Font size
WorksheetsCâu hỏi Sinh học tế bào và máu
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Hiện tượng khuếch tán đơn giản và khuếch tán qua trung gian giống nhau ở điểm:
Có hiện tượng bão hòa
Đòi hỏi sức cản mặt của chất vận chuyển trên màng
Không cần ATP
Có thể vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ
Cơ chế vận chuyển chủ động... liên quan đến chất vận chuyển trung gian trên màng,... hiện tượng bão hòa và hiện tượng đi ngược lại chiều gradient điện hóa.
Có;Không;Có
Không;Có;Có
Không;Không;Có
Có;Có;Có
Cơ chế vận chuyển chủ động nguyên phá ion Natri qua màng tế bào liên quan tới chất vận chuyển trên màng là... và sự vận chuyển ion Natri đi...... diễn ra với ion K+.
Phospholipid;Ra khỏi tế bào;Cùng chiều
Protein;Vào trong tế bào;Ngược chiều
Na-K ATPase;Vào trong tế bào;Cùng chiều
Na-K ATPase;Ra khỏi tế bào;Ngược chiều
Cơ chế vận chuyển chủ động của.... nhằm ngăn ngừa xu hướng gia tăng áp lực thẩm thấu bên trong tế bào và...... thể tích nội bào.
ion Na;Giảm
Amino acid;Tăng
ion Na;Tăng
Monosacharid;Giảm
Vai trò nào dưới đây của các protein trong cấu trúc của màng tế bào là không đúng:
Các kênh xuyên màng.
Các receptor.
Kháng thể
Các chất vận chuyển trung gian.
Nói về sự vận chuyển CO, của hemoglobin, câu nào đúng
Đây là hình thức vận chuyển CO, chủ yếu trong máu.
Khi kết hợp với CO2, hemoglobin trở thành dạng carbaminohemoglobin.
CO2 được gắn với Fe2+ của nhân heme.
CO2 được gắn với nhóm NH2 của vòng porphyrin.
Erythropoietin
Là một hormone của tuyến thượng thận.
Được sản xuất chủ yếu bởi gan.
Thúc đẩy quá trình biệt hóa tế bào gốc tạo máu đang thành tiểu nguyên hồng cầu;
Được bài tiết vào máu khi nồng độ O2 tổ chức tăng cao.
Bạch cầu... sau khi rời tủy xương thì lưu hành trong máu khoảng... rồi xuyên mạch vào tổ chức và...
Hạt;4-8 giờ;tồn tại thêm 4-5 ngày.
Hạt;4-8 ngày;tồn tại thêm 4-5 giờ
Hạt;10-20 giờ;trở thành đại thực bào
Mono;10-20 giờ;tồn tại thêm 4-5 ngày
Bạch cầu hạt ưa acid thường tập trung nhiều ở các nơi sau đây, NGOẠI TRỪ
Đường hô hấp.
Đường tiêu hóa.
Hạch bạch huyết.
Đường tiết niệu.
Câu nào sau đây không đúng với đại thực bào
Do bạch cầu mono xuyên mạch vào tổ chức tạo nên.
Khả năng thực bào mạnh hơn bạch cầu trung tính.
Có thể thực bào ký sinh trùng sốt rét.
Luôn luôn chết sau khi thực bào.
Câu nào sau đây không đúng với chức năng bạch cầu lympho
Bạch cầu lympho T có thể tấn công tế bào nhiễm virus.
Bạch cầu lympho B có thể tấn công tế bào mảnh ghép.
Bạch cầu lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào.
Bạch cầu lympho B tham gia đáp ứng miễn dịch dịch thể.
Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là
Sự hình thành các tế bào lympho nhớ.
Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như các tế bào thực bào.
Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều.
Câu A và C đúng.
Nói về nhóm máu ABO, câu nào sau đây đúng:
Nhóm máu A có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể α trong huyết tương.
Nhóm máu B có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể ß trong huyết tương.
Nhóm máu O không có kháng nguyên trên màng hồng cầu và không có các kháng thể α, β trong huyết tương.
Nhóm máu AB có kháng nguyên A và kháng nguyên B trên màng hồng cầu và không có các kháng thể α, β trong huyết tương.
