wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2-Cd-Hduoc-bosung

Total questions: 88

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Acyl là gốc còn lại sau khi loại nhóm ......... từ acid vô cơ có oxy, acid carboxylic hoặc acid sulfonic
a)
–OH
b)
–CH3
c)
–NH2
d)
–COOH
2.
O-acyl hóa là quá trình acyl hóa nhóm ......... của alcol, phenol, enol hoặc acid carboxylic. Sản phẩm là các ester hoặc các anhydride acid.
a)
–OH
b)
–CH3
c)
–NH2
d)
–COOH
3.
Quá trình acyl hóa ammoniac hoặc các amin hữu cơ (bậc 1, bậc 2), sản phẩm của phản ứng là các amid.
a)
N-acyl hóa
b)
S-acyl hóa
c)
C-acyl hóa
d)
O-acyl hóa
4.
Tác nhân acyl hóa thường dùng để acyl hóa amin và alcol, không có khả năng acyl hóa phenol
a)
Các acid carboxylic
b)
Các ester
c)
Các amid
d)
Các anhydrid acid
5.
Liên kết C-X có thể bị cắt theo
a)
3 kiểu
b)
2 kiểu
c)
4 kiểu
d)
5 kiểu
6.

PTPƯ

a)
Acyl hóa theo cơ chế gốc
b)
Acyl hóa theo cơ chế ái điện tử
c)
Acyl hóa theo cơ chế ái nhân
d)
Cơ chế khác
7.
Trong quá trình acyl hóa, xúc tác là
a)
có thể là base hoặc acid
b)
base
c)
acid
d)
Khác
8.
Trong quá trình acyl hóa, dung môi:
a)
thường là các chất tham gia phản ứng (các alcol hoặc amin) hoặc chính tác nhân acyl hóa
b)
thường là alcol hoặc chính tác nhân acyl hóa
c)
thường là amin hoặc chính tác nhân acyl hóa
d)
thường là các chất tham gia phản ứng (các alcol hoặc amin)
9.
Thường là phản ứng alkyl hóa các hợp chất chứa nhóm methylen hoạt động, là loại:
a)
C-alkyl hóa
b)
O-alkyl hóa
c)
N-alkyl hóa
d)
S-alkyl hóa
10.
Gồm các phản ứng alkyl hóa nhóm –OH alcol hoặc phenol, sản phẩm là các ether. Riêng alkyl hóa nhóm –OH của acid carboxylic sẽ tạo ester, là loại:
a)
O-alkyl hóa
b)
C-alkyl hóa
c)
N-alkyl hóa
d)
S-alkyl hóa
11.
Khi alkyl hóa amin bậc nhất hoặc amoniac với alkyl halogenid, có thể thu được hỗn hợp amin bậc cao hơn hoặc muối amoni bậc 4, là loại:
a)
N-alkyl hóa
b)
O-alkyl hóa
c)
C-alkyl hóa
d)
S-alkyl hóa
12.
Quá trình hoá học tạo hợp chất (-N+≡N) từ amin thơm bậc nhất và acid nitrơ.
a)
Diazo hoá
b)
Alkyl hóa
c)
Acyl hóa
d)
Diazo hóa
13.
Phản ứng chủ yếu được dùng trong công nghiệp sản xuất các phẩm màu azoic.
a)
Diazo hoá
b)
Alkyl hóa
c)
Acyl hóa
d)
Chuyển vị
14.
Đặc điểm của muối diazoni
a)
Tồn tại ở dạng bột ít tan trong nước
b)
Tồn tại ở dạng bột tan nhiều trong nước
c)
Tồn tại ở dạng khí ít tan trong nước
d)
Tồn tại ở dạng rắn ít tan trong nước
15.
Nồng độ nguyên liệu trong phản ứng diazo hóa:
a)
Thường sử dụng nồng độ amin trong phản ứng từ 0,2-2,0N.
b)
Thường sử dụng nồng độ amin trong phản ứng từ 1,2-2,0N.
c)
Thường sử dụng nồng độ amin trong phản ứng từ 0,4-4,0N.
d)
Thường sử dụng nồng độ amin trong phản ứng từ 2,2-5,0N.
16.
