wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ lưu chất chương 2

Total questions: 95

Worksheet time: 24hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Các lực sau thuộc loại lực khối:

a)

Trọng lực, lực ma sát

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Ap lực

d)

Trọng lực, lực quán tính

2.

Các lực sau thuộc loại lực bề mặt:

a)

Trọng lực

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Ap lực, lực ma sát

d)

Trọng lực, lực quán tính

3.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động học chất lỏng

b)

Một giả thiết hữu ích trong bài toán thuỷ tĩnh

c)

Chất lỏng rất nhớt

d)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động lực học chất lỏng

4.

Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh:

a)

Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ

b)

Ứng suất tiếp không tồn tại

c)

Độ nhớt bằng không

d)

Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng

5.

Một at kỹ thuật bằng:

a)

10 mH2O

b)

736 mmHg

c)

9,81.10^4 Pa

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

6.

Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

a)

Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng.

b)

Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng.

c)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng.

d)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất lỏng lớn hữu hạn.

7.

Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau:

a)

dz=-gamadp

b)

cả ba đáp án đều sai

c)

dz=dp/gama

d)

dp=-pdz

8.

Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:

a)

Dạng 1: p = p_o + \gamma h; Dạng 2: z + \frac{p_u^2}{2g} = const

b)

Dạng 1: z + \frac{p_u^2}{2g} = const; Dạng 2: p = p_o - \rho ax - \rho gz

c)

Dạng 1: p = p_o + \gamma h; Dạng 2: z + \frac{p}{\gamma} = const

d)

Dạng 1: p = \gamma h; Dạng 2: z + \frac{p}{\gamma} = const

9.

Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:

a)

p phải vuông góc với độ sâu h của A.

b)

p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.

c)

p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

10.

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:

a)

Thẳng góc với diện tích chịu lực.

b)

Có đơn vị là Pa.

c)

Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích.

d)

Cả 3 câu kia đều đúng.

11.

Chọn câu đúng:

a)

Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.

b)

Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng.

c)

Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.

d)

Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không.

12.

Áp suất tuyệt đối của chất lỏng:

a)

Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang.

b)

Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng.

c)

Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời.

d)

Thẳng góc và hướng theo phương thẳng đứng.

13.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1at tại điểm có áp suất là áp suất khí trời.

b)

Áp suất dư tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

c)

Áp suất chân không tại A có giá trị > 0.

d)

cả 3 đáp án đều đúng

14.

Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi:

a)

p2 < p1, γ1 > γ2.

b)

p2 > p1, γ1 > γ2.

c)

p1 = p2, γ1 < γ2.

d)

p1 = p2, γ1 > γ2.

15.

Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 15m cột nước. Ap suất dư tại điểm đó bằng:

a)

1,5 at

b)

14 at

c)

1,3 at

d)

2,5 at

16.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động về phía trước với vận tốc không đổi, ta quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau

d)

Chưa xác định được

17.

Một bình hở chứa nước chuyển động ngang chậm dần đều với gia tốc a = -9,81m/s2. Độ nghiêng của mặt thoáng (tg α) bằng:

a)

1/4

b)

- 1/4

c)

- 1

d)

1

18.

Trong bài toán tĩnh tương đối, lực khối tác dụng lên chất lỏng là:

a)

Trọng lực.

b)

Trọng lực và lực quán tính.

c)

Trọng lực và áp lực.

d)

Áp lực và lực quán tính.

19.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai:

a)

Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời.

b)

Áp suất tuyệt đối luôn có giá trị dương.

c)

Áp suất chân không có thể có giá trị âm.

d)

Áp suất chân không luôn là một giá trị không âm.

20.

Một xe hình hộp chữ nhật kín như hình vẽ chứa đầy chất lỏng chuyển động với gia tốc chậm dần a = 9,81 m/s2. Mối quan hệ về áp suất tại các điểm góc xe là:

a)

pA < pB < pC < pD.

b)

pB < pA < pC < pD.

c)

pA > pB > pC > pD.

d)

pB > pC > pA > pD.

