wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BC-B2-DUNG DỊCH THUỐC

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của dung dịch thuốc là

a)

Lỏng, trong suốt

b)

Mềm, không bám dính

c)

Rắn, khô tơi

d)

Bán rắn

2.

Mức độ phân tán của dược chất trong công thức dung dịch thuốc là:

a)

A. Không đồng nhất

b)

B. Đồng nhất

c)

C. Dị thể

d)

D. Trộn đều

3.

Chất được dùng để hòa tan dược chất trong công thức dung dịch thuốc là:

a)

A. Chất nhũ hóa

b)

B. Dung môi

c)

C. Dung dịch

d)

D. Chất gây thấm

4.

Một trong những ưu điểm của dung dịch thuốc là:

a)

A. Tác dụng kéo dài hơn dạng rắn

b)

B. Hấp thu nhanh hơn dạng thuốc rắn

c)

C. Khu trú tác dụng tại chỗ

d)

D. Giải phóng dược chất từ từ

5.

Một trong những ưu điểm của dung dịch thuốc là:

a)

A. Dễ vận chuyển, dễ bảo quản

b)

B. Hấp thu chậm hơn dạng rắn

c)

C. Thích hợp với trẻ em và người cao tuổi

d)

D. Dươc chất bền vững hơn so với dạng rắn

6.

Một trong những nhược điểm của dung dịch thuốc là:

a)

A. Thể tích cồng kềnh

b)

B. Khó nuốt

c)

C. Không thích hợp cho trẻ nhỏ

d)

D. Dươc chất bền vững hơn so với dạng rắn

7.

Một trong những nhược điểm của dung dịch thuốc là:

a)

A. Tác dụng chậm

b)

B. Khó nuốt

c)

C. Thể tích nhỏ gọn

d)

D. Dược chất kém ổn định

8.

Ưu điểm của dược chất trong dung dịch thuốc hấp thu nhanh hơn so với dạng thuốc rắn là:

a)

A. Phân tán đều trong dung môi

b)

B. Hòa tan hoàn toàn trong dung môi

c)

C. Trộn đều trong dung môi

d)

D. Nhũ hóa trong dung môi

9.

Phân loại theo cấu trúc hệ phân tán, dung dịch thuốc thuộc hệ phân tán:

a)

A. Dị thể

b)

B. Đồng thể

c)

C. Cơ học

d)

D. Siêu vi dị thể

10.

Đặc điểm về độ tan của dược chất khi bào chế dưới dạng dung dịch thuốc là:

a)

A. Không tan

b)

B. Hòa tan một phần

c)

C. Hòa tan hoàn toàn

d)

D. Khó hòa tan

11.

Vai trò của dung môi trong công thức dung dịch thuốc là:

a)

A. Hòa tan các chất

b)

B. Bảo quản dược chất

c)

C. Tăng độ nhớt môi trường

d)

D. Chống oxy hóa

12.

Phương pháp điều chế nước cất:

a)

Phương pháp trao đổi ion

b)

Phương pháp lọc

c)

Phương pháp cất

d)

Phương pháp thẩm thấu ngược

13.

Trình tự xử lý nguồn nước trước khi cất là

a)

Loại tạp chất cơ học - Loại tạp chất bay hơi - Loại tạp chất hữu cơ

b)

Loại tạp chất cơ học - Loại tạp chất hữu cơ - Loại tạp chất bay hơi

c)

Loại tạp chất bay hơi - Loại tạp chất hữu cơ - Loại tạp chất cơ học

d)

Loại tạp chất hữu cơ - Loại tạp chất cơ học- Loại tạp chất bay hơi

14.

Hóa chất dùng để loại tạp chất hữu cơ trong nước là:

a)

A. Ca(OH)2

b)

B. Na2CO3

c)

C. KMnO4

d)

D. KAl(SO4)2

15.

Phương pháp điều chế nước khử khoáng:

a)

A. Phương pháp trao đổi ion

b)

B. Phương pháp lọc

c)

C. Phương pháp cất

d)

D. Phương pháp thẩm thấu ngược

16.

