Font size
WorksheetsTổng quan Hệ thần kinh trung ương
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Hệ thần kinh đảm nhiệm vai trò tổng quát nào đối với cơ thể?
Lọc máu, vận chuyển dưỡng chất
Tạo năng lượng, duy trì nội môi
Tiêu hóa thức ăn, hấp thu nước
Điều hòa hoạt động, bảo đảm thích nghi
Thành phần chính của hệ thần kinh trung ương gồm những cấu trúc nào?
Võng mạc và dây thần kinh
Hạch và dây thần kinh
Não và tủy sống
Cơ vân và cơ trơn
Chức năng cảm giác của hệ thần kinh liên quan trực tiếp tới quá trình nào?
Phát sinh xung tới cơ vân có ý thức
Điều khiển cơ quan trong trạng thái nghỉ ngơi
Điều phối hoạt động nội tạng không ý thức
Tiếp nhận mã thông tin từ cơ quan cảm giác
Hệ thần kinh vận động trong sơ đồ thuộc loại nào và truyền xung tới đâu?
Chi phối tự động, tới cơ trơn
Không ý thức, tới nội quan
Có ý thức, tới cơ vân
Có ý thức, tới tuyến nội tiết
Hệ thần kinh sinh dưỡng (tự chủ) chủ yếu đảm nhận nhiệm vụ nào?
Hình thành trí nhớ khai báo dài hạn
Điều khiển cơ quan nội tạng không ý thức
Điều khiển cơ vân theo ý muốn
Truyền cảm giác đau tới vỏ não
Phát biểu nào mô tả chính xác vai trò tích hợp của CNS?
Chỉ truyền lệnh vận động, không xử lý dữ liệu
Hoàn toàn độc lập với cơ quan cảm giác ngoại vi
Tạo hormone, duy trì đường huyết ổn định
Nhận mã thông tin, hợp nhất, quyết định đáp ứng
Trong hình người với hệ dây thần kinh, đâu là phân hệ ngoại biên?
Tủy sống và dịch não tủy
Vỏ não và tiểu não
Não và tủy sống
Dây thần kinh sọ và tủy, hạch
Phát biểu nào đúng về vị trí giải phẫu của CNS trong cơ thể?
Nằm trong khoang ngực và khoang bụng
Nằm trong mạch máu và khoang màng phổi
Nằm dưới da và trong cơ vân
Nằm trong khoang sọ và khoang xương sống
Trong sơ đồ, cấu trúc nào tạo nên phần lớn khối lượng não và nằm phía trên các cấu trúc khác?
Hành tủy dưới cùng
Đại não với hai bán cầu
Tiểu não nhỏ gọn
Thân não kéo dài
Quan sát hình, cơ quan nào nằm ngay dưới đại não và là trụ đỡ của nó?
Thân não gồm cầu não
Tiểu não lá mỏng
Não giữa phình to
Tủy sống dài thẳng
Theo mô tả, bề mặt tiểu não có đặc điểm nào làm nó khác biệt với vùng não khác?
Chỉ có chất trắng
Nhiều mặt nhăn nheo
Ít nếp cuộn gấp
Hoàn toàn trơn láng
Nhận định nào đúng về mối liên hệ giữa kích thước đại não và độ nhăn của vỏ não ở động vật?
Đại não nhỏ thì vỏ não ít nhăn
Đại não nhỏ thì vỏ não rất nhăn
Đại não lớn thì vỏ não ít nhăn
Mọi loài có vỏ não nhăn như nhau
Đại não còn gọi là vỏ não và chiếm khoảng bao nhiêu khối lượng của não?
Khoảng 85% khối lượng
Khoảng 50% khối lượng
Khoảng 95% khối lượng
Khoảng 25% khối lượng
Sắp xếp đúng: vị trí chất xám và chất trắng trong đại não.
Cả hai nằm trong sâu
Chất xám ngoài, chất trắng trong
Chất trắng ngoài, chất xám trong
Cả hai nằm ngoài
Bề mặt ngoài của đại não có nhiều nếp cuộn gấp. Cấu trúc nào chủ yếu tạo nên lớp này?
Mạch máu dọc trên
Chất xám của vỏ não
Sợi trục chất trắng
Màng não hai lớp
Độ dày điển hình của vỏ đại não là bao nhiêu và gồm bao nhiêu lớp?
Dày 2–3 mm, gồm 6 lớp
Dày 5–7 mm, gồm 4 lớp
Dày 1 mm, gồm 3 lớp
Dày 4–5 mm, gồm 8 lớp
Loại tế bào nào chiếm khoảng 40% khối lượng não bộ và là thành phần chủ yếu của các lớp vỏ đại não?
