wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá phân tích 1

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hoá phân tích là khoa học về sự xdinh ... của chất phân tích

a)

phản ứng hoá học

b)

thành phân hoá học

c)

nhóm chức

d)

tính chất hoá học

2.

Phân tích định lượng cho phép xdinh .. của các hợp phần trong chất nghiên cứu

a)

cấu trúc

b)

trọng lượng

c)

hàm lượng

d)

thể tích

3.

Phương pháp hoá học là phương pháp dựa trên

a)

thành phân hoá học

b)

tính chất hoá học

c)

phản ứng hoá học

d)

cấu trúc hoá học

4.

Có mấy bước chủ yếu của quá trình phân tích

a)

3

b)

6

c)

4

d)

7

5.

Sai số do phương pháp đo dẫn đến

a)

sai số thô

b)

ngẫu nhiên

c)

hệ thống

d)

tương đối

6.

Một kiểm nghiệm viên đọc nhầm thể tích

a)

sai số thô

b)

tuyệt đối

c)

tương đối

d)

hệ thống

7.

Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành ptich mẫu

a)

thô

b)

ngẫu nhiên

c)

tuyệt đối

d)

hệ thống

8.

Loại sai số thể hiện độ đúng của pppt

a)

thô

b)

tuyệt đối

c)

hệ thống

d)

ngẫu nhiên

9.

Loại sai số thể hiện độ cxac

a)

thô

b)

ngẫu nhiên

c)

tuyệt đối

d)

hệ thống

10.

Loại trừ sai số thô bằng cách

a)

dùng pp chuẩn Dixon

b)

dùng pp kiểm định T

c)

(dixon và T)

d)

tra bảng Student

11.

CSCN trong số đo trực tiếp bao gồm

a)

nhiều cs tin cậy và nghi ngờ

b)

nhiều cs tin cậy và duy nhất 1 cs nghi ngờ

c)

chỉ có tin cậy

d)

không câu nào đúng

12.

kqua dluong sau cùng là M=0,0020g, số đo này bao gồm ... CSCN

a)

2

b)

5

c)

4

d)

1

13.

Kqua dluong sau cùng là M=0,0025g, cs 5 là cs

a)

tin cậy

b)

không tin cậy

c)

cả 2 đúng

d)

không câu nào đúng

14.

Hiệu số Xi-Xtb có mấy gtri qua 8 lần đo

a)

8

b)

3

c)

4

d)

6

15.

Sai số khi kqua giữa các lần đo khác hẳn với gtri Xtb hay M gọi là

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

hệ thống

d)

thô

16.

Có mấy nguyên nhân dẫn đến sai số hệ thống

a)

4

b)

5

c)

3

d)

1

17.

Khi tra bảng để biết Qlt phải dựa vào

a)

bậc tự do (n-1) và xs 95%

b)

số lần đo n và xs 95%

c)

bậc tự do (n-1) và xs 90%

d)

bậc tự do (n+1) và xs 95%

18.

Đjai lượng nào có thể xdinh được không qua tính Xtb

a)

SD

b)

SRD

c)

S^2

d)

tất cả

19.

Phương pháp dùng chuẩn Dixon có mấy bước

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

20.

Loại trừ sai số thô bằng cách

a)

dùng pp T và bảng S

b)

dùng pp chuẩn Dixon và pp T

c)

tra bảng S

d)

tất cả đều đúng

21.

Độ lệch chuẩn tương đối RSD là tỷ số giữa độ lệch chuẩn SD với

a)

gt tb Xtb

b)

gt lần đo xi

c)

số lần đo n

d)

tất cả đáp án

22.

Độ lệch chuẩn SD có ý nghĩa

a)

thể hiện mức độ sai số ngẫu nhiên

b)

đặc trưng cho sự ptich số liệu

c)

cho biết mức độ dao động

d)

tất cả đáp án

23.

Trong ptich có mấy loại sai số

a)

5

b)

6

c)

7

d)

3

24.

Phương pháp dùng chuẩn Q áp dụng khi

a)

số lần đo >10

b)

số lần đo <7

c)

số lần đo >7

d)

số lần đo =10

25.

Số đương lượng gam của 1 chất bằng khluong chất đó chia cho

a)

điện tích anion

b)

hoá trị cation

c)

kluong mol ptu

d)

đương lượng gam

26.

Nộng độ ion gam được biểu thi bằng số gam chất tan có trong

a)

1ml dd

b)

1 lít dd

c)

1gam dd

d)

100ml dd

27.

Đối tượng của pp ptich kluong

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất rắn + lỏng

d)

Chất rắn + lỏng + khí

28.

