Font size
WorksheetsBài 1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
1/Câu 1: Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận lý luận cấu thành?
2
3
4
5
2/ Câu 2: Chủ nghĩa Mác – Lênin được cấu thành bởi những bộ phận nào?
a/ Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học
b/ Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Lịch sử ĐCS
c/ Chủ nghĩa xã hội khoa học; Triết học Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS
d/ Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS
3/ Câu 3: Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin
a/ Một hệ thống lý luận về các nguyên lý trụ cột
b/ Một học thuyết mở, không ngừng tự đổi mới, tự phát triển trong hệ thống tri thức của nhân loại.
c/ Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
d/ Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản
4/ Câu 4: Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin
a/ Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản
b/ Nghiên cứu những quy luật cơ bản của xã hội.
c/ Một hệ thống lý luận khoa học, thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý cấu thành học thuyết, trước hết là các nguyên lý trụ cột.
d/ Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân
5/ Câu 5: Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin
a/ Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phương pháp luận mác-xit trong chủ nghĩa Mác – Lênin
b/ Quy luật lực lượng sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất
c/ Quy luật kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng
d/ Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phép biện chứng
6/ Câu 6: Thuộc tính chung nhất của vật chất là gì?
a/ Tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác
b/ Tồn tại không khách quan
c/ Phụ thuộc vào cảm giác của con người
d/ Tồn tại trừu tượng
7/ Câu 7: “Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ........., được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác“
a/ Hiện thực khách quan
b/ Thế giới khách quan
c/ Thực tại khách quan
d/ Nhân sinh quan
8/ Câu 8: Định nghĩa vật chất của Lênin đã mở đường cho các ngành khoa học cụ thể đi sâu nghiên cứu........?
vật chất
ý thức
thế giới
chủ nghĩa duy tâm
9/ Câu 9: Định nghĩa vật chất của Lênin đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức thế giới và .........
a/ Cải tạo thế giới
b/ Phát triển thế giới
c/ Nhận thức về con người
d/ Nhận thức về vĩ nhân
10/ Câu 10: Định nghĩa vật chất của Lênin đã giải quyết được vấn đề cơ bản của triết học theo lập trường nào?
duy tâm
duy vật biện chứng
duy vật
duy vật siêu hình
11/ Câu 11: Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, vận động là ?
a/ Mọi sự thay đổi về vị trí
b/ Mọi sự thay đổi về hình thức
c/ Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay dổi vị trí đơn giản cho đến tư duy
d/ Mọi sự thay đổi trong tư duy
12/ Câu 12: Theo Ph. ăngghen, vận động bao gồm mấy hình thức cơ bản?
2
3
4
5
13/ Câu 13: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất của thế giới là?
a/ Tính vật chất
b/ Tính năng động
c/ Tính chủ động
d/ Tính tự giác
14/ Câu 14: Theo Ph.Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức vận động nào sau đây?
a/ Vận động cơ học
b/ Vận động lý học
c/ Vận động hóa học
d/ Vận động xã hội
15/ Câu 15: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động được hiểu là?
a/ Hình thức tồn tại của vật chất
b/ Khái niệm của tư duy lý tính
c/ Mô thức của trực quan cảm tính
d/ Vận động là phương thức tồn tại của vật chất
16/ Câu 16: Thuộc tính chung nhất của vật chất là?
a/ Tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác
b/ Tồn tại không khách quan
c/ Phụ thuộc vào cảm giác của con người
d/ Tồn tại trừu tượng
17/ Câu 17: Vật chất tồn tại dưới dạng nào?
a/ Thế giới khách quan
b/ Các sự vật cụ thể
c/ Hiện thực khách quan
d/ Thực tại khách quan
18/ Câu 18: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian được hiểu là?
a/ Phương thức tồn tại của vật chất
b/ Hình thức tồn tại của vật chất
c/ Cách thức tồn tại của vật chất
d/ Khai niệm của tư duy lý tính
19/ Câu 19: Chọn phương án đúng?
a/ Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
b/ Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra
c/ Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất
d/ Vận động là hình thức tồn tại của vật chất
20/ Câu 20: Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới biểu hiện rất đa dạng, phong phú khác nhau nhưng đều có chung bản chất .........?
