wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THDL2 - 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycoside

a)

Gắn vào tiểu đơn vị 30s của ribosome ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

b)

Gắn vào tiểu đơn vị 50s của ribosome ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

c)

Ức chế giai đoạn đầu tiên của sự tổng hợp peptidoglycan

d)

Ức chế giai đoạn cuối cùng của sự tổng hợp peptidoglycan

2.

Kháng sinh nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm kháng sinh diệt khuẩn phụ thuộc

vào thời gian? *

a)

Penicillin

b)

Carbapenems

c)

Nhóm Aminoglycoside

d)

Monobactam

3.

Kháng sinh nào sau đây điều trị viêm ruột kết màng giả do C. difficile?

a)

Doxycyclin

b)

Spectinomycin

c)

Streptomycin

d)

Vancomycin

4.

Độc tính nghiêm trọng thường gặp của các kháng sinh trong nhóm

Aminoglycoside là:

a)

Viêm nội tâm mạc

b)

Độc trên tai và thận

c)

Sung huyết phổi

d)

Rối loạn chức năng van tim

5.

Kháng sinh nào sau đây có thể gây hội chứng người đỏ?

a)

Azithromycin

b)

Daptomycin

c)

Doxycyclin

d)

Vancomycin

6.

Các beta lactam diệt vi khuẩn bằng cơ chế nào? *

a)

Ức chế giai đoạn đầu tiên của sự tổng hợp peptidoglycan

b)

Gắn kết PBPs và ức chế tổng hợp thành peptidoglycan

c)

Ức chế pyruvyl tranferase

d)

Ức chế DNA – gyrase

7.

Aztreonam là kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh nào? *

a)

Cephalosporin

b)

Carbapenem

c)

Monobactam

d)

Ureido - penicillin

8.

Trong các dạng kháng sinh phối hợp với nhóm ức chế beta lactamase sau đây,

phối hợp nào không đúng?

a)

Acid clavulanic + Ticarcillin

b)

Sulbactam + Ampicillin

c)

Tazobactam + Piperacillin

d)

Avibactam + Cefoperazone

9.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào diệt được vi khuẩn nội bào:

a)

Clarithromycin

b)

Ceftazidime

c)

Penicillin

d)

Cefoperazone

10.

Trong các nhóm kháng sinh sau đây, nhóm kháng sinh nào có hiệu ứng hậu

kháng sinh kéo dài: *

a)

Nhóm aminoglycoside

b)

Nhóm macrolide

c)

Nhóm tetracycline

d)

Nhóm beta lactam

11.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào tạo phức chelat với kim loại đa

hóa trị?

a)

Erythromycin

b)

Fidaxomicin

c)

Doxycyclin

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào thuộc nhóm cephalosporin thế

hệ 3?

a)

Cefotaxime, Ceftibuten, Cefmetazole

b)

Ceftibuten, Cefmetazole, Cefotetan

c)

Cefotaxime, Ceftibuten, Ceftizoxime

d)

Ceftibuten, Ceftizoxime, Cefprozil

13.

Trong các kháng sinh sau đây, ở nồng độ trị liệu, kháng sinh nào có tác dụng

kìm khuẩn ở nồng độ thấp và có thể diệt khuẩn ở nồng độ cao?

a)

Penicillin

b)

Erythromycin

c)

Cefuroxime

d)

Tetracyclin

14.

Kháng sinh teicoplanin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây

a)

Nhóm aminoglycoside

b)

Nhóm macrolide

c)

Nhóm glycopeptide

d)

Nhóm lipopeptide A

15.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào không nên dùng chung với các

thuốc gây kéo dài khoảng QT?

a)

Cefdinir

b)

Gentamycin

c)

Clarithromycin

d)

Doxycyclin

16.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào được lựa chọn ưu tiên cho phụ

nữ mang thai: *

a)

Gentamycin

b)

Azithromycin

c)

Cloramphenicol

d)

Doxycyclin

17.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ

em? *

a)

Ampicillin

b)

Azithromycin

c)

Amikacin

d)

Tetracyclin

18.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào không thuộc nhóm beta -

lactam?

a)

Oxacilin

b)

Doxycyclin

c)

Piperacilin

d)

Cefoxitin

19.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào gắn vào tiểu đơn vị 30S và ức

chế tổng hợp protein của vi khuẩn? *

a)

Azithromycin

b)

Fidaxomicin

c)

Tetracyclin

d)

Cefodoxime

20.

