wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

290-386 . tbinh 1-28

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Để định lượng sulfat theo phương pháp khối lượng bằng cách tạo tủa, người ta thêm vào dung dịch đó chất nào?

a)

BaCl₂

b)

Na₂CO₃

c)

CaSO₄

d)

MgCl₂

2.

Định lượng calci trong calci carbonat bằng cách nào sau đây?

a)

Hòa tan kết tủa trong nước

b)

Hòa tan trong acid rồi kết tủa lại dưới dạng calci oxalat

c)

Cho calci kết tủa bằng dung dịch amoni oxalat

d)

Hòa tan trong acid rồi kết tủa lại dưới dạng calci oxyd

3.

Thừa số chuyển (hệ số chuyển - kí hiệu F) là tỉ số giữa khối lượng mol của chất cần xác định với:

a)

Khối lượng mol của kết tủa (dạng tủa)

b)

Khối lượng mol của kết tủa sau khi nung (dạng cân)

c)

Khối lượng của kết tủa (dạng tủa)

d)

Khối lượng của kết tủa sau khi nung (dạng cân)

4.

Chuẩn độ bằng phương pháp oxy hóa khử dựa trên phản ứng nào giữa chất oxy hóa và chất khử trong dung dịch?

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Cho nhận electron

d)

Cho nhận proton

5.

Chất không có tính oxy hóa hoặc tính khử nhưng có khả năng phản ứng hoàn toàn với chất oxy hóa hay chất khử (thường tạo thành chất kết tủa hoặc tạo phức) cũng có thể được định lượng bằng phương pháp oxy hóa khử theo cách nào sau đây?

a)

Trực tiếp

b)

Thể

c)

Gián tiếp

d)

Thừa trừ

6.

Trong phản ứng oxy hóa khử, để làm tăng tốc độ phản ứng có thể thực hiện một số biện pháp sau: Tăng nồng độ, dùng chất xúc tác và:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Tăng thời gian phản ứng

c)

Dùng chỉ thị

d)

Giảm nhiệt độ

7.

Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng theo. Đối với hệ đồng thể khi nhiệt tăng 10ºC, tốc độ phản ứng tăng lên khoảng:

a)

2-3 lần

b)

2-5 lần

c)

9-10 lần

d)

8-10 lần

8.

Để tăng tốc độ phản ứng trong định lượng KMnO₄ bằng H₂C₂O₄ 0,1N, người ta sử dụng cách:

a)

Tăng nồng độ

b)

Cho chất xúc tác

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Tăng thời gian

9.

Để tăng tốc độ phản ứng trong định lượng glucose bằng I₂ 0,1N, người ta sử dụng cách nào sau đây:

a)

Tăng nồng độ

b)

Thêm chỉ thị

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Tăng thời gian

10.

Chất chỉ thị oxy hóa khử ở dạng biến đổi theo thế oxy hóa khử của hệ đổi màu đặc trưng ở thế oxy hóa tại thời điểm:

a)

Điểm kết thúc chuẩn độ

b)

Điểm tương đương

c)

Bước nhảy pH

d)

Điểm xảy ra tủa

11.

Trong quá trình chuẩn độ oxy hóa khử, nồng độ của thuốc thử và chất cần xác định luôn thay đổi, điều đó dẫn đến sự thay đổi:

a)

Thế oxy hóa khử

b)

Nồng độ

c)

pH

d)

Thành phần

12.

Trong phương pháp oxy hóa khử, trị số bước nhảy thế phụ thuộc vào hiệu số ΔE₀ = E₀ₓ₁ - E₀ₓ₂. Hiệu số ΔE₀ càng lớn thì:

a)

Bước nhảy thế càng khó xác định

b)

Bước nhảy thế càng ngắn

c)

Bước nhảy thế càng dài

d)

Bước nhảy thế càng dễ xác định

13.

