WorksheetsMinh Ngọc
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
ΔH laˋ gıˋ?
Biến thiên entropy của hệ
Biến thiên entanpy của hệ
Biến thiên thế đẳng áp-đẳng nhiệt của hệ
Nhiệt đẳng tích
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng được xác định bằng biểu thức:
∑Δpu=∑ΔHf(CĐ)−∑ΔHf(SP)
∑ΔHpu=∑ΔHcomb(CĐ)−∑ΔHcomb(SP)
∑ΔHpu=∑Hcomb(CĐ)−∑Hcomb(SP)
∑ΔHpu=∑Hf(CĐ)−∑Hf(SP)
Hệ cô lập là hệ:
Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
Trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Hệ kín là hệ:
Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
Trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Hệ hở là hệ :
Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
Trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Hàm trạng thái có đặc điểm là biến thiên của nó:
Chỉ phụ thuộc vào trạng thái ban đầu
Chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối
Chỉ phụ thuộc vào cách thức biểu diễn của quá trình
Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối
Cho phát biểu đúng nhất:
Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành lớn hơn biến thiên entropy của quá trình phân hủy
Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành nhỏ hơn biến thiên entropy của quá trình phân hủy
Biến thiên entropy của phản ứng tạo thành bằng biến thiên entropy của quá trình phân hủy
Mối quan hệ giữa biến thiên entropy của pu tạo thành và biến thiên entropy của quá trình phân hủy không xác định được
Động cơ vĩnh cửu loại 1 là động cơ:
Làm việc mà không chịu sự mất mát nhiệt nào
Liên tục sinh công mà không cần tiêu tốn năng lượng
Có sự mất mát nhiệt trong quá trình hoạt động
Coˊ ΔH >0
Năng lượng của 1 hệ bao gồm:
Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của trường lực và nhiệt năng của hệ
Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của trường lực và nội năng của hệ
Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, nội năng của hệ và nhiệt năng
Thế năng của hệ trong trường lực, nội năng của toàn hệ và nhiệt năng
Biểu thức nguyên lý 1 của nhiệt động học là :
ΔU=Qv
ΔU=Q+A
ΔU=Qp
ΔH=Qp
Cho phản ứng sau :
C2H4+H2 −> C2H6
52,3 -84,63
Bie^ˊt ΔH°f(molkJ)
Kết luận nào sau đây đúng:
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tự xảy ra theo chiều thuận
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng không tự xảy ra theo chiều thuận
Giá trị biến thiên entropy (ΔS) nhỏ hơn 0 chứng tỏ sau phản ứng hệ :
Hỗn loạn hơn
Phản ứng theo chiều thuận
Trật tự hơn
Đạt trạng thái cân bằng
Hệ chỉ có trao đổi năng lượng mà không trao đổi chất với môi trường ngoài là hệ :
Hệ đoạn nhiệt
Hệ cô lập
Hệ mở
Hệ kín
Đại lượng nào sau đây là hàm trạng thái có thuộc tính cường độ :
Nội năng U
Nhiệt Q
Công chống áp suất ngoài A
Áp suất P
Xét hệ phản ứng : CaCO3(r)=CaO(r)+CO2(k). Phản ứng được thực hiện trong một lò hở, hệ như thế là :
Hệ kín
Hệ mở
Hệ cô lập
Hệ mở, hệ cô lập
Hệ không trao đổi năng lượng và chất với môi trường ngoài là hệ :
Hệ đoạn nhiệt
Hệ mở
Hệ kín
Hệ cô lập
Thực hiện phản ứng trung hòa: HCL(dd)+NaOH(dd) -> NaCl(dd)+H2O(l) trong nhiệt lượng kế( bình kín, cách nhiệt) là hệ:
Hệ mở
Hệ mở, hệ kín
Hệ cô lập
Hệ kín
Trong điều kiện đẳng áp, phản ứng thu nhiệt là phản ứng có:
ΔH<0
Công A<0
ΔH>0
ΔU<0
Phản ứng CaCO3(r) -> CaO(r) +CO2(k) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Xét dấu ΔH°, ΔS°,ΔG° của phản ứng này là ở 25°C
ΔH°<0,ΔS°>0,ΔG°>0
ΔH°>0,ΔS°>0,ΔG°<0
ΔH°<0,ΔS°<0,ΔG°<0
ΔH°>0,ΔS°>0,ΔG°>0
Quá trình đẳng tích:
ΔP=0
ΔV=0
ΔV>0
ΔT=0
Xét phản ứng có ΔH =200kJ. Dựa trên thông tin này có thể kết luận phản ứng tại điều kiện đang xét:
Thu nhiệt, xảy ra nhanh, không tự xảy ra được
