wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang 44 đến hết

Total questions: 96

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình phản ứng glucose td với iod trong môi trường kiềm:

a)

CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 2NaOH \rightarrow  CH2OH(CHOH)4COONa + 2NaI + H2O

b)

CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 3NaOH \rightarrow  CH2OH(CHOH)4COONa + 2NaI + 2H2O

c)

CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 2NaOH \rightarrow  CH2OH(CHOH)4COOH + 2NaI + H2O

d)

CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 3NaOH \rightarrow  CH2OH(CHOH)4COOH + 2NaI + 2H2O

2.

Trong phương trình phản ứng:

CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 3NaOH \rightarrow  CH2OH(CHOH)4COONa + NaI + 2H2O

Glucose thể hiện tính chất:

a)

Acid

b)

Base

c)

Oxy hóa

d)

Khử

3.

Phép định lượng bằng KMnO4 phải tiến hành trong môi trường:

a)

HBr đặc

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl đặc

d)

HNO3 đặc

4.

Phuong trình phản ứng định lượng acid oxalic bằng dd chuẩn độ KMnO4 trong môi trường H2SO4:

a)

5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 \rightarrow  2MnSO4+10CO2 \uparrow   + K2SO4 + H2O

b)

5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 \rightarrow  2MnO4+10CO2 \uparrow   + K2SO4 + 8H2O

c)

5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 \rightarrow  2MnSO4+10CO2 \uparrow   + KSO4 + 8H2O

d)

5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 \rightarrow  2MnSO4+10CO2 \uparrow   + K2SO4 + 8H2O

5.

Trong phương trình phản ứng: 5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4→  2MnSO4+10CO2↑   + K2SO4 + 8H2O

Acid oxalic đóng vai trò là:

a)

Acid

b)

Môi trường phản ứng

c)

Chất oxy hóa

d)

Chất khử

6.

Phương trình phản ứng giữa H2O2 với KMnO4 trong môi trường H2SO4:

a)

2KMnO4 + 5H2O + 3H2SO4 \rightarrow  K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2 \uparrow  

b)

2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 \rightarrow  K2SO4 + 2MnSO4 + 5H2O + 5O2 \uparrow  

c)

2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 \rightarrow  K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2 \uparrow  

d)

2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 \rightarrow  K2SO4 + 2MnO4 + 8H2O + 5O2 \uparrow  

7.

Trong phương trình phản ứng: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4→  K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2

Nước oxy già đóng vai trò :

a)

Acid

b)

Môi trường phản ứng

c)

Chất oxy hóa

d)

Chất khử

8.

Phương trình phản ứng của KMnO4 với KI trong môi trường H2SO4:

a)

2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 \rightarrow  2MnSO4 + 6K2SO4 + 5I2 + 8H2O

b)

2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 \rightarrow  2MnO4 + 6K2SO4 + 5I2 + 8H2O

c)

2K2MnO4 + 10KI + 8H2SO4 \rightarrow  2MnSO4 + 5K2SO4 + 5I2 + 8H2O

d)

2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 \rightarrow  2MnSO4 + 5K2SO4 + 5I2 + 8H2O

9.

Trong phương trình phản ứng: 2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4→  2MnSO4 + 6K2SO4 + 5I2 + 8H2O

Kali iodid đóng vai trò là:

a)

Chất oxy hóa

b)

Chất khử

c)

Môi trường phản ứng

d)

Chất che

10.

Dùng dd chuẩn độ là chất oxy hóa mạnh để định lượng các chất:

a)

Fe2+; Mn2+; H2O2; C2O42-; CrO42-

b)

Fe2+;Mn2+; I-; S2O32-; H2O2; C2O42-

c)

Mn2+; ClO4-; Cu2+; I-; H2O2

d)

C2O72-; CrO42-; C2O42-; Fe2+; IO32-

11.

Dùng dd chuẩn độ là chất khử để định lượng các chất:

a)

Cu2+; MnO4-; H2O2; CrO42-

b)

Fe2+; SO32-; Cu2+; C2O42-

c)

MnO4-; H2O2; Fe2+; Fe2+; Mn2+

d)

CrO42-; C2O42-; Cu2+; I-

12.