Phương pháp permanganat là phương pháp định lượng dựa vào khả năng oxy hóa của permanganat ở trong môi trường nào?

a)

Kiềm

b)

Trung tính

c)

Acid

d)

Kiềm nhẹ

14.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
MnO₄⁻ + 5e⁻ + 8H⁺ → ... + 4H₂O

a)

Mn⁰

b)

Mn⁴⁺

c)

Mn²⁺

d)

Mn³⁺

15.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
H₂C₂O₄ + KMnO₄ + H₂SO₄ → MnSO₄ + ... + K₂SO₄ + H₂O

a)

O₂

b)

CO

c)

CO₂

d)

MnO₂

16.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + ……….. + H2O

a)

O2

b)

CO

c)

CO2

d)

MnO2

17.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: CH2OH-(CHOH)4-CHO + I2 + H2O → CH2OH-(CHOH)4-COOH + 2HI; I2(thừa) + Na2S2O3 → NaI + …….

a)

Na2S2O3

b)

Na2S4O6

c)

SO2

d)

S2

18.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: KMnO4 + KI + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + …. + H2O

a)

I2

b)

MnI2

c)

KI

d)

H2I

19.

Sản phẩm oxy hóa của KMnO4 trong môi trường kiềm là MnO2 có màu:

a)

Không màu

b)

Đỏ nâu

c)

Tím

d)

Nâu

20.

Trong phương pháp định lượng Iod, người ta thường nhỏ chỉ thị hồ tinh bột vào thời điểm nào?

a)

Ngay ban đầu

b)

Ngay tại điểm tương đương

c)

Sau điểm tương đương

d)

Gần đến điểm tương đương

21.

Trong phương pháp định lượng Iod thế và thừa trừ với chỉ thị hồ tinh bột, tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu nào sang màu nào?

a)

Màu xanh sang không màu

b)

Không màu sang xanh

c)

Không màu sang tím

d)

Tím sang không màu

22.

Định lượng bằng phương pháp iod phải tiến hành trong môi trường nào?

a)

Kiềm mạnh

b)

Acid mạnh

c)

Trung tính

d)

Acid yếu hoặc trung tính

23.

Điểm giống nhau giữa phản ứng oxy hóa - khử và phản ứng acid – base là gì?

a)

Quá trình cho nhận điện tử thực hiện trực tiếp trong dung dịch

b)

Tốc độ phản ứng như nhau

c)

Sản phẩm tạo ra giống nhau

d)

Cơ chế phản ứng giống nhau

24.

Có thể sử dụng phương pháp định lượng bằng kali permanganat để định lượng chất:

a)

K₂Cr₂O₇

b)

Fe³⁺

c)

H₂O₂

d)

Cu²⁺

25.

Trong các nhóm định lượng sau, nhóm nào là phương pháp oxy hóa khử:

a)

NaOH bằng HCl

b)

NaCl bằng AgNO₃

c)

Glucose bằng Iod

d)

Ba²⁺ bằng tạo tủa BaSO₄

26.

Dùng dung dịch chuẩn độ kali permanganat 0,1N để định lượng dung dịch acid oxalic thường ở nhiệt độ cho kết quả chính xác nhất:

a)

Nhiệt độ phòng

b)

< 50ºC

c)

70ºC - 80ºC

d)

90ºC - 100ºC

27.

Chỉ thị dùng trong định lượng KMnO₄ bằng H₂C₂O₄ 0,1N là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Phenol phtalein

c)

Methyl da cam

d)

KMnO₄

28.

Chỉ thị dùng trong định lượng H₂O₂ bằng KMnO₄ 0,1N là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Phenol phtalein

c)

Methyl da cam

d)

KMnO₄

29.

Chỉ thị dùng trong định lượng glucose bằng I₂ 0,1N là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Phenol phtalein

c)

Methyl da cam

d)

KMnO₄

30.

Để định lượng glucose bằng Iod 0,1N người ta dùng:

a)

Chỉ thị nội

b)

Chỉ thị ngoại

c)

Chỉ thị đa năng

d)

Chỉ thị tự thân

31.