Trong các kháng sinh sau đây, kháng sinh nào ức chế sự tổng hợp thành tế

bào vi khuẩn? *

a)

Beta lactam

b)

Vancomycin

c)

Fosfomycin

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

21.

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị đau thắt ngực ở bệnh nhân bị bệnh đau

ngực Prinzmetal? *

a)

Atenolol

b)

Amlodipine

c)

Lisinopril

d)

A và B đúng

22.

Thông số cận lâm sàng nào sau đây cần theo dõi trước khi dùng thuốc

rosuvastatin?

a)

A. Crsr

b)

B. ALT, AST

c)

C. CK

d)

A và B đúng

23.

Bệnh nhân có huyết áp trung bình ở 2 lần thăm khám cách nhau 2 tuần lần lượt

là 149/75 mmHg và 152/78 mmHg. Theo VNHA 2018, phát biểu nào sau đây là

đúng về tình trạng của bệnh nhân này?

a)

A và B đúng

b)

C. Chưa thể chẩn đoán được bệnh nhân bị tăng huyết áp

c)

A. Bệnh nhân bị tăng huyết áp độ I

d)

B. Bệnh nhân bị tăng huyết áp tâm thu đơn độc

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phân loại cường độ statin?

a)

Statin cường độ cao: giảm LDL-C ít nhất 50% so với trước khi điều trị với thuốc

b)

Statin cường độ trung bình - cao: giảm LDL-C 30-49%

c)

Statin cường độ thấp: giảm LDL-C it nhất 30% so với trước khi điều trị với thuốc

d)

Statin cường độ trung bình: atorvastatin 40mg

25.

Bệnh nhân nam, 66 tuổi, bị tăng huyết áp kèm đái tháo đường týp 2. Bệnh

nhân được chỉ định thuốc điều trị tăng huyết áp. Theo VNHA 2018, huyết áp

mục tiêu tối ưu của bệnh nhân này là bao nhiêu để đảm bảo ngăn ngừa các

biến cố tim mạch? *

a)

130 – 139 / 70 – 79 mmHg

b)

120 – 129 / 70 – 79 mmHg

c)

140 – 159 / 80 – 89 mmHg

d)

120 – 129 / 80 – 84 mmHg

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lợi ích của thuốc losartan sau nhồi máu cơ

tim? *

a)

Thuốc lựa chọn đầu tay giúp kiểm soát huyết áp tối ưu cho bệnh nhân sau nhồi máu

cơ tim

b)

Cải thiện quá trình tái cấu trúc thất trái theo xu hướng bệnh sinh và hình thành mô

sẹo, giảm nguy cơ các biến cố tim mạch trong tương lai

c)

Giống như ức chế men chuyển, thuốc chỉ được chỉ định khi chức năng thất trái của

bệnh nhân bị suy giảm sau nhồi máu cơ tim

d)

Kết hợp với chẹn canxi nhóm DHP giúp giảm nguy cơ suy tim và tái nhồi máu cơ tim ở

bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim

27.

B-blocker nào sau đây ưu tiên điều trị cho bệnh nhân suy tim có phân suất

tống máu bảo tồn kèm hen suyễn?

a)

A. Carvedilol

b)

B. Metoprolol tartrate

c)

C. Propranolol

d)

D. A và B đúng

28.

Phác đồ điều trị tăng huyết áp nào sau đây được khuyến cáo ở bệnh nhân

tăng huyết áp kèm đái tháo đường? *

a)

A. Lisinopril + amlodipine

b)

B. Valsartan + Propranolol

c)

C. Chlorthalidone + methyldopa

d)

A và B đúng

29.

Liệu pháp tái tưới máu mạch vành ở bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim ST không

chênh lên là liệu pháp nào sau đây

a)

Can thiệp mạch vành qua da (PCI)

b)

Dùng thuốc chống kết tập tiểu cầu

c)

Dùng thuốc tiêu sợi huyết

d)

A và C đúng

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tư vấn sử dụng thuốc statin

a)

Tất cả các statin đều nên sử dụng vào buổi tối

b)

Hướng dẫn bệnh nhân báo cáo các dấu hiệu/triệu chứng của bệnh về cơ, tiêu cơ vân

(ví dụ: đau cơ, yếu cơ, sốt)

c)

Tư vấn bệnh nhân báo cáo các dấu hiệu/triệu chứng của tổn thương gan như vàng da,

nước tiểu sậm màu, khó chịu thượng vị, chán ăn, mệt mỏi

d)