Phương pháp ptich kluong dựa vào sự đo cxac

a)

thể tích cran cần xdinh

b)

kluong cran cần xdinh

c)

kluong cran cần xdinh hoặc tp của nó được tác ra

d)

kluong hchat có tp không đổi

29.

Phương pháp kết tủa là pp dựa trên ngtac là mẫu

a)

td với tt tạo chất ít tan

b)

bị biến đổi thành cặn khi txuc với nhiệt

c)

được tách ra dưới dạng tự do

30.

Lượng tt cần phải cho thừa ... so với tính toán theo lý thuyết

a)

15-20%

b)

10-15%

c)

5-10%

d)

25-30%

31.

Bẩn tủa thường được gặp trong kết tủa vô định hình là do htuong

a)

cộng kết

b)

hấp thụ

c)

hấp phụ

d)

nội hấp

32.

Yêu cầu với dạng kết tủa cần

a)

dễ lọc, rửa, tránh dạng vô định hình

b)

có độ hoà tan nhỏ

c)

dễ sấy, dễ nung

d)

tất cả đáp án

33.

Yêu cầu với dạng cân

a)

có hệ số chuyển F nhỏ

b)

có thành phần đúng với cthh trong pu

c)

phải bền vững

d)

tất cả đáp án

34.

Phương pháp phân tích khối lượng gồm mấy loại

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

35.

Phương pháp bay hơi trực tiếp gồm mấy loại

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

36.

Phương pháp bay hơi trực tiếp thì

a)

chất cần xdinh được cân sau sấy

b)

chất cần xdinh được cân sau rửa

c)

chất cần xdinh được cân sau khi làm bay hơi

d)

tất cả đáp án

37.

Chất gốc là hoá chất thuộc loại tinh khiết ptich hoặc tinh khiết hh, lượng tạp chất phải

a)

<0,01%

b)

0,1%

c)

<1,0%

38.

Điểm cuối chuẩn độ là thời điểm

a)

chất chuẩn td vừa đủ chất pt

b)

kthuc chuẩn độ

c)

tiến hành chuẩn độ

39.

Các dụng cụ chính xác dùng trong ptich

a)

pipet, buret, bình định mức

b)

pipet, ống đong, bình nón, buret

c)

cốc có mỏ, buret, cốc chân

d)

cốc chân, bình định mức, ống đong

40.

Độ chuẩn T được biểu thi bằng

a)

số gam chất tan có trong 10 ml dd

b)

số gam chất tan có trong 1000 ml dd

c)

số gam chất tan có trong 1 ml dd

d)

số gam chất tan có trong 1 gam dd

41.

Có mấy cách pha dd chuẩn độ

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

42.

Hệ số hiệu chỉnh K là tỷ số giữa

a)

nồng độ thực và nồng độ lý thuyết của dd pha

b)

nồng độ lý thuyết với nồng độ thực của dd pha

c)

hoạt độ lý thuyết và hoạt độ thực của dd pha

d)

hoạt độ thực và hoạt độ lý thuyết của dd pha

43.

Một chất được coi là chất gốc, phải đảm bảo mấy yêu cầu

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

44.

Có mấy cách chuẩn độ

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

45.

Phản ứng hh dùng trong ptich thể tích cần thoả mãn mấy ycau

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

..... là dd kháng lại sự thay đổi pH khi thêm acid hay base mạnh vào dd

a)

dd kém phân cực

b)

dd đệm

c)

dd phân ly

d)

dd phân cực

47.

Muối khi hoà tan trong nước cho dd có pH ~7

a)

natri nitrat

b)

kali carbonat

c)

ammonium nitrat

d)

natri cyanid

48.

Kn gọi là tích số ion của nước . Ở 25 độ thì Kn bằng

a)

14

b)

+- 14

c)

7

d)

+-7

49.

Khi chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh, chất chỉ thị

a)

methyl đỏ

b)

tất cả đáp án

c)

methyl da cam

d)

pp

50.

khoảng pH đổi màu của methyl da cam

a)

4,1-4,4

b)

5-8

c)

4,2-4,6

51.

Khoảng đổi màu của quỳ tím

a)

5-8

b)

8-10

c)

4-6

52.

Eglu=

a)

M/2

b)

M/3

c)

M/1

53.

Yêu cầu của chất chỉ thị màu pH

a)

ở nồng độ nhỏ màu đã xuất hiện khá rõ

b)

tan được trong nước hoặc cồn

c)

tất cả đáp án

d)

bền vững ở nhiệt độ thường

54.

Chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh, dùng chỉ thị

a)

methyl đỏ

b)

methyl cam

c)

pp

d)

tất cả đáp án

55.

Khoảng đổi màu của methyl đỏ

a)

4,2-6,2

b)

5-8

c)

8-10

d)

4,1-4,4

56.

Bước nhảy pH của phép chuẩn độ HCl bằng NaOH

a)

4-10

b)

5-10

c)

5-9

d)

4-9

57.

Dựa vào bản chất hh người ta chia thành .... pp chuẩn độ

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

58.

Khi chuẩn độ acid yếu bằng base mạnh, để mắc sai số ít nhất ngta dùng

a)

pp

b)

methyl đỏ

c)

xanh bromocresol

d)

methyl cam

59.

NaHCO3 sau khi cân được pha trong

a)

nước cất đun sôi để nguội

b)

nước cất

c)

nước máy

d)

nước cất đun 60-70 độ

60.

CH3COONa là muối có tính

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

kết tủa

61.

Khi pH của dd khoảng 3,1-4,4 thì methyl đỏ cho màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

xanh

d)

không màu

62.

Khi pH của dd từ 4,2-4,6 thì methyl đỏ cho màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

không màu

d)

hồng

63.

Khi pH của đ d từ 8-10 thì pp cho màu

a)

đỏ

b)

hồng

c)

không màu

d)

xanh

64.

Khi định lượng glu bằng dd chuẩn Iod, cần cho thêm acid

a)

H2SO4 10%

b)

H2SO4 2N

c)

H2SO4 50%

65.

Dùng dd chuẩn độ KMnO4 để định lượng một số chất có tính

a)

khử

b)

oxh

c)

acid

d)

base

66.

Nếu chất cần xdinh là chất khử thì dd chuẩn độ

a)

oxh mạnh

b)

khử mạnh

c)

base

d)

acid

67.

Trong mt trung tính, KMnO4 chuyển từ tím về

a)

xám đen

b)

không màu

c)

xanh lục

d)

hồng nhạt

68.

Trong mt base, dd KMnO4 chuyển từ tím về

a)

không màu

b)

xám đen

c)

xanh lục

d)

hồng nhạt

69.

Trong mt acid, KMnO4 chuyển từ tím về

a)

không màu

b)

xám đen

c)

hồng nhạt

d)

xanh lục

70.

Dd chuẩn độ trong pp Complexon

a)

EDTA

b)

KMnO4

c)

NaOH

d)

HCl

71.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng oxh-k của 1 cặp chất oxh-k

a)

số e trao đổi

b)

điện thế oxh-k

c)

nồng độ

d)

hoạt độ

72.

Khi định lượng H2O2 bằng KMnO4, môi trường acid là

a)

H2SO4 10%

b)

H2SO4 50%

c)

H2SO4 2M

d)

H2SO4 2N

73.

Môi trường tiến hành trong pp KMnO4

a)

acid mạnh

b)

base mạnh

c)

trung tính

d)

acid yếu

74.

Chỉ thị trong pp Mohr

a)

K2CrO4

b)

KCl

c)

K2Cr2O7

d)

KNO3

75.

Môi trường thực hiện pp Mohr

a)

trung tính hay kiềm yếu

b)

acid yếu

c)

base mạnh

d)

base yếu

76.

Chỉ thị trong pp Volhard

a)

phèn sắt amoni

b)

K2CrO4

c)

K2Cr2O7

d)

pp

77.

Môi trường tiến hành pp Volhard

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

78.

Phương pháp kết tủa chia thành mấy loại

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

79.

Trong dd EDTA tồn tại dưới dạng

a)

H3Y-

b)

HY3-

c)

H2Y-

d)

H4Y

80.

Độ cứng của nước phụ thuộc

a)

Ba Mg

b)

Ca Mg

c)

Ba Ca

d)

Na Mg

81.

Phức chất là những hcpt được tạo thành do ... nối với phối tử

a)

kim loại

b)

cation

c)

nguyên tử

d)

ion

82.

Độ cứng Đức

a)

1mg CaO/100ml nước

b)

1mg CaO/1000 ml nước

c)

1mg CaO/10ml nước

83.

Độ cứng Pháp

a)

1mg CaCO3/100 ml nước

b)

1mg CaCO3/10ml nước

c)

1mg CaCO3/1000ml nước

84.

Xxdinh Mg với chỉ thị đen T tiến hành ở pH

a)

8-10

b)

8-12

c)

7-9

d)

9-11

85.

Xác định nồng độ Ni với chỉ thị Murexit, trước chuẩn độ bình nón có màu

a)

tím

b)

hồng

c)

đỏ vang

d)

vàng nhạt đục

86.

Khi xác định nồng độ Ni cần duy trì pH

a)

8

b)

10

c)

9

d)

7

87.

Phương pháp tạo phức có bao nhiêu ứng dụng

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

88.

EDTA là acid phân ly

a)

3 nấc

b)

4 nấc

c)

5 nấc

d)

2 nấc