Có thể dùng máu O để truyền cho tất cả các nhóm máu khác vì
Màng hồng cầu của nhóm máu O không có kháng nguyên A và kháng nguyên B.
Kháng thể α và kháng thể B sẽ bị hòa loãng khi truyền vào cơ thể người nhận.
Nồng độ kháng thể α và kháng thể ß trong cơ thể người máu O rất thấp.
A và B đúng.
Thông thường, khi người Rh... được truyền máu Rh... lần đầu tiên, tai biến truyền máu... vì nồng độ kháng thể kháng Rh... đạt đến nồng độ gây ngưng kết.
Âm; dương; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để.
Dương; âm; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để.
Âm; dương; xảy ra; rất nhanh chóng.
Dương; âm; xảy ra; rất nhanh chóng.
Nói về nhóm máu Rhesus, câu nào sau đây không đúng?
Có 6 loại kháng nguyên Rh.
Kháng nguyên D là thường gặp nhất.
Kháng nguyên D có tính kháng nguyên mạnh nhất.
Kháng thể kháng Rh hiện diện tự nhiên trong huyết tương của người Rh âm.
Phức hợp prothrombinase có tác dụng chuyển?
Plasminogen thành plasmin.
Thromboplastin thành thrombin.
Prothrombin thành fibrin.
Prothrombin thành thrombin.
Các yếu tố đông máu tham gia vào con đường đông máu nội sinh?
Yếu tố II, VII, IX, X
Yếu tố II, V, IX, X
Yếu tố VIII, IX, XI, XII
Yếu tố II, III, IV, V
Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:
Chủ động
Chủ động thứ phát
Khuếch tán có protein mang
Đi theo chất hòa tan
Hấp thu các ion ở ruột non:
Cl- được hấp thu chủ động ở hồi tràng
Ca2+ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+
Fe3+ được hấp thu chủ động ở tá tràng
Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt
Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng?
Glucose
Sắt
Rượu
Nifedipin
Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:
Lipase, lactase, sucrase
Pepsin, trypsin, lactase
Men sữa, pepsin, lipase
Sucrase, pepsin, lipase
Nói về thành phần và tác dụng của nước bọt.
Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose
Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt
Kháng nguyên máu Rh được bài tiết trong nước bọt
Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn
Enzym nào sau đây không cùng nhóm với các enzym kia?
Lipase
Pepsin
Men sữa
Carboxypeptidase
Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ:
Tế bào chính
Tế bào viền
Tế bào cổ tuyến
Tuyến vùng hang vị dạ
Câu nào sau đây đúng đối với sự phân bố cầu thận nephron?
80% cầu thận nằm trong vùng vỏ thận
Đa số cầu thận nằm trong vùng tuỷ thận
20% cầu thận nằm ở vùng tuỷ thận
80% cầu thận nằm ở vùng vỏ gần tuỷ
Tổ chức cạnh cầu thận?
Đo tiểu động mạch đi, đến và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành
Những nephron nằm sát nhau tạo tổ chức cạnh cầu thận
Bài tiết ra angiotensin II làm tăng huyết áp
Khi Na+ huyết tương tăng lên thì tổ chức cạnh cầu thận sẽ tăng tiết renin
Ống thận có đặc điểm nào sau đây?
Tất cả tế bào ống thận đều có vận chuyển chủ động trừ nhánh xuống quai Henle
Tế bào ống lượn gần có protein mang chung của glucose và acid amin
Quai Henle nằm bên cạnh mạch thẳng Vasarecta
Tất cả các đoạn của ống thận đều thấm nước
Về tuần hoàn thận?
Máu đến thận từ 2 nguồn: máu tĩnh mạch và máu động mạch
Lưu lượng huyết tương đi đến thận khoảng 1.200ml/phút
Áp suất ở các mao mạch của nephron rất cao
Máu trong tiểu động mạch có độ quánh cao hơn tiểu động mạch đến
Màng lọc cầu thận?
Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu
Gồm có 3 lớp: tế bào biểu mô bao Bowman, màng đáy và tế bào có chân
Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin
Có kích thước lỗ lọc tăng dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch tiểu cầu thận
Cơ chế lọc cầu thận?
