wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bào chế 101-200

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101. 105. Lượng saccarose dùng để điều chế siro đơn bằng phương pháp điều chế nguội với 100ml nước là:
a)
A. 150g
b)
B. 165g
c)
C. 180g
d)
D. 200g
2.
Câu 102. 106. Đặc điểm đặc trưng của elixir là dung dịch thuốc:
a)
A. Có tỷ lệ đường cao
b)
B. Hạn dùng 24-48h
c)
C. Có tỷ lệ lớn ethanol và đường
d)
D. Dễ bị nhiễm khuẩn và nấm mốc
3.
Câu 103. 107. Một trong những ưu điểm của elixir so với các dung dịch thuốc khác là:
a)
A. Kéo dài tác dụng của thuốc
b)
B. Dễ uống, thích hợp với trẻ nhỏ
c)
C. Thích hợp để bào chế dạng thuốc dùng ngoài
d)
D. Bảo quản lâu hơn
4.
Câu 104. 108. Đặc điểm đặc trưng của potio là:
a)
A. Thường pha chế theo đơn
b)
B. Hạn dùng dài
c)
C. Kéo dài tác dụng của thuốc
d)
D. Thích hợp để bào chế dạng thuốc dùng ngoài
5.
Câu 105. 109. Lượng nước cất cần dùng để điều chế 200g đường bằng phương pháp chế nóng là:
a)
A. 121ml
b)
B. 131ml
c)
C. 125ml
d)
D. 135ml
6.
Câu 106. 110. Lượng nước cất cần dùng để điều chế 5kg đường bằng phương pháp chế nóng là:
a)
A. 3030ml
b)
B. 3000ml
c)
C. 2030ml
d)
D. 2000ml
7.
Câu 107. 111. Đường dùng của dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau là: PVP – Iod 10,00g<br />Natri lauryl sulfat 0,02g <br />Natri dihydrophosphat khan 0,14g <br />Natri citrat dihydrat 0,04g <br />Glycerin 1,00g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml <br />
a)
A. Thuốc dùng để uống
b)
B. Thuốc bôi ngoài da
c)
C. Thuốc súc miệng
d)
D. Thuốc nhỏ tai
8.
Câu 108. 112. Lựa chọn hệ dung môi thích hợp dùng để bào chế dung dịch paracetamol:
a)
A. Nước – dầu thực vật – ethanol - glycerin
b)
B. Dầu thực vật – nước – propylen glycol - glycerin
c)
C. Nước – ethanol – propylen glycol - glycerin
d)
D. Dầu parafin – ethanol – propylen glycol – dầu thực vật
9.
Câu 109. 113. Phương pháp bào chế dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau là: PVP – Iod 10,00g <br />Natri lauryl sulfat 0,02g <br />Natri dihydrophosphat khan 0,14g <br />Natri citrat dihydrat 0,04g <br />Glycerin 1,00g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml<br />
a)
A. Hòa tan chạy vòng
b)
B. Hòa tan bằng cách tạo dẫn chất dễ tan
c)
C. Hòa tan ở nhiệt độ cao
d)
D. Hòa tan ở nhiệt độ thường
10.
Câu 110. 114. Dạng bào chế của công thức sau là: Paracetamol 2,4g <br />Ethanol 96% 10,0ml <br />Propylen glycol 10,0ml <br />Cồn cloroform 5% 2,0ml <br />Siro đơn 27,5ml <br />Glycerin vđ 100,0ml <br />
a)
A. Elixir
b)
B. Potio
c)
C. Siro
d)
D. Nhũ tương
11.
Câu 111. 117. Trình tự bào chế cho dung dịch phenobarbital có công thức sau: Phenobarbital 0,3g <br />Ethanol 90% 40,0g <br />Glycerin 40,0g <br />Nước tinh khiết vđ 100,0ml <br />
a)
A. Hòa tan phenobarbital trong ethanol 90%, thêm glycerin, nước
b)
B. Hòa tan phenobarbital trong hỗn hợp glycerin -nước, thêm ethanol 90%
c)
C. Hòa tan phenobarbital trong nước, thêm hỗn hợp ethanol 90% và glycerin
d)
D. Hòa tan phenobarbital trong hỗn hợp ethanol 90% – nước, thêm glycerin
12.
