wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bào chế 1-100c

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một trong những nội dung nghiên cứu của môn bào chế là:
a)
A. Pha chế, sản xuất các dạng thuốc
b)
B. Hóa học của thuốc
c)
C. Tác dụng dược lý của thuốc
d)
D. Tương tác thuốc
2.
Câu 2. 2. Môn học nghiên cứu cơ sở lý luận và kỹ thuật thực hành về pha chế, sản xuất các dạng thuốc; tiêu chuẩn chất lượng, cách đóng gói và bảo quản các dạng thuốc được gọi là:
a)
A. Môn bào chế
b)
B. Môn dược lý
c)
C. Môn thực vật
d)
D. Môn dược liệu
3.
Câu 3. 3. Một trong những mục đích của việc bào chế nhiều dạng thuốc khác nhau là:
a)
A. Tăng độ tan
b)
B. Tăng tác dụng
c)
C. Tránh nhầm lẫn
d)
D. Tăng tính thấm
4.
Câu 4. 4. Một trong những mục đích của việc bào chế nhiều dạng thuốc khác nhau là:
a)
A. Tăng độ tan
b)
B. Tiện dùng
c)
C. Tránh nhầm lẫn
d)
D. Tăng tính thấm
5.
Câu 5. 5. Các thành phần chính của dạng thuốc là:
a)
A. Dược chất – Tá dược – Bao bì
b)
B. Chất bảo quản – Bao bì – Chất làm ngọt
c)
C. Chất điều vị - Dung môi – Chất diện hoạt
d)
D. Bao bì – Chất diện hoạt – Chất bảo quản
6.
Câu 6. 6. Thành phần chính của dạng thuốc, tạo ra các tác dụng dược lý riêng để điều trị, phòng hay chẩn đoán bệnh trong bào chế được gọi là:
a)
A. Tá dược
b)
B. Dược chất
c)
C. Chất dẫn
d)
D. Chất phụ
7.
Câu 7. 7. Chất không có hoạt tính đóng vai trò hình thành dạng thuốc và góp phần ổn định, làm tăng sinh khả dụng của dược chất trong bào chế được gọi là:
a)
A. Tá dược
b)
B. Dược chất
c)
C. Chất dẫn
d)
D. Chất phụ
8.
Câu 8. 8. Thể chất các dạng thuốc thường gặp trong bào chế bao gồm là:
a)
A. Rắn, lỏng, bán rắn
b)
B. Khí, rắn, lỏng
c)
C. Đồng thể, lỏng, mềm
d)
D. Dị thể, khí, rắn
9.
Câu 9. 9. Thể chất của các dạng thuốc bột, thuốc cốm, viên nén, viên nang cứng là:
a)
A. Mềm
b)
B. Bán rắn
c)
C. Rắn
d)
D. Lỏng
10.
Câu 10. 10. Thể chất của các dạng thuốc siro, elixir, potio là:
a)
A. Mềm
b)
B. Bán rắn
c)
C. Rắn
d)
D. Lỏng
11.
Câu 11. 11. Dạng thuốc thuộc hệ phân tán đồng thể là:
a)
A. Dung dịch
b)
B. Nhũ tương
c)
C. Hỗn dịch
d)
D. Viên nén
12.
Câu 12. 12. Dạng thuốc thuộc hệ phân tán dị thể là:
a)
A. Dung dịch
b)
B. Nhũ tương
c)
C. Thuốc bột
d)
D. Viên nén
13.
Câu 13. 13. Dạng thuốc thuộc hệ phân tán dị thể là:
a)
A. Dung dịch
b)
B. Hỗn dịch
c)
C. Thuốc bột
d)
D. Viên nén
14.
Câu 14. 14. Dạng thuốc thuộc hệ phân tán cơ học là:
a)
A. Dung dịch.
b)
B. Hỗn dịch.
c)
C. Thuốc bột
d)
D. Nhũ tương.
15.
Câu 15. 15. Cấu trúc của dạng thuốc có dược chất được phân tán dưới dạng phân tử hoặc ion là:
a)
A. Dị thể
b)
B. Đồng thể
c)
C. Cơ học
d)
D. Nhũ tương
16.
Câu 16. 16. Hệ phân tán không bền về mặt nhiệt động học là:
a)
A. Đồng thể
b)
B. Dị thể
c)
C. Cơ học
d)
D. Siêu vi dị thể
17.
