wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về khái niệm nguyên tố hóa học.

a)

Nguyên tố hóa học bị phân chia trong các phản ứng hóa học.

b)

Nguyên tố hóa học là chất mà các nguyên tử của nó có cùng điện tích hạt nhân và cùng chiếm một chỗ trong hệ thống bảng tuần hoàn.

c)

Các đồng vị của một nguyên tố hóa học luôn giống nhau về tính chất vật lý và hóa học.

d)

Nguyên tố hóa học được tạo thành từ một số dạng nguyên tử có khối lượng giống nhau.

2.

Chọn quan điểm đúng về khái niệm phân tử.

a)

Phân tử là tiểu phân nhỏ nhất của một chất có khả năng tồn tại độc lập, mang đầy đủ bản chất hóa học của chất đó.

b)

Về mặt hóa học, phân tử có thể chia nhỏ được nữa mà không mất đi những tính chất hóa học của nó.

c)

Phân tử chỉ được tạo thành từ một loại nguyên tử mà thôi.

d)

Số lượng các phân tử tồn tại trong hóa học xấp xỉ bằng số lượng nguyên tử vì chúng tạo thành từ một loại nguyên tử.

3.

Khối lượng nguyên tử của clo bằng 35,453 (đ.v.C) có nghĩa là gì?

a)

Nguyên tử clo có khối lượng gấp 35,453 lần so với 112\tfrac{1}{12} khối lượng của nguyên tử 12C^{12}\mathrm{C} .

b)

Nguyên tử clo có khối lượng gấp 35,453 lần so với khối lượng của nguyên tử 12C^{12}\mathrm{C} .

c)

Phân tử gam của clo là 35,453g35{,}453\,\mathrm{g} .

d)

Phân tử clo có khối lượng gấp 35,453 lần so với khối lượng của nguyên tử 12C^{12}\mathrm{C} .

4.

Khối lượng phân tử của KCl bằng 74,551 (đ.v.C) có nghĩa là gì?

a)

Phân tử gam của KCl là 74,551g74{,}551\,\mathrm{g} .

b)

Phân tử KCl có khối lượng gấp 74,551 lần so với khối lượng của nguyên tử 16O^{16}\mathrm{O} .

c)

Phân tử KCl có khối lượng gấp 74,551 lần so với khối lượng của nguyên tử 12C^{12}\mathrm{C} .

d)

Phân tử KCl có khối lượng gấp 74,551 lần so với khối lượng của nguyên tử 12S^{12}\mathrm{S} .

5.

Chọn đáp án đúng về khái niệm chất hóa học.

a)

Chất hóa học là tập hợp các phân tử cùng loại có thành phần và cấu tạo hóa học như nhau.

b)

Đơn chất là chất hóa học mà phân tử của chúng tạo thành từ các nguyên tố kết hợp với nhau.

c)

Hợp chất là chất hóa học mà trong đó chứa hỗn hợp nhiều chất giống nhau và chúng tạo thành từ những nguyên tử của các nguyên tố khác loại kết hợp với nhau.

d)

Chất hóa học bao giờ cũng hoàn toàn nguyên chất hoặc tạp hợp của nhiều chất mà các nguyên tố ở đó hoàn toàn nguyên chất.

6.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng định luật: “Khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng khối lượng của các chất tạo thành sau phản ứng”?

a)

Định luật bảo toàn khối lượng

b)

Định luật thành phần không đổi

c)

Định luật Avogadro

d)

Định luật đương lượng

7.

Phát biểu: “Các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau theo những lượng khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng hoặc nói cách khác là số đương lượng của chúng phải bằng nhau.” Đây là nội dung của định luật nào?

a)

Định luật đương lượng

b)

Định luật thành phần không đổi

c)

Định luật tỷ lệ bội

d)

Định luật tỷ lệ thể tích

8.