ý thức
vật chất
duy vật
duy vật siêu hình
21/ Câu 21: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thời gian được hiểu là gì?
a/ Phương thức tồn tại của vật chất
b/ Hình thức tồn tại của vật chất
c/ Cách thức tồn tại của vật chất
d/ Khái niệm của tư duy lý tính
22/ Câu 22: Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, bản chất của ý thức là gì?
a/ Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc người
b/ Hình ảnh về thế giới khách quan
c/ Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan
d/ Hình ảnh chủ quan về xã hội loài người
23/ Câu 23: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì ý thức hình thành từ những nguồn gốc nào?
a/ Thế giới khách quan
b/ Xã hội
c/ Tự nhiên và xã hội
d/ Tư duy của con người
24/ Câu 24: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
a/ Ngôn ngữ
b/ Bộ óc con người
c/ Bộ óc con người và thế giới khách quan
d/ Lao động
25/ Câu 25: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?
a/ Thế giới khách quan
b/ Lao động và ngôn ngữ
c/ Ngôn ngữ và hiện thực khách quan
d/ Lao động và thế giới khách quan
26/ Câu 26: Phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản ?
3
4
5
6
27/ Câu 27: Chủ nghĩa duy vật biện chứng có mấy nguyên lý cơ bản ?
2
3
4
5
28/ Câu 28: Phát triển là ?
a/ Là sự vận động theo khuynh hướng thụt lùi, đi xuống
b/ Là sự vận động theo khuynh hướng đi lên, thẳng tắp
c/ Là sự vận động theo khuynh hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật
d/ Là sự vận động theo vòng tròn khép kín
29/ Câu 29 : Chất của sự vật là gì?
a/ Thuộc tính cơ bản của sự vật
b/ Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật
c/ Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác
d/ Một thuộc tính của sự vật
30/ Câu 30: Phạm trù triết học dùng để chỉ thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên, gọi là ?
chất
độ
điểm nút
lượng
31/ Câu 31: Trong quy luật lượng chất, chất là mặt tương đối ổn định, còn lượng là mặt ............?
a/ Thường xuyên biến đổi
b/ Không thay đổi
c. Ít thay đổi
d/ Ổn định
32/ Câu 32: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng được hiểu là?
a/ Phổ biến ở một vài sự vật hiện tượng trong thời gian tồn tại
b/ Phủ định gắn liền với sự vận động phát triển
c/ Hình thành trong các quy luật
d/ Chỉ phổ biến trong tư duy của con người
33/ Câu 33: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Lượng được hiểu là gì?
a/ Chỉ hình ảnh bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định
b/ Là hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định
c/ Là tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật là nó chứ không phải là cái khác
d/ Nói lên con số của những thuộc tính cấu thành như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ...
34/ Câu 34: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phương thức sản xuất được hiểu là gì?
a/ Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giới vật chất
b/ Cách thức con người khám phá thế giới vật chất
c/ Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người
d/ Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử
35/ Câu 35: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản xuất được hiểu là gì?
a/ Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất
b/ Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất
c/ Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất
d/ Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất
36/ Câu 36: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, sản xuất vật chất được hiểu là gì?
a/ Quá trình con người nhận thức tự nhiên
b/ Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.
c/ Quá trình con người lao động hoàn thiện bản thân, nâng cao nhận thức nhằm chinh phục thế giới vật chất ngày càng hiệu quả hơn.
d/ Quá trình con người biến đổi tự nhiên
37/ Câu 37: Theo triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất gì?
a/ Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa
b/ Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi các cũ
c/ Phát triển của sự vật có tính vượt trước
d/ Phát triển của sự vật mang tính kế thừa có chọn lọc
38/ Câu 38: Phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất?
bước nhảy
điểm nút
nhảy vọt
độ
39/ Câu 39: Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố nào sau đây?
a/ Bước nhảy
b/ Điểm nút
c/ Nhảy vọt
d/ Độ
40/ Câu 40: Chọn phương án đúng?
a/ Ý thức là sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan
b/ Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
c/ Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan
d/ Ý thức chỉ là nguồn gốc của xã hội được con người cải tạo và phát triển chủ động
41/ Câu 41: Hàng hóa được hiểu là gì?
a/ Là sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và thông qua trao đổi mua bán
b/ Là sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua chinh phục thế giới vật chất.
c/ Là sản phẩm trên thị trường
d/ Sản phẩm được con người sản xuất ra để phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của cuộc sống
42/ Câu 42: Hàng hóa có mấy thuộc tính?