Câu 17. 17. Hệ phân tán cấu tạo bởi 2 pha không đồng tan với nhau là:
a)
A. Đồng thể
b)
B. Dị thể
c)
C. Cơ học
d)
D. Siêu vi dị thể
18.
Câu 18. 18. Dạng thuốc có thể dùng làm chế phẩm trung gian để bào chế các dạng thuốc khác là:
a)
A. Thuốc tiêm
b)
B. Thuốc bột
c)
C. Thuốc mỡ
d)
D. Thuốc phun mù
19.
Câu 19. 19. Dạng thuốc có thể dùng làm chế phẩm trung gian để bào chế các dạng thuốc khác là:
a)
A. Thuốc tiêm
b)
B. Thuốc viên nang
c)
C. Thuốc mỡ
d)
D. Cao thuốc
20.
Câu 20. 20. Dạng thuốc có thể dùng làm chế phẩm trung gian để bào chế các dạng thuốc khác là:
a)
A. Thuốc tiêm
b)
B. Thuốc cốm
c)
C. Thuốc mỡ
d)
D. Thuốc phun mù
21.
Câu 21. 21. Mục đích của việc bào chế paracetamol dưới dạng thuốc tiêm là:
a)
A. Tăng hiệu quả điều trị
b)
B. Tiện sử dụng
c)
C. Dễ bảo quản
d)
D. Giảm giá thành
22.
Câu 22. 22. Thể chất của “Siro bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ” là:
a)
A. Rắn
b)
B. Lỏng
c)
C. Mềm
d)
D. Khí
23.
Câu 23. 23. Thể chất của thuốc mỡ tra mắt tetracyclin là:
a)
A. Rắn
b)
B. Lỏng
c)
C. Bán rắn
d)
D. Đồng thể
24.
Câu 24. 24. Thể chất của hỗn dịch hồ nước là:
a)
A. Rắn
b)
B. Lỏng
c)
C. Bán rắn
d)
D. Đồng thể
25.
Câu 25. 25. Thể chất của thuốc xịt mũi Natri clorid 0,9% là:
a)
A.Rắn
b)
B. Lỏng
c)
C. Bán rắn
d)
D. Khí
26.
Câu 26. 26. Nội dung nghiên cứu của sinh dược học là:
a)
A. Số phận của dạng thuốc trong cơ thể
b)
B. Cách đóng gói của dạng thuốc
c)
C. Kiểm nghiệm chất lượng của chế phẩm
d)
D. Các dạng bào chế khác nhau
27.
Câu 27. 27. Hai lĩnh vực nghiên cứu của sinh dược học là:
a)
A. Sinh học và dược học
b)
B. Sinh học và hóa học
c)
C. Dược học và sinh lý học
d)
D. Hóa sinh và dược học
28.
Câu 28. 28. Các giai đoạn quá trình sinh dược học của một dạng thuốc trong cơ thể là :
a)
A. Giải phóng - Hòa tan - Hấp thu
b)
B. Giải phóng - Hòa tan- Phân bố
c)
C. Giải phóng - Hòa tan- Chuyển hóa
d)
D. Hòa tan - Chuyển hóa- Giải phóng
29.
Câu 29. 29. Đại lượng chỉ tốc độ và mức độ hấp thu dược chất từ một chế phẩm bào chế vào tuần hoàn chung một cách nguyên vẹn và đưa đến nơi tác dụng được gọi là:
a)
A. Sinh khả dụng
b)
B. Tương đương bào chế
c)
C. Sinh dược học
d)
D. Tương đương sinh học
30.
Câu 30. 30. Sinh khả dụng của thuốc tiêm tĩnh mạch được coi là:
a)
A. 100%
b)
B. 90%
c)
C. 80%
d)
D. 70%
31.
Câu 31. 31. Hai nhóm yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc là:
a)
A. Sinh học- Dược học
b)
B. Sinh học- Hóa học
c)
C. Lý học – Sinh học
d)
D. Vật lý học- Dược học
32.
