wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa Sinh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết:

a)

Insulin và glutathion

b)

Insulin và glucagon

c)

Insulin và vasopresin

d)

Glucathion và glucagon

2.

Thành phần cấu tạo của một mononucleotide gồm:

a)

Base nitơ, đường pentose, axit phosphoric

b)

Base nitơ và axit phosphoric

c)

Base nitơ và đường pentose

d)

Base nitơ và axit axetic

3.

Để tạo thành nucleosid, ADN bị thủy phân lần lượt bởi:

a)

Nuclease và nucleosidase

b)

Deoxyribonuclease và deoxyribonucleosidase

c)

Deoxyribonuclease và deoxyribonucleotidase

d)

Deoxyribonuclease và phosphodiesterase

4.

Đơn vị cấu tạo của ARN là:

a)

Nucleotid triphosphat

b)

Nucleotid monophosphat

c)

Nucleotide diphosphat

d)

Nucleosid

5.

Những chất nào sau đây chỉ gồm base purin:

a)

A) Adenin và Cytosin

b)

B) Adenin và Guanin

c)

C) Adenin và Uracil

d)

D) Guanin và Cytosin

6.

Nhóm chất nào sau đây đều có bản chất là nucleosid:

a)

Uridin, Adenosin

b)

Adenin, Guanosin, ATP

c)

Guanosin monophosphat, Adenosin

d)

ADP và GDP

7.

Bản chất của enzym là:

a)

Lipid

b)

Peptid

c)

Protein

d)

Acid amin

8.

Tính đặc hiệu của enzyme đối với cơ chất được thể hiện:

a)

Một enzym có thể xúc tác trên 1 nhóm cơ chất nhất định

b)

Một enzym chỉ xúc tác trên 1 cơ chất nhất định

c)

Một enzym có thể xúc tác trên 1 loại phản ứng

d)

Nhiều enzym tham gia chuyển hóa 1 cơ chất trên 1 loại phản ứng

9.

Trung tâm hoạt động của enzym:

a)

Được thành lập bởi các nhóm có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi polypeptid

b)

Là một khoảng không gian thường là phân cực

c)

Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trong không gian do sự xoắn vòng của chuỗi polypeptid

d)

Không có đáp án đúng

10.

Phản ứng AB + C → A + BC được xúc tác bởi enzym:

a)

Hydrolase

b)

Lyase

c)

Ligase

d)

Transferase

11.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzym trong quá trình hoạt động xúc tác

b)

Coenzym của enzym có bản chất là protein

c)

Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym

d)

Coenzym có thể là ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ

12.

Trong các phản ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiệt độ có thể

a)

Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng

b)

Làm gia tăng vận tốc phản ứng

c)

Làm biến tính enzym

d)

Tất cả đáp án đều đúng

13.

Hằng số Km

a)

Tỷ lệ thuận với hoạt tính enzym

b)

Tỷ lệ nghịch với hoạt tính enzyme

c)

Không có mối tương quan với hoạt tính enzym

d)

Các nhà khoa học vẫn đang nghiên cứu tìm mối quan hệ giữa Km và hoạt tính enzym

14.

Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coenzym sau:

a)

Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytochrom

b)

Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytochrom

c)

Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ

d)

NAD, FAD, CoQ, Cytochrom

15.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:

a)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA

b)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat và Butyrat

c)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat và Glutamat

d)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat và Aspartat

16.

Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên

a)

Isocitrat dehydrogenase, succinat thiokinase

b)

Isocitrat dehydrogenase, succinat dehydrogense

c)

Lygase và Aconitinase

d)

Aconitinase và Lygase

17.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP:

a)

Tạo Citrat

b)

Citrat → Isocitrat

c)

Isocitrat → α-cetoglutarat

d)

Fumarat → Malat

18.

Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Isocitrat nhờ sự xúc tác bởi enzym:

a)

Citrat isomerase

b)

Citrat dehydrogenase

c)

Citratdecarbocylase

d)

Aconitase

19.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp là:

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

4 ATP

20.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là:

a)

8 ATP

b)

9 ATP

c)

7 ATP

d)

12 ATP

21.

Một phân tử Acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm:

a)

3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro

b)

1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro

c)

3 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro

d)

2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro

22.

Cấu trúc của hormon là những

a)

Protein

b)

Dẫn xuất của acid amin

c)

Steroid

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

23.

Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:

a)
AMP vòng
b)

Receptor

c)

AND

d)

Adenyl cyclase

24.

Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp:

a)

ATP

b)

Adenyl cyclase

c)

Proteinkinase

d)

Phosphorylase

25.

Vùng dưới đồi tiết ra:

a)

Các RF

b)

Các IF

c)

GH

d)

Các RF và IF

26.