1
2
3
4
43/ Câu 43: Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?
a/ Là giá trị của hàng hóa do con người dùng sức lao động tạo ra
b/ Là cơ sở phân công lao động xã hội và trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất hàng hóa khác nhau
c/ Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của hàng hóa
d/ Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của con người
44/ Câu 44: Giá trị của hàng hóa được hiểu là gì?
a/ Số lượng nguyên vật liệu cần thiết để con người tạo ra hàng hóa
b/ Là công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người
c/ Là lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa
d/ Biểu hiện tính hai mặt của hàng hóa
45/ Câu 45: Quy luật giá trị được hiểu là gì?
a/ Quy luật cơ bản của sản xuất để tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất
b/ Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
c/ Quy luật cơ bản của sản xuất trong xã hội phong kiến
d/ Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản
46/ Câu 46: Nhà tư bản có mấy phương pháp cơ bản để tạo ra giá trị thặng dư?
2
3
4
5
47/ Câu 47 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu như thế nào?
a/ Tiết kiệm chi phí sản xuất và trong trao đổi mua bán dựa trên yếu tố cung – cầu
b/ Rút ngắn thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên
c/ Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên
d/ Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết không đổi
48/ Câu 48: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được hiểu như thế nào?
a/ Ngày lao động thay đổi
b/ Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa
c/ Nâng cao giá trị sức lao động
d/ Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi
49/ Câu 49: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc nào?
đồng giá
ngang giá
đôi bên cùng có lợi
thuận mua vừa bán
50/ Câu 50: Hai thuộc tính của hàng hóa là ?
a/ Giá trị và giá trị sử dụng
b/ Giá cả và giá trị trao đổi
c/ Giá trị và giá cả
d/ Giá thành và giá bán
51/ Câu 51 Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa, gọi là gì?
a/ Giá trị sử dụng của hàng hóa
b/ Giá trị của hàng hóa
c/ Giá thành của hàng hóa
d/ Giá cả của hàng hóa
52/ Câu 52: Thời gian lao động xã hội cần thiết ?
a/ Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hoá trong điều kiện trung bình của xã hội
b/ Thời gian trung bình để bán hàng hoá
c/ Thời gian lao động của từng người sản xuất
d/ Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong sản xuất hàng hoá
53/ Câu 53: Sức lao động trở thành hàng hoá khi có đủ những điều kiện gì ?
a/ Người có sức lao động nhưng không có tiền
b/ Họ không có tư liệu sản xuất, họ có sức lao động
c/ Họ có tư liệu sản xuất nhưng muốn đi làm thuê
d/ Người có sức lao động tự do bán sức lao động như một hàng hóa ; Họ không có tư liệu sản xuất nên phải đi làm thuê
54/ Câu 54: Giá trị thặng dư là gì ?
a/ Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không(ký hiệu là m)
b/ Giá trị của tư bản tự tăng thêm
c/ Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
d/ Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
55/ Câu 55: Cơ cở hạ tầng được hiểu là gì?
a/ Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công – nông nghiệp
b/ Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện sản xuất vật chất
c/ Toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người hợp thành một xã hội nhất định
d/ Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
56/ Câu 56: Quy luật giá trị có tác dụng gì ?
a/ Điều tiết hàng hóa
b/ Phân phối hàng hóa
c/ Phân hóa giàu, nghèo
d/ Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; Phân hóa giàu, nghèo.
57/ Câu 57: Bộ phận nào không thuộc Chủ nghĩa Mác – Lênin
a/ Triết học Mác – Lênin
b/ Kinh tế chính trị Mác – Lênin
c/ Chủ nghĩa xã hội khoa học
d/ Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
58 Câu 58: Quy luật phủ định của phủ định khái quát khuynh hướng phát triển phổ biến của sự vật hiện tượng là ?
a/ Theo đường thẳng
b/ Theo đường zích zắc
c/ Theo hình sin
d/ Theo đường “ xoáy ốc”
59/ Câu 59: Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất làm rõ vấn đề gì?
a/ Khuynh hướng của sự phát triển
b/ Nguồn gốc của sự phát triển
c/ Cách thức của sự phát triển
d/ Động lực của sự phát triển
60/ Câu 60: Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập làm rõ vấn đề gì?
a/ Khuynh hướng của sự phát triển
b/ Nguồn gốc động lực của sự phát triển
c/ Cách thức của sự phát triển
d/ Con đường của sự phát triển
61/ Câu 61: Quy luật phủ địn của phủ định làm rõ vấn đề gì?
a/ Cách thức của sự phát triển
b/ Nguồn gốc của sự phát triển
c/ Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật
d/ Động lực của sự phát triển
62/ Câu 62: Giá trị của hàng hóa được quyết định bới yếu tố nào sau đây?