Đặc điểm của nước khử khoáng là:

a)

A. Vô khuẩn

b)

B. Không có chất gây sốt

c)

C. Hàm lượng tạp chất ion thấp

d)

D. Không có chí nhiệt tố

17.

Phương pháp điều chế nước khử khoáng:

a)

A. Phương pháp trao đổi ion

b)

B. Phương pháp lọc

c)

C. Phương pháp cất

d)

D. Phương pháp thẩm thấu ngược

18.

Vật liệu dùng để điều chế nước thẩm thấu ngược là:

a)

A. Chất hấp phụ trao đổi ion

b)

B. Màng cellulose acetat

c)

C. Cột cation

d)

D. Cột anion

19.

Vai trò của dung môi phân cực thân nước trong bào chế dung dịch thuốc là:

a)

A. Tăng độ nhớt của môi trường

b)

B. Tăng độ ổn định của dược chất

c)

C. Tạo vị ngọt dễ uống

d)

D. Chống oxy hóa

20.

Một trong những nhược điểm của ethanol khi dùng làm dung môi bào chế dung dịch thuốc là:

a)

A. Đắt tiền

b)

B. Khả năng hòa tan rộng

c)

Không hoàn toàn trơ về mặt dược lý

d)

D. Tăng độ bền của dược chất

21.

Mục đích chính của việc sử dụng hỗn hợp dung môi thân nước khi bào chế dung

dịch thuốc là:

a)

A. Hạn chế sự thủy phân của dược chất

b)

B. Chống oxy hóa cho dược chất

c)

C. Tăng độ nhớt

d)

D. Tăng tác dụng sát khuẩn

22.

Dung môi phân cực thân nước trong thành phần của dung dịch thuốc là

a)

A. Benzyl benzoat

b)

B. Dầu parafin

c)

C. Triglycerid

d)

D. Propylenglycol

23.

Dung môi không phân cực thân dầu là:

a)

A. Propylenglycol

b)

B. Glycerin

c)

C. Alcol benzylic

d)

D. Benzyl benzoat

24.

Mục đích sử dụng chất điều chỉnh pH trong công thức dung dịch thuốc là:

a)

A. Tăng độ tan của dược chất

b)

B. Điều chỉnh mùi vị

c)

C. Tăng độ nhởt

d)

D. Điều chỉnh màu sắc

25.

Chất chống oxy hóa cho dung dịch nước là:

a)

A. Natri sulfit

b)

B. Tocoferol

c)

C. Butyl hydroxytoluen

d)

D. Butyl hydroxyanisol

26.

Chất chống oxy hóa cho dung dịch dầu là:

a)

A. Natri sulfit

b)

B. α -tocoferol

c)

C. Acid ascorbic

d)

D. Dithionit

27.

Mục đích sử dụng chất sát khuẩn trong công thức dung dịch thuốc là

a)

A. Tăng độ tan

b)

B. Tăng tác dụng

c)

C. Hạn chế tác động của vi sinh vật

d)

D. Chống oxy hóa

28.

Độ tan của dược chất trong dung môi khi bào chế dưới dạng dung dịch thuốc là:

a)

A. Tan một phần

b)

B. Tan hoàn toàn

c)

C. Không hòa tan

d)

D. Chậm tan

29.

Dung môi có độ phân cực lớn nhất là:

a)

A. Nước tinh khiết

b)

B. Ethanol

c)

C. Glycerin

d)

D. Propylenglycol

30.

Tỷ lệ ethanol thường dùng làm dung môi để bào chế dung dịch uống là:

a)

A. Dưới 15%

b)

B. Trên 15%

c)

C. Dưới 25%

d)

D. Trên 25%

31.

Tỷ lệ glycerin thường dùng làm dung môi để bào chế dung dịch uống là:

a)

A. Dưới 15%

b)

B. Trên 15%

c)

Dưới 25%

d)

Trên 25%

32.

