wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Luật Hôn nhân và Gia đình

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: “Việc kết hôn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện”, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính nghiêm túc.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính nhân dân và xã hội.

d)

Tính quần chúng rộng rãi.

2.

Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của cha mẹ: “Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức.

c)

Chính trị

d)

Văn hóa.

3.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Bảo vệ lợi ích của công dân.

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân

4.

Văn bản luật phạm vi có hiệu lực cao nhất, các văn bản khác luật phạm vi không được để lại với nó, đó chính là:

a)

Bộ luật

b)

Luật tổ chức Quốc hội

c)

Hiến pháp

d)

Luật tổ chức phủ Chính

5.

Điểm nào sau đây không phải là điểm khác nhau giữa tập quán và tập quán pháp?

a)

Tập quán pháp là luật còn tập quán không phải là luật

b)

Tập quán pháp áp dụng cho mọi thành viên trong xã hội còn tập quán áp dụng cho một vùng miền

c)

Tập quán pháp xuất hiện sau tập quán

d)

Tất cả đều sai

6.

Pháp lệnh do ai hoặc cơ quan nào ban hành?

a)

Nước chủ tịch

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

ủy Ban thường vụ Quốc hội

7.

Chỉ thị do ai hoặc cơ quan nào ban hành?

a)

ủy Ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Bộ

8.

Hiến pháp 2013 có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

01/01/2013

b)

01/01/2014

c)

01/7/2013

d)

01/7/2014

9.

Khái niệm “Hình thức pháp luật” dùng để chỉ:

a)

Ngôn ngữ, nội dung của pháp luật

b)

Những dạng tồn tại thực tế của pháp luật

c)

Là cách thức thực hiện pháp luật

d)

Là tên gọi của các văn bản quy phạm pháp

10.

Hình thức pháp luật là hoạt động nào sau đây?

a)

Ban hành nhiều văn bản pháp luật khác

b)

Thực hiện nhiều văn bản pháp luật

c)

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật

d)

Hợp pháp hóa trong các hoạt động làm luật và ban hành pháp luật

11.

Trong hoạt động xét xử của tòa án, Tòa án sẽ sử dụng hình thức pháp luật chính nào sau đây?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

12.

Cơ sở để hình thành các Công ước quốc tế là?

a)

Học tập làm luật giữa các nước

b)

Tất cả các quốc gia đều có mối quan hệ với nhau từ song phương tới đa phương

c)

Các khối nước liên hệ với nhau

d)

Tất cả đều đúng

13.

Tòa án chỉ sử dụng các công ước quốc tế khi:

a)

Quốc gia đó đã ký kết tuân thủ các Công ước trên phạm vi lãnh thổ của mình

b)

Được các nước khác đồng ý sử dụng

c)

Được nhân dân đồng ý sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

14.

Ban hành pháp luật thành văn bản, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là đặc điểm của hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

15.

Hình thức pháp luật nào hiện nay được coi là hình thức pháp luật chủ yếu của mọi nhà nước, và được các Tòa án áp dụng trong công tác xét xử?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

16.

Ở Việt Nam, hình thức pháp luật nào được xem là phương tiện quan trọng để thể hiện đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

17.

Yếu tố nào sau đây được xem là linh hồn của các văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam hiện nay?

a)

Nội dung, chữ viết của các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Phạm vi áp dụng của luật pháp

d)

Đối tượng áp dụng của pháp luật

18.

Sự khác nhau giữa tập quán và tập quán pháp thể hiện ở chỗ?

a)

Tập quán là những thói quen và không mang tính cưỡng chế

b)

Tập quán pháp là những quy định có tính cưỡng chế

c)

Được áp dụng như một hình thức pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

19.

Ở Việt Nam những ngày như Tết nguyên đán, ngày rằm, các lễ hội được xem là?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán

d)

Phong tục

20.

Khái niệm “Tập quán pháp” dùng để chỉ:

a)

Những thói quen của một cộng đồng trong thời gian nhất định

b)

Những thói quen được hình thành từ đời sống làm khuôn mẫu điều chỉnh hành vi của con người

c)

Những tập quán có riêng ở một số vùng, lãnh thổ

d)

Tất cả đều đúng

21.

