wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hóa học là ngành khoa học nghiên cứu về:

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của chất

c)

Sinh vật và môi trường

d)

Chuyển động của vật thể

2.

Chất là:

a)

Mọi vật tồn tại trong tự nhiên

b)

Vật thể có hình dạng xác định

c)

Dạng vật chất có thành phần và tính chất xác định

d)

Hỗn hợp nhiều vật

3.

Đơn chất là chất được tạo nên từ:

a)

Hai hay nhiều nguyên tố

b)

Một nguyên tố hóa học

c)

Ion

d)

Phân tử

4.

Hợp chất là chất được tạo nên từ:

a)

Một nguyên tố

b)

Một nguyên tử

c)

Hai hay nhiều nguyên tố hóa học

d)

Nhiều phân tử giống nhau

5.

Nguyên tử là:

a)

Hạt mang điện âm

b)

Hạt nhỏ nhất của chất

c)

Hạt nhỏ nhất của nguyên tố còn giữ tính chất hóa học

d)

Hạt nhân nguyên tử

6.

Phân tử là:

a)

Một nguyên tử

b)

Tập hợp các electron

c)

Tập hợp các nguyên tử liên kết với nhau

d)

Một ion

7.

Electron mang điện tích:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Trung hòa

d)

Không xác định

8.

Proton mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Không mang điện

c)

Dương

d)

Thay đổi

9.

Neutron có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang điện âm

b)

Mang điện dương

c)

Không mang điện

d)

Nằm ngoài nguyên tử

10.

Hạt nhân nguyên tử gồm những thành phần nào?

a)

Electron và proton

b)

Proton và neutron

c)

Electron và neutron

d)

Electron

11.

Số hiệu nguyên tử Z bằng gì?

a)

Số neutron

b)

Số khối

c)

Số proton

d)

Tổng proton và neutron

12.

Số khối A của nguyên tử bằng gì?

a)

Proton + electron

b)

Neutron – proton

c)

Proton + neutron

d)

Electron + neutron

13.

Đồng vị là các nguyên tử như thế nào?

a)

Cùng số neutron

b)

Cùng số proton nhưng khác số neutron

c)

Cùng số khối

d)

Khác số proton

14.

Mol là gì?

a)

Khối lượng của chất

b)

Lượng chất chứa 6,02×10²³ hạt

c)

Thể tích của khí

d)

Số nguyên tử

15.

Số Avogadro có giá trị gần đúng là bao nhiêu?

a)

6,02×10²²

b)

6,02×10²³

c)

6,02×10²⁴

d)

6,02×10²¹

16.

Khối lượng mol (M) có đơn vị là:

a)

g

b)

kg

c)

g/mol

d)

mol

17.

Công thức tính số mol là:

a)

n = m × M

b)

n = M / m

c)

n = m / M

d)

n = V × M

18.

Thể tích mol của khí ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là:

a)

11,2 l/mol

b)

22,4 l/mol

c)

24 l/mol

d)

1 l/mol

19.

Chất tinh khiết có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thành phần không xác định

b)

Tính chất không đổi

c)

Luôn ở thể rắn

d)

Dễ tách

20.

Hỗn hợp là hệ gồm:

a)

Một chất duy nhất

b)

Các chất trộn lẫn không theo tỉ lệ xác định

c)

Các nguyên tử giống nhau

d)

Các ion

21.

Định luật bảo toàn khối lượng do ai phát hiện?

a)

Dalton

b)

Avogadro

c)

Lavoisier

d)

Mendeleev

22.

Nội dung định luật bảo toàn khối lượng là:

a)

Khối lượng sản phẩm lớn hơn chất phản ứng

b)

Khối lượng chất phản ứng bằng khối lượng sản phẩm

c)

Khối lượng thay đổi

d)

Khối lượng phụ thuộc nhiệt độ

23.

Định luật thành phần không đổi do ai đề xuất?

a)

Dalton

b)

Lavoisier

c)

Proust

d)

Avogadro

24.

Định luật tỉ lệ bội cho biết điều gì?

a)

Các chất phản ứng theo mọi tỉ lệ

b)

Khối lượng các nguyên tố luôn bằng nhau

c)

Khi hai nguyên tố tạo nhiều hợp chất, khối lượng của một nguyên tố kết hợp với khối lượng cố định của nguyên tố kia theo tỉ lệ nguyên nhỏ

d)

Không đổi

25.