Chất chống oxy hóa thường dùng khi bào chế dung dịch nước là:

a)

A. Vitamin C

b)

B. Vitamin D

c)

C. Vitamin E

d)

D. Vitamin K

33.

Chất chống oxy hóa thường dùng khi bào chế dung dịch dầu là:

a)

A. Vitamin C

b)

B. Vitamin D

c)

C. Vitamin E

d)

D. Vitamin K

34.

Mục đích của việc sử dụng hỗn hợp dung môi khi bào chế dung dịch nước là:

a)

A. Tăng độ tan và tăng tác dụng sát khuẩn

b)

B. Chống oxy hóa và ổn định dược chất

c)

C. Tăng độ tan và độ ổn định của dược chất

d)

D. Tăng độ nhớt và sinh khả dụng

35.

Dung môi thích hợp nhất để bào chế thuốc nhỏ tai cloramphenicol 5% là:

a)

A. Nước tinh khiết

b)

B. Ethanol

c)

C. Glycerin

d)

D. Propylenglycol

36.

Biện pháp để hạn chế phản ứng oxy hóa xảy ra trong dung dịch thuốc là:

a)

A. Thêm chất làm tăng độ tan và độ nhớt

b)

B. Điều chỉnh pH và thêm chất chống oxy hóa

c)

C. Thêm chất chống oxy hóa và chất sát khuẩn

d)

D. Điều chỉnh pH và thêm chất sát khuẩn

37.

Biện pháp để hạn chế sự thủy phân của dược chất xảy ra trong dung dịch nước

là:

a)

A. Sử dụng các chất chống oxy hóa

b)

B. Dùng hỗn hợp dung môi

c)

C. Dùng hỗn hợp chất làm tăng độ tan và độ nhớt

d)

D. Sử dụng chất sát khuẩn

38.

Biện pháp hạn chế phản ứng thủy phân xảy ra trong dung dịch nước là:

a)

A. Dùng hỗn hợp dung môi thân nước

b)

B. Dùng alpha tocopherol

c)

C. Thêm natri metabisulfit

d)

D. Thêm natri ethylendiamin tetraacetat

39.

Biện pháp hạn chế phản ứng thủy phân xảy ra trong dung dịch nước là:

a)

A. Điều chỉnh pH phù hợp

b)

B. Dùng chất làm tăng độ tan

c)

C. Thêm natri metabisulfit

d)

D. Thêm natri ethylendiamin tetraacetat

40.

Lựa chọn dung môi thích hợp dùng để bào chế dung dịch paracetamol:

a)

A. Nước – dầu thực vật – ethanol - glycerin

b)

B. Dầu thực vật – nước – propylen glycol - glycerin

c)

C. Nước – ethanol – propylen glycol - glycerin

d)

D. Dầu parafin – ethanol – propylen glycol – dầu thực vật

41.

Chất chống oxy hóa dùng trong bào chế dung dịch vitamin C là:

a)

A. Butyl hydroxy toluen

b)

B. Alpha tocoferol

c)

C. Natri bisulfit

d)

D. Hydroquinon

42.

Dạng tồn tại của chất tan trong công thức dung dịch thuốc là:

a)

A. Phân tử

b)

B. Nguyên tử

c)

C. Phân tử hoặc ion

d)

D. Nguyên tử hoặc ion

43.

pH dung dịch nước giúp natri diclofenac có độ tan tốt nhất là:

a)

A. 4,0

b)

B. 5.0

c)

C. 6,0

d)

D. 7,0

44.

Một trong những biện pháp là tăng độ tan của dược chất trong dung môi khi bào

chế dung dịch nước là:

a)

A. Dùng hỗn hợp dung môi

b)

B. Làm tăng độ nhớt của môi trường

c)

C. Dùng chất đẳng trương

d)

D. Lọc dưới áp suất giảm

45.

Một trong những biện pháp là tăng độ tan của dược chất trong dung môi khi bào

chế dung dịch nước là:

a)

A. Làm tăng độ nhớt của môi trường

b)

B. Điều chỉnh pH môi trường

c)

C. Dùng chất đẳng trương

d)

D. Lọc dưới áp suất giảm

46.

