wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Minh Ngọc

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

ΔH laˋ gıˋ?\Delta H\ là\ gì?

a)

Biến thiên entropy của hệ

b)

Biến thiên entanpy của hệ

c)

Biến thiên thế đẳng áp-đẳng nhiệt của hệ

d)

Nhiệt đẳng tích

2.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng được xác định bằng biểu thức:

a)

Δpu=ΔHf(CĐ)ΔHf(SP)\sum_{ }^{ }\Delta pu=\sum_{ }^{ }\Delta Hf\left(CĐ\right)-\sum_{ }^{ }\Delta Hf\left(SP\right)

b)

ΔHpu=ΔHcomb(CĐ)ΔHcomb(SP)\sum_{ }^{ }\Delta Hpu=\sum_{ }^{ }\Delta Hcomb\left(CĐ\right)-\sum_{ }^{ }\Delta Hcomb\left(SP\right)

c)

ΔHpu=Hcomb(CĐ)Hcomb(SP)\sum_{ }^{ }\Delta Hpu=\sum_{ }^{ }Hcomb\left(CĐ\right)-\sum_{ }^{ }Hcomb\left(SP\right)

d)

ΔHpu=Hf(CĐ)Hf(SP)\sum_{ }^{ }\Delta Hpu=\sum_{ }^{ }Hf\left(CĐ\right)-\sum_{ }^{ }Hf\left(SP\right)

3.

Hệ cô lập là hệ:

a)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

b)

Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

c)

Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài

d)

Trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

4.

Hệ kín là hệ:

a)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

b)

Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

c)

Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài

d)

Trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

5.

Hệ hở là hệ :

a)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

b)

Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

c)

Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài

d)

Trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

6.

Hàm trạng thái có đặc điểm là biến thiên của nó:

a)

Chỉ phụ thuộc vào trạng thái ban đầu

b)

Chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c)

Chỉ phụ thuộc vào cách thức biểu diễn của quá trình

d)

Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

7.

Cho phát biểu đúng nhất:

a)

Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành lớn hơn biến thiên entropy của quá trình phân hủy

b)

Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành nhỏ hơn biến thiên entropy của quá trình phân hủy

c)

Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành bằng biến thiên entropy của quá trình phân hủy

d)

Mối quan hệ giữa biến thiên entropy của pu tạo thành và biến thiên entropy của quá trình phân hủy không xác định được

8.

Động cơ vĩnh cửu loại 1 là động cơ:

a)

Làm việc mà không chịu sự mất mát nhiệt nào

b)

Liên tục sinh công mà không cần tiêu tốn năng lượng

c)

Có sự mất mát nhiệt trong quá trình hoạt động

d)

Coˊ ΔH >0Có\ \Delta H\ >0

9.

Năng lượng của 1 hệ bao gồm:

a)

Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của trường lực và nhiệt năng của hệ

b)

Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của trường lực và nội năng của hệ

c)

Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, nội năng của hệ và nhiệt năng

d)

Thế năng của hệ trong trường lực, nội năng của toàn hệ và nhiệt năng

10.

Biểu thức nguyên lý 1 của nhiệt động học là :

a)

ΔU=Qv\Delta U=Qv

b)

ΔU=Q+A\Delta U=Q+A

c)

ΔU=Qp\Delta U=Qp

d)

ΔH=Qp\Delta H=Qp

11.

Cho phản ứng sau :

C2H4+H2 > C2H6C2H4+H2\ ->\ C2H6

52,3 -84,63

Bie^ˊt ΔH°f(kJmol)Biết\ \Delta H\degree f\left(\frac{kJ}{mol}\right)

Kết luận nào sau đây đúng:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tự xảy ra theo chiều thuận

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Phản ứng không tự xảy ra theo chiều thuận

12.

Giá trị biến thiên entropy (ΔS)\left(\Delta S\right) nhỏ hơn 0 chứng tỏ sau phản ứng hệ :

a)

Hỗn loạn hơn

b)

Phản ứng theo chiều thuận

c)

Trật tự hơn

d)

Đạt trạng thái cân bằng

13.

Hệ chỉ có trao đổi năng lượng mà không trao đổi chất với môi trường ngoài là hệ :

a)

Hệ đoạn nhiệt

b)

Hệ cô lập

c)

Hệ mở

d)

Hệ kín

14.