Tế bào Schwann
Tế bào đệm nhỏ
Tế bào hình tháp
Tế bào Purkinje
Trong hình, cấu trúc nối hai bán cầu đại não và nằm sâu bên trong được ghi nhãn là gì?
Hồi trán trước
Thể chai liên kết
Cầu não vận động
Rãnh trung tâm
Thùy trán đảm nhiệm chức năng nào nổi bật nhất ở người?
Mã hóa tín hiệu khứu giác nguyên thủy
Xử lý xúc giác và điều khiển vận động đơn giản
Lập kế hoạch và giải quyết vấn đề phức tạp
Tổng hợp thông tin thị giác cơ bản
Thùy đỉnh chủ yếu liên quan đến chức năng nào?
Điều hòa cảm xúc và động lực
Nhận diện màu sắc và độ tương phản
Giải mã âm thanh và ngôn ngữ
Xử lý xúc giác và phối hợp vận động
Thông tin thính giác và ngôn ngữ được xử lý chủ yếu ở thùy nào?
Thùy thái dương
Thùy trán
Thùy chẩm
Tiểu não
Thùy chẩm có chức năng chính là gì?
Xử lý thông tin thị giác
Điều khiển vận động tinh tế
Quản lý hành vi xã hội phức tạp
Tổng hợp tín hiệu khứu giác
Nhận định nào mô tả đúng sự khác biệt kích thước thùy trán ở người?
Tỷ lệ thùy trán lớn hơn đa số động vật
Nhỏ hơn các loài linh trưởng khác
Không khác biệt đáng kể giữa loài
Tương đương với động vật có vú nhỏ
Theo bản đồ Brodmann, các vùng màu tím chủ yếu biểu thị chức năng nào?
Somatosensory (cảm giác thân thể)
Attention (chú ý)
Sound (âm thanh)
Visual (thị giác)
Vùng Broca thường gắn với số hiệu nào trong bản đồ Brodmann?
Areas 44–45
Areas 1–3
Area 17
Areas 41–42
Vùng 17 trong hệ Brodmann thường liên quan đến chức năng nào?
Khứu giác trung tâm
Thính giác nguyên cấp
Vận động sơ cấp
Thị giác nguyên cấp
Các vùng 41–42 trên bản đồ Brodmann chủ yếu đảm nhiệm chức năng gì?
Thị giác liên hợp
Vận động ngôn ngữ
Cảm giác thân thể nguyên cấp
Thính giác nguyên cấp
Nếu tổn thương thùy trán trước, biểu hiện thường gặp nào có khả năng xuất hiện?
Mất phân biệt cao độ âm thanh
Suy giảm lập kế hoạch và điều hành
Mất trường nhìn trung tâm
Giảm cảm nhận xúc giác cơ bản
Khi bệnh nhân gặp khó khăn trong hiểu nghĩa từ vựng, vùng nào có thể bị ảnh hưởng nhiều nhất?
Thùy đỉnh
Tiểu não
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Một thí nghiệm yêu cầu xác định vị trí vùng chú ý trên bản đồ Brodmann theo màu, chọn đáp án đúng.
Màu xanh dương nhạt
Màu xanh lá mạ
Màu vàng tươi
Màu tím đậm
Hành não nằm ở vị trí nào trong hệ thần kinh trung ương?
Giữa đại não và tiểu não, phía trên cầu não
Phần thấp nhất của hộp sọ, sát lỗ chẩm
Ngay dưới đồi thị, sát não giữa
Trong não trung gian, nối trực tiếp não giữa
Những dây thần kinh sọ nào xuất phát từ hành não nhiều nhất?
Từ dây V đến dây XII, quan trọng nhất dây X
Chỉ dây VII đến dây IX, nổi bật dây VIII
Từ dây II đến dây VI, chủ đạo dây III
Chỉ dây X và XI, kèm một phần dây XII
Vì sao tổn thương hành não có thể gây tử vong nhanh?
Do phá hủy hệ viền điều hòa cảm xúc
Do chứa trung tâm phản xạ sinh mạng thiết yếu
Do mất toàn bộ chức năng vỏ não nhận thức
Do ngừng dẫn truyền ở tiểu não hoàn toàn
Ba chức năng chính của hành não gồm những gì?
