Font size
Worksheetsthầy phúc
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Đặc điểm chung về cấu tạo của hợp chất hữu cơ là:
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon
Tất cả các hợp chất của carbon đều là hợp chất hữu cơ
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và hydro
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon ngoài ra còn có thêm các nguyên tố khác như hydro, heli,…
Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành:
Hai orbital lai hóa sp
Hai orbital lai hóa sp²
Ba orbital lai hóa sp²
Một orbital lai hóa sp
Sự tổ hợp orbital s với 2 orbital p (px, py) sẽ tạo thành 3 orbital lai hóa:
sp³
sp²
sp
sp, sp², sp³
Nhận định nào sau đây là đúng:
Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng
Liên kết π bền vững hơn liên kết σ
Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π không thể quay tự do quanh trục liên kết
Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết σ
Sự tạo thành liên kết π giữa C=C do sự xen phủ của:
Orbital s và orbital p
Orbital s và orbital lai hóa sp2
Orbital py hoặc pz của 2 nguyên tử carbon xen phủ với nhau
Orbital py và orbital lai hóa sp2 xen phủ với nhau
Orbital phân tử được tạo thành do sự xen phủ của các orbital nguyên tử. Các orbital nguyên tử phải thỏa mãn các điều kiện:
Năng lượng của chúng gần nhau.
Sự xen phủ của các orbita nguyên tử phải lớn nhất.
Chúng phải có cùng một kiểu đối xứng đối với trục nối hai nhân nguyên tử.
Phải hội đủ cả ba yếu tố.
Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng:
Liên kết hydro nội phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.
Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.
Liên kết hydro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.
Liên kết hydro nội phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.
Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng:
Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong nước.
Liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước còn liên kết hydro liên phân tử làm giảm độ tan trong nước.
Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong dung môi không phân cực.
Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước.
Hợp chất có liên kết hydro nội phân tử:
Dễ tan trong nước.
Kém bền.
Không bị lôi cuốn bởi hơi nước.
Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất có liên kết hydro liên phân tử.
Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu cơ là:
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết phối trí
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu là:
Liên kết ion
Liên kết hydro
Trong hợp chất hữu cơ, liên kết hydro thường không ảnh hưởng đáng kể đến:
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
Khả năng tham gia phản ứng
Độ tan
Độ bền của phân tử
Nhận xét nào sau đây về công thức Lewis là đúng:
Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đứt
Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét gạch liền
Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng dấu mũi tên
Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đậm
Sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ được gọi là hiệu ứng gì?
Hiệu ứng cảm ứng
Hiệu ứng liên hợp
Hiệu ứng siêu liên hợp
Hiệu ứng orthor
Hiệu ứng liên hợp là gì?
Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp
Là sự liên hợp σ – π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội
Hiệu ứng siêu liên hợp là gì?
Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp
Là sự liên hợp σ – π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội
Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ
Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp
Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp
Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất không no
Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng
Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông góc với nhau
Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp
Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no
Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp chỉ xảy ra trong hệ thống phẳng
Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông góc với nhau
Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?
Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no
Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng
Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải song song với nhau
Xét phản ứng thủy phân của dãy hợp chất p-alkyl benzyl bromid, khi thay thế gốc R bằng gốc hydrocarbon nào sau đây thì tốc độ phản ứng là lớn nhất: R-CH2Br + H2O/t°C → R-CH2+ + Br-
-C2H5
-CH(CH3)2
-C(CH3)3
-CH3
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng liên hợp?
+C
–C
+I
–I
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng cảm ứng?
+C
–C
+I
–I
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm hút e theo hiệu ứng cảm ứng?
+C
–C
+I
–I
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng siêu liên hợp?
+C
–C
+I
+H
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng –C là đúng?
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có độ âm điện lớn
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Thường là những nhóm alkyl
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng +C là đúng?
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Thường là những nhóm alkyl
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng +I là đúng?
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Thường là những nhóm alkyl
Hiệu ứng cảm ứng +I thường xảy ra trong các hợp chất:
Các hợp chất có nhóm alkyl.