Định luật tỉ lệ bội do ai đề xuất?

a)

Dalton

b)

Avogadro

c)

Proust

d)

Mendeleev

26.

Phản ứng hóa học là quá trình nào?

a)

Biến đổi vật lý

b)

Biến đổi chất này thành chất khác

c)

Thay đổi trạng thái

d)

Thay đổi hình dạng

27.

Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử sẽ như thế nào?

a)

Bị phá hủy

b)

Bị tạo mới

c)

Chỉ sắp xếp lại

d)

Biến mất

28.

Phương trình hóa học dùng để làm gì?

a)

Tính nhiệt độ

b)

Biểu diễn phản ứng hóa học

c)

Biểu diễn nguyên tử

d)

Tính thể tích

29.

Hệ số trong phương trình hóa học cho biết điều gì?

a)

Số mol các chất

b)

Khối lượng các chất

c)

Thể tích các chất

d)

Nhiệt độ phản ứng

30.

Phản ứng hóa học tuân theo định luật nào?

a)

Bảo toàn năng lượng

b)

Bảo toàn khối lượng

c)

Bảo toàn electron

d)

Cả A và B

31.

Phản ứng hóa học khác biến đổi vật lý ở điểm nào?

a)

Có thay đổi hình dạng

b)

Có tạo chất mới

c)

Có thay đổi trạng thái

d)

Có sinh nhiệt

32.

Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

a)

Nước bay hơi

b)

Muối tan trong nước

c)

Sắt bị gỉ

d)

Nước đá tan

33.

Hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

a)

Đốt cháy giấy

b)

Gỉ sắt

c)

Nước sôi

d)

Oxi hóa

34.

Phương trình hóa học phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Bảo toàn electron

b)

Bảo toàn khối lượng

c)

Bảo toàn nguyên tử mỗi nguyên tố

d)

Cả B và C

35.

Đơn vị khối lượng nguyên tử (dvC) được lấy bằng gì?

a)

1/16 khối lượng nguyên tử O

b)

1/12 khối lượng nguyên tử C-12

c)

1/12 khối lượng proton

d)

1/12 khối lượng neutron

36.

Nguyên tử khối là:

a)

Khối lượng nguyên tử tính bằng gam

b)

Khối lượng nguyên tử tính bằng đvC

c)

Số khối

d)

Số proton

37.

Khối lượng mol của nguyên tố bằng:

a)

Số proton

b)

Nguyên tử khối

c)

Số neutron

d)

Số electron

38.

Công thức hóa học cho biết:

a)

Tên chất

b)

Thành phần nguyên tố và số nguyên tử

c)

Trạng thái chất

d)

Nhiệt độ sôi

39.

Công thức đơn giản nhất cho biết:

a)

Số nguyên tử thực

b)

Tỉ lệ tối giản các nguyên tử

c)

Khối lượng phân tử

d)

Cấu trúc không gian

40.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong hợp chất cho biết:

a)

Số nguyên tử

b)

Tỉ lệ mol

c)

Tỉ lệ khối lượng

d)

Thể tích

41.

Phản ứng hóa học luôn kèm theo sự thay đổi:

a)

Khối lượng

b)

Tính chất

c)

Nguyên tử

d)

Proton

42.

Phát biểu nào đúng?

a)

Nguyên tử bị phá hủy trong phản ứng

b)

Nguyên tử không đổi bản chất trong phản ứng

c)

Electron không tham gia phản ứng

d)

Proton di chuyển tự do

43.

Chất tham gia phản ứng gọi là:

a)

Sản phẩm

b)

Chất xúc tác

c)

Chất tham gia

d)

Chất phản ứng

44.

Chất tạo thành sau phản ứng gọi là gì?

a)

Chất phản ứng

b)

Sản phẩm

c)

Dung môi

d)

Hỗn hợp

45.

Định luật Avogadro liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích khí

c)

Nhiệt độ

d)

Áp suất

46.