Chất có vai trò làm tăng độ tan trong công thức dung dịch thuốc là:

a)

A. Chất diện hoạt

b)

B. Chất sát khuẩn

c)

C. Chất bảo quản

d)

D. Chất điều vị

47.

Dạng muối của tetracyclin tan tốt nhất trong nước là:

a)

A. Tetracyclin

b)

B. Tetracyclin hydroclorid

c)

C. Tetracyclin sulfat

d)

D. Tetracyclin phosphat

48.

Dạng muối của clodiazepoxid tan tốt nhất trong nước là:

a)

A. Clodiazepoxid

b)

B. Clodiazepoxid hydroclorid

c)

C. Clodiazepoxid sulfat

d)

D. Clodiazepoxid benzoat

49.

Chất có vai trò làm tăng độ tan của cafein trong nước là:

a)

A. Natri benzoat

b)

B. Acid citric

c)

C. Kali iodid

d)

D. Ethylendiamin

50.

Chất có vai trò làm tăng độ tan của prednisolon trong nước là:

a)

A. Natri salicylat

b)

B. Gôm arabic

c)

C. Niacinamid

d)

D. Ethylendiamin

51.

Chất có vai trò làm tăng độ tan của theophyllin trong nước là:

a)

A. Polysorbat

b)

B. Acid citric

c)

C. Tween

d)

D. Ethylendiamin

52.

Nồng độ thường dùng của Tween trong công thức dung dịch thuốc uống là:

a)

A. < 6%

b)

B. < 5%

c)

C. < 4 %

d)

D. < 3%

53.

Mục đích của quá trình lọc dung dịch là:

a)

A. Loại bỏ các chất màu

b)

B. Loại các tiểu phân chất rắn không tan

c)

C. Tách riêng dung môi

d)

D. Tách riêng các chất tan

54.

Lựa chọn dung môi thích hợp dùng để bào chế dung dịch paracetamol:

a)

A. Nước – dầu thực vật – ethanol - glycerin

b)

B. Dầu thực vật – nước – propylen glycol - glycerin

c)

C. Nước – ethanol – propylen glycol - glycerin

d)

D. Dầu parafin – ethanol – propylen glycol – dầu thực vật

55.

Trình tự bào chế hợp lý nhất cho dung dịch phenobarbital có công thức sau

Phenobarbital 0,3g

Ethanol 90% 40g

Glycerin 40g

Nước tinh khiết vđ 100ml

a)

A. Hòa tan phenobarbital trong ethanol 90%, thêm glycerin, nước

b)

B. Hòa tan phenobarbital trong hỗn hợp glycerin -nước, thêm ethanol 90%

c)

C. Hòa tan phenobarbital trong nước, thêm hỗn hợp ethanol 90% và glycerin

d)

D. Hòa tan phenobarbital trong hỗn hợp ethanol90% – nước, thêm glycerin

56.

Trình tự bào chế hợp lý nhất cho dung dịch paracetamol có công thức sau:

Paracetamol 2,4g

Ethanol 96% 10,0ml

Propylen glycol 10,0ml

Glycerin vđ 100ml

a)

A. Hòa tan paracetamol trong ethanol, thêm glycerin, propylen glycol

b)

B. Hòa tan paracetamol trong hỗn hợp glycerin -ethanol, thêm propylen glycol

c)

C. Hòa tan paracetamol trong propylen glycol, thêm hỗn hợp ethanol và glycerin

d)

D. Hòa tan paracetamol trong hỗn hợp ethanol – propylen glycol, thêm glycerin

57.

Trình tự bào chế hợp lý nhất cho dung dịch PVP - Iod có công thức sau:

PVP – Iod

Natri lauryl sulfat

Natri citrat

Glycerin

Nước tinh khiết vđ

10,00g

0,02g

0,04g

1,00g

100,00ml

a)

A. Hòa tan natri lauryl sulfat trong nước, hòa tan natri citrat, PVP – iod, thêm

glycerin

b)

B. Hòa tan natri lauryl sulfat trong glycerin, hòa tan natri citrat, PVP – iod

c)

C. Hòa tan PVP -iod trong nước, hòa tan natri citrat, natri lauryl sulfat, thêm

glycerin

d)

D. Hòa tan PVP -iod trong glycerin, hòa tan natri citrat, natri lauryl sulfat, thêm

nước

58.

Trình tự bào chế hợp lý nhất cho dung dịch dầu xoa có công thức sau:

Menthol

Methyl salicylat

Camphor

Tinh dầu quế

Dầu parafin vđ

14,50g

30,00g

2,00g

2,00g

100,00g

a)

Nghiền camphor và methol, thêm methyl salicylat, thêm tinh dầu quế và dầu

parafin

b)

Nghiền camphor và methyl salicylat, thêm methol, thêm tinh dầu quế và dầu

parafin

c)

Nghiền methyl salicylat và methol, thêm camphor, thêm tinh dầu quế và dầu

parafin

d)

Nghiền camphor, thêm methyl salicylat và methol, thêm tinh dầu quế và dầu

parafin

59.

Trình tự bào chế hợp lý nhất cho dung dịch dextromethophan có công thức sau:

Dextromethophan

Natri benzoat

Acid citric

Glucose

Nước tinh khiết vđ

0,30g

0,25g

0,10g

60,00g

100,00ml

a)

Hòa tan dextromethophan trong 30ml nước nóng, thêm natri benzoat, acid

citric và glucose

b)

Hòa tan glucose trong 30ml nước nóng, thêm natri benzoat, acid citric và

dextromethophan

c)

Hòa tan acid citric trong 30ml nước nóng, thêm natri benzoat,

dextromethophan và glucose

d)

Hòa tan natri benzoat trong 30ml nước nóng, thêm dextromethophan, acid

citric và glucose

60.

Kỹ thuật bào chế hợp lý nhất cho dung dịch nhỏ tai cloramphenicol có công thức

sau:

Cloramphenicol 5g

Propylen glycol vđ. 100ml

a)

Hòa tan cloramphenicol với 50ml propylen glycol ở nhiệt độ phòng

b)

Hòa tan cloramphenicol với 20ml propylen glycol ở nhiệt độ phòng

c)

Hòa tan cloramphenicol với 50ml propylen glycol ở nhiệt độ 40-50 do C

d)

Hòa tan cloramphenicol với 30ml propylen glycol ở nhiệt độ 60-70 do c

61.

Trình tự hòa tan hợp lý nhất cho dung dịch lugol có công thức sau:

Iod 1 g

Kali iodid 0.4 g

Nước tinh khiết vđ 100 ml

a)

Hòa tan Kali iodid với 3-5 ml nước, cho iod vào hòa tan

b)

Hòa tan Kali iodid với 20-30 ml nước, cho iod vào hòa tan

c)

Hòa tan iodid với 10-20 ml nước, cho kali iodid vào hòa tan

d)

Hòa tan iodid với 5-10 ml nước, cho kali iodid vào hòa tan

62.

Tỷ lệ đường trong công thức siro thuốc là:

a)

A. 26-35%

b)

B. 36-45%

c)

C. 46-54%

d)

D. 56-64%

63.

Một trong những ưu điểm của siro thuốc là:

a)

A. Thích hợp dùng cho trẻ em

b)

B. Hạn chế kích ứng dạ dày

c)

C. Hạn chế sự thủy phân của dược chất

d)

D. Kéo dài tác dụng

64.

Một trong những ưu điểm của siro thuốc là:

a)

A. Kéo dài tác dụng

b)

B. Hạn chế kích ứng dạ dày

c)

C. Hạn chế sự thủy phân của dược chất

d)

D. Hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

65.

Lượng saccarose dùng để điều chế siro đơn bằng phương pháp điều chế nóng với

100ml nước là:

a)

A. 150g

b)

B. 165g

c)

C. 180g

d)

D. 200g

66.

