Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 97
Worksheet time: 2hrs 37mins
Tên gọi của nhóm chức -CONH2 khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:
Amid
Amin
Carbamoyl
Peptit
Điều nào sau đây nói về amino acid là sai:
Có chứa đồng thời hai nhóm chức amin và acid carboxylic
Nhiều phân tử α-amino acid trùng ngưng tạo thành chuỗi polypeptit
Amino acid tồn tại dưới dạng lưỡng cực
Amino acid là chất lỏng và có vị ngọt nhẹ
Điều nào sau đây nói về monosaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đơn
Glucose và fructose đều có vị ngọt
Monosaccarid có 1 liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n
Điều nào sau đây nói về disaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đôi
Saccarose, maltose và lactose đều có vị ngọt
Disaccarid có 1 liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n
Điều nào sau đây nói về polysaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đa
Tinh bột và xenlulose đều có vị ngọt
Các monosaccarid được gắn với nhau qua liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là (C6H10O5)n
Điều nào sau đây nói về glucose là sai:
Có nhiều trong trái cây chín
Cấu tạo của glucose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng
Là hợp chất đa chức
Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm aldehyd
Điều nào sau đây nói về fructose là sai:
Có nhiều trong mật ong
Cấu tạo của fructose chỉ nằm ở dạng mạch vòng
Là hợp chất tạp chức
Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm ceton
Điều nào sau đây nói về saccarose là đúng:
Có nhiều trong trái cây
Được cấu tạo từ hai phân tử α-glucose và β-glucose
Saccarose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng
Saccarose có tính khử vì có nhóm chức aldehyd
Điều nào sau đây nói về lactose là đúng:
Có nhiều trong đường sữa
Được cấu tạo từ hai phân tử glucose
Liên kết của 2 monome trong lactose là α-1,4-glycosid
Không có tính khử vì không có nhóm chức aldehyd
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Tinh bột là một polymer phân nhánh
Được cấu tạo monome là β-glucose
Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid
Được chia làm 2 loại là amylose và amylopectin
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Amylose có cấu trúc phân nhánh
Amylopectin có cấu trúc xoắn và không phân nhánh
Amylose tan được trong nước hay còn gọi là tinh bột tan
Amylopectin tạo phức với Cu(OH)2 cho màu xanh tím
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Phân tử amylopectin được cấu tạo đơn giản hơn amylose
Amylopectin có khối lượng phân tử lớn hơn amylose
Amylose có cấu tạo cồng kềnh nên không có khả năng tan trong nước
Amylopectin tan được trong nước nóng
Dãy nào chỉ gồm các monosaccarid:
Saccarose, galactose và maltose
Cellulose, glucose và tinh bột
Glucose, galactose và fructose
Glucose, fructose và saccarose
Điều nào sau đây nói về xenlulose là sai:
Là một polymer không phân nhánh
Được cấu tạo monome là β-glucose
Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid
Xenlulose và tinh bột là 2 đồng phân
Điều nào sau đây nói về quá trình tiêu hóa tinh bột là sai:
Enzym α-amylase thủy phân tinh bột thành dextrin
Dextrin được acid dạ dày thủy phân thành saccarose
Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu về gan để tạo glycogen
Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu đến các mô để giải phóng năng lượng
Nhận định nào sau đây là sai:
Hàm lượng glucose trong máu là 1 gam/lít (1%)