Đại lượng nào sau đây là hàm trạng thái có thuộc tính cường độ :

a)

Nội năng U

b)

Nhiệt Q

c)

Công chống áp suất ngoài A

d)

Áp suất P

15.

Xét hệ phản ứng : CaCO3(r)=CaO(r)+CO2(k). Phản ứng được thực hiện trong một lò hở, hệ như thế là :

a)

Hệ kín

b)

Hệ mở

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ mở, hệ cô lập

16.

Hệ không trao đổi năng lượng và chất với môi trường ngoài là hệ :

a)

Hệ đoạn nhiệt

b)

Hệ mở

c)

Hệ kín

d)

Hệ cô lập

17.

Thực hiện phản ứng trung hòa: HCL(dd)+NaOH(dd) -> NaCl(dd)+H2O(l) trong nhiệt lượng kế( bình kín, cách nhiệt) là hệ:

a)

Hệ mở

b)

Hệ mở, hệ kín

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ kín

18.

Trong điều kiện đẳng áp, phản ứng thu nhiệt là phản ứng có:

a)

ΔH<0\Delta H<0

b)

Công A<0

c)

ΔH>0\Delta H>0

d)

ΔU<0\Delta U<0

19.

Phản ứng CaCO3(r) -> CaO(r) +CO2(k) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Xét dấu ΔH°, ΔS°,ΔG° \Delta H\degree,\ \Delta S\degree,\Delta G\degree\ của phản ứng này là ở 25°C25\degree C

a)

ΔH°<0,ΔS°>0,ΔG°>0\Delta H\degree<0,\Delta S\degree>0,\Delta G\degree>0

b)

ΔH°>0,ΔS°>0,ΔG°<0\Delta H\degree>0,\Delta S\degree>0,\Delta G\degree<0

c)

ΔH°<0,ΔS°<0,ΔG°<0\Delta H\degree<0,\Delta S\degree<0,\Delta G\degree<0

d)

ΔH°>0,ΔS°>0,ΔG°>0\Delta H\degree>0,\Delta S\degree>0,\Delta G\degree>0

20.

Quá trình đẳng tích:

a)

ΔP=0\Delta P=0

b)

ΔV=0\Delta V=0

c)

ΔV>0\Delta V>0

d)

ΔT=0\Delta T=0

21.

Xét phản ứng có ΔH\Delta H =200kJ. Dựa trên thông tin này có thể kết luận phản ứng tại điều kiện đang xét:

a)

Thu nhiệt, xảy ra nhanh, không tự xảy ra được

b)

Xảy ra nhanh, không tự xảy ra được

c)

Thu nhiệt

d)

Thu nhiệt, không tự xảy ra được

22.

Quá trình đẳng áp:

a)

ΔV=0\Delta V=0

b)

ΔT=0\Delta T=0

c)

ΔP>0\Delta P>0

d)

ΔP=0\Delta P=0

23.

Quá trình đẳng nhiệt:

a)

ΔT<0\Delta T<0

b)

ΔT=0\Delta T=0

c)

ΔT0\Delta T\ge0

d)

ΔT>0\Delta T>0

24.

Hệ có thể trao đổi cả chất và năng lượng là hệ:

a)

Hệ mở

b)

Hệ đoạn nhiệt

c)

Hệ kín

d)

Hệ cô lập

25.

ΔU=U2U1=Q+A\Delta U=U2-U1=Q+A là biểu thức toán học của nguyên lí I. Trong đó:

a)

ΔU\Delta U là biến thiên nội năng; Q là tổng nhiệt; A là công trao đổi với môi trường ngoài

b)

ΔU\Delta U là biến thiên thế năng; Q là tổng nhiệt; A là công trao đổi với môi trường ngoài

c)

Phương án khác

d)

ΔU\Delta U là biến thiên nội năng; Q là tổng nhiệt; A là khối lượng của hệ

26.

ΔS laˋ:\Delta S\ là:

a)

Thế đẳng nhiệt đẳng áp

b)

Biến thiên entanpy

c)

Biến thiên entrpi

d)

Thế đẳng nhiệt, đẳng tích

27.