B và C đúng

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thuốc propranolol? *

a)

Là 1 trong các thuốc điều trị đầu tay ở bệnh nhân tăng huyết áp đơn thuần

b)

Thuốc còn có chỉ định khác là phòng ngừa cơn migrain

c)

Thuốc chuyển hóa qua CYP 3A4, do đó tránh dùng nước bưởi chùm trong thời gian

điều trị

d)

Chống chỉ định cho bệnh nhân bị rung nhĩ

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tăng huyết áp khẩn cấp

a)

Khi huyết áp > 180/120 mmHg

b)

Không có dấu hiệu của tổn thương cơ quan đích

c)

Xử trí tăng huyết áp với clevidipine IV

d)

Thường xử trí ban đầu với captopril

33.

Tác dụng bất lợi nào sau đây không là của thuốc amlodipine?

a)

Phù mạch

b)

Nhịp tim nhanh

c)

Đỏ bừng mặt

d)

Nhức đầu

34.

Nguyên nhân chính của bệnh tim thiếu máu cục bộ là tình trạng nào sau đây?

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tăng huyết áp

c)

Dùng thuốc kích thích

d)

Hút thuốc lá

35.

Phác đồ chống kết tập tiểu cầu duy trì nào sau đây được khuyến cáo cho

bệnh nhân trải qua nhồi máu cơ tim và được đặt stent mạch vành? *

a)

DAPT với aspirin 75mg OD + clopidogrel 75mg OD trong thời gian tối thiểu là 1 năm

b)

DAPT với aspirin 75mg OD + clopidogrel 75mg OD trong thời gian tối thiểu là 1 tháng

c)

DAPT với aspirin 75mg OD + ticagrelor 60mg BID trong thời gian tối thiểu là 1 năm

d)

A và C đúng

36.

Theo ACC/AHA 2017, can thiệp nào sau đây được khuyến cáo điều trị ở bệnh

nhân nam, 66 tuổi, huyết áp 135/85 mmHg, có tiền sử nhồi máu cơ tim? *

a)

Thay đổi lối sống

b)

Thay đổi lối sống + sử dụng thuốc điều trị

c)

Sử dụng thuốc điều trị

d)

Không cần can thiệp do huyết áp 135/85 mmHg chưa được xem là tăng huyết áp

(<140/90 mmHg)

37.

B-blocker có thể che giấu dấu hiệu hạ đường huyết ở bệnh nhân đang điều trị

đái tháo đường. Dấu hiệu hạ đường huyết nào sau đây có thể tư vấn để bệnh

nhân nhận biết hạ đường huyết khi được điều trị với b-blocker? *

a)

Đánh trống ngực

b)

Bồn chồn

c)

Toát mồ hôi

d)

Tiểu nhiều

38.

Thuốc điều trị tăng huyết áp nào sau đây có thể dùng cho phụ nữ có thai

a)

Amlodipine

b)

Bisoprolol

c)

Nifedipine

d)

Propranolo

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thuốc nitroglycerin dùng để cắt cơn đau

ngực?

a)

Liều dùng để điều trị đau thắt ngực không ổn định cao gấp 3 lần liều dùng để cắt cơn

đau ngực ổn định

b)

Thuốc có thể dùng để cắt cơn đau thắt ngực hay phòng ngừa cơn đau ngực ổn định

c)

Đường dùng thuốc có thể là xịt họng hoặc đặt dưới lưỡi.

d)

Thuốc dạng viên nén dễ hút ẩm, do đó nên bỏ bông gòn vào lọ đựng thuốc và đậy kín

40.

Cơ chế tác dụng của valsartan trong điều trị tăng huyết áp là tác động nào

sau đây?

a)

Chẹn thụ thể aldosteron ở ống góp

b)

Chẹn thụ thể angiotensin II loại 1

c)

Ức chế sự thoái hóa bradykinine

d)

B và C đúng

41.

Thuốc chủ vận β2 (β2 Adrenergic agonists) sử dụng hiệu quả trong điều trị hen

và ngăn ngừa co thắt phế quản là do tác động trực tiếp nào sau đây?

a)

Tùy Hoạt hóa con đường Gs-adenylyl cyclase-cAMP-PKA thông qua quá trình

dephosphoryl hóa dẫn đến dãn phế quản

b)

Tăng tiết các chất trung gian của dưỡng bào (mast) ở phổi (thông qua thụ thể β2)

c)

Giảm tiết dịch lỏng từ các tuyến dưới niêm mạc

d)

Giảm tiết các chất dẫn truyền thần kinh hệ cholinergic ở đường dẫn khi qua hoạt hóa

thụ thể β2 tiền synap qua đó ức chế tiết acetycholin (Ach)

42.