Quá trình oxy hóa glucose tại mô giải phóng năng lượng và sinh ra acid lactic và khí carbonic
Quá trình thủy phân tinh bột và xenlulose trong cơ thể người là như nhau
Trong men gan có insulin có tác dụng duy trì hàm lượng đường trong máu
Hợp chất tạp chức là:
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức giống nhau
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức khác nhau
Hợp chất có nhiều nhóm chức cùng loại
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức
Tên gọi của dị tố oxy trong vòng là:
Oxy
Oxyd
Oxa
Oxo
Tên gọi của dị tố nito trong vòng là:
Azot
Azo
Aza
Azit
Tên gọi của dị tố lưu huỳnh trong vòng là:
Thionyl
Thiofen
Thia
Thionid
Tên gọi của dị tố phospho trong vòng là:
Phosphua
Phosphin
Phospha
Phosphat
Tên gọi phần gốc của dị vòng 5 cạnh và 6 cạnh chưa no chứa dị tố oxy lần lượt là:
OL và IN
IN và OL
AN và OLAN
OLAN và AN
Tên gọi phần gốc của dị vòng 5 cạnh và 6 cạnh no chứa dị tố oxy lần lượt là:
OL và IN
IN và OL
AN và OLAN
OLAN và AN
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về terpen:
Tỉ lệ nguyên tử C : H trong terpen là 5:8
Có thể là các hydrocarbon không no, có vòng hoặc không vòng
Có công thức chung là (C5H8)n với n≥1
Có thể phân loại terpen dựa vào số đơn vị isopren
Kiểu kết hợp thông thường của các đơn vị isopren để hình thành nên terpen là:
Đầu – đuôi
Đuôi – đuôi
Số carbon có trong monoterpen là
5 Carbon
10 Carbon
15 Carbon
20 Carbon
Số carbon có trong diterpen là
5 Carbon
10 Carbon
15 Carbon
20 Carbon
Aldohexose dạng mạch hở có số đồng phân quang học bao nhiêu?
4
6
8
16
Hợp chất nào sau đây có tính khử?
Saccarose
Lactose
Cellulose
Tinh bột
Sắp xếp các nhóm chức sau theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp: -C≡N, -X (halogen), -CHO, -OH
-X > -CHO > -OH > -C≡N
-C≡N > -OH > -CHO > -X
-OH > -C≡N > -X > -CHO
-C≡N > -CHO > -OH > -X
Sắp xếp các nhóm chức sau theo thứ tự ưu tiên tăng dần: -CONH2, -COOH, -CHO, -OH
-COOH > -CHO > -OH > -CONH2
-CONH2 > -OH > -CHO > -COOH
-OH > -COOH > -CONH2 > -CHO
-COOH > -CONH2 > -CHO > -OH
Sắp xếp các nhóm chức sau theo thứ tự ưu tiên giảm dần: -CONH2, -C≡N, -CHO, -NH2
-NH2 > -CHO > -C≡N > -CONH2
-CONH2 > -NH2 > -CHO > -C≡N
-CONH2 > -C≡N > -CHO > -NH2
-C≡N > -CONH2 > -CHO > -NH2
Tên gọi nào không đúng với hợp chất có công thức cấu tạo HO-CH2-COOH?
Acid-2-hydroxyethanoic
Hydroxyacetic
Acid glycolic
Acid ethan-2-olnoic
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về acid glycolic?
Là một hydroxyacid đơn giản nhất
Có tác dụng làm bong tróc tế bào chết
Được dùng trong chăm sóc da
Được dùng giữ ẩm cho da
Tên gọi nào không đúng với hợp chất có công thức cấu tạo CH3-CH(OH)-COOH?
Acid-2-hydroxypropanoic
β-Hydroxypropionic
Acid lactic
α-Hydroxypropionic
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về acid lactic?
Có nhiều trong vị chua của thực phẩm lên men
Có nhiều trong sữa chua
Sinh ra do quá trình hoạt động của cơ gây ra hiện tượng mỏi cơ
Gây ra hiện tượng chán ăn và tiêu hoá kém
Tên gọi phù hợp với cấu trúc hiển thị trong hình là gì?
Acid citric
Acid tartric
Acid lactic
Acid glycolic
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các acid?
Acid tartric có trong trái nho
Tên gọi khác của acid tartric là acid tartraric
Acid citric có trong trái chanh
Acid citric là chất lỏng, không màu và có vị chua
Tên gọi phù hợp với cấu trúc hiển thị trong hình là gì?
Acid citric
Acid tartric
Acid salicylic
Acid glycolic
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về acid salicylic?