Câu 112. 118. Trình tự bào chế cho dung dịch paracetamol có công thức sau: Paracetamol 2,4g <br />Ethanol 96% 10,0ml <br />Propylen glycol 10,0ml <br />Glycerin vđ 100,0ml <br />
a)
A. Hòa tan paracetamol trong ethanol, thêm glycerin, propylen glycol
b)
B. Hòa tan paracetamol trong hỗn hợp glycerin -ethanol, thêm propylen glycol
c)
C. Hòa tan paracetamol trong propylen glycol, thêm hỗn hợp ethanol và glycerin
d)
D. Hòa tan paracetamol trong hỗn hợp ethanol – propylen glycol, thêm glycerin
13.
Câu 113. 119. Trình tự bào chế cho dung dịch PVP - Iod có công thức sau: PVP – Iod 10,00g <br />Natri lauryl sulfat 0,02g <br />Natri citrat 0,04g <br />Glycerin 1,00g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml <br />
a)
A. Hòa tan natri lauryl sulfat trong nước, hòa tan natri citrat, PVP – iod, thêm glycerin
b)
B. Hòa tan natri lauryl sulfat trong glycerin, hòa tan natri citrat, PVP – iod
c)
C. Hòa tan PVP -iod trong nước, hòa tan natri citrat, natri lauryl sulfat, thêm glycerin
d)
D. Hòa tan PVP -iod trong glycerin, hòa tan natri citrat, natri lauryl sulfat, thêm nước
14.
Câu 114. 120. Trình tự bào chế cho dung dịch dầu xoa có công thức sau: Menthol 14,50g <br />Methyl salicylat 30,00g <br />Camphor 2,00g <br />Tinh dầu quế 2,00g <br />Dầu parafin vđ 100,00g<br />
a)
A. Nghiền camphor và methol, thêm methyl salicylat, thêm tinh dầu quế và dầu parafin
b)
B. Nghiền camphor và methyl salicylat, thêm methol, thêm tinh dầu quế và dầu parafin
c)
C. Nghiền methyl salicylat và methol, thêm camphor, thêm tinh dầu quế và dầu parafin
d)
D. Nghiền camphor, thêm methyl salicylat và methol, thêm tinh dầu quế và dầu parafin
15.
Câu 115. 121. Trình tự bào chế cho dung dịch dextromethophan có công thức sau: Dextromethophan 0,30g <br />Natri benzoat 0,25g <br />Acid citric 0,10g<br />Glucose 60,00g <br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml <br />
a)
A. Hòa tan dextromethophan trong 30ml nước nóng, thêm natri benzoat, acid citric và glucose
b)
B. Hòa tan glucose trong 30ml nước nóng, thêm natri benzoat, acid citric và dextromethophan
c)
C. Hòa tan acid citric trong 30ml nước nóng, thêm natri benzoat, dextromethophan và glucose
d)
D. Hòa tan natri benzoat trong 30ml nước nóng, thêm dextromethophan, acid citric và glucose
16.
Câu 116. 122. Kỹ thuật bào chế hợp lý nhất cho dung dịch nhỏ tai cloramphenicol có công thức Cloramphenicol 5g <br />Propylen glycol vđ. 100ml. <br />
a)
A. Hòa tan cloramphenicol với 50ml propylen glycol ở nhiệt độ phòng
b)
B. Hòa tan cloramphenicol với 20ml propylen glycol ở nhiệt độ phòng
c)
C. Hòa tan cloramphenicol với 50ml propylen glycol ở nhiệt độ 400C - 500C
d)
D. Hòa tan cloramphenicol với 30ml propylen glycol ở nhiệt độ 600C - 700C
17.