Tuyến yên tiết ra:

a)

ACTH, GH, TSH, FSH, LH, P, MSH.

b)

ACTH, GH, TSH, FSH, LH, P, CRF

c)

PIF, GH, TSH, FSH, LH, P, MSH.

d)

GH, TSH, FSH, LH, P, MSH.

27.

Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm:

a)

Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin

b)

Dẫn xuất của acid amin, peptid, glucid.

c)

Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid

d)

Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid

28.

Hormon của vùng dưới đồi thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Peptid

b)

Steroid

c)

Axid amin

d)

Glucid

29.

Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Acid amin

30.

Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin.

c)

Peptid

d)

Acid amin

31.

Hormon tuyến tụy thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Glucid

c)

Peptid

d)

Acid amin

32.

Hormon giáp trạng thuộc nhóm

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin.

c)

Peptid

d)

Acid amin

33.

Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin.

c)

Peptid

d)

Acid amin

34.

Hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin.

c)

Peptid

d)

Acid amin

35.

Hormon rau thai thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin.

c)

Peptid

d)

Acid amin

36.

Hormon cận giáp trạng thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin.

c)

Peptid

d)

Acid amin

37.

Hormon tiêu hoá thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin.

c)

Peptid

d)

Acid amin

38.

Receptor của hormon steroid:

a)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

c)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

d)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

39.

Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:

a)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

c)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

d)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

40.

Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ:

a)

Tyrosin tự do

b)

Tyrosin trong phân tử globulin

c)

Tyrosin trong phân tử albumin

d)

Tyrosin trong phân tử fibrin

41.

Amino acid nào có lưu huỳnh?

a)

Cys, Met

b)

Lys, Met

c)

Cys, Pro

d)

Thr, Tyr

42.

Amino acid nào có tính acid

a)

Glu, Asp

b)

Pro, Asp

c)

His, Gln

d)

Pro, Asn

43.

Amino acid nào có tính kiềm

a)

Lys

b)

Thr

c)

Met

d)

Ala

44.

Phần vỏ của lipoprotein được cấu tạo gồm các thành phần sau

a)

Phospholipid, cholesterlester, triglycerid

b)

Phospholipid, cholesterol, apoprotein

c)

Phospholipid, triglycerid, apoprotein

d)

Phospholipid, cholesterlester, apoprotein

45.

Lipoprotein có khả năng tham gia vào sự phát triển của mảng xơ vữa ở thành động mạch là:

a)

Lipo tỉ trọng cao HDL

b)

Lipo tỉ trọng thấp LDL

c)

Lipo tỉ trọng rất thấp VLDL

d)

Chylomicron

46.

Phân tử nào không phải là acid béo thiết yếu:

a)

Acid alpha-linolenic

b)

Acid oleic

c)

Acid arachidonic

d)

Acid linoleic

47.

Vai trò sau đây không phải của lipid:

a)

Dung môi hòa tan

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Enzym xúc tác sinh học

d)

Hoạt chất sinh học

48.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

d)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

49.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

50.

Bản chất của mã di truyền là

a)

Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gen quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein.

b)

Các amino acid được mã hoá trong gen.

c)

Ba nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một amino acid.

d)

Một bộ ba mã hoá cho một amino acid.

51.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid.

b)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

c)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid.

52.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

c)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

53.

Mã di truyền là:

a)

Mã bộ một, tức là cứ một nucleotide xác định một loại amino acid.

b)

Mã bộ bốn, tức là cứ bốn nucleotide xác định một loại amino acid.

c)

Mã bộ ba, tức là cứ ba nucleotide xác định một loại amino acid.

d)

Mã bộ hai, tức là cứ hai nucleotide xác định một loại amino acid.

54.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polipeptide là chức năng của

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

55.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

Nhân con

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Màng nhân

56.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

Lipid

b)

ADP

c)

ATP

57.

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

Nhân đôi DNA và phiên mã.

b)

Nhân đôi DNA và dịch mã.

c)

Phiên mã và dịch mã.

d)

Nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã.

58.

Liên kết hydro bổ sung nào sau đây không tồn tại trong DNA?

a)

U và T

b)

T và A

c)

A và U

d)

G và C

59.

Loại ARN nào đảm nhận vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome trong dịch mã?

a)

rARN

b)

tARN

c)

mARN

d)

snARN

60.

Trong quá trình tổng hợp protein, liên kết peptide đầu tiên hình thành giữa:

a)

Hai amino acid bất kỳ

b)

Amino acid thứ nhất và thứ hai

c)

Amino acid mở đầu và amino acid thứ nhất

d)

Hai amino acid giống nhau

61.

Đơn vị mã hoá cho của một amino acid trên ARN thông tin được gọi là gì:

a)

Anticodon

b)

Codon

c)

Triplet

d)

Amino acid

62.