Phát biểu: “Nếu hai nguyên tố được kết hợp với nhau tạo thành một số hợp chất thì những khối lượng của một nguyên tố so với cùng một lượng khối lượng của nguyên tố kia sẽ tỷ lệ với nhau như những số nguyên đơn giản.” Đây là nội dung của định luật nào?

a)

Định luật tỷ lệ bội

b)

Định luật thành phần không đổi

c)

Định luật đương lượng

d)

Định luật tỷ lệ thể tích

9.

Phát biểu: “Ở cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất, thể tích của các chất khí phản ứng với nhau cũng như thể tích của các chất tạo thành trong phản ứng tỷ lệ với nhau như tỷ lệ của các số nguyên đơn giản.” Đây là nội dung của định luật nào?

a)

Định luật tỷ lệ thể tích

b)

Định luật thành phần không đổi

c)

Định luật đương lượng

d)

Định luật tỷ lệ bội

10.

Chọn phát biểu đúng về thể tích mol và số Avogadro của chất khí.

a)

Thể tích mol của tất cả các khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất đều bằng nhau và không phụ thuộc vào bản chất hóa học của chúng.

b)

Ở mọi điều kiện, 1 mol khí của bất kỳ 1 chất nào cũng chiếm 1 thể tích là 22,4l22{,}4\,\mathrm{l} .

c)

Thể tích mol của tất cả các khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất đều có thể khác nhau và phụ thuộc bản chất hóa học của chúng.

d)

Ở mọi điều kiện, 1 mol khí của bất kỳ 1 chất nào cũng chứa 6,023×10236{,}023\times10^{23} loại phân tử.

11.

Chọn phát biểu đúng về hỗn hợp khí lý tưởng.

a)

Hằng số lý tưởng luôn luôn là hằng số không thay đổi và phụ thuộc vào đơn vị tính của PP , VV , TT .

b)

Ở một nhiệt độ bất kỳ, áp suất toàn phần của một hỗn hợp khí bằng tổng số áp suất riêng phần của các cấu tử trong hỗn hợp (xem khí có tác động lý tưởng).

c)

Hằng số lý tưởng không có đơn vị.

d)

Hằng số khí lý tưởng luôn có đơn vị là Latmmol1K1\mathrm{L\cdot atm\, mol^{-1}\, K^{-1}} .

12.

Xác định đương lượng nguyên tố cacbon trong phản ứng: C + 12\tfrac{1}{2} O 2_{2} → CO.

a)

6

b)

3

c)

4

d)

8

13.

Xác định đương lượng nguyên tố cacbon trong phản ứng: C + O 2_{2} → CO 2_{2} .

a)

3

b)

6

c)

4

d)

8

14.

Xác định khối lượng đương lượng nguyên tố sắt trong phản ứng: Fe + 32\tfrac{3}{2} Cl 2_{2} → FeCl 3_{3} .

a)

18,7

b)

38

c)

56

d)

28

15.

Những giá trị nào của nhiệt độ và áp suất tương ứng với điều kiện chuẩn của các chất khí?

a)

T = 250C250^{\circ}\mathrm{C} , P = 760mmHg760\,\mathrm{mmHg}

b)

T = 250C250^{\circ}\mathrm{C} , P = 1,013105Pa1{,}013\cdot10^{5}\,\mathrm{Pa}

c)

T = 298C298^{\circ}\mathrm{C} , P = 760mmHg760\,\mathrm{mmHg}

d)

T = 0C0^{\circ}\mathrm{C} , P = 760mmHg760\,\mathrm{mmHg}

16.

Chọn phát biểu đúng: Các nguyên tố kết hợp hoặc thay thế nhau theo khối lượng như thế nào so với đương lượng của chúng?

a)

Theo khối lượng tỉ lệ thuận với đương lượng của chúng.

b)

Đương lượng của một nguyên tố luôn luôn là một hằng số.

c)

Theo khối lượng tỉ lệ nghịch với đương lượng của chúng.

d)

Đương lượng của một hợp chất luôn luôn không đổi đối với mọi phản ứng hóa học.