Để định lượng H₂O₂ bằng KMnO₄ 0,1N người ta dùng:

a)

Chỉ thị nội

b)

Chỉ thị ngoại

c)

Chỉ thị đa năng

d)

Chỉ thị tự thân

32.

Trong môi trường acid, ion mangan có thể tồn tại ở nhiều trạng thái oxy hóa khác nhau như:

a)

Mn²⁺, Mn³⁺, Mn⁴⁺

b)

Mn²⁺, Mn⁴⁺ và Mn⁷⁺

c)

Mn²⁺, Mn³⁺ và Mn⁷⁺

d)

Mn³⁺, Mn⁴⁺ và Mn⁷⁺

33.

Tinh bột hấp phụ iod cho sản phẩm có màu:

a)

Xanh

b)

Tím

c)

Đỏ

d)

Đen

34.

Ở điều kiện thường, các phân tử, nhóm phân tử tồn tại ở trạng thái cơ bản, trạng thái này bền vững và:

a)

Giàu năng lượng

b)

Nghèo năng lượng

c)

Không trao đổi năng lượng

d)

Không biến thiên năng lượng

35.

Theo cơ học lượng tử, ở trạng thái cơ bản phân tử:

a)

Không thu và không phát năng lượng

b)

Thu năng lượng

c)

Phát năng lượng

d)

Không phát năng lượng

36.

Các phân tử hay nhóm phân tử của chất ở điều kiện thường, sẽ tồn tại ở trạng thái:

a)

Năng lượng cao

b)

Năng lượng trung bình

c)

Nghèo năng lượng

d)

Phát năng lượng

37.

Khi chùm sáng có năng lượng thích hợp chiếu vào các phân tử, kích thích nó thì các điện tử hóa trị trong các liên kết trong phân tử sẽ hấp thụ năng lượng và chuyển lên trạng thái kích thích có năng lượng:

a)

Thấp hơn

b)

Bằng

c)

Cao hơn

d)

Không đổi

38.

Trong quá trình phân tử bị kích thích, cùng với sự chuyển mức năng lượng của electron liên kết trong phân tử còn kèm theo cả sự quay và dao động của nguyên tử trong phân tử và cả phân tử mạnh hơn, dưới tác dụng của yếu tố:

a)

Nguồn sáng

b)

Nguồn sáng kích thích

c)

Tia sáng đơn sắc

d)

Tia sáng đa sắc

39.

Phổ hấp thụ nguyên tử là quang phổ dùng trong vùng bước sóng từ ngoại và vùng:

a)

Hồng ngoại

b)

Siêu âm

c)

Cao tần

d)

Khả kiến

40.

Phổ hấp thụ phân tử là phổ hấp thụ của các chất tan ở trạng thái:

a)

Hỗn dịch

b)

Huyền phù

c)

Bão hòa

d)

Dung dịch đồng thể

41.

Khi phân tử chất bị kích thích bởi chùm sáng có năng lượng thích hợp chiếu vào chúng sẽ có sự:

a)

Chuyển mức năng lượng

b)

Hấp phụ năng lượng

c)

Kích thích

d)

Thu năng lượng

42.

Tổng năng lượng mà phân tử của chất đã nhận được khi bị kích thích bao gồm:

a)

Ets = ΔEe + ΔEd + ΔEq

b)

Ets = ΔEe + ΔEd +

c)

Ets = ΔEe + ΔEq

d)

Ets = ΔEd + ΔEq

43.

Phổ hấp thụ phân tử UV – VIS là phổ của tổ hợp sự chuyển mức năng lượng của các điện tử hóa trị cùng với:

a)

Sự quay và dao động của phân tử

b)

Sự quay và dao động của nguyên tử

c)

Sự quay của phân tử

d)

Sự quay của nguyên tử

44.

Phổ hấp thụ phân tử có đặc tính:

a)

Là phổ đám

b)

Cực đại, cực tiểu nằm ở những vùng sóng nhất định

c)

Là phổ vạch

d)

Là phổ từ ngoại khả kiến

45.