Câu 117. 123. Trình tự hòa tan hợp lý nhất cho dung dịch lugol có công thức sau: Iod 1,0 g <br />Kali iodid 0.4 g <br />Nước tinh khiết vđ 100,0 ml <br />
a)
A. Hòa tan kali iodid với 3-5 ml nước, cho iod vào hòa tan
b)
B. Hòa tan kali iodid với 20-30 ml nước, cho iod vào hòa tan
c)
C. Hòa tan iod với 10-20 ml nước, cho kali iodid vào hòa tan
d)
D. Hòa tan iod với 5-10 ml nước, cho kali iodid vào hòa tan
18.
Câu 118. 124. Kích thước tiểu phân pha phân tán trong công thức nhũ tương truyền tĩnh mạch là:
a)
A. ≤0,1μm
b)
B. ≤0,5μm
c)
C. ≥1,0μm
d)
D. ≥5,0μm
19.
Câu 119. 125. Kích thước đường kính tiểu phân pha phân tán trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. >0,1μm
b)
B. >0,5μm
c)
C. >1,0μm
d)
D. >5,0μm
20.
Câu 120. 126. Một trong những nhược điểm của nhũ tương thuốc là:
a)
A. Dược chất dễ bị oxy hóa
b)
B. Không bền về mặt động học
c)
C. Là môi trường cho phản ứng thủy phân
d)
D. Khó bảo quản
21.
Câu 121. 127. Một trong những ưu điểm của nhũ tương thuốc là:
a)
A. Phối hợp dễ dàng các chất lỏng không tan
b)
B. Thích hợp trong trường hợp cấp cứu
c)
C. Bền về mặt động học
d)
D. Kỹ thuật bào chế đơn giản
22.
Câu 122. 128. Kiểu nhũ tương dùng để bào chế nhũ tương truyền tĩnh mạch là:
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. D/N/D
d)
D. N/D/N
23.
Câu 123. 129. Kiểu nhũ tương dùng để bào chế nhũ tương uống là:
a)
A. D/N
b)
B. N/D
c)
C. D/N/D
d)
D. N/D/D
24.
Câu 124. 130. Kiểu nhũ tương dùng bôi ngoài da không gây bẩn quần áo là:
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. D/N/D
d)
D. N/D/N
25.
Câu 125. 131. Kích thước tiểu phân pha phân tán trong công thức nhũ tương mịn là:
a)
A. lớn hơn 1mcm
b)
B. lớn hơn 10mcm
c)
C. từ 10nm-100nm
d)
D. từ 0,5mcm – 1,0mcm
26.
Câu 126. 132. Tên khác của pha phân tán trong nhũ tương thuốc là:
a)
A. Pha nội
b)
B. Pha liên tục
c)
C. Tướng ngoại
d)
D. Tướng liên tục
27.
Câu 127. 133. Tên khác của môi trường phân tán trong nhũ tương thuốc là:
a)
A. Pha nội
b)
B. Pha ngoại
c)
C. Tướng nội
d)
D. Tướng phân tán
28.
Câu 128. 134. Nồng độ pha phân tán trong công thức nhũ tương đặc là:
a)
A. <2%
b)
B. <1%
c)
C. 2%
d)
D. >2%
29.
Câu 129. 135. Nồng độ pha phân tán trong công thức nhũ tương loãng là:
a)
A. ≤2%
b)
B. ≤1%
c)
C. ≥3%
d)
D. ≥4%
30.
Câu 130. 136. Cấu trúc kiểu nhũ tương D/N là:
a)
A. Pha phân tán là nước, môi trường phân tán là dầu
b)
B. Pha ngoại là dầu, pha nội là nước
c)
C. Pha liên tục dầu, pha không liên tục là nước
d)
D. Pha phân tán là dầu, môi trường phân tán là nước
31.