Dùng dd chuẩn độ iod để định lượng trực tiếp một số chất khử sau:

a)

S2O32-; SO42-; Cu2+

b)

S2O32-; SO32-; AsO43-

c)

S2O32-; SO32-; AsO33-

d)

S2O32-; SO42-; AsO33-

13.

Khi định lượng bằng iod (trong cách chuẩn độ thế và thừa trừ) thì chỉ thị cho vào:

a)

Ngay từ đầu khi chưa định lượng

b)

Khi dd có màu vàng rơm(gần điểm tương đương)

c)

Khi dd chuyển sang không màu

d)

Khi dd có màu nâu

14.

Khi định lượng dd iod thừa bằng dd chuẩn độ natri thiosulfat phải tiến hành trong môi trường:

a)

Acid mạnh

b)

Base mạnh

c)

Môi trường 5<pH<8

d)

Môi trường 8 \le  pH \le  10

15.

Cách chuẩn độ trực tiếp bằng dd chuẩn độ iod:

a)

Nhỏ từng giọt dd chuẩn độ iod xuống dd chất khử cần định lượng

b)

Nhỏ từng giọt dd chất cần định lượng xuống 1 thể tích chính xác dd chuẩn độ I2 0,1N

c)

Nhỏ từng giọt dd chuẩn độ I2 0,1N xuống 1 thể tích chính xác dd chất khử cần định lượng

d)

Nhỏ từng giọt một thể tích chính xác dd chuẩn độ I2 0,1N xuống 1 thể tích chính xác dd chất khử cần định lượng

16.

Định lượng dd hydroperoxyd bằng phương pháp kali permanganat, người ta dùng môi trường:

a)

HCl đặc

b)

HNO3 đặc

c)

H2SO4 đặc

d)

HBr đặc

17.

Để định lượng dd glucose bằng phương pháp iod chọn cách chuẩn độ:

a)

Trực tiếp

b)

Thay thế

c)

Thừa trừ

d)

Cả 3 cách trên đều được

18.

Để định lượng KMnO4:

a)

Dùng dd chuẩn độ là KI để định lượng theo cách chuẩn độ trực tiếp

b)

Dùng dd chuẩn độ là KI để định lượng theo cách chuẩn độ thừa trừ

c)

Không thể dùng cách chuẩn độ trực tiếp được vì không có chỉ thị màu để xác định điểm tương đương

d)

Dùng một lượng dư dd KI cho tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4 đặc để có phản ứng sinh ra 1 lượng I2 tương đương với lượng KMnO4 cần định lượng, rồi dùng dd Na2S2O3 0,1N để định lượng I2 sinh ra

19.

MnO4- + 5Fe2+ + 8H+ \rightarrow  Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O

Chất oxy hóa tham gia phản ứng là:

a)

Fe2+

b)

Fe3+

c)

Mn2+

d)

MnO4-

20.

Chất bị oxy hóa khi nó:

a)

Mất proton

b)

Nhận proton

c)

Mất electron

d)

Nhận electron

21.

Khi nguyên tố bị oxy hóa, số oxy hóa của nó:

a)

Tăng do mất electron

b)

Giảm do mất electron

c)

Tăng do nhận electron

d)

Giảm do nhận electron

22.

MnO4- + 5Fe2+ + 8H+ →  Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O

Trong phản ứng, các e dịch chuyển từ:

a)

Fe3+ tới Fe2+

b)

Fe2+ tới MnO4-

c)

MnO4- tới Fe2+

d)

MnO4- tới Mn2+

23.

Xem xét phản ứng oxy hóa khử sau:

12H+(aq) + 2IO3-(aq) + 10Fe2+(aq) \rightarrow  10Fe3+(aq) + I2(s) + 6H2O(l)

Chất khử tham gia phản ứng là:

a)

I2

b)

H+

c)

Fe2+

d)

IO3-

24.