ΔG=0 ke^ˊt lun:\Delta G=0\ kết\ luận:

a)

Quá trình tự xảy ra

b)

Quá trình đạt cân bằng

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Quá trình không tự xảy ra

28.

Quá trình truyền nhiệt từ vật nóng sang vật lạnh là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Quá trình đạt cân bằng

c)

Quá trình không tự xảy ra

d)

Quá trình tự xảy ra

29.

Quá trình tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Quá trình không tự xảy ra

c)

Quá trình đạt cân bằng

d)

Quá trình tự xảy ra

30.

Quá trình di chuyển chất khí từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp là:

a)

Quá trình tự xảy ra

b)

Quá trình không tự xảy ra

c)

Quá trình đạt cân bằng

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Quá trình di chuyển từ áp suất thấp đến áp suất cao hơn là:

a)

Quá trình không tự xảy ra

b)

Quá trình đạt cân bằng

c)

Quá trình tự xảy ra

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Quá trình nước đá thành nước lỏng ở nhiệt độ t°>0°Ct\degree>0\degree C là:

a)

Quá trình không tự xảy ra

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Quá trình dạt cân bằng

d)

Quá trình tự xảy ra

33.

ΔG>0\Delta G>0 kết luận:

a)

Quá trình đạt cân bằng

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Quá trình tự xảy ra

d)

Quá trình không tự xảy ra

34.

ΔG<0 \Delta G<0\ kết luận là:

a)

Quá trình tự xảy ra

b)

Quá trình không tự xảy ra

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Quá trình đạt cân bằng

35.

Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch:

a)

Không làm dịch chuyển cân bằng

b)

Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận

c)

Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch

d)

Tăng tốc độ phản ứng thuận, giảm tốc độ phản ứng nghịch

36.

Tốc độ phản ứng háo học là:

a)

Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành trong 1 đơn vị thời gian

b)

Biến thiên nồng độ của chất tạo thành tại 1 thời điểm trong quá trình phản ứng

c)

Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành trong quá trình phản ứng

d)

Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành tại 1 thời điểm trong quá trình phản ứng

37.

Cho phản ứng đơn giản sau: N2O5> 2NO2+12O2N2O5->\ 2NO2+\frac{1}{2O2} . Biết phản ứng là bậc 1 đối với N2O5. Phương trình của định luật tác dụng khối lượng là:

a)

V=k.O212V=k.\lfloor O2\rfloor^{\frac{1}{2}}

b)

V=k.N2O5V=k.\lfloor N2O5\rfloor

c)

V=k.N2O52V=k.\lfloor N2O5\rfloor^2

d)

V=k.NO2.O212V=k.\lfloor NO2\rfloor.\lfloor O2\rfloor^{\frac{1}{2}}

38.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

c)

Chất xúc tác

d)

Người tiến hành phản ứng

39.

Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:

a)

Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng

b)

Không đổi trong suốt quá trình phản ứng

c)

Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị

d)

Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng

40.

Cho phản ứng A+B-> AB, với tốc độ phản ứng V=k.A.BV=k.\lfloor A\rfloor.\lfloor B\rfloor Bậc của pahnr ứng là:

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

41.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học là:

a)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

b)

Chất xúc tác đưa vào phản ứng

c)

Nhiệt độ tiến hành phản ứng

d)

Tất cả ác ý trên

42.

Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng có:

a)

Khối lượng tăng

b)

Khối lượng giảm

c)

Khối lượng không thay đổi

d)

Khối lượng = 0

43.

Đối với đa số các phản ứng, khi tăng nhiệt độ của phản ứng thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

44.

Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung dịch chất tan không bay hơi là P, của dung môi nguyên chất là Po, khi đó:

a)

P>Po

b)

P<Po

c)

P=Po

d)

P \le Po

45.

Độ tăng nhiệt độ sôi của dd loãng so với dung môi nguyên chất tỉ lệ với:

a)

Áp suất của dung môi

b)

Nồng độ molan của chất tan trong dd

c)

Nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất

d)

Nhiệt độ sôi của chất tan

46.

Dd được sử dụng để bù nước cho bệnh nhân bị mất nước do tiêu chảy là:

a)

Dung dịch NaCL 0,9%0,9\%

b)

Dung dịch NaCL đậm đặc

c)

Dung dịch NaCl 0.09%

d)

Dung dịch NaCl bão hào

47.

