wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 3

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Ion Ca²⁺ tác dụng với Natri carbonat (Na₂CO₃) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Da cam

d)

Tím

2.

Ion Ca²⁺ tác dụng với Dinatri hydrophosphat (Na₂HPO₄) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Da cam

d)

Xanh

3.

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm III là:

a)

NaOH 2N

b)

HCl 2N

c)

HNO₃ 2N

d)

NH₄OH 2N

4.

Các cation nhóm III tác dụng với NaOH 2N tạo ra các kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Tím

c)

Xanh

d)

Hồng

5.

Ion Zn²⁺ tác dụng với Montequi (trong môi trường acid acetic) tạo kết tủa màu:

a)

Tím xim

b)

Đỏ thẫm

c)

Da cam

d)

Xanh nước biển

6.

Ion Zn²⁺ tác dụng với Natri carbonat tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Xanh

7.

Ion Zn²⁺ tác dụng với Natri hydrophosphat (Na₂HPO₄) kết tủa màu:

a)

Keo trắng

b)

Vàng nhạt

c)

Da cam

d)

Xanh lục

8.

Ion Al³⁺ tác dụng với Aluminon (acid aurin tricarboxylic) kết tủa màu:

a)

Hồng

b)

Vàng

c)

Đỏ

d)

Tím

9.

Ion Al³⁺ tác dụng với hỗn hợp amoni hydroxyd + amoni clorid kết tủa màu:

a)

Keo trắng

b)

Vàng nhạt

c)

Đỏ thẫm

d)

Tím xim

10.

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm IV là:

a)

Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của nước oxy già và amoni clorid.

b)

Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của HCl 2N già và H₂SO₄ 2N.

c)

Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của HNO₃ 2N và amoni clorid.

d)

Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của nước oxy già và NaOH 2N.

11.

Ion Fe²⁺ tác dụng với Kali fericyanid (K₃[Fe(CN)₆]) kết tủa màu:

a)

Xanh thẫm

b)

Vàng nhạt

c)

Đỏ thẫm

d)

Tím xim

12.

Ion Fe²⁺ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:

a)

Trắng xanh

b)

Tím hồng

c)

Xanh da trời

d)

Da cam

13.

Ion Fe³⁺ tác dụng với Kali ferocyanid (K₄[Fe(CN)₆]) kết tủa màu:

a)

Xanh đậm

b)

Trắng xanh

c)

Vàng nhạt

d)

Đỏ t

14.

Ion Fe³⁺ tác dụng với Kali sulfocyanid (KSCN) kết tủa màu:

a)

Đỏ máu

b)

Đỏ nâu

c)

Vàng cam

d)

Tím hồng

15.

Ion Bi³⁺ tác dụng với Amoni sulfur hoặc hydrosulfur kết tủa màu:

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đỏ

16.

Ion Bi³⁺ tác dụng với Kali iodide (KI) tạo kết tủa đen, tủa này tan khi cho dư KI, tạo ra dung dịch có màu:

a)

Vàng da cam

b)

Xanh da trời

c)

Đỏ nâu

d)

Xanh nước biển

17.

Ion Cu²⁺ tác dụng với Kali ferocyanid (K₄[Fe(CN)₆]) kết tủa màu:

a)

Đỏ thẫm

b)

Trắng xanh

c)

Vàng nhạt

d)

Xanh đậm

18.

Ion Cu²⁺ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:

a)

Xanh lục

b)

Đỏ nâu

c)

Vàng cam

d)

Tím hồng

19.

Ion Hg²⁺ tác dụng với Kali iodid (KI) kết tủa màu:

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Trắng

d)

Xanh

20.

Ion Hg²⁺ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:

a)

Vàng

b)

Đỏ nâu

c)

Trắng

d)

Tím hồng

21.

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm VI là:

a)

Không có

b)

H₂SO₄ 2N

c)

HNO₃ 2N

d)

NH₄OH 2N

22.

Xác định cation nhóm VI theo trình tự:

a)

NH₄⁺, K⁺, Na⁺

b)

K⁺, NH₄⁺, Na⁺

c)

Na⁺, NH₄⁺, K⁺

d)

K⁺, Na⁺, NH₄⁺

23.

Ion NH₄⁺ tác dụng với thuốc thử Nessler kết tủa màu:

a)

Đỏ nâu hoặc vàng nâu

b)

Trắng hoặc trắng nhạt

c)

Tím hoặc tím hồng

d)

Xanh hoặc xanh lơ

24.

Ion K⁺ tác dụng với Acid percloric (HClO₄) kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Tím

25.

Ion K⁺ tác dụng với Acid tartric (H₂C₄H₄O₆) trong dung dịch đệm cho kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Đen

d)

Da cam

26.

