wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Colloids and Reaction Kinetics (Questions 300-314)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ khuếch tán của các tiểu phân trong hệ keo khi qua diện tích S được tính theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

2.

Sự keo tụ tương hỗ là quá trình keo tụ do:

a)

Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo

b)

Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau

c)

Sự tương tác hai loại keo cùng điện tích

d)

Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ

3.

Keo Fe(OH)3 có thể được điều chế bằng phương pháp:

a)

Phương pháp điện thẩm tích

b)

Phương pháp thay thế dung môi

c)

Phương pháp siêu lọc

d)

Tất cả sai

e)

Phương pháp thẩm tích

4.

Khi cho 1 lượng nhỏ xà phòng natri vào hệ chứa 6 ml nước và 3 ml dầu, lắc mạnh ta được nhũ dịch dầu trong nước. Điều này được giải thích như sau:

a)

Xà phòng natri là chất hoạt động bề mặt gồm một phần thân dầu và một phần thân nước

b)

Xà phòng natri đã làm giảm năng lượng tự do bề mặt của các hạt dầu

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Xà phòng natri đã tạo lớp áo bao vệ giúp các hạt dầu khỏi dính vào nhau

e)

Xà phòng natri đã làm giảm sức căng bề mặt giữa 2 pha dầu nước

5.

Muối stearat trimetyl amoni bromur là chất hoạt động bề mặt có đặc tính:

a)

Khi cho vào nước phân ly thành anion

b)

Được dung trong môi trường kiềm

c)

Có khả năng sát khuẩn tốt

d)

Tạo bọt tốt

6.

Khi hòa tan một lượng xà phòng natri vào nước sẽ có hiện tượng:

a)

Xà phòng natri phân tán trên bề mặt và trong lòng như nhau, không làm thay đổi sức căng bề mặt

b)

Xà phòng natri phân tán vào trong lòng chất lỏng làm tăng sức căng bề mặt của dung dịch

c)

Xà phòng natri làm giảm sức căng bề mặt của dung dịch

d)

Xà phòng natri phân tán trên bề mặt của dung dịch

7.

Tween và span là các chất hoạt động bề mặt thường được dùng trong:

a)

Mỹ phẩm

b)

Bột giặt

c)

Kỹ nghệ nhuộm

d)

Kem đánh răng

8.

Khi có sự hấp phụ chất lỏng lên chất rắn, yếu tố nào sau đây không bị ảnh hưởng:

a)

Bản chất của chất hấp phụ

b)

Nồng độ của chất hấp phụ

c)

Áp suất của khí quyển lên bề mặt dung dịch

d)

Bản chất của chất bị hấp phụ

9.

Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian

b)

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ

c)

Là sự thay đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian

d)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian

10.

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc nhất được biểu thị:

a)

b)

c)

d)

11.

Đặc điểm của phản ứng bậc nhất:

a)

a. Hằng số tốc độ phản ứng có thứ nguyên là t−1

b)

b. Chu kỳ bán hủy T1/2 = 0,693/k

c)

c. Tuổi thọ có công thức T90 = k/0,105

d)

Câu a, b đúng

12.

Công thức tính hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất theo thực nghiệm:

a)

b)

c)

d)

13.

Keo xanh phổ được điều chế bằng cách:

a)

Phản ứng giữa FeCl3 và Ferocyanur kali

b)

Phản ứng giữa FeCl2 và Ferocyanur kali

c)

Phản ứng giữa FeCl2 và Fericyanur kali

d)

Phản ứng giữa FeCl3 và Fericyanur kali

14.

Khi quan sát keo lưu huỳnh ta có thể thấy:

a)

Màu trắng đục

b)

Trắng xanh

c)

Trắng vàng

d)

Tất cả đều đúng

e)

Trắng hồng

15.

Khi cho phenol vào nước, tùy theo hàm lượng giữa hai chất ta có thể tạo thành các hệ sau:

a)

Dung dịch của nước trong phenol

b)

Nhũ dịch phenol trong nước

c)

Dung dịch của phenol trong nước

d)

Nhũ dịch nước trong phenol

e)

. Tất cả đều đúng

16.

Giản đồ hòa tan hạn chế của phenol và nước có dạng:

a)

Là một parabol có đỉnh cực đại

b)

Là một đường cong lồi

c)

Là một parabol có đỉnh cực tiểu

d)

Là một đường tròn

17.