Xảy ra nhanh, không tự xảy ra được
Thu nhiệt
Thu nhiệt, không tự xảy ra được
Quá trình đẳng áp:
ΔV=0
ΔT=0
ΔP>0
ΔP=0
Quá trình đẳng nhiệt:
ΔT<0
ΔT=0
ΔT≥0
ΔT>0
Hệ có thể trao đổi cả chất và năng lượng là hệ:
Hệ mở
Hệ đoạn nhiệt
Hệ kín
Hệ cô lập
ΔU=U2−U1=Q+A là biểu thức toán học của nguyên lí I. Trong đó:
ΔU là biến thiên nội năng; Q là tổng nhiệt; A là công trao đổi với môi trường ngoài
ΔU là biến thiên thế năng; Q là tổng nhiệt; A là công trao đổi với môi trường ngoài
Phương án khác
ΔU là biến thiên nội năng; Q là tổng nhiệt; A là khối lượng của hệ
ΔS laˋ:
Thế đẳng nhiệt đẳng áp
Biến thiên entanpy
Biến thiên entrpi
Thế đẳng nhiệt, đẳng tích
ΔG=0 ke^ˊt luận:
Quá trình tự xảy ra
Quá trình đạt cân bằng
Cả 3 đáp án trên
Quá trình không tự xảy ra
Quá trình truyền nhiệt từ vật nóng sang vật lạnh là:
Cả 3 đáp án trên
Quá trình đạt cân bằng
Quá trình không tự xảy ra
Quá trình tự xảy ra
Quá trình tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn là:
Cả 3 đáp án trên
Quá trình không tự xảy ra
Quá trình đạt cân bằng
Quá trình tự xảy ra
Quá trình di chuyển chất khí từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp là:
Quá trình tự xảy ra
Quá trình không tự xảy ra
Quá trình đạt cân bằng
Cả 3 đáp án trên
Quá trình di chuyển từ áp suất thấp đến áp suất cao hơn là:
Quá trình không tự xảy ra
Quá trình đạt cân bằng
Quá trình tự xảy ra
Cả 3 đáp án trên
Quá trình nước đá thành nước lỏng ở nhiệt độ t°>0°C là:
Quá trình không tự xảy ra
Cả 3 đáp án trên
Quá trình dạt cân bằng
Quá trình tự xảy ra
ΔG>0 kết luận:
Quá trình đạt cân bằng
Cả 3 đáp án trên
Quá trình tự xảy ra
Quá trình không tự xảy ra
ΔG<0 kết luận là:
Quá trình tự xảy ra
Quá trình không tự xảy ra
Cả 3 đáp án trên
Quá trình đạt cân bằng
Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch:
Không làm dịch chuyển cân bằng
Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch
Tăng tốc độ phản ứng thuận, giảm tốc độ phản ứng nghịch
Tốc độ phản ứng háo học là:
Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành trong 1 đơn vị thời gian
Biến thiên nồng độ của chất tạo thành tại 1 thời điểm trong quá trình phản ứng
Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành trong quá trình phản ứng
Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành tại 1 thời điểm trong quá trình phản ứng
Cho phản ứng đơn giản sau: N2O5−> 2NO2+2O21 . Biết phản ứng là bậc 1 đối với N2O5. Phương trình của định luật tác dụng khối lượng là:
V=k.⌊O2⌋21
V=k.⌊N2O5⌋
V=k.⌊N2O5⌋2
V=k.⌊NO2⌋.⌊O2⌋21
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào:
Nhiệt độ
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Chất xúc tác
Người tiến hành phản ứng
Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:
Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng
Không đổi trong suốt quá trình phản ứng
Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng
Cho phản ứng A+B-> AB, với tốc độ phản ứng V=k.⌊A⌋.⌊B⌋ Bậc của pahnr ứng là:
3
1
4
2
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học là:
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Chất xúc tác đưa vào phản ứng
Nhiệt độ tiến hành phản ứng
Tất cả ác ý trên
Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng có:
Khối lượng tăng
Khối lượng giảm
Khối lượng không thay đổi
Khối lượng = 0
Đối với đa số các phản ứng, khi tăng nhiệt độ của phản ứng thì tốc độ phản ứng:
Tăng
Giảm
Không đổi
Có thể tăng hoặc giảm
Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung dịch chất tan không bay hơi là P, của dung môi nguyên chất là Po, khi đó:
P>Po
P<Po
P=Po
P ≤ Po
Độ tăng nhiệt độ sôi của dd loãng so với dung môi nguyên chất tỉ lệ với:
