wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA SINH @

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Lipoprotein nào sau là có hại:

a)

LDL Cholesterol.

b)

HDL Cholesterol.

c)

VLDL Cholesterol.

d)

IDL Cholesterol.

2.

Lipase thuỷ phân Triglycerid có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm:

A. Monoglycerid B. Diglycerid C. Acid béo.

D. Glycerol

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

3.

Lipoprotein là:

A. Một loại protein tạp.

B. Một loại lipid tạp.

C. Chất vận chuyển lipid và các chất tan trong lipid .

D. Có cấu tạo gồm lipid và protein .

Số kết luận Đúng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Chylomicron là loại lipoprotein :

1. Vận chuyển triglycerid nội sinh 2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh.

3. Tồn tại trong huyết tương trong thời gian ngắn

4. Có tỷ trọng thấp nhất.

Số kết luận đúng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình oxy hóa acid béo, Coenzym là:tg

a)

NADHH+

b)

FADHH+

c)

FAD+

d)

FMNHH+

6.

Cholesterol este hoá + H20 ↔ Cholesterol + RCOOH

a)

Cholesterol esterase

b)

Cholesterol oxydase

c)

Cholesterol Synthetase

d)

Cholesterol isomerase

7.

Là yếu tố làm cho huyết tương có màu đục sau bữa ăn.

a)

Chylomycron

b)

LDL

c)

HDL

d)

IDL

8.

Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP :

a)

129 ATP

b)

146 ATP

c)

128 ATP

d)

130ATP

9.

Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid:

a)

Lipase, Photpholipase, Cholesterolesterase.

b)

SGOT,SGPT.

c)

Amylase, protease, lipase

d)

Amylase, protease, peptidase

10.

Lipoprotein nào sau là có lợi:

a)

HDL Cholesterol

b)

LDL Cholesterol

c)

IDL Cholesterol

d)

VLDL Cholesterol

11.

7 vòng beta oxi hoá tạo

a)

7 FADH2 và 7 NADHH

b)

7 FADH2 và 8 NADHH

c)

7 FADH2 và 6 NADHH

d)

7 FADH2 và 10 NADHH

12.

aceton, acetoacetat và D. - hydroxybutyrat, malonic acid, pyruvat acid.

Số các thể cetonic là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

khi bị đói kéo dài hoặc sự cung cấp glucose bị hạn chế não sẽ sử dụng ........ như là "chất

đốt" chính

a)

D- hydroxy butyrat

b)

Aceton

c)

Pyruvat

d)

citrat

14.

ACP - Acyl transferase (AT)

ACP - Malonyl transferace (MT)

 cetoacyl ACP syntetase (KS)

 cetoacyl ACP reductase (KR)

 hydroxyacyl ACP đehdratase (HD)

Enoyl ACP reductase (ER)

.Số các enzyme tham gia tổng hợp acid béo là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

15.

TG, phospholipid, cholesterol, cholesterol este, protein

Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid(lipoprotein) là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm:

a)

triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol

b)

triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo

c)

triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, amin

d)

triglycerid, diglycerid, monoglycerid, glycerol

17.

Số ATP năng lượng bị mất đi là:

a)

14,6 Kcal

b)

7,3 Kcal

c)

20,6 Kcal

d)

5,3 Kcal

18.

AcylCoA hình thành ở màng ngoài ty thể không qua được màng trong ty thể để vào

matrix, nơi chúng bị oxi hoá. Bởi vậy, chúng cần được vận chuyển theo cơ chế đặc hiệu,

nhờ

a)

Carnitin

b)

isozym

c)

matrix

d)

Ty thể

19.

Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải qua 7 vòng

beta oxi hoá, giải phóng

a)

8 phân tử acetyl CoA

b)

2 phân tử acetyl CoA

c)

6 phân tử acetyl CoA

d)

12 phân tử acetyl CoA

20.

acylCoA dehydrogenase giúp khử hydro phản ứng mấy trong chuỗi beta-oxi hóa lipid

a)

Khử hydro lần 1

b)

Khử hydro lần 2

c)

Khử hydro lần 3

d)

Khử hydro lần 4

21.

enzym carnitin acyltransferase I và II vận chuyển:

a)

AcylCoA

b)

Malonyl CoA

c)

AmidCoA

d)

Butyric-CoA

22.

Chu trình tổng hợp acid béo gồm 6 phản ứng liên tiếp nhau.Nguyên liệu tổng hợp acid

béo số cacbon chẵn:

a)

Cả {T1} và {T2}

b)

Malonyl CoA

c)

Acetyl CoA

d)

Aceton

23.

Cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein, quan trọng nhất là

a)

LDL và HDL

b)

HDL

c)

LDL

d)

IDL và VLDL

24.

Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh hoàn,

buồng trứng qua 4 giai đoạn. Nguyên liệu đầu tiên là

a)

acetycoA

b)

mevalovic

c)

squalen

d)

steroid

25.

Nồng độ cholesterol huyết tương tăng là yếu tố nguy cơ chính của bệnh mạch vành: tỷ

lệ tử vong tăng gấp đôi khi cholesterol huyết tương

a)

5,2 - 6,5 mmol/L

b)

< 5,2 mmol/L

c)

5,2 - 7,8 mmol/L

d)

<1,8 mmol/L

26.

Triglycerid máu là một yếu tố nguy cơ của bệnh mạch vành.Giá trị bình thường

a)

TG < 2,3 mmol/L

b)

TG < 5,3 mmol/L

c)

TG < 8,3 mmol/L

d)

TG < 6,3 mmol/L

27.

Triglycerid nội sinh được tạo ra ở tế bào ga, gắn với protein và đưa vào máu dưới dạng

a)

VLDL

b)

HDL

c)

LDL

d)

IDL

28.

Một lipoprotein có cấu tạo gồm:

a)

Cholesterol este và triglycerid ở giữa , cholesterol tự do , phospholipid và

Apolipoprotein ở chung quanh .

b)

Cholesterol este và phospholipid ở giữa , cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung

quanh

c)

Cholesterol tự do và phospholipid ở giữa.

d)

Cholesterol tự do và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol este , phospholipid

và Apolipoprotein

29.

Glucosse + O2 ---X---> Gluconic acid + H2O2

X là:

a)

Glucosse oxydase.

b)

Glucosse synthetase.

c)

Glucosse Reductase.

d)

Peoxydase.

30.

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

a)

Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

b)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

c)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.

d)

Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin.

31.

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP: Glucose -------> G6  ------> F6  --------> F1- 6 Di  ------>PDA + PGA.

Số ATP cần là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

32.

Fructose 6 (P) -> F 1-6 Di (P) cần:

a)

Phosphofructokinase

b)

F 1-6 Di Phosphatase.

c)

Hexokinase.

d)

Phosphatase

33.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di (P) trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP

b)

12ATP

c)

2ATP

d)

42ATP

34.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di (P) trong điều kiện yếm khí cho:

a)

2 ATP

b)

38ATP

c)

12 ATP

d)

6 ATP

35.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- (P) trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat.

b)

Pyruvat

c)

Acetyl CoA

d)

Phospho enol pyruvat.

36.

Hàm lượng glucosse máu bình thường là:

a)

3.9 – 6.4m mol/ L

b)

3.9 – 6.4 mol/ L

c)

3.9 – 6.4 g/ L

d)

>6.4mmol/L

37.

Bệnh Beriberi là bệnh thiếu vitamin

a)

B1

b)

B2

c)

C

d)

E

38.

Chọn câu Đúng

a)

Thoái hóa glucose theo con đường hexose phosphat cung cấp các đường 5C cho cơ thể

b)

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho lactat

c)

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho acetyl CoA

d)

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân cho Glycerol

39.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

a)

Monosaccarid

b)

Polysaccarid

c)

Trisaccarid.

d)

Oligosaccarid.

40.

Tổ chức có glycogen toàn phần cao nhất:

a)

Gan

b)

c)

Thận

d)

Não

41.

Hiện tượng tạo Lactat từ glucose gọi là:

a)

Đường phân yếm khí

b)

Sự Lactat hóa

c)

Sự OXH

d)

Sự phosphoryl oxh

42.

Các phản ứng nào Đúng trong con đường đường phân:

a)

Fructose -6- (P) -> Fructose 1,6-di (P)

b)

Glucose --> Fructose-6-(P)

c)

2- (P) -Glycerat -> 3- (P)-Glycerat

d)

Glyceraldehyd 3-(P) -> 3-(P)-Glycerat

43.

Chuyển đổi 3PG thành 2-phosphoglycerat trong đường phân là enzym:

a)

Phosphoglycerat mutase

b)

Phosphoglycerat isomerase

c)

Phosphoglycerat aldolase

d)

Phosphoglycerat kinase

44.

Phản ứng 9 đường phân:Là sự khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat (PEP) bởi enzym

a)

enolase

b)

aldolase

c)

kinase

d)

isomerase

45.

phản ứng 4 đường phân cắt đôi phân tử F1,6DP thành 2 triose: glyceraldehyd-3- phosphat (GAP) và

a)

dihydroxyaxetonphosphat

b)

hydroxyaxetonphosphat

c)

axetonphosphat

d)

dihydroxyaxeton

46.

Chọn câu Đúng

a)

Đường phân là một chuỗi các phản ứng hoá học chuyển hoá glucose thành pyruvat, xảy ra ở bào tương qua 2 giai đoạn với 10 phản ứng

b)

Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hoá thành pyruvat tạo ra 1ATP.

c)

Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hoá thành pyruvat tạo ra 4ATP.

d)

Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hoá thành pyruvat tạo ra 6ATP.

47.

ở một số tế bào như hồng cầu, gan, mô mỡ, tuyến sữa thời kỳ hoạt động, con đường này chiếm ưu thế.

a)

Chu trình pentose phosphat

b)

Chu trình creb

c)

Chu trình cori

d)

Chuỗi đường phân

48.

Có 3 enzym trong con đường đường phân không xúc tác phản ứng thuận nghịch đó là

a)

hexokinase, phosphofructokinase và pyruvatkinase

b)

Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase

c)

Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

d)

Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

49.

Glycogen → Glucose 1 (P) → Glucose 6 (P) Các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

a)

Glucokinase, G 6 (P) Isomerase

b)

Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

c)

Hexokinase, G 6 (P) Isomerase

d)

Aldolase, Glucokinase.

50.

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào

a)

Chu trình Cori.

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình ure

d)

Chu trình beta Oxy hóa.

51.

Để làm xét nghiệm Glucosse máu cho kết quả chính xác, bệnh phẩm không để quá :

a)

30 phút

b)

1h

c)

2h

d)

3h

52.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, Glucagon, Insulin

b)

Adrenalin, MSH, Prolactin

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Vasopressin, Glucagon, ACTH.

53.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

b)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Adrenalin, Glucagon, ACTH.

54.

U tủy thượng thận làm:

a)

Tăng đường huyết

b)

Giảm đường huyết

c)

Tăng lipid máu

d)

Tăng thoái hóa protein

55.

Các hormon sau làm tăng đường huyết:

a)

Glucagon, ACTH, LH, Thyroxin

b)

Glucagon, ACTH, Insulin, Thyroxin.

c)

Glucagon, ACTH, Thyroxin, corticoid

d)

Insulin, ACTH, LH, Thyroxin.

56.

Trong 7 nguyên nhân sau : suy thận, suy gan, suy tiền yên, suy thượng thận cấp, suy dưỡng, suy tim, choáng nhiễm trùng.Số các nguyên nhân gây ra giảm đường huyết là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

57.

Glycogen Phosphorylase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Cắt các liên kết anpha 1-4 glucosid trong glycogen

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết anpha 1-6 trong glycogen

d)

Tạo các liên kết anpha 1-4 trong glycogen

58.

Glucosidase 𝛼1-6 có đặc điểm nào sau đây:

a)

thuỷ phân liên kết 1-6 của gốc glucose

b)

thuỷ phân liên kết 1-4 của gốc glucose

c)

chuyển G1P thành G6P

d)

chuyển G6P thành G1P

59.

Quá trình tổng hợp glycogen giai đoạn đầu:

a)

chuyển G6P thành G1P

b)

chuyển G1P thành G6P

c)

tạo liên kết 1-4 glucosid

d)

tạo liên kết 1-6glucosid

60.

Phosphorylase là enzym

a)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thuỷ phân liên kết anpha 1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

61.

Sự phosphoryl hóa của glucose thành Glucose-6-P ở cơ được xúc tác bởi enzym

a)

Hecxokinase

b)

Kinase

c)

Phosphoryl kinase

d)

isomerase

62.

Hiện tượng glycosyl hoá liên quan đến

a)

HbA1C

b)

GOT

c)

GPT

d)

HDL

63.

CO2 + NH3 tạo carbamyl phosphate cần mấy phân tử ATP

a)

2

b)

1

c)

3

d)

Kết quả khác

64.

Số các bệnh vàng da liên quan hàm lượng bilirubin toàn phần trong máu:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

Kết quả khác

65.

NH3 là chất độc nội sinh được tổng hợp thành bao nhiêu dạng sau:..

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

66.

Pyridoxan phosphate là coenzyme thực hiện trao đổi amin là vitamin

a)

B6

b)

B1

c)

B2

d)

PP

67.

Sự chuyển hóa Hemoglobin tạo ra: Stercobilin

a)

Có màu vàng

b)

Đào thải qua nước tiểu

c)

Là chất không độc

d)

Được chuyển hóa thận

68.

Hemoglobin decaroxylase tại chất màu xanh ve là

a)

Bilivecdin

b)

Bilirubin

c)

Stercobilin

d)

Urobilin

69.

Acid glucorunic kết hợp với chất nào sau

a)

Bilirubin tự do

b)

Bilirubin toàn phần

c)

Bilirubin liên hợp

d)

Uridyl diphosphat

70.

Khi xét nghiệm máu thấy đường máu có giá trị 7,5 mmol/L.

KL đúng là:

a)

Bị rối loạn dung nạp đường huyết và cần thời gian theo dõi thêm

b)

Bị tiểu đường

c)

Cần theo dõi thêm

d)

Bị rối loạn lipid

71.

Tăng Aldosterol gây....

a)

Mất H+

b)

Mất Na+

c)

Mất K+

d)

Mất nước

72.

Tổng hợp cholesterol chia làm mấy giai đoạn:

a)

4 gđ

b)

3 gđ

c)

2 gđ

d)

5 gđ

73.

ADH còn gọi là:

a)

Vasopresin

b)

Angiotensin

c)

Renin

d)

Kết quả khác

74.

Giá trị pH của huyết tương

a)

7,4

b)

7,3

c)

7,0

d)

7,2

75.

Các purin tham gia tổng hợp uric:

a)

Adenin, Guanin

b)

Adenin, Uracin

c)

Guanin, Thirmin

d)

Uracin, Guanin

76.

Quá trình hình thành acid mật ở gangồm mấy dạng:..

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Cholesterol được tổng hợp từ nguyên liệu:

a)

2 AcetylcoA

b)

AcetylcoA

c)

Manlonic Acid

d)

Acid ascorbic

78.

Acid nucleic + Nulease tạo bao nhiêu sản phẩm nằm trong số:....

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

79.

Lượng acid uric tính theo gam trong (24h) nước tiểu là......và thay đổi theo chế độ ăn

a)

0.3 - 0.8 gam

b)

130-480 micromol/L

c)

0.5 - 1.0 gam

d)

Kết quả khác

80.

Thuốc điều trị Gout cấp thuộc loại nào:

a)

Colchicin

b)

Aspirin

c)

Alopurinol

d)

Kết quả khác

81.

Typ III: Thiếu hụt Amylo -1,6- glucosidase - enzym cắt nhanh:

a)

Bệnh Cori

b)

Bệnh Glucose niệu

c)

Bệnh Von Gierke

d)

Bệnh Vompe

82.

Typ IV: Thiếu hụt Amylo - (1,4 -> 1,6) - transglucosylase

a)

Bệnh Andersen

b)

Bệnh Glucose niệu

c)

Bệnh Galactose niệu

d)

Bệnh Von Gierke