wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HĐCVC c1,2,3

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

LK Hydro

a)

cation - anion

b)

hạt nhân - e

c)

các cation - e không định xứ

d)

điện tích ion - điện tích lưỡng cực

e)

LK phân cực của hydro - điện tích lưỡng cực

2.

Chiều dài liên kết (a)   Năng lượng LK

3.

Nếu phức bát diện là Δ0\Delta_0 thì phức vuông phẳng = (a)   Δ0\Delta_0

4.

CN, NH3, en, COCN^-,\ NH3,\ en,\ CO xu hướng tạo phức

(a)  

5.

Nếu phức bát diện là Δ0\Delta_0 thì phức tứ diện = (a)   Δ0\Delta_0

6.

So sánh LK π vaˋ σ\pi\ và\ \sigma

a)

LK π keˊm be^ˋn hơn σ\pi\ kém\ bền\ hơn\ \sigma

b)

LK π be^ˋn hơn σ\pi\ bền\ hơn\ \sigma

c)

Độ bền ngang nhau

7.

càng nhiều e độc thân -> từ tính càng

(a)  

8.

Tỉ lệ tính chất orbital s trong orbital lai tăng thì độ lớn góc LK sẽ

(a)  

9.

phối tử thuộc loại có dung lượng phối trí 4 là

a)

acetat

b)

oxalat

c)

thiocyanat

d)

EDTA

10.

n=5 thì n*=?

a)

4

b)

3,7

c)

4,2

d)

4,6

11.

Liên kết \equiv có tính chất của

a)

1 LK σ\sigma

2 LK π\pi

b)

2 LK σ\sigma

1 LK π\pi

c)

3 LK σ\sigma

d)

3 LK π\pi

12.

Tính chất CHT tăng dần khi

a)

bán kính cation càng lớn

b)

bán kính cation càng nhỏ

c)

bán kính anion càng lớn

d)

bán kính anion càng nhỏ

e)

bán kính cation, anion càng lớn

13.

LK π\pi được hình thành do sự xen phủ bên của các AO (a)  

14.

các nguyên tử/ phân tử/ ion có thể là phối tử khi có

(a)  

15.

Thuyết VSEPR có thể giải thích dạng hình học của phân tử họ nào trong các họ sau

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

16.

Bán kính nguyên tử có thể là

a)

Bán kính CHT

b)

Chiều dài LK

c)

Bán kính ion

d)

Bán kính van der waals

17.

theo thuyết lewis bản chất của ion trung tâm là

(a)  

18.

Góc LK của tứ diện đều là

a)

90

b)

109'28

c)

104

d)

120

19.

Bậc LK (a)   Năng lượng LK

20.

Theo thuyết lewis bản chất phối tử là

(a)  

21.

AXmEnAX_mE_n

A là

a)

NT trung tâm

b)

NT liên kết với NT trung tâm

c)

Số cặp e không liên kết

22.

Trong phân tử CuSO4.5H2O gồm

a)

các LK CHT không phân cực và cho - nhận

b)

các LK CHT không phân cực và phân cực

c)

các LK CHT phân cực và cho - nhận

d)

các LK CHT không phân cực, phân cực và cho - nhận

23.

Các hợp chất CHT có tính chất

a)

Phân tử có dạng hình học cụ thể

b)

Không biết có tính chất phân cực hay không phân cực

c)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

d)

Nhìn chung tan trong nước

24.

K4[Fe(CN)6]K_4\left[Fe\left(CN\right)_6\right]

a)

màu vàng chanh

b)

màu vàng rơm

c)

màu cam

d)

màu đỏ hồng

25.

m+n = 2

a)

sp

b)

sp2sp^2

c)

sp3sp^3

d)

sp3dsp^3d

e)

sp3d2sp^3d^2

26.

Á kim gồm

a)

B

b)

Sn

c)

Si

d)

Ge

e)

Po

27.

khí hiếm thuộc nhóm

a)

VIIA

b)

VIIIA

c)

VIIB

d)

VIIIB

28.

Màng bán thấm

a)

chỉ cho các phân tử dung môi đi qua

b)

chỉ cho các phân tử chất tan đi qua

c)

không cho các phân tử chất tan đi qua

d)

không cho các phân tử dung môi đi qua

29.