Hệ số hấp thụ ε trong phổ UV – VIS phụ thuộc vào bản chất dung dịch và:

a)

Bản chất

b)

Nồng độ

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

46.

Để triển khai sắc ký lớp mỏng, thường dùng ba cách sau: Sắc ký lên, sắc ký hai chiều và:

a)

Sắc ký 3 chiều

b)

Sắc ký 4 chiều

c)

Sắc ký ngang

d)

Sắc ký dọc

47.

Ứng dụng của sắc ký lớp mỏng không dùng để:

a)

Định lượng

b)

Định tính

c)

Thử tính khiết

d)

Thử độ nhiễm khuẩn

48.

Chuẩn độ quang dựa trên phương trình chuẩn độ là phản ứng của chất cần định lượng X với thuốc thử R để tạo ra sản phẩm P: X + R → P với điều kiện ít nhất phải có:

a)

Một chất hấp phụ ánh sáng

b)

Dung môi hấp thụ ánh sáng

c)

Dung môi hấp phụ ánh sáng

d)

Một chất hấp thụ ánh sáng

49.

Độ hấp thụ ánh sáng có tính chất cộng tính nên dung dịch mà chứa nhiều chất tan khác nhau thì độ hấp thụ tổng cộng sẽ là:

a)

Độ hấp thụ lớn nhất

b)

Độ hấp thụ bé nhất

c)

Trung bình cộng của độ hấp thụ

d)

Tổng của độ hấp thụ

50.

Sắc ký lỏng – lỏng: Pha tĩnh là chất lỏng bao quanh các hạt chất mang rắn, đó là chất nhồi cột. Quá trình lưu giữ chất phân tích liên quan đến yếu tố nào?

a)

Sự hấp phụ giữa hai pha lỏng

b)

Sự phân hấp phụ giữa hai pha lỏng

c)

Sự tách lớp giữa hai pha lỏng

d)

Sự phân bố giữa hai pha lỏng

51.

Yêu cầu dùng đường chuẩn để xác định mẫu là gì?

a)

Đường chuẩn phải có hình parabol

b)

Đường chuẩn phải tuyến tính (r>0,99)

c)

Đường chuẩn cong

d)

Đường chuẩn không tuyến tính (r < 0,99)

52.

Các dụng cụ dùng để tạo ánh sáng đơn sắc trong đo phổ UV – VIS là gì?

a)

Kính lọc, lăng kính, gương

b)

Kính lọc, gương, cách tử

c)

Lăng kính, gương, cách tử

d)

Lăng kính, kính lọc, cách tử

53.

Nhựa SDB trong sắc ký trao đổi ion được tạo thành từ những chất nào?

a)

Styren và formandehyd

b)

Styren và buta – 1,3 – dien

c)

Formandehyd và divinylbenzen

d)

Styren và divinylbenzen

54.

Đơn vị đo độ hấp thụ quang (A) trong phương pháp phổ hấp thụ phân tử là gì?

a)

%

b)

Abs

c)

mol/L

d)

ppm

55.

Phương pháp phân tích sắc ký có thể ứng dụng trong lĩnh vực phân tích nào?

a)

Phân tích định tính

b)

Phân tích định lượng

c)

Cả phân tích định tính và phân tích định lượng

d)

Phân tích mẫu rắn

56.

HPLC là từ viết tắt của thiết bị phân tích nào?

a)

Sắc ký khí

b)

Sắc ký ion

c)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

d)

Sắc ký khí khối phổ

57.

Giá trị A = lg(I₀/I) được gọi là gì?

a)

Độ hấp thụ

b)

Độ truyền qua

c)

Độ phản xạ

d)

Độ hấp phụ

58.

Trong phương pháp quang phổ UV-VIS, tia sáng chiếu vào dung dịch mẫu phải là gì?

a)

Đa sắc

b)

Đơn sắc

c)

Ánh sáng trắng

d)

Tia lase

59.