Dân tộc Thái cấm phụ nữ vào gian thờ cúng tổ tiên là ví dụ về?

a)

Phong tục, tập quán

b)

Thói quen truyền thống

c)

Tập quán pháp

d)

Tất cả đều đúng

22.

Hạn chế của tập quán pháp là?

a)

Đặc trưng của địa phương, khó áp dụng cho địa phương khác

b)

Chưa có được sự nghiên cứu khoa học

c)

Chưa được ghi thành văn bản

d)

Chưa được luật pháp công nhận

23.

Hình thức áp dụng cách giải quyết các vụ kiện dựa theo những vụ kiện chưa được nêu trong văn bản pháp luật, song đã từng giải quyết vụ kiện tương tự, hình thức pháp luật đó là?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán

d)

Phong tục

24.

phạm pháp luật thể hiện ở chỗ?

a)

Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban

b)

Trong văn bản có quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc chung

c)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên.

25.

Quốc hội được phép ban hành văn bản nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

26.

Chủ tịch nước được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

27.

Chính phủ được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

28.

Thủ tướng chính phủ được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

29.

Văn bản luật là những văn bản nào sau đây?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Văn bản nào là văn bản dưới luật trong những văn bản dưới đây?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Lệnh, Nghị quyết của Chủ tịch nước

31.

Văn bản pháp luật nào được xem là “đạo luật mẹ” trong hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam hiện nay?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Lệnh, Nghị quyết của Chủ tịch nước

32.

Văn bản hướng dẫn thực hiện Hiến pháp và Pháp luật được gọi là?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Nghị định

33.

Trong một số trường hợp, Nghị định hướng dẫn thi hành luật cũng chưa áp dụng được thực tiễn nên cần đến loại văn bản luật Hướng dẫn thi hành Nghị định do các Bộ thuộc Chính phủ ban hành, văn bản đó gọi là gì?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Thông Tư hướng dẫn thi hành Nghị định

34.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác?

a)

Pháp luật chỉ có thể được hình thành bằng con đường ban hành của nhà nước.

b)

Pháp luật không phải là tiêu chí duy nhất để điều chỉnh hành vi con người

c)

Tiền lệ pháp là việc áp dụng một sự việc đã từng xảy ra

d)

Pháp luật sử dụng biện pháp cưỡng chế để thực hiện

35.

Khẳng định nào là đúng

a)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.

b)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản pháp luật và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

c)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

d)

Tất cả đều sai.

36.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận

b)

Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận

c)

Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận; Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận

d)

Tất cả đều sai

37.

Pháp luật xã hội chủ nghĩa là do:

a)

Kế thừa pháp luật tư sản

b)

Do nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành

c)

Sao chép một phần pháp luật tư sản

d)

Tất cả đều đúng

38.

Pháp luật có vai trò quan trọng đối với kinh tế, thể hiện ở việc:

a)

Pháp luật điều chỉnh các hoạt động kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế bằng các chính sách ưu đãi, thông thoáng

c)

Bảo vệ nền kinh tế thông qua việc ngăn chặn, loại trừ các hoạt động kinh tế trái pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

39.

Quy phạm pháp luật là:

a)

Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện

b)

Các nội quy do nhà nước đặt ra

c)

Các quy định do người nắm giữ quyền lực nhà nước đặt ra

d)

Tất cả đều đúng

40.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự cho phép cá nhân:

a)

Được làm bất cứ việc gì mình muốn

b)

Chỉ được làm những việc mà luật cho phép và không cấm

c)

Không được làm những việc có lợi cho nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

41.

Bộ phận nào của Quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự của chủ thể?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Tất cả đều đúng

42.

Tế bào nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là?

a)

Văn bản pháp luật

b)

Bộ luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

43.

Quy phạm xã hội được hiểu là?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy tắc ứng xử của con người trong cuộc sống

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy tắc trong một quốc gia

44.

Những quy tắc nào điều chỉnh các mối quan hệ xã hội của con người?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Quy phạm pháp luật được hiểu là?

a)

Những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân thủ

b)

Được biểu thị bằng hình thức nhất định

c)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện và có thể có cả các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

46.

Những quy tắc hành vi được hình thành trong xã hội trên cơ sở quan niệm về đạo đức và được con người tự giác thực hiện, được gọi là quy phạm?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

47.

