wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô nhung 3

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đun nóng nahco3 trong bình kín ta có cân bằng

2NaHCO₃ (r) ⇌ Na₂CO₃ (r) + CO₂ (k) + H₂O (k) Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào khi:

1) Loại bớt khí CO₂ ra khỏi hệ.

2) Thêm một lượng chất rắn Na₂CO₃ vào hệ. (Nhiệt độ của hệ giữ nguyên).

a)

1) Chiều nghịch ; 2) Không thay đổi

b)

1) Chiều nghịch ; 2) Chiều thuận

c)

1) Chiều thuận ; 2) Không thay đổi

d)

1) Chiều thuận ; 2) Chiều nghịch

2.

Theo Van’t Hoff, biết hệ số nhiệt độ của vận tốc phản ứng γ = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 100 °C, vận tốc phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

59550 lần

b)

59490 lần

c)

59049 lần

d)

59090 lần

3.

Ở 150 °C, một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phản ứng kết thúc ở 80 °C. Biết hệ số nhiệt độ của vận tốc phản ứng γ = 2,5.

a)

97 giờ

b)

976 giờ

c)

16 giờ

d)

163 giờ

4.

Biết phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị là bậc nhất, có chu kỳ bán hủy t₁/₂ = 60 năm. Tính thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% đồng vị đó?

a)

115 năm

b)

180 năm

c)

11 năm

d)

192 năm

5.

Theo Van’t Hoff, biết một phản ứng kết thúc sau 3 giờ ở 20 °C. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20 phút, biết hệ số nhiệt độ của vận tốc phản ứng γ = 3?

a)

30 °C

b)

40 °C

c)

50 °C

d)

60 °C

6.

Quá trình phân hủy phóng xạ radi: ²²⁶Ra → ²²²Ra + ⁴He, được xem là phản ứng đơn giản. Xác định thời gian để 3 gam radi giảm xuống còn 0,375 gam. Biết thời gian bán hủy của radi là 1260 năm.

a)
3780 năm
b)

3915 năm

c)

4012 năm

d)

2520 năm

7.

Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phản ứng phóng xạ là bậc 1. Tính chu kì bán hủy của Poloni?

a)

t1/2 = 136,7 (ngày)

b)

t1/2 = 13,67 (ngày)

c)

t1/2 = 1,367 (ngày)

d)

t1/2 = 1367 (ngày)

8.

Phản ứng phân hủy H2O2 trong dung dịch nước xảy ra theo quy luật động học bậc 1. Thời gian bán hủy của phản ứng là 15,86 phút. Tính thời gian cần thiết để phân hủy hết 99% H2O2?

a)

0,23 phút

b)

22,9 phút

c)

105,4 phút

d)

317,2 phút

9.

Một phản ứng bậc nhất có chu kỳ bán hủy là 45 phút 30 giây. Xác định hằng số tốc độ của phản ứng trên.

a)

A. 2,54.10⁻⁴ s⁻¹

b)

B. 3,66.10⁻⁴ s⁻¹

c)

C. 1,89.10³ s⁻¹

d)

D. 1,78.10² s⁻¹

10.

Theo Van’t Hoff, hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là γ = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 90 °C thì vận tốc phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

6561 lần

b)

19683 lần

c)

7290 lần

d)

59049 lần

11.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 giờ phân hủy hết 75%. Tính hằng số tốc độ phóng xạ?

a)

0,0231 (phút⁻¹)

b)

0,231 (phút⁻¹)

c)

2,31 (phút⁻¹)

d)

23,1 (phút⁻¹)

12.

Cho phản ứng: 1. N2 (g) + ½ O2 (g) ⇌ N2O (g); Kc1 = 2,4.10⁻¹⁸ 2. N2 (g) + O2 (g) ⇌ 2NO (g); Kc2 = 4,1.10⁻³¹ Tính hằng số cân bằng của phản ứng: N2O (g) + ½ O2 (g) ⇌ 2NO (g)?

a)

1,7.10⁻⁹

b)

1,7.10⁹

c)

1,7.10⁴⁹

d)

1,7.10⁻⁴⁹

13.