Nồng độ nguyên liệu trong phản ứng diazo hóa:
a)
Nồng độ loãng làm phản ứng xảy ra chậm, nồng độ đặc sẽ khó khống chế nhiệt phản ứng, vì đây là phản ứng toả nhiệt mạnh.
b)
Nồng độ đặc làm phản ứng xảy ra chậm, nồng độ loãng sẽ khó khống chế nhiệt phản ứng, vì đây là phản ứng toả nhiệt mạnh.
c)
Nồng độ loãng làm phản ứng xảy ra chậm, nồng độ đặc sẽ khó khống chế nhiệt phản ứng, vì đây là phản ứng toả nhiệt yếu.
d)
Nồng độ đặc làm phản ứng xảy ra chậm, nồng độ loãng sẽ khó khống chế nhiệt phản ứng, vì đây là phản ứng toả nhiệt yếu.
17.
Nhiệt độ trong phản ứng diazo hóa:
a)
Để đảm bảo nhiệt độ thấp, người ta phải làm lạnh bằng cách cho nước đá trực tiếp vào hỗn hợp phản ứng, mặt khác duy trì làm lạnh bên ngoài liên tục
b)
Để đảm bảo nhiệt độ thấp, người ta phải làm lạnh bằng cách cho vào tủ lạnh
c)
Để đảm bảo nhiệt độ thấp, người ta phải làm lạnh bằng cách ngâm trong nước đá
d)
Để đảm bảo nhiệt độ thấp, người ta phải làm lạnh bằng cách cho nước đá trực tiếp vào hỗn hợp phản ứng, không cần duy trì lạnh liên tục
18.
Ester là phản ứng
a)
Thuận nghịch
b)
Thuận
c)
Nghịch
d)
Khác
19.
Phương pháp điều chế ester trong giáo trình này có:
a)
3 phương pháp
b)
2 phương pháp
c)
4 phương pháp
d)
5 phương pháp
20.
Phản ứng ester hóa kinh điển là phản ứng tạo ester giữa:
a)
Acid carboxylic và alcol
b)
Acid hydrocloric và alcol
c)
Acid sunfuric và alcol
d)
Khác
21.
Dưới tác dụng của acid vô cơ, quá trình ester hóa có thể xảy ra theo cơ chế:
a)
Đơn phân tử hoặc lưỡng phân tử
b)
Đơn phân tử
c)
Lưỡng phân tử
d)
Khác
22.
Mục đích halogen hóa:
a)
Tạo hợp chất trung gian có tính phản ứng cao cho các quá trình tổng hợp hoá học. Tạo ra các hợp chất có tính ứng dụng cao hơn. Nhiều dẫn chất halogen hữu cơ được dùng làm dung môi. Nhiều hoạt chất là hợp chất chứa halogen
b)
Tạo hợp chất trung gian có tính phản ứng cao cho các quá trình tổng hợp hoá học. Tạo ra các hợp chất có tính ứng dụng kém hơn. Nhiều dẫn chất halogen hữu cơ được dùng làm dung môi. Nhiều hoạt chất là hợp chất chứa halogen
c)
Tạo hợp chất trung gian có tính phản ứng cao cho các quá trình tổng hợp hoá học. Tạo ra các hợp chất có tính ứng dụng cao hơn. Nhiều dẫn chất halogen hữu cơ không được dùng làm dung môi. Nhiều hoạt chất là hợp chất chứa halogen
d)
Tạo hợp chất trung gian có tính phản ứng cao cho các quá trình tổng hợp hoá học. Tạo ra các hợp chất có tính ứng dụng cao hơn. Nhiều dẫn chất halogen hữu cơ được dùng làm dung môi. Nhiều hoạt chất là hợp chất chứa hydrogen
23.
Khi có tác dụng của ánh sáng, ở nhiệt độ cao hoặc xúc tác tạo gốc tự do (peroxyd)
a)
Halogen hoá theo cơ chế gốc
b)
Halogen hoá theo cơ chế thế ái điện tử
c)
Halogen hoá theo cơ chế cộng hợp ái điện tử
d)
Halogen hoá theo cơ chế thế ái nhân
24.
Phản ứng này có thể thay thế một hay nhiều nguyên tử H của nhân thơm bằng một hoặc nhiều nguyên tử halogen (xúc tác cho quá trình là acid Lewis)
a)
Thế ái điện tử (Electrophilic Substitution)
b)
Cộng hợp ái điện tử (Electrophilic Addition)
c)
Thế ái nhân (Nucleophilic Substitution)
d)
Cơ chế gốc
25.