Pkd đẩy các chất từ mao mạch đi vào bao Bowman
Ph giữ các chất ở lại trong mao mạch
Pb tăng lên làm tăng quá trình lọc
Ph tăng làm PI tăng và tăng tốc độ lọc
Tốc độ lọc cầu thận tăng lên khi:
Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi
Giãn tiểu động mạch đi, co tiểu động mạch đến
Cả tiểu động mạch đến và đi đều co
Cả tiểu động mạch đến và đi đều giãn
Lọc ở cầu thận:
Dịch lọc cầu thận có nồng độ glucose như huyết tương trong máu động mạch.
Máu ở tiểu động mạch đến có ion dương cao hơn tiểu động mạch đi
Tốc độ lọc cầu thận bình thường là 180 lít/24 giờ
Lọc chỉ xảy ra khi áp suất thủy tĩnh trong mao mạch lớn hơn áp suất keo
Bệnh nhân viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu là do:
Trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi
Tốc độ lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc nhiều hơn
Khả năng tái hấp thụ albumin của ống lượn gần giảm xuống
Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất điện tích âm
Tái hấp thụ glucose ở ống thận:
Glucose được tái hấp thụ hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu < 180g%
Glucose được tái hấp thụ ở tất cả các đoạn của ống thận
Glucose được tái hấp thụ theo cơ chế chủ động nguyên phát
Tái hấp thụ glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu
Nói về cơ chế tái hấp thụ ở ống lượn gần, chất nào sau đây không cùng nhóm với các chất kia:
Na+
Acid amin
Protein
Cl-
Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì:
Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường
Mức tái hấp thụ glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất
Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận
Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thụ hết glucose trong dịch lọc cầu thận
Tái hấp thụ ở quai Henle:
Nhánh xuống quai Henle chỉ cho nước đi qua
Quai Henle chỉ tái hấp thụ thụ động
Quai Henle tái hấp thụ nước nhiều hơn Na+
Nhánh lên mỏng quai Henle không cho nước đi qua
Tái hấp thụ và bài tiết ở ống lượn xa:
Bài tiết NH3 theo cơ chế chủ động
Aldosteron là chất tăng tính thấm của tế bào biểu mô đối với nước
Tái hấp thụ Na+ có sự hỗ trợ của ADH
Bài tiết H+ theo cơ chế chủ động nguyên phát
Tái hấp thụ ở ống góp:
Aldosteron hỗ trợ tái hấp thụ thụ động Na+
Tái hấp thụ nước có vai trò của ADH
tái hấp thu các chất mạnh
Vùng vỏ thận quanh ống góp ưu trương làm tăng tái hấp thu nước
Thân nơron không có chức năng nào sau đây:
Dinh dưỡng cho nơron
Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơron
Phát sinh xung động thần kinh
Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi nơron
Nói về sợi trục của nơron, câu nào sai:
Mỗi nơron chỉ có một sợi trục
Phần cuối sợi trục tiết ra chất trung gian hóa học
Phần cuối sợi trục chứa receptor tiếp nhận chất trung gian hóa học
Phần cuối sợi trục có synapse
Nói về đuôi gai của nơron, câu nào đúng:
Mỗi nơron thường chỉ có một đuôi gai
Phần cuối đuôi gai có cực tận cùng
Đuôi gai có thể tiết ra chất trung gian hóa học
Đuôi gai có thể tạo ra một phần của synapse
Nói về receptor, câu nào sau đây không đúng:
Nằm trên màng tế bào sau synapse
Có điểm gắn với một số chất TGHH đặc hiệu
Là một loại protein xuyên màng
Nối với kênh ion hoặc liên kết với enzym
Sự dẫn truyền qua synapse thần kinh vận động-cơ vân:
Là sự dẫn truyền theo cơ chế hóa học
Tăng lên khi bị nhiễm độc phosphohữu cơ
Giảm đi trong bệnh nhược cơ
Cả 3 câu trên đều đúng
Sắp xếp các hiện tượng sau đây theo thứ tự đúng:
1, 2, 3, 4, 5, 6
4, 3, 5, 1, 2, 6
3, 5, 1, 4, 6, 2
4, 2,1, 6, 3, 5
Chất nào sau đây làm giảm dẫn truyền qua synapse:
Atropin
Neostigmin
Phosphohữu cơ
Ca2+
Enzym cholinesterase có tác dụng:
Tăng tổng hợp acetylcholin
Tăng kết hợp choline với acetat để tạo acetylcholin
Kích thích sự kết hợp của receptor với acetylcholin
Tăng giải phóng acetylcholin
Phân giải acetylcholin thành cholin và acetat
Nói về hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây sai:
Chị phối hoạt động của các tạng, mạch máu, dinh dưỡng cho tế bào...