Là hợp chất thuộc loại phenol acid
Có tính sát khuẩn
Có khả năng lột da nhẹ dùng để trị mụn cóc thông thường
Dùng làm dầu nóng xoa bóp
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về methyl salicylat?
Được tổng hợp từ phản ứng giữa methanol với acid salicylic
Được dùng làm dầu nóng xoa bóp
Có thể uống được trong trường hợp lạnh bụng, tiêu chảy,…
Methyl salicylat có chức ester và không tan được trong nước
Tên gọi phù hợp với cấu trúc hiển thị trong hình là gì?
Ethyl salicylat
Aspirin
Acid salicylic
Methyl salicylat
Tên gọi phù hợp với cấu trúc hiển thị trong hình là gì?
Ethyl salicylat
Aspirin
Acid salicylic
Methyl salicylat
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về ethyl salicylat?
Được tổng hợp từ phản ứng giữa ethanol với acid salicylic
Được dùng làm dầu nóng xoa bóp
Có thể uống được
Ethyl salicylat có hương xá xị nên được dùng làm hương liệu
Tên gọi phù hợp với cấu trúc hiển thị trong hình là gì?
Acetyl salicylat
Aspirin
Acid salicylic
Methyl salicylat
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về acid acetyl salicylic?
Thường được gọi với tên khác là aspirin
Được dùng để điều trị trong trường hợp huyết khối
Có thể uống được
Có khả năng lột da nhẹ dùng để trị mụn cóc thông thường
Tên gọi không phù hợp với cấu trúc sau là: H2N-CH2-COOH
2-Aminoethanoic
Glycin
Alanin
Acid α-aminoacetic
Tên gọi không phù hợp với cấu trúc sau là: CH3CH(NH2)-COOH
2-Aminopropanoic
Glycin
Alanin
Acid α-aminopropionic
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: HO-CH2CH(NH2)-COOH
Acid 2-amin-3-hydroxypropanoic
Serin
Alanin
Valin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: HS-CH2CH(NH2)-COOH
Acid 2-Amin-3-mercaptopropanoic
Serin
Cystein
Valin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH
Acid 2-aminglutamic
Acid glutamic
Cystein
Valin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: C6H5-CH2CH(NH2)-COOH
Phenylalanin
Benzylalanin
Phenylanilin
Benzylanilin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: H2N-CH2CH2CH2CH2CH(NH2)-COOH
2,6-Diaminohexanoic
α,γ-Diaminohexanoic
2,6-Daminhexanoic
α,γ-Daminhexanoic
Hợp chất nào sau đây không được xếp vào loại hợp chất tạp chức
Acid salicylic
Acid glycolic
Glycerin
Glycin
Hợp chất nào sau đây không được xếp vào loại hydroxy acid
Acid salicylic
Acid glycolic
Glycin
Acid citric
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về amino acid
Thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Amino acid tự nhiên đều là α-amino acid
Có ít nhất một nguyên tử carbon bất đối
Luôn có 2 nhóm chức là acid carboxylic và amin
Loại liên kết có trong cenulose là
α-1,4-glycosid
β-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid
β-1,4-glycosid và β-1,6-glycosid
Loại liên kết có trong amylose là
α-1,4-glycosid
β-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid
β-1,4-glycosid và β-1,6-glycosid
Loại liên kết có trong amylopectin là
α-1,4-glycosid
β-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid
β-1,4-glycosid và β-1,6-glycosid
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 5 cạnh bão hoà không có dị tố được vẽ như một ngũ giác đơn)
Furan
Pyran
Oxolan
Oxan
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 5 cạnh chứa một nguyên tử O ở đỉnh, dạng bão hoà)
Furan
Pyran
Oxolan
Oxan
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 6 cạnh chứa một nguyên tử O, dạng bão hoà)
Furan
Pyran
Oxolan
Oxan
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 6 cạnh chứa một nguyên tử O, không bão hoà)