Khi các alcol tác dụng với các acid hydro-halogenid:
a)
Thế ái nhân (Nucleophilic Substitution)
b)
Thế ái điện tử (Electrophilic Substitution)
c)
Cộng hợp ái điện tử (Electrophilic Addition)
d)
Phản ứng thế gốc ở hydrocarbon no mạch thẳng
26.
Phản ứng thế H ở các hợp chất parafin hoặc H trên mạch nhánh các hợp chất thơm ở nhiệt độ cao, xúc tác ánh sáng.
a)
Phản ứng thế gốc ở hydrocarbon no mạch thẳng
b)
Phản ứng cộng hợp halogen vào hydrocarbon thơm
c)
Phản ứng cộng hợp halogen vào olefin
d)
Cộng hợp ái điện tử (Electrophilic Addition)
27.
Phản ứng thế gốc ở hydrocarbon no mạch thẳng, quá trình xảy ra qua ba giai đoạn:
a)
Tạo gốc tự do, dưới tác dụng của ánh sáng hay nhiệt độ cao (300 °C). Gốc tự do tham gia phản ứng với hydrocarbon tạo chuỗi phản ứng dây chuyền. Các gốc tự do phản ứng với nhau, kết thúc quá trình
b)
Tạo gốc tự do, dưới tác dụng của ánh sáng hay nhiệt độ cao (800 °C). Gốc tự do tham gia phản ứng với hydrocarbon tạo chuỗi phản ứng dây chuyền. Các gốc tự do phản ứng với nhau, kết thúc quá trình
c)
Tạo gốc tự do, dưới tác dụng của ánh sáng hay nhiệt độ cao (300 °C). Gốc tự do tham gia phản ứng với oxy tạo chuỗi phản ứng dây chuyền. Các gốc tự do phản ứng với nhau, kết thúc quá trình
d)
Tạo gốc tự do, dưới tác dụng của ánh sáng hay nhiệt độ cao (300 °C). Gốc tự do tham gia phản ứng với hydrocarbon tạo chuỗi phản ứng dây chuyền. Các gốc tự do không phản ứng với nhau, kết thúc quá trình
28.
Dưới tác dụng của ánh sáng, Cl và Br có thể cộng hợp vào nhân thơm theo cơ chế gốc tự do
a)
Phản ứng cộng hợp halogen vào hydrocarbon thơm
b)
Phản ứng thế gốc ở hydrocarbon no mạch thẳng
c)
Phản ứng cộng hợp halogen vào olefin
d)
Cộng hợp ái điện tử (Electrophilic Addition)
29.
Trong số các hydro-halogenid thì chỉ HBr dưới tác dụng của peroxyd cộng hợp vào olefin theo cơ chế gốc tự do. Còn HCl và HF do năng lượng liên kết H-X lớn, khó có khả năng tách thành gốc tự do để tham gia phản ứng này
a)
Phản ứng cộng hợp halogen vào olefin
b)
Phản ứng cộng hợp halogen vào hydrocarbon thơm
c)
Phản ứng thế gốc ở hydrocarbon no mạch thẳng
d)
Cộng hợp ái điện tử (Electrophilic Addition)
30.
Urokon được sử dụng khi chụp
a)
Cản quang đường mật
b)
Cản quang lách
c)
Cản quang tụy
d)
Cản quang phổi
31.
Quá trình hoá học nhằm thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng một hay nhiều nhóm nitro (-NO2)
a)
Nitro hoá
b)
Ester hóa
c)
Diazo hóa
d)
Khử hóa
32.
Nitro hoá là phản ứng tạo liên kết
a)
C-NO2
b)
O-NO2
c)
S-NO2
d)
C-NH2
33.
Các hợp chất nitro thường là:
a)
Chất lỏng hay tinh thể màu vàng hoặc nâu, mùi hắc đặc biệt
b)
Chất khí hay tinh thể màu vàng hoặc nâu, mùi hắc đặc biệt
c)
Chất lỏng hay tinh thể màu đỏ hoặc xanh, mùi hắc đặc biệt
d)
Chất lỏng hay tinh thể màu vàng hoặc nâu, không có mùi
34.
Phản ứng nitro hóa có thể xảy ra:
a)
Theo 2 kiểu thế ái điện tử (SE) và thế gốc tự do (SR)
b)
Thế ái điện tử (SE)
c)
Thế gốc tự do (SR)
d)
Khác
35.