Còn được gọi là hệ thần kinh thực vật
Chia làm 2 hệ: giao cảm và phó giao cảm
Hoạt động hoàn toàn tự động
Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm, câu nào sau đây đúng:
Nằm ở sừng bên đốt tủy T3 đến L,
Phía trái nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy L, đến L4
Nằm ở sừng bên đốt tủy T, đến S,
Nằm ở sừng bên đốt tủy T, đến La
Phía trái nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy S, đến S4
Nói về chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây đúng:
Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin
Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm tiết ra acetylcholin
Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết norepinephrin
Chỉ có sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholin
Cả 4 câu trên đều sai
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất sinh lý của cơ tim:
Tính hưng phấn
Tính hợp bào
Tính dẫn truyền
Tính trơ có chu kỳ
Nói về cấu tạo van tim và sự đóng mở của van tim, câu nào đúng:
Van động mạch ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất
Van 2 lá ngăn cách tâm nhĩ P và tâm thất
Khi áp lực tâm nhĩ cao hơn tâm thất thì van nhĩ thất sẽ mở ra
Khi áp lực trong tâm thất cao hơn áp lực trong động mạch thì van 2 lá sẽ mở ra
Hệ thống nút tự động gồm các phần sau đây, NGOẠI TRỪ:
Nút xoang
Nút nhĩ thất
Ống ngoại vị
Bó His
Thành phần một tim có vận tốc dẫn truyền nhanh là:
Nút xoang
Cơ thất
Bó His
Mạng Purkinje
Tính chất sinh lý của cơ tim đảm bảo cho tim không bị co cứng khi bị kích thích liên tục:
Tính hưng phấn
Tính trơ có chu kỳ
Tính dẫn truyền
Tính nhịp điều
Tần số phát xung của nút xoang, nút nhĩ thất và bó His theo thứ tự là:
60-100; 40-60; 20-40
60-100; 40-60; 15-40
60-120; 30-60; 30-40
60-100; 50-60; 20-40
Trong pha đẳng tích của chu kỳ tim, hoạt động các van như sau:
Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng
Cả hai hệ thống van đều mở
Cả hai hệ thống van đều đóng
Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở
Thể tích tâm thu trung bình.....ml và xấp xỉ....... lần thể tích cuối tâm trương:
50; 1
70; 0,5
200; 0,2
50; 0,2
Nếu các dây thần kinh tự động đến tim bị cắt, hoạt động của tim sẽ như thế nào:
Tim sẽ ngừng đập
Nhịp tim sẽ giảm
Nhịp tim sẽ tăng
Nhịp tim không thay đổi
Nói về sự đóng mở van tim, chọn câu đúng:
Van nhĩ thất đóng khi áp lực trong tâm thất nhỏ hơn áp lực trong động mạch
Van nhĩ thất mở khi áp lực trong tâm nhĩ lớn hơn áp lực trong động mạch
Van động mạch đóng khi áp lực trong động mạch cao hơn áp lực trong tâm thất
Van động mạch mở khi áp lực trong động mạch cao hơn áp lực trong tâm thất
Yếu tố nào sau đây làm giảm sức co bóp cơ tim:
Tăng Ca++
Tăng epinephrin
Tăng K+
Tăng hormone giáp
Vận tốc máu lớn nhất trong:
Cung động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ
Tiểu động mạch
Mao mạch
Thể tích máu trong hệ mạch nhiều nhất ở:
Trong động mạch
Trong mao mạch
Trong tĩnh mạch
Trong các xoang tĩnh mạch
Yếu tố ảnh hưởng làm tăng huyết áp:
Tần số tim > 140 lần/phút
Độ nhớt của máu tăng
Đường kính mạch tăng
Cung lượng tim giảm
Hai tính chất sinh lý của động mạch:
Tính đàn hồi và tính dẫn truyền
Tính đàn hồi và tính co thắt
Tính co thắt và tính hưng phấn
Tính hưng phấn và tính dẫn truyền
Một người đo huyết áp bằng máy đo thấy huyết áp tâm thu là 122 mmHg và huyết áp tâm trương là 80 mmHg. Huyết áp trùn
101 mmHg
122 mmHg
. 94 mmHg
92 mmHg
Huyết áp động mạch tăng trong bệnh lý:
Tiêu chảy mất nước
Suy dinh dưỡng thiếu protein
Xơ vữa động mạch
Giảm tiết ADH
Định nghĩa hormon nào đúng:
Hormon là những chất hóa học do một nhóm tế bào bài tiết.