Xem xét phản ứng oxy hóa khử sau:

2MnO4- + 5CH3CHO + 6H+ \rightarrow  5CH3COOH + 2Mn2++ 3H2O

Chất bị mất electron là:

a)

H2O

b)

MnO4-

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

25.

Khi MnO4- phản ứng tạo thành Mn2+, mangan trong MnO4-:

a)

Bị khử vì số oxy hóa tăng

b)

Bị khử vì số oxy hóa giảm

c)

Bị oxy hóa vì số oxy hóa tăng

d)

Bị oxy hóa vì số oxy hóa giảm

26.

Số oxy hóa của C trong C2O42- là:

a)

+3

b)

+4

c)

+5

d)

+6

27.

Phương trình phản ứng định lượng FeSO4 bằng dd chuẩn độ KMnO4 :

a)

2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 \rightarrow  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 +8H2O

b)

2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 \rightarrow  5Fe3(SO4)2 + 2MnSO4 + K2SO4 +8H2O

c)

2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 \rightarrow  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + KSO4 +8H2O

d)

2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 \rightarrow  5Fe2(SO4)3 + 2MnO4 + K2SO4 +8H2O

28.

Trong phương trình phản ứng:KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 \rightarrow  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 +8H2O

Sắt (II) sulfat đóng vai trò:

a)

Môi trường phản ứng

b)

Chất oxy hóa

c)

Chất khử

d)

Thuốc thử dư

29.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Trong bình định mức dung tích 100ml có chứa 2,5ml nước và 1ml dd natri hydroxyd 2M,................. Chuẩn độ bằng bằng dd natri thiosulfat 0,1N"

Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng formandehyd:

a)

Thay thế

b)

Thừa trừ

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

30.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Trong bình định mức dung tích 100ml có chứa 2,5ml nước và 1ml dd natri hydroxyd 2M,................. Chuẩn độ bằng bằng dd natri thiosulfat 0,1N"

Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì của formaldehyd:

a)

Tính acid

b)

Tính khử

c)

Tính oxy hóa

d)

Tính khử

31.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Trong bình định mức dung tích 100ml có chứa 2,5ml nước và 1ml dd natri hydroxyd 2M,................. Chuẩn độ bằng bằng dd natri thiosulfat 0,1N"

Phương trình phản ứng formaldehyd td với iod trong môi trường kiềm:

a)

HCHO + I2 + 3NaOH \rightarrow  HCOOH + 2NaI + H2O

b)

HCHO + I2 + 3NaOH \rightarrow  HCOONa + 2NaI + 2H2O

c)

HCHO + I2 + 3NaOH \rightarrow  HCOONa + 2NaI + H2O

d)

HCHO + I2 + 3NaOH \rightarrow  HCOOH + 2NaI + 2H2O

32.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Hòa tan 0,2000g chế phẩm đồng sulfat ngậm nước trong 50ml nước, thêm 2ml acid sulfuric đậm đặc và 3g kali iodid. Chuẩn độ bằng dd natri thiosulfat 0,1N, chỉ thị là 1ml dd HTB cho vào phép cuối chuẩn độ"

Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng đồng sulfat:

a)

thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

33.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Hòa tan 0,2000g chế phẩm đồng sulfat ngậm nước trong 50ml nước, thêm 2ml acid sulfuric đậm đặc và 3g kali iodid. Chuẩn độ bằng dd natri thiosulfat 0,1N, chỉ thị là 1ml dd HTB cho vào phép cuối chuẩn độ"

Phép chuẩn độ dựa trên TCHH nào của đồng sulfat:

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính oxy hóa

d)

Tính khử

34.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Hòa tan 0,2000g chế phẩm đồng sulfat ngậm nước trong 50ml nước, thêm 2ml acid sulfuric đậm đặc và 3g kali iodid. Chuẩn độ bằng dd natri thiosulfat 0,1N, chỉ thị là 1ml dd HTB cho vào phép cuối chuẩn độ"

PTPU của đồng sulfat với kali iodid:

a)