Các quy phạm do các tổ chức xã hội đặt ra, nó tồn tại và được thực hiện trong các tổ chức xã hội đó, được gọi là quy phạm?

a)

Quy phạm đạo

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm của các tổ chức xã hội

48.

Sự khác nhau căn bản của quy phạm pháp luật so với các quy phạm khác là?

a)

Được nhà nước công nhận và đảm bảo thực hiện

b)

Được cụ thể bằng ngôn ngữ, văn bản

c)

Là quy phạm có đối tượng rộng lớn nhất

d)

Tất cả đều đúng

49.

Sự khác nhau căn bản giữa quy phạm đạo đức, phong tục tập quán so với quy phạm pháp luật thể hiện ở chỗ?

a)

Các quy phạm này có thời gian lâu dài hơn

b)

Đối tượng hẹp hơn

c)

Được hình thành một cách tự phát

d)

Tất cả đều sai

50.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc đạo đức trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Bạo lực

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

51.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của phong tục tập quán trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Thói quen

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

52.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của quy phạm pháp luật trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Thói quen

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

53.

Quy phạm pháp luật ra đời gắn liền với sự ra đời của?

a)

Xã hội loài người

b)

Pháp luật

c)

Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

54.

Đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật bao giờ cũng do nhà nước đặt ra hoặc được nhà nước thừa nhận

b)

Quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

c)

Có tính chất bắt buộc chung đối với mọi người trong những điều kiện nhất định

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Quy phạm pháp luật giải quyết những vấn đề nào sau đây?

a)

Trường hợp điều kiện nào, hoàn cảnh nào mà quy phạm pháp luật tác động đến?

b)

Gặp những trường hợp đó, người ta xử sự như thế nào cho đúng luật?

c)

Nếu không xử sự cho đúng luật thì người ta sẽ bị những chế tài nào?

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Các bộ phận cấu thành các quy phạm pháp luật, gồm?

a)

Chế tài – Giải thiết – Kết luận

b)

Giả thiết – giả định – chế tài

c)

Giả định – quy định – chế tài

d)

Giả thiết – quy định – chế tài

57.

Nếu rõ hoàn cảnh, điều kiện cụ thể của cuộc sống mà khi hoàn cảnh, điều kiện đó xảy ra thì người ở trong hoàn cảnh đó phải xử sự theo quy định của pháp luật. Được gọi là bộ phận nào sau đây?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Dấu hiệu nhận biết: giả định thường trả lời các câu hỏi: Người (tổ chức) nào? Khi nào? Trong hoàn cảnh nào? Điều kiện nào? Là bộ phận nào của quy phạm pháp luật

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

59.

Bộ phận nào nếu thiếu thì làm cho quy phạm pháp luật trở nên vô nghĩa?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

60.

Có những loại giả định nào sau đây?

a)

Giả định đơn giản (chỉ nêu hoàn cảnh, điều kiện)

b)

Giả định phức tạp (nêu 2 hoặc nhiều hoàn cảnh, điều kiện)

c)

Cả 2 đáp án (a và b) đều đúng.

d)

Cả 2 đáp án (a và b) đều sai.

61.

Nếu lên cách cư xử buộc người ta được làm hay không được làm, hoặc đã thực hiện những hành vi mà pháp luật cấm khi ở trong những hoàn cảnh, những điều kiện nào, được xem là bộ phận nào sau đây của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

62.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên quyền và nghĩa vụ trong những điều kiện, hoàn cảnh cụ thể?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

63.

Thông qua bộ phận nào, nhà nước xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ xã hội mà quy phạm pháp luật điều chỉnh?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

64.

Bộ phận nào trả lời những câu hỏi như: phải làm gì? Được làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

65.

Nếu biện pháp xử lý dự kiến sẽ áp dụng đối với những người đã xử sự không đúng hoặc làm trái quy định của nhà nước- trái với nội dung được quy định ở quy phạm pháp luật. Là bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

66.

Bộ phận nào thường trả lời câu hỏi: hậu quả sẽ như thế nào nếu không làm đúng với quy định của nhà nước?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

67.

Chế tài được hiểu là?

a)

Kết quả có lợi cho các chủ thể vi phạm pháp luật?

b)

Hậu quả bất lợi cho các chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Là dấu hiệu khi xem xét các hành vi vi phạm pháp luật

d)

Là nguyên nhân để xảy ra các hành vi vi phạm pháp luật

68.