Điểm cực đại của giản đồ pha phenol-nước được gọi là:

a)

Điểm cực đại

b)

Điểm tương đương

c)

Điểm giới hạn

d)

Điểm tới hạn

18.

Trong quá trình chiết suất, yếu tố cơ bản quyết định cách chiết nhiều lần có lợi hơn một lần là:

a)

Thời gian chiết

b)

Kỹ thuật định lượng

c)

Tăng bề mặt tiếp xúc giữa hai pha

d)

Lực chiết

19.

Để chiết iod từ dung dịch nước người ta có thể dùng các dung môi sau:

a)

Acid axetic

b)

Cồn ethylic

c)

Benzen

d)

Glycerin

20.

Từ việc khảo sát hằng số tốc độ của một phản ứng phân hủy thuốc, ta có thể xác định được:

a)

Chu kỳ bán hủy của thuốc

b)

Thời hạn sử dụng thuốc

c)

Tuổi thọ của thuốc

d)

Có kế hoạch phân phối và bảo quản thuốc hợp lý

e)

Tất cả đều đúng

21.

Thông thường các thuốc dưới dạng hỗn dịch hoặc nhũ dịch phân hủy theo phản ứng:

a)

Bậc không

b)

Bậc một

c)

Bậc hai

d)

Bậc ba

22.

Chất nào có thể được sử dụng làm chất tẩy rửa trong vùng nước cứng:

a)

Natri stearat

b)

Calci acetat

c)

Natri dobecyl benzene sulfonat

d)

Calci stearat

23.

Trong quá trình hấp phụ, than nào có khả năng hấp phụ tốt nhất:

a)

Than gòn

b)

Than đá

c)

Than gáo dừa

d)

Than dược

24.

Quá trình acid axetic bị hấp phụ trên than hoạt là quá trình hấp phụ:

a)

Hóa lý

b)

Bề mặt

c)

Hóa học

d)

Vật lý

25.

Kể tên một số chế phẩm dược chứa than hoạt được sản xuất tại Việt Nam:

a)

Normogastryl

b)

Quinocarbin

c)

Acticarbine

d)

Carbophos

26.

Trước khi sử dụng phương pháp sắc ký trao đổi ion để tách ion Ni2+ và Co2+ người ta phải:

a)

Rửa cột đến khi dịch chảy ra có màu xanh

b)

Rửa sạch cột bằng nước đến khi hết ion H+

c)

Rửa cột bằng 200ml nước cất

d)

Rửa cột với tốc độ dịch chảy 2-3 ml/phút

27.

Thứ tự của các bước thực hiện khi tách hỗn hợp dung dịch chứa ion Ni2+ và Co2+:

a)

Cho hỗn hợp chứa ion Niken và Côban vào cột, rửa nước, dd citrat I, dd citrat II, dd HCl

b)

Cho hỗn hợp chứa ion Niken và Côban vào cột, rửa nước, dd citrat I, dd HCl

c)

Rửa nước, cho hỗn hợp chứa ion Niken và Côban vào cột, dd citrat I, dd HCl

d)

Rửa nước, cho hỗn hợp chứa ion Niken và Côban vào cột, rửa nước, dd citrat I, dd citrat II, dd HCl

28.

Yếu tố ảnh hưởng đến thứ tự tách Ni2+ và Co2+ phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ của dd citrat I

b)

Tốc độ chảy của dung dịch citrat I

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Bản chất của các ion Ni2+ và Co2+ đối với nhựa trao đổi ion

e)

pH của dung dịch citrat I

29.

Khi cho dd NaCl vào keo Fe(OH)3 sẽ đưa đến kết quả:

a)

Gây đông tụ keo Fe(OH)3

b)

Không ảnh hưởng đến độ bền của keo Fe(OH)3

c)

Chuyển keo Fe(OH)3 thành FeCl3

d)

Giúp bảo vệ keo Fe(OH)3 bền hơn

30.

Khi cho keo gelatin tiếp xúc với keo Fe(OH)3, keo gelatin có vai trò:

a)

Gây đông tụ keo Fe(OH)3

b)

Bảo vệ keo Fe(OH)3 khỏi tác dụng của NaCl

c)

Không có tác dụng gì với keo Fe(OH)3

d)

Gây đông tụ keo Fe(OH)3 theo nguyên tắc keo tụ tương hỗ

31.

Phương pháp nào sau đây không được dùng để phân loại nhũ dịch:

a)

Pha loãng nhũ dịch với một lượng nước để khảo sát độ bền

b)

Đo độ dẫn điện của nhũ dịch

c)

Nhuộm màu và quan sát nhũ dịch

d)

Đo kích thước các tiểu phân của hạt phân tán trong nhũ dịch

32.