17.

Đương lượng của nguyên tố hóa học phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Luôn luôn là đại lượng không đổi.

b)

Là số nguyên tử hydro có trong phân tử.

c)

Phụ thuộc vào số nguyên tử hydro mà nó kết hợp hoặc thay thế.

d)

Là số phân khối lượng của nguyên tố đó kết hợp hoặc thay thế vừa đủ với một phần khối lượng của oxi.

18.

Cho các phản ứng hóa học: 2HCl + Cu(OH) 2_2 → CuCl 2_2 + 2H 2_2 O (1); HCl + Cu(OH) 2_2 → Cu(OH)Cl + H 2_2 O (2). Đương lượng của Cu(OH) 2_2 trong (1) và (2) lần lượt là giá trị nào?

a)

9; 49

b)

49; 98

c)

49; 49

d)

98; 98

19.

Cho các phản ứng hóa học: CO 2_2 + NaOH → NaHCO 3_3 (1); CO 2_2 + 2NaOH → Na 2_2 CO 3_3 + H 2_2 O (2). Đương lượng của NaOH trong (1) và (2) lần lượt là giá trị nào?

a)

40; 20

b)

40; 40

c)

20; 40

d)

20; 20

20.

Cho các phản ứng hóa học: H 2_2 SO 4_4 + NaOH → NaHSO 4_4 + H 2_2 O (1); H 2_2 SO 4_4 + 2NaOH → Na 2_2 SO 4_4 + 2H 2_2 O (2). Đương lượng của H 2_2 SO 4_4 trong (1) và (2) lần lượt là giá trị nào?

a)

49; 98

b)

98; 49

c)

49; 49

d)

98; 98

21.

Oxi hóa hoàn toàn 0,279g0{,}279\,\mathrm{g} sắt bằng oxi thu được 0,359g0{,}359\,\mathrm{g} oxit sắt (II). Biết đương lượng của oxi bằng 88 , đương lượng của sắt là bao nhiêu?

a)

27,9

b)

279

c)

2,79

d)

56

22.

Phương trình khí Clapeyron–Mendeleev có dạng nào?

a)

PV/T = P0V0/T0

b)

P1V1 = P2V2

c)

P1/T1 = V2/T2

d)

PV = nRT

23.

Khi 1,355g1{,}355\,\mathrm{g} FeCl 3_3 tác dụng vừa đủ với 1g1\,\mathrm{g} NaOH, biết đương lượng của NaOH bằng 4040 , đương lượng của FeCl 3_3 là bao nhiêu?

a)

162,5

b)

54,2

c)

108,4

d)

56

24.

Xác định đương lượng của SnCl 2_2 trong phản ứng: FeCl 3_3 + SnCl 2_2 → FeCl 2_2 + SnCl 4_4 .

a)

ĐSnCl2=MSnCl23\mathrm{ĐSnCl_2} = \dfrac{M_{\mathrm{SnCl_2}}}{3}

b)

ĐSnCl2=MSnCl22\mathrm{ĐSnCl_2} = \dfrac{M_{\mathrm{SnCl_2}}}{2}

c)

ĐSnCl2=MSnCl2\mathrm{ĐSnCl_2} = M_{\mathrm{SnCl_2}}

d)

ĐSnCl2=MSnCl24\mathrm{ĐSnCl_2} = \dfrac{M_{\mathrm{SnCl_2}}}{4}

25.

Xác định đương lượng của FeSO 4_4 (M = 152) trong phản ứng: FeSO 4_4 + BaCl 2_2 → BaSO 4_4 + FeCl 2_2 .

a)

152

b)

76

c)

38

d)

15,2

26.