Tác giả thuyết VB là

a)

Mulliken

b)

Hund

c)

Linus Pauling

d)

Walter Heilter và London

e)

Lewis

30.

Fe(CO)5Fe\left(CO\right)_5

a)

màu vàng chanh

b)

màu vàng rơm

c)

màu cam

d)

màu đỏ hồng

31.

Nguyên tố nào thường được dùng làm con chip máy tính do tính chất á kim của nó

a)

Al

b)

P

c)

Si

d)

Cu

e)

Fe

32.

Á kim gồm

a)

Sr

b)

Sn

c)

Sb

d)

Si

e)

As

33.

2px là dạng xen phủ (a)  

34.

orbital 2px và 2py khác nhau ở điểm nào

a)

năng lượng orbital

b)

hình dạng orbital

c)

hướng orbital trong không gian

d)

số mặt nút của orbital

35.

Theo thuyết MO thì tính chất của phân tử O2O_2

a)

nghịch từ

b)

thuận từ

c)

không có tính chất từ

d)

không xác định được tính chất từ

36.

m= 2

n= 0

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Gấp khúc

d)

Tứ diện

e)

Chóp tam giác

37.

2py là dạng xen phủ (a)  

38.

2 phối tử giống nhau ở khác phía so với các nguyên tử khác là đồng phân (a)  

39.

Nguyên tố có 89 - 103 proton thuộc họ

a)

Họ Lanthanid

b)

Họ Actinid

40.

liên kết F - O tương đối yếu vì

a)

do sự đẩy nhau giữa các cặp e tự do của các nguyên tố

b)

bán kính ngtu Oxy lớn

c)

Flo có độ âm điện lớn

d)

LK này là LK ion

41.

Theo thuyết VB thì tính chất của phân tử O2O_2

a)

nghịch từ

b)

thuận từ

c)

không có tính chất từ

d)

không xác định được tính chất từ

42.

Cấu hình e của Cr ở TTCB là [Ar] 3d54s13d^54s^1 chứ không phải 3d44s23d^44s^2 điều này biểu hiện của quy luật nào sau đây

a)

nguyên lý không phân biệt các hạt cùng loại

b)

nguyên lý loại trừ pauli

c)

nguyên lý vững bền

d)

quy tắc Hund

43.

Không bỏ trống ô là tuân theo nguyên tắc nào sau đây

a)

nguyên lý không phân biệt các hạt cùng loại

b)

nguyên lý loại trừ pauli

c)

nguyên lý vững bền

d)

quy tắc Hund

44.

Tác giả quy tắc bát tử là

a)

Lewis

b)

Powel

c)

Mulliken

d)

Sigdwick

45.

2 phối tử giống nhau ở cùng 1 phía so với các nguyên tử khác là đồng phân (a)  

46.

2pz là dạng xen phủ (a)  

47.

Nguyên tố có 57 - 71 proton thuộc họ

a)

Họ Lanthanid

b)

Họ Actinid

48.

nghịch từ

(a)  

49.

Mô tả nào sau đây đúng nhất với nguyên tố nhóm IA

a)

Tỷ trọng cao

Thể chất mềm

dẫn điện

pư bằng cách nhận e

b)

Tỷ trọng thấp

Thể chất mềm

dẫn điện

pư bằng cách nhường e

c)

Tỷ trọng cao

Thể chất mềm

dẫn điện

pư bằng cách nhường e

d)

Tỷ trọng thấp

Thể chất mềm

dẫn điện

pư bằng cách nhận e

50.

Hiện tượng sôi chỉ xảy ra ở

(a)  

51.

m= 2

n= 2

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Gấp khúc

d)

Tứ diện

e)

Chóp tam giác

52.

Thuận từ

a)

có e tự do

b)

không có e tự do

53.