Câu 331: Cho phản ứng xảy ra trong pin như sau: Cd + CuSO4 = Cu + CdSO4. Biểu thức tính sức điện động tiêu chuẩn là:

a)

b)

c)

d)

33.

Câu 332: Thế điện cực của điện cực calomel được tính theo công thức sau:

a)

0,2224 + 0,059log aCl-

b)

0,2224 - 0,059log aCl-

c)

0,2678 + 0,059log aCl-

d)

0,2678 - 0,059log aCl-

34.

Câu 333: Thế điện cực của điện cực Ag/AgCl được tính theo công thức sau:

a)

0,2678 + 0,059log aCl-

b)

0,2224 + 0,059log aCl-

c)

0,2678 - 0,059log aCl-

d)

0,2224 - 0,059log aCl-

35.

Câu 334: Dung dịch keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng:

a)

Từ 10-7 cm đến 10-5 cm

b)

Lớn hơn 10-3 cm

c)

Từ 10-5 cm đến 10-3 cm

d)

Nhỏ hơn 10-8 cm

36.

Câu 335: Hệ phân tán lỏng trong lỏng gọi là hệ:

a)

Sol lỏng

b)

Nhũ tương

c)

Sương mù

d)

Huyền phù

37.

Câu 336: Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Thể tích

38.

Câu 337: Trong pin điện hóa:

a)

Anot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa

b)

Anot là điện cực xảy ra quá trình khử

c)

Anot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa và khử

d)

Anot là điện cực không xác định được

39.

Câu 338: Trong pin điện hóa:

a)

Catot là điện cực không xác định được

b)

Catot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa

c)

Catot là điện cực xảy ra quá trình khử

d)

Catot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa và khử

40.

Câu 339: Trong quá trình điện phân:

a)

Anot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa

b)

Anot là điện cực xảy ra quá trình khử

c)

Anot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa và khử

d)

Anot là điện cực không xác định được

41.

Câu 340: Trong quá trình điện phân:

a)

Catot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa

b)

Catot là điện cực không xác định được

c)

Catot là điện cực xảy ra quá trình khử

d)

Catot là điện cực xảy ra quá trình oxi hóa và khử

42.

Câu 341: Cho pin: Zn/ZnSO4//CuSO4/Cu quá trình điện cực là:

a)

Zn -2e = Zn2+ và Cu2+ + 2e = Cu

b)

Zn2+ + 2e = Zn và Cu2+ + 2e = Cu

c)

Zn -2e = Zn2+ và Cu -2e = Cu2+

d)

Zn -2e = Zn2+ và Cu + 2e = Cu2+

43.

Câu 342: Cho quá trình phân ly chất điện li yếu: AB = A+ + B-. Ban đầu có a mol AB, gọi α là độ phân ly, khi cân bằng hằng số phân ly là:

a)

b)

c)

d)

44.

Câu 343: Cho phản ứng xảy ra trong pin như sau: Sn4+ + Sn = 2Sn2+. Biểu thức tính sức điện động của pin là:

a)

b)

c)

d)

45.

Câu 344: Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel:

a)

Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cl-

b)

Hg2Cl2 + 2e = Hg + Cl-

c)

Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Cl-

d)

Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + Cl-

46.

Câu 345: Chọn phát biểu đúng:

a)

Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trường nào đó, các hạt luôn luôn là

một cấu tử

b)

Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trường nào đó, các hạt luôn luôn là

nhiều cấu tử

c)

Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trường phân tán, pha phân tán luôn luôn là nhiều cấu tử

d)

Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trường phân tán và môi trường phân tán với

pha phân tán có thể là một hoặc nhiều cấu tử

47.

Câu 347: Thực hiện phản ứng trao đổi để điều chế keo AgI khi cho dư AgNO3:

a)

Ký hiệu keo là [mAgI. nAg+ (n+x)NO3-]x·xNO3-

b)

Ký hiệu keo là [mAgI. nAg+ (n-x)NO3-]x·xNO3-

c)

Ký hiệu keo là [mAgI. nNO3- (n-x)Ag+]x·xAg+

d)

Ký hiệu keo là [mAgI. nNO3- (n+x)Ag+]x·xAg+

48.

AgNO3 + KI = AgI + KNO3. Ion tạo thế là:

a)

Ag+

b)

I−

c)

NO3−

d)

K+

49.