Tỉ lệ FEV1/FVC đối với người lớn có giá trị bình thường là bao nhiêu?

a)

> 0.6

b)

> 0.65

c)

> 0.75

d)

> 0.85

43.

Thuốc nào sau đây không được chỉ định cho bệnh nhân có tiền sử cơn hen

kịch phát dai dẳng vừa phải?

a)

Ipratropium bromide và albuterol sulfat

b)

Fluticasone

c)

Montelukast

d)

Metoprolol

44.

Thuốc nào sau đây khi sử dụng thường xuyên cần theo dõi sự tăng trưởng ở

trẻ em? *

a)

Montelukast

b)

Zileuton

c)

Theophylin

d)

Fluticasone

45.

Bệnh nhân nam, 68 tuổi bị COPD với tình trạng tắc nghẽn đường dẫn khí mức

độ trung bình. Mặc dù, đang sử dụng salmeterol 2 lần/ngày, nhưng bệnh nhân

vẫn còn triệu chứng khó thở nhẹ. Thuốc nào sau đây thích hợp để thêm vào

cùng phát đồ hiện tại của bệnh nhân?

a)

Corticosteroid uống hoặc tiêm tĩnh mạch

b)

Albuterol

c)

Tiotropium

d)

Roflumilast

46.

Bệnh nhân lớn tuổi, sử dụng thuốc chủ vận β2 trong điều trị COPD có thể gặp

tác dụng phụ nào sau đây

a)

Run cơ

b)

Giảm nhịp tim

c)

Tăng Kali huyết

d)

Phân áp oxy máu động mạch tăng

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hen phế quản? *

a)

Triệu chứng điển hình là thở khò khè, khó thở, nặng ngực và ho

b)

Các triệu chứng biến đổi theo thời gian và cường độ

c)

Các triệu chứng thường xảy ra hoặc nặng hơn vào ban đêm hay lúc thức giấc

d)

Khi thăm dò chức năng thông khí phổi ngoài đợt cấp nặng hoặc nhiễm virus, có rối

loạn thông khí tắc nghẽn không hồi phục hoàn toàn với thuốc giãn phế quản

48.

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính có đặc điểm nào sau đây

a)

Biểu hiện bởi sự giới hạn lưu lượng khí, sự giới hạn này hồi phục hoàn toàn

b)

Biểu hiện bởi sự tăng đáp ứng viêm bất thường phế quản do các tác nhân gây dị ứng

c)

Biểu hiện bởi sự giới hạn lưu lượng khí, sự giới hạn này hồi phục không hoàn toàn và

sự tăng đáp ứng viêm bất thường phế quản do phơi nhiễm với các phân tử hoặc khí

độc hại

d)

Bệnh biểu hiện bởi sự tắc nghẽn hoàn toàn

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi sử dụng SABA (Short-Acting β2

Agonists)?

a)

Đường khí dung ưu tiên hơn đường uống do tác động phụ toàn thân ít

b)

Nên được sử dụng khi cần (khi có triệu chứng)

c)

Các dạng giải phóng chậm (slow-release albuterol, bambuterol) chống chỉ định với

cơn suyễn xảy ra về đêm (nocturnal asthma)

d)

Các thuốc dùng đường hít và uống có thời gian tác dụng tương đương nhau (khoảng

3-4 giờ, ít hơn trong hen nặng)

50.

Trong điều trị hen và COPD, phát biểu nào sau đây về corticosteroid là đúng?

a)

Thuốc có tác động trực tiếp trên sự đáp ứng co thắt của cơ trơn đường dẫn khí

b)

Thuốc ức chế nhiều tế bào viêm và không ức chế tế bào cấu trúc

c)

Corticosteroid hít (ICS) có hiệu quả kém trong COPD và chỉ nên dùng với bệnh nhân

nặng thường xuyên xuất hiện cơn cấp

d)

Thuốc ức chế viêm đường dẫn khí và điều trị nguyên nhân gây hen và COPD

51.

Đâu là liệu pháp khởi đầu điều trị ưu tiên cho bệnh nhân COPD nhóm C?

a)

LAMA

b)

LABA + LAMA

c)

LAMA + ức chế PDE-4

d)

ICS + LABA

52.