Sự tuần hoàn về tính chất hóa học các nguyên tố biến theo mỗi chu kỳ nguyên nhân là do

a)

Sự tăng dần khối lượng nguyên tử các nguyên tố

b)

Sự tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử các nguyên tố

c)

Sự tuần hoàn về cấu hình e hóa trị của nguyên tử các nguyên tố theo mỗi chu kỳ

d)

Không có nguyên nhân nào ở trên

54.

n= 4 thì n* = ?

a)

4

b)

3,2

c)

3,7

d)

3

55.

nhiệt độ sôi của một chất lỏng là nhiệt độ mà tại đó

a)

áp suất pha hơi lớn hơn áp suất pha lỏng

b)

áp suất pha hơi bằng áp suất pha lỏng

c)

áp suất pha hơi bé hơn áp suất pha lỏng

d)

áp suất pha hơi lớn hơn áp suất khí quyển

e)

áp suất pha hơi cân bằng với áp suất khí quyển

56.

phân tử H2O có góc LK nhỏ hơn 109°28109^{\degree}28' là do

a)

NT O có lai hóa sp3

b)

Sức đẩy giữa các cặp e không LK và LK

c)

O có độ âm điện cao

d)

PT H2O có dạng hình chữ " V "

57.

Trong phân tử phức thì phần gồm ion tt và các phối tử được gọi là

a)

cầu nội

b)

cầu ngoại

c)

phức càng cua

d)

LK phối trí

58.

có bao nhiêu orbital 3p

a)

6

b)

3

c)

2

d)

1

59.

2 orbital xen phủ (a)   sẽ tạo thành LK σ\sigma

60.

Năng lượng ion hóa tỉ lệ

a)

tỉ lệ thuận với bán kính

b)

tỉ lệ thuận với độ âm điện

61.

Cho 4 orbital sau: 6s, 5p, 5d, 4f chiều sắp xếp tăng dần mức năng lượng của các orbital là

a)

6s - 5p - 5d - 4f

b)

5p - 5d - 6s - 4f

c)

4f - 5p - 5d - 6s

d)

5p - 6s - 4f - 5d

62.

n=4 thì n*=?

(a)  

63.

trong nguyên tử nhiều electron ở mức năng lượng thứ 2 có tối đa bao nhiêu e

a)

2

b)

8

c)

10

d)

18

64.

Theo CHLT , tính chất của các nguyên tố biến thiên tuần hoàn theo

a)

chiều tăng dần khối lượng nguyên tử các nguyên tố

b)

chiều tăng dần điện tích hạt nhân các nguyên tố

c)

chiều tăng dần bán kính nguyên tử các nguyên tố

d)

cả 3 đều đúng

e)

cả 3 đều sai

65.

m= 3

n= 0

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Gấp khúc

d)

Tứ diện

e)

Chóp tam giác

66.

Cho 4 orbital sau: 5s, 3p, 4d, 4s chiều sắp xếp tăng dần mức năng lượng của các orbital là

a)

5s - 3p - 4d - 4s

b)

5s - 4d - 4s - 3p

c)

3p - 4s - 4d - 5s

d)

3p - 4s - 5s - 4d

67.

có bao nhiêu orbital 3d

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

68.

trong bảng tuần hoàn á kim gồm một số nguyên tố thuộc vị trí nào

a)

nguyên tố d

b)

nguyên tố f

c)

nhóm IA và IIA

d)

nhóm IIIA đến VIIA

69.

n= 6 thì n*=?

(a)  

70.

quá trình hòa tan chất rắn trong dung môi là chất lỏng

a)

áp suất có ảnh hưởng

b)

áp suất không ảnh hưởng

71.

trong nguyên tử nhiều electron ở mức năng lượng thứ 3 có tối đa bao nhiêu e

a)

2

b)

18

c)

32

d)

50

e)

8

72.

m= 4

n= 2

a)

Lưỡng chóp tam giác

b)

Đường thẳng

c)

Bát diện

d)

Tứ diện đều

e)

Vuông phẳng

73.

Bảng tuần hoàn các NTHH của Mendeleev bị sai sót vì ông đã sắp xếp thứ tự các ngto dựa trên

a)

sự tăng dần điện tích hạt nhân của các ngtu ngto

b)

sự tăng dần của khối lượng ngtu các ngto

c)

sự tăng dần của bán kính ngtu các ngto

d)

cả 3 đều đúng

e)

cả 3 đều sai

74.

n=5 thì n*=?

(a)  

75.

Khi Vhoˋa tan>Vke^ˊt tinhV_{hòa\ \tan}>V_{kết\ tinh}

a)

dung dịch chưa bão hòa

b)

dung dịch bão hòa

c)

dung dịch quá bão hòa

76.

Số orbital không gian ứng với trạng thái n = 4

a)

9

b)

18

c)

32

d)

36

77.

2 LK xen phủ (a)   sẽ tạo thành LK π\pi

78.

