wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa lý dược – Trắc nghiệm hệ keo và chất hoạt động bề mặt

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hệ phân tán hệ keo là hệ dị thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng

a)

Từ 10710^{-7} đến 10510^{-5} m

b)

Từ 10710^{-7} đến 10510^{-5} \mu m

c)

Từ 10710^{-7} đến 10510^{-5} dm

d)

Từ 10710^{-7} đến 10510^{-5} cm

2.

Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 11 cm 2^2 thì diện tích bề mặt là 66 cm 2^2 . Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,010{,}01 cm thì tổng diện tích bề mặt là

a)

60 m 2^2

b)

600 m 2^2

c)

60 dm 2^2

d)

600 cm 2^2

3.

Ngưỡng keo tụ là gì?

a)

Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

b)

Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

c)

Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

d)

Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

4.

Cấu tạo của mixen keo bao gồm

a)

Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

b)

Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

c)

Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

d)

Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán.

5.

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc

a)

Kích thước tiểu phân hạt keo.

b)

Tính tích điện của hạt keo.

c)

Nồng độ và khả năng hydrat hóa các tiểu phân hệ keo.

d)

Tất cả đúng.

6.

Trong hấp thụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì

a)

Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha.

b)

Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn.

c)

Chất bị hấp thụ là chất thực hiện quá trình hấp thụ.

d)

a, b, c đúng.

7.

Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành

a)

Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi.

b)

Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học.

c)

Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi.

d)

Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion.

8.

Sức căng bề mặt là

a)

Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha.

b)

Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt.

c)

Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.

d)

Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.

9.

Điện tích của hạt mixen được quyết định bởi

a)

Nhân keo.

b)

Lớp khuếch tán.

c)

Ion quyết định thế hiệu.

d)

Ion đối.

10.

Cho 3 hệ phân tán: thô, keo, dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là

a)

Hệ keo < dung dịch thực < thô

b)

Dung dịch thực < hệ keo < thô

c)

Thô < hệ keo < dung dịch thực

d)

Hệ keo < thô < dung dịch thực

11.

Hạt huyền phù đất sét cấp hạt phân tán cao trong nước có bán kính r=107r=10^{-7} m. Biết độ nhớt của môi trường η=6,5×104\eta=6{,}5\times10^{-4} N.s/m 2^2 , T=313T=313 K. Với R=8,314R=8{,}314 mol 1^{-1} .K 1^{-1} . Hạt keo có hệ số khuếch tán là

a)

3,52×10123{,}52\times10^{-12} m 2^2 /s

b)

3,52×10113{,}52\times10^{-11} m 2^2 /s

c)

3,52×10123{,}52\times10^{-12} cm 2^2 /s

d)

3,52×10113{,}52\times10^{-11} cm 2^2 /s

12.

Hạt sương có bán kính r=104r=10^{-4} m. Biết độ nhớt của không khí η=1,8×105\eta=1{,}8\times10^{-5} N.s/m 2^2 và bỏ qua khối lượng riêng của không khí so với khối lượng riêng của nước. Tốc độ sa lắng của hạt sương là

a)

12,1×10412{,}1\times10^{4} m/s

b)

12,1×10312{,}1\times10^{-3} m/s

c)

12,1×10512{,}1\times10^{5} m/s

d)

12,1×10612{,}1\times10^{-6} m/s

13.

Trong kem đánh răng chất tạo bọt thường dùng

a)

Natri stearat

b)

Natri lauryl sulfat

c)

Span

d)

Tween

14.

Hệ phân tán keo là hệ dị thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng

a)

Từ 10210^{-2} đến 10410^{-4} Å

b)

Từ 10210^{2} đến 10410^{4} Å

c)

Từ 100,110^{0{,}1} đến 10310^{-3} Å

d)

Từ 10110^{1} đến 10310^{3} Å

15.

Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 11 cm 2^2 thì diện tích bề mặt là 66 cm 2^2 . Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,0010{,}001 cm thì tổng diện tích bề mặt là

a)

60 m 2^2

b)

600 cm 2^2

c)

60 dm 2^2

d)

6000 cm 2^2

16.