Ở cùng điều kiện, các khí có cùng thể tích sẽ có đặc điểm gì?

a)

Cùng khối lượng

b)

Cùng số phân tử

c)

Cùng nguyên tử

d)

Cùng khối lượng mol

47.

Điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là gì?

a)

0°C, 1 atm

b)

25°C, 1 atm

c)

0°C, 2 atm

d)

25°C, 2 atm

48.

Công thức tính khối lượng là gì?

a)

m = n / M

b)

m = n × M

c)

m = M / n

d)

m = V × M

49.

Hóa học đại cương là môn học như thế nào?

a)

Chỉ học thuộc

b)

Chỉ làm bài tập

c)

Cung cấp nền tảng cho các ngành hóa học khác

d)

Không cần thực hành

50.

Trong nhóm A, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng rồi giảm

51.

Tính bazơ của các hiđroxit trong dãy NaOH, Mg(OH)₂, Al(OH)₃ thay đổi như thế nào?

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

không biến đổi một chiều.

52.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần diện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

không biến đổi một chiều.

53.

Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của diện tích hạt nhân, nguyên tử có đặc điểm gì?

a)

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

54.

Đi từ trái sang phải trong một chu kì, tính chất nào sau đây không đổi?

a)

Số lớp electron.

b)

Số oxi hoá cao nhất.

c)

Số electron hoá trị.

d)

Diện tích hạt nhân.

55.

Năng lượng ion hoá thứ nhất là gì?

a)

năng lượng cần thiết để tách một electron.

b)

năng lượng cần thiết để tách một electron khỏi ion.

c)

năng lượng cần thiết để tách một electron khỏi nguyên tử ở trạng thái trung hoà.

d)

năng lượng cần thiết để tách một electron khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản.

56.

Độ âm điện của một nguyên tử là gì?

a)

khả năng nguyên tử hút electron về phía mình.

b)

là lực của hút electron về phía mình.

c)

là lực của nguyên tử tự do hút electron về phía mình.

d)

là lực của nguyên tử đó trong phân tử hút electron về phía mình.

57.

Thang độ âm điện tính theo Paulinh là gì?

a)

Thang đo mức độ hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

Thang đo mức độ hút electron của ion trong dung dịch.

c)

Thang đo mức độ hút electron của nguyên tử tự do.

d)

Thang đo mức độ hút electron của nguyên tử trong trạng thái khí.

58.

Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A thì có đặc điểm gì?

a)

Có số electron lớp vỏ bằng nhau.

b)

Có số lớp electron như nhau.

c)

Có số electron lớp ngoài cùng như nhau.

d)

Có cùng số electron s hay p.

59.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ar]3d⁵ 4s². X thuộc nhóm nào?

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.

b)

Chu kì 4, nhóm IIB.

c)

Chu kì 4, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIIB.

60.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A là [Ar]3d¹⁰ 4s². A thuộc ô nào, chu kì nào, nhóm nào?

a)

Ô 29, chu kì 4, nhóm IIA.

b)

Ô 30, chu kì 4, nhóm IIA.

c)

Ô 30, chu kì 4, nhóm IIB.

d)

Ô 30, chu kì 4, nhóm IIIB.

61.

Đi từ trái sang phải trong một chu kì, tính chất nào sau đây không đổi?

a)

Số lớp electron

b)

Số oxi hoá cao nhất

c)

Số electron hoá trị

d)

Diện tích hạt nhân

62.

Đi từ trái sang phải trong một chu kì, đại lượng nào sau đây tăng dần?

a)

Số lớp electron

b)

Diện tích hạt nhân

c)

Số electron hoá trị

d)

Diện tích hạt nhân và số electron hoá trị

63.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần diện tích hạt nhân, trong các đại lượng sau: (1) số lớp electron; (2) hoá trị cao nhất; (3) số electron hoá trị; (4) số lớp electron, đại lượng nào tăng dần từ 1 đến 7?

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

64.

Dãy gồm toàn những tính chất biến đổi tuần hoàn là

a)

số lớp electron; khối lượng nguyên tử; thành phần oxit, hidroxit cao nhất.

b)

số lớp electron; số oxi hoá cao nhất; thành phần oxit, hidroxit cao nhất.

c)

số electron hoá trị; số oxi hoá cao nhất; thành phần oxit, hidroxit cao nhất

d)

số lớp electron; số oxi hoá cao nhất; khối lượng nguyên tử.