Phản ứng: RCOOR’ + NaOH ⇌ RCOONa + R’OH; Có phương trình tốc độ: V = k[RCOOR’].[NaOH]. Hòa tan 0,01mol xút và 0,01 mol este vào 1L nước (trong quá trình phản ứng thể tích không đổi). Sau 200 phút, este bị phân hủy 60%. Tính hằng số tốc độ của phản ứng?

a)

0,49 mol⁻¹.L.phút⁻¹

b)

0,75 mol⁻¹.L.phút⁻¹

c)

4,9 mol⁻¹.L.phút⁻¹

d)

7,5 mol⁻¹.L.phút⁻¹

14.

Phản ứng: RCOOR’ + NaOH ⇌ RCOONa + R’OH; Có phương trình tốc độ: V = k[RCOOR’].[NaOH]. Hòa tan 0,01mol xút và 0,01 mol este vào 1L nước (trong quá trình phản ứng thể tích không đổi). Sau 20 phút, este bị phân hủy 60%. Tính hằng số tốc độ của phản ứng?

a)

0,49 mol⁻¹.L.phút⁻¹

b)

0,75 mol⁻¹.L.phút⁻¹

c)

4,9 mol⁻¹.L.phút⁻¹

d)

7,5 mol⁻¹.L.phút⁻¹

15.

Cho phản ứng bậc nhất: A → B. Nồng độ ban đầu của chất A là 5M, biết sau 20 phút phản ứng, nồng độ chất A còn lại là 2,5M. Tính nồng độ chất A (được làm tròn) còn lại sau 30 phút?

a)

1,25 M

b)

1,77 M

c)

2,29 M

d)

2,35 M

16.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 giờ (h). Tính hằng số tốc độ phản ứng?

a)

k = 8,223 (h⁻¹)

b)

k = 8,223 (h)

c)

k = 0,1216 (h)

d)

k = 0,1216 (h⁻¹)

17.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 giờ (h). Tính thời gian cần thiết để phân hủy hết 75%?

a)
t = 1,4 (h)
b)

t=11,4(h-1)

c)

t=11,4(h)

d)

t=1,4(h-1)

18.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 giờ (h). Tính thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5%?

a)

t = 0,171 (h)

b)

t = 17,1 (h)

c)

t = 1,71 (h)

d)

t = 171 (h)

19.

Cho phản ứng: Ca (r) + 2H2O → Ca(OH)2 (dd) + H2 (k) Ở nhiệt độ xác định, 2,5g Ca phản ứng hết trong 30 giây. Tính vận tốc phản ứng tiêu thụ Ca?

a)

0,00208 mol/phút

b)

0,08330 mol/phút

c)

0,12500 mol/phút

d)

5,00000 mol/phút

20.

Một phản ứng bậc nhất có chu kỳ bán hủy là 45 phút 30 giây. Xác định hằng số tốc độ của phản ứng trên.

a)

A. 2,54.10⁻⁴ s⁻¹

b)

B. 3,66.10⁻⁴ s⁻¹

c)

C. 1,89.10³ s⁻¹

d)

D. 1,78.10² s⁻¹

21.

Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phản ứng phóng xạ là bậc 1. Tính hằng số tốc độ phóng xạ?

a)

k = 0,00507 (ngày⁻¹)

b)

k = 0,9934 (ngày)

c)

k = 0,00507 (ngày)

d)

k = 0,0507 (ngày⁻¹)

22.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 giờ phân hủy hết 75%. Tính chu kỳ bán hủy?

a)

300 (phút)

b)

30 (phút)

c)

3 (phút)

d)

0,3 (phút)

23.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 giờ phân hủy hết 75%. Tính thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5%?

a)

9 (phút)

b)

0,9 (phút)

c)

90 (phút)

d)

900 (phút)

24.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 giờ phân hủy hết 75%. Tính lượng chất phân hủy sau 15 phút?

a)

4,602%

b)

95,4%

c)

70,71%

d)

29,28%

25.

Phản ứng giữa A và B có nồng độ ban đầu như nhau, sau 10 phút xảy ra hết 25% lượng chất ban đầu. Tính hằng số cân bằng của phản ứng bậc 2 này?

a)

0,0288 (phút⁻¹)

b)

0,288 (phút⁻¹)

c)

1/3000 (phút⁻¹)

d)

1/300 (phút⁻¹)

26.

