NEW
Font size
WorksheetsTHDL2 - 2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycoside
Gắn vào tiểu đơn vị 30s của ribosome ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
Gắn vào tiểu đơn vị 50s của ribosome ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
Ức chế giai đoạn đầu tiên của sự tổng hợp peptidoglycan
Ức chế giai đoạn cuối cùng của sự tổng hợp peptidoglycan
Kháng sinh nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm kháng sinh diệt khuẩn phụ thuộc
vào thời gian? *
Penicillin
Carbapenems
Nhóm Aminoglycoside
Monobactam
Kháng sinh nào sau đây điều trị viêm ruột kết màng giả do C. difficile?
Doxycyclin
Spectinomycin
Streptomycin
Vancomycin
Độc tính nghiêm trọng thường gặp của các kháng sinh trong nhóm
Aminoglycoside là:
Viêm nội tâm mạc
Độc trên tai và thận
Sung huyết phổi
Rối loạn chức năng van tim
Kháng sinh nào sau đây có thể gây hội chứng người đỏ?
Azithromycin
Daptomycin
Doxycyclin
Vancomycin
Các beta lactam diệt vi khuẩn bằng cơ chế nào? *
Ức chế giai đoạn đầu tiên của sự tổng hợp peptidoglycan
Gắn kết PBPs và ức chế tổng hợp thành peptidoglycan
Ức chế pyruvyl tranferase
Ức chế DNA – gyrase
Aztreonam là kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh nào? *
Cephalosporin
Carbapenem
Monobactam
Ureido - penicillin
Trong các dạng kháng sinh phối hợp với nhóm ức chế beta lactamase sau đây,
phối hợp nào không đúng?
Acid clavulanic + Ticarcillin
Sulbactam + Ampicillin
Tazobactam + Piperacillin
Avibactam + Cefoperazone
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào diệt được vi khuẩn nội bào:
Clarithromycin
Ceftazidime
Penicillin
Cefoperazone
Trong các nhóm kháng sinh sau đây, nhóm kháng sinh nào có hiệu ứng hậu
kháng sinh kéo dài: *
Nhóm aminoglycoside
Nhóm macrolide
Nhóm tetracycline
Nhóm beta lactam
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào tạo phức chelat với kim loại đa
hóa trị?
Erythromycin
Fidaxomicin
Doxycyclin
Tất cả đều đúng
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào thuộc nhóm cephalosporin thế
hệ 3?
Cefotaxime, Ceftibuten, Cefmetazole
Ceftibuten, Cefmetazole, Cefotetan
Cefotaxime, Ceftibuten, Ceftizoxime
Ceftibuten, Ceftizoxime, Cefprozil
Trong các kháng sinh sau đây, ở nồng độ trị liệu, kháng sinh nào có tác dụng
kìm khuẩn ở nồng độ thấp và có thể diệt khuẩn ở nồng độ cao?
Penicillin
Erythromycin
Cefuroxime
Tetracyclin
Kháng sinh teicoplanin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây
Nhóm aminoglycoside
Nhóm macrolide
Nhóm glycopeptide
Nhóm lipopeptide A
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào không nên dùng chung với các
thuốc gây kéo dài khoảng QT?
Cefdinir
Gentamycin
Clarithromycin
Doxycyclin
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào được lựa chọn ưu tiên cho phụ
nữ mang thai: *
Gentamycin
Azithromycin
Cloramphenicol
Doxycyclin
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ
em? *
Ampicillin
Azithromycin
Amikacin
Tetracyclin
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào không thuộc nhóm beta -
lactam?
Oxacilin
Doxycyclin
Piperacilin
Cefoxitin
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào gắn vào tiểu đơn vị 30S và ức
chế tổng hợp protein của vi khuẩn? *
Azithromycin
Fidaxomicin
Tetracyclin
Cefodoxime
Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào ức chế sự tổng hợp thành tế
bào vi khuẩn? *
Beta lactam
Vancomycin
Fosfomycin
Tất cả các câu trên đều đúng
Thuốc nào sau đây dùng để điều trị đau thắt ngực ở bệnh nhân bị bệnh đau
ngực Prinzmetal? *
Atenolol
Amlodipine
Lisinopril
A và B đúng
Thông số cận lâm sàng nào sau đây cần theo dõi trước khi dùng thuốc
rosuvastatin?