Mục đích của chế tài là?

a)

Trừng trị những người vi phạm pháp luật, làm cho họ có ý thức tôn trọng và chấp hành pháp luật.

b)

Ngăn ngừa các khả năng có thể vi phạm pháp luật.

c)

Trừng trị những người vi phạm pháp luật, làm cho họ có ý thức tôn trọng và chấp hành pháp luật; Ngăn ngừa các khả năng có thể vi phạm pháp luật.

d)

Tất cả đều sai

69.

Sự khác nhau giữa Điều luật với Quy phạm pháp luật?

a)

Điều luật có thể đầy đủ 3 yếu tố cấu thành

b)

Quy phạm pháp luật không thể thiếu một trong 3 bộ phận cấu thành

c)

Điều luật có thể không đầy đủ các yếu tố cấu thành

d)

Tất cả đều đúng

70.

Trường hợp trong Điều luật chỉ có phần giả định và quy định, còn phần chế tài ở trong Điều luật khác, thậm chí trong các Bộ luật khác. Được gọi là?

a)

Gửi chế tài

b)

Quy định ẩn

c)

Chế tài ẩn

d)

Gửi quy định

71.

Trường hợp trong điều luật, ta thấy quy phạm pháp luật chỉ có phần giả định và chế tài mà không thấy quy định. Trường hợp đó gọi là?

a)

Gửi chế tài

b)

Quy định ẩn

c)

Chế tài ẩn

d)

Gửi quy định

72.

Điều 60 Luật Hôn nhân và Gia đình 2000: “Khi ly hôn, nếu một bên tùng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng, thì bên kia có nghĩa vụ cấp dưỡng theo khả năng cấp dưỡng”. Đây là trường hợp nào sau đây?

a)

Gửi chế tài

b)

Quy định ẩn

c)

Chế tài ẩn

d)

Gửi quy định

73.

Điều 29, Hiến pháp 1992 quy định: “Cơ quan Nhà nước, đơn vị vũ trang, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, mọi cá nhân phải thực hiện các quy định của Nhà nước về sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường”. Quy phạm pháp luật trên thuộc dạng nào sau đây?

a)

Gửi chế tài

b)

Quy định ẩn

c)

Chế tài ẩn

d)

Gửi quy định

74.

Trong quy phạm pháp luật sau đây, đâu là Giả định? “Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ học tập”?

a)

Mọi công dân

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Mọi công dân, học tập

d)

Học tập

75.

Khẳng định nào là đúng:

a)

Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội

b)

Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội

c)

Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi một người

d)

Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi của một tổ chức

76.

Khẳng định nào là đúng:

a)

Quy phạm pháp luật là quy phạm xã hội

b)

Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội

c)

Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi một người

d)

Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi của một tổ chức

77.

Đối với các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật, các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó:

a)

Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó

b)

Không phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó

c)

Có thể phải tuân thủ hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

Tất cả đều sai

78.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

c)

Cả điều luật và Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

d)

Tất cả đều sai

79.

“Văn bản quy phạm pháp luật phải được gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền để giám sát, kiểm tra” (Điều 10, Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2008). Trong quy phạm pháp luật trên, đâu là Giả định?

a)

Văn bản

b)

Văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan nhà nước

c)

Kiểm tra, giám sát

d)

Giả định ẩn

80.

Trong quy phạm pháp luật trên, đâu là chế tài?

a)

Chế tài ẩn

b)

Gửi chế tài

c)

“Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng”

d)

“Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với nhà đầu tư có hành vi đầu tư kinh doanh vốn nhà nước khi chưa được cơ quan có thẩm quyền thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư”

81.

Khi tham gia một quan hệ pháp luật thì bắt buộc chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đó phải có đủ các điều kiện cần thiết nào sau đây?

a)

Có đủ tài sản

b)

Có đủ tiền và thời

c)

Có đủ năng lực pháp luật

d)

Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi

82.

Hành vi hợp pháp là:

a)

Làm đúng luật

b)

Mang lại lợi ích cho tập thể

c)

Tuy chưa đúng luật nhưng mang lại lợi ích cho tập thể

d)

Tuy làm chưa đúng luật nhưng không gây ra thiệt hại gì cả

83.