21.

Một xe chứa đầy xăng như hình vẽ:

a)

Áp suất tại góc A sẽ lớn nhất khi xe chuyển động đều

b)

Áp suất tại góc B sẽ nhỏ nhất khi xe chuyển động chậm dần đều

c)

Áp suất tại góc C sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều

d)

Áp suất tại góc D sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều

22.

Xe chứa chất lỏng lên dốc chậm dần đều với gia tốc chậm dần đều, so với mặt phẳng ngang (đường nét liền) thì mặt thoáng chất lỏng (đường nét đứt) sẽ như hình vẽ:

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Chưa xác định được

23.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi ống quay quanh trục thẳng đứng như hình vẽ với vận tốc ω không quá lớn (chất lỏng chưa tràn ra khỏi ống), ta quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong 2 ống không đổi

d)

Chưa xác định được nếu không tính toán.

24.

Hình dạng của mặt đẳng áp của chất lỏng đặt trên xe chuyển động là:

a)

Mặt nằm ngang

b)

Mặt phẳng nghiêng

c)

Mặt parabolloid

d)

Phụ thuộc vào gia tốc chuyển động

25.

Một bình kín chứa đầy chất lỏng quay đều quanh trục thẳng đứng có:

a)

Mặt thoáng là mặt parabolloid

b)

Mặt đẳng áp là mặt parabolloid

c)

Mặt đẳng áp nằm ngang

d)

Cả ba đáp án kia đều sai

26.

Trong bình hình trụ chứa nước quay tròn quanh trục đối xứng bình với vận tốc góc không đổi. Nếu người ta làm rơi vào bình một hạt thuỷ ngân thì sau khi ổn định:

a)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy tại trục đối xứng

b)

Hạt thuỷ ngân sẽ bị bắn ngang ra thành bình nếu bình quay nhanh

c)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại thành bình

d)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại trục đối xứng nếu bình quay chậm

27.

Bình trụ tròn hở thẳng đứng cao 1m chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục của nó với vận tốc không đổi sao cho thể tích chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A nằm giữa đáy bình so với lúc bình đứng yên sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tuỳ thuộc vị trí của điểm A

28.

Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1m chứa đầy chất lỏng. Bình quay quanh trục đối xứng của nó với vận tốc sao cho thể tích chất lỏng khi bình quay bằng 2/3 thể tích ban đầu. Đỉnh paraboloid của mặt thoáng khi bình quay so với đáy bình:

a)

Cao hơn 1/3 m

b)

Cao hơn 2/3 m

c)

Thấp hơn 1/3 m

d)

Trùng với đáy bình

29.

Bình hình trụ tròn bán kính R, chiều cao H, chứa chất lỏng đến 1/2 chiều cao H. Vận tốc góc ω để chất lỏng chưa trào ra khỏi bình khi bình quay quanh trục đối xứng:

a)

ω ≤ √(2gH/R)

b)

ω = √(1/2gH/2R)

c)

ω ≤ √(gH/R)

d)

Chưa có đáp án chính xác

30.

Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

31.

Máy ép thuỷ lực làm việc trên nguyên lý:

a)

Định luật Archimede

b)

Lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng

c)

Sự truyền nguyên vẹn áp suất tại mọi điểm trong lòng chất lỏng tĩnh

d)

Lực nhớt của Newton

32.

Đơn vị đo áp suất chuẩn là:

a)

N/m2

b)

at

c)

mH2O

d)

mmHg

33.

Khi áp suất khí quyển pa = 0,8at, áp suất dư pd = 3,8at thì:

a)

Áp suất tuyệt đối bằng 4,8at

b)

Áp suất chân không bằng 2,8at

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 46mH2O

d)

Chưa có đáp án chính xác

34.

