wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: MỞ ĐẦU SỬ DỤNG THUỐC HỢP LÝ - Câu hỏi mức độ dễ

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa "sử dụng thuốc hợp lý"

a)

Chọn thuốc, liều và phối hợp thuốc đúng

b)

Phối hợp thuốc đúng theo kinh nghiệm

c)

Chọn được thuốc đúng theo thói quen

d)

Dùng liều đúng trong mọi bệnh cảnh

2.

Phát biểu nào mô tả đầy đủ hơn về "sử dụng thuốc hợp lý"?

a)

Chỉ dẫn dùng đúng, chọn liều đúng, phối hợp đúng

b)

Chỉ cần dùng liều đúng cho mọi bệnh

c)

Chỉ cần phối hợp đúng các nhóm thuốc

d)

Chỉ cần chỉ dẫn đúng cách uống thuốc

3.

Nhiệm vụ chính của dược sĩ lâm sàng (DSLS) trong tư vấn thuốc là cho ai?

a)

Bác sĩ, nhân viên y tế và người bệnh

b)

Chỉ nhân viên y tế tuyến cơ sở

c)

Chỉ người bệnh tại giường bệnh

d)

Chỉ bác sĩ kê đơn trong khoa

4.

Các bước cốt lõi để lập một phác đồ điều trị tốt gồm những gì?

a)

Chỉ lựa chọn phương án phù hợp bệnh nhân

b)

Chỉ tập trung vào kê đơn chính xác

c)

Xácđịnhvấnđềcầngiảiquyết,xácđịnhmụctiêuđiềutrị,lựachọnphươngán điềutrịphùhợpvớibệnhnhânvàkêđơn

d)

Chỉ xác định vấn đề và mục tiêu điều trị

5.

Những kỹ năng cần có của DSLS để đạt mục tiêu hướng dẫn điều trị là gì?

a)

Chỉ thu thập thông tin lâm sàng

b)

Chỉ giao tiếp tốt với người bệnh

c)

Giao tiếp, thu thập, đánh giá và truyền đạt

d)

Chỉ đánh giá rồi ghi chép thông tin

6.

Nguyên nhân thường gặp dẫn đến thất bại điều trị là gì?

a)

Dùng sai liều hoặc không đủ thời gian, tự ý bỏ thuốc, chi phí cao

b)

Chỉ bệnh nhân tự ý ngừng thuốc

c)

Chỉ bệnh nhân dùng sai liều thuốc

d)

Chỉ do giá thành thuốc quá cao

7.

Chỉ tiêu quy định nhằm bảo đảm sử dụng thuốc hợp lý bao gồm nhóm nào?

a)

Chỉ tiêu chăm sóc bệnh nhân tại phòng bệnh

b)

Chỉ tiêu về kê đơn tại khoa dược

c)

Chỉ tiêu về tài chính cho cơ sở y tế

d)

Chỉ tiêu về kê đơn, chăm sóc bệnh nhân và đối với cơ sở

8.

Các chỉ tiêu về kê đơn mang lại tác dụng gì nổi bật?

a)

Tránh tương tác, tránh lạm dụng và giảm chi phí điều trị

b)

Tăng số lượng thuốc trong đơn thuốc

c)

Giảm thời gian khám bệnh cho bác sĩ

d)

Loại bỏ hoàn toàn tác dụng phụ của thuốc

9.

Phòng ngừa các phản ứng có hại của thuốc gây ra là một trong những mục tiêu quan trọng của môn Dược lâm sàng.

a)

Phòng ngừa các phản ứng có hại của thuốc gây ra là một trong những mục tiêu quan trọng của môn Dược lâm sàng.

b)

a Mộttrongnhữngmụctiêuquantrọngcủamôn Dượclâmsànglàbảođảmviệcsửdụngthuốc hợplý

c)

c Yêucầuđốivớisinhviênsaukhihọcxonghọc phầnDLSlà:HướngdẫnđượcchoBNvềsử dụngthuốchợplý.

d)

CanadalànướcđưamônhọcDượclâmsàngvào chương trình giảng dạy trong các trườngĐH DượcsớmnhấttrênTG

e)

Dượcsĩ lâmsànglàdượcsĩ chỉ làmviệc trong bệnhviện

10.

Sự ra đời của môn Dược lâm sàng bắt đầu từ:

a)

ChâuÁvàonhữngnăm60củathếkỷtrước.

b)

Nước Mỹ, năm 1964 được lâm sàng trở thành môn học chính thức tại Mỹ.

c)

NướcMỹ lànước đưa dược lâmsàng vào chươngtrìnhgiảngdạy trongcáctrườngđại họcDượcsớmnhất.

d)

ChâuPhivàonhữngnăm60củathếkỷtrước.

e)

TháiLanvàonhữngnăm60củathếkỷtrước. 2

11.

ds

a)

Nhiệm vụ của dược sĩ lâm sàng là cùng ra y lệnh với bác sĩ.

b)

Dược sĩ lâmsàng làdược sĩ chỉ làmviệc trong bệnhviện.

c)

Dược lâmsàng trang bị kiến thức cho người dượcsĩchămloviệcsửdụngthuốchợplýchocả cánbộy tế vàcảngười tiêudùng thuốc trong cộngđồng.

d)

Kháiniệmdượclâmsàngkhôngchỉbóhẹptrong khuônkhổbệnhviệnmàcònđượcmởrộngra trongcảcộngđồng.

e)

Kháiniệmdượclâmsànglàkháiniệmchỉcáccông việccủangườidượcsĩlàmviệctrongbệnhviện.

12.

DượclâmsànglàmộtmônhọccủangànhDượcnhằmtốiưuhóaviệcsửdụng....trong điềutrịvà.....bệnhtrêncơsởnhữngkiếnthứcvềDượcvàY–Sinhhọc.

(a)  

13.

Sửdụngthuốchợplýtrướchếtphảichọnđược…..đúng, liềudùng….nghĩalàthuốcđó phảiphùhợpvớibệnhvàngườibệnh

(a)  

14.

Thuốc được coi là hợp lý phải đạt hai yêu cầu: Phù hợp với… và phù hợp với…

(a)  

15.

Nhiệmvụlựachọnthuốcđểthiết lậpphácđồđiềutrị làcủa…;dượcsĩ lâmsàngchỉ là người...

(a)  

16.