Câu 131. 137. Cấu trúc kiểu nhũ tương N/D là:
a)
A. Pha phân tán là nước, môi trường phân tán là dầu
b)
B. Pha ngoại là nước, pha nội là dầu
c)
C. Pha liên tục nước, pha không liên tục là dầu
d)
D. Pha phân tán là dầu, môi trường phân tán là nước
32.
Câu 132. 138. Đặc điểm giống nhau giữa dung dịch thuốc và nhũ tương thuốc là:
a)
A. Thể chất lỏng
b)
B. Dược chất tan hoàn toàn trong dung môi
c)
C. Dược chất rắn không hòa tan
d)
D. Thể chất rắn
33.
Câu 133. 139. Đặc điểm khác biệt giữa nhũ tương thuốc và dung dịch thuốc là:
a)
A. Nhũ tương thuốc cấu tạo bởi chất rắn không tan trong chất lỏng
b)
B. Nhũ tương thuốc cấu tạo bởi hai chất lỏng không tan
c)
C. Nhũ tương thuốc là hệ phân tán đồng thể
d)
D. Nhũ tương thuốc có thể chất rắn
34.
Câu 134. 140. Một trong các yêu cầu của chất nhũ hóa là:
a)
A. Không tương kỵ với dược chất và chất phụ
b)
B. Có khả năng nhũ hóa vừa phải với dược chất
c)
C. Có tác dụng nhũ hóa ở nồng độ cao
d)
D. Có tác dụng dược lý riêng
35.
Câu 135. 141. Vai trò của chất nhũ hóa trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Chống oxy hóa
b)
B. Tăng độ ổn định của dược chất
c)
C. Là một dược chất
d)
D. Giảm sức căng bề mặt giữa 2 pha
36.
Câu 136. 142. Một trong các yêu cầu của chất nhũ hóa là:
a)
A. Dễ thủy phân
b)
B. Bền vững ít bị tác động của pH
c)
C. Có tác dụng nhũ hóa ở nồng độ cao
d)
D. Có tác dụng dược lý riêng
37.
Câu 137. 143. Chất có vai trò là chất nhũ hóa trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Vaselin
b)
B. Tocoferol
c)
C. Glycerin
d)
D. Cholesterol
38.
Câu 138. 144. Chất nhũ hóa có bản chất carbohydrat trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Gôm arabic
b)
B. Saponin
c)
C. Lecithin
d)
D. Cholseterol
39.
Câu 139. 145. Chất nhũ hóa có bản chất protein trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Gôm arabic
b)
B. Saponin
c)
C. Casein
d)
D. Cholseterol
40.
Câu 140. 146. Chất nhũ hóa có nguồn gốc từ sữa trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Gôm arabic
b)
B. Saponin
c)
C. Casein
d)
D. Cholseterol
41.
Câu 141. 147. Chất nhũ hóa có bản chất phospholipid trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Lecithin
b)
B. Saponin
c)
C. Casein
d)
D. Cholseterol
42.
Câu 142. 148. Chất nhũ hóa thiên nhiên có nguồn gốc từ lòng đỏ trứng gà là:
a)
A. Lecithin
b)
B. Saponin
c)
C. Casein
d)
D. Cholseterol
43.
Câu 143. 149. Chất nhũ hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên là trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Span 60
b)
B. Gôm arabic
c)
C. Polysorbat
d)
D. Natri lauryl sulfat
44.
Câu 144. 150. Chất nhũ hóa có nguồn gốc bán tổng hợp trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Tween 80
b)
B. Gôm arabic
c)
C. Lecithin
d)
D. Saponin
45.
Câu 145. 151. Chất nhũ hóa có nguồn gốc bán tổng hợp trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Span 80
b)
B. Gôm arabic
c)
C. Lecithin
d)
D. Saponin
46.
Câu 146. 152. Chất nhũ hóa ổn định trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Gôm adragan
b)
B. Phospholipid
c)
C. Carboxymethylcellulose
d)
D. Carbohydrat
47.