Hộp lập phương kín chứa đầy nước được đặt trong một thang máy chuyển động. Áp lực tác dụng lên mặt đáy so với khi đứng yên sẽ thay đổi:

a)

Tuỳ thuộc vào vận tốc thang máy

b)

Tăng khi thang máy đi xuống chậm dần đều

c)

Giảm khi thang máy đi xuống chậm dần đều

d)

Không thể xác định được

35.

Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1m, chứa đầy chất lỏng. Cho bình quay quanh trục của nó với vận tốc góc không đổi sao cho thể tích chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A trên thành bình so với lúc bình đứng yên sẽ:

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tuỳ thuộc vị trí của điểm A

36.

Phương trình p = po + γh đúng cho:

a)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối.

b)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối

c)

Cả chất lỏng tĩnh tuyệt đối và chất lỏng tĩnh tương đối

d)

Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động

37.

Giữa bình A (chứa chất lỏng có  1) và bình B (chứa chất lỏng có  3) là áp kế chữ U (chứa chất lỏng có  2) Hiệu áp suất giữa hai điểm A và B được tính theo công thức:

a)

p A - p B = - h 1  1 + h 2  2 - h 3  3

b)

p A - p B = h 1  1 - h 2  2 + h 3  3

c)

p A - p B = h 2  2 + h 3  3 - h 1  1

d)

p A - p B = - h 1  1 - h 2  2 + h 3  3

38.

Khối dầu có tỷ trọng  = 0,8 quay với vận tốc góc  = 9,81 1/s. Áp suất trên mặt thoáng p = p a. Điểm nằm dưới mặt thoáng 0,2 m sẽ có áp suất dư bằng:

a)

0,02 at

b)

Không thể xác định được vì không biết bán kính R

c)

0,02 m cột dầu

d)

0,16 m cột nước

39.

Xe hình hộp chữ nhật, dài L ; cao 0,5L, chứa đầy chất lỏng có trọng lượng riêng . Giữa nắp của xe có một lỗ nhỏ. Khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 9,81m/s2, áp suất dư tại điểm B (góc trên cùng phía sau xe) bằng:

a)

0,5 γ\gamma L

b)

0

c)

γ\gamma L

d)

- 0,5 γ\gamma L

40.

So sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1: nước, bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng), có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau. Ta có:

a)

P 3 > P 1 > P 2

b)

P 1 = P 2 = P 3

c)

Cả 3 câu kia đều sai.

d)

P 3 < P 1 < P 2

41.

Điểm đặt của áp lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thành bên phẳng của bể chứa nước:

a)

Luôn trùng với trọng tâm của thành phẳng

b)

Luôn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng

c)

Phụ thuộc vào hướng đặt lực lên thành phẳng

d)

Luôn nằm trên trọng tâm của thành phẳng

42.

Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là:

a)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong

b)

Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo

c)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang

d)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng

43.

Khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo phương ngang P_y = p_dcy.S_x với p_dcy là áp suất dư tại:

a)

Trọng tâm của thành cong

b)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x

c)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0x

d)

Trọng tâm của hình chiếu của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0y

44.

Trong công thức tính áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành phẳng P = γ.h_c.S, h_c là:

a)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt ngăn cách với chất khí đến trọng tâm bề mặt

b)

Khoảng cách thẳng đứng từ một mặt chuẩn đến trọng tâm bề mặt

c)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất p_a đến trọng tâm bề mặt

d)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất p_a đến điểm đặt lực

45.

Trong phương trình z = z_C + z_D, trục z là:

a)

Trục thẳng đứng hướng từ dưới lên

b)

Trục thẳng đứng hướng từ trên xuống

c)

Một trục bất kì nằm trong mặt phẳng chứa diện tích chịu lực

d)

Giao tuyến của mặt phẳng thẳng đứng với mặt phẳng chứa diện tích chịu lực và hướng từ trên xuống

46.