Ion K⁺ tác dụng với Acid picric (C₆H₂(NO₂)₃OH) kết tủa màu:

a)

Vàng

b)

Trắng

c)

Đỏ

d)

Xanh

27.

Ion Na⁺ tác dụng với thuốc thử Streng (kẽm Uranyl acetat) trong môi trường acid acetic cho kết tủa màu:

a)

Vàng lá mạ

b)

Đỏ thẫm

c)

Xanh lá cây

d)

Da cam

28.

Các anion nhóm I tác dụng với Ba(NO₃)₂ cho kết quả:

a)

Kết tủa trắng

b)

Không kết tủa

c)

Kết tủa vàng

d)

Kết tủa đen

29.

Ion Cl⁻ tác dụng với bạc nitrat (AgNO₃) kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đen

c)

Vàng

d)

Xanh

30.

Ion I⁻ tác dụng với thủy ngân clorid (HgCl₂) kết tủa màu:

a)

Đỏ

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Tím

31.

Ion S²⁻ tác dụng với Pb²⁺ (chì acetat) kết tủa màu:

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Xanh

32.

Ion I⁻ tác dụng với Pb(CH₃COO)₂ (chì acetat) cho kết tủa màu:

a)

Vàng tươi

b)

Đỏ nâu

c)

Trắng nhạt

d)

Tím hồng

33.

Ion PO₄³⁻ tác dụng với amoni molybdat trong môi trường acid nitric tạo kết tủa màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Trắng

d)

Hồng

34.

Ion SO₃²⁻ tác dụng với bari clorid (BaCl₂) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Tím

35.

Ion SO₄²⁻ tác dụng với BaCl₂ tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Đen

36.

Cl⁻ tác dụng với Pb²⁺ tạo kết tủa trắng, tủa tan trong nước nóng và kết tủa lại khi:

a)

Làm lạnh

b)

Tăng áp suất

c)

Thêm NH₄OH

d)

Cho dư Pb²⁺

37.

Ion Br⁻ bị nước clo oxy hóa thành brom. Brom hòa tan trong chloroform làm cho lớp chloroform có màu:

a)

Vàng nâu

b)

Xanh trắng

c)

Tím hồng

d)

Xanh lá cây

38.

Ion I⁻ tác dụng với Thủy ngân clorid (HgCl₂) tạo kết tủa đỏ, tủa này tan trong:

a)

Dung dịch I⁻ dư

b)

Dung dịch Cl⁻ dư

c)

Dung dịch Br⁻ dư

d)

Dung dịch NO₃⁻ dư

39.

Các ion Cl⁻, Br⁻, I⁻, S²⁻ tác dụng với AgNO₃ tạo ra kết tủa màu, các tủa này:

a)

Không tan trong HNO₃ 2N

b)

Tan trong HNO₃ 2N

c)

Không tan trong H₂SO₄ 2N

d)

Tan trong H₂SO₄ 2N

40.

Trong môi trường acid sulfuric đặc, ion NO₃⁻ tác dụng với ………… tạo ra hợp chất màu xanh lơ:

a)

Diphenylamine

b)

Griess A

c)

Griess B

d)

Chloroform

41.

Dùng hydrogen mới sinh (do Zn + H₂SO₄ 2N) để khử AsO₃³⁻, AsO₄³⁻ thành hydroarsenid (H₃As), khí này bay lên gặp giấy tẩm ……. làm cho giấy có màu đen:

a)

AgNO₃

b)

Ba(NO₃)₂

c)

CH₃COOH

d)

HNO₃

42.

Ion I⁻ tác dụng với Thủy ngân clorid (HgCl₂) tạo kết tủa màu:

a)

Đỏ

b)

Da cam

c)

Vàng

d)

Xanh

43.

Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định ………… của dược liệu, hóa chất và nước kết tinh:

a)

Độ ẩm

b)

Thành phần

c)

Nồng độ

d)

Hàm lượng

44.

Trong phân tích khối lượng gồm mấy thao tác chung:

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

45.

Một trong những yêu cầu của thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng:

a)

Tạo tủa ứng với các yêu cầu dạng tủa và dạng cân.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Có màu sắc đặc trưng.

d)

Dễ xác định điểm tương đương.

46.

Hệ số chuyển F là ……… giữa khối lượng mol phân tử của chất cần xác định (hoặc khối lượng mol nguyên tử) với khối lượng mol phân tử của tủa (sau khi nung):

a)

Tỷ số

b)

Hiệu số

c)

Tổng số

d)

Phân số

47.

Một trong những yêu cầu của thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng:

a)

Có tính chọn lọc cao.

b)

Phản ứng phải xảy ra nhanh.

c)

Phản ứng phải hoàn toàn.

d)

Tạo tủa có màu sắc rõ rệt.

48.

Thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng cần đáp ứng yêu cầu sau:

a)

Dễ loại khi lọc và rửa tủa.

b)

Tan trong dung môi hữu cơ.

c)

Bền vững trong môi trường kiềm.

d)

Có thành phần xác định khi tiếp xúc với không khí.

49.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

c)

Thời gian hòa tan.

d)

Thành phần các chất.

50.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:

a)

Nồng độ dung dịch.

b)

Áp suất.

c)

Thể tích dung dịch.

d)

Hàm lượng các chất.

51.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:

a)

Bản chất của chất cần phân tích.

b)

Thành phần chất cần phân tích.

c)

Độ tan của các chất trong dung môi.

d)

Tốc độ của phản ứng.

52.

Những phản ứng tạo thành kết tủa được dùng trong PP kết tủa phải thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

a)

Kết tủa phải rất ít tan.

b)

Kết tủa phải không tan.

c)

Sự kết tủa phải diễn ra từ từ.

d)

Kết tủa phải hoàn toàn.

53.

Những phản ứng tạo thành kết tủa được dùng trong PP kết tủa phải thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

a)

Phải có khả năng xác định được điểm tương đương.

b)

Phải cho màu sắc rõ rệt.

c)

Có thành phần xác định.

d)

Phản ứng tạo tủa phải tương đối nhanh.

54.

Phương pháp bay hơi dựa vào tính chất dễ bay hơi của chất cần xác định ta lấy mẫu xử lý bằng …………… hay thuốc thử rồi xác định hàm lượng của nó bằng độ tăng khối lượng của bình hấp thụ hay sự giảm khối lượng của bình khi nung:

a)

Nhiệt độ

b)

Hóa chất

c)

Áp suất

d)

Dung môi

55.

Trước khi cân phải đưa vào ………… 20 phút để đưa về nhiệt độ phòng:

a)

Bình hút ẩm

b)

Bình định mức

c)

Tủ sấy

d)

Tủ lạnh

56.

Dung dịch phần trăm là dung dịch có …………… biểu thị bằng số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch (ký hiệu là C%):

a)

Nồng độ

b)

Hàm lượng

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

57.

Dung dịch định lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số …………… chất tan có trong 1000 ml dung dịch (ký hiệu CN):

a)

Đương lượng gam

b)

Đương lượng

c)

Phân tử gam

d)

Mol phân tử

58.

Nồng độ đương lượng của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d ~ 1,1) là:

a)

3,22 N

b)

2,22 N

c)

4,22 N

d)

5,22 N

59.

Lượng natri hydroxyd nguyên chất cần lấy để pha 100 ml dung dịch NaOH 0,1 N là:

a)

0,4 g

b)

0,5 g

c)

0,6 g

d)

0,3 g

60.

Phương pháp phân tích thể tích (PTTT) là một phương pháp định lượng hóa học dựa vào …………… thuốc thử dùng để phản ứng vừa đủ với một thể tích chính xác dung dịch chất cần xác định:

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nồng độ

d)

Hàm lượng

61.

Phản ứng hóa học dùng trong phương pháp chuẩn độ cần thỏa mãn mấy yêu cầu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Điểm tương đương trong phản ứng acid-base có pH là:

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

63.

Có mấy kỹ thuật chuẩn độ trong phương pháp phân tích thể tích:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

64.

Trong phép đo Iod, chỉ thị hồ tinh bột 1% phải cho vào môi trường phản ứng khi:

a)

Gần kết thúc định lượng

b)

Trước khi bắt đầu định lượng

c)

Kết thúc định lượng

d)

Thời điểm bất kỳ không ảnh hưởng đến kết quả

65.

Định lượng Glucose dùng dung dịch chuẩn độ:

a)

I₂ 0,1 N

b)

NaOH 0,1 N

c)

HCl 0,1 N

d)

AgNO₃ 0,1 N

66.

Trong phương pháp định lượng bằng Kali permanganat, tại thời điểm tương đương dung dịch sẽ có màu:

a)

Màu hồng nhạt

b)

Vàng nhạt

c)

Màu xanh

d)

Màu tím

67.

Trong phép định lượng bằng Kali permanganat, chất chỉ thị được sử dụng là:

a)

Không cần thêm chất chỉ thị

b)

Phenolphthalein

c)

Metyl da cam

d)

Quỳ tím

68.

Một trong những phép định lượng thuộc phương pháp định lượng oxy hóa khử:

a)

Định lượng bằng Kali permanganat

b)

Định lượng bằng Bạc

c)

Định lượng bằng HCl

d)

Định lượng bằng NaOH

69.

Một trong những phép định lượng thuộc phương pháp định lượng oxy hóa khử:

a)

Định lượng bằng Iod

b)

Định lượng bằng Kẽm sunfat

c)

Định lượng bằng HCl

d)

Định lượng bằng Natri carbonat

70.