Khi cho 1 lít dung dịch AgNO 3_3 0,0050{,}005 M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0,0010{,}001 M ta được keo AgI có cấu tạo như sau

a)

[m(AgI).nNO 3_3 ·(n−x)Ag +^+ ] x^x ·xAg +^+

b)

[m(AgI).nAg +^+ ·(n−x) NO 3_3^{-} ] x+^{x+} ·x NO 3_3^{-}

c)

[m(AgI).nAg +^+ ·(n+x) NO 3_3^{-} ] x+^{x+} ·x NO 3_3^{-}

d)

[m(AgI).nNO 3_3^{-} ·(n+x)Ag +^+ ] x^x ·xAg +^+

17.

Với keo ở câu 16 ion tạo thế là

a)

Ag +^+

b)

NO 3_3^{-}

c)

K +^+

d)

I ^{-}

18.

Khi cho K 2_2 SO 4_4 vào hệ keo câu 16 thì ion nào có tác dụng gây keo tụ

a)

SO 42_4^{2-}

b)

NO 3_3^{-}

c)

K +^+

d)

Ag +^+

19.

Ánh sáng chiếu tới một hệ phân tán bị phản xạ khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng λ\lambda và đường kính hạt phân tán dd thỏa mãn điều kiện sau

a)

λd\lambda \ge d

b)

λ=d\lambda = d

c)

λ>d\lambda > d

d)

λ<d\lambda < d

20.

Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ\lambda

a)

Lớn

b)

Trung bình

c)

Nhỏ

d)

Tất cả đúng

21.

Sự keo tụ tương hỗ là quá trình keo tụ do

a)

Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo.

b)

Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau.

c)

Sự tương tác của hai loại keo cùng điện tích.

d)

Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ.

22.

Chất hoạt động bề mặt là chất có tác dụng

a)

Trong lòng pha

b)

Ranh giới của pha

c)

Bất cứ nơi nào

d)

A và C đúng

23.

Vai trò của CaCl 2_2 trong chuyển tương nhũ dịch

a)

Muối giúp trao đổi ion.

b)

Chất nhũ hóa N/D.

c)

Chất phá bọt.

d)

Chất nhũ hóa D/N.

24.

Yếu tố nào sau đây không phù hợp với thuyết hấp thụ Langmuir

a)

Trong quá trình hấp thụ, bề mặt của chất hấp thụ có các tâm hấp phụ.

b)

Các nơi hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử.

c)

Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau.

d)

Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá trình phản hấp phụ mới xảy ra.

25.

Span là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm

a)

Là ester của sorbitol và acid béo.

b)

Là ester của sorbitan và acid béo.

c)

Là ete của sorbitan và ancol béo.

d)

Là ete của sorbitol và ancol béo.

26.

Vai trò của chất hoạt động bề mặt là

a)

Tạo nhũ hóa

b)

Tạo mixen

c)

Làm chất tẩy rửa

d)

Tất cả đúng

27.

Hệ thô là hệ phân tán trong đó pha phân tán gồm các hạt có kích thước

a)

10710^{-7}10510^{-5} cm

b)

>105>10^{-5} cm

c)

<107<10^{-7} cm

d)

a, b, c đều sai

28.

Trong hệ phân tán, các hạt phân tán có hình dạng giống nhau hoặc tương tự nhau gọi là:

a)

Hệ đơn phân tán

b)

Hệ đơn dạng

c)

Hệ đa phân tán

d)

Hệ đa dạng

29.

Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là:

a)

Hệ vi dị thể

b)

Hệ đồng thể

c)

Hệ dị thể

d)

Hệ 2 pha

30.

Một tiểu phần dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1 cm, diện tích bề mặt là 6 cm^2. Nếu chia các tiểu phần trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 104cm10^{-4} cm thì tổng diện tích bề mặt là:

a)

60 cm^2

b)

6·10^3 cm^2

c)

600 cm^2

d)

61046·10^4 cm^2

31.

Phản ứng bậc nhất là phản ứng:

a)

Chỉ có một sản phẩm tạo thành.

b)

Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ.

c)

Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T1/2=0,963/kT_{1/2} = 0{,}963/k .

d)

Tất cả sai.

32.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu.

b)

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và có 2 trường hợp nồng độ ban đầu giống và khác nhau.

c)

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu.

d)

Tất cả đúng.

33.

Hằng số tốc độ phản ứng tăng khi:

a)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

b)

Giảm nhiệt độ của phản ứng.

c)

Đưa chất xúc tác vào phản ứng.

d)

Tất cả đúng.