Bốnkĩnăngcầncócủangườidượcsĩ lâmsànglà:Kỹnăng…vớingườibệnh,kỹnăng thuthậpthôngtin,kỹnăng…thôngtinvàkỹnăngtruyềnđạtthôngtin

(a)  

17.

Thuốc được coi là hợp lýphải đạt hai yêu cầuđó là: Phùhợpvới…và phùhợp với…bệnh.

(a)  

18.

Quốc gia nào đưa môn dược lâm sàng vào chương trình giảng dạy trong các trường Đại học Dược sớm nhất trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Canada

c)

Anh

d)

Đức

19.

Môn học dược lâm sàng ra đời vào thời điểm nào?

a)

Những năm 90 của thế kỷ XX

b)

Những năm 80 của thế kỷ XX

c)

Những năm 70 của thế kỷ XX

d)

Những năm 60 của thế kỷ XX

20.

Môn Dược lâm sàng được đưa vào giảng dạy cho sinh viên Đại học Dược ở Việt Nam bắt đầu từ năm nào? BYTthànhlậpbộmôndlstrgdượcHN:1998

a)

Năm 1993

b)

Năm 1980

c)

Năm 2000

d)

Năm 1998

21.

Trong điều trị cơn đau thắt ngực cấp tính, tiêu chuẩn lựa chọn thuốc hợp lý quan trọng nhất là:

a)

Tính hiệu quả

b)

Tính kinh tế

c)

Tính an toàn

d)

Tính tiện dụng

22.

Kỹ năng nào KHÔNG phải kỹ năng quan trọng của dược sĩ lâm sàng?

a)

Kỹ năng đánh giá thông tin

b)

Kỹ năng thu thập thông tin

c)

Kỹ năng giao tiếp với người bệnh

d)

Kỹ năng quảng cáo bán thuốc

23.

Kỹ năng nào KHÔNG phải kỹ năng quan trọng của dược sĩ lâm sàng?

a)

Kỹ năng quảng cáo bán thuốc

b)

Kỹ năng thu thập thông tin

c)

Kỹ năng truyền đạt thông tin

d)

Kỹ năng đánh giá thông tin

24.

Kỹ năng nào là kỹ năng quan trọng cần phải có của dược sĩ lâm sàng?

a)

Kỹ năng đánh giá thông tin thu được từ bệnh nhân

b)

Kỹ năng kiểm nghiệm thuốc

c)

Kỹ năng quảng cáo thuốc

d)

Kỹ năng bảo quản thuốc tốt

25.

Kỹ năng nào là kỹ năng quan trọng cần phải có của dược sĩ lâm sàng?

a)

Kỹ năng bảo quản thuốc tốt

b)

Kỹ năng kiểm nghiệm thuốc

c)

Kỹ năng bào chế thuốc

d)

Kỹ năng thu thập thông tin từ bệnh nhân

26.

Ghép cặp: Chọn nội dung phù hợp với các tiêu chuẩn lựa chọn thuốc A. Hiệu quả B. An toàn C. Tiện dụng D. Kinh tế E. Sẵn có

a)

A1 B2 C3 D4 E5

b)

B1 A2 C3 D4 E5

c)

E1 A2 B3 C4 D5

d)

4. Chi phí thuốc hợp lý cho 1 ngày hoặc cả liệu trình

e)

5. Thuốc có cơ sở điều trị, ưu tiên danh mục thiết yếu

27.

Sắp xếp trình tự các bước cần làm để thiết lập được một phác đồ điều trị tốt: A. Xác định vấn đề cần giải quyết B.Xácđịnhmụctiêuđiềutrị C.Lựachọnphươngánđiềutrịphùhợpvới bệnhnhân. D.Thiếtlậpphácđồđiềutrị(kêđơn)

a)

A-C-B-D

b)

B-A-C-D

c)

A-B-D-C

d)

A-B-C-D

28.

ds

a)

Dược sĩ lâmsàng làdược sĩ chỉ làmviệc trong bệnhviện

b)

ChâuÁđãđưamônhọcDược lâmsàngvào chươngtrìnhgiảngdạytrongcáctrườngĐHDược sớmnhấttrênthếgiới

c)

Châu Âu đã đưa môn học Dược lâm sàng vào chương trình giảng dạy trong các trường ĐH Dược sớm nhất trên thế giới.

d)

Phòngngừacácphảnứngcóhại của thuốc gâyra” làmột trongnhữngmục tiêuquan trọngcủamônDượclâmsàng.

e)

Mộttrongnhữngmụctiêuquantrọngcủamôn Dượclâmsànglàbảođảmviệcsửdụngthuốc hợplý.

29.

ds

a)

Canada là nước đưa môn học Dược lâm sàng vào chương trình giảng dạy trong các trường ĐH Dược sớm nhất trên thế giới.

b)

ChâuÁđã đưamôn học Dược lâm sàng vào chươngtrìnhgiảngdạytrongcáctrườngĐHDược sớmnhấttrênTG.

c)

Khái niệmdược lâmsàngkhôngchỉ bóhẹp trongkhuônkhổbệnhviệnmà cònđượcmở rộngratrongcảcộngđồng

d)

Dược lâmsàng trangbị kiến thức chongười dượcsĩchămloviệcsửdụngthuốchợplýchocả cánbộytếvàcảngười tiêudùngthuốc trong cộngđồng.

e)

Dượcsĩlâmsànglàdượcsĩchỉlàmviệctrongbệnh viện.

30.

Tiêu chuẩn “an toàn cao” trong việc lựa chọn thuốc hợp lý là khả năng xuất hiện tác dụng không mong muốn thấp.

a)

NhiệmvụcủaDượcsĩLâmsàng làtưvấncho bácsĩ trongviệchiệuchỉnhliềulượngtheotừng cáthểngườibệnhvàlựachọnthuốcphùhợpvới trạngtháibệnhlý

b)

Nhiệmvụcủadượcsĩ lâmsànglàcùngraylệnh vớibácsĩ.

c)

Không chắcDượcsĩlâmsànglàdượcsĩchỉlàmviệctrongbệnh viện.

d)

Dược lâmsàng trang bị kiến thức cho người dượcsĩchămloviệcsửdụngthuốchợplýchocả cánbộy tếvàcảngười tiêudùng thuốc trong cộngđồng.

e)

Tiêuchuẩn“antoàncao” trongviệc lựachọn thuốc hợp lý làkhảnăngxuất hiện tác dụng khôngmongmuốnthấp.

