wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh học tế bào và máu

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khuếch tán đơn giản và khuếch tán qua trung gian giống nhau ở điểm:

a)

Có hiện tượng bão hòa

b)

Đòi hỏi sức cản mặt của chất vận chuyển trên màng

c)

Không cần ATP

d)

Có thể vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ

2.

Cơ chế vận chuyển chủ động... liên quan đến chất vận chuyển trung gian trên màng,... hiện tượng bão hòa và hiện tượng đi ngược lại chiều gradient điện hóa.

a)

Có;Không;Có

b)

Không;Có;Có

c)

Không;Không;Có

d)

Có;Có;Có

3.

Cơ chế vận chuyển chủ động nguyên phá ion Natri qua màng tế bào liên quan tới chất vận chuyển trên màng là... và sự vận chuyển ion Natri đi...... diễn ra với ion K+.

a)

Phospholipid;Ra khỏi tế bào;Cùng chiều

b)

Protein;Vào trong tế bào;Ngược chiều

c)

Na-K ATPase;Vào trong tế bào;Cùng chiều

d)

Na-K ATPase;Ra khỏi tế bào;Ngược chiều

4.

Cơ chế vận chuyển chủ động của.... nhằm ngăn ngừa xu hướng gia tăng áp lực thẩm thấu bên trong tế bào và...... thể tích nội bào.

a)

ion Na;Giảm

b)

Amino acid;Tăng

c)

ion Na;Tăng

d)

Monosacharid;Giảm

5.

Vai trò nào dưới đây của các protein trong cấu trúc của màng tế bào là không đúng:

a)

Các kênh xuyên màng.

b)

Các receptor.

c)

Kháng thể

d)

Các chất vận chuyển trung gian.

6.

Nói về sự vận chuyển CO, của hemoglobin, câu nào đúng

a)

Đây là hình thức vận chuyển CO, chủ yếu trong máu.

b)

Khi kết hợp với CO2, hemoglobin trở thành dạng carbaminohemoglobin.

c)

CO2 được gắn với Fe2+ của nhân heme.

d)

CO2 được gắn với nhóm NH2 của vòng porphyrin.

7.

Erythropoietin

a)

Là một hormone của tuyến thượng thận.

b)

Được sản xuất chủ yếu bởi gan.

c)

Thúc đẩy quá trình biệt hóa tế bào gốc tạo máu đang thành tiểu nguyên hồng cầu;

d)

Được bài tiết vào máu khi nồng độ O2 tổ chức tăng cao.

8.

Bạch cầu... sau khi rời tủy xương thì lưu hành trong máu khoảng... rồi xuyên mạch vào tổ chức và...

a)

Hạt;4-8 giờ;tồn tại thêm 4-5 ngày.

b)

Hạt;4-8 ngày;tồn tại thêm 4-5 giờ

c)

Hạt;10-20 giờ;trở thành đại thực bào

d)

Mono;10-20 giờ;tồn tại thêm 4-5 ngày

9.

Bạch cầu hạt ưa acid thường tập trung nhiều ở các nơi sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường tiêu hóa.

c)

Hạch bạch huyết.

d)

Đường tiết niệu.

10.

Câu nào sau đây không đúng với đại thực bào

a)

Do bạch cầu mono xuyên mạch vào tổ chức tạo nên.

b)

Khả năng thực bào mạnh hơn bạch cầu trung tính.

c)

Có thể thực bào ký sinh trùng sốt rét.

d)

Luôn luôn chết sau khi thực bào.

11.

Câu nào sau đây không đúng với chức năng bạch cầu lympho

a)

Bạch cầu lympho T có thể tấn công tế bào nhiễm virus.

b)

Bạch cầu lympho B có thể tấn công tế bào mảnh ghép.

c)

Bạch cầu lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào.

d)

Bạch cầu lympho B tham gia đáp ứng miễn dịch dịch thể.

12.

Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là

a)

Sự hình thành các tế bào lympho nhớ.

b)

Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như các tế bào thực bào.

c)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều.

d)

Câu A và C đúng.

13.

Nói về nhóm máu ABO, câu nào sau đây đúng:

a)

Nhóm máu A có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể α trong huyết tương.

b)

Nhóm máu B có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể ß trong huyết tương.

c)

Nhóm máu O không có kháng nguyên trên màng hồng cầu và không có các kháng thể α, β trong huyết tương.

d)

Nhóm máu AB có kháng nguyên A và kháng nguyên B trên màng hồng cầu và không có các kháng thể α, β trong huyết tương.

14.

Có thể dùng máu O để truyền cho tất cả các nhóm máu khác vì

a)

Màng hồng cầu của nhóm máu O không có kháng nguyên A và kháng nguyên B.

b)

Kháng thể α và kháng thể B sẽ bị hòa loãng khi truyền vào cơ thể người nhận.

c)

Nồng độ kháng thể α và kháng thể ß trong cơ thể người máu O rất thấp.

d)

A và B đúng.

15.

Thông thường, khi người Rh... được truyền máu Rh... lần đầu tiên, tai biến truyền máu... vì nồng độ kháng thể kháng Rh... đạt đến nồng độ gây ngưng kết.

a)

Âm; dương; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để.

b)

Dương; âm; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để.

c)

Âm; dương; xảy ra; rất nhanh chóng.

d)

Dương; âm; xảy ra; rất nhanh chóng.

16.

Nói về nhóm máu Rhesus, câu nào sau đây không đúng?

a)

Có 6 loại kháng nguyên Rh.

b)

Kháng nguyên D là thường gặp nhất.

c)

Kháng nguyên D có tính kháng nguyên mạnh nhất.

d)

Kháng thể kháng Rh hiện diện tự nhiên trong huyết tương của người Rh âm.

17.

Phức hợp prothrombinase có tác dụng chuyển?

a)

Plasminogen thành plasmin.

b)

Thromboplastin thành thrombin.

c)

Prothrombin thành fibrin.

d)

Prothrombin thành thrombin.

18.

Các yếu tố đông máu tham gia vào con đường đông máu nội sinh?

a)

Yếu tố II, VII, IX, X

b)

Yếu tố II, V, IX, X

c)

Yếu tố VIII, IX, XI, XII

d)

Yếu tố II, III, IV, V

19.

Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:

a)

Chủ động

b)

Chủ động thứ phát

c)

Khuếch tán có protein mang

d)

Đi theo chất hòa tan

20.

Hấp thu các ion ở ruột non:

a)

Cl- được hấp thu chủ động ở hồi tràng

b)

Ca2+ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+

c)

Fe3+ được hấp thu chủ động ở tá tràng

d)

Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt

21.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng?

a)

Glucose

b)

Sắt

c)

Rượu

d)

Nifedipin

22.

Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:

a)

Lipase, lactase, sucrase

b)

Pepsin, trypsin, lactase

c)

Men sữa, pepsin, lipase

d)

Sucrase, pepsin, lipase

23.

Nói về thành phần và tác dụng của nước bọt.

a)

Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose

b)

Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt

c)

Kháng nguyên máu Rh được bài tiết trong nước bọt

d)

Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn

24.

Enzym nào sau đây không cùng nhóm với các enzym kia?

a)

Lipase

b)

Pepsin

c)

Men sữa

d)

Carboxypeptidase

25.

Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ:

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào cổ tuyến

d)

Tuyến vùng hang vị dạ

26.

Câu nào sau đây đúng đối với sự phân bố cầu thận nephron?

a)

80% cầu thận nằm trong vùng vỏ thận

b)

Đa số cầu thận nằm trong vùng tuỷ thận

c)

20% cầu thận nằm ở vùng tuỷ thận

d)

80% cầu thận nằm ở vùng vỏ gần tuỷ

27.

Tổ chức cạnh cầu thận?

a)

Đo tiểu động mạch đi, đến và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành

b)

Những nephron nằm sát nhau tạo tổ chức cạnh cầu thận

c)

Bài tiết ra angiotensin II làm tăng huyết áp

d)

Khi Na+ huyết tương tăng lên thì tổ chức cạnh cầu thận sẽ tăng tiết renin

28.

Ống thận có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả tế bào ống thận đều có vận chuyển chủ động trừ nhánh xuống quai Henle

b)

Tế bào ống lượn gần có protein mang chung của glucose và acid amin

c)

Quai Henle nằm bên cạnh mạch thẳng Vasarecta

d)

Tất cả các đoạn của ống thận đều thấm nước

29.

Về tuần hoàn thận?

a)

Máu đến thận từ 2 nguồn: máu tĩnh mạch và máu động mạch

b)

Lưu lượng huyết tương đi đến thận khoảng 1.200ml/phút

c)

Áp suất ở các mao mạch của nephron rất cao

d)

Máu trong tiểu động mạch có độ quánh cao hơn tiểu động mạch đến

30.

Màng lọc cầu thận?

a)

Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu

b)

Gồm có 3 lớp: tế bào biểu mô bao Bowman, màng đáy và tế bào có chân

c)

Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin

d)

Có kích thước lỗ lọc tăng dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch tiểu cầu thận

31.

Cơ chế lọc cầu thận?

a)

Pkd đẩy các chất từ mao mạch đi vào bao Bowman

b)

Ph giữ các chất ở lại trong mao mạch

c)

Pb tăng lên làm tăng quá trình lọc

d)

Ph tăng làm PI tăng và tăng tốc độ lọc

32.

Tốc độ lọc cầu thận tăng lên khi:

a)

Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi

b)

Giãn tiểu động mạch đi, co tiểu động mạch đến

c)

Cả tiểu động mạch đến và đi đều co

d)

Cả tiểu động mạch đến và đi đều giãn

33.

Lọc ở cầu thận:

a)

Dịch lọc cầu thận có nồng độ glucose như huyết tương trong máu động mạch.

b)

Máu ở tiểu động mạch đến có ion dương cao hơn tiểu động mạch đi

c)

Tốc độ lọc cầu thận bình thường là 180 lít/24 giờ

d)

Lọc chỉ xảy ra khi áp suất thủy tĩnh trong mao mạch lớn hơn áp suất keo

34.

Bệnh nhân viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu là do:

a)

Trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi

b)

Tốc độ lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc nhiều hơn

c)

Khả năng tái hấp thụ albumin của ống lượn gần giảm xuống

d)

Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất điện tích âm

35.

Tái hấp thụ glucose ở ống thận:

a)

Glucose được tái hấp thụ hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu < 180g%

b)

Glucose được tái hấp thụ ở tất cả các đoạn của ống thận

c)

Glucose được tái hấp thụ theo cơ chế chủ động nguyên phát

d)

Tái hấp thụ glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu

36.

Nói về cơ chế tái hấp thụ ở ống lượn gần, chất nào sau đây không cùng nhóm với các chất kia:

a)

Na+

b)

Acid amin

c)

Protein

d)

Cl-

37.

Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì:

a)

Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường

b)

Mức tái hấp thụ glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất

c)

Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận

d)

Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thụ hết glucose trong dịch lọc cầu thận

38.

Tái hấp thụ ở quai Henle:

a)

Nhánh xuống quai Henle chỉ cho nước đi qua

b)

Quai Henle chỉ tái hấp thụ thụ động

c)

Quai Henle tái hấp thụ nước nhiều hơn Na+

d)

Nhánh lên mỏng quai Henle không cho nước đi qua

39.

Tái hấp thụ và bài tiết ở ống lượn xa:

a)

Bài tiết NH3 theo cơ chế chủ động

b)

Aldosteron là chất tăng tính thấm của tế bào biểu mô đối với nước

c)

Tái hấp thụ Na+ có sự hỗ trợ của ADH

d)

Bài tiết H+ theo cơ chế chủ động nguyên phát

40.

Tái hấp thụ ở ống góp:

a)

Aldosteron hỗ trợ tái hấp thụ thụ động Na+

b)

Tái hấp thụ nước có vai trò của ADH

c)

tái hấp thu các chất mạnh

d)

Vùng vỏ thận quanh ống góp ưu trương làm tăng tái hấp thu nước

41.

Thân nơron không có chức năng nào sau đây:

a)

Dinh dưỡng cho nơron

b)

Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơron

c)

Phát sinh xung động thần kinh

d)

Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi nơron

42.

Nói về sợi trục của nơron, câu nào sai:

a)

Mỗi nơron chỉ có một sợi trục

b)

Phần cuối sợi trục tiết ra chất trung gian hóa học

c)

Phần cuối sợi trục chứa receptor tiếp nhận chất trung gian hóa học

d)

Phần cuối sợi trục có synapse

43.

Nói về đuôi gai của nơron, câu nào đúng:

a)

Mỗi nơron thường chỉ có một đuôi gai

b)

Phần cuối đuôi gai có cực tận cùng

c)

Đuôi gai có thể tiết ra chất trung gian hóa học

d)

Đuôi gai có thể tạo ra một phần của synapse

44.

Nói về receptor, câu nào sau đây không đúng:

a)

Nằm trên màng tế bào sau synapse

b)

Có điểm gắn với một số chất TGHH đặc hiệu

c)

Là một loại protein xuyên màng

d)

Nối với kênh ion hoặc liên kết với enzym

45.

Sự dẫn truyền qua synapse thần kinh vận động-cơ vân:

a)

Là sự dẫn truyền theo cơ chế hóa học

b)

Tăng lên khi bị nhiễm độc phosphohữu cơ

c)

Giảm đi trong bệnh nhược cơ

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

46.

Sắp xếp các hiện tượng sau đây theo thứ tự đúng:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

4, 3, 5, 1, 2, 6

c)

3, 5, 1, 4, 6, 2

d)

4, 2,1, 6, 3, 5

47.

Chất nào sau đây làm giảm dẫn truyền qua synapse:

a)

Atropin

b)

Neostigmin

c)

Phosphohữu cơ

d)

Ca2+

48.

Enzym cholinesterase có tác dụng:

a)

Tăng tổng hợp acetylcholin

b)

Tăng kết hợp choline với acetat để tạo acetylcholin

c)

Kích thích sự kết hợp của receptor với acetylcholin

d)

Tăng giải phóng acetylcholin

e)

Phân giải acetylcholin thành cholin và acetat

49.

Nói về hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây sai:

a)

Chị phối hoạt động của các tạng, mạch máu, dinh dưỡng cho tế bào...

b)

Còn được gọi là hệ thần kinh thực vật

c)

Chia làm 2 hệ: giao cảm và phó giao cảm

d)

Hoạt động hoàn toàn tự động

50.

Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm, câu nào sau đây đúng:

a)

Nằm ở sừng bên đốt tủy T3 đến L,

b)

Phía trái nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy L, đến L4

c)

Nằm ở sừng bên đốt tủy T, đến S,

d)

Nằm ở sừng bên đốt tủy T, đến La

e)

Phía trái nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy S, đến S4

51.

Nói về chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây đúng:

a)

Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin

b)

Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm tiết ra acetylcholin

c)

Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết norepinephrin

d)

Chỉ có sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholin

e)

Cả 4 câu trên đều sai

52.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất sinh lý của cơ tim:

a)

Tính hưng phấn

b)

Tính hợp bào

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính trơ có chu kỳ

53.

Nói về cấu tạo van tim và sự đóng mở của van tim, câu nào đúng:

a)

Van động mạch ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất

b)

Van 2 lá ngăn cách tâm nhĩ P và tâm thất

c)

Khi áp lực tâm nhĩ cao hơn tâm thất thì van nhĩ thất sẽ mở ra

d)

Khi áp lực trong tâm thất cao hơn áp lực trong động mạch thì van 2 lá sẽ mở ra

54.

Hệ thống nút tự động gồm các phần sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Ống ngoại vị

d)

Bó His

55.

Thành phần một tim có vận tốc dẫn truyền nhanh là:

a)

Nút xoang

b)

Cơ thất

c)

Bó His

d)

Mạng Purkinje

56.

Tính chất sinh lý của cơ tim đảm bảo cho tim không bị co cứng khi bị kích thích liên tục:

a)

Tính hưng phấn

b)

Tính trơ có chu kỳ

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính nhịp điều

57.

Tần số phát xung của nút xoang, nút nhĩ thất và bó His theo thứ tự là:

a)

60-100; 40-60; 20-40

b)

60-100; 40-60; 15-40

c)

60-120; 30-60; 30-40

d)

60-100; 50-60; 20-40

58.

Trong pha đẳng tích của chu kỳ tim, hoạt động các van như sau:

a)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

b)

Cả hai hệ thống van đều mở

c)

Cả hai hệ thống van đều đóng

d)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở

59.

Thể tích tâm thu trung bình.....ml và xấp xỉ....... lần thể tích cuối tâm trương:

a)

50; 1

b)

70; 0,5

c)

200; 0,2

d)

50; 0,2

60.

Nếu các dây thần kinh tự động đến tim bị cắt, hoạt động của tim sẽ như thế nào:

a)

Tim sẽ ngừng đập

b)

Nhịp tim sẽ giảm

c)

Nhịp tim sẽ tăng

d)

Nhịp tim không thay đổi

61.

Nói về sự đóng mở van tim, chọn câu đúng:

a)

Van nhĩ thất đóng khi áp lực trong tâm thất nhỏ hơn áp lực trong động mạch

b)

Van nhĩ thất mở khi áp lực trong tâm nhĩ lớn hơn áp lực trong động mạch

c)

Van động mạch đóng khi áp lực trong động mạch cao hơn áp lực trong tâm thất

d)

Van động mạch mở khi áp lực trong động mạch cao hơn áp lực trong tâm thất

62.

Yếu tố nào sau đây làm giảm sức co bóp cơ tim:

a)

Tăng Ca++

b)

Tăng epinephrin

c)

Tăng K+

d)

Tăng hormone giáp

63.

Vận tốc máu lớn nhất trong:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Tiểu động mạch

d)

Mao mạch

64.

Thể tích máu trong hệ mạch nhiều nhất ở:

a)

Trong động mạch

b)

Trong mao mạch

c)

Trong tĩnh mạch

d)

Trong các xoang tĩnh mạch

65.

Yếu tố ảnh hưởng làm tăng huyết áp:

a)

Tần số tim > 140 lần/phút

b)

Độ nhớt của máu tăng

c)

Đường kính mạch tăng

d)

Cung lượng tim giảm

66.

Hai tính chất sinh lý của động mạch:

a)

Tính đàn hồi và tính dẫn truyền

b)

Tính đàn hồi và tính co thắt

c)

Tính co thắt và tính hưng phấn

d)

Tính hưng phấn và tính dẫn truyền

67.

Một người đo huyết áp bằng máy đo thấy huyết áp tâm thu là 122 mmHg và huyết áp tâm trương là 80 mmHg. Huyết áp trùn

a)

101 mmHg

b)

122 mmHg

c)

. 94 mmHg

d)

92 mmHg

68.

Huyết áp động mạch tăng trong bệnh lý:

a)

Tiêu chảy mất nước

b)

Suy dinh dưỡng thiếu protein

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Giảm tiết ADH

69.

Định nghĩa hormon nào đúng:

a)

Hormon là những chất hóa học do một nhóm tế bào bài tiết.

b)

Hormon là những chất hóa học do các tuyến nội tiết bài tiết.

c)

Hormon là những chất hóa học do một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết.

d)

Hormon luôn tác động ở các tế bào ngay tại nơi bài tiết

70.

Nói về receptor, câu nào đúng:

a)

Có bản chất là protein.

b)

Mỗi receptor thường đặc hiệu với nhiều hormon.

c)

Có thể nằm ở bên ngoài màng tế bào.

d)

Số lượng receptor tại mô đích tỷ lệ thuận với nồng độ hormon trong máu.

71.

Hormone nào sau đây không do tuyến yên tổng hợp?

a)

ADH

b)

FSH

c)

TSH

d)

ACTH

72.

Cặp hormon nào sau đây không đúng?

a)

TRH-TSH

b)

CRH-ACTH

c)

GHRH-FSH, LH

d)

PIH-Prolactin

73.

Hormon T4 có bản chất là gì?

a)

Protein

b)

Steroid

c)

Eicosanoid

d)

Dẫn xuất từ tyrosin

74.

Hormone nào sau đây không thuộc nhóm Steroid?

a)

Aldosterol

b)

Testosteron

c)

Cortisol

d)

Prostaglandin

75.

Tuyến yên trước tổng hợp các hormon sau ngoại trừ?

a)

ACTH

b)

ADH

c)

TSH

d)

FSH

76.

Nói về hormon Oxytocin, câu nào sai:

a)

Là hormon peptide

b)

Do tuyến yên sau tổng hợp

c)

. Có tác dụng gây bài xuất sữa

d)

Gây co cơ tử cung mạnh khi chuyển dạ

77.

Nói về hormon Prolactin, câu nào sai:

a)

Là hormon peptide

b)

Tăng từ tuần thứ 5 của thai ký cho tới lúc sinh

c)

Ức chế tác dụng của Gn tại buồng trứng

d)

Gây bài xuất sữa

78.

Tác dụng nào sau đây của Hormon tuyến giáp là sai :

a)

Tăng đường máu

b)

Tăng tổng hợp protein

c)

Giảm thoái hóa lipid ở mô mỡ

d)

Tăng biểu lộ B Receptor của cathecholamin tại tim

79.

uyến nội tiết lớn nhất cơ thể ta:

a)

Tuyến yên

b)

Vùng hạ đồi

c)

. Tuyến giáp

d)

Tuyến thượng thận

80.

Nói về tác dụng hormon giáp, câu nào sai:

a)

. Kích thích trường thành và phát triển não thời kỳ niên thiế

b)

. Tăng glucose máu

c)

Tăng thoái hóa lipid

d)

Cần thiết cho sự phát triển bộ máy sinh dục

81.

Một bệnh nhân đến khám vi hồi hộp, tim đập nhanh, tính khi thay đổi. Kết quả xét

nghiệm cho thấy hormon giáp tăng cao, biểu hiện nào sau đây không hợp lý trên bệnh

nhân này:

a)

Sợ nóng

b)

Khó ngủ

c)

Tăng cân

d)

Run co

82.

Insulin có các tác dụng sau, ngoại trừ

a)

Tăng đưa glucose vào tế bào

b)

. Tăng đưa acid amin vào tế bảo

c)

Giảm tổng hơp protein

d)

Tăng tổng hợp và tích lũy mỡ

e)

Tăng chuyển glucose thành acid béo

83.

Hormon glugagon do loại tế bào nào sau đây của tuyến tụy bài tiết:

a)

Tế bào alpha

b)

Tế bào beta

c)

Tế bào delta

d)

Tế bào gamma

e)

Tế bào theta

84.

Nói về hormon glucagon, câu nào sai:

a)

. Là hormon peptide

b)

Do tế bào alpha tụy tổng hợp

c)

Là hormon duy nhất gây tăng đường huyết

d)

Cầu tạo gồm 29 acid amin

e)

Tác động qua chất truyền tin thứ hai