Cơ chế phản ứng nitro hóa, thế ái điện tử SE (Electrophilic Substitution):
a)
Xảy ra khi nitro hoá những hợp chất thơm bằng hỗn hợp sulfo-nitric. Phản ứng thực hiện ở pha lỏng và nhiệt độ không cao. Ion nitroni NO2+ là tác nhân ái điện tử.
b)
Xảy ra khi nitro hoá những hợp chất thơm bằng hỗn hợp sulfo-nitric. Phản ứng thực hiện ở pha khí và nhiệt độ không cao. Ion nitroni NO2+ là tác nhân ái điện tử.
c)
Xảy ra khi nitro hoá những hợp chất thơm bằng hỗn hợp sulfo-nitric. Phản ứng thực hiện ở pha rắn và nhiệt độ không cao. Ion nitroni NO2+ là tác nhân ái điện tử.
d)
Xảy ra khi nitro hoá những hợp chất thơm bằng hỗn hợp sulfo-nitric. Phản ứng thực hiện ở pha lỏng và nhiệt độ cao. Ion nitroni NO2+ là tác nhân thế ái điện tử.
36.
Cơ chế phản ứng nitro hóa, thế ái điện tử SE (Electrophilic Substitution):
a)
Phản ứng nitro hoá xảy ra theo hai giai đoạn, trong đó giai đoạn tạo phức σ (sigma) là giai đoạn chậm, quyết định tốc độ phản ứng
b)
Phản ứng nitro hoá xảy ra theo ba giai đoạn, trong đó giai đoạn tạo phức σ (sigma) là giai đoạn chậm, quyết định tốc độ phản ứng
c)
Phản ứng nitro hoá xảy ra theo hai giai đoạn, trong đó giai đoạn tạo phức σ (sigma) là giai đoạn nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
d)
Phản ứng nitro hoá xảy ra theo hai giai đoạn, trong đó giai đoạn tạo phức σ (sigma) là giai đoạn chậm, không quyết định tốc độ phản ứng
37.
Cơ chế phản ứng nitro hóa, thế ái điện tử SE (Electrophilic Substitution):
a)
H2SO4 là xúc tác tạo ion nitroni và tạo ra môi trường acid đủ mạnh để ngăn cản sự phân ly của HNO3 thành H+ và NO3-. Khi nồng độ H2SO4 giảm thì tốc độ phản ứng nitro hoá cũng giảm
b)
H2SO4 là xúc tác tạo ion nitroni và tạo ra môi trường base đủ mạnh để ngăn cản sự phân ly của HNO3 thành H+ và NO3-. Khi nồng độ H2SO4 giảm thì tốc độ phản ứng nitro hoá cũng giảm
c)
H2SO4 là xúc tác tạo ion nitroni và tạo ra môi trường acid đủ mạnh để ngăn cản sự phân ly của HNO3 thành H+ và NO3-. Khi nồng độ H2SO4 giảm thì tốc độ phản ứng nitro hoá tăng
d)
H2SO4 là xúc tác tạo ion nitroni và tạo ra môi trường acid đủ mạnh để ngăn cản sự phân ly của HNO3 thành H+ và NO3-. Khi nồng độ H2SO4 tăng thì tốc độ phản ứng nitro hoá cũng giảm
38.
Cơ chế phản ứng nitro hóa, thế tự do (Radical Substitution):
a)
Xảy ra khi nitro hoá các hợp chất hydrocarbon no mạch thẳng, thường dùng tác nhân là acid nitric loãng (30 - 40%). Phản ứng được thực hiện ở thể khí, nhiệt độ cao (300 - 500 °C)
b)
Xảy ra khi nitro hoá các hợp chất hydrocarbon no mạch nhánh, thường dùng tác nhân là acid nitric loãng (30 - 40%). Phản ứng được thực hiện ở thể khí, nhiệt độ cao (500 - 800 °C)
c)
Xảy ra khi nitro hoá các hợp chất hydrocarbon no mạch thẳng, thường dùng tác nhân là acid nitric loãng (10 - 20%). Phản ứng được thực hiện ở thể khí, nhiệt độ cao (300 - 500 °C)
d)
Xảy ra khi nitro hoá các hợp chất hydrocarbon no mạch nhánh, thường dùng tác nhân là acid nitric loãng (10 - 20%). Phản ứng được thực hiện ở thể rắn, nhiệt độ cao (500 - 800 °C)
39.