34.

Đặc điểm của phản ứng bậc nhất là:

a)

Chu kỳ bán hủy T1/2=0,693/kT_{1/2} = 0{,}693/k .

b)

Thời gian để hoạt chất mất đi 10% hàm lượng ban đầu là T90=0,105/kT_{90} = 0{,}105/k .

c)

Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu.

d)

Tất cả đúng.

35.

Nhúng tấm đồng vào dung dịch AgNO3, thế khử tiêu chuẩn của Ag+/Ag là 0,799 V và Cu2+/Cu là 0,337 V thì:

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

Có phản ứng xảy ra và Cu đóng vai trò là chất khử và Ag+ đóng vai trò chất oxy hóa.

c)

Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là chất khử và Cu đóng vai trò chất oxy hóa.

d)

Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là oxy hóa và Cu đóng vai trò chất khử.

36.

Cho sơ đồ pin: (-) Pt | H2 | H+ || Ag+ | (+). Chọn phát biểu đúng:

a)

Cực âm: H2 → 2H+ + 2e.

b)

Cực dương: 2Ag+ + 2e− → 2Ag.

c)

Phản ứng tổng quát: H2 + 2Ag+ → 2H+ + 2Ag.

d)

Tất cả đúng.

37.

Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) ⇆ 2NH3(k), ΔH° < 0. Để thu được nhiều NH3 ta nên:

a)

Dùng áp suất cao, nhiệt độ cao.

b)

Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao.

c)

Dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp.

d)

Dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

38.

Chọn câu đúng:

a)

Muốn biết chiều của phản ứng oxy hóa khử phải biết biến thiên entropy của phản ứng.

b)

Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng mạnh, dạng khử càng yếu.

c)

Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng yếu, dạng khử càng mạnh.

d)

Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì cả hai dạng oxy hóa và dạng khử càng yếu.

39.

Cho phản ứng I2(k) + H2(k) → 2HI, quan sát thấy: nếu tăng nồng độ H2 lên hai lần (giữ nguyên nồng độ I2) thì vận tốc tăng gấp đôi; nếu tăng nồng độ I2 lên gấp 3 (giữ nguyên nồng độ H2) thì vận tốc tăng gấp ba. Phương trình vận tốc là:

a)

v = k[H2]2[I2]k[H2]^2[I2]

b)

v=k[HI]2[I2]v = k[HI]^2[I2]

c)

v = k[H2]2[I2]2k[H2]^2[I2]^2

d)

v=k[H2][I2]2v = k[H2][I2]^2

40.

Cho phản ứng 2NO(k) + O2(k) → 2NO2(k) có biểu thức thực nghiệm tốc độ: v = k[NO]2[O2]k[NO]^2[O2] . Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng bậc một đối với O2 và bậc một đối với NO.

b)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

c)

Khi giảm nồng độ NO hai lần, tốc độ phản ứng giảm hai lần.

d)

Khi tăng nồng độ NO2 ba lần, tốc độ phản ứng tăng ba lần.

41.

Theo công thức Van’t Hoff với γ = 3, khi tăng nhiệt độ lên 100 °C thì tốc độ phản ứng tăng lên:

a)

59550 lần

b)

59490 lần

c)

59049 lần

d)

59090 lần

42.

Ở 150 °C một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phản ứng kết thúc ở 80 °C. Biết hệ số nhiệt độ của phản ứng này bằng 2,5:

a)

136 giờ

b)

163 giờ

c)

13,6 giờ

d)

16,3 giờ

43.

Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất có chu kỳ bán hủy t1/2=60t_{1/2} = 60 năm. Thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% đồng vị đó là:

a)

120 năm

b)

180 năm

c)

128 năm

d)

182 năm

44.

Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a)

Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian.

b)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.

c)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian.

d)

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.

45.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.

b)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.

c)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra.

d)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra.

46.

Điều kiện của sự điện phân là:

a)

Xảy ra sự oxy hóa và sự khử của các chất.

b)

Các chất điện phân ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch.

c)

Dưới tác dụng của ánh sáng.

d)

Xảy ra sự oxy hóa trên bề mặt điện cực của các chất.

47.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng.

b)

Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn.

c)

Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau.

d)

Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.

48.