31.

ds

a)

Nhiệm vụ của dược sĩ lâm sàng là cùng ra y lệnh với bác sĩ.

b)

NhiệmvụcủaDượcsĩLâmsàng làtưvấncho bácsĩ trongviệchiệuchỉnhliềulượngtheotừng cáthểngườibệnhvàlựachọnthuốcphùhợpvới trạngtháibệnhlý.

c)

Tiêuchuẩn“antoàncao” trongviệc lựachọn thuốc hợp lý làkhảnăngxuất hiện tác dụng khôngmongmuốnthấp.

d)

Trongđiềutrịbệnhmạntínhhoặcphòngbệnh, tiêuchuẩnlựachọnthuốchợplýđượcưutiên hàngđầulà:Antoànvàkinhtế.

e)

NhiệmvụcủaDượcsĩ lâmsànglàlựachọnthuốc đểthiếtlậpphácđồđiềutrị.

32.

Câu này đúng hay sai?

a)

Dược sĩ lâm sàng là dược sĩ chỉ làm việc trong bệnh viện.

b)

NhiệmvụcủaDượcsĩLâmsàng làtưvấncho bácsĩ trongviệchiệuchỉnhliềulượngtheotừng cáthểngườibệnhvàlựachọnthuốcphùhợpvới trạngtháibệnhlý.

c)

c Tiêuchuẩn“an toàncao” trongviệc lựachọn thuốchợp lý làkhảnăngxuấthiệntácdụng khôngmongmuốnthấp.

d)

Trongđiềutrịbệnhmạntínhhoặcphòngbệnh, tiêuchuẩnlựachọnthuốchợplýđượcưutiên hàngđầulà:Antoànvàkinhtế

e)

NhiệmvụcủaDượcsĩ lâmsànglàlựachọnthuốc đểthiếtlậpphácđồđiềutrị.

33.

. Câu này đúng hay sai?

a)

Nhiệm vụ của Dược sĩ Lâm sàng là tư vấn cho bác sĩ trong việc hiệu chỉnh liều lượng theo từng cá thể người bệnh và lựa chọn thuốc phù hợp với trạng thái bệnh lý

b)

Thuốcđượccoi làhợplýkhi đápứnghai yêu cầu:Phùhợpvới người bệnhvàphùhợpvới bệnh.

c)

Nội dung của“Hướngdẫnđiềutrị”baogồm: HướngdẫndùngthuốcvàHướngdẫntheodõi điềutrị

d)

NhiệmvụcủaDượcsĩ lâmsànglàlựachọnthuốc đểthiếtlậpphácđồđiềutrị

e)

Dượcsĩ lâmsànglàdượcsĩchỉ làmviệctrongbệnh viện.

34.

Câu này đúng hay sai?

a)

Trong điều trị bệnh mạn tính hoặc phòng bệnh, tiêu chuẩn lựa chọn thuốc hợp lý được ưu tiên hàng đầu là: An toàn và kinh tế.

b)

Tiêuchuẩn“an toàncao” trongviệc lựachọn thuốchợp lý làkhảnăngxuấthiệntácdụng khôngmongmuốnthấp.

c)

NhiệmvụcủaDượcsĩ lâmsànglàlựachọnthuốc đểthiếtlậpphácđồđiềutrị

d)

NhiệmvụcủaDượcsĩLâmsàng làtưvấncho bácsĩ trongviệchiệuchỉnhliềulượngtheotừng cáthểngườibệnhvàlựachọnthuốcphùhợpvới trạngtháibệnhlý.

e)

Dượcsĩlâmsànglàdượcsĩchỉlàmviệctrongbệnh viện.

35.

Câu này đúng hay sai?

a)

Muốnsửdụngthuốchợplýchỉcầnđảmbảoviệc kêđơnthuốchợplý

b)

Tiêuchuẩn“antoàncao”trongviệclựachọn thuốchợplý làkhảnăngxuất hiệntácdụng khôngmongmuốnthấp.

c)

Trongđiềutrịbệnhcấptính, tiêuchuẩnlựachọn thuốchợplýđượcưutiênhàngđầulà:Kinhtế.

d)

Trong điềutrị bệnhmạntínhhoặc phòng bệnh, tiêuchuẩnlựachọnthuốchợplýđược ưutiênhàngđầulà:Antoànvàkinhtế.

e)

Thuốcđượccoilàhợplýkhiđápứnghaiyêu cầu:Phùhợpvớingườibệnhvàphùhợpvới bệnh

36.

. Câu này đúng hay sai?

a)

Trongđiềutrịbệnhmạntínhhoặcphòngbệnh, tiêuchuẩnlựachọnthuốchợplýđượcưutiên hàngđầulà:Antoànvàkinhtế

b)

Nộidungcủa“Hướngdẫnđiềutrị”baogồm: HướngdẫndùngthuốcvàHướngdẫntheodõi điềutrị.

c)

Trongđiềutrịbệnhcấptính, tiêuchuẩnlựachọn thuốchợplýđượcưutiênhàngđầulà:Kinhtế.

d)

Muốnsửdụngthuốchợplýchỉcầnđảmbảoviệc kêđơnthuốchợplý.

e)

Nộidungcủa“Hướngdẫnđiềutrị”chỉcầnhướng dẫndùngthuốc, khôngcầnphải hướngdẫntheo dõiđiềutrị.

37.

ds

a)

Nội dung của “Hướng dẫn điều trị” chỉ cần hướng dẫn dùng thuốc, không cần phải hướng dẫn theo dõi điều trị.

b)

Thuốcđượccoi làhợplýkhiđápứnghai yêu cầu: Phùhợpvới người bệnhvàphùhợpvới bệnh

c)

nhiệmvụcủadượcsĩlâmsàngtrongđiềutrị làgiúpbệnhnhân thựchiện tốt đơn thuốc củabácsĩkêđơn

d)

Nhiệmvụcủadượcsĩ lâmsànglàkêđơnthuốc hợplýchongườibệnh

e)

Muốn sửdụng thuốchợp lýchỉ cầnđảmbảo việckêđơnthuốchợplý.