Câu 32. 32. Một trong những biện pháp cơ bản để nâng cao sinh khả dụng của chế phẩm bào chế là:
a)
A. Nghiên cứu tối ưu hóa công thức và kỹ thuật bào chế
b)
B. Nghiên cứu tối ưu các phương pháp kiểm nghiệm thuốc
c)
C. Tối ưu hóa các dạng bào chế
d)
D. Đa dạng hóa các dạng bào chế
33.
Câu 33. 33. Yếu tố dược học ảnh hưởng đến sinh khả dụng là:
a)
A. Giới tính
b)
B. Lứa tuổi
c)
C. Liều dùng
d)
D. Tình trạng bệnh
34.
Câu 34. 34. Dạng thuốc có sinh khả dụng được coi bằng 100% là:
a)
A. Dung dịch thuốc
b)
B. Thuốc tiêm tĩnh mạch
c)
C. Thuốc viên nén
d)
D. Thuốc đặt
35.
Câu 35. 35. Dạng thuốc có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu là:
a)
A. Thuốc tiêm
b)
B. Thuốc phun mù
c)
C. Thuốc viên nén
d)
D. Thuốc mỡ
36.
Câu 36. 36. Dạng thuốc có sinh khả dụng lớn nhất là:
a)
A. Thuốc tiêm tĩnh mạch
b)
B. Hỗn dịch thuốc
c)
C. Thuốc viên nén
d)
D. Thuốc dùng ngoài
37.
Câu 37. 37. Sắp xếp các dạng thuốc theo thứ tự sinh khả dụng giảm dần khi dùng đường uống là:
a)
A. Thuốc viên nén, dung dịch nước, thuốc cốm, hỗn dịch thuốc
b)
B. Dung dịch nước, hỗn dịch thuốc, thuốc cốm, thuốc viên nén
c)
C. Hỗn dịch thuốc, dung dịch nước, thuốc cốm, thuốc viên nén.
d)
D. Thuốc cốm, thuốc viên nén, dung dịch nước, hỗn dịch thuốc.
38.
Câu 38. 38. Theo khái niệm về tương đương thì thuốc viên nén paracetamol 500mg và viên nén panadol 500mg trên thị trường được gọi là:
a)
A. Tương đương bào chế
b)
B. Tương đương sinh học
c)
C. Tương đương lâm sàng
d)
D. Thế phẩm bào chế
39.
Câu 39. 39. Theo khái niệm về tương đương thì thuốc viên nén berberin 5mg và viên nang berberin 10mg trên thị trường được gọi là:
a)
A. Thế phẩm bào chế
b)
B. Tương đương sinh học
c)
C. Tương đương lâm sàng
d)
D. Tương đương bào chế
40.
Câu 40. 40. Theo khái niệm về tương đương thì thuốc viên nén Augmentin (amoxicillin 500mg) và viên nén amoxicillin 500mg trên thị trường được gọi là:
a)
A. Thế phẩm bào chế
b)
B. Tương đương sinh học
c)
C. Tương đương lâm sàng
d)
D. Tương đương bào chế
41.
Câu 41. 41. Đặc điểm của dung dịch thuốc là:
a)
A. Lỏng, trong suốt
b)
B. Mềm, không bám dính
c)
C. Rắn, khô tơi
d)
D. Bán rắn
42.
Câu 42. 42. Mức độ phân tán của dược chất trong công thức dung dịch thuốc là:
a)
A. Không đồng nhất
b)
B. Đồng nhất
c)
C. Dị thể
d)
D. Cơ học
43.
Câu 43. 43. Chất được dùng để hòa tan dược chất trong dung dịch thuốc là:
a)
A. Chất nhũ hóa
b)
B. Dung môi
c)
C. Dung dịch
d)
D. Chất gây thấm
44.
Câu 44. 44. Một trong những ưu điểm của dung dịch thuốc là:
a)
A. Tác dụng kéo dài hơn dạng rắn
b)
B. Hấp thu nhanh hơn dạng thuốc rắn
c)
C. Khu trú tác dụng tại chỗ
d)
D. Giải phóng dược chất từ từ
45.
Câu 45. 45. Một trong những ưu điểm của dung dịch thuốc là:
a)
A. Dễ vận chuyển, dễ bảo quản
b)
B. Hấp thu chậm hơn dạng rắn
c)
C. Thích hợp với trẻ em và người cao tuổi
d)
D. Dược chất bền vững hơn so với dạng rắn
46.