Dẫn truyền, phản xạ, điều hòa trương lực cơ
Nhận thức, trí nhớ, học tập ngôn ngữ
Thị giác, thính giác, vị giác nâng cao
Vận động ý thức, xúc cảm, lập kế hoạch
Trong các chức năng của hành não, chức năng nào được nhấn mạnh là rất quan trọng?
Chức năng dẫn truyền tín hiệu cảm giác
Chức năng điều hòa vận động tinh tế
Chức năng phản xạ liên quan sống còn
Chức năng phối hợp trí tuệ bậc cao
Dây thần kinh X (dây phế vị) có ý nghĩa gì khi xuất phát từ hành não?
Chủ yếu dẫn truyền thị giác từ võng mạc
Điều khiển nhiều phản xạ tự động nội tạng
Quy định vận động tinh tế của ngón tay
Kiểm soát trí nhớ dài hạn vùng hải mã
Cấu trúc chung của tiểu não gồm phần nào sau đây?
Hai thùy trán và thùy chẩm
Đồi thị và hạch nền
Thùy nhộng và hai bán cầu tiểu não
Cuống tiểu não và thân não giữa
Lớp chất xám bao bọc bên ngoài mỗi bán cầu tiểu não được gọi là gì?
Vỏ đại não
Vỏ tiểu não
Chất lưới
Vỏ tủy sống
Nhân xám quan trọng nằm trong chất trắng tiểu não KHÔNG bao gồm cấu trúc nào dưới đây?
Nhân mái
Nhân đồi thị
Nhân nút
Nhân răng
Chức năng nổi bật của tiểu não về điều hòa vận động là gì?
Tạo ký ức dài hạn và cảm xúc
Điều hòa trương lực cơ và giữ thăng bằng
Khởi phát ý thức và tư duy trừu tượng
Điều hòa nội tiết và chuyển hóa
Tiểu não được xem là cơ quan kiểm soát dạng vận động nào?
Chỉ vận động tự động
Chỉ vận động phản xạ tủy
Chỉ vận động chủ động
Cả tự động và chủ động
Tổn thương tiểu não gây giảm trương lực cơ biểu hiện ở mức độ nào?
Cơ mềm, sức chống giảm
Cơ bình thường, phản xạ tăng
Cơ co cứng kéo dài
Cơ yếu do liệt trung ương
“Hội chứng 3 sai” trong tổn thương tiểu não gồm thành phần nào?
Sai tầm, sai hướng, sai nhịp
Sai cảm, sai tri, sai ý
Sai ngữ, sai âm, sai giọng
Sai lực, sai tư thế, sai cơ
Loại run điển hình của hội chứng tiểu não xảy ra thế nào?
Run khi làm việc, động tác càng phức tạp càng run
Run khi nghỉ, giảm khi hoạt động
Run liên tục không đổi theo động tác
Run kịch phát khi cảm xúc mạnh
Dấu hiệu mắt thường gặp trong tổn thương tiểu não là gì?
Giật nhãn cầu
Co đồng tử dai dẳng
Song thị do liệt III
Lóa sáng kéo dài
Kiểu dáng đi của người mất thăng bằng do tổn thương tiểu não thường như thế nào?
Đi lảo đảo, dễ ngã, đi hình zích zắc
Bước ngắn nhanh như chạy
Lết chân bên liệt một bên
Đi thẳng, bước đều như bình thường
Rối loạn phát âm do tổn thương tiểu não đặc trưng bởi điều gì?
Giọng đều, không đổi cao độ
Không phát âm được nguyên âm nào
Mất khả năng hiểu ngôn ngữ hoàn toàn
Nói khi nhanh khi chậm, khi to khi nhỏ
Vùng dưới đồi giữ vai trò cầu nối giữa hai hệ thống nào để tạo thành hệ điều hòa chung của cơ thể?
Thần kinh và nội tiết
Hô hấp và tuần hoàn
Tiêu hóa và bài tiết
Vận động và cảm giác
Trung tâm no và trung tâm khát nằm ở cấu trúc nào của não?
Vùng dưới đồi
Hành não
Tiểu não
Vỏ não trán
Chức năng nội tiết của vùng dưới đồi chủ yếu thực hiện thông qua cơ chế nào?
Enzyme tiêu hóa đặc hiệu
Chất dẫn truyền tại tủy sống
Xung động thần kinh ngoại biên
Hormone hướng tuyến yên
Một bệnh nhân mất cảm giác khát dù thiếu nước. Tổn thương khả dĩ nhất ở đâu?