38.

ds

a)

NhiệmvụcủaDượcsĩLâmsàng làtưvấncho bácsĩ trongviệchiệuchỉnhliềulượngtheotừng cáthểngườibệnhvàlựachọnthuốcphùhợpvới trạngtháibệnhlý

b)

NhiệmvụcủaDượcsĩlâmsànglàlựachọnthuốc đểthiếtlậpphácđồđiềutrị.

c)

Nhiệmvụcủadượcsĩlâmsànglàkêđơnthuốchợp lýchongườibệnh.

d)

Nhiệmvụcủadượcsĩ lâmsàngtrongđiềutrị là giúpbệnhnhânthựchiệntốtđơnthuốccủabác sĩkêđơn.

e)

Nhiệmvụcủadượcsĩlâmsànglàtưvấnviệcsử dụngthuốchợplýchocảcánbộytếvàcảngười tiêudùngthuốctrongcộngđồng.

39.

Nội dung của “Hướng dẫn điều trị” bao gồm những phần nào?

a)

Nộidungcủa“Hướngdẫnđiềutrị”baogồm: Hướngdẫndùng thuốcvàHướngdẫntheo dõiđiềutrị

b)

Thuốcđượccoilàhợplýkhiđápứnghaiyêu cầu:Phùhợpvớingườibệnhvàphùhợpvới bệnh.

c)

Nhiệmvụ củaDược sĩ lâmsàng là lựa chọn thuốcđểthiếtlậpphácđồđiềutrị.

d)

Chỉ Nhiệmvụcủadượcsĩ lâmsànglàkêđơnthuốc hợplýchongườibệnh.

e)

Nhiệmvụcủadượcsĩlâmsànglàchỉtưvấnviệc sửdụngthuốchợplýchongười tiêudùngthuốc trongcộngđồng

40.

ds

a)

Kỹnănggiaotiếpvớingườibệnhcủadượcsĩ lâm sànglàtạomốiquanhệtốtvớibệnhnhânnhằm tạosựhợptáctốt từphíabệnhnhântrongtuân thủđiềutrị.

b)

Yêucầutrongkỹnănggiaotiếpvớingườibệnh, dược sĩ lâmsàngphải giải thíchchobệnhnhân hiểuđược lýdođiềutrị,phươngthứcđiềutrịvà nhữngviệcbệnhnhâncầnlàmđểthamgiađiềutrị thànhcông.

c)

Trongkỹnăngthuthậpthôngtincủadượcsĩ lâm sàngkhihướngdẫnđiềutrị,độtincậycủathông tinthuthậpđượcphụthuộcvào sựcởimởcủa bệnhnhân.

d)

Vớinhữngtrườnghợpbệnhnhânnhỏtuổi,mắcbệnh tâmthần,giảmsúttrínhớ,ngườiphátthuốcchỉcần dặnkỹbệnhnhânthựchiệntốtylệnh.

e)

Vaitròcủadượcsĩlâmsàngchỉlàtưvấnchobácsĩ trongviệc lựa chọn thuốc khi bắt đầuđiều trị cho bệnhnhân.

41.

ds

a)

Kỹnăngquảngcáothuốclàkỹnăngquantrọngnhất cầnphảicócủadượcsĩlâmsàng.

b)

Kỹnăngbảoquản thuốc tốt làkỹnăngquan trọng nhấtcầnphảicócủadượcsĩlâmsàng.

c)

Kỹnănggiaotiếpvớingườibệnhcủadượcsĩ lâm sànglàtạomốiquanhệtốtvớibệnhnhânnhằm tạosựhợptác tốt từphíabệnhnhântrongtuân thủđiềutrị.

d)

Yêucầutrongkỹnănggiaotiếpvớingườibệnh, dược sĩ lâmsàngphải giải thíchchobệnhnhân hiểuđược lýdođiềutrị,phươngthứcđiềutrịvà nhữngviệcbệnhnhâncầnlàmđểthamgiađiềutrị thànhcông.

e)

Kỹnănggiámsátchấtlượngthuốclàkỹnăngquan trọngnhấtcầnphảicócủadượcsĩlâmsàng.

42.

Kỹ năng đánh giá thông tin yêu cầu dược sĩ lâm sàng phải làm gì trong quá trình điều trị?

a)

Kỹnăngđánhgiáthôngtinyêucầungườidượcsĩ lâmsàngphải đánhgiáđược các thông tin liên quanđếnviệcdùngthuốctrongquátrìnhđiềutrị đểtìmranguyênnhânthấtbại(nếucó).

b)

Kỹnăngtruyềnđạtthôngtinyêucầudượcsĩ lâm sàngphảigiải thíchchínhxácvàtỷmỷchobệnh nhânvềcáchthức thựchiệnylệnhbaogồmviệcdùng thuốc và các dấu hiệu cần nhận biết về tiến triển theo chiều hướng xấu của bệnh.

c)

Kỹ năng giao tiếp với người bệnh của dược sĩ lâm sàng là tạo mối quan hệ tốt với bệnh nhân nhằm tạo sự hợp tác tốt từ phía bệnh nhân trong tuân thủ điều trị.

d)

Đánh giá thông tin liên quan thuốcVới những trường hợp bệnh nhân nhỏ tuổi, mắc bệnh tâm thần, giảm sút trí nhớ, người phát thuốc chỉ cần dặn kỹ bệnh nhân thực hiện tốt y lệnh.

e)

Kỹ năng giám sát chất lượng thuốc là kỹ năng quan trọng nhất cần phải có của dược sĩ lâm sàng.

43.

Kỹ năng truyền đạt thông tin yêu cầu dược sĩ lâm sàng phải giải thích chính xác và tỉ mỷ cho bệnh nhân về cách thực hiện y lệnh.

a)

Kỹ năng quảng cáo thuốc là kỹ năng quan trọng nhất cần phải có của dược sĩ lâm sàng.

b)

Kỹ năng bảo quản thuốc tốt là kỹ năng quan trọng nhất cần phải có của dược sĩ lâm sàng.

c)

Với những trường hợp bệnh nhân nhỏ tuổi, mắc bệnh tâm thần, giảm sút trí nhớ, người phát thuốc chỉ cần dặn kỹ bệnh nhân thực hiện tốt y lệnh.

d)

Trong kỹ năng thu thập thông tin của dược sĩ lâm sàng khi hướng dẫn điều trị, độ tin cậy của thông tin thu thập được phụ thuộc vào sự cởi mở của bệnh nhân.

e)

Yêu cầu trong kỹ năng giao tiếp với người bệnh, dược sĩ lâm sàng phải giải thích cho bệnh nhân hiểu được lý do điều trị, phương thức điều trị và những việc bệnh nhân cần làm để tham gia điều trị thành công.