Câu 46. 46. Một trong những nhược điểm của dung dịch thuốc là:
a)
A. Thể tích cồng kềnh
b)
B. Giải phóng dược chất chậm
c)
C. Không thích hợp cho trẻ nhỏ
d)
D. Dươc chất bền vững hơn so với dạng rắn
47.
Câu 47. 47. Một trong những nhược điểm của dung dịch thuốc là:
a)
A. Tác dụng chậm
b)
B. Khó nuốt
c)
C. Thể tích nhỏ gọn
d)
D. Dược chất kém ổn định
48.
Câu 48. 48. Ưu điểm của dược chất trong dung dịch thuốc hấp thu nhanh hơn so với dạng thuốc rắn là:
a)
A. Phân tán đều trong dung môi
b)
B. Hòa tan hoàn toàn trong dung môi
c)
C. Trộn đều trong dung môi
d)
D. Nhũ hóa trong dung môi
49.
Câu 49. 49. Hệ phân tán của dung dịch thuốc là:
a)
A. Dị thể
b)
B. Đồng thể
c)
C. Cơ học
d)
D. Siêu vi dị thể
50.
Câu 50. 50. Đặc điểm về độ tan của dược chất khi bào chế dưới dạng dung dịch thuốc là:
a)
A. Không tan
b)
B. Hòa tan một phần
c)
C. Hòa tan hoàn toàn
d)
D. Khó hòa tan
51.
Câu 51. 51. Vai trò của dung môi trong công thức dung dịch thuốc là:
a)
A. Hòa tan các chất
b)
B. Bảo quản dược chất
c)
C. Tăng độ nhớt môi trường
d)
D. Chống oxy hóa
52.
Câu 52. 52. Phương pháp điều chế nước cất dùng trong bào chế thuốc là:
a)
A. Phương pháp trao đổi ion
b)
B. Phương pháp lọc
c)
C. Phương pháp cất
d)
D. Phương pháp thẩm thấu ngược
53.
Câu 53. 53. Trình tự xử lý nguồn nước trước khi cất trong bào chế thuốc là:
a)
A. Loại tạp chất cơ học - Loại tạp chất bay hơi - Loại tạp chất hữu cơ
b)
B. Loại tạp chất cơ học - Loại tạp chất hữu cơ - Loại tạp chất bay hơi
c)
C. Loại tạp chất bay hơi - Loại tạp chất hữu cơ - Loại tạp chất cơ học
d)
D. Loại tạp chất hữu cơ - Loại tạp chất cơ học- Loại tạp chất bay hơi
54.
Câu 54. 54. Hóa chất dùng để loại tạp chất hữu cơ trong nước cất dùng trong bào chế thuốc là:
a)
A. Ca(OH)2
b)
B. Na2CO3
c)
C. KMnO4
d)
D. KAl(SO4)2
55.
Câu 55. 55. Phương pháp điều chế nước khử khoáng dùng trong bào chế thuốc là:
a)
A. Phương pháp trao đổi ion
b)
B. Phương pháp lọc
c)
C. Phương pháp cất
d)
D. Phương pháp thẩm thấu ngược
56.
Câu 56. 56. Đặc điểm của nước khử khoáng là dùng trong bào chế thuốc là:
a)
A. Vô khuẩn
b)
B. Không có chất gây sốt
c)
C. Hàm lượng tạp chất ion thấp
d)
D. Không có chí nhiệt tố
57.
Câu 57. 57. Vật liệu dùng để điều chế nước thẩm thấu ngược là dùng trong bào chế thuốc là:
a)
A. Chất hấp phụ trao đổi ion
b)
B. Màng cellulose acetat
c)
C. Cột cation
d)
D. Cột anion
58.
Câu 58. 58. Vai trò của dung môi phân cực thân nước trong bào chế dung dịch thuốc là:
a)
A. Tăng độ nhớt của môi trường
b)
B. Tăng độ ổn định của dược chất
c)
C. Tạo vị ngọt dễ uống
d)
D. Chống oxy hóa
59.
Câu 59. 59. Một trong những nhược điểm của ethanol khi dùng làm dung môi bào chế dung dịch thuốc là:
a)
A. Có tác dụng chống oxy hóa cho dược chất
b)
B. Khả năng hòa tan rộng
c)
C. Không hoàn toàn trơ về mặt dược lý
d)
D. Tăng độ bền của dược chất
60.