2CuSO4 + 4KI \rightarrow  2CuI + 2K2SO4 + I2

b)

2CuSO4 + 4KI \rightarrow  CuI2 + 2K2SO4 + I2

c)

CuSO4 + 2KI + H2SO4 \rightarrow  CuI + K2SO4 + I2

d)

CuSO4 + 2KI + H2SO4 \rightarrow  CuI2 + K2SO4 + I2

35.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Trong bình nón nút mài, hòa tan 0,2000g chế phẩm iod trong 5ml dd kali iodid 20%............................. thêm 1ml dd HTB vào lúc cuối định lượng"

Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng iod:

a)

thay thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

36.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Trong bình nón nút mài, hòa tan 0,2000g chế phẩm iod trong 5ml dd kali iodid 20%............................. thêm 1ml dd HTB vào lúc cuối định lượng"

Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì của iod:

a)

tính acid

b)

tính khử

c)

tính base

d)

tính oxy hóa

37.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

" Trong bình nón nút mài, hòa tan 0,2000g chế phẩm iod trong 5ml dd kali iodid 20%............................. thêm 1ml dd HTB vào lúc cuối định lượng"

PTPU giữa iod và natri thiosulfat:

a)

I2 + Na2S2O3 \rightarrow NaI + Na2S4O6

b)

I2 + 2Na2S2O3 \rightarrow 2NaI + Na2S4O6

c)

I2 + Na2S2O3 \rightarrow NaI + Na2S4O6

d)

I2 + 2Na2S2O3 \rightarrow 2NaI + Na2S6O6

38.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

"Lấy 0,3000g chế phẩm thuốc tím............... và được cho vào khi hỗn hợp định lượng nhạt màu"

Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng thuốc tím:

a)

thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

39.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

"Lấy 0,3000g chế phẩm thuốc tím............... và được cho vào khi hỗn hợp định lượng nhạt màu"

Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì của thuốc tím:

a)

tính acid

b)

tính base

c)

tính oxy hóa

d)

tính khử

40.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

"Lấy 0,3000g chế phẩm thuốc tím............... và được cho vào khi hỗn hợp định lượng nhạt màu"

PTPU giữa thuốc tím với kali iodid trong mỗi trường acid hydrocloric loãng:

a)

2KMnO4+ 10KI + 14HCl \rightarrow  12KCl + MnCl2 + 5I2 + H2O

b)

2KMnO4+ 10KI + 14HCl \rightarrow  12KCl + MnCl + 5I2 + 8H2O

c)

2KMnO4+ 10KI + 16HCl \rightarrow  12KCl + 2MnCl2 + 5I2 + H2O

d)

2KMnO4+ 10KI + 16HCl \rightarrow  12KCl + 2MnCl2 + 5I2 + 8H2O

41.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi:

" Hòa tan 0,5000g chế phẩm nati thiosulfat trong 20ml nước và chuẩn độ bằng dd iod 0,1N. Vào cuối lúc chuẩn độ, thêm 1ml dd hồ tinh bột"

Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng natri thiosulfat:

a)

Thay thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

42.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi:

" Hòa tan 0,5000g chế phẩm nati thiosulfat trong 20ml nước và chuẩn độ bằng dd iod 0,1N. Vào cuối lúc chuẩn độ, thêm 1ml dd hồ tinh bột"

Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì của natri thiosulfat:

a)

tính acid

b)

tính base

c)

tính oxy hóa

d)

tính khử

43.

" Lấy 1,000g chế phẩm nước oxy già đậm đặc, pha loãng với nước vừa đủ 100ml. Lấy 10ml dd thu được, thêm 20ml dd acid sulfuric 10%, chuẩn độ bằng dd kali permanganat 0,1N đến màu hồng"

Tên cách chuẩn độ:

a)

thế

b)

trực tiếp

c)

thừa trừ

d)

gián tiếp

44.