44.

ds

a)

Vớinhữngtrườnghợpbệnhnhânnhỏtuổi,mắcbệnh tâmthần, giảmsút trínhớ,ngườiphát thuốcchỉ cần dặnkỹbệnhnhânthựchiệntốtylệnh.

b)

Kỹ năng giám sát chất lượng thuốc là kỹ năng quan trọng nhất cần phải có của dược sĩ lâm sàng.

c)

Kỹ năng đánh giá thông tin yêu cầu người dược sĩ lâm sàng phải đánh giá được các thông tin liên quan đến việc dùng thuốc trong quá trình điều trị để tìm ra nguyên nhân thất bại (nếu có).

d)

Kỹ năng truyền đạt thông tin yêu cầu dược sĩ lâm sàng phải giải thích chính xác và tỷ mỷ cho bệnh nhân về cách thức thực hiện y lệnh bao gồm việc dùng thuốc và các dấu hiệu cần nhận biết về tiến triển theo chiều hướng xấu của bệnh.

e)

Trong kỹ năng thu thập thông tin của dược sĩ lâm sàng khi hướng dẫn điều trị, độ tin cậy của thông tin thu thập được phụ thuộc vào sự cởi mở của bệnh nhân.

45.

Kỹ năng giao tiếp với người bệnh của dược sĩ lâm sàng là tạo mối quan hệ tốt với bệnh nhân nhằm tạo sự hợp tác tốt từ phía bệnh nhân trong tuân thủ điều trị.

a)

Kỹ năng giao tiếp với người bệnh của dược sĩ lâm sàng là tạo mối quan hệ tốt với bệnh nhân nhằm tạo sự hợp tác tốt từ phía bệnh nhân trong tuân thủ điều trị.

b)

Yêu cầu trong kỹ năng giao tiếp với người bệnh, dược sĩ lâm sàng phải giải thích cho bệnh nhân hiểu được lý do điều trị, phương thức điều trị và những việc bệnh nhân cần làm để tham gia điều trị thành công.

c)

Kỹ năng truyền đạt thông tin yêu cầu dược sĩ lâm sàng phải giải thích chính xác và tỷ mỷ cho bệnh nhân về cách thức thực hiện y lệnh bao gồm việc dùng thuốc và các dấu hiệu cần nhận biết về tiến triển theo chiều hướng xấu của bệnh.

d)

Kỹ năng quảng cáo thuốc là kỹ năng quan trọng nhất cần phải có của dược sĩ lâm sàng.

e)

Kỹ năng giám sát chất lượng thuốc là kỹ năng quan trọng nhất cần phải có của dược sĩ lâm sàng.

46.

ds

a)

Với những trường hợp bệnh nhân nhỏ tuổi, mắc bệnh tâm thần, giảm sút trí nhớ, người phát thuốc chỉ cần dặn kỹ bệnh nhân thực hiện tốt y lệnh.

b)

Vai trò của dược sĩ lâm sàng chỉ là tư vấn cho bác sĩ trong việc lựa chọn thuốc khi bắt đầu điều trị cho bệnh nhân

c)

Kỹ năng bảo quản thuốc tốt là kỹ năng quan trọng nhất cần phải có của dược sĩ lâm sàng.

d)

Yêu cầu trong kỹ năng giao tiếp với người bệnh, dược sĩ lâm sàng phải giải thích cho bệnh nhân hiểu được lý do điều trị, phương thức điều trị và những việc bệnh nhân cần làm để tham gia điều trị thành công.

e)

ỹ năng giao tiếp với người bệnh của dược sĩ lâm sàng là tạo mối quan hệ tốt với bệnh nhân nhằm tạo sự hợp tác tốt từ phía bệnh nhân trong tuân thủ điều trị.

47.

Vai trò của dược sĩ lâm sàng xuyên suốt từ khâu đầu – khâu lựa chọn thuốc, đến khâu cuối – khâu hướng dẫn sử dụng và theo dõi điều trị.

a)

Vai trò của dược sĩ lâm sàng xuyên suốt từ khâu đầu – khâu lựa chọn thuốc, đến khâu cuối – khâu hướng dẫn sử dụng và theo dõi điều trị.

b)

Vai trò của dược sĩ lâm sàng chỉ là tư vấn cho bác sĩ trong việc lựa chọn thuốc khi bắt đầu điều trị cho bệnh nhân.

c)

Nhiệm vụ của dược sĩ lâm sàng là tư vấn cho bác sĩ trong việc hiệu chỉnh liều lượng theo từng cá thể người bệnh và lựa chọn thuốc phù hợp với trạng thái bệnh lý.

d)

Nhiệm vụ của dược sĩ lâm sàng là tư vấn cho bác sĩ trong việc lựa chọn thuốc để thiết lập phác đồ điều trị.

e)

Nhiệm vụ của dược sĩ lâm sàng là chỉ tư vấn việc sử dụng thuốc hợp lý cho người tiêu dùng thuốc trong cộng đồng.

48.

Lựa chọn thuốc giảm đau cho trường hợp viêm khớp mạn tính, tiêu chuẩn lựa chọn thuốc hợp lý được ưu tiên nhiều hơn đó là tiêu chuẩn?

a)

Đ Tính an toàn và kinh tế

b)

Tính hiệu quả và an toàn

49.

Khi tếbàobị…,một lượnglớnenzymeđượcgiảiphóngvàohuyết thanh,đohoạtđộ những….nàygiúpđánhgiátổnthươngcủatếbào.

(a)  

50.

H Anh / Chị hãy cho biết câu nào dưới đây là SAI?

a)

Hàm lượng creatinin trong huyết thanh tăng giảm chủ yếu phụ thuộc vào chế độ ăn.

b)

Hàm lượng creatinin trong huyết thanh ít thay đổi.

c)

Phụ thuộc chủ yếu vào khối lượng cơ

d)

Sự tạo thành creatinin tương đối hằng định.

e)

Creatinin/máu ở nữ giới hơi thấp hơn nam giới.

51.

Khi chức năng lọc của cầu thận giảm, nồng độ creatinin trong máu sẽ?

a)

tăng

b)

giảm

52.

BN được chẩn đoán là suy thận nặng khi hệ số thanh thải creatinin là:

a)

Dưới 15 ml/phút

b)

15 ml/phút – 50 ml/phút tb

c)

50 ml/phút

d)

trên 50 : suy thận nhẹ , dưới 80 : suy thận

53.