Khi Vke^ˊt tinh> Vhoˋa tanV_{kết\ tinh}>\ V_{hòa\ \tan}

a)

dung dịch chưa bão hòa

b)

dung dịch bão hòa

c)

dung dịch quá bão hòa

79.

Với n=3 có bao nhiêu trạng thái của electron

a)

9

b)

18

c)

32

d)

16

80.

Br, Cl, H2OBr^-,\ Cl^-,\ H_2O xu hướng tạo phức

(a)  

81.

m= 5

n= 1

a)

Lưỡng chóp tam giác

b)

Đường thẳng

c)

Bát diện

d)

Tứ diện đều

e)

Vuông phẳng

82.

acid nào là acid mạnh nhất trong số những acid sau

a)

HClO

b)

HClO2HClO_2

c)

HClO3HClO_3

d)

HClO4HClO4

83.

acid nào là acid yếu nhất trong số những acid sau

a)

HClO

b)

HClO2HClO_2

c)

HClO3HClO_3

d)

HClO4HClO4

84.

Số orbital không gian ứng với trạng thái n = 3

a)

32

b)

9

c)

18

d)

5

85.

m= 4

n= 0

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Gấp khúc

d)

Tứ diện

e)

Chóp tam giác

86.

Dung dịch nhược trương

a)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu nội bào

b)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu nội bào

c)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu nội bào

87.

m= 4

n= 1

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

bập bênh

d)

Tứ diện

e)

Chóp tam giác

88.

Có bao nhiêu orbital 3f

a)

32

b)

7

c)

14

d)

36

89.

m= 2

n= 1

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Gấp khúc

d)

Tứ diện

e)

Chóp tam giác

90.

khi đặt trong môi trường nhược trương

a)

tế bào không thay đổi

b)

tế bào sẽ bị phồng

c)

tế bào sẽ bị teo

91.

m= 3

n= 1

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Gấp khúc

d)

Tứ diện

e)

Chóp tam giác

92.

m= 3

n= 2

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Gấp khúc

d)

bập bênh

e)

chữ T

93.

Cực xảy ra sự khử

a)

anod

b)

catod

94.

m+n = 3

a)

sp

b)

sp2sp^2

c)

sp3sp^3

d)

sp3dsp^3d

e)

sp3d2sp^3d^2

95.

m+n = 4

a)

sp

b)

sp2sp^2

c)

sp3sp^3

d)

sp3dsp^3d

e)

sp3d2sp^3d^2

96.

Dung dịch ưu trương

a)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu nội bào

b)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu nội bào

c)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu nội bào

97.

m+n = 6

a)

sp

b)

sp2sp^2

c)

sp3sp^3

d)

sp3dsp^3d

e)

sp3d2sp^3d^2

98.

LK kim loại

a)

cation - anion

b)

hạt nhân - e

c)

các cation - e không định xứ

d)

điện tích ion - điện tích lưỡng cực

e)

LK phân cực của hydro - điện tích lưỡng cực

99.

LK ion - lưỡng cực

a)

cation - anion

b)

hạt nhân - e

c)

các cation - e không định xứ

d)

điện tích ion - điện tích lưỡng cực

e)

LK phân cực của hydro - điện tích lưỡng cực

100.

LK cộng hóa trị

a)

cation - anion

b)

hạt nhân - e

c)

các cation - e không định xứ

d)

điện tích ion - điện tích lưỡng cực

e)

LK phân cực của hydro - điện tích lưỡng cực

101.

khi đặt trong môi trường ưu trương

a)

tế bào sẽ bị phồng

b)

tế bào không thay đổi

c)

tế bào sẽ bị teo

102.

LK ion - lưỡng cực cảm ứng

a)

điện tích ion - mây e phân cực

b)

LK giữa các mây e phân cực

c)

các cation - e không định xứ

d)

điện tích ion - điện tích lưỡng cực

e)

điện tích lưỡng cực - điện tích lưỡng cực

103.

Cực xảy ra sự oxi hóa

a)

anod

b)

catod

104.

LK khuếch tán

a)

điện tích ion - mây e phân cực

b)

LK giữa các mây e phân cực

c)

các cation - e không định xứ

d)

điện tích ion - điện tích lưỡng cực

e)

điện tích lưỡng cực - điện tích lưỡng cực