Hai diện tích phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng có trọng tâm ngang nhau và có diện tích bằng nhau. Áp lực chất lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng có quan hệ như sau:

a)

P tròn = P vuông

b)

P tròn < P vuông

c)

P tròn > P vuông

d)

Chưa xác định được vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng

47.

Thành phần thẳng đứng của áp lực tác dụng lên mặt cong bằng:

a)

Với thành phần nằm ngang

b)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu thẳng đứng của bề mặt

c)

Tích trị số áp suất tại trọng tâm với diện tích của bề mặt

d)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trong vật thể áp lực

48.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngăn đôi bể nước dài L. Mức nước hai bên là H1, H2. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

P = 3π(H2 - H1)L/4

b)

P = 3γL(H2 - H1)/4

c)

P = 1γπ(H2 - H1)L/2

d)

P = 1γL(H2 - H1)/2

49.

Khi xác định vật thể áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, mặt phẳng để chiếu thành cong lên là:

a)

Bắt buộc phải là mặt thoáng có áp suất là áp suất khí quyển

b)

Mặt nằm ngang

c)

Một mặt đẳng áp nào đó

d)

Mặt nằm nghiêng

50.

Khi xác định chiều dày của thành ống dẫn có kích thước lớn và chịu áp suất cao, người ta có:

a)

Vận dụng phương trình Bernoulli để xét lực tác dụng lên thành ống

b)

Xét đến ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống

c)

Vận dụng phương trình động lượng để xét lực tác động tại khuỷu

d)

Không có đáp án chính xác

51.

Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của khối chất lỏng mà vật chiếm chỗ

b)

Bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

d)

Các đáp án kia đều đúng

52.

Chọn câu sai trong các câu sau đây.

Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật ngập trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

b)

Luôn luôn đặt tại trọng tâm của vật

c)

Có giá trị bằng trọng lượng của vật khi vật ở vị trí cân bằng

d)

Có giá trị nhỏ hơn trọng lượng của vật khi vật chìm xuống đáy bình

53.

Một vật đồng chất nổi trong nước như hình vẽ, ta có:

a)

Tỉ trọng của vật < 1

b)

Tỉ trọng của vật >1

c)

Tỉ trọng của vật = 1

d)

Chưa xác định được

54.

Một vật cân bằng trong nước như hình vẽ; C là trọng tâm của vật; D là tâm đẩy:

a)

Vật ở trạng thái cân bằng phiếm định

b)

Vật ở trạng thái cân bằng không ổn định

c)

Vật ở trạng thái cân bằng ổn định

d)

Chưa xác định được

55.

Một vật gồm 2 phần A và B chìm trong chất lỏng. Phần A có khối lượng riêng nhỏ hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định ta nên đặt:

a)

Phần B nằm dưới

b)

Phần A nằm dưới

c)

Phụ thuộc vào thể tích của 2 phần A,B

d)

Không thể xác định được

56.

Vật thể áp lực cho mặt cong AB là :

a)

V3

b)

V2

c)

V1

d)

V2 + V3

57.

Áp lực theo phương thẳng đứng (PZ) tác dụng lên ống hình trụ tròn có bán kính R và chiều dài L, một bên ngập trong nước như hình vẽ được tính theo công thức sau:

a)

1/πR2Lγ/2

b)

1/πR2γ/2

c)

1/πR2L2

d)

3/πR2γ/4

58.

Vật chìm trong chất lỏng ở trạng thái cân bằng ổn định khi:

a)

Trọng tâm C nằm cao hơn tâm đẩy D

b)

Trọng tâm C nằm ngang với tâm đẩy D

c)

Trọng tâm C nằm thấp hơn tâm đẩy D

d)

Tùy theo trọng lượng vật

59.

Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:

a)

Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển.

b)

Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển.

c)

Hơi chìm hay nổi hơn so với lúc đi ngoài biển phụ thuộc vào tàu làm bằng gỗ hay bằng sắt.

d)

Không thay đổi so với lúc đi ngoài biển.

60.

Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật. Ta có:

a)

CD = 1 m

b)

AD = 2,33 m

c)

BD = 1,33 m

d)

AD = 1,5 m

61.

Phương trình tính áp suất thuỷ tĩnh pA = pB + γhAB với hAB là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho:

a)

Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt

b)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

c)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng

d)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ

62.

Chất 1: không khí; chất 2: dầu có δ = 0,8; h1 = 500 mm; h2 = 200 mm. Tại A có :

a)

Áp suất dư bằng 0,024 at

b)

Áp suất chân không bằng 0,024 at

c)

Áp suất dư bằng 0,3 m cột nước

d)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at

63.

Chất 1: không khí; chất 2: thuỷ ngân (δHg = 13,6); h1 = 200 mm; h2 = 300 mm. Tại A có :

a)

Áp suất chân không bằng 0,56 mH2O

b)

Ba đáp án kia đều sai

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,1 mHg

d)

Áp suất chân không bằng 1,36 mH2O

64.

Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thuỷ ngân h1 = 920mm, chênh lệch chiều cao cột thuỷ ngân h2 = 980mm ( δ\delta Hg = 13,6)

Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at):

a)

1,42

b)

1,39

c)

0,38

d)

1,72

65.

Một điểm nằm thấp hơn 1 mặt đẳng áp có áp suất pck = 0,02at 1 khoảng 0,4m sẽ có áp suất:

a)

pck = 0,01 at

b)

pd = 0,02 at

c)

pd = 0,01 at

d)

pck = 0,06 at

66.

Biểu diễn áp suất của điểm A nằm thấp hơn mặt thoáng 2m trong một xe chở nước có thể bằng các cách:

a)

pA = 2 at; pdA = 0,2 at; pckA = - 0,2 at.

b)

pdA = 0,2at; pdA = 2m H2 0; pdA = 1960 N/m2

c)

pdA = 0,2at; pA = 12m H2 0; pdA = 147,2 mm Hg

d)

pA = 1,2 at; pdA = 0,2 at; pckA = - 2,2 at

67.

Một xe chứa dầu (tỷ trọng là 0,8) chuyển động với gia tốc không đổi như hình bên. Điểm A nằm ở độ sâu h = 0,6m so với mặt thoáng có:

a)

Áp suất dư là 0,06 at

b)

Áp suất tuyệt đối là 1,6 at

c)

Áp suất dư là 0,048 at

d)

Áp suất tuyệt đối là 1,48 at

68.

Hộp lập phương kín có các cạnh bằng 2 m một nửa chứa nước và một nửa chứa dầu có tỷ trọng 0,75 được đặt trong một thang máy chuyển động thẳng đứng lên trên với gia tốc nhanh dần a = 5,19 m/s2. Chênh lệch giữa áp suất tác dụng lên đáy và đỉnh của hình hộp (KPa) là:

a)

12,88

b)

11

c)

26,25

d)

34,29

69.

Một bình hở hình trụ chứa chất lỏng (có tỷ trọng 1,3) quay tròn đều quanh trục Z với vận tốc góc ω. Mức Glycerin lên tới mép bình. Áp suất dư tại điểm A giữa đáy bình đo được là 0,4at. Chiều cao h của cột Glycerin nằm trên điểm A bằng: h=?

a)

3,08m

b)

3,56m

c)

5,2m

d)

3,67m

70.

Một bình chứa dầu (tỷ trọng là 0,75) quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc không đổi như hình bên. Áp suất tuyệt đối tại điểm A cách mặt thoáng có áp suất khí trời một khoảng h = 0,8m bằng:

a)

1,08 at

b)

0,06at

c)

1,03 at

d)

1,06 at

71.

Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng δ = 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không p cko = 0,5at ; điểm có áp suất dư p d = 0,7at ở độ sâu :

a)

10 m

b)

15 m

c)

12 m

d)

6,4 m

72.