" Lấy 1,000g chế phẩm nước oxy già đậm đặc, pha loãng với nước vừa đủ 100ml. Lấy 10ml dd thu được, thêm 20ml dd acid sulfuric 10%, chuẩn độ bằng dd kali permanganat 0,1N đến màu hồng"

Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì?

a)

tính acid

b)

tính base

c)

tính oxy hóa

d)

tính khử

45.

" Hòa tan 0,5g chế phẩm sắt (II) sulfat ngậm nước trong hỗn hợp gồm 25ml dd acid sulfuric 10% và 25ml nước cất mới đun sôi để nguội. Chuẩn độ......... feroin sulfat"

Tên cách chuẩn độ được dùng

a)

thay thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

46.

" Hòa tan 0,5g chế phẩm sắt (II) sulfat ngậm nước trong hỗn hợp gồm 25ml dd acid sulfuric 10% và 25ml nước cất mới đun sôi để nguội. Chuẩn độ......... feroin sulfat"

Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì

a)

tính acid

b)

tính base

c)

tính oxy hóa

d)

tính khử

47.

" Cân chính xác 0,1000mg mẫu kali iodat đã được sấy ở 105oC trong 3h,........... , chuẩn độ tiếp đến điểm kết thúc chuẩn độ"

Tên cách chuẩn độ:

a)

thay thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

48.

" Cân chính xác 0,1000mg mẫu kali iodat đã được sấy ở 105oC trong 3h,........... , chuẩn độ tiếp đến điểm kết thúc chuẩn độ"

Phép chuẩn độ dựa trên TCHH nào?

a)

tính acid

b)

Tính base

c)

tính oxy hóa

d)

tính khử

49.

Khi định lượng acid oxalic hoặc nước oxy già bằng dd chuẩn độ kali permanganat KMnO4 thì điểm kết thúc:

a)

Đến trước điểm tương đương

b)

Đến sau điểm tương đương

c)

Trùng với điểm tương đương

d)

Khi dư lượng nhỏ dd cần định lượng dưới bình nón

50.

Trong chuẩn độ kết tủa, phương pháp Volhard dùng kỹ thuật chuẩn độ:

a)

Trực tiếp

b)

thay thế

c)

thừa trừ

d)

gián tiếp

51.

Trong chuẩn độ kết tủa, để định lượng Cl- bằng phương pháp Volhard, người ta dùng chỉ thị:

a)

Kali cromat

b)

Kali dicromat

c)

Phèn sắt amoni

d)

Eosin

52.

Trong chuẩn độ kết tủa, định lương Cl- bằng phương pháp Volhard, tại điểm tương đương:

a)

DD chuyển màu đỏ máu

b)

DD chuyển màu hồng nhạt

c)

Kết tủa trắng chuyển màu hồng nhạt

d)

Kết tủa trắng chuyển màu đỏ máu

53.

Khi định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr, người ta dùng chỉ thị là:

a)

Kali cromat

b)

Kali dicromat

c)

Phèn sắt amoni

d)

Eosin

54.

Khi định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr tại điểm tương đương:

a)

DD chuyển màu đỏ máu

b)

DD chuyển màu hồng nhạt

c)

Kết tủa trắng màu hồng nhạt

d)

Kết tủa trắng chuyển màu đỏ máu

55.

Phương pháp Fajans định lương Cl- với chỉ thị Fluoressin thực hiện ở môi trường:

a)

Acid mạnh

b)

Kiềm mạnh

c)

Trung tính

d)

Trung tính hoặc kiềm yếu (6,5 \le  pH \le  10)

56.

Trong chuẩn độ kết tủa, phương pháp Mohr dùng kĩ thuật chuẩn độ:

a)

trực tiếp

b)

thay thế

c)

thừa trừ

d)

gián tiếp

57.

Phản ứng được sd trong phương pháp chuẩn độ kết tủa phải thỏa mãn các điều kiện sau:

a)

trực tiếp

b)

thay thế

c)

thừa trừ

d)

gián tiếp

58.

Phản ứng được sd trong phương pháp chuẩn độ kết tủa phải thỏa mãn các điều kiện sau:

a)

Phản ứng phải hoàn toàn, chọn lọc

b)

Tốc độ tạo tủa đủ lớn

c)

Có chỉ thị thích hợp

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Chỉ thị Eosin chỉ được dùng trong chuẩn độ ion:

a)

Cl-

b)

Br-, I-

c)

Cl-, Br-, I-

d)

SCN-

60.

Phản ứng được dùng để định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr là:

a)

AgNO3 + Cl \rightarrow  AgCl \downarrow   + NO3

b)

2AgNO3 + CrO42- \rightarrow  Ag2CrO4 \downarrow  + 2NO3-

c)

AgNO3 + X- \rightarrow  AgX \downarrow  + NO3-

d)

AgNO3 + Cl- \rightarrow  AgCl + NO3-

61.

Khi định lượng dd KSCN bằng dd chuẩn độ AgNO3, tại điểm tương đương:

a)

DD chuyển thàn màu đỏ máu

b)

DD chuyển thành màu đỏ

c)

DD chuyển thành màu hồng nhạt

d)

Kết tủa trắng chuyển thành kết tủa màu đỏ

62.

Định lượng dd KSCN bằng đ chuẩn AgNO3 dùng kỹ thuật chuẩn độ:

a)

trực tiếp

b)

thay thế

c)

thừa trừ

d)

gián tiếp

63.

Phương pháp Fajans là phương pháp dùng chỉ thị:

a)

màu pH

b)

Màu kim loại

c)

Tự chỉ thị

d)

hấp phụ

64.

Phương pháp Fajans định lượng Br- và I- với chỉ thị Eosin, tại điểm tương đương:

a)

Kết tủa màu hồng chuyển màu đỏ tím

b)

Kết tủa màu hồng chuyển màu đỏ

c)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ tím

d)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ

65.

Phương pháp Fajans định lượng Cl- với chỉ thị Fluoressin, tại điểm tương đương:

a)

Kết tủa màu vàng đỏ chuyển màu đỏ hồng

b)

Kết tủa màu vàng đỏ chuyển màu đỏ

c)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ hồng

d)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ

66.

Định lượng Cl- bằng phương pháp Fajans, chọn chỉ thị:

a)

Eosin

b)

Fluoressin

c)

Kali cromat

d)

Phèn sắt amoni

67.

" Hòa tan khoảng 0,3000g chế phẩm bạc nitrat trong nước ......... đến màu vàng hơi đỏ"

Tên cách chuẩn độ được dùng là:

a)

Thay thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

68.

" Hòa tan khoảng 0,3000g chế phẩm bạc nitrat trong nước ......... đến màu vàng hơi đỏ"

PHương trình phản ứng chuẩn độ:

a)

AgNO3 + NH4SCN \rightarrow  AgSCN \downarrow  + NH4NO3

b)

AgNO3 + NH4CN \rightarrow  AgCN \downarrow  + NH4NO3

c)

AgNO3 + NHSCN \rightarrow  AgSCN \downarrow  + NHNO3

d)

AgNO3 + NH4SC \rightarrow  AgSC \downarrow  + NH4NO3

69.

" Hòa tan khoảng 0,3000g chế phẩm bạc nitrat trong nước ......... đến màu vàng hơi đỏ"

Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ này:

a)

Môi trường phản ứng

b)

DD chuẩn độ

c)

Chất cần định lượng

d)

Chỉ thị

70.

" Hòa tan 2,000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng ............ làm chỉ thị"

Tên cách chuẩn độ được dùng:

a)

thay thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

71.

" Hòa tan 2,000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng ............ làm chỉ thị"

PTPU chuẩn độ:

a)

A.KBr + AgNO3 \rightarrow  KNO3 + AgBr \downarrow  

b)

B.AgNO3 + NH4SCN \rightarrow  AgSCN \downarrow  + NH4NO3

c)

C.AgNO3 + NH4CN \rightarrow  AgCN \downarrow  + NH4NO3

d)

D.A và B

72.

" Hòa tan 2,000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng ............ làm chỉ thị"

Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ:

a)

Môi trường phản ứng

b)

DD chuẩn độ

c)

Chất cần định lượng

d)

Chỉ thị

73.

"Hòa tan 1,3000 g chế phẩm kali clorid trong nước và pha loãng thành 100ml.,................ làm chỉ thị"

Tên cách chuẩn độ:

a)

thay thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

74.

"Hòa tan 1,3000 g chế phẩm kali clorid trong nước và pha loãng thành 100ml.,................ làm chỉ thị"

PTPU chuẩn độ là:

a)

A.KCl +AgNO3 \rightarrow  KNO3 +AgCl \downarrow  

b)

B.AgNO3 + NH4SCN \rightarrow  AgSCN \downarrow   + NH4NO3

c)

AgNO3 + NH4SCN \rightarrow  AgCN \downarrow   + NH4NO3

d)

D. A và B

75.

"Hòa tan 1,3000 g chế phẩm kali clorid trong nước và pha loãng thành 100ml.,................ làm chỉ thị"

Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ là:

a)

Môi trường phản ứng

b)

DD chuẩn độ

c)

Chất cần định lượng

d)

Chỉ thị

76.

" Hòa tan 1,000g chế phẩm natri clorid trong nước ........................ làm chỉ thị"

Tên cách chuẩn độ:

a)

thay thế

b)

thừa trừ

c)

trực tiếp

d)

gián tiếp

77.

" Hòa tan 1,000g chế phẩm natri clorid trong nước ........................ làm chỉ thị"

PTPU chuẩn độ:

a)

A.NaCl + AgNO3 \rightarrow  NaNO3 + AgCl \downarrow  

b)

B. AgNO3+ NH4SCN \rightarrow  AgSCN \downarrow  + NH4NO3

c)

C.AgNO3+ NH4CN \rightarrow  AgCN \downarrow  + NH4NO3

d)

D. A và B

78.

" Hòa tan 1,000g chế phẩm natri clorid trong nước ........................ làm chỉ thị"

Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ:

a)

MT phản ứng

b)

DD chuẩn độ

c)

Chất cần định lượng

d)

Chỉ thị

79.

Phương pháp chuẩn độ kết tủa dựa trên:

a)

Phản ứng tạo thành các hợp chất khó tan (kết tủa)

b)

Phản ứng oxy hóa - khử

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng tạo phức chất

80.

Phương pháp kết tủa được sd phổ biến nhất là:

a)

Phương pháp bạc

b)

Phương pháp thủy ngân(II)

c)

Phương pháp thủy ngân (III)

d)

Phương pháp complexon

81.

Định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr được thực hiện trong môi trường:

a)

HNO3 loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl loãng

d)

HBr loãng

82.

Phản ứng tạo thành chất rắn từ chất tan trong dd gọi là:

a)

Phản ứng tạo kết tủa

b)

Phản ứng oxy hóa khử

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng tạo phức

83.

Chất ít tan AmBn điện ly theo phương trình: AmBn \leftrightarrow  mA +nB

Tích số tan của AmBn được tính thoe công thức:

a)

T = [A] . [B]

b)

T = [A]m.[B]n

c)

T = [A]n.[B]m

d)

T = [A]m.[B]

84.

Chất ít tan AmBn điện ly theo phương trình: AmBn ↔  mA + nB

T là tích số tan của AmBn

Hệ số đạt cân bằng giữa kết tủa và hòa tan khi:

a)

T >>  [A]m . [B]n

b)

T <<   [A]m . [B]n

c)

T=  [A]m . [B]n

d)

T \ge   [A]m . [B]n

85.

Chất ít tan AmBn điện ly theo phương trình: AmBn ↔  mA + nB

T là tích số tan của Zambia

Biểu thức T = [A]m . [B]n có nghĩa là:

a)

Dung dịch quá bão hòa

b)

Dung dịch chưa bão hòa

c)

Hệ đạt cân bằng giữa kết tủa và hòa tan

d)

Hệ chưa cân bằng

86.

Độ tan của 1 chất là nồng độ của chất đó trong dd

a)

bão hòa

b)

chưa bão hòa

c)

quá bão hòa

d)

loãng

87.

Gọi độ tan của BaSO4 trong nước và trong dd Na2SO4 lần lượt là S1 , S2. So sánh giữa S1 và S2:

a)

S1 >S2>S_2  

b)

S1<S2S_{1_{ }}<S_2  

c)

S1= S2S_{1_{ }}=\ S_2  

d)

S1S2S_1\le S_2  

88.

Gọi độ tan của CaC2O4 môi trường pH = 4 và trong nước lần lượt là S1, S2. So sánh giữa S1 và S2:

a)

S1>S2S_{1_{ }}>S_2  

b)

S1<S2S_{1_{ }}<S_2  

c)

S1=S2S_1=S_2  

d)

S1S2S_1\le S_2  

89.

Gọi độ tan của BaSO4 trong nước và trong dd EDTA lần lượt là S1, S2. So sánh giữa S1 và S2:

a)

S1>S2S_1>S_2  

b)

S1<S2S_1<S_2  

c)

S1=S2S_1=S_2  

d)

S1  S2S_{1\ }\le\ S_2  

90.

Quá trình hòa tan PbI2 trong nước là quá trình thu nhiệt. Để tăng độ tan của PbI2 trong nước, nên:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Tăng áp suất

d)

Giảm áp suất

91.

Quá trình hòa tan CaSO4.2H2O trong nước là quá trình tỏa nhiệt. Để tăng độ tan của CaSO4.2H2O trong nước, nên:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Tăng áp suất

d)

Giảm áp suất

92.

Người ta thực hiện thí nghiệm sau: Đun nóng ống nghiệm chứ kết tủa PbI2 màu vàng tươi, thấy kết tủa tan hết, thu được dd trong suốt, không màu. Kết luận, quá trình hòa tan PbI2 trong nước là quá trình:

a)

tỏa nhiệt

b)

thu nhiệt

c)

không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ

d)

Thay đổi không đáng kể bởi nhiệt độ

93.

Phương trình điện ly trong nước của AgCl là:

a)

AgCl  Ag2+ + ClAgCl\ \rightarrow\ Ag^{2+\ }+\ Cl^-  

b)

AgCl  Ag+ + ClAgCl\ \leftrightarrow\ Ag^{+\ }+\ Cl^-  

c)

AgCl Ag2++ClAgCl\leftrightarrow\ Ag^{2+}+Cl^-  

d)

AgClAg+ + ClAgCl\rightarrow Ag^+\ +\ Cl^-  

94.

Gọi S là độ tan của AgCl trong nước. Mối liên hệ giữa S và tích số tan TAgCl là:

a)

S=TAgClS=\sqrt[]{T_{AgCl}}  

b)

S=TAgCl3S=\sqrt[3]{T_{AgCl}}  

c)

S=TAgCl43S=\sqrt[3]{\frac{T_{AgCl}}{4}}  

d)

S=TAgCl2S=\sqrt[]{\frac{T_{AgCl}}{2}}  

95.

Gọi S là độ tan của AgBr trong nước. Mối liên hệ giữa S và tích số tan TAgBr là:

a)

S=TAgBrS=\sqrt[]{T_{AgBr}}  

b)

S=TAgBr3S=\sqrt[3]{T_{AgBr}}  

c)

S=TAgBr43S=\sqrt[3]{\frac{T_{AgBr}}{4}}  

d)

S=TAgBr2S=\sqrt[]{\frac{T_{AgBr}}{2}}  

96.

Gọi S là độ tan của AgI trong nước. Mối liên hệ giữa S và tích số tan TAgI

a)

S=TAgIS=\sqrt[]{T_{AgI}}  

b)

S=TAgI3S=\sqrt[3]{T_{AgI}}  

c)

S=TAgI43S=\sqrt[3]{\frac{T_{AgI}}{4}}  

d)

S=TAgI2S=\sqrt[]{\frac{T_{AgI}}{2}}