65.

Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

d)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

66.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, hoá trị cao nhất đối với oxi của các nguyên tố tăng từ 1 đến 7.

b)

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, hoá trị đối với hidro của phi kim giảm từ 7 đến 1.

c)

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, oxit và hidroxit của các nguyên tố có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần.

67.

Trong các mệnh đề sau: (1) Coi cấu tạo của nguyên tử vẫn được bảo toàn khi hình thành phân tử từ nguyên tử; (2) Các e hoá trị góp vào MO chung; (3) Mỗi liên kết hoá học giữa 2 nguyên tử được bảo đảm bởi 2 e có spin đối song; (4) Sự xen phủ giữa 2 AO càng mạnh thì liên kết được tạo ra càng bền. Các luận điểm cơ sở của thuyết VB gồm các mệnh đề số

a)

1, 2.

b)

2, 3.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 3, 4.

68.

Lai hoá là sự tổ hợp tuyến tính của

a)

các AO hoá trị nguyên chất.

b)

các AO có số lượng tử khác nhau.

c)

các AO có số lượng tử l’ khác nhau.

d)

các AO hoá trị thuần khiết có số lượng tử l khác nhau.

69.

Phải có điều kiện gì để các AO (orbital nguyên tử) có thể ghép đôi với nhau?

a)

Phải có cùng số lượng tử n

b)

Phải có năng lượng gần nhau

c)

Phải có ghép đôi

d)

Phải có AO trống

70.

Khi xen phủ giữa AO lai hóa với AO -s thì tạo ra liên kết gì?

a)

Liên kết xichma

b)

Liên kết pi

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

71.

Đặc điểm của liên kết xichma là gì?

a)

Bền, có tính đối xứng đối với trục liên kết.

b)

Không bền, có tính đối xứng đối với trục liên kết.

c)

Bền, không có tính đối xứng đối với trục liên kết.

d)

Không bền, không có tính đối xứng đối với trục liên kết.

72.

Đặc điểm của liên kết pi là gì?

a)

Bền, có tính đối xứng đối với trục liên kết.

b)

Không bền, có tính đối xứng đối với trục liên kết.

c)

Bền, không có tính đối xứng đối với trục liên kết.

d)

Không bền, không có tính đối xứng đối với trục liên kết.

73.

Thực nghiệm cho thấy phân tử C₂H₂ có góc liên kết là 180°. Hỏi lai hóa của nguyên tử C trong C₂H₂ thuộc loại lai hóa nào?

a)

Lai hóa sp

b)

Lai hóa sp²

c)

Lai hóa sp³

d)

Lai hóa sp³d²

74.

Thực nghiệm cho thấy phân tử C₂H₄ có góc liên kết là 120°. Hỏi lai hóa của nguyên tử C trong C₂H₄ thuộc loại lai hóa nào sau đây?

a)

Lai hóa sp

b)

Lai hóa sp²

c)

Lai hóa sp³

d)

Lai hóa sp³d²

75.

Dãy gồm các chất mà phân tử không phân cực là?

a)

HBr, CO₂, CH₄.

b)

NH₃, Br₂, C₂H₄.

c)

HBr, C₂H₂, Br₂.

d)

Cl₂, CO₂, C₂H₂.

76.

Dãy gồm các chất mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

O₂, H₂O, NH₃.

b)

H₂O, HF, H₂S.

c)

HCl, O₂, H₂S.

d)

HF, Cl₂, H₂O.

77.

Cho các phân tử: HBr, HCl, HF, HI. Phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất là

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HF.

d)

HI.

78.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử?

a)

Be, F, O, C, Mg

b)

Mg, Be, C, O, F

c)

F, O, C, Be, Mg.

d)

F, Be, C, Mg, O.

79.

Nguyên tử nào sau đây có bán kính lớn nhất?

a)

Al

b)

F

c)

S

d)

K

80.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

Li, F, N, Na, C.

b)

F, Li, Na, C, N.

c)

Na, Li, C, N, F

d)

N, F, Li, C, Na

81.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R.

b)

R < M < X < Y.

c)

Y < M < X < R.

d)

M < X < R < Y.