Thuốc nào sau đây, gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất?

a)

Aspirin

b)

Penicillin

c)

Kháng viêm corticosteroid

d)

Phẩm nhuộm màu

53.

Đối tượng nào sau đây mắc bệnh COPD chiếm tỉ lệ cao nhất?

a)

Người hút thuốc lá

b)

Người làm việc trong môi trường ô nhiễm

c)

Làm việc gắng sức

d)

Dị cảm với khói bụi

54.

Bệnh nhân nữ, 9 tuổi bị hen nặng phải nhập viên 3 lần vào năm ngoái vì cơn

hen cấp. Bệnh nhân đang điều trị với phát đồ nhằm mục đích giảm cao nhất

tần suất xuất hiện cơn cấp. Thuốc nào sau đây có khả năng lớn nhất mang lại

lợi ích phù hợp với mục đích trên? *

a)

Albuterol hít

b)

Ipratropium hít

c)

Fluticasone hít

d)

Zafirlukast uống

55.

Bệnh nhân với FEV1/FVC < 0.7, có giá trị 50% ≤ FEV1 <80% trị số lý thuyết, mức

độ tắc nghẽn đường thở theo GOLD 2020 của bệnh nhân này là:

a)

Giai đoạn 1 (GOLD 1)

b)

Giai đoạn 2 (GOLD 2)

c)

Giai đoạn 3 (GOLD 3)

d)

Giai đoạn 4 (GOLD 4)

56.

Trong điều trị hen và COPD, phát biểu nào sau đây về corticosteroid là đúng?

a)

Thuốc có tác động trực tiếp trên sự đáp ứng co thắt của cơ trơn đường dẫn khí

b)

Thuốc ức chế nhiều tế bào viêm và không ức chế tế bào cấu trúc

c)

Corticosteroid hít (ICS) có hiệu quả kém trong COPD và chỉ nên dùng với bệnh nhân

nặng thường xuyên xuất hiện cơn cấp

d)

Thuốc ức chế viêm đường dẫn khí và điều trị nguyên nhân gây hen và COPD

57.

Một người đàn ông, 50 tuổi không dùng loại thuốc nào gần đây, được chẩn

đoán mắc COPD. Bác sĩ của ông muốn kê toa thuốc kháng cholinergic dạng

hít 1 hoặc 2 lần mỗi ngày. Thuốc nào thích hợp nhất cho bệnh nhân này? *

a)

Atropin

b)

Ipratropium

c)

Tiotropium

d)

Salmeterol

58.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng phổ biến của bệnh hen suyễn mạn

tính? *

a)

Tím tái

b)

Thở khò khè

c)

Hạ oxy máu

d)

Nghẹt mũi

59.

Khi sử dụng chủ vận β2 trong điều trị hen, để đạt được hiệu quả cao, giảm

biến cố có liên quan đến sử dụng thuốc kéo dài, vấn đề nào sau đây cần xem

xét thực hiện?

a)

Sử dụng liều cao ngay từ đầu để phế quản giãn tối đa

b)

Hít thường xuyên chủ vận β2 để ngăn ngừa cơn có thắt phế quản cấp xảy ra

c)

Lựa chọn chế phẩm có kết hợp 2 loại hoạt chất chủ vận β2 với nhau

d)

Điều trị kết hợp đồng thời với một ICS (corticosteroid hít)

60.

COPD thường xảy ra ở độ tuổi nào?

a)

> 30

b)

> 40

c)

> 50

d)

> 60

61.

Tính liều insulin trước bữa ăn cho bệnh nhân 82 kg đái tháo đường type 1, đang

điều trị theo phác đồ 4 lần chích mỗi ngày? *

a)

5 đơn vị

b)

7 đơn vị

c)

9 đơn vị

d)

11 đơn vị

62.

Cơ chế tác động của Metformin?

a)

Giảm đề kháng insulin

b)

Tăng sản xuất glucose ở gan

c)

Kích thích tuyến tụy tiết ra insulin

d)

Tăng đào thải glucose ở thận

63.

Bệnh nhân cần được tư vấn sử dụng Apidra lúc nào?

a)

15 phút trước khi ăn

b)

30 phút trước khi ăn

c)

60 phút trước khi ăn

d)

Trước khi ngủ

64.

Thuốc nào sau đây gây tăng cân?

a)

Pramlintide

b)

Metformin

c)

Nateglinide

d)

Empagliflozin

65.