Hormon là những chất hóa học do các tuyến nội tiết bài tiết.
Hormon là những chất hóa học do một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết.
Hormon luôn tác động ở các tế bào ngay tại nơi bài tiết
Nói về receptor, câu nào đúng:
Có bản chất là protein.
Mỗi receptor thường đặc hiệu với nhiều hormon.
Có thể nằm ở bên ngoài màng tế bào.
Số lượng receptor tại mô đích tỷ lệ thuận với nồng độ hormon trong máu.
Hormone nào sau đây không do tuyến yên tổng hợp?
ADH
FSH
TSH
ACTH
Cặp hormon nào sau đây không đúng?
TRH-TSH
CRH-ACTH
GHRH-FSH, LH
PIH-Prolactin
Hormon T4 có bản chất là gì?
Protein
Steroid
Eicosanoid
Dẫn xuất từ tyrosin
Hormone nào sau đây không thuộc nhóm Steroid?
Aldosterol
Testosteron
Cortisol
Prostaglandin
Tuyến yên trước tổng hợp các hormon sau ngoại trừ?
ACTH
ADH
TSH
FSH
Nói về hormon Oxytocin, câu nào sai:
Là hormon peptide
Do tuyến yên sau tổng hợp
. Có tác dụng gây bài xuất sữa
Gây co cơ tử cung mạnh khi chuyển dạ
Nói về hormon Prolactin, câu nào sai:
Là hormon peptide
Tăng từ tuần thứ 5 của thai ký cho tới lúc sinh
Ức chế tác dụng của Gn tại buồng trứng
Gây bài xuất sữa
Tác dụng nào sau đây của Hormon tuyến giáp là sai :
Tăng đường máu
Tăng tổng hợp protein
Giảm thoái hóa lipid ở mô mỡ
Tăng biểu lộ B Receptor của cathecholamin tại tim
uyến nội tiết lớn nhất cơ thể ta:
Tuyến yên
Vùng hạ đồi
. Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Nói về tác dụng hormon giáp, câu nào sai:
. Kích thích trường thành và phát triển não thời kỳ niên thiế
. Tăng glucose máu
Tăng thoái hóa lipid
Cần thiết cho sự phát triển bộ máy sinh dục
Một bệnh nhân đến khám vi hồi hộp, tim đập nhanh, tính khi thay đổi. Kết quả xét
nghiệm cho thấy hormon giáp tăng cao, biểu hiện nào sau đây không hợp lý trên bệnh
nhân này:
Sợ nóng
Khó ngủ
Tăng cân
Run co
Insulin có các tác dụng sau, ngoại trừ
Tăng đưa glucose vào tế bào
. Tăng đưa acid amin vào tế bảo
Giảm tổng hơp protein
Tăng tổng hợp và tích lũy mỡ
Tăng chuyển glucose thành acid béo
Hormon glugagon do loại tế bào nào sau đây của tuyến tụy bài tiết:
Tế bào alpha
Tế bào beta
Tế bào delta
Tế bào gamma
Tế bào theta
Nói về hormon glucagon, câu nào sai:
. Là hormon peptide
Do tế bào alpha tụy tổng hợp
Là hormon duy nhất gây tăng đường huyết
Cầu tạo gồm 29 acid amin
Tác động qua chất truyền tin thứ hai