Cơ chế phản ứng nitro hóa, thế tự do (Radical Substitution):
a)
Ngoài sản phẩm chính, còn thu được 1 hỗn hợp các sản phẩm phụ gồm alcol, hydrocarbon
b)
Ngoài sản phẩm chính, còn thu được 1 hỗn hợp các sản phẩm phụ gồm ether, hydrocarbon
c)
Ngoài sản phẩm chính, còn thu được 1 hỗn hợp các sản phẩm phụ gồm alcol, hydroxy
d)
Chỉ thu được sản phẩm chính
40.
Các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng nitro hóa:
a)
Nhiệt độ. Khuấy trộn. Dung lượng khử nước
b)
Nhiệt độ. Độ ẩm. Dung lượng khử nước
c)
Nồng độ. Khuấy trộn. Dung lượng oxy hóa nước
d)
Nồng độ. Khuấy trộn. Dung lượng khử nước
41.
Quá trình hóa học đưa nhóm sulfonyl (-SO3H) vào một hợp chất hữu cơ:
a)
Sulfo hóa
b)
Ester hóa
c)
Diazo hóa
d)
Nitro hóa
42.
Sulfo hóa là quá trình:
a)
Tạo liên kết C-SO3H
b)
Tạo liên kết O-SO3H
c)
Tạo liên kết N-SO3H
d)
Tạo liên kết H-SO3H
43.
Sulfat hóa là quá trình:
a)
Tạo liên kết O-SO3H
b)
Tạo liên kết C-SO3H
c)
Tạo liên kết N-SO3H
d)
Tạo liên kết H-SO3H
44.
Sulfamid hóa là quá trình:
a)
Tạo liên kết N-SO3H
b)
Tạo liên kết O-SO3H
c)
Tạo liên kết C-SO3H
d)
Tạo liên kết H-SO3H
45.
Việc đưa nhóm sulfonyl vào phân tử thuốc làm tăng độ hòa tan của nó trong nước, thuận tiện cho việc bào chế các dạng thuốc có hiệu lực nhanh:
a)
Sulfo hóa
b)
Ester hóa
c)
Diazo hóa
d)
Nitro hóa
46.
Phản ứng sulfo hóa có thể xảy ra:
a)
Theo 2 kiểu thế ái điện tử (SE) hoặc thế gốc tự do (SR)
b)
Thế ái điện tử (SE)
c)
Thế gốc tự do (SR)
d)
Khác
47.
Phản ứng sulfo hóa, tác nhân SO3:
a)
Tấn công vào nhân thơm tạo thành phức ở dạng lưỡng cực
b)
Không tấn công vào nhân thơm tạo thành phức ở dạng lưỡng cực
c)
Tấn công vào mạch nhánh tạo thành phức ở dạng lưỡng cực
d)
Tấn công vào nhân thơm không tạo thành phức ở dạng lưỡng cực
48.
Phản ứng sulfo hóa, trioxyd lưu huỳnh (SO3) tồn tại ở nhiều dạng:
a)
Dạng monome ở thể hơi, dạng γ là trime của SO3 ở thể lỏng (nóng chảy 16,8°C), dạng β là polime của SO3 ở thể rắn (nóng chảy ở 32,5°C); dạng α là polime của SO3 ở thể rắn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn (62,3°C)
b)
Dạng monome ở thể rắn, dạng γ là trime của SO3 ở thể khí (nóng chảy 16,8°C), dạng β là polime của SO3 ở thể rắn (nóng chảy ở 32,5°C); dạng α là polime của SO3 ở thể rắn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn (62,3°C)
c)
Dạng monome ở thể hơi, dạng γ là trime của SO3 ở thể lỏng (nóng chảy 36,8°C), dạng β là polime của SO3 ở thể rắn (nóng chảy ở 32,5°C); dạng α là polime của SO3 ở thể rắn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn (92,3°C)
d)
Dạng monome ở thể hơi, dạng γ là trime của SO3 ở thể lỏng (nóng chảy 36,8°C), dạng β là polime của SO3 ở thể rắn (nóng chảy ở 72,5°C); dạng α là polime của SO3 ở thể rắn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn (92,3°C)
49.
Phản ứng sulfo hóa, SO3 là tác nhân sulfo hóa ........., để giảm tốc độ phản ứng và ngăn cản các phản ứng phụ (than hóa, sulfo hoá nhiều lần), thường phải pha loãng nó với dung môi như SO2, CCl4 hoặc dicloromethan
a)
Mạnh
b)
Yếu
c)
Vừa mạnh vừa yếu
d)
Khác
50.