Nhân vùng dưới đồi
Cầu não lưng
Vỏ não thị giác
Tiểu não nhung thể
Khi nhiệt độ cơ thể tăng, vùng dưới đồi sẽ kích hoạt phản ứng nào để điều nhiệt?
Giảm thông khí phế nang
Giãn mạch ngoại biên
Co cơ dựng lông
Tăng tiết glucagon
Vùng dưới đồi điều hòa hoạt động của cơ tử cung và tuyến vú chủ yếu qua hormone nào?
Insulin từ tụy nội tiết
Adrenalin từ tủy thượng thận
Thyroxin từ tuyến giáp
Oxytocin từ tuyến yên sau
Trong điều hòa thực vật, vùng dưới đồi có vai trò nào dưới đây?
Kiểm soát vận động ý thức
Điều phối phản xạ tủy sống
Tăng dẫn truyền thần kinh trung ương
Điều khiển hệ tự chủ
Một người ăn nhiều nhưng vẫn không cảm thấy no. Rối loạn nào phù hợp nhất?
Tăng hoạt tiểu não nhung thể
Suy chức năng trung tâm no
Kích thích nhân đuôi thể tích
Tổn thương vỏ não vận động
Dịch não tủy bình thường có đặc điểm nào sau đây?
Chất dịch trong suốt không màu
Dịch nhớt sệt hơi xanh
Dịch đục vàng nhạt thường
Hỗn hợp protein giàu đậm đặc
Lượng dịch não tủy được tạo ra hằng ngày xấp xỉ bao nhiêu?
Khoảng 50 mL mỗi ngày
Khoảng 1.5 L mỗi ngày
Khoảng 125 mL mỗi ngày
Khoảng 500 mL mỗi ngày
Đường lưu thông đầu tiên của dịch não tủy từ hai não thất bên là qua cấu trúc nào?
Lỗ Luschka ra quanh tiểu não
Lỗ Magendie xuống khoang dưới nhện
Cống Sylvius vào não thất IV
Lỗ Monro vào não thất III
Sau não thất III, dịch não tủy đi tiếp qua đoạn nào để đến não thất IV?
Lỗ Magendie ở hành não
Hệ xoang màng cứng
Lỗ Monro ở gian não
Cống Sylvius ở thân não
Lỗ nào dẫn dịch não tủy từ não thất IV vào khoang dưới nhện?
Foramen ovale đôi bên
Monro và Sylvius kết hợp
Magendie và Luschka song song
Aqueductus cerebri mở rộng
Hậu vận mệnh của dịch não tủy sau khi vào khoang dưới nhện là gì?
Được các mao mạch hấp thu trở lại
Lắng đọng trong xoang tĩnh mạch
Chuyển hóa thành dịch mô kẽ
Bị đào thải qua đường tiết niệu
Tắc đường lưu thông dịch não tủy thường dẫn đến tình trạng nào?
Thiểu sản thể chai bẩm sinh
Phù gai thị không rõ nguyên nhân
Viêm màng não tự miễn cấp
Não úng thủy do ứ đọng
Chức năng dinh dưỡng của dịch não tủy mô tả đúng nhất là gì?
Chủ yếu mang ion natri cao
Chỉ vận chuyển glucose đơn
Đóng vai trò hormon nội tiết
Trao đổi hai chiều với CNS
Một chức năng bảo vệ của dịch não tủy là gì?
Ngăn chất độc lọt vào mô thần kinh
Tăng dẫn truyền cholinergic mạnh
Kích thích thần kinh giao cảm liên tục
Giảm áp lực tưới máu não xuống
Ý nghĩa chung của xét nghiệm dịch não tủy là gì?
Phản ánh tình trạng não và màng não
Đánh giá chức năng gan thận toàn thân
Xác định độ bền mạch vành tim
Ước tính chỉ số cơ thể bệnh nhân
Trong các bệnh lý nào sau đây, xét nghiệm dịch não tủy có giá trị chẩn đoán?
Viêm màng não mủ hoặc lao
Bệnh thận đa nang bẩm sinh
Viêm cơ tim do virus cấp
Viêm phổi do vi khuẩn nặng
Khi có bệnh lý ở não hoặc màng não, điều gì xảy ra với dịch não tủy?
Thể tích cố định không đổi
Thành phần và tính chất thay đổi
Mất hoàn toàn protein huyết tương
Màu sắc chuyển vàng đậm ngay
Có tổng cộng bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy phát ra từ tủy sống ở người trưởng thành?