Khối lượng butan (C 4_4 H 10_{10} ) tính bằng g\mathrm{g} (xem khí là lý tưởng) chứa trong một bình kín dung tích 25l25\,\mathrm{l} , P=1,50atmP = 1{,}50\,\mathrm{atm}T=87CT = 87^{\circ}\mathrm{C} là bao nhiêu?

a)

68,73

b)

73,68

c)

78,73

d)

60,68

27.

Khối lượng khí hydro (xem khí là lý tưởng) chứa trong một bình kín dung tích 26l26\,\mathrm{l} , P=1,64atmP = 1{,}64\,\mathrm{atm} , T=73CT = 73^{\circ}\mathrm{C} là bao nhiêu?

a)

18,53

b)

3,006

c)

8,73

d)

1,68

28.

Cho phản ứng hóa học: Ca 3_3 (PO 4_4 ) 2_2 + H 2_2 SO 4_4 → 2CaHPO 4_4 + CaSO 4_4 . Đương lượng của Ca 3_3 (PO 4_4 ) 2_2 (M = 310) trong phản ứng trên là giá trị nào?

a)

310

b)

155

c)

51,67

d)

103,33

29.

Cho phản ứng hóa học: Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 + 6NaOH → 2Fe(OH) 3_3 + 3Na 2_2 SO 4_4 . Đương lượng của Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 (M = 400) trong phản ứng trên là giá trị nào?

a)

66,66

b)

400

c)

200

d)

133,33

30.

Cho phản ứng hóa học: FeCl 3_3 + SnCl 2_2 → 2FeCl 2_2 + SnCl 4_4 . Đương lượng của FeCl 3_3 (M = 162,5) và SnCl 2_2 (M = 189) lần lượt là giá trị nào?

a)

81,25 và 189

b)

162,5 và 189

c)

162,5 và 94,5

d)

81,5 và 94,5

31.

Đương lượng của hợp chất KMnO4 (M = 158) và FeSO4 (M = 152) trong phản ứng hoá học này có giá trị là

a)

31,6 và 76

b)

31,6 và 152

c)

31,6 và 50,67

d)

76 và 50,67

32.

Số lượng tử spin cho biết điều gì

a)

Xác định trạng thái riêng của một electron

b)

Sinh ra mômen động lượng spin ms và nhận giá trị +12+\frac12 hoặc 12-\frac12

c)

Cho biết hình dạng của đám mây electron

d)

Nhận các giá trị từ 0 tới n1n-1

33.

Số lượng đám mây điện tử (số orbital) của phân lớp f là

a)

7

b)

1

c)

3

d)

5

34.

Số lượng đám mây điện tử (số orbital) của phân lớp d là

a)

5

b)

7

c)

1

d)

3

35.

Số lượng đám mây điện tử (số orbital) của phân lớp s là

a)

1

b)

5

c)

7

d)

3

36.

Số lượng đám mây điện tử (số orbital) của phân lớp p là

a)

3

b)

5

c)

7

d)

1

37.

Ở trạng thái cơ bản, các electron sẽ xếp vào

a)

Các mức năng lượng thấp nhất trước

b)

Các mức năng lượng có giá trị ll nhỏ trước

c)

Các mức năng lượng có giá trị mlm_l nhỏ nhất trước

d)

Các mức năng lượng nn lớn nhất trước

38.

Chọn phát biểu đúng về số thứ tự phân nhóm của nguyên tố phân nhóm chính

a)

Bằng tổng electron lớp ngoài cùng (các phân lớp s và p)

b)

Bằng tổng electron lớp ngoài cùng đối với phân nhóm phụ

c)

Bằng tổng electron của phân lớp p cuối cùng

d)

Bằng tổng electron của phân lớp s ngoài cùng

39.

Chọn phát biểu đúng về phân nhóm chính và phân nhóm phụ

a)

Phân nhóm chính gồm các nguyên tố họ s,p

b)

Phân nhóm chính gồm các nguyên tố họ d

c)

Phân nhóm chính gồm các nguyên tố họ f

d)

Phân nhóm phụ gồm các nguyên tố họ s,p

40.