Câu 60. 60. Một trong những mục đích của việc sử dụng hỗn hợp dung môi phân cực thân nước khi bào chế dung dịch thuốc là:
a)
A. Hạn chế sự thủy phân của dược chất
b)
B. Chống oxy hóa cho dược chất
c)
C. Tăng độ nhớt
d)
D. Tăng tác dụng sát khuẩn
61.
Câu 61. 61. Dung môi phân cực thân nước trong thành phần của dung dịch thuốc là:
a)
A. Benzyl benzoat
b)
B. Dầu parafin
c)
C. Triglycerid
d)
D. Propylen glycol
62.
Câu 62. 62. Dung môi không phân cực thân dầu trong thành phần của dung dịch thuốc là:
a)
A. Propylen glycol
b)
B. Glycerin
c)
C. Alcol benzylic
d)
D. Benzyl benzoat
63.
Câu 63. 63. Mục đích sử dụng chất điều chỉnh pH trong công thức dung dịch thuốc là:
a)
A. Tăng độ tan của dược chất
b)
B. Điều chỉnh mùi vị
c)
C. Tăng độ nnhớt
d)
D. Điều chỉnh màu sắc
64.
Câu 64. 64. Mục đích sử dụng chất sát khuẩn trong công thức dung dịch thuốc là:
a)
A. Tăng độ tan của dược chất
b)
B. Tăng tác dụng của chế phẩm
c)
C. Hạn chế tác động của vi sinh vật
d)
D. Chống oxy hóa trong quá trình bào chế
65.
Câu 65. 65. Độ tan của dược chất trong dung môi khi bào chế dưới dạng dung dịch thuốc là:
a)
A. Tan một phần
b)
B. Tan hoàn toàn
c)
C. Không hòa tan
d)
D. Chậm tan
66.
Câu 66. 66. Tỷ lệ ethanol thường dùng làm dung môi để bào chế dung dịch uống là:
a)
A. Dưới 15%
b)
B. Dưới 20%
c)
C. Dưới 25%
d)
D. Dưới 35%
67.
Câu 67. 67. Tỷ lệ glycerin thường dùng làm dung môi để bào chế dung dịch uống là:
a)
A. Dưới 15%
b)
B. Dưới 20%
c)
C. Dưới 25%
d)
D. Dưới 35%
68.
Câu 68. 68. Chất chống oxy hóa được dùng trong công thức dung dịch nước là:
a)
A. Natri sulfit
b)
B. Tocoferol
c)
C. Butyl hydroxytoluen
d)
D. Butyl hydroxyanisol
69.
Câu 69. 69. Chất chống oxy hóa được dùng trong công thức dung dịch nước là:
a)
A. Vitamin C
b)
B. Vitamin D
c)
C. Vitamin E
d)
D. Vitamin K
70.
Câu 70. 70. Chất chống oxy hóa được dùng trong công thức dung dịch dầu là:
a)
A. Vitamin C
b)
B. Vitamin D
c)
C. Vitamin E
d)
D. Vitamin K
71.
Câu 71. 71. Dung môi có độ phân cực lớn nhất là:
a)
A. Nước tinh khiết
b)
B. Ethanol
c)
C. Glycerin
d)
D. Propylen glycol
72.
Câu 72. 72. Mục đích của việc sử dụng hỗn hợp dung môi khi bào chế dung dịch nước là:
a)
A. Tăng độ tan và tăng tác dụng sát khuẩn
b)
B. Chống oxy hóa và ổn định dược chất
c)
C. Tăng độ tan và độ ổn định của dược chất
d)
D. Tăng độ nhớt và sinh khả dụng
73.
Câu 73. 73. Biện pháp để hạn chế phản ứng oxy hóa xảy ra trong dung dịch thuốc là:
a)
A. Thêm chất làm tăng độ tan và độ nhớt
b)
B. Điều chỉnh pH và thêm chất chống oxy hóa
c)
C. Thêm chất chống oxy hóa và chất sát khuẩn
d)
D. Điều chỉnh pH và thêm chất sát khuẩn
74.