Phản ứng sulfo hóa là
a)
Phản ứng thuận nghịch
b)
Phản ứng khử hóa
c)
Phản ứng oxy hóa
d)
Phản ứng thuận
51.
Phản ứng sulfo hóa, để chuyển cân bằng về phía ......... thường dùng lượng H2SO4 (tính ra nồng độ SO3) thừa khoảng .........
a)
Phải; 2-5 lần
b)
Trái; 2-5 lần
c)
Phải; 1-3 lần
d)
Trái; 1-3 lần
52.
Khử hoá được hiểu là quá trình ......... điện tử của một nguyên tử hoặc ion nào đó
a)
Nhận thêm
b)
Cho thêm
c)
Nhận hoặc cho thêm
d)
Trao đổi
53.
Mục đích của quá trình khử hoá
a)
Điều chế các hydrocarbon no từ hợp chất hydrocarbon không no tương ứng, từ hợp chất có độ oxy hoá cao thành các chất có độ oxy hoá thấp hơn
b)
Điều chế các hydrocarbon không no từ hợp chất hydrocarbon no tương ứng, từ hợp chất có độ oxy hoá cao thành các chất có độ oxy hoá thấp hơn
c)
Điều chế các hydrocarbon no từ hợp chất hydrocarbon không no tương ứng, từ hợp chất có độ oxy hoá thấp thành các chất có độ oxy hoá cao hơn
d)
Điều chế các hydrocarbon không từ hợp chất hydrocarbon no tương ứng, từ hợp chất có độ oxy hoá thấp thành các chất có độ oxy hoá cao hơn
54.
Có thể khử hoá liên kết C=C với natri kim loại trong alcol, natri kim loại trong amin, hydro hoá xúc tác (Pd, Pt, Ni-Raney). là:
a)
Khử hoá olefin
b)
Khử hoá acetylen
c)
Hydro hoá nhân thơm
d)
Khử hoá hợp chất nitro
55.
Acetylen có thể hydro hoá dễ dàng thành parafin, cũng có thể khử chọn lọc thành olefin bằng tác nhân hoá học hay hydro hoá xúc tác. Là:
a)
Khử hoá acetylen
b)
Khử hoá olefin
c)
Khử hoá các aldehyd và ceton
d)
Khử hoá hợp chất nitro
56.
Nhóm hút điện tử trên nhân làm tăng khả năng khử hoá, nhóm đẩy điện tử thì ngược lại làm giảm khả năng. Là:
a)
Hydro hoá nhân thơm
b)
Khử hoá acetylen
c)
Khử hoá olefin
d)
Khử hoá các aldehyd và ceton
57.
Khử hoá với Fe trong môi trường acid; khử hóa với kim loại (Fe, Zn) trong môi trường kiềm; khử hóa bằng các hợp chất của lưu huỳnh; khử hoá bằng hydro phân tử có xúc tác. Là:
a)
Khử hoá hợp chất nitro
b)
Khử hoá acetylen
c)
Khử hoá olefin
d)
Khử hoá các aldehyd và ceton
58.
Tác nhân khử nhóm carbonyl đặc hiệu nhất là hydrid kim loại. LiAlH4 là chất khử mạnh, Ngoài nhóm C=O của hợp chất carbonyl nó còn khử được nhiều nhóm chức khác. NaBH4 là chất khử nhẹ nhàng, nó có thể khử chọn lọc nhóm C=O thành alcol. Là:
a)
Khử hoá các aldehyd và ceton
b)
Khử hoá hợp chất nitro
c)
Khử hoá acetylen
d)
Khử hoá olefin
59.
Oxy hoá và khử hoá là hai quá trình đồng thời xảy ra, gọi chung là:
a)
Quá trình oxy hoá-khử
b)
Quá trình oxy hoá
c)
Quá trình oxy khử
d)
Khác
60.
Các tác nhân oxy hoá
a)
Không khí và khí oxy. Các hợp chất chứa oxy hoạt động. Các hợp chất của các kim loại có hoá trị thay đổi
b)
Không khí và khí oxy. Các hợp chất chứa hydro hoạt động. Các hợp chất của các kim loại có hoá trị thay đổi
c)
Không khí và khí oxy. Các hợp chất chứa nito hoạt động. Các hợp chất của các kim loại có hoá trị thay đổi
d)
Không khí và khí oxy. Các hợp chất chứa oxy hoạt động. Các hợp chất của các kim loại có hoá trị không thay đổi
61.