Dung dịch điện ly là dung dịch:

a)

Có khả năng dẫn điện.

b)

Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion.

c)

Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật.

d)

a, b đúng.

49.

Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của các ion trong một thể tích chứa:

a)

Một đương lượng gam chất tan.

b)

Một mol chất tan.

c)

Mười đương lượng gam chất tan.

d)

Một phần mười đương lượng gam chất tan.

50.

λ0 là đại lượng:

a)

Độ dẫn điện riêng.

b)

Độ dẫn điện đương lượng.

c)

Độ dẫn điện đương lượng giới hạn.

d)

Độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng.

51.

Biết EAg+/Ag0>ECu2+/Cu0>EZn2+/Zn0>EAl3+/Al0>EMg+/Mg0E^0_{Ag^+/Ag} > E^0_{Cu^{2+}/Cu} > E^0_{Zn^{2+}/Zn} > E^0_{Al^{3+}/Al} > E^0_{Mg^+/Mg} . Nếu phối hợp các cặp oxy hóa khử trên với nồng độ mỗi muối đều là 1 M thì có thể tạo được nhiều nhất bao nhiêu pin điện hóa học?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

52.

Cho: Zn+2Fe3+Zn2++2Fe2+\mathrm{Zn + 2Fe^{3+} \rightarrow Zn^{2+} + 2Fe^{2+}} . Phát biểu nào đúng.

a)

Fe3+\mathrm{Fe^{3+}} là chất oxy hóa và Fe3++eFe2+\mathrm{Fe^{3+} + e \rightarrow Fe^{2+}} là sự khử.

b)

Fe3+\mathrm{Fe^{3+}} là chất oxy hóa và Fe3++eFe2+\mathrm{Fe^{3+} + e \rightarrow Fe^{2+}} là sự oxy hóa.

c)

Fe3+\mathrm{Fe^{3+}} là chất khử và Fe3++eFe2+\mathrm{Fe^{3+} + e \rightarrow Fe^{2+}} là sự khử.

d)

b, c đều đúng.

53.

Xét pin: Fe/FeSO4//CuSO4/Cu, phản ứng: Cu2++FeCu+Fe2+\mathrm{Cu^{2+} + Fe \rightarrow Cu + Fe^{2+}} . Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Khối lượng Fe tăng.

b)

Khối lượng Cu giảm.

c)

Khối lượng Fe giảm.

d)

Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu.

54.

Điện cực AgCl được điều chế chất phủ lên kim loại Ag một lớp muối AgCl và nhúng vào dung dịch KCl (Ag/AgCl/KCl) là điện cực:

a)

Loại 1

b)

Loại 3

c)

Loại 2

d)

Loại 4

55.

Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel là:

a)

Hg2Cl2+2e2Hg+2Cl\mathrm{Hg_2Cl_2 + 2e \rightarrow 2Hg + 2Cl^-}

b)

Hg2Cl2+2eHg+Cl\mathrm{Hg_2Cl_2 + 2e \rightarrow Hg + Cl^-}

c)

Hg2Cl2+2eHg+2Cl\mathrm{Hg_2Cl_2 + 2e \rightarrow Hg + 2Cl^-}

d)

Hg2Cl2+2e2Hg+Cl\mathrm{Hg_2Cl_2 + 2e \rightarrow 2Hg + Cl^-}

56.

Cho phản ứng: 3Ni+2Fe3+2Fe+3Ni2+\mathrm{3Ni + 2Fe^{3+} \rightarrow 2Fe + 3Ni^{2+}} . Tìm φ0\varphi^0 của Ni2+/Ni\mathrm{Ni^{2+}/Ni} . Biết E0E^0 của pin là +0,194V+0{,}194\,\mathrm{V}φ0\varphi^0 của Fe3+/Fe\mathrm{Fe^{3+}/Fe}0,036V-0{,}036\,\mathrm{V} .

a)

+0,158V+0{,}158\,\mathrm{V}

b)

0,158V-0{,}158\,\mathrm{V}

c)

0,230V-0{,}230\,\mathrm{V}

d)

+0{,}266\,\mathrm{V}

57.

Khi phản ứng trong pin điện hóa tự xảy ra thì:

a)

ΔG=0=nEF\Delta G = 0 = -nEF

b)

ΔG<0=nEF\Delta G < 0 = -nEF

c)

ΔG>0=nEF\Delta G > 0 = -nEF

d)

ΔG0=nEF\Delta G \neq 0 = -nEF

58.