Câu 147. 153. Chất nhũ hóa tan trong nước trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Lanolin
b)
B. Span
c)
C. Gôm arabic
d)
D. Cholesterol
48.
Câu 148. 154. Chất nhũ hóa tan trong dầu trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Lecithin
b)
B. Casein
c)
C. Glycerin
d)
D. Lanolin
49.
Câu 149. 155. Chất nhũ hóa tan trong dầu trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Lecithin
b)
B. Casein
c)
C. Glycerin
d)
D. Span 80
50.
Câu 150. 156. Chất nhũ hóa thiên nhiên có nguồn gốc từ quả bồ kết là:
a)
A. Gôm arabic
b)
B. Saponin
c)
C. Casein
d)
D. Cholseterol
51.
Câu 151. 157. Kiểu nhũ tương được tạo thành khi bào chế bằng chất nhũ hóa thân dầu là:
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
52.
Câu 152. 158. Kiểu nhũ tương được tạo thành khi bào chế bằng chất nhũ hóa thân nước là:
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C.D/N/D
d)
D. N/D/D
53.
Câu 153. 159. Chất thuộc pha nước trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Vitamin A
b)
B. Fluocinolon acetonid
c)
C. Simethicon
d)
D. Codein phosphat
54.
Câu 154. 160. Chất thuộc pha dầu trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Natri diclofenac
b)
B. Cloramphenicol
c)
C. Simethicon
d)
D. Codein phosphat
55.
Câu 155. 161. Chất thuộc pha dầu trong công thức nhũ tương thuốc là:
a)
A. Diazepam
b)
B. Benzyl penicillin natri
c)
C. Morphin hydroclorid
d)
D. Codein phosphat
56.
Câu 156. 162. Chất được dùng làm chất nhũ hoá trong công thức nhũ tương uống là:
a)
A. Cholesterol
b)
B. Gôm arabic
c)
C. Span
d)
D. Lanolin
57.
Câu 157. 163. Chất thường được dùng làm chất nhũ hoá trong công thức nhũ tương truyền tĩnh mạch là:
a)
A. Gôm arabic
b)
B. Lecithin
c)
C. Saponin
d)
D. Casein
58.
Câu 158. 164. Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng lecithin làm chất nhũ hóa là:
a)
A. D/N
b)
B. N/D
c)
C. D/N/D
d)
D. N/D/D
59.
Câu 159. 165. Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng saponin làm chất nhũ hóa là:
a)
A. D/N
b)
B. N/D
c)
C. D/N/D
d)
D. N/D/D
60.
Câu 160. 166. Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng casein làm chất nhũ hóa là:
a)
A. D/N
b)
B. N/D
c)
C. D/N/D
d)
D. N/D/D
61.
Câu 161. 167. Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng gôm arabic làm chất nhũ hóa là:
a)
A. D/N
b)
B. N/D
c)
C. D/N/D
d)
D. N/D/D
62.
Câu 162. 168. Kiểu nhũ tương được tạo thành khi dùng cholesterol làm chất nhũ hóa là:
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
63.
Câu 163. 169. Chất nhũ hóa dùng để bào chế nhũ tương kiểu D/N là:
a)
A. Span 80
b)
B. Cholesterol
c)
C. Spermaceti
d)
D. Gôm arabic
64.
Câu 164. 170. Chất nhũ hóa dùng để bào chế nhũ tương kiểu N/D là:
a)
A. Lanolin
b)
B. Lecithin
c)
C. Tween 80
d)
D. Gôm arabic
65.
Câu 165. 171. Chất nhũ hóa dùng để bào chế nhũ tương kiểu D/N là:
a)
A. Vaselin
b)
B. Parafin
c)
C. Spermaceti
d)
D. Tween 20
66.
Câu 166. 172. Chất nhũ hóa dùng để bào chế nhũ tương kiểu N/D là:
a)
A. Span 20
b)
B. Lecithin
c)
C. Tween 80
d)
D. Natri lauryl sulfat
67.
Câu 167. 173. Kiểu nhũ tương cho công thức sau là: Dầu đậu tương 100,0g <br />Phospholipid lòng đỏ trứng 12,0g <br />Glycerin 22,5g <br />Nước cất pha tiêm vđ 1000,0ml <br />
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
68.
Câu 168. 174.Kiểu nhũ tương cho công thức saulà: Đồng sulfat 1,0g <br />Kẽm sulfat 1,5g <br />Lanolin khan 5,0g <br />Nước cất 10,0g <br />Vaselin 50,0g <br />Glycerin 10,0g <br />
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
69.
Câu 169. 175.Kiểu nhũ tương cho công thức saulà: Diazepam 5,0mg <br />Ethyl oleat 100,0mg <br />Phospholipid (lecithin) 12,0mg <br />Glycerin 22,5mg <br />NaOH pH = 7-10 <br />Nước tinh khiết pha tiêm 1,0ml <br />
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
70.
Câu 170. 176.Kiểu nhũ tương cho công thức saulà: Lecithin 1,5g <br />Ethyl oleat 2,0g <br />Triacetin 50,0g <br />Taxol 1,0g <br />Nước tinh khiết pha tiêm 44,0g <br />
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
71.
Câu 171. 177.Kiểu nhũ tương cho công thức saulà: Propofol 200,0mg <br />Glycerol 460,0mg <br />Acid oleic 6,0mg <br />Lecithin 240,0mg <br />Dầu đậu tương 2,0mg <br />NaOH pH = 7.5-8.5 <br />Nước tinh khiết pha tiêm 20,0ml<br />
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
72.
Câu 172. 178. Kiểu nhũ tương cho công thức sau là: Dầu parafin 35,00g <br />Tween 80 4,32g <br />Span 80 1,68g <br />Nước cất vừa đủ 100,00ml <br />
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
73.
Câu 173. 179. Kiểu nhũ tương cho công thức sau là: Sáp nhũ hóa 15,0g <br />Dầu parafin 10,0g <br />Methyl cellulose 10,0g <br />Methol 5,0g <br />Nước tinh khiết 10,0g <br />
a)
A. N/D
b)
B. D/N
c)
C. N/D/N
d)
D. D/N/N
74.
Câu 174. 180. Vai trò của tween 80 trong nhũ tương dầu parafin có công thức sau là: Dầu parafin 35,00g <br />Tween 80 4,32g <br />Span 80 1,68g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml <br />
a)
A. Chất nhũ hóa tan trong dầu
b)
B. Chất nhũ hóa tan trong nước
c)
C. Chất làm tăng độ tan của dược chất
d)
D. Chất làm tăng độ nhớt
75.
Câu 175. 181. Vai trò của span 80 trong nhũ tương dầu parafin có công thức sau là: Dầu parafin 35,00g <br />Tween 80 4,32g <br />Span 80 1,68g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml<br />
a)
A. Chất nhũ hóa tan trong dầu
b)
B. Chất nhũ hóa tan trong nước
c)
C. Chất làm tăng độ tan của dược chất
d)
D. Chất làm tăng độ nhớt
76.
Câu 176. 182. Pha nội trong công thức nhũ tương dầu parafin là: Dầu parafin 35,00g <br />Tween 80 4,32g <br />Span 80 1,68 <br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml <br />
a)
A. Dầu parafin và nước tinh khiết
b)
B. Dầu parafin và span 80
c)
C. Tween 80 và nước
d)
D. Tween 80 và span 80
77.
Câu 177. 183. Pha ngoại trong công thức nhũ tương dầu parafin là: Dầu parafin 35,00g <br />Tween 80 4,32g <br />Span 80 1,68g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml <br />
a)
A. Dầu parafin và nước tinh khiết
b)
B. Dầu parafin và span 80
c)
C. Tween 80 và nước
d)
D. Tween 80 và span 80
78.
Câu 178. 184. Phương pháp bào chế nhũ tương thuốc dùng ở quy mô phòng thí nghiệm là:
a)
A. Keo khô
b)
B. Keo ướt
c)
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
d)
D. Phân tán
79.
Câu 179. 185. Phương pháp bào chế nhũ tương thuốc dùng ở quy mô công nghiệp là:
a)
A. Keo khô
b)
B. Keo ướt
c)
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
d)
D. Phân tán
80.
Câu 180. 186. Kỹ thuật phối hợp chất nhũ hóa trong phương pháp keo khô là:
a)
A. Tán mịn chất nhũ hóa
b)
B. Hòa tan chất nhũ hóa với pha dầu
c)
C. Hòa tan chất nhũ hóa với pha ngoại
d)
D. Phân tán chất nhũ hóa trong dầu
81.
Câu 181. 187. Kiểu nhũ tương được tạo thành khi bào chế bằng phương pháp keo khô là:
a)
A. D/N
b)
B. N/D
c)
C. D/N/D
d)
D. N/D/D
82.
Câu 182. 188. Kỹ thuật phối hợp chất nhũ hóa trong phương pháp keo ướt là:
a)
A. Tán mịn chất nhũ hóa
b)
B. Hòa tan chất nhũ hóa với pha nội
c)
C. Hòa tan chất nhũ hóa với pha ngoại
d)
D. Phân tán chất nhũ hóa trong nước
83.
Câu 183. 189. Phương pháp bào chế nhũ tương thuốc có thành phần như sau: Creosot 33,0 g <br />Lecithin 2,0 g <br />Nước cất vừa đủ 100,0 g <br />
a)
A. Keo khô
b)
B. Keo ướt
c)
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
d)
D. Phân tán
84.
Câu 184. 190. Dụng cụ bào chế nhũ tương thuốc ở quy mô phòng thí nghiệm là:
a)
A. Cối và chày
b)
B. Máy xay keo
c)
C. Máy siêu âm
d)
D. Máy nghiền
85.
Câu 185. 191. Dấu hiệu trên nhãn của nhũ tương thuốc là:
a)
A. Lắc trước khi dùng
b)
B. Không được tiêm
c)
C. Không được uống
d)
D. Tránh ánh sáng
86.
Câu 186. 192. Phương pháp bào chế nhũ tương thuốc có công thức sau là: Dầu parafin 35,00g <br />Tween 80 4,32g <br />Span 80 1,68g <br />Nước cất vừa đủ 100,00ml <br />
a)
A. Keo khô
b)
B. Keo ướt
c)
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
d)
D. Phân tán
87.
Câu 187. 193. Phương pháp bào chế nhũ tương thuốc có công thức sau là: Đồng sulfat 1,0g <br />Kẽm sulfat 1,5g <br />Lanolin khan 5,0g <br />Nước cất 10,0g <br />Vaselin 50,0g <br />Glycerin 10,0g <br />
a)
A. Keo khô
b)
B. Keo ướt
c)
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
d)
D. Phân tán
88.
Câu 188. 194. Phương pháp bào chế nhũ tương thuốc có công thức sau là: Propofol 200,0mg <br />Glycerol 460,0mg <br />Acid oleic 6,0mg <br />Lecithin 240,0mg <br />Dầu đậu tương 2,0mg <br />NaOH pH = 7.5-8.5 <br />Nước tinh khiết pha tiêm 20,0ml <br />
a)
A. Keo khô
b)
B. Keo ướt
c)
C. Tách pha từ dung môi đồng tan với 2 pha
d)
D. Phân tán
89.
Câu 189. 195. Mục đích của việc bào chế dầu parafin dưới dạng nhũ tương là:
a)
A. Tăng tác dụng
b)
B. Dễ bảo quản
c)
C. Dễ uống
d)
D. Giảm kích ứng
90.