Keo hydronol sắt (III) được điều chế bằng cách cho từ FeCl3 vào nước sôi. Ký hiệu của keo là:

a)

b)

c)

d)

50.

Keo hydronol sắt(III) được điều chế bằng cách cho từ FeCl3 vào nước sôi. Ion tạo thế là:

a)

Cl−

b)

H+

c)

Fe3+

d)

OH−

51.

Keo hydronol sắt(III) được điều chế bằng cách cho từ FeCl3 vào nước sôi. Hạt keo mang điện tích là:

a)

Không mang điện tích

b)

Dương

c)

Âm

d)

Không thể xác định

52.

Cho 3 hệ phân tán: Huyền phù, keo và dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là:

a)

Hệ keo < dung dịch thực < huyền phù

b)

Dung dịch thực < hệ keo < huyền phù

c)

Hệ keo < huyền phù < dung dịch thực

d)

Huyền phù < hệ keo < dung dịch thực

53.

Các tính chất điện học của hệ keo bao gồm:

a)

A. Tính chất điện di và điện thẩm

b)

Câu A, B đều đúng

c)

B. Tính chảy và sa lắng

d)

C. Tính chất điện di và sa lắng

54.

Sức căng bề mặt:

a)

Là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng

b)

Là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt

c)

Là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng

d)

Là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha

55.

Quá trình hấp phụ sẽ:

a)

Câu A, C đều đúng

b)

C. Là quá trình tỏa nhiệt

c)

B. Làm giảm ΔG của hệ

d)

A. Làm giảm ΔG của pha khí

56.

Sức căng bề mặt chi phối:

a)

Khả năng thấm thấu

b)

Khả năng tạo bọt

c)

Khả năng hòa tan

d)

Khả năng thấm ướt

57.

Phương trình hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

a)

Hấp phụ đơn lớp

b)

Hấp thụ đa lớp

c)

Hấp thụ đơn lớp

d)

Hấp phụ đa lớp

58.

Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn người ta dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nito lỏng. Vậy thuyết hấp phụ nào cho kết quả đáng tin cậy nhất:

a)

Langmuir

b)

B.E.T

c)

Brunauer

d)

Freundlich

59.

Nguyên lý I nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng:

a)

ΔU = QP

b)

ΔU = A − Q

c)

ΔU = A + Q

d)

ΔU = Q − A

60.

Định luật Faraday được phát biểu:

a)

Lượng chất bị tách ra hay bị hòa tan khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly

b)

Lượng chất bị tách ra hay bị hòa tan khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly

c)

Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly

d)

Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly

61.

Cho một điện cực oxi hóa khử có quá trình điện cực: Ox + ne = Kh. Điện thế của điện cực sẽ là:

a)

b)

c)

d)

62.

Cho điện cực loại 1, có phản ứng điện cực: Men+ + ne =Me. Điện thế của điện cực sẽ là:

a)

b)

c)

d)

63.

Cho điện cực loại 2, có phản ứng điện cực: B + ne = Bn−. Điện thế của điện cực sẽ là:

a)

b)

c)

d)

64.

Cho điện cực Ag, AgCl/KCl, phản ứng điện cực: AgCl + e → Ag + Cl−. Thế của điện cực là:

a)

b)

c)

d)

65.

Cho pin hóa: Pt, H2/H+ // Fe3+, Fe2+/Pt. Phản ứng xảy ra trong pin là:

a)

H2 + 2Fe3+ = 3Fe2+ + 2H+

b)

H2 + 2Fe2+ = 2Fe3+ + 2H+

c)

H2 + Fe3+ = Fe2+ + 2H+

d)

H2 + Fe2+ = Fe3+ + 2H+

66.

Cho điện cực antimoine OH−/Sb2O3, Sb có phản ứng điện cực là:

a)

Sb2O3 + H2O + 6e = 2Sb + 6OH−

b)

Sb2O3 + 3H2O + 6e = 2Sb + OH−

c)

Sb2O3 + 3H2O + 6e = 2Sb + 6OH−

d)

Sb2O3 + 3H2O + 6e = Sb + 6OH−

67.

Phản ứng xảy ra trong pin H2 + Cl2 = 2HCl. Pin được hình thành từ các điện cực:

a)

Pt, Cl2/HCl/H2, Pt

b)

Pt, H2/HCl/Cl2, Pt

c)

Pt, H2/HCl/H2, Pt

d)

Pt, Cl2/HCl/Cl2, Pt

68.