Một nguồn pin gồm điện cực niken nhúng trong dung dịch NiSO40,2M\mathrm{NiSO_4\,0{,}2M} và điện cực đồng nhúng trong dung dịch CuSO40,4M\mathrm{CuSO_4\,0{,}4M} . Biết φCu2+/Cu0=+0,34V\varphi^0_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}} = +0{,}34\,\mathrm{V}φZn2+/Zn0=0,763V\varphi^0_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}} = -0{,}763\,\mathrm{V} . Xác định sơ đồ pin đúng với cực âm (−) và cực dương (+).

a)

(−) CuSO4(0,4M)CuZnZnSO4(0,2M)\mathrm{CuSO_4\,(0{,}4M)\,|\,Cu\,\|\,Zn\,|\,ZnSO_4\,(0{,}2M)} (+)

b)

(−) CuCuSO4(0,4M)ZnSO4(0,2M)Zn\mathrm{Cu\,|\,CuSO_4\,(0{,}4M)\,\|\,ZnSO_4\,(0{,}2M)\,|\,Zn} (+)

c)

(−) ZnZnSO4(0,2M)CuSO4(0,4M)Cu\mathrm{Zn\,|\,ZnSO_4\,(0{,}2M)\,\|\,CuSO_4\,(0{,}4M)\,|\,Cu} (+)

d)

(−) ZnSO4(0,2M)ZnCuCuSO4(0,4M)\mathrm{ZnSO_4\,(0{,}2M)\,|\,Zn\,\|\,Cu\,|\,CuSO_4\,(0{,}4M)} (+)

59.

Chọn câu đúng.

a)

Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử lần lượt xảy ra.

b)

Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đồng thời.

c)

Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa. Quá trình khử là quá trình nhường electron gọi là sự khử.

d)

b, c đúng.

60.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng.

b)

Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn.

c)

Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau.

d)

Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.

61.

Lấy 40 ml dung dịch AgNO31,2×104M\mathrm{AgNO_3\,1{,}2\times10^{-4}\,M} trộn với 20 ml dung dịch KI3×104M\mathrm{KI\,3\times10^{-4}\,M} ta được hệ keo:

a)

Mang điện tích dương

b)

Trung hòa điện

c)

Mang điện tích âm

d)

Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm

62.

Cấu tạo của keo AgI ở câu trên có dạng:

a)

[m(Ag)In.I.(nx)K+]x.xK+\mathrm{[m(Ag)I_n.I^-.(n-x)K^+]^{x-}.xK^+}

b)

[m(Ag)In.K+.(nx)I]x+.xI\mathrm{[m(Ag)I_n.K^+.(n-x)I^-]^{x+}.xI^-}

c)

[m(Ag)In.K+.(n+x)I]x+.xI\mathrm{[m(Ag)I_n.K^+.(n+x)I^-]^{x+}.xI^-}

d)

[m(Ag)In.I.(n+x)K+]x.xK+\mathrm{[m(Ag)I_n.I^-.(n+x)K^+]^{x-}.xK^+}

63.

Trong cấu tạo của keo AgI ở câu trước, lớp khuếch tán mang điện gì:

a)

Âm

b)

Không mang điện

c)

Dương

d)

Đáp án khác

64.

Khi cho K2SO4\mathrm{K_2SO_4} vào hệ keo ở câu trước thì ion nào tác dụng gây keo tụ:

a)

Ag+\mathrm{Ag^+}

b)

K+\mathrm{K^+}

c)

NO3\mathrm{NO_3^-}

d)

SO42\mathrm{SO_4^{2-}}

65.

Trong các chất điện li: K2SO4\mathrm{K_2SO_4} , BaSO4\mathrm{BaSO_4} , Fe2(SO4)3\mathrm{Fe_2(SO_4)_3} . Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ keo ở câu trước là:

a)

K2SO4\mathrm{K_2SO_4}

b)

Fe2(SO4)3\mathrm{Fe_2(SO_4)_3}

c)

BaSO4\mathrm{BaSO_4}

d)

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.

66.

Khi đặt hệ keo ở câu trước vào một điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào:

a)

Âm

b)

Không di chuyển

c)

Dương

d)

a, b, c đều sai.