a/ Lượng lao động cá biệt để sản xuất và tái sản xuất ra nó
b/ Chi phí đào tạo và bồi dưỡng tay nghề cho người lao động
c/ Lượng hàng hóa nhiều hay ít tồn tại trên thị trường
d/ Lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra nó
63/ Câu 63: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến yêu cầu khi nhận thức mỗi người phải có những quan điểm nào sau đây?
a/ Quan điểm về sự liên hệ phổ biến
b/ Quan điểm về sự phát triển
c/ Quan điểm khoa học về các mối liên hệ
d/ Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử cụ thể
64/ Câu 64: Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn, không chú ý tích lũy về lượng đã muốn thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào sau đây?
a/ Tả khuynh
b/ Hữu khuynh
c/ Không vận dụng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
d/ Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định
65/ Câu 65: Tư tưởng ngại khó, ngại khổ, không dám thực hiện bước nhảylà biểu hiện của khuynh hướng nào sau đây?
a/ Tả khuynh
b/ Hữu khuynh
c/ Không vận dụng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
d/ Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định
66/ Câu 66: Vai trò của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hoá như thế nào?
a/ Là quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội
b/ Là quy luật chung của mọi hình thái kinh tế - xã hội
c/ Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá
d/ Là quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản
67/ Câu 67: Sức lao động gồm những yếu tố nào ?
a/ Thể lực, tài năng
b/ Trí lực, kỹ năng
c/ Tài năng, kiên trì
d/ Thể lực, trí lực, kỹ năng lao động
68/ Câu 68: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới bắt đầu từ khi nào?
a/ Sau cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
b/ Sau năm 1918
c/ Sau năm 1945
d/ Sau năm 1990
69/ Câu 69: Sự thay đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là yếu tố nào sau đây?
a/ Thay đổi chính quyền nhà nước
b/ Thay đổi của lực lượng sản xuất
c/ Thay đổi của quan hệ sản xuất
d/ Thay đổi của cơ sở hạ tầng
70/ Câu 70 : Khi nghiên cứu mọi hiện tượng xã hội phải đi tìm nguồn gốc phát sinh từ :
a/ Phương thức sản xuất
b/ Lực lượng sản xuất
c/ Quan hệ sản xuất
d/ Cơ sở hạ tầng
71/ Câu 71: Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết do ai sáng lập?
a/ C. Mác – V.I.Lênin
b/ C. Mác
c/ Ph.Ăngghen
d/ C.Mác; Ph.Ăngghen
72/ Câu 72: Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời ở Tây Âu vào thời gian nào?
a/ Thế kỷ XVII
b/ Thế kỷ XVIII
c/ Thế kỷ XX
d/ Những năm 40 của thế kỷ XIX
73/ Câu 73: Chủ nghĩa Mác –Lênin do ai phát triển?
a/ C. Mác – V.I.Lênin
b/ V.I.Lênin
c/ C. Mác
d/ Ph.Ăngghen
74/ Câu 74: Nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?
a/ Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
b/ Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Mỹ; Triết học cổ điển Đức;
c/ Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Triết học cổ điển Anh
d/ Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Đức; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
75/ Câu 75: Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
a/ Khi có lượng tiền tệ đủ lớn nhà tư bản lên kế hoạch đầu tư mở rộng quy mô
b/ Khi dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c/ Khi sức lao động trở thành hàng hóa
d/ Khi dùng tiền để mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường
76/ Câu 76: Giá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởi những yếu tố nào ?
a/ Chi phí sinh hoạt để sản xuất ra sức lao động, chi phí đào tạo
b/ Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động, và bản thân người lao động
c/ Chi phí sản xuất, chi phí đào tạo, chi phí sinh hoạt của gia đình người lao động
d/ Chi phí sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động ; Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động ; Chi phí đào tạo
77/ Câu 77: Đặc trưng của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì ?
a/ Người công nhân có ý thức tổ chức kỷ luật cao
b/ Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản
c. Người công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản ; Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản
d. Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của giai cấp công nhân
78/ Câu 78: Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là giai đoạn nào?
a/ Xã hội chủ nghĩa
b/ Xã hội phong kiến
c/ Xã hội tư bản
d/ Xã hội chiếm hữu nô lệ
79/ Câu 79: Giai cấp công nhân Việt Nam phải thực hiện mấy nhiệm vụ lịch sử?