Chọn phát biểu đúng về phân nhóm phụ

a)

Phân nhóm phụ gồm các nguyên tố họ d,f

b)

Trong phân nhóm phụ, các electron hoá trị nằm ở các phân lớp s và p lớp ngoài cùng

c)

Phân nhóm phụ gồm các nguyên tố họ s,p

d)

Trong phân nhóm chính, các electron hoá trị phân bố ở các orbital p của lớp ngoài cùng

41.

Nguyên tố khí trơ có đặc điểm nào đúng

a)

Có 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ He)

b)

Có cùng một chu kỳ

c)

Có độ âm điện lớn nhất

d)

Có 6 electron ở lớp ngoài cùng

42.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố R là 4s24p64s^2\,4p^6 . Phát biểu đúng

a)

R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIA, là khí hiếm

b)

R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim

c)

R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIB, là kim loại

d)

R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB, là phi kim

43.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các nguyên tố d là nguyên tố thuộc phân nhóm phụ

b)

Các nguyên tố d là phi kim

c)

Số nguyên tố tối đa trong một chu kỳ là 2n2n

d)

Khí trơ là nguyên tố có lớp vỏ ngoài cùng chưa bão hoà

44.

Các nguyên tố có cấu hình lớp ngoài cùng dạng ns2np6ns^2np^6 thuộc

a)

Phân nhóm VIA

b)

Phân nhóm VIIIA

c)

Phân nhóm VA

d)

Phân nhóm IVA

45.

Các nguyên tố có cấu hình lớp ngoài cùng dạng ns2np1ns^2np^1 thuộc

a)

Phân nhóm VIA

b)

Phân nhóm IIIA

c)

Phân nhóm VIA

d)

Phân nhóm IVA

46.

Các nguyên tố có cấu hình lớp ngoài cùng dạng ns2np2ns^2np^2 thuộc

a)

Phân nhóm VIA

b)

Phân nhóm IVA

c)

Phân nhóm VA

d)

Phân nhóm IIIA

47.

Các nguyên tố có cấu hình lớp ngoài cùng dạng ns2np5ns^2np^5 thuộc

a)

Phân nhóm VIA

b)

Phân nhóm VIIA

c)

Phân nhóm VA

d)

Phân nhóm IIIA

48.

Các nguyên tố có cấu hình lớp ngoài cùng dạng ns2np3ns^2np^3 thuộc

a)

Phân nhóm VIA

b)

Phân nhóm VA

c)

Phân nhóm VIIA

d)

Phân nhóm IIIA

49.

Các nguyên tố có cấu hình lớp ngoài cùng dạng ns2np4ns^2np^4 thuộc

a)

Phân nhóm VIIA

b)

Phân nhóm VIA

c)

Phân nhóm VA

d)

Phân nhóm IIIA

50.

Trong một nguyên tử, tối đa có bao nhiêu electron ứng với n=2n = 2

a)

6

b)

2

c)

10

d)

8

51.

Cấu trúc lớp electron hoá trị của một nguyên tố được biểu diễn: 3d54s13d^5 4s^1 . Nguyên tố đó có số hiệu nguyên tử là

a)

24

b)

22

c)

26

d)

28

52.

Nguyên lý vững bền phát biểu đúng là

a)

Khi điện tích hạt nhân tăng, electron chiếm các mức năng lượng có tổng số (n+l)(n+l) lớn dần

b)

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm những mức năng lượng thấp trước rồi mới đến trạng thái cao hơn

c)

Trong một phân lớp, electron sắp xếp sao cho tổng số spin là cực đại

d)

Trong một nguyên tử không thể có 2 electron có cùng 4 số lượng tử như nhau

53.