82.

Cấu hình electron của ion X²⁺ là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

c)

Chu kì 4, nhóm VIB

d)

Chu kì 3, nhóm VIB

83.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là

a)

A. P, N, F, O.

b)

B. N, P, F, O.

c)

C. P, N, O, F.

d)

D. N, P, O, F.

84.

Anion X⁻ và cation Y²⁺ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p⁶. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

b)

B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

c)

C. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

d)

D. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

85.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Độ âm điện của brom lớn hơn của iot.

b)

B. Tính axit của HF mạnh hơn của HCl.

c)

C. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn của flo.

d)

D. Tính khử của ion Br⁻ lớn hơn của ion Cl⁻

86.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

b)

B. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

d)

D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

87.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: ₃Li, ₈O, ₉F, ₁₁Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. Li, Na, O, F.

b)

B. F, Na, O, Li.

c)

C. F, O, Li, Na.

d)

D. F, O, Na, Li.

88.

X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn, oxit của X tan trong nước thành dung dịch làm hồng giấy quỳ xanh, Y phản ứng với nước thành dung dịch làm xanh quỳ tím, Z phản ứng được cả với axit và kiềm. Nếu các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử thì thứ tự đúng sẽ là

a)

A. X, Y, Z.

b)

B. X, Z, Y.

c)

C. Y, Z, X.

d)

D. Z, Y, X.

89.

Phân tử C₃H₆ có số liên kết xích ma là bao nhiêu?

a)

A. 3

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 9

90.

X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

a)

A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

b)

B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.

c)

C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

d)

D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.

91.

Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA (Zₓ + Zᵧ = 51). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở nhiệt độ thường X không khử được H₂O.

b)

B. Kim loại X không khử được ion Cu²⁺ trong dung dịch.

c)

C. Hợp chất với oxi của X có dạng X₂O₇.

d)

D. Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton.

92.

Cho các chất: CHCl₃ (1), CH₄ (2), CH₂Cl₂ (3), CCl₄ (4), CH₃Cl (5). Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp tăng dần theo thứ tự nào?

a)

A. (2) < (5) < (3) < (1) < (4)

b)

B. (2) > (5) > (3) > (1) > (4)

c)

C. (1) < (5) < (3) < (2) < (4)

d)

D. (2) < (3) < (5) < (1) < (4)

93.

Cho các chất: CH₃Cl (1), n-C₃H₇Cl (2), n-C₄H₉Cl (3), C₂H₅Cl (4). Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là (1), chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là (3).

b)

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là (2), chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là (1).

c)

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là (3), chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là (1).

d)

Nhiệt độ sôi của 4 chất tương đương nhau.

94.

Nếu chọn trục z là trục liên kết thì sự xen phủ giữa 2 AO pz sẽ tạo ra

a)

1 liên kết xích ma.

b)

2 liên kết xích ma.

c)

1 liên kết pi.

d)

2 liên kết pi.

95.

Nhiệt động học hóa học nghiên cứu về vấn đề nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cơ chế phản ứng

c)

Sự chuyển hóa năng lượng trong phản ứng hóa học

d)

Cấu trúc nguyên tử

96.

Hệ nhiệt động là gì?

a)

Toàn bộ vũ trụ

b)

Phần vật chất được chọn để nghiên cứu

c)

Môi trường xung quanh

d)

Dụng cụ thí nghiệm

97.

Môi trường xung quanh là gì?

a)

Phần nghiên cứu

b)

Phần còn lại ngoài hệ

c)

Phần trong hệ

d)

Chỉ là không khí

98.

Hệ kín là hệ như thế nào?

a)

Không trao đổi năng lượng và vật chất

b)

Chỉ trao đổi vật chất

c)

Chỉ trao đổi năng lượng

d)

Trao đổi cả vật chất và năng lượng

99.

Hệ cô lập là hệ như thế nào?

a)

Trao đổi nhiệt

b)

Trao đổi công

c)

Không trao đổi năng lượng và vật chất

d)

Chỉ trao đổi năng lượng

100.

Trạng thái của hệ được xác định bởi:

a)

Thời gian

b)

Các thông số trạng thái

c)

Tốc độ phản ứng

d)

Cơ chế phản ứng