Câu 74. 74. Biện pháp để hạn chế sự thủy phân của dược chất xảy ra trong dung dịch nước là:
a)
A. Sử dụng các chất chống oxy hóa
b)
B. Dùng hỗn hợp dung môi
c)
C. Dùng hỗn hợp chất làm tăng độ tan và độ nhớt
d)
D. Sử dụng chất sát khuẩn
75.
Câu 75. 75. Biện pháp hạn chế phản ứng thủy phân xảy ra trong dung dịch nước là:
a)
A. Dùng hỗn hợp dung môi thân nước
b)
B. Dùng alpha tocopherol
c)
C. Thêm natri metabisulfit
d)
D. Thêm natri ethylendiamin tetraacetat
76.
Câu 76. 76. Biện pháp hạn chế phản ứng thủy phân xảy ra trong dung dịch nước là:
a)
A. Điều chỉnh pH phù hợp
b)
B. Dùng chất làm tăng độ tan
c)
C. Thêm natri metabisulfit
d)
D. Thêm natri ethylendiamin tetra acetat
77.
Câu 77. 77. Dung môi thích hợp nhất để bào chế thuốc nhỏ tai cloramphenicol 5% là:
a)
A. Nước tinh khiết
b)
B. Ethanol
c)
C. Glycerin
d)
D. Propylen glycol
78.
Câu 78. 78. Chất chống oxy hóa dùng trong bào chế dung dịch vitamin C là:
a)
A. Butyl hydroxy toluen
b)
B. Alpha tocoferol
c)
C. Natri bisulfit
d)
D. Hydroquinon
79.
Câu 79. 79. Vai trò của kali iodid trong dung dịch lugol có công thức sau là:Iod 1,0g ,Kali iodid 2,0g , Nước tinh khiết vđ 100,0ml
a)
A. Chất làm tăng độ nhớt
b)
B. Chất làm tăng độ tan
c)
C. Chất chống oxy hóa
d)
D. Chất sát khuẩn
80.
Câu 80. 80. Vai trò của propylen glycol trong dung dịch PVP – Iod 10% có công thức sau là:PVP-Iod 10.0 g ,Propylen glycol 1.0 g , Ethanol 96% 9.0 g ,Nước tinh khiết 80.0 g
a)
A. Chất làm tăng độ tan
b)
B. Chất chống oxy hóa
c)
C. Chất sát khuẩn
d)
D. Chất làm tăng độ nhớt
81.
Câu 81. 81. Vai trò của cremophor trong dung dịch clotrimazol 3% có công thức sau là: Clotrimazol 1g , Cremophor RH 40 2g , Paraben vđ , Ethanol 96% 34g , Nước cất vđ 100ml
a)
A. Chất làm tăng độ tan
b)
B. Chất chống oxy hóa
c)
C. Chất sát khuẩn
d)
D. Chất làm tăng độ nhớt
82.
Câu 82. 82. Vai trò của natri lauryl sulfat trong dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau là: PVP – Iod:10,00g <br />Natri lauryl sulfat 0,02g <br />Natri dihydrophosphat khan 0,14g <br />Natri citrat dihydrat 0,04g <br />Glycerin 1,00g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml<br />
a)
A. Chất chống oxy hóa
b)
B. Chất ổn định pH
c)
C. Chất làm tăng độ tan
d)
D. Chất tạo màu
83.
Câu 83. 83. Vai trò của glycerin trong dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau là: PVP – Iod:10,00g <br />Natri lauryl sulfat 0,02g <br />Natri dihydrophosphat khan 0,14g <br />Natri citrat dihydrat 0,04g <br />Glycerin 1,00g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml<br />
a)
A. Chất điều chỉnh pH
b)
B. Chất sát khuẩn
c)
C. Chất giữ ẩm
d)
D. Chất chống oxy hóa
84.
Câu 84. 84. Vai trò của natri dihydrophosphat khan trong dung dịch PVP – iod 10% có công thức sau là: PVP – Iod:10,00g <br />Natri lauryl sulfat 0,02g <br />Natri dihydrophosphat khan 0,14g <br />Natri citrat dihydrat 0,04g <br />Glycerin 1,00g<br />Nước tinh khiết vđ 100,00ml<br />
a)
A. Chất điều chỉnh pH
b)
B. Chất sát khuẩn
c)
C. Chất giữ ẩm
d)
D. Chất chống oxy hóa
85.