Ở BN suy thận, hệ số thanh thải urê là:

a)

giảm

b)

tăng

54.

Thuốc làm tăng glucose huyết là:

a)

Glucocorticoid, thuốc lợi tiểu thiazid, các chất chẹn β và phenytoin

b)

Glucocorticoid

c)

Thuốc lợi tiểu thiazid

55.

Hạ đường huyết thường do nguyên nhân sau:

a)

Suy gan, thiểu năng tuyến yên, thiểu năng tuyến giáp .uy tụy tạng, thiểu năng vỏ thượng thận

b)

suy gan

c)

thiểu năng

56.

Thuốc làm tổn thương trực tiếp tế bào gan gây tăng nồng độ bilirubin huyết thanh là:

a)

Acetaminophen, halothan, isoniazid

b)

acetaminophen

57.

Thuốc gây vàng da ứ mật và tăng nồng độ phosphatase kiềm cao trong máu là:

a)

Ostrogen, chlopromazin, erythromycin

b)

Ostrogen

58.

Một số thuốc và hóa chất như: Chloramphenicol, chì, benzen... có thể gây thiếu máu do:

a)

Ức chế tủy xương, làm giảm và mất chức năng của tủy xương

b)

T2 Làm giảm chức năng của tủy xương

59.

Những thuốc có thể gây thiếu máu tan huyết theo cơ chế miễn dịch dị ứng như:

a)

Tetracyclin, tolbutamid, chlopropamid, quinin, rifampicin, primaquin

b)

Tetracyclin, tolbutamid

c)

Chlopropamid, quinin

60.

Tốc độ máu lắng tăng trong bệnh sau:

a)

viêm khớp, lao đang tiến triển, ung thư

b)

Lao đang tiến triển

61.

Nồng độ bạch câù hạt trung tính giảm đối với bệnh nhân đang dùng thuốc sau

a)

Aminopyrin, phenylbutazon, sulfapyridin

b)

Aminopyrin

c)

Phenylbutazon

d)

Sulfapyridin

62.

Nguyên nhân gây suy giảm miễn dịch trên bệnh nhân là do:

a)

Nhiễm HIV, sử dụng hóa chất trong điều trị ung thư, sử dụng các chất ức chế miễn dịch trong ghép mô

b)

Sử dụng hóa chất trong điều trị ung thư

63.

Thuốc gây giảm tiểu cầu là:

a)

Chloramphenicol, quinidin, thuốc chống ung thư

b)

Chloramphenicol

64.

Các xét nghiệm về hóa sinh và huyết học giúp cho người dược sĩ lâm sàng

a)

Theo dõi hiệu quả điều trị, phát hiện phản ứng bất lợi của thuốc, hiểu về chẩn đoán

b)

Theo dõi hiệu quả điều trị

65.

Dược sĩ lâm sàng cần biết ý nghĩa và nhận định kết quả một số xét nghiệm lâm sàng thường gặp để giúp cho việc sử dụng thuốc..., an toàn, phát hiện kịp thời những (a)   không mong muốn trong quá trình điều trị người bệnh.

66.

Sự tạo thành creatinin tương đối hằng định, phụ thuộc chủ yếu vào khối lượng….của mỗi người, do vậy ở nữ giới, creatinine máu hơi…hơn so với nam giới.

(a)  

67.

Creatinin huyết thanh được coi là một chỉ số đánh giá chức năng của…tốt hơn so với ure huyết, được coi là suy thận khi creatinine huyết thanh…hơn 130µmol/L.

(a)  

68.

Hạ đường huyết dưới 45mg/dl (2,5mmol/L) rất nguy hiểm, nguyên nhân thường liên quan đến nhầm lẫn dùng…insulin trong điều trị….

(a)  

69.

Nhận định kết quả xét nghiệm giúp cho người dược sĩ lâm sàng không những hiểu về chẩn đoán và đánh giá tiến triển bệnh mà quan trọng hơn còn giúp theo dõi …và phản ứng bất lợi của …

(a)  

70.

DSLS cần biết ý nghĩa và nhận định kết quả một số xét nghiệm lâm sàng thường gặp để giúp cho việc:

a)

Sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, kinh tế và phát hiện kịp thời những tác dụng không mong muốn trong quá trình điều trị người bệnh

b)

Sử dụng thuốc hợp lý, an toàn

c)

Phát hiện kịp thời những tác dụng không mong muốn trong quá trình điều trị người bệnh

71.

Bệnh nhân được chẩn đoán là suy thận khi creatinin huyết thanh lớn hơn

a)

130 μmol/L

b)

100 μmol/L

72.

Hormon làm giảm glucose huyết là:

a)

Insulin

b)

T1 Somatostatin

73.

Các hormon làm tăng glucose huyết là:

a)

Adrenalin, glucagon

b)

Glucocorticoid, insulin, adrenalin

74.

Tăng acid uric trong máu có thể do nguyên nhân:

a)

Do viêm thận hoặc chế độ ăn giàu protein

b)

Chế độ ăn giàu lipid

c)

Chế độ ăn giàu glucid

d)

Chế độ ăn nhiều đường

75.

Nguyên nhân gây bệnh Gout là do natri urat tinh thể tích đọng ở:

a)

Sụn, khớp và thận

b)

Sụn và phổi

c)

Khớp và phổi

76.

Mất bạch cầu hạt KHÔNG gặp trong trường hợp nào?

a)

Tủy xương bị tổn thương mức độ nhẹ

b)

Suy tủy

c)

Nhiễm trùng

77.

ds

a)

Dược sĩ lâm sàng cần biết ý nghĩa và nhận định kết quả một số xét nghiệm lâm sàng thường gặp để giúp phát hiện kịp thời những tác dụng không mong muốn trong quá trình điều trị người bệnh.

b)

Dược sĩ lâm sàng chỉ cần quan tâm đến các chỉ số xét nghiệm lâm sàng của bệnh nhân trước khi vào viện

c)

Sự tạo thành creatinin tương đối hằng định, phụ thuộc chủ yếu vào khối lượng cơ của mỗi người.

d)

Hàm lượng creatinin trong huyết thanh tăng giảm phụ thuộc vào chế độ ăn của bệnh nhân.

e)

Creatinin huyết thanh được coi là một chỉ số về thận tốt hơn so với urê huyết.