Sắc ký cột là pha tĩnh được lưu giữ trong ống nhỏ, pha động đi qua pha tĩnh nhờ:

a)

Áp suất hoặc trọng lực

b)

Áp suất nén

c)

Trọng lực

d)

Thẩm thấu

60.

Sắc ký phẳng là pha tĩnh được cố định trên một mặt phẳng (giấy, bản mỏng), pha động di chuyển qua mặt đó nhờ:

a)

Mao dẫn

b)

Mao dẫn hoặc tác động của trọng lực

c)

Tác động của trọng lực

d)

Thẩm thấu hoặc tác động của trọng lực

61.

Sắc ký khai triển có pha động đưa các thành phần trong mẫu di chuyển và tách ngay trên:

a)

Pha tĩnh

b)

Pha động

c)

Sắc ký đồ

d)

Dịch rửa giải

62.

Sắc ký rửa giải có pha động đưa các thành phần trong mẫu di chuyển lần lượt ra ngoài:

a)

Pha tĩnh

b)

Sắc ký

c)

Pha động

d)

Dịch rửa giải

63.

Sắc ký hấp phụ có pha tĩnh là chất rắn có khả năng hấp phụ các chất. Cân bằng này xuất hiện trong hệ nào?

a)

Rắn – rắn và khí – rắn

b)

Lỏng – rắn và khí – lỏng

c)

Lỏng – rắn và khí – rắn

d)

Lỏng – lỏng và khí – rắn

64.

Sắc ký lớp mỏng là quá trình tách được thực hiện trên một lớp mỏng gồm các hạt kích thước đồng nhất được kết dính trên thành phần nào?

a)

Giá đỡ

b)

Mặt phẳng

c)

Lớp mỏng

d)

Pha tĩnh

65.

Cần điều chỉnh sức rửa giải của pha động trong sắc ký lớp mỏng để trị số Rf nằm trong khoảng nào?

a)

0,2 - 0,8

b)

0,2-0,4

c)

0,6-0,8

d)

0,2-1,2

66.

Lượng mẫu đưa lên bản mỏng thích hợp nhất khoảng bao nhiêu?

a)

0,1 – 10 μg

b)

1 – 100 μg

c)

0,01 – 1 μg

d)

10 – 100 μg

67.

Fe(III) tác dụng với sulfosalycilic acid tạo ra phức có màu:

a)

Đen

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

68.

Phức Fe(SCN)n thì n có giá trị lớn nhất là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

69.

Nhóm phức của NH3 với một số ion kim loại Cu(II), Ni(II)...có màu xanh. Các phức loại này có tính chất:

a)

Bền

b)

Dễ phân hủy

c)

Kém bền

d)

Không màu

70.

Các thuốc thử hữu cơ được sử dụng phổ biến để xác định các kim loại bằng phép đo phổ:

a)

Hấp phụ phân tử

b)

Hấp thụ nguyên tử

c)

Hấp thụ nguyên tử UV-VIS

d)

Hấp thụ phân tử UV-VIS

71.

Trong trường hợp các dung dịch không thật sự tuân theo định luật Lambert – Beer (đường chuẩn không thẳng) thì phải pha nhiều dung dịch chuẩn hơn và các dung dịch chuẩn có nồng độ:

a)

Gần nhau hơn

b)

Xa nhau hơn

c)

Chênh lệch theo tỷ lệ nhất định

d)

Bất kỳ

72.

Khi cho dung dịch tác dụng với HCl 2N cho kết tủa màu trắng, tủa hóa đen khi thêm NH₃ dư. Vậy trong dung dịch có thể có ion nào sau đây:

a)

Ag⁺

b)

Pb²⁺

c)

Hg₂²⁺

d)

Fe²⁺

73.