Phản ứng giữa A và B có nồng độ ban đầu như nhau, sau 10 phút xảy ra hết 25% lượng chất ban đầu. Tính chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 2 này?

a)

35 phút

b)

30 phút

c)

25 phút

d)

20 phút

27.

Một phản ứng được nghiên cứu cho hằng số tốc độ k₁ = 1,55.10⁻⁴.M⁻¹.min⁻¹ tại nhiệt độ 25 °C, và k₂ = 3,88.10⁻⁴.M⁻¹.min⁻¹ tại nhiệt độ 50 °C. Cho R = 8,314 J/mol.K. Tính giá trị năng lượng hoạt hóa Ea trong điều kiện trên?

a)

1,64.10⁴ J/mol

b)

1,94.10⁴ J/mol

c)

2,64.10⁴ J/mol

d)

2,94.10⁴ J/mol

28.

Xác định đương lượng gam của HNO₃ có phân tử lượng là M?

a)

M/1

b)

M/3

c)

M/5

d)

Tùy thuộc vào phản ứng

29.

Xác định đương lượng gam của KMnO₄ có phân tử lượng là M trong phản ứng: 2KMnO₄ + 5H₂C₂O₄ + 3H₂SO₄ → 2MnSO₄ + 10CO₂ + K₂SO₄ +8H₂O

a)
M/1
b)

M/3

c)

M/5

d)

TÙY THUỘC VÀO PHẢN ỨNG

30.

Cho phản ứng: MnO2 + 4HCl(đặc, nóng) → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Đương lượng gam của MnO2 và HCl lần lượt là? (Cho khối lượng phân tử: MnO2 = 87 g/mol; HCl = 36,5 g/mol).

a)

A. 43,5g; 36,5g

b)

B. 21,75g; 18,25g

c)

C. 87g; 35,5g

d)

D. 21,75g; 35,5g

31.

Tính thể tích dung dịch NaOH 4M cần để phản ứng hết với 1L dung dịch HCl 0,5 M?

a)

0,0125 L

b)

0,125 L

c)

0,875 L

d)

12,5 L

32.

Phát biểu nào đúng về dung dịch?

a)

Chỉ tồn tại các dung dịch ở thể lỏng và thể khí.

b)

Các dung dịch là những hệ phân tán và tất cả các hệ phân tán đều là dung dịch.

c)

Không khí được xem là dung dịch.

d)

Máu người là dung dịch thật.

33.

Dung dịch có: nồng độ các tiểu phân chất tan lớn hơn dịch tế bào, áp suất thẩm thấu ngoại bào lớn hơn, nước bị hút ra khỏi tế bào, tế bào đặt trong dung dịch bị teo lại. Dung dịch đó gọi là gì?

a)

Dung dịch đẳng trương.

b)

Dung dịch nhược trương.

c)

Dung dịch ưu trương.

d)

Dung dịch đệm.

34.

Dung dịch có: nồng độ các tiểu phân chất tan thấp hơn dịch tế bào, áp suất thẩm thấu nội bào lớn hơn, nước bị kéo vào trong tế bào, tế bào đặt trong dung dịch bị phồng vỡ ra. Dung dịch đó gọi là gì?

a)

Dung dịch đẳng trương.

b)

Dung dịch nhược trương.

c)

Dung dịch ưu trương.

d)

Dung dịch đệm.

35.

Tính đương lượng gam của các nguyên tố kết hợp với hydro trong các trường hợp sau: HBr, H2O, NH3. (Cho nguyên tử khối của: N = 14, O = 16, Br = 80).

a)

Br = 80g; O = 8g; N = 4,67g

b)

Br = 80g; O = 8g; N = 14g

36.

Gọi nhiệt độ sôi của dung dịch loãng chất tan không bay hơi là t_s, của dung môi nguyên chất là t'_s, khi đó tính chất nhiệt độ sôi thay đổi như thế nào?

a)

A. tS>T0s

b)

B. t_s < t'_s

c)

C. ts = t0s

d)

D. Không dự đoán được

37.

Gọi nhiệt độ đông đặc của dung dịch loãng chất tan không bay hơi là tđ, của dung môi nguyên chất là t0 đ, khi đó khi đó tính chất nhiệt độ đông đặc thay đổi như thế nào?

a)

A. tđ > t0 đ

b)

B. tđ < t0 đ

c)

C. tđ = t0 đ

d)

Không dự đoán được

38.