67.

Keo AgI ở câu trước được điều chế bằng phương pháp:

a)

Ngưng tụ do phản ứng trao đổi

b)

Ngưng tụ do phản ứng khử

c)

Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa – khử

d)

Ngưng tụ do phản ứng thủy phân

68.

Cấu tạo của hạt keo gồm:

a)

Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

b)

Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

c)

Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ.

d)

Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

69.

Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:

a)

Độ bền động học.

b)

Độ bền tập hợp.

c)

Độ bền hóa học.

d)

a, b đều đúng.

70.

Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

a)

Hấp thụ đơn lớp

b)

Hấp thụ tỏa nhiệt

c)

Hấp thụ đa lớp

d)

Tất cả đúng

71.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.

b)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất khác pha với nhau.

c)

Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng.

d)

a, b, c đúng.

72.

Cho ba hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là:

a)

Hệ keo < dung dịch thực < thô

b)

Thô < hệ keo < dung dịch thực

c)

Dung dịch thực < hệ keo < thô

d)

Hệ keo < thô < dung dịch thực

73.

Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:

a)

Hệ keo thân nước.

b)

Hệ keo sơ nước.

c)

Hệ keo sơ nước và thuận nghịch.

d)

Hệ keo thân nước và thuận nghịch.

74.

Thế Helmholtz là thế được tạo:

a)

Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán.

b)

Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán.

c)

Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối.

d)

Do tạo thế hiệu và ion của môi trường.

75.

Vai trò của nước trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:

a)

Là chất ổn định màu của keo xanh phổ.

b)

Là chất pepti hóa để phân tán các kiểu phân keo.

c)

Là môi trường phân tán các tiểu phân hạt keo.

d)

Là dung môi giúp làm sạch tua xanh phổ.

76.

Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức:

a)

k=3,203tlnAA0\displaystyle k = \frac{3{,}203}{t} \ln \frac{|A|}{|A_0|}

b)

k=2,303tlnAA0\displaystyle k = \frac{2{,}303}{t} \ln \frac{|A|}{|A_0|}

c)

k=2,303tlnA0A\displaystyle k = \frac{2{,}303}{t} \ln \frac{|A_0|}{|A|}

d)

k=3,303tlnAA0\displaystyle k = \frac{3{,}303}{t} \ln \frac{|A|}{|A_0|}

77.

Phản ứng CH3COOCH3+NaOHCH3COONa+CH3OH\mathrm{CH_3COOCH_3 + NaOH \rightarrow CH_3COONa + CH_3OH} . Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V=[CH3COOCH3][NaOH]V = [\mathrm{CH_3COOCH_3}][\mathrm{NaOH}] . Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH\mathrm{NaOH} .

b)

Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH\mathrm{NaOH} .

c)

Phản ứng có bậc tổng quát là 1.

d)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

78.

Lấy 20 ml dung dịch AgNO30,02M\mathrm{AgNO_3\,0{,}02\,M} trộn với 10 ml dung dịch KI0,01M\mathrm{KI\,0{,}01\,M} ta được hệ AgI keo:

a)

Mang điện tích dương

b)

Mang điện tích âm

c)

Không mang điện

d)

Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm

79.

Khi cho KCl\mathrm{KCl} vào hệ keo trên ở câu trước sẽ có hiện tượng nào xảy ra:

a)

Điện di

b)

Keo tụ

c)

Điện thẩm

d)

Thẩm tích

80.

Cấu tạo của keo AgI ở câu trên có dạng:

a)

[m(Ag)In.NO3.(nx)Ag+]x+.xNO3\mathrm{[m(Ag)I_n.NO_3^-.(n-x)Ag^+]^{x+}.xNO_3^-}

b)

[m(Ag)In.NO3.(nx)K+]x.xAg+\mathrm{[m(Ag)I_n.NO_3^-.(n-x)K^+]^{x-}.xAg^+}

c)

[m(Ag)In.Ag+.(nx)NO3]x+.xNO3\mathrm{[m(Ag)I_n.Ag^+.(n-x)NO_3^-]^{x+}.xNO_3^-}

d)

[m(Ag)In.K+.(nx)NO3]x.xK+\mathrm{[m(Ag)I_n.K^+.(n-x)NO_3^-]^{x-}.xK^+}