Ống chữ U đặt trên xe chuyển động chậm dần đều, người ta đo được L = 15 cm, độ chênh chất lỏng trong hai nhánh ống h = 20cm. Gia tốc của xe có giá trị bằng (m/s²):

a)

7,36

b)

13,08

c)

14,72

d)

6,54

73.

Toa xe chở dầu có tỷ trọng 0,8 chuyển động với vận tốc v = 36 km/h theo đường vòng với bán kính cong R = 300m. Góc nghiêng của mặt dầu hợp với phương ngang (tg α) bằng:

a)

0,028

b)

0,034

c)

0,072

d)

0,068

74.

Một bình hở hình trụ tròn có bán kính R = 2m, chiều cao H = 4m chứa nước đến 1/3 thể tích bình. Người ta quay bình quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc tối đa ω max sao cho nước không tràn ra bên ngoài, khi đó lực tác dụng vào đáy bình là:

a)

128,42 kN

b)

164,28 kN

c)

146,78 kN

d)

246,42 kN

75.

Một bình lập phương hở có các cạnh bằng 0,8 m chứa nước đến 1/2 thể tích của bình. Người ta đặt bình lên 1 chiếc xe chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang với gia tốc tối đa sao cho nước không tràn ra ngoài, khi đó áp lực tác dụng lên đáy bình bằng (N):

a)

2842

b)

2511

c)

5684

d)

5302

76.

Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8m và h = 40m. Lực thuỷ tĩnh P tác dụng lên vòm là:

a)

68342 kN

b)

98057 kN

c)

78342 kN

d)

88057 kN

77.

Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC:

a)

298,42 kN

b)

420,55 kN

c)

480,69 kN

d)

333,54 kN

78.

Một bình hình trụ kín chứa đầy xăng có  X = 0,7; bán kính r = 0,2m; dài L = 1,5m; đặt nằm ngang như hình vẽ. Biết áp suất dư tại điểm A bằng 1,4at. Lực của xăng tác dụng lên nắp trái của bình là:

a)

17,08 kN

b)

15,85 kN

c)

14,91 kN

d)

16,85 kN

79.

Một cánh cửa hình chữ nhật cao 3m rộng 1m, đặt thẳng đứng, đóng bể nước có nước vừa ngập đến cạnh trên, mặt thoáng thông với khí trời. Mô men đối với điểm A ở đáy cánh cửa (Nm) là:

a)

4,5  γ\gamma

b)

13,5 \gamma

c)

18 \gamma

d)

27 gamma

80.

Thành của một bể chứa xăng có tỷ trọng  x = 0,7 thông với khí trời có chiều cao 3m, rộng 5m, dài 5m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là:

a)

1030,05 kN

b)

1545,075 kN

c)

515,025 kN

d)

735,75 kN

81.

P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là:

a)

1030,05 kN

b)

1545,075 kN

c)

515,025 kN

d)

735,75 kN

82.

Một máy ép thủy lực piston nhỏ có đường kính d = 5cm; piston lớn có đường kính D = 25cm. Bỏ qua của trọng lực và lực ma sát. Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 20kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là:

a)

900 N

b)

800 N

c)

4000 N

d)

1250 N

83.

Một mẩu gỗ hình lập phương có các cạnh bằng 0,5m được thả xuống nước, khối lượng riêng của gỗ là 200kg/m3. Thể tích phần gỗ chìm dưới nước (m3):

a)

0,05

b)

0,025

c)

0,125

d)

0,075

84.

Bể chứa chất lỏng sâu h = 9m có một cửa thẳng đứng hình chữ nhật AC gồm 2 tấm phẳng chồng lên nhau theo chiều cao. Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng:

a)

hAB = 4,5 m

b)

hAB = 6 m

c)

hAB = 5,14 m

d)

hAB = 6,36 m

85.