Gọi nhiệt độ đông đặc của dung dịch loãng chất tan không bay hơi là t_a, của dung môi nguyên chất là t'_a, khi đó tính chất nhiệt độ đông đặc thay đổi như thế nào?

a)

A. P > P_0

b)

B. P < P_0

c)

C. P = P_0

d)

D. Không dự đoán được

39.

Dung dịch có: nồng độ các tiểu phân chất tan bằng dịch tế bào, áp suất thẩm thấu ngoài và trong tế bào bằng nhau, số phân tử nước vào ra tế bào với cùng tốc độ, các tế bào giữ nguyên hình dạng bình thường. Dung dịch như vậy gọi là dung dịch gì?

a)

Dung dịch đẳng trương

b)

Dung dịch nhược trương

c)

Dung dịch ưu trương

d)

Dung dịch đệm

40.

Hệ đệm bicarbonat (NaHCO₃/H₂CO₃) có vai trò nào sau đây?

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucose trong máu.

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ cơ thể.

c)

Duy trì cân bằng pH của máu.

d)

Duy trì áp suất thẩm thấu của máu.

41.

Công thức tính pH của dung dịch là gì?

a)

pH = -lg[H₃O⁺]

b)

pH = ln[H₃O⁺]

c)

pH = lg[H₃O⁺]

42.

Dung dịch có giá trị pH hầu như không thay đổi khi pha loãng hoặc thêm lượng nhỏ acid mạnh hay base mạnh vào nó. Dung dịch như vậy gọi là dung dịch gì?

a)

Dung dịch đẳng trương

b)

Dung dịch nhược trương

c)

Dung dịch ưu trương

d)

Dung dịch đệm

43.

Áp suất thẩm thấu của dung dịch tỷ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Nồng độ molan

b)

Nồng độ đương lượng

c)

Nồng độ phần trăm

d)

Nồng độ mol/L

44.

Độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch tỷ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Nồng độ molan

b)

Nồng độ đương lượng

c)

Nồng độ phần trăm

d)

Nồng độ mol/L

45.

Độ giảm áp suất hơi bão hòa tương đối của dung dịch tỷ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Nồng độ molan

b)

Nồng độ đương lượng

c)

Nồng độ phần mol

d)

Nồng độ mol/L

46.

Độ giảm nhiệt độ đông đặc của dung dịch tỷ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Nồng độ molan

b)

Nồng độ đương lượng

c)

Nồng độ phần mol

d)

Nồng độ mol/L

47.

Nhận xét đúng về dung dịch đệm?

a)

Hỗn hợp một acid với base liên hợp của nó là một dung dịch đệm.

b)

pH của dung dịch đệm thay đổi nhiều khi thêm một lượng acid hay base mạnh.

c)

pH của dung dịch đệm thay đổi nhiều khi pha loãng.

d)

Trong máu người có dung dịch đệm phosphate.

48.

Dung dịch nước chứa chất tan nào có pH < 7?

a)

CH₃COONa

b)

Al₂(SO₄)₃

49.

Dung dịch nước chứa chất tan nào có pH > 7?

a)

SO2

b)

Na2CO3

c)

CH3COONH4

d)

HBr

50.

Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, nhiệt độ sôi của dung dịch thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần

d)

Lúc tăng lúc giảm

51.

Nhận xét đúng với đại lượng K trong biểu thức định luật Rault 2: ΔT = K.Cm?

a)

K là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi.

b)

K là hằng số phụ thuộc vào nồng độ chất tan, nhiệt độ và bản chất dung môi.

c)

K là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi.

d)

K là hằng số phụ thuộc vào bản chất chất tan và dung môi.

52.

Khi trộn đẳng mol các chất tan dưới đây tạo dung dịch nước, dung dịch nào cho pH xấp xỉ bằng 7?

a)

HCl + NH3

b)

KOH + NaHCO3

c)

CH3COOH + NH3

d)

NaOH + CH3COOH

53.

Khi pha loãng gấp đôi, dung dịch nước nào có pH ít biến đổi nhất?

a)

HCl + NaCl

b)

KOH + NH3

c)

CH3COOH + CH3COONa

d)

CH3COOH + HCl

54.

Tính nồng độ molan Cm của dung dịch nước C6H12O6 (M = 180), bão hòa ở 20°C? Biết độ tan của C6H12O6 là 200 g/100 mL H2O.

a)

11,1 m

b)

1,1 m

c)

0,11 m

d)

0,011 m

55.

Tính pH của dung dịch KOH 0,01M?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

56.

Dung dịch H2SO4 có H2SO4H2SO4 có [ SO42SO4^2- ] = 0,005 M. Tính pH của dung dịch này?

a)

2,0

b)

2,3

c)

2,6

d)

2,9

57.

Trong 200 gam dung môi chứa A gam đường glucose có khối lượng phân tử M, hằng số nghiệm đông của dung môi là K4. Biểu thức nào đúng đối với ΔTđ?

a)

ΔTđ = Kđ.(A/M)

b)

ΔTđ = 5Kđ.(A/M)

c)

ΔTđ = Kđ.A

d)

ΔTđ = 1/5Kđ.(A/M)

58.

Một chất điện ly trung bình ở 25 °C, có độ điện ly biểu kiến α trong dung dịch nước được quy ước như thế nào?

a)

0,03 < α < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 1M.

b)

0,03 < α < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 0,1M.

c)

0,03 < α < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 1N.

d)

0,03 < α < 0,3 ở nồng độ dung dịch bằng 0,1N.

59.

Xác định độ giảm nhiệt độ đông đặc Δtđ của dung dịch C6H12O6 (M = 180), bão hòa ở 20 °C? Biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200 g/100 mL H2O. (Cho K4 = 1,86 độ/mol).

a)

2,56 °C

b)

20,65 °C

c)

5,45 °C

d)

8,465 °C

60.

Xác định độ tăng nhiệt độ sôi Δts của dung dịch C6H12O6 (M = 180), bão hòa ở 20°C? Biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200g/100mL H2O. (Cho Ks = 0,52 độ/mol).

a)

0,566 °C

b)

3,4 °C

c)

2,7 °C

d)

5,77 °C

61.

Trộn 10 mL dung dịch CH3COOH 0,1 M với 40 mL nước được 50mL dung dịch mới. Biết pKa = 4,76. Tính pH của dung dịch sau khi trộn?

a)
2,38
b)

2,88

c)

3,23

d)

3,38

62.

Tính pH của dung dịch CH₃COOH 0,1 N có độ điện ly α = 0,01?

a)

3

b)

1

c)

11

d)

13

63.

Tính pH của dung dịch HCl 0,01 M?

a)

2

b)

3

c)

12

d)

11

64.

Tính pH của dung dịch muối CH₃COONa nồng độ 0,1 M? (Cho Kₐ = 1,8.10⁻⁵)

a)

8,872

b)

6,872

c)

7,872

d)

5,872

65.

Với dung dịch acid mạnh HNO₃ 0,1M (bỏ qua sự điện ly của nước), nhận xét nào đúng?

a)

pH > 1

b)

pH = 1

c)

[H⁺] > [NO₃⁻]

d)

[H⁺] < [NO₃⁻]

66.

Tính áp suất thẩm thấu π của 100 mL dung dịch chứa 2 gam C₆H₁₂O₆ (M = 180), ở 25 °C? Cho R = 0,082 L.atm/mol.K.

a)

2,715 atm

b)

0,275 atm

c)

2,715 mmHg

d)

27,15 mmHg

67.

Đối với dung dịch acid yếu HNO₂ 0,1M (bỏ qua sự điện ly của nước), nhận xét nào đúng?

a)

pH > 1

b)

pH = 1

c)

pH < 1

d)

[H⁺] < [NO₂⁻]

68.

Biểu thức nào là tích số tan của Ca₃(PO₄)₂?

a)
[3Ca²⁺][2PO₄³⁻]
b)

[Ca2+] 3 [PO4 3−] 2

c)

[Ca2+][PO4 3−]

d)

[Ca2+] 2 [PO4 3−] 3

69.

Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch nồng độ 0,1 M một chất tan không điện ly ở 0 °C? Cho R = 0,082 L.atm/mol.K.

a)

1,12 atm

b)

2,24 atm

c)

3,36 atm

d)

4,48 atm

70.

Tính nồng độ H+ của dung dịch có pH = 8?

a)

10⁻⁵ mol/L

b)

10⁻⁶ mol/L

c)

10⁻⁷ mol/L

d)

10⁻⁸ mol/L

71.

Tính nồng độ OH⁻ của dung dịch có pH = 8?

a)

10⁻⁵ mol/L

b)

10⁻⁶ mol/L

c)

10⁻⁷ mol/L

d)

10⁻⁸ mol/L

72.

Tính nồng độ mol/L của KMnO₄ trong phản ứng sau? 2KMnO₄ + 5H₂C₂O₄ + 3H₂SO₄ → 2MnSO₄ + 10CO₂ + K₂SO₄ + 8H₂O Biết: CNKMnO₄ = 0,1N.

a)

0,1 M

b)

0,02 M

c)

0,025 M

d)

0,01 M

73.

Dung dịch nước của một chất tan không điện ly sôi ở 105,2 °C. Tính nồng độ molan Cm của dung dịch này? Cho Ks = 0,52.

a)

10 m

b)

1 m

c)

5 m

d)

Không đủ dữ liệu để tính

74.

Dung dịch nước của một chất tan không điện ly sôi ở 373,52 °K. Tính nồng độ molan Cm của dung dịch này?

a)

0,01 m

b)

0,1 m

c)

1,0 m

d)

10 m

75.

Acid yếu này là 0,01M. Tính độ điện li α của acid trong dung dịch?

a)

α = 0,001

b)

α = 0,01

c)

α = 0,1

d)

α = 1

76.

pH của một dung dịch acid yếu HA 0,15 N đo được là 2,8. Tính pKₐ của acid này?

a)

3,42

b)

4,48

c)

4,78

d)

2,33

77.

Công thức tính pH của dung dịch Al₂(SO₄)₃ theo công thức nào?

a)

Acid yếu

b)

Base yếu

c)

Acid mạnh

d)

Base mạnh

78.

Tính nồng độ OH⁻ của dung dịch có pH = 9?

a)

10⁻⁵ mol/L

b)

10⁻⁶ mol/L

c)

10⁻⁷ mol/L

d)

10⁻⁸ mol/L

79.

Tính nồng độ mol/L của KMnO₄ trong phản ứng sau: 2KMnO₄ + 5H₂C₂O₄ + 3H₂SO₄ → 2MnSO₄ + 10CO₂ + K₂SO₄ + 8H₂O Biết nồng độ đương lượng: Cn KMnO₄ = 0,05N

a)

0,1 M

b)

0,02 M

c)

0,025 M

d)

0,01 M

80.

Tính áp suất thẩm thấu π của dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch glucose 5% trong nước (M = 180)? Cho dung dịch nước glucose 5% có d = 1 g/ml; Nhiệt độ xét phù hợp với nhiệt độ cơ thể là 37 °C; R = 0,082 L.atm/mol.K.

a)

7,06 atm

b)

7,60 atm

c)

0,76 atm

d)

70,6 atm

81.

Tính áp suất hơi bão hòa của nước trong dung dịch (P) chứa 5 gam chất tan không điện ly trong 100 gam nước, ở nhiệt độ 25 oC? Biết áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất P0 = 23,76 mmHg, khối lượng phân tử chất tan M = 62,5 g/mol.

a)

22,6 mmHg

b)

0,34 mmHg

c)

23,4 mmHg

d)

19,0 mmHg

82.

Ở 25 ºC, áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất P₀ = 23,76 mmHg. Hòa tan 2,7 mol glycerin vào 100 mol H₂O. Tính độ giảm áp suất hơi bão hòa ΔP của dung dịch?

a)

23,13 mmHg

b)

0,64 mmHg

c)

0,62 mmHg

d)

23,10 mmHg

83.

Xác định khối lượng phân tử của chất tan A? Biết hòa tan 1 gam A vào 100 mL H₂O, nhiệt độ sôi của dung dịch tăng thêm 0,1275 ºC. Cho Kₛ = 0,52 độ/mol.

a)

20 g/mol

b)

56 g/mol

c)

40 g/mol

d)

74 g/mol

84.

Xác định độ tan của KOH (M = 56), ở 20 ºC? Biết nồng độ phân mol X của KOH trong dung dịch KOH bão hòa ở nhiệt độ này là 0,265.

a)

A. 11,2 g/100 mL H₂O

b)

B. 112 g/100 mL H₂O

c)

C. 56 g/100 mL H₂O

d)

D. 5,6 g/100 mL H₂O

85.

Xác định độ tan của NaCl (M = 58,5), ở 20 ºC? Biết nồng độ molan Cₘ của NaCl trong dung dịch NaCl bão hòa ở nhiệt độ này là 5,98 m.

a)

350 g/100 mL H₂O

b)

17,5 g/100 mL H₂O

c)

35 g/100 mL H₂O

d)

58,5 g/100 mL H₂O

86.

Cho bốn dung dịch: CH₃COOH; H₂SO₄; HCl; HNO₂. Mỗi dung dịch chứa một chất tan có cùng nồng độ 0,1 M, ở 25 ºC. Biết Kₐ của CH₃COOH là 1,75.10⁻⁵; của HNO₂ là 5.10⁻⁴. Thứ tự độ pH của dung dịch đúng?

a)

A. CH₃COOH > HNO₂ > H₂SO₄ > HCl

b)

B. HNO₂ > CH₃COOH > H₂SO₄ > HCl

c)

C. CH₃COOH > HNO₂ > HCl > H₂SO₄

d)

D. H₂SO₄ > HCl > HNO₂ > CH₃COOH

87.

Tính khối lượng glucose C6H12O6 (M = 180) cần phải thêm vào 500 gam nước để dung dịch bắt đầu đông đặc ở – 0,186 °C? Cho Kđ =1,86.

a)

4,5 g

b)

9,0 g

c)

12,0 g

d)

18,0 g

88.

Xác định pH của dung dịch sau khi trộn 20 mL dung dịch KOH 1M và 80 mL dung dịch CH3COOH 1M? Biết pKa = 4,75.

a)

4,75

b)

5,25

c)

4,27

d)

3,5

89.

Cho ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa 10 gam một chất tan không điện ly: C6H12O6, C12H22O11, C3H8O3 trong 1L nước. Thứ tự tăng áp suất thẩm thấu của các dung dịch trên?

a)

π(C6H12O6) < π(C12H22O11) < π(C3H8O3).

b)

π(C6H12O6) < π(C3H8O3) < π(C12H22O11).

c)

π(C12H22O11) < π(C6H12O6) < π(C3H8O3).

d)

π(C3H8O3) < π(C6H12O6) < π(C12H22O11).

90.

Tính pH dung dịch khi trộn 5 mL dd CH3COOH 0,1 M với 5 mL dd CH3COONa 0,1 M. Cho pKa = 4,75.

a)

4,75

b)

5,75

c)

6,75

d)

7,75

91.

pH = 13,5 là bao nhiêu?

a)

1 gam

b)

3,16 gam

c)

31,6 gam

d)

1,5 gam

92.

Tính pH của dung dịch khi trộn 20mL dung dịch NaOH 0,1M vào 20mL dung dịch CH₃COOH 0,2M? Biết pKₐ = 4,76.

a)

3,76

b)

4,76

c)

5,76

d)

6,76

93.

Tính pH của dung dịch cocain base 0,0025 M. Biết cocain base (dùng gây tê niêm mạc mắt, miệng, niệu đạo) có công thức C₁₇H₂₁NO₄. Cho Kₐ = 3,8.10⁻⁹.

a)

8,49

b)

9,91

c)

5,51

d)

4,09

94.

Tính thể tích dung dịch NaOH có pH = 12,5 cần dùng để tạo kết tủa tối đa với 10 mL dung dịch Fe(NO₃)₃ 0,1 M?

a)

31,6 mL

b)

50 mL

c)

94,9 mL

d)

63,2 mL

95.

Ở 25 ºC, dung dịch NH₄OH 0,001M, có Kb = 1,8.10⁻⁵. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

[H⁺] ≈ 1,342.10⁻⁴

b)

pH ≈ 3,872

c)

pOH ≈ 10,128

d)

pH ≈ 10,128

96.

Xác định khối lượng phân tử của chất tan A. Biết khi hòa tan 1gam A vào 1000 mL H2O, áp suất thẩm thấu của dung dịch là 0,436 atm, ở 25 oC. (Cho R = 0,082 L.atm/mol.K)

a)

28 g/mol

b)

65 g/mol

c)

40 g/mol

d)

56 g/mol