A. Crsr
B. ALT, AST
C. CK
A và B đúng
Bệnh nhân có huyết áp trung bình ở 2 lần thăm khám cách nhau 2 tuần lần lượt
là 149/75 mmHg và 152/78 mmHg. Theo VNHA 2018, phát biểu nào sau đây là
đúng về tình trạng của bệnh nhân này?
A và B đúng
C. Chưa thể chẩn đoán được bệnh nhân bị tăng huyết áp
A. Bệnh nhân bị tăng huyết áp độ I
B. Bệnh nhân bị tăng huyết áp tâm thu đơn độc
Phát biểu nào sau đây là đúng về phân loại cường độ statin?
Statin cường độ cao: giảm LDL-C ít nhất 50% so với trước khi điều trị với thuốc
Statin cường độ trung bình - cao: giảm LDL-C 30-49%
Statin cường độ thấp: giảm LDL-C it nhất 30% so với trước khi điều trị với thuốc
Statin cường độ trung bình: atorvastatin 40mg
Bệnh nhân nam, 66 tuổi, bị tăng huyết áp kèm đái tháo đường týp 2. Bệnh
nhân được chỉ định thuốc điều trị tăng huyết áp. Theo VNHA 2018, huyết áp
mục tiêu tối ưu của bệnh nhân này là bao nhiêu để đảm bảo ngăn ngừa các
biến cố tim mạch? *
130 – 139 / 70 – 79 mmHg
120 – 129 / 70 – 79 mmHg
140 – 159 / 80 – 89 mmHg
120 – 129 / 80 – 84 mmHg
Phát biểu nào sau đây là đúng về lợi ích của thuốc losartan sau nhồi máu cơ
tim? *
Thuốc lựa chọn đầu tay giúp kiểm soát huyết áp tối ưu cho bệnh nhân sau nhồi máu
cơ tim
Cải thiện quá trình tái cấu trúc thất trái theo xu hướng bệnh sinh và hình thành mô
sẹo, giảm nguy cơ các biến cố tim mạch trong tương lai
Giống như ức chế men chuyển, thuốc chỉ được chỉ định khi chức năng thất trái của
bệnh nhân bị suy giảm sau nhồi máu cơ tim
Kết hợp với chẹn canxi nhóm DHP giúp giảm nguy cơ suy tim và tái nhồi máu cơ tim ở
bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim
B-blocker nào sau đây ưu tiên điều trị cho bệnh nhân suy tim có phân suất
tống máu bảo tồn kèm hen suyễn?
A. Carvedilol
B. Metoprolol tartrate
C. Propranolol
D. A và B đúng
Phác đồ điều trị tăng huyết áp nào sau đây được khuyến cáo ở bệnh nhân
tăng huyết áp kèm đái tháo đường? *
A. Lisinopril + amlodipine
B. Valsartan + Propranolol
C. Chlorthalidone + methyldopa
A và B đúng
Liệu pháp tái tưới máu mạch vành ở bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim ST không
chênh lên là liệu pháp nào sau đây
Can thiệp mạch vành qua da (PCI)
Dùng thuốc chống kết tập tiểu cầu
Dùng thuốc tiêu sợi huyết
A và C đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng về tư vấn sử dụng thuốc statin
Tất cả các statin đều nên sử dụng vào buổi tối
Hướng dẫn bệnh nhân báo cáo các dấu hiệu/triệu chứng của bệnh về cơ, tiêu cơ vân
(ví dụ: đau cơ, yếu cơ, sốt)
Tư vấn bệnh nhân báo cáo các dấu hiệu/triệu chứng của tổn thương gan như vàng da,
nước tiểu sậm màu, khó chịu thượng vị, chán ăn, mệt mỏi
B và C đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng về thuốc propranolol? *
Là 1 trong các thuốc điều trị đầu tay ở bệnh nhân tăng huyết áp đơn thuần
Thuốc còn có chỉ định khác là phòng ngừa cơn migrain
Thuốc chuyển hóa qua CYP 3A4, do đó tránh dùng nước bưởi chùm trong thời gian
điều trị
Chống chỉ định cho bệnh nhân bị rung nhĩ
Phát biểu nào sau đây không đúng về tăng huyết áp khẩn cấp
Khi huyết áp > 180/120 mmHg
Không có dấu hiệu của tổn thương cơ quan đích
Xử trí tăng huyết áp với clevidipine IV
Thường xử trí ban đầu với captopril
Tác dụng bất lợi nào sau đây không là của thuốc amlodipine?
Phù mạch
Nhịp tim nhanh
Đỏ bừng mặt
Nhức đầu
Nguyên nhân chính của bệnh tim thiếu máu cục bộ là tình trạng nào sau đây?
Xơ vữa động mạch
Tăng huyết áp
Dùng thuốc kích thích
Hút thuốc lá
Phác đồ chống kết tập tiểu cầu duy trì nào sau đây được khuyến cáo cho
bệnh nhân trải qua nhồi máu cơ tim và được đặt stent mạch vành? *
DAPT với aspirin 75mg OD + clopidogrel 75mg OD trong thời gian tối thiểu là 1 năm
DAPT với aspirin 75mg OD + clopidogrel 75mg OD trong thời gian tối thiểu là 1 tháng
DAPT với aspirin 75mg OD + ticagrelor 60mg BID trong thời gian tối thiểu là 1 năm
A và C đúng
Theo ACC/AHA 2017, can thiệp nào sau đây được khuyến cáo điều trị ở bệnh
nhân nam, 66 tuổi, huyết áp 135/85 mmHg, có tiền sử nhồi máu cơ tim? *
Thay đổi lối sống
Thay đổi lối sống + sử dụng thuốc điều trị
Sử dụng thuốc điều trị
Không cần can thiệp do huyết áp 135/85 mmHg chưa được xem là tăng huyết áp
(<140/90 mmHg)
B-blocker có thể che giấu dấu hiệu hạ đường huyết ở bệnh nhân đang điều trị
đái tháo đường. Dấu hiệu hạ đường huyết nào sau đây có thể tư vấn để bệnh
nhân nhận biết hạ đường huyết khi được điều trị với b-blocker? *
Đánh trống ngực
Bồn chồn
Toát mồ hôi
Tiểu nhiều
Thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây có thể dùng cho phụ nữ có thai
Amlodipine
Bisoprolol
Nifedipine
Propranolo
Phát biểu nào sau đây là đúng về thuốc nitroglycerin dùng để cắt cơn đau
ngực?
Liều dùng để điều trị đau thắt ngực không ổn định cao gấp 3 lần liều dùng để cắt cơn
đau ngực ổn định
Thuốc có thể dùng để cắt cơn đau thắt ngực hay phòng ngừa cơn đau ngực ổn định
Đường dùng thuốc có thể là xịt họng hoặc đặt dưới lưỡi.
Thuốc dạng viên nén dễ hút ẩm, do đó nên bỏ bông gòn vào lọ đựng thuốc và đậy kín
Cơ chế tác dụng của valsartan trong điều trị tăng huyết áp là tác động nào
sau đây?
Chẹn thụ thể aldosteron ở ống góp
Chẹn thụ thể angiotensin II loại 1
Ức chế sự thoái hóa bradykinine
B và C đúng
Thuốc chủ vận β2 (β2 Adrenergic agonists) sử dụng hiệu quả trong điều trị hen
và ngăn ngừa co thắt phế quản là do tác động trực tiếp nào sau đây?
Tùy Hoạt hóa con đường Gs-adenylyl cyclase-cAMP-PKA thông qua quá trình
dephosphoryl hóa dẫn đến dãn phế quản
Tăng tiết các chất trung gian của dưỡng bào (mast) ở phổi (thông qua thụ thể β2)
Giảm tiết dịch lỏng từ các tuyến dưới niêm mạc
Giảm tiết các chất dẫn truyền thần kinh hệ cholinergic ở đường dẫn khi qua hoạt hóa
thụ thể β2 tiền synap qua đó ức chế tiết acetycholin (Ach)
Tỉ lệ FEV1/FVC đối với người lớn có giá trị bình thường là bao nhiêu?
> 0.6
> 0.65
> 0.75
> 0.85
Thuốc nào sau đây không được chỉ định cho bệnh nhân có tiền sử cơn hen
kịch phát dai dẳng vừa phải?
Ipratropium bromide và albuterol sulfat
Fluticasone
Montelukast
Metoprolol
Thuốc nào sau đây khi sử dụng thường xuyên cần theo dõi sự tăng trưởng ở
trẻ em? *
Montelukast
Zileuton
Theophylin
Fluticasone
Bệnh nhân nam, 68 tuổi bị COPD với tình trạng tắc nghẽn đường dẫn khí mức
độ trung bình. Mặc dù, đang sử dụng salmeterol 2 lần/ngày, nhưng bệnh nhân
vẫn còn triệu chứng khó thở nhẹ. Thuốc nào sau đây thích hợp để thêm vào
cùng phát đồ hiện tại của bệnh nhân?
Corticosteroid uống hoặc tiêm tĩnh mạch
Albuterol
Tiotropium
Roflumilast
Bệnh nhân lớn tuổi, sử dụng thuốc chủ vận β2 trong điều trị COPD có thể gặp
tác dụng phụ nào sau đây
Run cơ
Giảm nhịp tim
Tăng Kali huyết
Phân áp oxy máu động mạch tăng
Đặc điểm nào sau đây không phải của hen phế quản? *
Triệu chứng điển hình là thở khò khè, khó thở, nặng ngực và ho
Các triệu chứng biến đổi theo thời gian và cường độ
Các triệu chứng thường xảy ra hoặc nặng hơn vào ban đêm hay lúc thức giấc
Khi thăm dò chức năng thông khí phổi ngoài đợt cấp nặng hoặc nhiễm virus, có rối
loạn thông khí tắc nghẽn không hồi phục hoàn toàn với thuốc giãn phế quản
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính có đặc điểm nào sau đây
Biểu hiện bởi sự giới hạn lưu lượng khí, sự giới hạn này hồi phục hoàn toàn
Biểu hiện bởi sự tăng đáp ứng viêm bất thường phế quản do các tác nhân gây dị ứng
Biểu hiện bởi sự giới hạn lưu lượng khí, sự giới hạn này hồi phục không hoàn toàn và
sự tăng đáp ứng viêm bất thường phế quản do phơi nhiễm với các phân tử hoặc khí
độc hại
Bệnh biểu hiện bởi sự tắc nghẽn hoàn toàn
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi sử dụng SABA (Short-Acting β2
Agonists)?
Đường khí dung ưu tiên hơn đường uống do tác động phụ toàn thân ít
Nên được sử dụng khi cần (khi có triệu chứng)
Các dạng giải phóng chậm (slow-release albuterol, bambuterol) chống chỉ định với
cơn suyễn xảy ra về đêm (nocturnal asthma)
Các thuốc dùng đường hít và uống có thời gian tác dụng tương đương nhau (khoảng
3-4 giờ, ít hơn trong hen nặng)
Trong điều trị hen và COPD, phát biểu nào sau đây về corticosteroid là đúng?
Thuốc có tác động trực tiếp trên sự đáp ứng co thắt của cơ trơn đường dẫn khí
Thuốc ức chế nhiều tế bào viêm và không ức chế tế bào cấu trúc
Corticosteroid hít (ICS) có hiệu quả kém trong COPD và chỉ nên dùng với bệnh nhân
nặng thường xuyên xuất hiện cơn cấp
Thuốc ức chế viêm đường dẫn khí và điều trị nguyên nhân gây hen và COPD
Đâu là liệu pháp khởi đầu điều trị ưu tiên cho bệnh nhân COPD nhóm C?
LAMA
LABA + LAMA
LAMA + ức chế PDE-4
ICS + LABA
Thuốc nào sau đây, gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất?
Aspirin
Penicillin
Kháng viêm corticosteroid
Phẩm nhuộm màu
Đối tượng nào sau đây mắc bệnh COPD chiếm tỉ lệ cao nhất?
Người hút thuốc lá
Người làm việc trong môi trường ô nhiễm
Làm việc gắng sức
Dị cảm với khói bụi
Bệnh nhân nữ, 9 tuổi bị hen nặng phải nhập viên 3 lần vào năm ngoái vì cơn
hen cấp. Bệnh nhân đang điều trị với phát đồ nhằm mục đích giảm cao nhất
tần suất xuất hiện cơn cấp. Thuốc nào sau đây có khả năng lớn nhất mang lại
lợi ích phù hợp với mục đích trên? *
Albuterol hít
Ipratropium hít
Fluticasone hít
Zafirlukast uống
Bệnh nhân với FEV1/FVC < 0.7, có giá trị 50% ≤ FEV1 <80% trị số lý thuyết, mức
độ tắc nghẽn đường thở theo GOLD 2020 của bệnh nhân này là:
Giai đoạn 1 (GOLD 1)
Giai đoạn 2 (GOLD 2)
Giai đoạn 3 (GOLD 3)
Giai đoạn 4 (GOLD 4)
Trong điều trị hen và COPD, phát biểu nào sau đây về corticosteroid là đúng?
Thuốc có tác động trực tiếp trên sự đáp ứng co thắt của cơ trơn đường dẫn khí
Thuốc ức chế nhiều tế bào viêm và không ức chế tế bào cấu trúc
Corticosteroid hít (ICS) có hiệu quả kém trong COPD và chỉ nên dùng với bệnh nhân
nặng thường xuyên xuất hiện cơn cấp
Thuốc ức chế viêm đường dẫn khí và điều trị nguyên nhân gây hen và COPD
Một người đàn ông, 50 tuổi không dùng loại thuốc nào gần đây, được chẩn
đoán mắc COPD. Bác sĩ của ông muốn kê toa thuốc kháng cholinergic dạng
hít 1 hoặc 2 lần mỗi ngày. Thuốc nào thích hợp nhất cho bệnh nhân này? *
Atropin
Ipratropium
Tiotropium
Salmeterol
Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng phổ biến của bệnh hen suyễn mạn
tính? *
Tím tái
Thở khò khè
Hạ oxy máu
Nghẹt mũi
Khi sử dụng chủ vận β2 trong điều trị hen, để đạt được hiệu quả cao, giảm
biến cố có liên quan đến sử dụng thuốc kéo dài, vấn đề nào sau đây cần xem
xét thực hiện?
Sử dụng liều cao ngay từ đầu để phế quản giãn tối đa
Hít thường xuyên chủ vận β2 để ngăn ngừa cơn có thắt phế quản cấp xảy ra
Lựa chọn chế phẩm có kết hợp 2 loại hoạt chất chủ vận β2 với nhau
Điều trị kết hợp đồng thời với một ICS (corticosteroid hít)
COPD thường xảy ra ở độ tuổi nào?
> 30
> 40
> 50
> 60
Tính liều insulin trước bữa ăn cho bệnh nhân 82 kg đái tháo đường type 1, đang
điều trị theo phác đồ 4 lần chích mỗi ngày? *
5 đơn vị
7 đơn vị
9 đơn vị
11 đơn vị
Cơ chế tác động của Metformin?
Giảm đề kháng insulin
Tăng sản xuất glucose ở gan
Kích thích tuyến tụy tiết ra insulin
Tăng đào thải glucose ở thận
Bệnh nhân cần được tư vấn sử dụng Apidra lúc nào?
15 phút trước khi ăn
30 phút trước khi ăn
60 phút trước khi ăn
Trước khi ngủ
Thuốc nào sau đây gây tăng cân?
Pramlintide
Metformin
Nateglinide
Empagliflozin
VTH là bệnh nhân nữ 56 tuổi, đái tháo đường type 2 đã 5 năm, A1C 7.3%, đang
sử dụng Metformin 1000 mg 2 lần/ngày. Tiền sử bệnh bao gồm ung thư tuyến
giáp, nhiễm trùng đường tiểu nhiều lần. Bệnh nhân muốn giảm cân nhưng
chưa thành công. Thuốc nào có thể sử dụng cho bệnh nhân này. *
Alogliptin
Canagliflozin
Exenatide
Rosiglitazone
Thuốc nào sau đây có nguy cơ hạ đường huyết thấp?
Pioglitazone
Repaglinide
Glimepiride
Levemir
Những tình trạng bệnh lý hoặc sinh lý nào sau đây sẽ không làm thay đổi sự
tương quan giữa A1C và đường huyết? *
Không tuân thủ điều trị
Sử dụng chất kích thích tạo tế bào máu mới
Bệnh nhân bị mất máu
Tất cả các nguy nhân trên
Khi nào bệnh nhân tiền đái tháo đường được khuyến cáo sử dụng metformin
để ngăn ngừa đái tháo đường?
Trên 50 tuổi
BMI ≥ 30 kg/m2
Phụ nữ với nguy cơ cao cho đái tháo đường thai kỳ
Bệnh nhân không thành công trong việc kiểm soát đường huyết bằng phương pháp
thay đổi lối sống
Cần tư vấn bệnh nhân điều gì khi sử dụng nhóm ức chế SGLT-2?
Thuốc này có thể gây mất nước cơ thể
Thuốc này có thể gây viêm tụy cấp
Thuốc này có thể gây lên cơn suy tim cấp.
Thuốc này có thể làm giảm đào thải đường trong nước tiểu.
Insulin nào sau đây là dạng tác động ngắn?
Insulin Glulisine
Insulin Novolin R
Insulin Novolog
Insulin Detemir
Bệnh nhân suy tim độ 3 trở lên không không sử thuốc nào sau đây?
Digoxin.
Ivabradine
Rosiglitazone
Canagliflozin
Các tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường?
A1C ≥ 7%
Các triệu chứng kinh điển của đái tháo đường như ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều
FBG ≥ 100 mg/dL (7.0 mmol/l)
2h PG ≥ 200 mg/dL during a 2h OGTT
Tính liều insulin sử dụng trước khi ăn sáng cho bệnh nhân 90 kg đái tháo
đường type 1, đang điều trị theo phác đồ 2 lần chích mỗi ngày?
20 đơn vị
30 đơn vị
40 đơn vị
50 đơn vị
Thuốc nào sau đây cần tránh sử dụng ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 cao
tuổi?
Metformin
Semaglutide
Glyburide
Insulin glargine
Biến chứng mạch máu nhỏ của đái tháo đường *
Đột quy
Nhồi máu cơ tim
Mù mắt
Phù bàn chân
Tác dụng không mong muốn phổ biến nhất của Metformin?
Nhiễm toan lactic
Làm suy giảm chức năng thận
Giảm vitamin B12
Đau bụng tiêu chảy
Trước khi bệnh nhân sử dụng thuốc nhóm ức chế SGLT-2, cần thu thập những
thông số nào?
Huyết áp
Scr
Nồng độ kali máu
Tất cả đều đúng
Mục tiêu đường huyết 2 tiếng sau khi ăn khi điều trị cho bệnh nhân đái tháo
đường? *
<140 mg/dL
<160 mg/dL
<180 mg/dL
<200 mg/dL
Thuốc nào sau đây có thể che đậy dấu hiệu hạ đường huyết?
Digoxin
Atenolol
Olanzapine
Sertraline
Liều dùng của thuốc nào sau đây sẽ không thay đổi phụ thuộc vào chức năng
thận của bệnh nhân?
Canagliflozin
Sitagliptin
Dapagliflozin
Linagliptin