Các hợp chất có nhóm mang điện tích âm.
Các hợp chất có nhóm alkyl và mang điện tích âm.
Tất cả đều đúng
Hiệu ứng cảm ứng –I có trong hợp chất:
Hợp chất có nhóm không no.
Hợp chất có nhóm mang điện tích dương.
Hợp chất có những nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Tất cả đều đúng
Lực acid của một hợp chất hữu cơ giảm khi:
Hiệu ứng +I tăng.
Hiệu ứng –I tăng.
Hiệu ứng –C tăng.
Lực base của một hợp chất hữu cơ tăng khi:
Hiệu ứng + I giảm.
Hiệu ứng + I tăng.
Hiệu ứng – I tăng.
Hiệu ứng + H tăng.
Dạng hình học của phân tử amoniac
Hình tứ giác
Hình tứ diện
Hình chóp đáy tứ diện
Đường thẳng
Dạng hình học của phân tử acetilen
Hình tứ giác
Hình tứ diện
Hình chóp đáy tứ diện
Đường thẳng
Dạng hình học của phân tử methan
Hình tam giác
Hình tứ diện
Hình chóp đáy tứ diện
Đường thẳng
Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp² trong phân tử aspirin:
10
8
6
Có bao nhiêu nguyên tử lai carbon hóa sp³ trong phân tử ampicillin:
6
7
8
9
Có bao nhiêu nguyên tử lai carbon hóa sp² trong phân tử ampicillin:
6
7
8
9
Có bao nhiêu nguyên tử lai hóa sp³ trong phân tử nicotin:
4
5
6
Nhận định nào sau đây về liên kết σ là sai:
Có thể được tạo thành giữa orbitals s và orbitals p
Liên kết σ bền vững hơn liên kết π
Có thể được tạo thành giữa orbitals p và orbitals p
Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết σ
Nhận định nào sau đây về liên kết π là đúng:
Có thể được tạo thành giữa orbitals s và orbitals p
Liên kết π bền vững hơn liên kết σ
Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π có thể quay tự do quanh trục liên kết
Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết π
Trong phân tử vinylacetylen CH₂=CH-C≡CH, nguyên tử carbon có các trạng thái lai hóa:
sp³, sp
sp³, sp²
sp², sp
sp²
Câu 14: Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro?
CH4, CH3OH, CH3Cl
CH3NH2, CH3OH, CH3Cl
CH3NH2, CH3OH, CH3COOH
CH3NH2, CH3Cl, CH3COOH
Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro
C2H4, CH3OH, CH3Cl
CH3CH3, CH3OH, CH3Cl
CH3OCH3, CH3OH, CH3COOH
CH3NH2, CH3OH, HCOOH
Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro
C6H5OH, CH3OH, CH3NHCH3
CH3OCH3, CH3OH, CH3Cl
CH3OCH3, CH3OH, CH3COOH
CH3NH2, CH3OC6H5, HCOOH
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của hai chất sau:
Chất B tan trong nước nhiều hơn so với chất A
Chất A tan trong nước nhiều hơn so với chất B
Chất B tan trong benzen nhiều hơn so với chất A
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của hai chất sau:
Chất B có nhiệt độ nóng chảy cao hơn chất A
Chất A có nhiệt độ sôi cao hơn chất B
Chất B có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất A
Nhiệt độ nóng chảy của hai chất A và B là giống nhau
o-Nitrophenol ít tan trong nước hơn p-nitrophenol vì:
o-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm tăng khả năng tạo liên kết hydro với nước
o-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng tạo liên kết hydro với nước
p-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm giảm khả năng tạo liên kết hydro với nước
p-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng tạo liên kết hydro với nước
Hãy cho biết nguyên nhân alcol ethylic có nhiệt độ sôi cao hơn ether ethylic:
Alcol ethylic có khối lượng riêng cao hơn ether ethylic.
Alcol ethylic có khối lượng phân tử cao hơn ether ethylic.
Alcol ethylic có liên kết hydro liên phân tử.
Alcol ethylic có liên kết hydro nội phân tử.
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về quy tắc bát tử
Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử
Chỉ có electron hóa trị mới cần thỏa mãn quy tắc bát tử
Muốn thỏa mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron lớp ngoài cùng
Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hóa trị
Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp3 là đúng:
Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hóa là 109°28’
Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hóa là 109°28’
Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hóa là 120°
Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hóa là 120°
Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp2 là đúng:
Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hóa là 180°
Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hóa là 120°
Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hóa là 120°
Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hóa là 180°
Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp là đúng:
Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hóa là 180°
Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hóa là 120°
Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hóa là 120°
Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hóa là 180°
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng – I tăng dần: -I, -Cl, -Br, -F
-I, -Br, -Cl, -F
-F, -Cl, -Br, -I
-I, -Cl, -Br, -F
-F, -Br, -Cl, -I
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng – I giảm dần:
-OR, -NR2, -CH3, -F:
-OR, -NR2, -CH3, -F
-F, -OR, -NR2, -CH3
-CH3, -NR2, -OR, -F
-NR2, -CH3, -F, -OR
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng – I giảm dần:
–C≡CR, –C≡N, –CR=CR2, –CR2–CR3
–C≡N, –C≡CR, –CR≡CR2, –CR2–CR3
–CR2–CR3, –CR≡CR2, –C≡CR, –C≡N
–C≡CR, –CR≡CR2, –CR2–CR3, –C≡N
–C≡N, –CR2–CR3, –CR≡CR2, –C≡CR
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng + I tăng dần:
–CH3, –C2H5, –CH2CH2CH3, –CH(CH3)2, –C(CH3)3
–CH3, –C2H5, –CH2CH2CH3, –CH(CH3)2, –C(CH3)3
–C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3, –C2H5, –CH3
–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3
–C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3, –CH3, –C2H5
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng +I tăng dần:
–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –O̲
–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –O̲
–C(CH3)3, –C2H5, –CH3, –O̲
–O̲, –CH3, –C2H5, –C(CH3)3
–O̲, –C(CH3)3, –C2H5, –CH3
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng +I tăng dần:
–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –NR
–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –NR
–C(CH3)3, –C2H5, –CH3, –NR
–NR, –CH3, –C2H5, –C(CH3)3
–NR, –C(CH3)3, –C2H5, –CH3
Hiệu ứng +I sắp xếp tăng dần theo dãy dưới đây là do: –CH3 < –CH2–CH3 < –CH(CH3)2 < –C(CH3)3
Hiệu ứng +I tăng khi độ phân nhánh tăng.
Do số lượng carbon của gốc alkyl tăng.
Do tất cả nguyên tử carbon đều có lai hóa sp3.
Vì chúng là những gốc hydrocarbon no.
Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng –I trong các dãy chất sau đây là do nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp có hiệu ứng –I lớn hơn hiệu ứng –I của nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2 và sp3.
–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3
+ –OR2 > –OR ; + –NR3 > –NR2
–F > –Cl > –NR2 > –CH3
–F > –OR > –NR2 > –CH3
Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng -I trong các dãy sau đây là do nhóm mang điện tích dương (+) có hiệu ứng -I lớn hơn nhóm có cấu tạo như vậy nhưng không mang điện tích:
–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3
+ –OR2 > –OR ; + –NR3 > –NR2
-F > -Cl > -NR2 > –CH3
-F > -OR > -NR2 > –CH3
Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng –I trong các dãy sau đây là do nguyên tử có độ âm điện lớn hơn thì gây ra hiệu ứng –I lớn hơn:
–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3
+–OR2 > –OR ; +–NR3 > –NR2
–F > –Cl > –NR2 > –CH3
Có 2 dãy sắp xếp đúng
Câu 36: Các nhóm sau đây nhóm nào có hiệu ứng –C:
–CH2CH3
–NHCH3
–OCH3
–CN
Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp p - π
CH2=CH–CH=CH2
CH2=CH–CH2–CH=CH2
CH2=CH–Cl
CH2=C=CH2–CH3
Câu nào sau đây có hệ thống liên hợp p - π?