32 đôi dây thần kinh tủy
31 đôi dây thần kinh tủy
30 đôi dây thần kinh tủy
29 đôi dây thần kinh tủy
Một khoanh tủy cổ ký hiệu C8 nằm ở vị trí nào liên quan tới đốt sống cổ?
Giữa đốt sống C6
Dưới đốt sống C7
Trước đốt sống C5
Trên đốt sống C7
Chất trắng của tủy sống chủ yếu gồm cấu trúc nào?
Các tế bào thần kinh đệm
Các bó sợi thần kinh có myelin
Thân nơron và synap
Mạng mao mạch dày đặc
Thành phần nào tạo nên hình bướm ở trung tâm tiết diện ngang của tủy sống?
Rễ sau dài
Chất xám trung tâm
Chất trắng ngoại vi
Màng tủy dày
Bó dẫn truyền cảm giác đi lên mang tín hiệu nào lên não?
Mệnh lệnh vận động chủ ý
Tín hiệu chuyển hóa cơ bản
Thông tin cảm giác từ ngoại vi
Xung động nội tiết tố
Chức năng dẫn truyền của tủy sống bao gồm những đường nào?
Đường hô hấp và tiêu hóa
Đường nội tiết và miễn dịch
Đường vận động và cảm giác
Đường thị giác và thính giác
Trong cung phản xạ đơn giản, nơron nào tiếp nhận tín hiệu từ cơ quan thụ cảm?
Nơron trung gian tủy
Nơron vận động trước sừng
Nơron cảm giác rễ sau
Nơron vỏ não tháp
Phản xạ gân bánh chè thuộc loại phản xạ nào do tủy sống điều phối?
Phản xạ gân bản thể
Phản xạ da bề mặt
Phản xạ cơ trương lực
Phản xạ thực vật tự động
Sự khác biệt chính giữa rễ sau và rễ trước của tủy sống là gì?
Rễ sau mang sợi vận động
Rễ trước mang sợi cảm giác
Rễ sau mang sợi cảm giác
Rễ trước chỉ chứa sợi giao cảm
Vùng tủy nào liên quan chủ yếu đến chi trên trong phân đoạn tủy?
Vùng ngực T1–T12
Vùng cổ C1–C8
Vùng cùng S1–S5
Vùng cụt Co1
Đường tháp là bó đi xuống mang chức năng gì trong tủy sống?
Duy trì cảm giác nhiệt nóng
Điều hòa nhịp tim tự động
Điều khiển bài tiết hormon
Điều khiển vận động chủ ý
Tại sao tủy sống được xem là trung tâm phản xạ quan trọng?
Chứa nhiều cơ quan thụ cảm
Có chất trắng dày đặc
Tích hợp và đáp ứng nhanh
Có bộ não nhỏ riêng
Hệ thần kinh ngoại biên gồm những thành phần chính nào?
Dây thần kinh và hạch thần kinh
Não và tủy sống hợp thành
Mạch máu và mô liên kết
Xương sọ và cột sống
Cơ vân và cơ trơn phối hợp
Chức năng cốt lõi của hệ thần kinh ngoại biên là gì?
Tạo hormone nội tiết toàn thân
Dẫn truyền các tín hiệu thần kinh
Điều hòa nhiệt độ cơ thể
Lọc máu và thải độc cơ thể
Duy trì chuyển hóa glucose
Nơ-ron cảm giác trong PNS truyền tín hiệu theo hướng nào?
Từ trung ương đến ngoại vi
Từ hạch về cơ xương
Giữa hai bán cầu não
Từ tủy đến tuyến nội tiết
Từ ngoại vi về trung ương
Nơ-ron vận động trong PNS truyền tín hiệu theo hướng nào?
Từ não đến tuyến nội tiết
Từ trung ương đến ngoại vi
Giữa các hạch cảm giác
Từ da đến tủy sống
Từ ngoại vi về trung ương
Phân biệt cơ bản giữa dây thần kinh cảm giác và dây thần kinh vận động là gì?
Vị trí xuất phát giống nhau
Đường truyền tín hiệu khác nhau
Cấu trúc màng tế bào giống nhau
Số lượng synap như nhau
Loại chất dẫn truyền đồng nhất
Dây thần kinh sọ thuộc nhóm thành phần nào của hệ thần kinh?
Hệ miễn dịch đặc hiệu
Thần kinh trung ương
Thần kinh ngoại biên
Hệ nội tiết liên quan
Hệ tuần hoàn phối hợp
Dây I (khứu) đảm nhiệm chức năng chính nào?
Thị giác và tiếp nhận ánh sáng
Khứu giác và nhận biết mùi
Vận động nhãn cầu chủ yếu
Vận động cơ nhai cơ bản
Cảm giác da vùng mặt
Dây II (thị) có nhiệm vụ gì?
Truyền tín hiệu thị giác
Chi phối vị giác cơ bản
Điều khiển cơ mặt
Cảm giác thính giác
Điều hợp phản xạ nuốt chủ yếu
Dây III (vận nhãn) chủ yếu chi phối gì?
Vị giác phần sau lưỡi
Thính giác và thăng bằng
Vận động nhãn cầu và đồng tử
Cơ nhai và cảm giác mặt
Vận động cơ cổ sâu
Dây IV (ròng rọc) kiểm soát cơ nào?
Cơ nâng mi dưới
Cơ thắt đồng tử chính
Cơ vòng mi ngoài cùng
Cơ chéo trên nhãn cầu
Cơ thẳng ngoài nhãn cầu
Dây VI (vận nhãn ngoài) chi phối cơ nào?
Cơ vòng mi trung gian
Cơ chéo dưới nhãn cầu
Cơ thẳng trong nhãn cầu
Cơ nâng mi trên nhãn cầu
Cơ thẳng ngoài nhãn cầu
Dây V (tam thoa) mang chức năng kép nào?
Điều hòa nhịp tim cơ bản
Vị giác toàn bộ lưỡi
Thính giác và thăng bằng
Cảm giác mặt, vận động cơ nhai
Vận động cổ và vai
Dây VII (mặt) đảm nhiệm những chức năng nào?
Vận động cơ mặt, vị giác trước lưỡi
Cảm giác da đầu, vận động cổ
Điều hòa đồng tử, vị giác sau
Vận động cơ nhai, thính giác
Chi phối hô hấp tự động
Dây VIII (tiền đình–ốc tai) liên quan đến chức năng nào?
Khứu giác và vị giác
Vận động cơ thanh quản
Thính giác và thăng bằng
Vận động nhãn cầu nhanh
Cảm giác đau nội tạng
Dây IX (thiệt hầu) chủ yếu liên quan đến gì?
Cảm giác da vùng cổ
Vận động cơ nhai
Điều hòa đồng tử mạnh
Vận động cơ mặt chính
Vị giác phần sau lưỡi, nuốt
Dây X (lang thang) có vai trò nổi bật nào?
Chi phối cơ nhai chủ yếu
Cảm giác da bàn tay
Chi phối cơ thanh quản, nội tạng
Điều khiển cơ mặt toàn bộ
Điều hợp cơ mắt tinh tế
Dây XI (phụ) chi phối cơ nào?
Cơ nhai và lưỡi
Cơ ức–đòn–chũm, cơ thang
Cơ gian sườn và hoành
Cơ vòng mi và đồng tử
Cơ bụng và liên sườn
Dây XII (hạ thiệt) có chức năng chính gì?
Vận động lưỡi và hình thành lời nói
Cảm giác vị giác toàn lưỡi
Thính giác và định hướng âm
Điều hòa tim mạch tự động
Vận động nhãn cầu và đồng tử
Một dây thần kinh hỗn hợp là gì?
Chỉ nối não với cơ xương
Chứa cả sợi cảm giác và vận động
Chỉ chứa sợi vận động chuyên biệt
Chỉ nối tủy với da
Chỉ chứa sợi cảm giác đơn thuần
Tổn thương dây VII thường gây hệ quả nào?
Mất cảm giác da toàn mặt
Liệt cơ mặt bên tổn thương
Yếu cơ nhai đối bên
Mất thăng bằng cấp tính
Giảm thị lực nặng hai mắt
Phản xạ đồng tử đáp ứng ánh sáng phụ thuộc chủ yếu vào dây nào?
IV và VI liên hợp
II và III phối hợp
X và XI phối hợp
V và VII điều khiển
VIII và IX hợp tác
Đường dẫn truyền cảm giác đau từ ngoại vi đến trung ương bắt đầu từ đâu?
Thụ thể ngoại vi của da
Nhân vận động thân não
Hạch giao cảm cạnh cột sống
Tủy sống đoạn cổ cao
Tiểu não bán cầu trước
Trong PNS, hạch thần kinh có vai trò chính nào?
Nơi điều hòa huyết áp ngoại vi
Nơi chứa thân nơ-ron ngoại vi
Nơi tổng hợp hormone steroid
Nơi trao đổi khí tế bào
Nơi sản xuất dịch não tủy