Nhiệt độ sôi của dung dịch loãng có chất tan không bay hơi là t°s(dd)t\degree s\left(dd\right) , của dung môi môi nguyên chất là t°s(dm)t\degree s\left(dm\right) , hệ thức so sánh giữa hai nhiệt độ này là :

a)

t°s(dd)<t°s(dm)t\degree s\left(dd\right)<t\degree s\left(dm\right)

b)

t°s(dd)=t°(dm)t\degree s\left(dd\right)=t\degree\left(dm\right)

c)

t°s(dd)>t°s(dm)t\degree s\left(dd\right)>t\degree s\left(dm\right)

d)

Không dự đoán được tùy thuộc vào áp suất khí quyển

48.

Công thức tính nồng độ molan của dung dịch là:

a)

Cm=m.100M.mdmCm=\frac{m.100}{M.m_{dm}}

b)

Cm=m.1000M.mdmCm=\frac{m.1000}{M.m_{dm}}

c)

Cm=m.100M.mddCm=\frac{m.100}{M.m_{dd}}

d)

Cm=m.1000MCm=\frac{m.1000}{M}

49.

Công thức tính nồng độ đương lượng của dung dịch:

a)

CN=m.1000E.VC_N=\frac{m.1000}{E.V}

b)

CN=mM.VC_N=\frac{m}{M.V}

c)

CN=mdmE.VC_N=\frac{m_{dm}}{E.V}

d)

CN=mE.1000C_N=\frac{m}{E.1000}

50.

Biểu thức của định luật Van't Hoff về áp suất thẩm thấu cho dung dịch khong điện ly:

a)

π=R.C%.T\pi=R.C\%.T

b)

π=R.Cm.T\pi=R.C_m.T

c)

π=R.C.T\pi=R.C.T

d)

π=R.CN.T\pi=R.C_N.T

51.

Biểu thức của định luật Van't Hoff về áp suất thẩm thấu cho dung dịch điện ly:

a)

π=i.R.C%.T\pi=i.R.C\%.T

b)

π=i.R.Cm.T\pi=i.R.C_m.T

c)

π=i.R.C.T\pi=i.R.C.T

d)

π=i.R.CN.T\pi=i.R.C_N.T

52.

Biểu thức của định luật Raoult về nhiệt độ sôi:

a)

Ts=Ks.CmT_s=K_s.C_m

b)

Ts=Ks.CMT_s=K_s.C_M

c)

ΔTs=Ks.Cm\Delta T_s=K_s.C_m

d)

ΔTs=Ks.CM\Delta T_s=K_s.C_M

53.

Biểu thức của định luật Raoult về nhiệt độ đông đặc:

a)

Tđ=Kđ.CmT_đ=K_đ.C_m

b)

Tđ=Kđ.CMT_đ=K_đ.C_M

c)

ΔTđ=Kđ.Cm\Delta T_đ=K_đ.C_m

d)

ΔTđ=Kđ.Cm\Delta T_đ=K_đ.C_m

54.

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng:

a)

Các phân tử chất tan khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch

b)

Các phân tửu dung môi khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch

c)

Các phân tử chất tan và dung môi khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch

d)

Các phân tử dung dịch khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch

55.

Để pha được NaOH 0,1N trong bình định mức 100ml phải cân bằng bao nhiêu gam:

a)

0,3g

b)

1,6g

c)

0,8g

d)

0,4g

56.

Ý nghĩa của hằng số nghiệm sôi Ks trong biểu thức định luật Raoult:

a)

Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch

b)

Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dd của 1 mol chất tan trong 1000g dd

c)

Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ của dd

d)

Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dd chứa 1 mol chất tan trong 1000g dung môi

57.

Áp suất hơi bão hòa là:

a)

Áp suất khí quyển có giá trị là 760mmHg

b)

Áp suất tạo ra trên mặt thoáng khi quá trình bay hơi đạt trạng thái cân bằng

c)

Áp suất tạo ra trên mặt thoáng của chất lỏng khi nồng độ dd là 1M

d)

Áp suất của chất khí trên mặt thoáng của chất lỏng

58.

Phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Httt là htg các phân tử dung môi khuếch tán..dung môi sang dung dịch

b)

Httt là htg các phân tử dung môi khuếch tán ... dung dịch sang dung môi

c)

Httt là htg các phân tử chất tan khuếch tán...dung môi sang dung dịch

d)

Httt là htg các phân tử chất tan khuếch tán...dung dịch sang dung môi

59.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Httt là htg các phân tử dung môi...từ dd có nồng độ cao sang dung dịch có nồng độ thấp

b)

Httt là htg các phân tử dung môi...từ dd có nồng độ thấp sang dung dịch có nồng độ cao

c)

Httt là htg các phân tử chất tan...từ dd có nồng dộ thấp sang dd có nồng độ cao

d)

Httt là htg các phân tử chất tan...từ dd có nồng độ cao sang dd có nồng độ thấp

60.

Đương lượng gam của CuSO4 trong phản ứng oxy hóa khử: Zn+CuSO4=ZnSO4+Cu

a)

160g

b)

80g

c)

20g

d)

40g

61.

Để pha được NaOH 0,4N trong bình định mức 100ml phải cần bao nhiêu gam:

a)

1,6g

b)

0.8g

c)

0.4g

d)

3g

62.

Đương lượng gam của Zn trong phản ứng oxy hóa khử: Zn+CuSO4=ZnSO4+Cu

a)

16,25g

b)

21,67g

c)

32,5g

d)

65g

63.

Đương lượng gam của H2SO4 trong phản ứng : NaOH+H2SO4=NaHSO4+H2O

a)

32,67g

b)

98g

c)

49g

d)

30g

64.

Để pha được NaOH 0,2N trong bình định mức 100ml phải cân bao nhiêu gam:

a)

0,3g

b)

1,6g

c)

0,4g

d)

0,8g

65.

Để pha được NaCl 0,1N trong bình định mức 100ml phải cân bao nhiêu gam

a)

0,58g

b)

58,5g

c)

0,585g

d)

0,8g

66.

Cân bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,25N để trung hòa hoàn toàn 10ml dung dịch Ba(OH)2 0.2N?

a)

8,1ml

b)

8ml

c)

8,2ml

d)

8,3ml

67.

Đương lượng của một chất là số phần khối lượng của nó kết hợp thay thế vừa đủ với:

a)

1 phần khối lượng của Hydro

b)

8 phần khối lượng của oxy

c)

Tất cả các đáp án

d)

Với 1 đương lượng của 1 chất bất kì

68.

Hai dung tích có nồng độ đương lượng bằng nhau mà tác dụng vwuaf đủ với nhau thì:

a)

Thể tích của chúng được tùy chọn

b)

Thể tích của chúng tỷ lệ thuận với nồng độ

c)

Thể tích của chúng bằng nhau

d)

Thể tích của chúng tỷ lệ nghịch với nồng độ

69.

10ml dung dịch NaOH tác dụng vwuaf đủ với 20ml dung dịch HCl nồng độ 0,3N. Nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH là:

a)

0,3N

b)

0,5N

c)

0,6N

d)

0,4N

70.

Khi nồng độ A và B tác dụng vừa đủ với nhau thì công thức nào viết đúng công thức định luật đương lượng:

a)

NA.VA=NB.VBN_A.V_A=N_B.V_B

b)

mAEA=mBEB\frac{mA}{EA}=\frac{mB}{EB}

c)

Tất cả các đáp án

d)

mAmB=EAEB\frac{mA}{mB}=\frac{EA}{EB}

71.

Đương lượng gam của các hợp chất trong phản ứng sau là bao nhiêu: NaOH+HCl=NaCl+H2O

a)

ENaOH=80g;EHCl=36gE_{NaOH}=80g;E_{HCl}=36g

b)

EHCl=40g; EHCl=18,25gE_{HCl}=40g;\ E_{HCl}=18,25g

c)

ENaOH=80g; EHCl=36,5gE_{NaOH}=80g;\ E_{HCl}=36,5g

d)

ENaOH=40g; EHCl=36,5gE_{NaOH}=40g;\ E_{HCl}=36,5g

72.