78.

ds

a)

Bệnh nhân được coi là suy thận khi hệ số thanh thải cretinin trên 80 ml/phút. (dưới)

b)

Khi chức năng lọc của cầu thận giảm, nồng độ creatinin trong máu giảm.(tăng)

c)

Công thức Cockrof và Gault cho phép ước tính hệ số thanh thải creatinin suy từ creatinin huyết thanh mà không cần phải hứng nước tiểu.

d)

Hệ số thanh thải creatinin là căn cứ giúp cho việc hiệu chỉnh liều lượng thuốc thích hợp với những thuốc được đào thải phần lớn ở dạng còn hoạt tính qua thận.

e)

Nồng độ urê trong máu dễ bị ảnh hưởng bởi thức ăn giàu protein.

79.

ds

a)

Nồng độ urê trong máu không bị ảnh hưởng bởi thức ăn giàu protein.

b)

Dược sĩ lâm sàng cần biết ý nghĩa và nhận định kết quả một số xét nghiệm lâm sàng thường gặp để giúp phát hiện kịp thời những tác dụng không mong muốn trong quá trình điều trị người bệnh.

c)

Bệnh nhân được coi là suy thận khi hệ số thanh thải cretinin dưới 80 ml/phút.

d)

Khi chức năng lọc của cầu thận giảm, nồng độ creatinin trong máu tăng.

e)

Hàm lượng creatinin trong huyết thanh tăng giảm phụ thuộc vào chế độ ăn của bệnh nhân.

80.

ds

a)

Giảm urê máu rất hiếm, thường gặp ở giai đoạn cuối của thiểu năng gan do suy giảm tổng hợp urê.

b)

Urê huyết cao (>50mg/dL) có thể do nguyên nhân trước thận, sau thận hoặc tại thận.

c)

Nồng độ glucose huyết lúc đói cao hơn 9 mmol/l mới được coi là bệnh lý. 7,7

d)

Mức glucose huyết bình thường trong máu lúc đói là 3,9 – 6,1 mmol/l.

e)

Dược sĩ lâm sàng chỉ cần quan tâm đến các chỉ số xét nghiệm lâm sàng của bệnh nhân trước khi vào viện.

81.

ds

a)

Glucose huyết cao tới 16 -17 mmol/l có nguy cơ gây hôn mê đái tháo đường.

b)

Nồng độ glucose huyết dưới 2,5 mmol/l không gây nguy hiểm cho bệnh nhân.

c)

Nguyên nhân gây tăng glucose huyết hay gặp nhất là tăng đường huyết do đái tháo đường

d)

Một số thuốc điều trị ung thư như methotrexat, busulfan, vincristin… có thể làm tăng nồng độ acid uric huyết.

e)

Hàm lượng creatinin trong huyết thanh tăng giảm phụ thuộc vào chế độ ăn của bệnh nhân.

82.

ds

a)

Các thuốc lợi tiểu như thiazid, furosemid, acid ethacrinic làm giảm bài tiết acid uric ở ống thận sẽ làm tăng nồng độ acid uric huyết.

b)

Huyết thanh thường bão hòa nồng độ acid uric ở mức 20mg/dL, nếu vượt ngưỡng này thì gây bệnh Gout.7

c)

Khi nồng độ albumin thay đổi có thể ảnh hưởng nhiều đến sự phân bố và tác dụng dược lý của thuốc.

d)

Đo hoạt độ enzym của các mô trong máu giúp đánh giá tổn thương của mô: tổn thương rộng và cấp tính thì lượng enzyme giải phóng vào máu ít, tổn thương mạn tính sẽ giải phóng enzyme lượng lớn.

e)

Mọi tổn thương ở mô cơ xương đều gây tăng creatinkinase như: chấn thương, loạn dưỡng cơ, viêm nhiều cơ.

83.

ds

a)

Một số thuốc dùng ở liều điều trị hoặc dùng quá liều có biểu hiện trên cơ vân làm tăng creatinkinase như: cocain, theophylin, amphetamin.

b)

Isoniazid là thuốc gây tổn thương tế bào gan, nhưng hoàn toàn không gây tăng nồng độ ASAT (GOT) trong máu của bệnh nhân.

c)

ASAT (GOT) được coi là enzyme đặc hiệu với gan hơn enzyme ALAT (GPT) vì ASAT thường ít khi tăng trong các bệnh khác ngoài nhu mô gan.

d)

Một số thuốc gây vàng da ứ mật như clopromazin, sulfonamide sẽ làm tăng nồng độ phosphatase kiềm trong máu.

e)

Chỉ số xét nghiệm của hồng cầu lưới tăng ở trường hợp bệnh nhân bị thiếu máu do thiếu sắt, vitamin B12, acid folic, nếu được điều trị thích hợp.

84.

ds

a)

Tốc độ lắng máu là xét nghiệm tuy không đặc hiệu nhưng đơn giản nên thường được dùng để theo dõi tiến triển của bệnh.

b)

Với bệnh nhân đang dùng thuốc aminopyrin, phenylbutazon, sulfapyridin thì nồng độ bạch cầu hạt trung tính giảm do tăng cường pha hủy bạch cầu đa nhân trung tính bởi cơ chế miễn dịch.

c)

Thuốc aspirin có khả năng ức chế kết tập tiểu cầu có hồi phục. ( ko hồi phục)

d)

Nhóm thuốc chống viêm không steroid (NSAID) có khả năng ức chế kết tập tiểu cầu.

e)

Khi chức năng lọc của cầu thận giảm, nồng độ creatinin trong máu giảm.

85.

ds

a)

Các xét nghiệm đông máu thường được dùng để giám sát khi sử dụng thuốc chống đông máu.

b)

Chỉ số PT (thời gian prothrombin) dùng để giám sát hiệu quả sử dụng warfarin.

c)

Chỉ số PT (thời gian prothrombin) và INR (chỉ số bình thường hóa Quốc tế) là những chỉ số để giám sát khi điều trị các thuốc chống đông máu (nhóm kháng vitamin K).

d)

Nồng độ urê trong máu không bị ảnh hưởng bởi thức ăn giàu protein.

e)

Nồng độ glucose huyết lúc đói cao hơn 9 mmol/l mới được coi là bệnh lý.

86.

ds

a)

Chỉ số APTT (thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần) được sử dụng để đánh giá hoạt tính của con đường nội sinh (quá trình đông máu) và là chỉ số phổ biến nhất khi điều trị bằng heparin.

b)

Chỉ số APTT (thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần) thích hợp khi sử dụng heparin là khoảng 25 đến 50 lần giá trị bình thường. 1,5 đến 2,5 lần

c)

Các xét nghiệm lâm sàng chỉ giúp thầy thuốc về chẩn đoán bệnh chứ không có ý nghĩa trong theo dõi hiệu quả điều trị và phản ứng bất lợi của thuốc.

d)

Dược sĩ lâm sàng cần biết ý nghĩa và nhận định kết quả một số xét nghiệm lâm sàng thường gặp để giúp phát hiện kịp thời những tác dụng không mong muốn trong quá trình điều trị người bệnh.

e)

Chỉ số xét nghiệm của hồng cầu lưới tăng ở trường hợp bệnh nhân bị thiếu máu do thiếu sắt, vitamin B12, acid folic, nếu được điều trị thích hợp.

87.

ds

a)

Dược sĩ lâm sàng chỉ cần quan tâm đến các chỉ số xét nghiệm lâm sàng của bệnh nhân trước khi vào viện.

b)

Khi chức năng lọc của cầu thận giảm, nồng độ creatinin trong máu giảm.

c)

Nồng độ urê trong máu dễ bị ảnh hưởng bởi thức ăn giàu protein.

d)

Glucose huyết cao tới 16 -17 mmol/l có nguy cơ gây hôn mê đái tháo đường.

e)

Huyết thanh thường bão hòa nồng độ acid uric ở mức 20mg/dL, nếu vượt ngưỡng này thì gây bệnh Gout.

88.

ds

a)

Sự tạo thành creatinin tương đối hằng định, phụ thuộc chủ yếu vào khối lượng cơ của mỗi người

b)

Công thức Cockrof và Gault cho phép ước tính hệ số thanh thải creatinin suy từ creatinin huyết thanh mà không cần phải hứng nước tiểu.

c)

Giảm urê máu rất hiếm, thường gặp ở giai đoạn cuối của thiểu năng gan do suy giảm tổng hợp urê.

d)

Nồng độ glucose huyết dưới 2,5 mmol/l không gây nguy hiểm cho bệnh nhân.

e)

Huyết thanh thường bão hòa nồng độ acid uric ở mức 20mg/dL, nếu vượt ngưỡng này thì gây bệnh Gout.

89.

ds

a)

Hàm lượng creatinin trong huyết thanh tăng giảm phụ thuộc vào chế độ ăn của bệnh nhân

b)

Mức glucose huyết bình thường trong máu lúc đói là 3,9 – 6,1 mmol/l.

c)

Khi nồng độ albumin thay đổi có thể ảnh hưởng nhiều đến sự phân bố và tác dụng dược lý của thuốc.

d)

ASAT (GOT) được coi là enzyme đặc hiệu với gan hơn enzyme ALAT (GPT) vì ASAT thường ít khi tăng trong các bệnh khác ngoài nhu mô gan.

e)

Tốc độ lắng máu là xét nghiệm tuy không đặc hiệu nhưng đơn giản nên thường được dùng để theo dõi tiến triển của bệnh.

90.

ds

a)

Creatinin huyết thanh được coi là một chỉ số về thận tốt hơn so với urê huyết.

b)

Urê huyết cao (>50mg/dL) có thể do nguyên nhân trước thận, sau thận hoặc tại thận.

c)

Một số thuốc điều trị ung thư như methotrexat, busulfan, vincristin… có thể làm tăng nồng độ acid uric huyết.

d)

Thuốc aspirin có khả năng ức chế kết tập tiểu cầu có hồi phục.

e)

Chỉ số APTT (thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần) thích hợp khi sử dụng heparin là khoảng 25 đến 50 lần giá trị bình thường

91.

ds

a)

Các xét nghiệm lâm sàng chỉ giúp thầy thuốc về chẩn đoán bệnh chứ không có ý nghĩa trong theo dõi hiệu quả điều trị và phản ứng bất lợi của thuốc

b)

Nồng độ urê trong máu không bị ảnh hưởng bởi thức ăn giàu protein.

c)

Chỉ số PT (thời gian prothrombin) dùng để giám sát hiệu quả sử dụng warfarin.

d)

Một số thuốc gây vàng da ứ mật như clopromazin, sulfonamide sẽ làm tăng nồng độ phosphatase kiềm trong máu.

e)

Các thuốc lợi tiểu như thiazid, furosemid, acid ethacrinic làm giảm bài tiết acid uric ở ống thận sẽ làm tăng nồng độ acid uric huyết.

92.

Hệ số thanh thải creatinine là căn cứ giúp cho việc…. liều lượng thuốc thích hợp với những thuốc đào thải hoàn toàn hoặc phần lớn ở dạng còn .….qua thận

(a)  

93.

Urê là sản phẩm thoái hóa chính của protein, được tạo thành ở gan và đào thải chủ yếu ra…., do đó xét nghiệm ure dễ bị ảnh hưởng bởi thức ăn giàu…

(a)  

94.

Anh (chị) hãy lựa chọn nội dung phù hợp với các xét nghiệm hóa sinh sau đây: A. Creatinin huyết thanh B. Hệ số thanh thải Creatinin (ClCR) C. Ure huyết D. Glucose E. Acid uric
1. Đây là một chỉ số dùng để đánh giá chức năng thận chính xác hơn so với ure huyết, khi chức năng lọc của cầu thận giảm, chỉ số này sẽ tăng cao.
2. Chỉ số này sẽ là căn cứ giúp cho việc hiệu chỉnh liều lượng thuốc, thích hợp với những thuốc được đào thải hoàn toàn hoặc phần lớn ở dạng còn hoạt tính qua thận.
3. Chỉ số này cao có thể do nguyên nhân trước thận, sau thận hoặc tại thận. Nguyên nhân trước thận như mất nước, nôn mửa, ỉa chảy; Nguyên nhân sau thận như tắc đường tiết niệu; Nguyên nhân tại thận như viêm cầu thận cấp hoặc mạn.
4. Đây là nguồn năng lượng chủ yếu cho não và cơ. Nồng độ chất này trong máu được ổn địnhdo cơ chế điều hòa thần kinh – nội tiết.
5. Huyết thanh thường bão hòa chất này ở ngưỡng 7 mg/dL, nếu vượt quá ngưỡng này thì natri urat tinh thể có thể tích đọng trong sụn, khớp, thận và đó là biểu hiện của bệnh Gout.

a)

a1b2c3d4e5

b)

a2b1cd3e5