Thành phần không khí có
a)
21% oxy
b)
19% oxy
c)
23% oxy
d)
25% oxy
62.
Quá trình làm sạch oxy gồm
a)
2 giai đoạn
b)
1 giai đoạn
c)
3 giai đoạn
d)
4 giai đoạn
63.
Nhóm peroxyd: Hydrogen peroxyd (H2O2), peroxyd vô cơ (H2SO5), peroxyd hữu cơ. Nhóm hypoclorid: gồm các dạng muối Ca(OCl)2, NaOCl, KOCl (các muối này gặp ẩm dễ bị phân huỷ, cần bảo quản trong túi nhựa hoặc lọ kín). Là:
a)
Các hợp chất chứa oxy hoạt động
b)
Các hợp chất chứa oxy không hoạt động
c)
Các hợp chất chứa hydro hoạt động
d)
Các hợp chất chứa carbon không hoạt động
64.
Các phản ứng oxy hóa
a)
Oxy hoá alcol. Oxy hoá hợp chất carbonyl. Oxy hoá các hợp chất thơm
b)
Oxy hoá alcol. Oxy hoá hợp chất phenyl. Oxy hoá các hợp chất eter
c)
Oxy hoá aldehyd. Oxy hoá hợp chất carbonyl. Oxy hoá các hợp chất thơm
d)
Oxy hoá alcol. Oxy hoá hợp chất carbonyl. Oxy hoá các hợp chất eter
65.
Trong oxy hóa hợp chất carbonyl, oxy hoá các aldehyd với ........., xúc tác đồng trong môi trường amoniac tạo thành nitril
a)
Oxy
b)
Nitor
c)
Hydro
d)
Lưu huỳnh
66.
Trong oxy hoá các hợp chất thơm, các hợp chất thơm bị oxy hoá cả ở thể lỏng và hơi với oxy không khí, xúc tác là
a)
V2O5
b)
H2SO4
c)
HCl
d)
KMNO4
67.
Trong oxy hoá các hợp chất thơm, với tác nhân ........., từ gamar-picolin thu được acid isonicotinic là nguyên liệu tổng hợp isoniazid
a)
KMNO4
b)
V2O5
c)
H2SO4
d)
HCl
68.
Trong oxy hoá các hợp chất thơm, từ naphtalen thu được anhydrid phthalic là nguyên liệu tổng hợp
a)
Diethyl-phthalat
b)
Alpha-nitro-naphtalen
c)
phthalimid
d)
Isoniazid
69.
Trong oxy hoá các hợp chất thơm, từ alpha-nitro-naphtalen thu được sản phẩm chính là
a)
Phthalimid
b)
Alpha-nitro-naphtalen
c)
Diethyl-phthalat
d)
Isoniazid
70.
Phản ứng chuyển vị từ một nguyên tử sang nguyên tử cạnh nó, hay còn gọi là chuyển vị -1,2 là
a)
Phản ứng chuyển vị phổ biến nhất
b)
Phản ứng chuyển vị ít phổ biến nhất
c)
Không xảy ra
d)
Phản ứng chuyển vị ít sử dụng
71.
Chuyển vị Schmidt
a)
Chuyển vị -1,2 từ carbon đến nitrogen
b)
Chuyển vị -1,2 từ carbon đến oxy
c)
Chuyển vị -1,2 từ nitơ đến carbon
d)
Chuyển vị -1,2 từ oxy đến carbon
72.
Chuyển vị Stevens
a)
Chuyển vị -1,2 từ nitơ đến carbon
b)
Chuyển vị -1,2 từ carbon đến nitrogen
c)
Chuyển vị -1,2 từ carbon đến oxy
d)
Chuyển vị -1,2 từ oxy đến carbon
73.
Chuyển vị Wittig
a)
Chuyển vị -1,2 từ oxy đến carbon
b)
Chuyển vị -1,2 từ carbon đến oxy
c)
Chuyển vị -1,2 từ carbon đến nitrogen
d)
Chuyển vị -1,2 từ nitơ đến carbon
74.
Phản ứng tạo nên hợp chất mới bằng cách loại ra từ một hay nhiều hợp chất ban đầu các nguyên tử hoạt động hoặc các nhóm chức dưới dạng các sản phẩm phụ như H2O, HCl, C2H5OH, NH3... là
a)
Phản ứng ngưng tụ
b)
Phản ứng chuyển vị
c)
Phản ứng oxy-hóa khử
d)
Phản ứng trao đổi
75.