Quy tắc Hund phát biểu đúng là

a)

Khi điện tích hạt nhân tăng, electron chiếm các mức năng lượng có tổng số (n+l)(n+l) lớn dần

b)

Trong một phân lớp, các electron được sắp xếp sao cho tổng số spin là cực đại

c)

Ở trạng thái cơ bản, electron chiếm mức năng lượng thấp trước

d)

Trong một nguyên tử không thể có 2 electron có cùng 4 số lượng tử như nhau

54.

Nguyên lý Pauli phát biểu đúng là

a)

Ở trạng thái cơ bản, electron chiếm mức năng lượng thấp trước

b)

Trong một nguyên tử không thể có 2 electron có cùng 4 số lượng tử như nhau; mỗi orbital chứa tối đa 2 electron có spin khác nhau

c)

Trong một phân lớp, electron sắp xếp sao cho tổng số spin là cực đại

d)

Khi điện tích hạt nhân tăng, electron chiếm các mức năng lượng có tổng số (n+l)(n+l) lớn dần

55.

"Trong một nguyên tử không thể có 2 electron có cùng 4 số lượng tử như nhau" là nội dung của nguyên lý nào

a)

Pauli

b)

Hund

c)

Klechkowski

d)

Lewis

56.

Số lượng tử từ mlm_l nhận các giá trị

a)

Với một giá trị của ll

b)

Nhận 2l+12l+1 giá trị ứng với một giá trị của ll

c)

Nhận các giá trị từ 0 đến (n1)(n-1)

d)

Cho biết sự quay của electron xung quanh hạt nhân

57.

Số lượng tử spin msm_s cho biết

a)

Lớp năng lượng

b)

Sự tự quay của electron quanh trục theo chiều thuận hoặc nghịch với kim đồng hồ

c)

Phân lớp năng lượng

d)

Hình dáng đám mây electron

58.

Số lượng tử từ mlm_l có ý nghĩa

a)

Hình dáng đám mây điện tử

b)

Cho biết sự định hướng của các orbital electron trong từ trường

c)

Sự tự quay

d)

Lớp năng lượng

59.

Số lượng tử phụ ll cho biết

a)

Cho biết sự định hướng của các orbital electron trong từ trường

b)

Hình dáng đám mây electron

c)

Sự tự quay

d)

Lớp năng lượng

60.

Số lượng tử chính nn cho biết

a)

Cho biết sự định hướng của các orbital electron trong từ trường

b)

Cho biết kích thước đám mây electron; số electron tối đa trong một chu kỳ, nn càng lớn thì năng lượng của electron càng lớn

c)

Sự tự quay

d)

Cho biết kích thước đám mây electron

61.

Chọn phát biểu đúng về xu hướng độ âm điện

a)

Độ âm điện tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại giảm khi đi từ trên xuống trong phân nhóm chính

b)

Độ âm điện giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại tăng khi đi từ trên xuống trong phân nhóm

c)

Độ âm điện tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và cũng tăng dần khi đi từ trên xuống trong phân nhóm

d)

Độ âm điện giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và cũng giảm dần khi đi từ trên xuống trong phân nhóm

62.

Chọn phát biểu đúng về xu hướng năng lượng ion hoá đầu

a)

Năng lượng ion hoá tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại giảm khi đi từ trên xuống trong phân nhóm chính

b)

Năng lượng ion hoá tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và cũng tăng khi đi từ trên xuống trong phân nhóm

c)

Năng lượng ion hoá giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và cũng giảm khi đi từ trên xuống trong phân nhóm

d)

Năng lượng ion hoá tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại giảm khi đi từ dưới lên trong phân nhóm

63.

K có cấu hình 1s22s22p63s23p64s11s^22s^22p^63s^23p^64s^1 nên phát biểu đúng là

a)

Là kim loại và phân nhóm chính nhóm I

b)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm chính nhóm VI

c)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm chính nhóm V

d)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm chính nhóm II

64.

Fe có cấu hình 1s22s22p63s23p63d64s21s^22s^22p^63s^23p^63d^64s^2 nên phát biểu đúng là

a)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm phụ nhóm VIII

b)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm phụ nhóm VIIIA

c)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm chính nhóm I

d)

Là phi kim và phân nhóm phụ nhóm VI

65.

Cr có cấu hình 1s22s22p63s23p63d54s11s^22s^22p^63s^23p^63d^54s^1 nên phát biểu đúng là

a)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm phụ nhóm VI

b)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm chính nhóm VI

c)

Là kim loại chuyển tiếp và phân nhóm chính nhóm I

d)

Là phi kim và phân nhóm phụ nhóm VI

66.

Bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào

a)

Giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại tăng dần khi đi từ trên xuống trong phân nhóm chính

b)

Giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và giảm dần khi đi từ trên xuống trong phân nhóm

c)

Tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và tăng dần khi đi từ trên xuống trong phân nhóm

d)

Tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại giảm dần khi đi từ trên xuống trong phân nhóm

67.

Độ âm điện của nguyên tố dùng để

a)

Đánh giá khả năng hút điện tử của nguyên tố

b)

Đặc trưng cho khả năng nhường điện tử của nguyên tố

c)

Định hướng đám mây điện tử

d)

Cho biết hình dáng của đám mây điện tử

68.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố là 4s24p54s^2 4p^5 . Nguyên tố đó là

a)

F (Z = 9)

b)

Br (Z = 35)

c)

Cl (Z = 17)

d)

K (Z = 19)

69.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p52s^2 2p^5 . Nguyên tố đó là

a)

F (Z = 9)

b)

Br (Z = 35)

c)

Cl (Z = 17)

d)

K (Z = 19)

70.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p53s^2 3p^5 . Nguyên tố đó là

a)

Br (Z = 35)

b)

Cl (Z = 17)

c)

F (Z = 9)

d)

K (Z = 19)

71.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23s^2 . Nguyên tố đó là

a)

Ca (Z = 20)

b)

Mg (Z = 12)

c)

Cu (Z = 29)

d)

K (Z = 19)

72.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s14s^1 . Nguyên tố đó là

a)

Ag (Z = 47)

b)

K (Z = 19)

c)

Cu (Z = 29)

d)

Fe (Z = 26)

73.

Số electron độc thân của nguyên tố Cr ( Z=24Z = 24 ) ở trạng thái cơ bản là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

74.

Số electron độc thân ở trạng thái cơ bản của nguyên tố Fe ( Z=26Z = 26 ) là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

75.

Cấu trúc lớp electron hóa trị nguyên tử của nguyên tố được biểu diễn bằng công thức: 5s25p4. Nguyên tố đó có số hiệu nguyên tử là bao nhiêu?

a)

56

b)

52

c)

43

d)

47

76.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố: 4d105s2. Nguyên tố đó là:

a)

Zn (Z = 30)

b)

Cd (Z = 48)

c)

Mo (Z = 42)

d)

Cu (Z = 29)

77.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố: 3d104s2. Nguyên tố đó là:

a)

Cd (Z = 48)

b)

Zn (Z = 30)

c)

Mo (Z = 42)

d)

Cu (Z = 29)

78.

Số lượng tử chính n mô tả nội dung nào sau đây?

a)

Cho biết sự định hướng của các orbital electron trong từ trường.

b)

Cho biết kích thước của đám mây electron, số electron tối đa trong một chu kỳ và n càng lớn thì năng lượng electron càng lớn.

c)

Sự tự quay của electron.

d)

Cho biết kích thước đám mây electron.

79.

Cho các nguyên tố: F, Cl, Br, I. Năng lượng ion hóa tăng dần theo dãy nào sau đây?

a)

F < Cl < Br < I

b)

I < Br < Cl < F

c)

F < Br < Cl < I

d)

I < Br < F < Cl

80.