Hệ sinh công và nhiệt, có:

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

69.

Khi hệ nhận công từ môi trường, thì công:

a)

Công > 0

b)

Công > 0

c)

Công ≯ 0

d)

Công ≮ 0

70.

Hệ dị thể là:

a)

Hệ gồm hai pha

b)

Hệ gồm một pha trở lên

c)

Hệ gồm ba pha trở lên

d)

Hệ gồm hai pha trở lên

71.

Điện cực kim loại M được phủ lớp muối ít tan và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó (M/MA/A−) là điện cực:

a)

Câu A,B,C đều đúng

b)

Loại 3

c)

Loại 2

d)

Loại 1

72.

Điện thế khuếch tán chỉ xuất hiện trong mạch:

a)

Mạch điện cực

b)

Mạch không tải

c)

Mạch có tải

d)

Mạch nồng độ

73.

Phản ứng bậc một: A → sản phẩm. Biểu thức phương trình động học của phản ứng bậc một là:

a)

b)

c)

d)

b, c đúng

74.

Phản ứng bậc một: A → sản phẩm. Biểu thức chu kỳ bán hủy là:

a)

b)

c)

75.

Phản ứng bậc 2: 2A → sản phẩm. Biểu thức phương trình động học của phản ứng bậc một là:

a)

b)

c)

d)

76.

Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1 kg nước, nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn của nước là 3,01 °đ, hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86. Độ điện ly của KNO3 trong dung dịch là:

a)

6,2%

b)

52%

c)

62%

d)

5,2%

77.

Biết độ dẫn điện giới hạn của dung dịch HCl, CH3COONa và NaCl lần lượt là 426,1; 91; và 126,5 cm2·Ω−1·dlig−1. Độ dẫn điện dương lượng giới hạn của dung dịch CH3COOH ở 25°C là:

a)

390,6 (cm2·Ω−1·dlig−1)

b)

380 (cm2·Ω−1·dlig−1)

c)

400 (cm2·Ω−1·dlig−1)

d)

370 (cm2·Ω−1·dlig−1)

78.

Một axit yếu có hằng số điện ly K = 10−5. Nếu axit có nồng độ là 0,1 M thì độ điện ly của axit là:

a)

0,001

b)

0,1

c)

0,01

d)

1,0

79.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 h. Hằng số tốc độ phản ứng là:

a)

k = 8,223 (h)

b)

k = 8,223 (h−1)

c)

k = 0,1216 (h−1)

d)

k = 0,1216 (h)

80.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 h. Thời gian cần thiết để phân hủy hết 75% là:

a)

t = 1,14

b)

t = 11,4 (h)

c)

t = 11,4 (h−1)

d)

t = 11,4 (h)

81.

Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phản ứng phóng xạ là bậc 1. Hằng số tốc độ phóng xạ là:

a)

k = 0,00507 (ngày−1)

b)

k = 0,9934 (ngày)

c)

k = 0,00507 (ngày)

d)

k = 0,9934 (ngày−1)

82.

Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85%. Biết phản ứng phóng xạ là bậc 1. Chu kỳ bán hủy của Poloni là:

a)

t1/2 = 1,367 (ngày)

b)

t1/2 = 1367 (ngày)

c)

t1/2 = 13,67 (ngày)

d)

t1/2 = 136,7 (ngày)

83.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 (giờ) phân hủy hết 75%. Hằng số tốc độ phóng xạ là:

a)

0,0231 ph−1

b)

0,231 ph−1

c)

2,31 ph−1

d)

23,1 ph−1

84.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 (giờ) phân hủy hết 75%, có chu kỳ bán hủy là:

a)

0,3 ph

b)

3 ph

c)

30 ph

d)

300 ph

85.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 (giờ) phân hủy hết 75%. Thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% là:

a)

9 ph

b)

0,9 ph

c)

90 ph

d)

900 ph

86.

Một đồng vị phóng xạ có chu kỳ 1 giờ phân hủy hết 75%. Tính phần trăm chất phân hủy sau 15 phút.

a)

28,27%

b)

29,27%

c)

2,927%

d)

2,927%

87.

Phản ứng bậc hai giữa A và B có nồng độ ban đầu bằng nhau. Sau 10 phút, 25% lượng ban đầu đã phản ứng. Chu kỳ bán hủy của phản ứng là bao nhiêu?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

30 phút

d)

25 phút

88.

Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và…....với môi trường:

a)

Công

b)

Năng lượng

c)

Nhiệt

d)

Bức xạ