Để pha 500 ml dung dịch KMnO₄ 0,1 M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄:

a)

7,9 g

b)

7 g

c)

15,8 g

d)

3,95 g

71.

Để pha 200 ml dung dịch KMnO₄ 0,5 M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄:

a)

15,8 g

b)

7 g

c)

7,9 g

d)

3,95 g

72.

Hồ tinh bột hấp thụ iod cho sản phẩm màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Tím

73.

Phương pháp định lượng Kali permanganate là phương pháp định lượng:

a)

Oxy hóa - khử

b)

Acid - base

c)

Kết tủa

d)

Complexon

74.

Một trong những tính chất của tinh bột:

a)

Khử yếu

b)

Oxy hóa yếu

c)

Khử mạnh

d)

Oxy hóa mạnh

75.

Trong phương pháp định lượng bằng hydroperoxyd thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu:

a)

Không màu sang màu hồng nhạt

b)

Màu tím sang màu hồng

c)

Màu xanh sang không màu

d)

Màu đỏ sang không màu

76.

Phương pháp định lượng bằng iod là dựa trên nguyên tắc:

a)

Oxy hóa - khử

b)

Acid - base

c)

Complexon

d)

Kết tủa

77.

Một trong những điều kiện để tiến hành phản ứng định lượng bằng iod:

a)

pH < 9

b)

pH > 9

c)

pH 5-8

d)

pH > (không rõ)

78.

Khi định lượng bằng phương pháp iod, cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc dung dịch trong bình nón chuyển sang màu:

a)

Màu vàng nhạt

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Màu hồng

79.

Trong phản ứng định lượng đem kali iodid và chất oxy hóa xảy ra trong thời gian:

a)

5 đến 10 phút

b)

10 đến 15 phút

c)

20 đến 30 phút

d)

35 đến 40 phút

80.

Trong phép định lượng dung dịch glucose 5% thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu:

a)

Màu xanh sang không màu

b)

Màu đỏ sang không màu

c)

Màu hồng sang không màu

d)

Màu tím sang không màu

81.

Chuẩn độ acid-base là phương pháp dựa trên phản ứng:

a)

Trung hòa

b)

Oxi hóa-khử

c)

Tạo tủa

d)

Tạo phức

82.

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid-base:

a)

Ở nồng độ nhỏ (10⁻⁵ - 10⁻⁴ M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

b)

Ở nồng độ nhỏ (10⁻⁶ - 10⁻⁵ M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

c)

Ở nồng độ nhỏ (10⁻⁴ - 10⁻³ M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

d)

Ở nồng độ nhỏ (10⁻³ - 10⁻² M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

83.

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid-base:

a)

Tan được trong nước hoặc trong cồn

b)

Tan được trong nước hoặc trong ete

c)

Tan được trong cồn hoặc trong chloroform

d)

Tan được trong cồn hoặc trong dung môi hữu cơ

84.

Khoảng đổi màu của Metyl đỏ là:

a)

4,2 - 6,2

b)

3,2 - 5,2

c)

5,2 - 7,2

d)

6,2 - 8,2

85.

Khoảng đổi màu của Metyl da cam là:

a)

3,1 - 4,4

b)

4,1 - 5,4

c)

4,4 - 6,1

d)

5,1 - 6,4

86.

Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ acid hydrochlorid (HCl) chọn chỉ thị là:

a)

Metyl da cam

b)

Metyl đỏ

c)

Phenolphtalein

d)

Xanh bromophenol

87.

Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ Natri hydroxid (NaOH) chọn chỉ thị là:

a)

Phenolphtalein

b)

Đỏ trung tính

c)

Đỏ phenol

d)

Vàng alizarin

88.

Dùng dung dịch Natri hydroxid (NaOH) 0,1 N để chuẩn độ dung dịch CH₃COOH, muốn tránh sai số lớn phải dùng chỉ thị pH là:

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Heliantin

89.

Định lượng Acid sulfuric (H₂SO₄) người ta dùng:

a)

NaOH 0,1 N

b)

Na₂S₂O₃ 0,1 N

c)

Dung dịch I₂ 0,1 N

d)

KMnO₄ 0,1 N

90.

Khoảng chuyển màu của Phenolphtalein có pH là:

a)

8 - 10

b)

3,1 - 4,1

c)

4,2 - 6,2

d)

3,4 - 3,8

91.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base là:

a)

Phenolphtalein

b)

Heliantin

c)

Metyl đỏ

d)

Metyl da cam

92.

Định lượng dung dịch Natri carbonat (Na₂CO₃) dùng dung dịch chuẩn độ là:

a)

HCl 0,N

b)

NaOH 0,1 N

c)

KMnO₄ 0,1 N

d)

Na₂S₂O₃ 0,1 N