Trong các phản ứng sau đương lượng gam của hợp chất tham gia phản ứng là bao nhiêu: Fe+CuSO4=FeSO4+Cu

a)

EFe=28g;ECuSO4=160gE_{Fe}=28g;E_{CuSO4}=160g

b)

EFe=56g; ECuSO4=160gE_{Fe}=56g;\ E_{CuSO4}=160g

c)

EFe=28g;ECuSO4=80gE_{Fe}=28g;E_{CuSO4}=80g

d)

EFe=56;ECuSO4=80gE_{Fe}=56;E_{CuSO4}=80g

73.

Trong phản ứng Na2CO3+2HCl=2NaCl+CO2 thì E(Na2CO3)=M:....

a)

M:3

b)

M:4

c)

M:1

d)

M:2

74.

Đương lượng gam của Fe trong phản ứng oxy hóa khử: Fe+CuSO4=FeSO4+Cu

a)

56g

b)

18,67g

c)

14g

d)

28g

75.

Đệm acid là đệm:

a)

Acid mạnh và muối của nó

b)

Hỗn hợp các muối acid yếu

c)

Acid yếu và muối của nó

d)

Base yếu và muối của nó

76.

Đệm base là:

a)

Hỗn hợp các muối acid yếu

b)

Acid yếu và muối của nó

c)

Acid mạnh và muối của nó

d)

Base yếu và muối của nó

77.

Dung dịch đêm là:

a)

Dung dịch tạo bởi 1 base yếu và acid yếu mà khi thêm 1 lượng nhỏ acid mạnh hoặc base mạnh thì pH của dd thay đổi k đáng kể

b)

Dung dịch tạo bởi 1 acid yếu và base liên hợp với nó mà khi thêm 1 lượng nhỏ acid mạnh hoặc base mạnh thì pH của dd thay đổi k đáng kể

c)

Dung dịch tạo bởi 1 base mạnh và muối của nó mà khi thêm 1 lượng nhỏ acid yếu hoặc base yếu thì pH của dd thay đổi k đáng kể

d)

Dung dịch tạo bởi 1 acid mạnh và muois của nó mà khi thêm 1 lượng nhỏ acid yếu hoặc base yếu thì pH của dd thay đổi k đáng kể

78.

Theo thuyết Bronsted về acid-base, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Acid là chất điện ly cho ion H+

b)

Acid là chất nhận cặp electron

c)

Acid là chất có khả năng cho proton

d)

Acid là chất có pH<7

79.

Theo thuyết Lewis về acid-base, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Acid là chất điện ly cho ion H+

b)

Acid là chất nhận cặp electron

c)

Aid là chất có khả năng cho proton

d)

Acid là chất có pH<7

80.

Biểu thức của định luật pha loãng Oswald là:

a)

α=KC\alpha=\sqrt[]{\frac{K}{C}}

b)

α=CK\alpha=\sqrt[]{\frac{C}{K}}

c)

α=KC\alpha=\frac{K}{C}

d)

α=CK\alpha=\frac{C}{K}

81.

Dung dịch X ở 25°C25\degree C có nồng độ 0,1N và độ điện ly α=40%\alpha=40\% . Chất X là:

a)

Chất điện ly mạnh

b)

Chất điện ly yếu

c)

Chất không điện ly

d)

Chất điện ly trung bình

82.

Chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH dùng chỉ thị phenolphalein, màu của chất chỉ thị thay đổi trong quá trình chuẩn độ nhưu sau:

a)

Từ hồng sang không màu

b)

Từ không màu sang hồng

c)

Từ vàng sang xanh

d)

Từ xanh sang vàng

83.

Cho biết tích số tan của Agl ở 25°C laˋ 101625\degree C\ là\ 10^{-16}

a)

Độ tan của Agl trong nước nguyên chất là 104 10^{-4\ } mol/l

b)

Độ tan của Agl trong nước nguyên chất là 106 10^{-6\ } mol/l

c)

Độ tan của Agl trong nước nguyên chất là 108 10^{-8\ } mol/l

d)

Độ tan của Agl trong nước nguyên chất là 105 10^{-5\ } mol/l

84.

Hệ nào sau đây là hệ đệm:

a)

HCl,NaCl

b)

HF,CH3COOH

c)

NaOH,CH3COONa

d)

CH3COOH,CH3COONa