Áp suất của dung môi
Nồng độ molan của chất tan trong dd
Nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất
Nhiệt độ sôi của chất tan
Dd được sử dụng để bù nước cho bệnh nhân bị mất nước do tiêu chảy là:
Dung dịch NaCL 0,9%
Dung dịch NaCL đậm đặc
Dung dịch NaCl 0.09%
Dung dịch NaCl bão hào
Nhiệt độ sôi của dung dịch loãng có chất tan không bay hơi là t°s(dd) , của dung môi môi nguyên chất là t°s(dm) , hệ thức so sánh giữa hai nhiệt độ này là :
t°s(dd)<t°s(dm)
t°s(dd)=t°(dm)
t°s(dd)>t°s(dm)
Không dự đoán được tùy thuộc vào áp suất khí quyển
Công thức tính nồng độ molan của dung dịch là:
Cm=M.mdmm.100
Cm=M.mdmm.1000
Cm=M.mddm.100
Cm=Mm.1000
Công thức tính nồng độ đương lượng của dung dịch:
CN=E.Vm.1000
CN=M.Vm
CN=E.Vmdm
CN=E.1000m
Biểu thức của định luật Van't Hoff về áp suất thẩm thấu cho dung dịch khong điện ly:
π=R.C%.T
π=R.Cm.T
π=R.C.T
π=R.CN.T
Biểu thức của định luật Van't Hoff về áp suất thẩm thấu cho dung dịch điện ly:
π=i.R.C%.T
π=i.R.Cm.T
π=i.R.C.T
π=i.R.CN.T
Biểu thức của định luật Raoult về nhiệt độ sôi:
Ts=Ks.Cm
Ts=Ks.CM
ΔTs=Ks.Cm
ΔTs=Ks.CM
Biểu thức của định luật Raoult về nhiệt độ đông đặc:
Tđ=Kđ.Cm
Tđ=Kđ.CM
ΔTđ=Kđ.Cm
ΔTđ=Kđ.Cm
Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng:
Các phân tử chất tan khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch
Các phân tửu dung môi khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch
Các phân tử chất tan và dung môi khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch
Các phân tử dung dịch khuếch tán qua màng bán thấm để đi vào dung dịch
Để pha được NaOH 0,1N trong bình định mức 100ml phải cân bằng bao nhiêu gam:
0,3g
1,6g
0,8g
0,4g
Ý nghĩa của hằng số nghiệm sôi Ks trong biểu thức định luật Raoult:
Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch
Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dd của 1 mol chất tan trong 1000g dd
Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ của dd
Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dd chứa 1 mol chất tan trong 1000g dung môi
Áp suất hơi bão hòa là:
Áp suất khí quyển có giá trị là 760mmHg
Áp suất tạo ra trên mặt thoáng khi quá trình bay hơi đạt trạng thái cân bằng
Áp suất tạo ra trên mặt thoáng của chất lỏng khi nồng độ dd là 1M
Áp suất của chất khí trên mặt thoáng của chất lỏng
Phát biểu nào dưới đây đúng:
Httt là htg các phân tử dung môi khuếch tán..dung môi sang dung dịch
Httt là htg các phân tử dung môi khuếch tán ... dung dịch sang dung môi
Httt là htg các phân tử chất tan khuếch tán...dung môi sang dung dịch
Httt là htg các phân tử chất tan khuếch tán...dung dịch sang dung môi
Phát biểu nào sau đây đúng:
Httt là htg các phân tử dung môi...từ dd có nồng độ cao sang dung dịch có nồng độ thấp
Httt là htg các phân tử dung môi...từ dd có nồng độ thấp sang dung dịch có nồng độ cao
Httt là htg các phân tử chất tan...từ dd có nồng dộ thấp sang dd có nồng độ cao
Httt là htg các phân tử chất tan...từ dd có nồng độ cao sang dd có nồng độ thấp
Đương lượng gam của CuSO4 trong phản ứng oxy hóa khử: Zn+CuSO4=ZnSO4+Cu
160g
80g
20g
40g
Để pha được NaOH 0,4N trong bình định mức 100ml phải cần bao nhiêu gam:
1,6g
0.8g
0.4g
3g
Đương lượng gam của Zn trong phản ứng oxy hóa khử: Zn+CuSO4=ZnSO4+Cu
16,25g
21,67g
32,5g
65g
Đương lượng gam của H2SO4 trong phản ứng : NaOH+H2SO4=NaHSO4+H2O
32,67g
98g
49g
30g
Để pha được NaOH 0,2N trong bình định mức 100ml phải cân bao nhiêu gam:
0,3g
1,6g
0,4g
0,8g
Để pha được NaCl 0,1N trong bình định mức 100ml phải cân bao nhiêu gam
0,58g
58,5g
0,585g
0,8g
Cân bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,25N để trung hòa hoàn toàn 10ml dung dịch Ba(OH)2 0.2N?