Mạch polypeptid sẽ kết thúc khi ribosome gặp:

a)

A) AUG, UAG, UGA.

b)

B) UAA, UAG, UGG.

c)

C) UAA, UAG, UGA.

d)

D) UAA, UGA, UGG.

63.

Codon mở đầu trên mARN để khởi động dịch mã là:

a)

AAG

b)

AUG

c)

UAA

d)

UAG

64.

Quá trình dịch mã kết thúc khi:

a)

Ribosome rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé.

b)

Ribosome di chuyển đến mã bộ ba AUG.

c)

Ribosome gắn amino acid vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide.

d)

Ribosome tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA.

65.

Trong quá trình dịch mã, amino acid đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polypeptide đang được hình thành:

a)

Khi tiểu phần lớn và bé của ribosome tách nhau.

b)

Trước khi tARN của amino acid kế trước tách khỏi ribosome dưới dạng tự do.

c)

Khi ribosome di khởi bộ ba mã khởi đầu.

d)

Khi ribosome di chuyển bộ ba mã tiếp theo.

66.

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới qua quá trình:

a)

Tự nhân đôi.

b)

Tổng hợp từ mARN sao ra từ gen trên DNA.

c)

Tổng hợp trực tiếp từ mạch gốc của gen.

d)

Sao mã của gen.

67.

Các mã bộ ba khác nhau bởi:

a)

Số lượng các nucleotide.

b)

Thành phần các nucleotide.

c)

Trật tự của các nucleotide.

d)

Thành phần và trật tự của các nucleotide.

68.

Số mã bộ ba chịu trách nhiệm mã hoá cho các amino acid là:

a)

20

b)

40

c)

61

d)

64

69.

Trong DNA, sự khác nhau giữa các base purin và pyrimidin chủ yếu nằm ở:

a)

Số lượng nhóm hydroxyl trên đường deoxyribose

b)

Số vòng cấu trúc carbon-nitơ

c)

Khả năng liên kết phosphodiester

d)

Số liên kết peptide có thể hình thành

70.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tARN có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome.

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của DNA.

d)

Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

71.

Trong quá trình dịch mã, amino acid mở đầu gắn với tRNA đặc hiệu gọi là:

a)

tRNAMet (ở vi khuẩn) hoặc tRNAMet (ở sinh vật nhân chuẩn)

b)

tRNAGly

c)

tRNAUAA

d)

tRNA tổng hợp ngẫu nhiên

72.

Một enzym xúc tác phản ứng theo cơ chế Michaelis-Menten. Khi nồng độ cơ chất [S] = 5 mM, vận tốc phản ứng quan sát được là 50 μM/phút. Khi nồng độ cơ chất tăng lên 20 mM, vận tốc phản ứng tăng lên 80 μM/phút. Hãy ước lượng vận tốc tối đa Vmax của enzym.

a)

100 μM/phút

b)

120 μM/phút

c)

150 μM/phút

d)

200 μM/phút

73.

Enzyme nào dưới đây bị ức chế bởi các thuốc nhóm ACE inhibitors để hạ huyết áp?

a)

Renin

b)

Angiotensin-converting enzyme (ACE)

c)

Aldosterone synthase

d)

Beta-hydroxylase

74.

Một chất ức chế enzyme có thể tác dụng theo cơ chế cạnh tranh hoặc không cạnh tranh. Trong trường hợp ức chế cạnh tranh, chất ức chế:

a)

Vị trí hoạt động, vượt qua bằng cơ chất

b)

Vị trí allosteric, không thay đổi khi tăng cơ chất

c)

Phá hủy enzyme vĩnh viễn

d)

Mất hoạt tính ngay lập tức

75.

Vai trò sinh học của ARNm là

a)

Tích trữ thông tin di truyền

b)

Mang thông tin từ ADN tới ribosome

c)

Hình thành ribosome, là nơi tổng hợp protein

d)

Vận chuyển acid amin đến ribosome

76.

Một enzyme xúc tác phản ứng với nồng độ cơ chất cao nhất do được tốc độ phản ứng là bao nhiêu?

a)

60 µmol/phút

b)

120 µmol/phút

c)

180 µmol/phút

d)

240 µmol/phút

77.

Một enzyme xúc tác phản ứng. Khi nồng độ cơ chất rất cao, tốc độ phản ứng đạt 200 micromol trên phút. Khi nồng độ cơ chất bằng Km, tốc độ phản ứng là 100 micromol trên phút. Giá trị Vmax và Km là:

a)

Vmax = 200, Km = nồng độ cơ chất khi tốc độ = 100

b)

Vmax = 100, Km = nồng độ cơ chất khi tốc độ = 200

c)

Vmax = 200, Km = nồng độ cơ chất khi tốc độ = 200

d)

Vmax = 100, Km = nồng độ cơ chất khi tốc độ = 100

78.