Khi cho H₂SO₄ 2N vào dung dịch muối vô cơ có chứa KMnO₄ thấy xuất hiện tủa màu hồng. Vậy trong dung dịch có thể chứa ion nào trong các ion sau:

a)

Ca²⁺

b)

Na⁺

c)

K⁺

d)

Mg²⁺

74.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: Ag⁺ + KI → ......(X)..... + K⁺

a)

AgI↓

b)

Ag⁺

c)

KI

d)

I⁻

75.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: Pb²⁺ + 2KI → ......(X)..................

a)

PbI + K⁺

b)

PbI₂ + 2K⁺

c)

PbI₂

d)

PbI₂ + K⁺

76.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: Ca²⁺ + (NH₄)₂C₂O₄ → ..........(X)..........

a)

CaC₂O₄ + NH₄⁺

b)

CaC₂O₄

c)

CaC₂O₄ + 2NH₄⁺

d)

CaC₂O₄ + 3NH₄⁺

77.

Fe³⁺ + 3KSCN → ..........(X)..........

a)

Fe(SCN)₃ + K⁺

b)

Fe(SCN)₂ + K⁺

c)

Fe(SCN)₃

d)

Fe(SCN)₃ + 3K⁺

78.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: 3Fe²⁺ + 2 K₃[Fe(CN)₆] → ........(X)..........

a)

Fe₂[Fe(CN)₆]₃ + 6K⁺

b)

Fe[Fe(CN)₆]₂ + 6K⁺

c)

Fe[Fe(CN)₂]₂ + 6K⁺

d)

Fe₃[Fe(CN)₆]₂ + 6K⁺

79.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: NH₄⁺ + NaOH →........(X).........

a)

NH₃ + Na⁺ + H₂O

b)

NH₄OH + Na⁺

c)

NH₄OH + NaOH

d)

NH₃ + H₂O

80.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: CO₃²⁻ + Hg²⁺ → .....(X)..........

a)

HgCO₃

b)

Hg₂CO₃

c)

Hg(CO₃)₃

d)

Hg₂(CO₃)₂

81.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: Br⁻ + AgNO₃ → ........(X)..........

a)

NO₃⁻ + AgBr kết tủa màu vàng đậm

b)

NO₃⁻ + AgBr kết tủa màu trắng

c)

NO₃⁻ + AgBr kết tủa màu đen

d)

NO₃⁻ + AgBr kết tủa màu vàng nhạt

82.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: 2Fe²⁺ + H₂O₂ + 4 NH₃ + 4 H₂O → ........(X)..........

a)

Fe(OH)₃ + NH₄⁺

b)

2Fe(OH)₂ + 3NH₄⁺

c)

2Fe(OH)₃ + 4NH₄⁺

d)

Fe(OH)₂ + NH₄⁺

83.

Thể tích nước cần thêm vào 250 ml dung dịch HCl 1,25N để thu được dung dịch có nồng độ 0,5N là bao nhiêu?

a)

125ml

b)

375ml

c)

200 ml

d)

100 ml

84.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: K⁺ + H₂C₄H₄O₆ → ...(X).........

a)

K₂C₄H₄O₆ kết tủa + 2H⁺

b)

K₂CO₃ + H₂O

c)

KHC₄H₄O₆ kết tủa

d)

KHCO₃ + H₂C₄H₄O₆

85.

Để pha 700 ml dung dịch H₂SO₄ 1,5N thì thể tích dung dịch H₂SO₄ 4N cần lấy là:

a)

210,8 ml

b)

308,7 ml

c)

262,5 ml

d)

305,4 ml

86.

Nồng độ phần trăm của dung dịch NaH₂PO₄ khi hòa tan 0,384g NaH₂PO₄ (M: 120) thành 500ml dung dịch là:

a)

0,0768 %

b)

0,0384 %

c)

0,7680 %

d)

0,3840 %

87.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: Cu²⁺ + 6NH₃ dư + 2H₂O → ........(X)............

a)

[Cu(NH₃)₄](OH)₂ + NH₄⁺

b)

Cu(OH)₂ kết tủa + 2NH₄⁺

c)

[Cu(NH₃)₄](OH)₂ + 2NH₄⁺

d)

[Cu(NH₃)₄](OH)₂

88.