8,1ml
8ml
8,2ml
8,3ml
Đương lượng của một chất là số phần khối lượng của nó kết hợp thay thế vừa đủ với:
1 phần khối lượng của Hydro
8 phần khối lượng của oxy
Tất cả các đáp án
Với 1 đương lượng của 1 chất bất kì
Hai dung tích có nồng độ đương lượng bằng nhau mà tác dụng vwuaf đủ với nhau thì:
Thể tích của chúng được tùy chọn
Thể tích của chúng tỷ lệ thuận với nồng độ
Thể tích của chúng bằng nhau
Thể tích của chúng tỷ lệ nghịch với nồng độ
10ml dung dịch NaOH tác dụng vwuaf đủ với 20ml dung dịch HCl nồng độ 0,3N. Nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH là:
0,3N
0,5N
0,6N
0,4N
Khi nồng độ A và B tác dụng vừa đủ với nhau thì công thức nào viết đúng công thức định luật đương lượng:
NA.VA=NB.VB
EAmA=EBmB
Tất cả các đáp án
mBmA=EBEA
Đương lượng gam của các hợp chất trong phản ứng sau là bao nhiêu: NaOH+HCl=NaCl+H2O
ENaOH=80g;EHCl=36g
EHCl=40g; EHCl=18,25g
ENaOH=80g; EHCl=36,5g
ENaOH=40g; EHCl=36,5g
Trong các phản ứng sau đương lượng gam của hợp chất tham gia phản ứng là bao nhiêu: Fe+CuSO4=FeSO4+Cu
EFe=28g;ECuSO4=160g
EFe=56g; ECuSO4=160g
EFe=28g;ECuSO4=80g
EFe=56;ECuSO4=80g
Trong phản ứng Na2CO3+2HCl=2NaCl+CO2 thì E(Na2CO3)=M:....
M:3
M:4
M:1
M:2
Đương lượng gam của Fe trong phản ứng oxy hóa khử: Fe+CuSO4=FeSO4+Cu
56g
18,67g
14g
28g
Đệm acid là đệm:
Acid mạnh và muối của nó
Hỗn hợp các muối acid yếu
Acid yếu và muối của nó
Base yếu và muối của nó
Đệm base là:
Hỗn hợp các muối acid yếu
Acid yếu và muối của nó
Acid mạnh và muối của nó
Base yếu và muối của nó
Dung dịch đêm là:
Dung dịch tạo bởi 1 base yếu và acid yếu mà khi thêm 1 lượng nhỏ acid mạnh hoặc base mạnh thì pH của dd thay đổi k đáng kể
Dung dịch tạo bởi 1 acid yếu và base liên hợp với nó mà khi thêm 1 lượng nhỏ acid mạnh hoặc base mạnh thì pH của dd thay đổi k đáng kể
Dung dịch tạo bởi 1 base mạnh và muối của nó mà khi thêm 1 lượng nhỏ acid yếu hoặc base yếu thì pH của dd thay đổi k đáng kể
Dung dịch tạo bởi 1 acid mạnh và muois của nó mà khi thêm 1 lượng nhỏ acid yếu hoặc base yếu thì pH của dd thay đổi k đáng kể
Theo thuyết Bronsted về acid-base, phát biểu nào sau đây đúng:
Acid là chất điện ly cho ion H+
Acid là chất nhận cặp electron
Acid là chất có khả năng cho proton
Acid là chất có pH<7
Theo thuyết Lewis về acid-base, phát biểu nào sau đây đúng:
Acid là chất điện ly cho ion H+
Acid là chất nhận cặp electron
Aid là chất có khả năng cho proton
Acid là chất có pH<7
Biểu thức của định luật pha loãng Oswald là:
α=CK
α=KC
α=CK
α=KC
Dung dịch X ở 25°C có nồng độ 0,1N và độ điện ly α=40% . Chất X là:
Chất điện ly mạnh
Chất điện ly yếu
Chất không điện ly
Chất điện ly trung bình
Chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH dùng chỉ thị phenolphalein, màu của chất chỉ thị thay đổi trong quá trình chuẩn độ nhưu sau:
Từ hồng sang không màu
Từ không màu sang hồng
Từ vàng sang xanh
Từ xanh sang vàng
Cho biết tích số tan của Agl ở 25°C laˋ 10−16
Độ tan của Agl trong nước nguyên chất là 10−4 mol/l
Độ tan của Agl trong nước nguyên chất là 10−6 mol/l
Độ tan của Agl trong nước nguyên chất là 10−8 mol/l
Độ tan của Agl trong nước nguyên chất là 10−5 mol/l
Hệ nào sau đây là hệ đệm:
HCl,NaCl
HF,CH3COOH
NaOH,CH3COONa
CH3COOH,CH3COONa