Một enzyme xúc tác phản ứng. Khi nồng độ cơ chất là 2 millimol/lít, tốc độ phản ứng do được là 60 micromol/phút. Khi nồng độ cơ chất là 6 millimol/lít, tốc độ phản ứng là 90 micromol/phút. Giả sử enzyme tuân theo cơ chế Michaelis-Menten, hãy ước lượng Vmax và Km.

a)

Vmax = 120, Km = 2

b)

Vmax = 150, Km = 3

c)

Vmax = 180, Km = 4

d)

Vmax = 200, Km = 5

79.

Trong bộ mã di truyền, số bộ ba “mã kết thúc” (stop codon) là:

a)

1

b)

2

c)

3

80.

Các amino acid trong chuỗi polypeptide được nối với nhau bằng liên kết:

a)

Phosphodiester

b)

Peptide

c)

Hydro

d)

Ion

81.

FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến tuỷ thượng thận

b)

Tuyến giáp trạng

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến yên

82.

MSH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến tuỷ thượng thận

b)

Tuyến giáp trạng

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tạo hắc tố tế bào da

83.

TSH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến tuỷ thượng thận

b)

Tuyến giáp trạng

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến yên

84.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây là:

-pH là thông số không cần kết hợp thông số khác vẫn đánh giá tình trạng thăng bằng acid base một cách chính xác. 

-Hệ đệm gồm: một acid mạnh và muối của acid đó với một base yếu. 

-Dựa theo phương trình Henderson Hasselbach, ta có thể lý giải được sự thay đổi pH theo nông độ HCO3-, áp suất CO2 , nồng độ H2CO3, nồng độ CO2. 

-Base dư là tổng số các anion đệm của một lít máu toàn phần. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng là phân tử như thế nào?

a)

Protein có trọng lượng phân tử >70000

b)

Các phân tử mang điện dương

c)

Các phân tử có kích thước nhỏ

d)

Các phân tử mang điện dương và các phân tử có kích thước nhỏ

86.

Nước được tái hấp thu ở thận:

a)

10%

b)

20%

c)

50%

d)

99%

87.

Thận điều hòa thăng bằng acid base như thế nào:

a)

Bài tiết Na+ và giữ lại H+

b)

Bài tiết Na+ và bài tiết H+

c)

Giữ lại Na+ và bài tiết H+

d)

Giữ lại Na+ và giữ lại H+

88.

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với chất nào sau đây?

a)

Ion Na+

b)

Ion H+

c)

Muối amon NH4+

d)

Không có đáp án đúng

89.

Renin:

a)

Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận và là một enzyme thuỷ phân protein

b)

Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan

c)

Renin có trọng lượng phân tử 40000

d)

Tất cả các câu đều đúng

90.

Angiotensin II:

a)

Có hoạt tính sinh học mạnh

b)

Có đời sống ngắn

c)

Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron

d)

Tất cả các câu đều đúng

91.

Protein niệu:

a)

Lớn hơn 1g/24h là giá trị bình thường

b)

Lớn hơn 3g/24h là khởi đầu bệnh lý

c)

Lớn hơn 150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý

d)

Không có cụ thể

92.

Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:

a)

Tăng Kali máu

b)

Hạ Natri máu

c)

Huyết áp hạ và lưu lượng máu giảm

d)

Tất cả các câu đều đúng

93.

Erythropoietin: 

a)

Là chất tạo hồng cầu 

b)

 

Được tổng hợp từ alpha1 globulin 

 

c)

Được tổng hợp từ thận 

 

d)

Là chất tạo hồng cầu và được tổng hợp từ alpha1 globulin 

94.

Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng:  

a)

Helicase 

b)

3’-5’ exonuclease 

c)

Topoisomerase II  

d)

Telomeras 

95.

Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase: 

a)

Primase 

b)

DNA polymerase III 

c)

Helicase  

d)

SSB protein 

96.

Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA: 

a)

Cộng hóa trị và hidro 

b)

Hydro và ion 

c)

Cộng hóa trị và ion 

d)

Hydro và kị nước 

97.

Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép: 

a)

Helicase  

b)

Ligase 

c)

Topoisomerase II 

d)

Primase 

98.

Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA: 

a)

Helicase 

b)

3’-5’ exonuclease 

c)

Ligase 

d)

Primase 

99.

Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép: 

a)

RNA polymerase III 

b)

3’-5’ exonuclease 

c)

Ligase  

d)

Primase 

100.

Các enzym được chia làm 6 loại theo thứ tự sau: 

a)

Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase 

b)

Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase 

c)

Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase 

d)

Oxydoreductase và Alcalase