Tính khối lượng Fe₂(SO₄)₃ tinh khiết cần lấy để pha thành 0,5 lít dung dịch có nồng độ 0,2N (Cho biết Fe₂(SO₄)₃ có M : 400).

a)

6,667 g

b)

66,67 g

c)

40,00 g

d)

20,00 g

89.

Tính khối lượng Fe₂(SO₄)₃ tinh khiết cần lấy để pha thành 0,5 lít dung dịch có nồng độ 8% (Cho biết Fe₂(SO₄)₃ có M: 400)

a)

6,0667g

b)

66,0067g

c)

40,0000g

d)

4,0000g

90.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: Na⁺ + Mg (UO₂)₃ (CH₃COO)₈ + CH₃COO⁻ →..........(X)..........

a)

NaMg(UO₂)₃(CH₃COO)₉

b)

NaMg(UO₂)₃(CH₃COO)₈

c)

Na(UO₂)₃(CH₃COO)₈ + Mg(CH₃COO)₂

d)

NaCH₃COO + Mg(CH₃COO)₂ + (UO₂)₃ (CH₃COO)₆

91.

Có lít dung dịch H₂SO₄ 98% (kl/kl) có nồng độ 18,0M (M: 98). Cần bao nhiêu ml dung dịch này để pha được 500ml dung dịch H₂SO₄ 10% (kl/kl)?

a)

4,900ml

b)

2,834ml

c)

28,34ml

d)

49,00ml

92.

Để pha 0,5 lít dung dịch acid oxalic H₂C₂O₄ có nồng độ 0,5N thì khối lượng tinh thể H₂C₂O₄.2H₂O cần lấy là:

a)

15,7500g

b)

31,5000g

c)

22,5000g

d)

10,0000g

93.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: AgCl + 2NH4OH → ........(X).........

a)

[Ag(NH3)2]Cl

b)

AgNH2 + HCl

c)

Ag(NH3)Cl

d)

AgNH2 + NH4Cl

94.

Để pha được 100 ml dung dịch H2SO4 2M cần bao nhiêu ml dung dịch acid H2SO4 đặc 98%, biết khối lượng riêng d = 1,12 g/ml

a)

8,93 ml

b)

17,86 ml

c)

20,16 ml

d)

15,26 ml

95.

Để pha 100 ml dung dịch KMnO4 0,1N từ 0,5N thì thể tích dd 0,5N cần lấy là bao nhiêu

a)

10 ml

b)

20 ml

c)

40 ml

d)

50 ml

96.

Trong hệ đệm luôn tồn tại ở trạng thái cân bằng của:

a)

Cặp acid/base liên hợp

b)

pH thay đổi không đáng kể

c)

Dung dịch muối vô cơ

d)

Nồng độ acid/base không đổi

97.

Để pha 250 ml dung dịch acid oxalic 0,1N tiến hành cân chính xác 1,5789 gam H₂C₂O₄.2H₂O hòa tan vào nước trong bình định mức. Hệ số hiệu chỉnh của dung dịch pha được là? (Cho biết M của H₂C₂O₄.2H₂O : 126,06):

a)

1,005

b)

1,008

c)

1,002

d)

1,006

98.

Hệ đệm có vai trò quan trọng trong máu, thận và phổi là:

a)

CO₂ + H₂O /HCO₃⁻

b)

NH₄⁺/NH₃

c)

H₂PO₄⁻ /HPO₄²⁻

d)

HSO₄⁻ /SO₄²⁻

99.

Hệ số hiệu chỉnh của dung dịch acid oxalic 0,1N là bao nhiêu biết lấy 10 ml dung dịch này chuẩn độ bằng NaOH 0,1N (Kₜₕe = 1,020) thấy hết 9,2 ml:

a)

0,8383

b)

0,9384

c)

1,0381

d)

1,1034