VTH là bệnh nhân nữ 56 tuổi, đái tháo đường type 2 đã 5 năm, A1C 7.3%, đang

sử dụng Metformin 1000 mg 2 lần/ngày. Tiền sử bệnh bao gồm ung thư tuyến

giáp, nhiễm trùng đường tiểu nhiều lần. Bệnh nhân muốn giảm cân nhưng

chưa thành công. Thuốc nào có thể sử dụng cho bệnh nhân này. *

a)

Alogliptin

b)

Canagliflozin

c)

Exenatide

d)

Rosiglitazone

66.

Thuốc nào sau đây có nguy cơ hạ đường huyết thấp?

a)

Pioglitazone

b)

Repaglinide

c)

Glimepiride

d)

Levemir

67.

Những tình trạng bệnh lý hoặc sinh lý nào sau đây sẽ không làm thay đổi sự

tương quan giữa A1C và đường huyết? *

a)

Không tuân thủ điều trị

b)

Sử dụng chất kích thích tạo tế bào máu mới

c)

Bệnh nhân bị mất máu

d)

Tất cả các nguy nhân trên

68.

Khi nào bệnh nhân tiền đái tháo đường được khuyến cáo sử dụng metformin

để ngăn ngừa đái tháo đường?

a)

Trên 50 tuổi

b)

BMI ≥ 30 kg/m2

c)

Phụ nữ với nguy cơ cao cho đái tháo đường thai kỳ

d)

Bệnh nhân không thành công trong việc kiểm soát đường huyết bằng phương pháp

thay đổi lối sống

69.

Cần tư vấn bệnh nhân điều gì khi sử dụng nhóm ức chế SGLT-2?

a)

Thuốc này có thể gây mất nước cơ thể

b)

Thuốc này có thể gây viêm tụy cấp

c)

Thuốc này có thể gây lên cơn suy tim cấp.

d)

Thuốc này có thể làm giảm đào thải đường trong nước tiểu.

70.

Insulin nào sau đây là dạng tác động ngắn?

a)

Insulin Glulisine

b)

Insulin Novolin R

c)

Insulin Novolog

d)

Insulin Detemir

71.

Bệnh nhân suy tim độ 3 trở lên không không sử thuốc nào sau đây?

a)

Digoxin.

b)

Ivabradine

c)

Rosiglitazone

d)

Canagliflozin

72.

Các tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường?

a)

A1C ≥ 7%

b)

Các triệu chứng kinh điển của đái tháo đường như ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều

c)

FBG ≥ 100 mg/dL (7.0 mmol/l)

d)

2h PG ≥ 200 mg/dL during a 2h OGTT

73.

Tính liều insulin sử dụng trước khi ăn sáng cho bệnh nhân 90 kg đái tháo

đường type 1, đang điều trị theo phác đồ 2 lần chích mỗi ngày?

a)

20 đơn vị

b)

30 đơn vị

c)

40 đơn vị

d)

50 đơn vị

74.

Thuốc nào sau đây cần tránh sử dụng ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 cao

tuổi?

a)

Metformin

b)

Semaglutide

c)

Glyburide

d)

Insulin glargine

75.

Biến chứng mạch máu nhỏ của đái tháo đường *

a)

Đột quy

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Mù mắt

d)

Phù bàn chân

76.

Tác dụng không mong muốn phổ biến nhất của Metformin?

a)

Nhiễm toan lactic

b)

Làm suy giảm chức năng thận

c)

Giảm vitamin B12

d)

Đau bụng tiêu chảy

77.

Trước khi bệnh nhân sử dụng thuốc nhóm ức chế SGLT-2, cần thu thập những

thông số nào?

a)

Huyết áp

b)

Scr

c)

Nồng độ kali máu

d)

Tất cả đều đúng

78.

Mục tiêu đường huyết 2 tiếng sau khi ăn khi điều trị cho bệnh nhân đái tháo

đường? *

a)

<140 mg/dL

b)

<160 mg/dL

c)

<180 mg/dL

d)

<200 mg/dL

79.

Thuốc nào sau đây có thể che đậy dấu hiệu hạ đường huyết?

a)

Digoxin

b)

Atenolol

c)

Olanzapine

d)

Sertraline

80.

Liều dùng của thuốc nào sau đây sẽ không thay đổi phụ thuộc vào chức năng

thận của bệnh nhân?

a)

Canagliflozin

b)

Sitagliptin

c)

Dapagliflozin

d)

Linagliptin