Câu 85. 89. Dạng tồn tại của chất tan trong công thức dung dịch thuốc là:
a)
A. Phân tử
b)
B. Nguyên tử
c)
C. Phân tử hoặc ion
d)
D. Nguyên tử hoặc ion
86.
Câu 86. 90. pH giúp natri diclofenac có độ tan tốt nhất trong dung dịch nước là:
a)
A. 4,0
b)
B. 5.0
c)
C. 6,0
d)
D. 7,0
87.
Câu 87. 91. Một trong những biện pháp làm tăng độ tan của dược chất trong dung môi khi bào chế dung dịch thuốc là:
a)
A. Dùng hỗn hợp dung môi
b)
B. Làm tăng độ nhớt của môi trường
c)
C. Dùng chất đẳng trương
d)
D. Lọc dưới áp suất giảm
88.
Câu 88. 92. Một trong những biện pháp làm tăng độ tan của dược chất trong dung môi khi bào chế dung dịch thuốc là:
a)
A. Làm tăng độ nhớt của môi trường
b)
B. Điều chỉnh pH môi trường
c)
C. Dùng chất đẳng trương
d)
D. Lọc dưới áp suất giảm
89.
Câu 89. 93. Chất có vai trò làm tăng độ tan trong công thức dung dịch thuốc là:
a)
A. Chất diện hoạt
b)
B. Chất sát khuẩn
c)
C. Chất bảo quản
d)
D. Chất điều vị
90.
Câu 90. 94. Dạng muối của tetracyclin tan tốt nhất trong nước là:
a)
A. Tetracyclin
b)
B. Tetracyclin hydroclorid
c)
C. Tetracyclin sulfat
d)
D. Tetracyclin phosphat
91.
Câu 91. 95. Dạng muối của clodiazepoxid tan tốt nhất trong nước là:
a)
A. Clodiazepoxid
b)
B. Clodiazepoxid hydroclorid
c)
C. Clodiazepoxid sulfat
d)
D. Clodiazepoxid benzoat
92.
Câu 92. 96. Chất có vai trò làm tăng độ tan của cafein trong nước là:
a)
A. Natri benzoat
b)
B. Acid citric
c)
C. Kali iodid
d)
D. Ethylendiamin
93.
Câu 93. 97. Chất có vai trò làm tăng độ tan của prednisolon trong nước là:
a)
A. Natri salicylat
b)
B. Gôm arabic
c)
C. Niacinamid
d)
D. Ethylendiamin
94.
Câu 94. 98. Chất có vai trò làm tăng độ tan của theophyllin trong nước là:
a)
A. Polysorbat
b)
B. Acid citric
c)
C. Tween
d)
D. Ethylendiamin
95.
Câu 95. 99. Nồng độ thường dùng của Tween trong công thức dung dịch thuốc uống là:
a)
A. > 6%
b)
B. > 5%
c)
C. < 4 %
d)
D. < 3%
96.
Câu 96. 100. Mục đích của quá trình lọc dung dịch trong bào chế dung dịch thuốc là:
a)
A. Loại bỏ các chất màu
b)
B. Loại các tiểu phân chất rắn không tan
c)
C. Tách riêng dung môi
d)
D. Tách riêng các chất tan
97.
Câu 97. 101. Tỷ lệ đường trong công thức siro thuốc là:
a)
A. 26-35%
b)
B. 36-45%
c)
C. 46-54%
d)
D. 56-64%
98.
Câu 98. 102. Một trong những ưu điểm của siro thuốc là:
a)
A. Thích hợp dùng cho trẻ em
b)
B. Hạn chế kích ứng dạ dày
c)
C. Hạn chế sự thủy phân của dược chất
d)
D. Kéo dài tác dụng
99.
Câu 99. 103. Một trong những ưu điểm của siro thuốc là:
a)
A. Kéo dài tác dụng
b)
B. Hạn chế kích ứng dạ dày
c)
C. Hạn chế sự thủy phân của dược chất
d)
D. Hạn chế sự phát triển của vi khuẩn
100.
Câu 100.104. Lượng saccarose dùng để điều chế siro đơn bằng phương pháp điều chế nóng với 100ml nước là:
a)
A. 150g
b)
B. 165g
c)
C. 180g
d)
D. 200g