Một ống dẫn nước có d = 0,25m chịu áp suất thủy tĩnh pd = 1,4MPa; ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống [σ] = 70MPa, chiều dày của thành ống (mm):

a)

1,6

b)

2,5

c)

4,2

d)

5,0

86.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngập trong bể nước dài L = 5m, cột nước H = 2R = 6m. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

662,175 kN

b)

1386,15 kN

c)

882,9 kN

d)

220,725 kN

87.

Cho 1/4 mặt trụ tròn AB có bán kính R = 1m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước trên điểm A: H = 1,5 m,. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước (PZ) tác dụng lên mặt AB bằng:

a)

18073 N

b)

15784 N

c)

16824 N

d)

17275 N

88.

Trong bộ chế hoà khí xăng được điều hoà bằng phao hình cầu gắn vào cần quay quanh O. Giả sử mức xăng trong bình không đổi và khi lỗ xăng vào bít kín thì phao chìm một nửa. Biết a = 50mm; b = 20mm; d = 7mm; trọng lượng phao G = 0,262N; trọng lượng van kim f = 0,135N; áp suất dư của xăng tác dụng lên van kim pd = 0,6at; tỉ trọng của xăng Δ\Delta x = 0,7

Đường kính D của phao bằng:

a)

60mm

b)

75mm

c)

85mm

d)

80mm

89.

Bình chứa nước có áp suất chân không trên mặt thoáng pcko = 0,1at. Bình được ngăn bởi một van AB hình vuông có cạnh bằng 2m quay quanh trục nằm ngang qua điểm A cách mặt thoáng 2,8m.

Để van AB ở vị trí thẳng đứng như hình vẽ thì áp suất tuyệt đối của không khí trong ống phải bằng:

a)

1,28 at

b)

1,13 at

c)

1,43 at

d)

2,12 at

90.

Trên thành phẳng nghiêng 45o của một bể chứa nước có một lỗ hình chữ nhật kích thước a = 0,2m; b = 0,3m. Nắp hình bán trụ đóng kín lỗ đó được giữ vào bể nhờ các buloong. Độ cao H = 1m

Lực kéo P tác dụng lên các buloong bằng:

a)

152 N

b)

556 N

c)

1314 N

d)

2529 N

91.

Người ta đúc xi lanh rỗng có chiều cao H = 380mm và đường kính trong lớn nhất d = 400mm bằng cách rót gang lỏng vào khuôn rồi cho khuôn quay quanh trục thẳng đứng của nó với số vòng quay n = 300v/ph..Bề dày thành xilanh ở dưới dày hơn thành trên là:

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

92.

Vật C và piston trụ nặng 3kN; d = 6cm; D = 30cm; a = 30cm; b = 5cm; ma sát lớp lót kín bằng 5% lực nén của piston trụ. Để tạo ra một lực ép lên vật C là P = 35 kN thì lực Q tác dụng vào cần của máy ép thuỷ lực bằng:

a)

187 N

b)

267 N

c)

378 N

d)

488 N

93.

Một bức tường hình chữ nhật có chiều rộng là b = 4m chịu cột nước tác dụng từ hai phía là H1 = 6m; H2 = 4m. Trị số điểm đặt của áp lực nước tác dụng lên tường là:

a)

P = 392,4 kN; L = 2,33m

b)

P = 392,4 kN; L = 2,54m

c)

P = 595,958 kN; L = 2,33m

d)

P = 595,958 kN; L = 2,54m

94.

Xe chở dầu (tỷ trọng 0,8). Biết đường kính D = 1m; kích thước b = 1,5m; L= 2m; gia tốc của xe a = 2m/s2. Trị số của áp lực dầu tác dụng lên nắp trước (PT) xe bằng:

a)

P_T = 4904 N

b)

P_T = 5518 N

c)

P_T = 6130 N

d)

P_T = 3130 N

95.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngăn đôi bể dài L = 4m. Mức nước hai bên là H1 = 10m, H2 = 5m. Giá trị của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông bằng:

a)

1470,88 kN

b)

2938,64 kN

c)

2739,08 kN

d)

2629,52 kN