Lượng saccarose dùng để điều chế siro đơn bằng phương pháp điều chế nguội

với 100ml nước là:

a)

A. 150g

b)

B. 165g

c)

C. 180g

d)

D. 200g

67.

Đặc điểm đặc trưng của elixir là dung dịch thuốc:

a)

A. Có tỷ lệ đường cao

b)

B. Hạn dùng 24-48h

c)

C. Có tỷ lệ lớn ethanol và đường

d)

D. Dễ bị nhiễm khuẩn và nấm mốc

68.

Một trong những ưu điểm của elixir so với các dung dịch thuốc khác là:

a)

A. Kéo dài tác dụng của thuốc

b)

B. Dễ uống, thích hợp với trẻ nhỏ

c)

C. Thích hợp để bào chế dạng thuốc dùng ngoài

d)

D. Bảo quản lâu hơn

69.

Đặc điểm đặc trưng của potio là:

a)

A. Thường pha chế theo đơn

b)

B. Hạn dùng dài

c)

C. Kéo dài tác dụng của thuốc

d)

D. Thích hợp để bào chế dạng thuốc dùng ngoài

70.

Lượng nước cất cần dùng để điều chế 200g đường bằng phương pháp chế nóng

là:

a)

A. 121ml.

b)

B. 131ml.

c)

C. 125ml.

d)

D. 135ml.

71.

Lượng nước cất cần dùng để điều chế 5kg đường bằng phương pháp chế nóng

là:

.

a)

A. 3030ml

b)

B. 3000ml.

c)

C. 2030ml.

d)

D. 2000ml.

72.

Vai trò của kali iodid trong dung dịch lugol có công thức sau:

Iod 1,0g

Kali iodid 2,0g

Nước tinh khiết vđ 100ml

a)

A. Chất làm tăng độ nhớt

b)

B. Chất làm tăng độ tan

c)

C. Chất chống oxy hóa

d)

D. Chất sát khuẩn

73.

Vai trò của propylen glycol trong dung dịch PVP – Iod 10% có công thức sau:

PVP-Iod 10.0 g

Propylen glycol 1.0 g

Ethanol 96% 9.0 g

Nước tinh khiết 80.0 g

a)

A. Chất làm tăng độ tan

b)

B. Chất chống oxy hóa

c)

C. Chất sát khuẩn

d)

D. Chất làm tăng độ nhớt

74.

Vai trò của cremophor trong dung dịch clotrimazol 3% có công thức sau:

Clotrimazol 1 g

Cremophor RH 40 2 g

Paraben vđ

Ethanol 96% 34g

Nước cất vđ 100 ml

a)

A. Chất làm tăng độ tan

b)

B. Chất chống oxy hóa

c)

C. Chất sát khuẩn

d)

D. Chất làm tăng độ nhớt

75.

Vai trò của natri lauryl sulfat trong dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau:

PVP – Iod

Natri lauryl sulfat

Natri dihydrophosphat khan

Natri citrat dihydrat

Glycerin

Nước tinh khiết vđ

10,00g

0,02g

0,14g

0,04g

1,00g

100,00ml

a)

A. Chất chống oxy hóa

b)

B. Chất ổn định pH

c)

C. Chất làm tăng độ tan

d)

D. Chất tạo màu

76.

Vai trò của glycerin trong dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau:

PVP – Iod

Natri lauryl sulfat

Natri dihydrophosphat khan

Natri citrat dihydrat

Glycerin

Nước tinh khiết vđ

10,00g

0,02g

0,14g

0,04g

1,00g

100,00ml

a)

A. Chất điều chỉnh pH

b)

B. Chất sát khuẩn

c)

C. Chất giữ ẩm

d)

D. Chất chống oxy hóa

77.

Vai trò của natri dihydrophosphat khan trong dung dịch PVP – iod 10% có công

thức sau:

PVP – Iod

Natri lauryl sulfat

Natri dihydrophosphat khan

Natri citrat dihydrat

Glycerin

Nước tinh khiết vđ

10,00g

0,02g

0,14g

0,04g

1,00g

100,00ml

a)

Chất điều chỉnh pH

b)

Chất sát khuẩn

c)

Chất giữ ẩm

d)

Chất chống oxy hóa

78.