Năng lực hành vi của chủ thể là:

a)

Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các nghĩa vụ pháp lý

b)

Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

Khả năng của chủ thể cùng với sự giúp đỡ của người khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các quyền của mình

84.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi:

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi và không mắc các bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 14 tuổi và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

d)

Tất cả đều đúng

85.

Quyền của chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện:

a)

Khả năng của chủ thể được thực hiện những hành vi nhất định do quy phạm pháp luật tương ứng quy định

b)

Khả năng yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền can thiệp, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

c)

Khả năng yêu cầu các chủ thể khác tôn trọng quyền, nghĩa vụ; chấm dứt hành vi cản trở việc thực hiện quyền và nghĩa vụ

d)

Tất cả đều đúng

86.

Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện:

a)

Phải thực hiện một số yêu cầu nhất định do Quy phạm pháp luật xác định nhằm đáp ứng quyền của chủ thể khác

b)

Kiềm chế không thực hiện một số hành vi nhất định

c)

Phải chịu trách nhiệm pháp lý khi xử sự trái với quy định của pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

87.

Yếu tố nào sau đây là hành vi?

a)

Doanh nghiệp A trốn thuế

b)

Giấc mơ

c)

Tư tưởng

d)

Suy nghĩ của con người

88.

Chọn ý đúng về năng lực pháp luật của cá nhân:

a)

Năng lực hành vi xuất hiện trước năng lực pháp luật

b)

Năng lực pháp luật của cá nhân thông thường xuất hiện khi cá nhân sinh ra và mất đi khi cá nhân chết

c)

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện khi cá nhân sinh ra và mất đi khi cá nhân chết

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân cùng đồng thời xuất hiện và cùng đồng thời mất đi

89.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể

b)

Nội dung

c)

Khách thể

d)

Tất cả đều đúng

90.

Quan hệ pháp luật khác với những quan hệ xã hội khác ở những điểm nào?

a)

Các bên chủ thể mang quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Các bên chủ thể ràng buộc với nhau bởi yếu tố tình cảm

c)

Phát sinh một cách ngẫu nhiên

d)

Các bên chủ thể thực hiện hành vi một cách tự nguyện

91.

Tổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều sai

92.

Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa được thiết lập bằng:

a)

Lời nói

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể

d)

Tất cả đều đúng

93.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

b)

Quan hệ đạo đức không phải là quan hệ xã hội

c)

Quan hệ tôn giáo không phải là quan hệ xã hội.

d)

Tất cả đều sai

94.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ quan trọng, phổ biến, được nhà nước điều chỉnh?

a)

Quan hệ đạo đức

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Quan hệ tôn giáo

95.

Quan hệ nào sau đây được điều chỉnh bằng những quy tắc ứng xử chung thể hiện ý chí của nhà nước?

a)

Quan hệ đạo đức

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Quan hệ tôn giáo

96.

Quan hệ pháp luật được hiểu là?

a)

Quan hệ xã hội

b)

Được pháp luật điều chỉnh

c)

Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia được pháp luật điều chỉnh

d)

Tất cả các đáp án trên

97.

Quan hệ nào sau đây thể hiện và phản ánh mối liên hệ giữa con người với con người trong những lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội?

a)

Quan hệ đạo đức

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

98.

Quan hệ nào sau đây, nếu không có, sẽ không được đảm bảo được lợi ích của các bên tham gia, hoặc lợi ích của cộng đồng, đòi hỏi Nhà nước phải đặt ra pháp luật để điều chỉnh các quan hệ như vậy?

a)

Quan hệ đạo đức

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Quan hệ tôn giáo

99.

Điểm chung giữa quan hệ pháp luật và quan hệ đạo đức, quan hệ xã hội là?

a)

Hình thành và tồn tại phụ thuộc vào những điều kiện kinh tế - xã hội nhất định

b)

Do con người xây dựng và áp dụng

c)

Phản ánh mối liên hệ giữa con người với con người

d)

Tất cả các đáp án trên

100.

Các chủ thể tham gia vào những mối quan hệ xã hội được pháp luật quy định thì phải xử sự theo cách thức của nhà nước đặt ra, là thể hiện tính chất nào của quan hệ pháp luật?

a)

Tính có ý chí

b)

Tính cơ cấu chủ thể

c)

Quyền được nhà nước đảm bảo thực hiện

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia