Font size
WorksheetsTrang 44 đến hết
Total questions: 96
Worksheet time: 32mins
Phương trình phản ứng glucose td với iod trong môi trường kiềm:
CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 2NaOH → CH2OH(CHOH)4COONa + 2NaI + H2O
CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 3NaOH → CH2OH(CHOH)4COONa + 2NaI + 2H2O
CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 2NaOH → CH2OH(CHOH)4COOH + 2NaI + H2O
CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 3NaOH → CH2OH(CHOH)4COOH + 2NaI + 2H2O
Trong phương trình phản ứng:
CH2OH(CHOH)4CHO + I2 + 3NaOH → CH2OH(CHOH)4COONa + NaI + 2H2O
Glucose thể hiện tính chất:
Acid
Base
Oxy hóa
Khử
Phép định lượng bằng KMnO4 phải tiến hành trong môi trường:
HBr đặc
H2SO4 đặc
HCl đặc
HNO3 đặc
Phuong trình phản ứng định lượng acid oxalic bằng dd chuẩn độ KMnO4 trong môi trường H2SO4:
5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4+10CO2 ↑ + K2SO4 + H2O
5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnO4+10CO2 ↑ + K2SO4 + 8H2O
5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4+10CO2 ↑ + KSO4 + 8H2O
5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4+10CO2 ↑ + K2SO4 + 8H2O
Trong phương trình phản ứng: 5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4→ 2MnSO4+10CO2↑ + K2SO4 + 8H2O
Acid oxalic đóng vai trò là:
Acid
Môi trường phản ứng
Chất oxy hóa
Chất khử
Phương trình phản ứng giữa H2O2 với KMnO4 trong môi trường H2SO4:
2KMnO4 + 5H2O + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2 ↑
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5H2O + 5O2 ↑
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2 ↑
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnO4 + 8H2O + 5O2 ↑
Trong phương trình phản ứng: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4→ K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2↑
Nước oxy già đóng vai trò :
Acid
Môi trường phản ứng
Chất oxy hóa
Chất khử
Phương trình phản ứng của KMnO4 với KI trong môi trường H2SO4:
2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 → 2MnSO4 + 6K2SO4 + 5I2 + 8H2O
2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 → 2MnO4 + 6K2SO4 + 5I2 + 8H2O
2K2MnO4 + 10KI + 8H2SO4 → 2MnSO4 + 5K2SO4 + 5I2 + 8H2O
2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 → 2MnSO4 + 5K2SO4 + 5I2 + 8H2O
Trong phương trình phản ứng: 2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4→ 2MnSO4 + 6K2SO4 + 5I2 + 8H2O
Kali iodid đóng vai trò là:
Chất oxy hóa
Chất khử
Môi trường phản ứng
Chất che
Dùng dd chuẩn độ là chất oxy hóa mạnh để định lượng các chất:
Fe2+; Mn2+; H2O2; C2O42-; CrO42-
Fe2+;Mn2+; I-; S2O32-; H2O2; C2O42-
Mn2+; ClO4-; Cu2+; I-; H2O2
C2O72-; CrO42-; C2O42-; Fe2+; IO32-
Dùng dd chuẩn độ là chất khử để định lượng các chất:
Cu2+; MnO4-; H2O2; CrO42-
Fe2+; SO32-; Cu2+; C2O42-
MnO4-; H2O2; Fe2+; Fe2+; Mn2+
CrO42-; C2O42-; Cu2+; I-
Dùng dd chuẩn độ iod để định lượng trực tiếp một số chất khử sau:
S2O32-; SO42-; Cu2+
S2O32-; SO32-; AsO43-
S2O32-; SO32-; AsO33-
S2O32-; SO42-; AsO33-
Khi định lượng bằng iod (trong cách chuẩn độ thế và thừa trừ) thì chỉ thị cho vào:
Ngay từ đầu khi chưa định lượng
Khi dd có màu vàng rơm(gần điểm tương đương)
Khi dd chuyển sang không màu
Khi dd có màu nâu
Khi định lượng dd iod thừa bằng dd chuẩn độ natri thiosulfat phải tiến hành trong môi trường:
Acid mạnh
Base mạnh
Môi trường 5<pH<8
Môi trường 8 ≤ pH ≤ 10
Cách chuẩn độ trực tiếp bằng dd chuẩn độ iod:
Nhỏ từng giọt dd chuẩn độ iod xuống dd chất khử cần định lượng
Nhỏ từng giọt dd chất cần định lượng xuống 1 thể tích chính xác dd chuẩn độ I2 0,1N
Nhỏ từng giọt dd chuẩn độ I2 0,1N xuống 1 thể tích chính xác dd chất khử cần định lượng
Nhỏ từng giọt một thể tích chính xác dd chuẩn độ I2 0,1N xuống 1 thể tích chính xác dd chất khử cần định lượng
Định lượng dd hydroperoxyd bằng phương pháp kali permanganat, người ta dùng môi trường:
HCl đặc
HNO3 đặc
H2SO4 đặc
HBr đặc
Để định lượng dd glucose bằng phương pháp iod chọn cách chuẩn độ:
Trực tiếp
Thay thế
Thừa trừ
Cả 3 cách trên đều được
Để định lượng KMnO4:
Dùng dd chuẩn độ là KI để định lượng theo cách chuẩn độ trực tiếp
Dùng dd chuẩn độ là KI để định lượng theo cách chuẩn độ thừa trừ
Không thể dùng cách chuẩn độ trực tiếp được vì không có chỉ thị màu để xác định điểm tương đương
Dùng một lượng dư dd KI cho tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4 đặc để có phản ứng sinh ra 1 lượng I2 tương đương với lượng KMnO4 cần định lượng, rồi dùng dd Na2S2O3 0,1N để định lượng I2 sinh ra
MnO4- + 5Fe2+ + 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O
Chất oxy hóa tham gia phản ứng là:
Fe2+
Fe3+
Mn2+
MnO4-
Chất bị oxy hóa khi nó:
Mất proton
Nhận proton
Mất electron
Nhận electron
Khi nguyên tố bị oxy hóa, số oxy hóa của nó:
Tăng do mất electron
Giảm do mất electron
Tăng do nhận electron
Giảm do nhận electron
MnO4- + 5Fe2+ + 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O
Trong phản ứng, các e dịch chuyển từ:
Fe3+ tới Fe2+
Fe2+ tới MnO4-
MnO4- tới Fe2+
MnO4- tới Mn2+
Xem xét phản ứng oxy hóa khử sau:
12H+(aq) + 2IO3-(aq) + 10Fe2+(aq) → 10Fe3+(aq) + I2(s) + 6H2O(l)
Chất khử tham gia phản ứng là:
I2
H+
Fe2+
IO3-
Xem xét phản ứng oxy hóa khử sau:
2MnO4- + 5CH3CHO + 6H+ → 5CH3COOH + 2Mn2++ 3H2O
Chất bị mất electron là:
H2O
MnO4-
CH3COOH
CH3CHO
Khi MnO4- phản ứng tạo thành Mn2+, mangan trong MnO4-:
Bị khử vì số oxy hóa tăng
Bị khử vì số oxy hóa giảm
Bị oxy hóa vì số oxy hóa tăng
Bị oxy hóa vì số oxy hóa giảm
Số oxy hóa của C trong C2O42- là:
+3
+4
+5
+6
Phương trình phản ứng định lượng FeSO4 bằng dd chuẩn độ KMnO4 :
2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 +8H2O
2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → 5Fe3(SO4)2 + 2MnSO4 + K2SO4 +8H2O
2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + KSO4 +8H2O
2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnO4 + K2SO4 +8H2O
Trong phương trình phản ứng:KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 +8H2O
Sắt (II) sulfat đóng vai trò:
Môi trường phản ứng
Chất oxy hóa
Chất khử
Thuốc thử dư
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Trong bình định mức dung tích 100ml có chứa 2,5ml nước và 1ml dd natri hydroxyd 2M,................. Chuẩn độ bằng bằng dd natri thiosulfat 0,1N"
Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng formandehyd:
Thay thế
Thừa trừ
Trực tiếp
Gián tiếp
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Trong bình định mức dung tích 100ml có chứa 2,5ml nước và 1ml dd natri hydroxyd 2M,................. Chuẩn độ bằng bằng dd natri thiosulfat 0,1N"
Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì của formaldehyd:
Tính acid
Tính khử
Tính oxy hóa
Tính khử
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Trong bình định mức dung tích 100ml có chứa 2,5ml nước và 1ml dd natri hydroxyd 2M,................. Chuẩn độ bằng bằng dd natri thiosulfat 0,1N"
Phương trình phản ứng formaldehyd td với iod trong môi trường kiềm:
HCHO + I2 + 3NaOH → HCOOH + 2NaI + H2O
HCHO + I2 + 3NaOH → HCOONa + 2NaI + 2H2O
HCHO + I2 + 3NaOH → HCOONa + 2NaI + H2O
HCHO + I2 + 3NaOH → HCOOH + 2NaI + 2H2O
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Hòa tan 0,2000g chế phẩm đồng sulfat ngậm nước trong 50ml nước, thêm 2ml acid sulfuric đậm đặc và 3g kali iodid. Chuẩn độ bằng dd natri thiosulfat 0,1N, chỉ thị là 1ml dd HTB cho vào phép cuối chuẩn độ"
Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng đồng sulfat:
thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Hòa tan 0,2000g chế phẩm đồng sulfat ngậm nước trong 50ml nước, thêm 2ml acid sulfuric đậm đặc và 3g kali iodid. Chuẩn độ bằng dd natri thiosulfat 0,1N, chỉ thị là 1ml dd HTB cho vào phép cuối chuẩn độ"
Phép chuẩn độ dựa trên TCHH nào của đồng sulfat:
Tính acid
Tính base
Tính oxy hóa
Tính khử
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Hòa tan 0,2000g chế phẩm đồng sulfat ngậm nước trong 50ml nước, thêm 2ml acid sulfuric đậm đặc và 3g kali iodid. Chuẩn độ bằng dd natri thiosulfat 0,1N, chỉ thị là 1ml dd HTB cho vào phép cuối chuẩn độ"
PTPU của đồng sulfat với kali iodid:
2CuSO4 + 4KI → 2CuI + 2K2SO4 + I2
2CuSO4 + 4KI → CuI2 + 2K2SO4 + I2
CuSO4 + 2KI + H2SO4 → CuI + K2SO4 + I2
CuSO4 + 2KI + H2SO4 → CuI2 + K2SO4 + I2
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Trong bình nón nút mài, hòa tan 0,2000g chế phẩm iod trong 5ml dd kali iodid 20%............................. thêm 1ml dd HTB vào lúc cuối định lượng"
Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng iod:
thay thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Trong bình nón nút mài, hòa tan 0,2000g chế phẩm iod trong 5ml dd kali iodid 20%............................. thêm 1ml dd HTB vào lúc cuối định lượng"
Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì của iod:
tính acid
tính khử
tính base
tính oxy hóa
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
" Trong bình nón nút mài, hòa tan 0,2000g chế phẩm iod trong 5ml dd kali iodid 20%............................. thêm 1ml dd HTB vào lúc cuối định lượng"
PTPU giữa iod và natri thiosulfat:
I2 + Na2S2O3 → NaI + Na2S4O6
I2 + 2Na2S2O3 → 2NaI + Na2S4O6
I2 + Na2S2O3 → NaI + Na2S4O6
I2 + 2Na2S2O3 → 2NaI + Na2S6O6
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
"Lấy 0,3000g chế phẩm thuốc tím............... và được cho vào khi hỗn hợp định lượng nhạt màu"
Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng thuốc tím:
thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
"Lấy 0,3000g chế phẩm thuốc tím............... và được cho vào khi hỗn hợp định lượng nhạt màu"
Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì của thuốc tím:
tính acid
tính base
tính oxy hóa
tính khử
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
"Lấy 0,3000g chế phẩm thuốc tím............... và được cho vào khi hỗn hợp định lượng nhạt màu"
PTPU giữa thuốc tím với kali iodid trong mỗi trường acid hydrocloric loãng:
2KMnO4+ 10KI + 14HCl → 12KCl + MnCl2 + 5I2 + H2O
2KMnO4+ 10KI + 14HCl → 12KCl + MnCl + 5I2 + 8H2O
2KMnO4+ 10KI + 16HCl → 12KCl + 2MnCl2 + 5I2 + H2O
2KMnO4+ 10KI + 16HCl → 12KCl + 2MnCl2 + 5I2 + 8H2O
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi:
" Hòa tan 0,5000g chế phẩm nati thiosulfat trong 20ml nước và chuẩn độ bằng dd iod 0,1N. Vào cuối lúc chuẩn độ, thêm 1ml dd hồ tinh bột"
Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng natri thiosulfat:
Thay thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi:
" Hòa tan 0,5000g chế phẩm nati thiosulfat trong 20ml nước và chuẩn độ bằng dd iod 0,1N. Vào cuối lúc chuẩn độ, thêm 1ml dd hồ tinh bột"
Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì của natri thiosulfat:
tính acid
tính base
tính oxy hóa
tính khử
" Lấy 1,000g chế phẩm nước oxy già đậm đặc, pha loãng với nước vừa đủ 100ml. Lấy 10ml dd thu được, thêm 20ml dd acid sulfuric 10%, chuẩn độ bằng dd kali permanganat 0,1N đến màu hồng"
Tên cách chuẩn độ:
thế
trực tiếp
thừa trừ
gián tiếp
" Lấy 1,000g chế phẩm nước oxy già đậm đặc, pha loãng với nước vừa đủ 100ml. Lấy 10ml dd thu được, thêm 20ml dd acid sulfuric 10%, chuẩn độ bằng dd kali permanganat 0,1N đến màu hồng"
Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì?
tính acid
tính base
tính oxy hóa
tính khử
" Hòa tan 0,5g chế phẩm sắt (II) sulfat ngậm nước trong hỗn hợp gồm 25ml dd acid sulfuric 10% và 25ml nước cất mới đun sôi để nguội. Chuẩn độ......... feroin sulfat"
Tên cách chuẩn độ được dùng
thay thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
" Hòa tan 0,5g chế phẩm sắt (II) sulfat ngậm nước trong hỗn hợp gồm 25ml dd acid sulfuric 10% và 25ml nước cất mới đun sôi để nguội. Chuẩn độ......... feroin sulfat"
Phép chuẩn độ dựa trên TCHH gì
tính acid
tính base
tính oxy hóa
tính khử
" Cân chính xác 0,1000mg mẫu kali iodat đã được sấy ở 105oC trong 3h,........... , chuẩn độ tiếp đến điểm kết thúc chuẩn độ"
Tên cách chuẩn độ:
thay thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
" Cân chính xác 0,1000mg mẫu kali iodat đã được sấy ở 105oC trong 3h,........... , chuẩn độ tiếp đến điểm kết thúc chuẩn độ"
Phép chuẩn độ dựa trên TCHH nào?
tính acid
Tính base
tính oxy hóa
tính khử
Khi định lượng acid oxalic hoặc nước oxy già bằng dd chuẩn độ kali permanganat KMnO4 thì điểm kết thúc:
Đến trước điểm tương đương
Đến sau điểm tương đương
Trùng với điểm tương đương
Khi dư lượng nhỏ dd cần định lượng dưới bình nón
Trong chuẩn độ kết tủa, phương pháp Volhard dùng kỹ thuật chuẩn độ:
Trực tiếp
thay thế
thừa trừ
gián tiếp
Trong chuẩn độ kết tủa, để định lượng Cl- bằng phương pháp Volhard, người ta dùng chỉ thị:
Kali cromat
Kali dicromat
Phèn sắt amoni
Eosin
Trong chuẩn độ kết tủa, định lương Cl- bằng phương pháp Volhard, tại điểm tương đương:
DD chuyển màu đỏ máu
DD chuyển màu hồng nhạt
Kết tủa trắng chuyển màu hồng nhạt
Kết tủa trắng chuyển màu đỏ máu
Khi định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr, người ta dùng chỉ thị là:
Kali cromat
Kali dicromat
Phèn sắt amoni
Eosin
Khi định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr tại điểm tương đương:
DD chuyển màu đỏ máu
DD chuyển màu hồng nhạt
Kết tủa trắng màu hồng nhạt
Kết tủa trắng chuyển màu đỏ máu
Phương pháp Fajans định lương Cl- với chỉ thị Fluoressin thực hiện ở môi trường:
Acid mạnh
Kiềm mạnh
Trung tính
Trung tính hoặc kiềm yếu (6,5 ≤ pH ≤ 10)
Trong chuẩn độ kết tủa, phương pháp Mohr dùng kĩ thuật chuẩn độ:
trực tiếp
thay thế
thừa trừ
gián tiếp
Phản ứng được sd trong phương pháp chuẩn độ kết tủa phải thỏa mãn các điều kiện sau:
trực tiếp
thay thế
thừa trừ
gián tiếp
Phản ứng được sd trong phương pháp chuẩn độ kết tủa phải thỏa mãn các điều kiện sau:
Phản ứng phải hoàn toàn, chọn lọc
Tốc độ tạo tủa đủ lớn
Có chỉ thị thích hợp
Cả 3 đáp án trên
Chỉ thị Eosin chỉ được dùng trong chuẩn độ ion:
Cl-
Br-, I-
Cl-, Br-, I-
SCN-
Phản ứng được dùng để định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr là:
AgNO3 + Cl → AgCl ↓ + NO3
2AgNO3 + CrO42- → Ag2CrO4 ↓ + 2NO3-
AgNO3 + X- → AgX ↓ + NO3-
AgNO3 + Cl- → AgCl + NO3-
Khi định lượng dd KSCN bằng dd chuẩn độ AgNO3, tại điểm tương đương:
DD chuyển thàn màu đỏ máu
DD chuyển thành màu đỏ
DD chuyển thành màu hồng nhạt
Kết tủa trắng chuyển thành kết tủa màu đỏ
Định lượng dd KSCN bằng đ chuẩn AgNO3 dùng kỹ thuật chuẩn độ:
trực tiếp
thay thế
thừa trừ
gián tiếp
Phương pháp Fajans là phương pháp dùng chỉ thị:
màu pH
Màu kim loại
Tự chỉ thị
hấp phụ
Phương pháp Fajans định lượng Br- và I- với chỉ thị Eosin, tại điểm tương đương:
Kết tủa màu hồng chuyển màu đỏ tím
Kết tủa màu hồng chuyển màu đỏ
Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ tím
Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ
Phương pháp Fajans định lượng Cl- với chỉ thị Fluoressin, tại điểm tương đương:
Kết tủa màu vàng đỏ chuyển màu đỏ hồng
Kết tủa màu vàng đỏ chuyển màu đỏ
Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ hồng
Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ
Định lượng Cl- bằng phương pháp Fajans, chọn chỉ thị:
Eosin
Fluoressin
Kali cromat
Phèn sắt amoni
" Hòa tan khoảng 0,3000g chế phẩm bạc nitrat trong nước ......... đến màu vàng hơi đỏ"
Tên cách chuẩn độ được dùng là:
Thay thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
" Hòa tan khoảng 0,3000g chế phẩm bạc nitrat trong nước ......... đến màu vàng hơi đỏ"
PHương trình phản ứng chuẩn độ:
AgNO3 + NH4SCN → AgSCN ↓ + NH4NO3
AgNO3 + NH4CN → AgCN ↓ + NH4NO3
AgNO3 + NHSCN → AgSCN ↓ + NHNO3
AgNO3 + NH4SC → AgSC ↓ + NH4NO3
" Hòa tan khoảng 0,3000g chế phẩm bạc nitrat trong nước ......... đến màu vàng hơi đỏ"
Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ này:
Môi trường phản ứng
DD chuẩn độ
Chất cần định lượng
Chỉ thị
" Hòa tan 2,000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng ............ làm chỉ thị"
Tên cách chuẩn độ được dùng:
thay thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
" Hòa tan 2,000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng ............ làm chỉ thị"
PTPU chuẩn độ:
A.KBr + AgNO3 → KNO3 + AgBr ↓
B.AgNO3 + NH4SCN → AgSCN ↓ + NH4NO3
C.AgNO3 + NH4CN → AgCN ↓ + NH4NO3
D.A và B
" Hòa tan 2,000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng ............ làm chỉ thị"
Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ:
Môi trường phản ứng
DD chuẩn độ
Chất cần định lượng
Chỉ thị
"Hòa tan 1,3000 g chế phẩm kali clorid trong nước và pha loãng thành 100ml.,................ làm chỉ thị"
Tên cách chuẩn độ:
thay thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
"Hòa tan 1,3000 g chế phẩm kali clorid trong nước và pha loãng thành 100ml.,................ làm chỉ thị"
PTPU chuẩn độ là:
A.KCl +AgNO3 → KNO3 +AgCl ↓
B.AgNO3 + NH4SCN → AgSCN ↓ + NH4NO3
AgNO3 + NH4SCN → AgCN ↓ + NH4NO3
D. A và B
"Hòa tan 1,3000 g chế phẩm kali clorid trong nước và pha loãng thành 100ml.,................ làm chỉ thị"
Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ là:
Môi trường phản ứng
DD chuẩn độ
Chất cần định lượng
Chỉ thị
" Hòa tan 1,000g chế phẩm natri clorid trong nước ........................ làm chỉ thị"
Tên cách chuẩn độ:
thay thế
thừa trừ
trực tiếp
gián tiếp
" Hòa tan 1,000g chế phẩm natri clorid trong nước ........................ làm chỉ thị"
PTPU chuẩn độ:
A.NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl ↓
B. AgNO3+ NH4SCN → AgSCN ↓ + NH4NO3
C.AgNO3+ NH4CN → AgCN ↓ + NH4NO3
D. A và B
" Hòa tan 1,000g chế phẩm natri clorid trong nước ........................ làm chỉ thị"
Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ:
MT phản ứng
DD chuẩn độ
Chất cần định lượng
Chỉ thị
Phương pháp chuẩn độ kết tủa dựa trên:
Phản ứng tạo thành các hợp chất khó tan (kết tủa)
Phản ứng oxy hóa - khử
Phản ứng trung hòa
Phản ứng tạo phức chất
Phương pháp kết tủa được sd phổ biến nhất là:
Phương pháp bạc
Phương pháp thủy ngân(II)
Phương pháp thủy ngân (III)
Phương pháp complexon
Định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr được thực hiện trong môi trường:
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HCl loãng
HBr loãng
Phản ứng tạo thành chất rắn từ chất tan trong dd gọi là:
Phản ứng tạo kết tủa
Phản ứng oxy hóa khử
Phản ứng trung hòa
Phản ứng tạo phức
Chất ít tan AmBn điện ly theo phương trình: AmBn ↔ mA +nB
Tích số tan của AmBn được tính thoe công thức:
T = [A] . [B]
T = [A]m.[B]n
T = [A]n.[B]m
T = [A]m.[B]
Chất ít tan AmBn điện ly theo phương trình: AmBn ↔ mA + nB
T là tích số tan của AmBn
Hệ số đạt cân bằng giữa kết tủa và hòa tan khi:
T > [A]m . [B]n
T < [A]m . [B]n
T= [A]m . [B]n
T ≥ [A]m . [B]n
Chất ít tan AmBn điện ly theo phương trình: AmBn ↔ mA + nB
T là tích số tan của Zambia
Biểu thức T = [A]m . [B]n có nghĩa là:
Dung dịch quá bão hòa
Dung dịch chưa bão hòa
Hệ đạt cân bằng giữa kết tủa và hòa tan
Hệ chưa cân bằng
Độ tan của 1 chất là nồng độ của chất đó trong dd
bão hòa
chưa bão hòa
quá bão hòa
loãng
Gọi độ tan của BaSO4 trong nước và trong dd Na2SO4 lần lượt là S1 , S2. So sánh giữa S1 và S2:
S1 >S2
S1<S2
S1= S2
S1≤S2
Gọi độ tan của CaC2O4 môi trường pH = 4 và trong nước lần lượt là S1, S2. So sánh giữa S1 và S2:
S1>S2
S1<S2
S1=S2
S1≤S2
Gọi độ tan của BaSO4 trong nước và trong dd EDTA lần lượt là S1, S2. So sánh giữa S1 và S2:
S1>S2
S1<S2
S1=S2
S1 ≤ S2
Quá trình hòa tan PbI2 trong nước là quá trình thu nhiệt. Để tăng độ tan của PbI2 trong nước, nên:
Tăng nhiệt độ
Giảm nhiệt độ
Tăng áp suất
Giảm áp suất
Quá trình hòa tan CaSO4.2H2O trong nước là quá trình tỏa nhiệt. Để tăng độ tan của CaSO4.2H2O trong nước, nên:
Tăng nhiệt độ
Giảm nhiệt độ
Tăng áp suất
Giảm áp suất
Người ta thực hiện thí nghiệm sau: Đun nóng ống nghiệm chứ kết tủa PbI2 màu vàng tươi, thấy kết tủa tan hết, thu được dd trong suốt, không màu. Kết luận, quá trình hòa tan PbI2 trong nước là quá trình:
tỏa nhiệt
thu nhiệt
không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ
Thay đổi không đáng kể bởi nhiệt độ
Phương trình điện ly trong nước của AgCl là:
AgCl → Ag2+ + Cl−
AgCl ↔ Ag+ + Cl−
AgCl↔ Ag2++Cl−
AgCl→Ag+ + Cl−
Gọi S là độ tan của AgCl trong nước. Mối liên hệ giữa S và tích số tan TAgCl là:
S=TAgCl
S=3TAgCl
S=34TAgCl
S=2TAgCl
Gọi S là độ tan của AgBr trong nước. Mối liên hệ giữa S và tích số tan TAgBr là:
S=TAgBr
S=3TAgBr
S=34TAgBr
S=2TAgBr
Gọi S là độ tan của AgI trong nước. Mối liên hệ giữa S và tích số tan TAgI là
S=TAgI
S=3TAgI
S=34TAgI
S=2TAgI