(hình cấu trúc vòng pyridin)
(hình cấu trúc vòng imidazol)
(hình cấu trúc vòng benzen)
(hình cấu trúc vòng cyclopentadien)
Câu nào sau đây có hệ thống liên hợp π - π?
(hình cấu trúc vòng benzen)
(hình cấu trúc cyclohexanol)
(hình cấu trúc vòng cyclopentadien)
(hình cấu trúc chlorobenzen)
Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp π - π?
CH₂=CH-CH=CH₂
CH₂=CH-CH₂-CH=CH₂
CH₂=CH-Cl
CH₂≡C-CH₂-CH₃
Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp π - π?
CH₂=CH-Cl
(hình tam giác)
(hình vòng benzen)
(hình vòng benzen có nhóm Cl gắn ngoài vòng)
Cho các nhóm thế sau: (I) -C₂H₅; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH₃; (V) -CF₃; (VI) -NO₂ Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng cảm ứng +I là:
III
III, IV
I, V
I
Cho các nhóm thế sau: (I) -C₂H₅; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH₃; (V) -CF₃; (VI) -NO₂ Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng cảm ứng –I là:
III
V
I, IV
II, V, VI
Cho các nhóm thế sau: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2 Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng –I và +C là:
II, III
IV, V
III, V
III, IV
Cho các nhóm thế sau: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2 Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng –I và –C là:
II, VI
II, V
II, IV
V, VI
Cho các nhóm thế sau: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng +I và +H là:
I, VI
I
Cho các nhóm thế sau: (I) -CH₃; (II) -SO₃H; (III) -CHO; (IV) -NH₂; (V) -CF₃; (VI) -Cl Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng – I là:
VI
IV
V
IV, V
Cho các nhóm thế sau: (I) -CH₃; (II) -SO₃H; (III) -CHO; (IV) -NH₂; (V) -CF₃; (VI) -Cl Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng – I và +C là:
IV, VI
IV, V
III, IV
III, VI
Cho các nhóm thế sau: (I) -CH₃; (II) -SO₃H; (III) -CHO; (IV) -NH₂; (V) -CF₃; (VI) -Cl Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng – I và – C là:
IV, VI
III, V
II, III
Nhóm –NH2 trong phân tử anilin có thể gây ra hiệu ứng gì?
+ I và + C
+ I và – C
– I và – C
– I và + C
Nhóm –SO3H trong phân tử acid benzensulfonic có thể gây ra hiệu ứng gì?
+ I và + C
+ I và – C
– I và – C
– I và + C
Nguyên nhân làm cho trifluoroethanol có lực acid mạnh hơn ethanol là do:
Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng – I
Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + I
Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng – C
Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + C
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid giảm dần CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2CH2COOH, CH3CH2CH2COOH
CH3CH2COOH, CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2COOH
CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2COOH, CH3CH2COOH
CH3CH2COOH, FCH2CH2COOH, CH3CHFCH2COOH, CH3CH2CHFCOOH
FCH2CH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần: CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH
ICH2COOH, ClCH2COOH, BrCH2COOH, FCH2COOH, CH3COOH
CH3COOH, ICH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH
FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, CH3COOH
CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần:
CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH
(CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH
HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH
CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH, HCOOH, CH3COOH
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần
ICH2COOH, ClCH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, (CH3)3CCOOH
(CH3)3CCOOH, ICH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH
FCH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, (CH3)3CCOOH
(CH3)3CCOOH, CH3COOH, ICH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH
Chất có lực acid mạnh nhất trong dãy chất sau là:
CH3CH2COOH
ClCH2CH2COOH
ClCH2COOH
CH3COOH
Chất có lực acid mạnh nhất trong dãy chất sau là:
CH3COOH
ClCH2COOH
CF3COOH
C6H5COOH
Hiệu ứng cảm lần lượt của các nhóm -CH3, -COO- , -Br, -NH3 + được ký hiệu là:
+ I + I – I – I
-I -I +I +I
-I +I -I +I
+ I – I + I + I