Câu 190. 196. Trình tự hòa tan trong kỹ thuật bào chế nhũ tương thuốc có công thức sau là: Dầu parafin 35,00g <br />Tween 80 4,32g <br />Span 80 1,68g <br />Nước cất vừa đủ 100,00ml <br />
a)
A. Hòa tan tween 80 trong dầu parafin
b)
B. Hòa tan span 80 trong dầu parafin
c)
C. Hòa tan span 80 trong dầu nước
d)
D. Hòa tan tween 80 và span 80 trong nước
91.
Câu 191. 197. Dung môi hòa tan đồng sulfat và kẽm sulfat trong kỹ thuật bào chế nhũ tương thuốc có công thức sau là: Đồng sulfat 1,0g <br />Kẽm sulfat 1,5g <br />Lanolin khan 5,0g<br />Nước cất 10,0g <br />Vaselin 50,0g <br />Glycerin 10,0g <br />
a)
A. Hòa tan vào glycerin
b)
B. Hòa tan vào vaselin
c)
C. Hòa tan vào nước cất
d)
D. Hòa tan vào lanolin khan
92.
Câu 192. 198. Đường dùng của nhũ tương dầu parafin có công thức sau là: Dầu parafin 35,00g , Tween 80 4,32g, Span 80 1,68g, Nước tinh khiết vđ 100,00ml
a)
A. Thuốc dùng để uống
b)
B. Thuốc bôi ngoài da
c)
C. Thuốc tiêm bắp
d)
D. Thuốc rửa vết thương
93.
Câu 193. 199. Đặc điểm của dược chất trong công thức hỗn dịch thuốc là:
a)
A. Tan hoàn toàn ở dạng phân tử
b)
B. Không tan ở dạng hạt nhỏ
c)
C. Không tan ở dạng giọt nhỏ
d)
D. Tan hoàn toàn ở dạng ion
94.
Câu 194. 200. Kích thước tiểu phân dược chất trong hỗn dịch thuốc là:
a)
A. Từ 0,1 nm
b)
B. Từ 0,1 mcm
c)
C. Từ 10 mcm
d)
D. Từ 0,1 mm
95.
Câu 195. 201. Một trong các ưu điểm của hỗn dịch thuốc:
a)
A. Kéo dài tác dụng của thuốc
b)
B. Tăng tuổi thọ của thuốc
c)
C. Giảm tương tác thuốc
d)
D. Kỹ thuật bào chế đơn giản
96.
Câu 196. 202. Một trong các nhược điểm của hỗn dịch thuốc:
a)
A. Khó bảo quản
b)
B. Không thích hợp với dược chất rắn
c)
C. Kéo dài tác dụng của thuốc
d)
D. Không ổn định
97.
Câu 197. 203. Kích thước tiểu phân pha phân tán trong công thức hỗn dịch keo là:
a)
A. nhỏ hơn 1mcm
b)
B. nhỏ hơn 10mcm
c)
C. từ 10mm-100nm
d)
D. từ 0,5mm– 1,0mm
98.
Câu 198. 204. Đường dùng của hỗn dịch tiêm là:
a)
A. Tiêm tĩnh mạch
b)
B. Truyền tĩnh mạch
c)
C. Tiêm tủy sống
d)
D. Tiêm bắp
99.
Câu 199. 205. Đặc điểm giống nhau giữa hỗn dịch thuốc và nhũ tương thuốc là:
a)
A. Là hệ phân tán dị thể
b)
B. Cấu tạo bởi 2 chất lỏng không tan
c)
C. Cấu tạo bởi chất rắn không tan
d)
D. Bền về mặt động học
100.
Câu 200. 206. Đặc điểm khác biệt giữa hỗn dịch thuốc và nhũ tương thuốc là:
a)
A. Hỗn dịch thuốc cấu tạo bởi 2 chất lỏng không hòa tan
b)
B. Hỗn dịch thuốc cấu tạo bởi chất rắn không tan trong chất lỏng
c)
C. Hỗn dịch thuốc cấu tạo bởi chất rắn hòa tan hoàn toàn
d)
D. Hỗn dịch thuốc là hệ phân tán đồng thể