Phản ứng tạo ra liên kết mới giữa hai nguyên tử carbon hoặc tạo ra hợp chất dị vòng từ hai carbon không ở cạnh nhau trong cùng một phân tử hoặc từ hai phân tử khác nhau là
a)
Phản ứng ngưng tụ
b)
Phản ứng trao đổi
c)
Phản ứng oxy-hóa khử
d)
Phản ứng chuyển vị
76.
Phản ứng giữa aldehyd, ceton với amin tạo base Schiff là
a)
Phản ứng ngưng tụ loại nước
b)
Phản ứng ngưng tụ loại HCl
c)
Phản ứng ngưng tụ loại alcol
d)
Phản ứng ngưng tụ loại NH3
77.
Phản ứng của nhóm carbonyl với nhóm methylen linh động là
a)
Phản ứng ngưng tụ loại nước
b)
Phản ứng ngưng tụ loại NH3
c)
Phản ứng ngưng tụ loại alcol
d)
Phản ứng ngưng tụ loại HCl
78.
Ngưng tụ formaldehyd với phenol tạo thành nhựa bakelit là
a)
Phản ứng ngưng tụ loại nước
b)
Phản ứng ngưng tụ loại alcol
c)
Phản ứng ngưng tụ loại NH3
d)
Phản ứng ngưng tụ loại HCl
79.
Tổng hợp quinolin và dán chất bằng phản ứng đóng vòng Skraupp là
a)
Phản ứng ngưng tụ loại nước
b)
Phản ứng ngưng tụ loại HCl
c)
Phản ứng ngưng tụ loại alcol
d)
Phản ứng ngưng tụ loại NH3
80.
Phản ứng Friedel-Craft là
a)
Phản ứng ngưng tụ loại HCl
b)
Phản ứng ngưng tụ loại nước
c)
Phản ứng ngưng tụ loại alcol
d)
Phản ứng ngưng tụ loại NH3
81.
Được sử dụng trong tổng hợp một số ceton vòng là
a)
Phản ứng ngưng tụ loại alcol
b)
Phản ứng ngưng tụ loại HCl
c)
Phản ứng ngưng tụ loại NH3
d)
Phản ứng ngưng tụ loại nước
82.
Tổng hợp indol là
a)
Phản ứng ngưng tụ loại NH3
b)
Phản ứng ngưng tụ loại alcol
c)
Phản ứng ngưng tụ loại HCl
d)
Phản ứng ngưng tụ loại nước
83.
Thông thường, phản ứng thủy phân xúc tác acid là
a)
Phản ứng thuận nghịch
b)
Phản ứng thuận
c)
Phản ứng nghịch
d)
Phản ứng không thuận nghịch
84.
Thông thường, phản ứng thủy phân xúc tác kiềm là phản ứng
a)
Phản ứng không thuận nghịch
b)
Phản ứng thuận
c)
Phản ứng nghịch
d)
Phản ứng thuận nghịch
85.
Thủy phân các hợp chất alkyl, aryl halogenid thu được
a)
Các dẫn xuất alcol hoặc phenol tương ứng
b)
Các dẫn xuất phenol hoặc ester tương ứng
c)
Các dẫn xuất alcol hoặc ester tương ứng
d)
Các dẫn xuất amin hoặc phenol tương ứng
86.
Các dẫn chất halogen phản ứng với nước không có xúc tác là
a)
Phản ứng thuận nghịch
b)
Phản ứng thuận
c)
Phản ứng nghịch
d)
Phản ứng không thuận nghịch
87.
Trong thủy phân các dẫn xuất acid carboxylic. Phản ứng xảy ra ......... khi điện tích dương riêng phần của nguyên tử carbon trên nhóm carbonyl càng ......... Nếu nhóm thế gắn vào nhóm carbonyl hút điện tử càng ......... thì khả năng phản ứng càng .........
a)
dễ dàng; lớn; mạnh; cao
b)
khó; lớn; yếu; cao
c)
dễ dàng; nhỏ; yếu; cao
d)
khó; lớn; mạnh; thấp
88.
Thủy phân các amin, các amin thường ......... bị thủy phân. Nhưng các hợp chất có cấu trúc enamin thì ......... thủy phân với xúc tác acid để tạo thành enol
a)
ít; dễ
b)
ít; khó
c)
dễ; khó
d)
dễ; dễ