1
2
3
4
80/ Câu 80: Mặt tự nhiên của PTSX là gì?
a/ Quan hệ sản xuất
b/ Cơ sở hạ tầng
c/ Kiến trúc thượng tầng
d/ Lực lượng sản xuất
81/ Câu 81: Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?
a/ Quan hệ sản xuất
b/ Phương thức sản xuất
c/ Lực lượng sản xuất
d/ Tư liệu sản xuất
82/ Câu 82: QHSX tác động kìm hãm sự phát triển của LLSX khi
a/ QHSX phù hợp LLSX
b/ QHSX không phù hợp với LLSX
c/ LLSX phù hợp với QHSX
d/ QHSX lạc hậu hơn so với LLSX và QHSX tiến bộ vượt trước hơn so với LLSX
83/ Câu 83: Hình thức vận động thấp nhất của vật chất là hình thức nào?
a/ Vận động cơ học
b/ Vận động vật lý, vận động hóa học
c/ Vận động xã hội
d/ Vận động sinh học
84/ Câu 84: Hình thức vận động cao nhất của vật chất là hình thức nào?
a/ Vận động xã hội
b/ Vận động vật lý, vận động hóa học
c/ Vận động cơ học
d/ Vận động sinh học
85/ Câu 85: Theo Ănghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?
a/ Vận động hóa học
b/ Vận động lý học
c/ Vận động cơ học
d/ Vận động sinh học
86/ Câu 86: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, tiêu chuẩn quan trọng để phân biệt thời đại kinh tế là gì?
a/ Phương thức sản xuất
b/ Thể chế kinh tế
c/ Thể chế chính trị
c/ Hệ tư tưởng
87/ Câu 87: Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?
a/ Phủ định biện chứng có tính chất kế thừa
b/ Phủ định biện chứng có tính khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất
c/ Phủ định biện chứng có tính phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy
d/ Phủ định biện chứng là chấm dứt sự phát triển
88/ Câu 88: Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?
a/ Phủ định của phủ định có tính kế thừa, chọn lọc, tiến bộ trong sự phát triển
b/ Phủ định của phủ định là sự lặp lại cái cũ theo đường tròn khép kín hay đường thẳng
c/ Phủ định của phủ định có hình xoáy ốc theo hướng tiến lên đến vô tận
d/ Phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy con người
89/ Câu 89: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng là phủ định có tính chất như thế nào?
tự nhiên
giản đơn
nguyên xi
phức tạp
90/Câu 90: Phạm trù nào nói lên mối quan hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng?
bản chất
phát triển
quy luật
vận động
91/ Câu 91: Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào ?
a/ Trong các xã hội chưa có sự phân công lao động và chưa có sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
b/ Trong các xã hội mà người sản xuất tự giác lao động
c/ Trong các xã hội có sự phân công lao động phụ thuộc vào yếu tố độc quyền
d/ Trong các xã hội có sự phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
92/ Câu 92: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khác với hàng hóa thông thường ở chỗ nào?
a/ Cả hai mang yếu tố tinh thần và lịch sử
b/ Phụ thuộc vào hoàn cảnh và tập quán của từng nước
c/ Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị của bản thân nó
d/ Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó
93/ Câu 93: Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư?
a/ Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b/ Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
c/ Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư
d/ Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
94/ Câu 94: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào đóng vai trò quyết định?
a/ Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
b/ Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
c/ Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
d/ Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
95/ Câu 95: Quy luật xã hội nào xét đến cùng quyết định sự vận động, phát triển của xã hội?
a/ Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b/ Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
c/ Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
d/ Quy luật đấu tranh giai cấp
96/ Câu 96: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là cơ sở lý luận của quan điểm nào sau đây?
a/ Quan điểm toàn diện
b/ Quan điểm khách quan
c/ Quan điểm phát triển
d/ Quan điểm phiến diện.
97/ Câu 97: Nguyên lý về sự phát triển đòi hỏi con người xem xét sự vật, hiện tượng như thế nào?
a/ Quan điểm khách quan
b/ Định kiến, bảo thủ
c/ Quan điểm toàn diện
d/ Theo hướng vận động đi lên, phát triển
98/ Câu 98: Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định, tiến lên chủ nghĩa xã hội là:
a/ Do nhu cầu của nhân dân các nước
b/ Quy luật phát triển của xã hội loài người
c/ Do ý muốn chủ quan của các lãnh tụ cách mạng
d/ Do ý muốn chủ quan của giai cấp lãnh đạo
99/ Câu 99: Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:
hầm mỏ
đất đai
máy móc cơ khí
xí nghiệp, nhà xưởng
100/ Câu 100: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?
a/ Sự phong phú của đối tượng lao động
b/ Do công cụ lao động hiện đại
c/ Trình độ của người lao động
d/ Trình độ của lực lượng sản xuất