Cho các nguyên tố: C, N, O, F. Độ âm điện tăng dần theo dãy nào sau đây?

a)

C < O < N < F

b)

C < N < O < F

c)

F < O < N < C

d)

N < C < O < F

81.

Cho các nguyên tố: F, Cl, Br, I. Độ âm điện giảm dần theo dãy nào sau đây?

a)

I > Cl > F > Br

b)

F > Cl > Br > I

c)

I > Br > Cl > F

d)

F > Br > Cl > I

82.

I2 có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị không cực

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị có cực

83.

Cl2 có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị không cực

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị có cực

84.

O2 có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị không cực

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị có cực

85.

HF có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị không cực

86.

CaCl2 có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết cộng hoá trị có cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị không cực

87.

BaCl2 có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết cộng hoá trị có cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị không cực

88.

NaCl có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị không cực

89.

KCl có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết cộng hoá trị có cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị không cực

90.

BaF2 có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết cộng hoá trị có cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hoá trị không cực

91.

Các liên kết trong phân tử I2 gồm:

a)

2 liên kết σ

b)

1 liên kết σ

c)

3 liên kết σ

d)

4 liên kết σ

92.

Các liên kết trong phân tử Br2 gồm:

a)

2 liên kết σ

b)

1 liên kết σ

c)

3 liên kết σ

d)

4 liên kết σ

93.

Lai hoá sp3d tạo ra bao nhiêu orbital lai?

a)

5 orbital sp3d

b)

4 orbital sp3d

c)

3 orbital sp3d

d)

2 orbital sp3d

94.

Lai hoá sp3 tạo ra bao nhiêu orbital lai?

a)

4 orbital sp3

b)

5 orbital sp3

c)

3 orbital sp3

d)

2 orbital sp3

95.

Lai hoá sp tạo ra bao nhiêu orbital lai?

a)

2 orbital sp

b)

3 orbital sp

c)

4 orbital sp

d)

5 orbital sp

96.

Lai hoá sp2 là sự tổ hợp các orbital nào?

a)

1 orbital s và 3 orbital p

b)

1 orbital s và 2 orbital p

c)

1 orbital s và 1 orbital p

d)

2 orbital s và 1 orbital p

97.

Lai hoá sp là sự tổ hợp các orbital nào?

a)

1 orbital s và 1 orbital p

b)

1 orbital s và 3 orbital p

c)

1 orbital s và 2 orbital p

d)

2 orbital s và 1 orbital p

98.

Liên kết ion được tạo thành:

a)

Giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

b)

Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung do một nguyên tử bỏ ra.

d)

Do một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

99.

Liên kết cộng hoá trị không có cực được hình thành:

a)

Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

b)

Từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron này không lệch về phía nguyên tử nào.

c)

Giữa các kim loại điển hình và các phi kim điển hình.

d)

Từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron dùng chung này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

100.

Chọn câu phát biểu đúng về liên kết cộng hoá trị:

a)

Liên kết cộng hoá trị là liên kết hình thành giữa các cation và anion bằng lực hút tĩnh điện.

b)

Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

c)

Liên kết cho nhận là một liên kết ion.

d)

Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành bằng một cặp electron dùng chung.

101.

Chọn câu phát biểu đúng về lai hoá:

a)

Lai hoá là sự tổ hợp n orbital nguyên tử khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc năng lượng của cùng một nguyên tử thành n orbital có cùng năng lượng.

b)

Lai hoá là sự tổ hợp n orbital nguyên tử khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc năng lượng của cùng một nguyên tử thành n orbital có cùng hình dáng, kích thước và năng lượng.

c)

Lai hoá là sự tổ hợp n orbital nguyên tử khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc năng lượng của nhiều nguyên tử thành n orbital có cùng hình dáng.

d)

Lai hoá là sự tổ hợp n orbital nguyên tử khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc năng lượng của nhiều nguyên tử thành n orbital có cùng hình dáng và năng lượng.