Đường dùng của dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau:

PVP – Iod

Natri lauryl sulfat

Natri dihydrophosphat khan

Natri citrat dihydrat

Glycerin

Nước tinh khiết vđ

10,00g

0,02g

0,14g

0,04g

1,00g

100,00ml

a)

Thuốc dùng để uống

b)

Thuốc bôi ngoài da

c)

Thuốc súc miệng

d)

Thuốc nhỏ tai

79.

Phương pháp bào chế dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau:

PVP – Iod

Natri lauryl sulfat

Natri dihydrophosphat khan

Natri citrat dihydrat

Glycerin

Nước tinh khiết vđ

10,00g

0,02g

0,14g

0,04g

1,00g

100,00ml

a)

A. Hòa tan chạy vòng

b)

B. Hòa tan bằng cách tạo dẫn chất dễ tan

c)

C. Hòa tan ở nhiệt độ cao

d)

D. Hòa tan ở nhiệt độ thường

80.

Vai trò của dầu parafin trong dung dịch dầu xoa có công thức sau:

Menthol

Methyl salicylat

Camphor

Tinh dầu quế

Dầu parafin vđ

14,50g

30,00g

2,00g

2,00g

100,00g

a)

A. Dược chất

b)

B. Dung môi

c)

Chất làm tăng độ tan

d)

Chất sát khuẩn

81.

Đường dùng của dịch dầu xoa có công thức sau:

Menthol

Methyl salicylat

Camphor

Tinh dầu quế

Dầu parafin vđ

14,50g

30,00g

2,00g

2,00g

100,00g

a)

Thuốc tiêm

b)

Thuốc bôi ngoài da

c)

Thuốc súc miệng

d)

Thuốc nhỏ tai

82.

Vai trò của natri citrat dihydrat và acid citric monohydrat trong công thức sau:

Dextromethophan HBr

Natri benzoat

Natri citrat dihydrat

Acid citric monohydrat

Glucose

Nước tinh khiết vđ

0,30g

0,25g

0,25g

0,10g

60,00g

100,00ml

a)

Chất giữ ẩm

b)

Chất sát khuẩn

c)

Chất điều chỉnh pH

d)

Chất chống oxy hóa

83.

Dạng bào chế của công thức sau:

Dextromethophan HBr

Natri benzoat

Natri citrat dihydrat

Acid citric monohydrat

Glucose

Nước tinh khiết vđ

0,30g

0,25g

0,25g

0,10g

60,00g

100,00ml

a)

A. Elixir

b)

B. Potio

c)

C. Siro

d)

D. Nhũ tương

84.

Dạng bào chế của công thức sau:

Paracetamol

Ethanol 96%

Propylen glycol

Cồn cloroform 5%

Siro đơn

Glycerin vđ

2,4g

10,0ml

10,0ml

2,0ml

27,5ml

100,0ml

a)

A. Elixir

b)

B. Potio

c)

C. Siro

d)

D. Nhũ tuong

85.

Vai trò của siro đơn trong công thức sau:

Paracetamol

Ethanol 96%

Propylen glycol

Cồn cloroform 5%

Siro đơn

Glycerin vđ

2,4g

10,0ml

10,0ml

2,0ml

27,5ml

100,0ml

a)

Chất điều vị

b)

Chất sát khuẩn

c)

Chất điều chỉnh pH

d)

D. Chất chống oxy hóa

86.

Vai trò của propylen glycol trong công thức sau

Paracetamol

Ethanol 96%

Propylen glycol

Cồn cloroform 5%

Siro đơn

Glycerin vđ

2,4g

10,0ml

10,0ml

2,0ml

27,5ml

100,0ml

a)

A. Chất điều vị

b)

B. Chất sát khuẩn

c)

C. Chất điều chỉnh pH

d)

D. Chất làm tăng độ tan