Furan
Pyran
Oxolan
Oxan
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 5 cạnh chứa N–H, thơm)
Pyrrole
Pyrolidin
Pyperidin
Pyridin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 5 cạnh chứa N–H, bão hoà)
Pyrrole
Pyrolidin
Pyperidin
Pyridin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 6 cạnh chứa một N thơm)
Pyrole
Pyrolidin
Pyperidin
Pyridin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 6 cạnh bão hoà chứa N–H)
Pyrrrole
Pyrolidin
Pyperidin
Pyridin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 5 cạnh chứa S, thơm)
Thiofen
Thiolan
Thiolidin
Thiolin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (hệ vòng ngưng tụ chứa O: benzofuran)
Coumaron
Benzothiofen
Indol
Quinolin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (hệ vòng ngưng tụ chứa S: benzothiophen)
Coumaron
Benzothiofen
Indol
Quinolin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (hệ vòng ngưng tụ chứa N–H: indol)
Coumaron
Benzothiofen
Indol
Quinolin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (hệ vòng ngưng tụ chứa một N thơm ở vòng 6 cạnh: quinolin)
Coumaron
Benzothiofen
Indol
Quinolin
Sắp xếp các dị tố O, N, S theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp khi đánh số là:
O > S > N
N > S > O
N > O > S
O > N > S
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 5 cạnh chứa O và N ở vị trí 1,3; không bão hoà)
1,3-Oxazol
3,1-Oxazol
1,3-Diazol
3,1-Diazol
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 5 cạnh chứa hai N không liền kề; một N mang H: imidazol)
1,3-Oxazol
Imidazol
Pyrazol
Pyrazin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 5 cạnh chứa hai N liền kề; một N mang H: pyrazol)
1,3-Oxazol
Imidazol
Pyrazol
Pyrazin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 6 cạnh chứa S và N–H ở vị trí đối para)
Thiazol
p-Thiazin
Pyrazol
p-Thiozol
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 6 cạnh thơm chứa hai N cạnh nhau: 1,2-diazin)
Pyridazin
Pyrimidin
Pyrazin
Pyridin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là: (vòng 6 cạnh thơm chứa hai N ở vị trí 1,3)
Pyridazin
Pyrimidin
Pyrazin
Pyridin
Hợp chất β-carotenoid thuộc loại dẫn chất của
Monoterpen
Diterpen
Triterpen
Tetraterpen
Cấu trúc nào sau đây là của khung p-mentan. Dựa trên các hình cấu trúc đã cho, chọn khung p-mentan (cyclohexan mang một nhóm isopropyl và một nhóm methyl ở vị trí para).
Hình A: vòng cyclohexan mang hai nhánh bậc ba giống nhau
Hình B: vòng cyclohexan mang một nhánh isopropyl và một nhánh methyl ở vị trí đối nhau
Hình C: hệ bốn vòng ngưng tụ ba vòng sáu và một vòng năm
Hình D: hệ ba vòng sáu ngưng tụ liên tiếp
Cấu trúc nào sau đây là của khung cyclopentano-perhydrophennatren (khung steroid bốn vòng gồm ba vòng sáu và một vòng năm).
Hình A: vòng cyclohexan có hai nhánh bậc ba
Hình B: vòng cyclohexan có nhánh isopropyl và methyl
Hình C: hệ bốn vòng ngưng tụ gồm ba vòng sáu và một vòng năm
Hình D: hệ ba vòng sáu ngưng tụ liên tiếp
Hợp chất steroid được tìm thấy nhiều trong
Acid mật, hormon, sterol
Acid mật, acid nucleic, sterol
Acid nucleic, hormon, peptit
Hormon, peptit, vitamin
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về cao su tự nhiên
Cao su thuộc loại polyterpen
Có công thức phân tử là (C5H8)n
Monome là các isopren
Các mắt xích của isopren đều có cấu hình trans
Hợp chất nào sau đây thuộc loại monoterpen
Vitamin A
α-Pinen
β-Carotenoid
Squalen
Chọn cặp monosaccarid nào là epimer của nhau.
D-Glucose và D-fructose
Glucose và sucrose
Lactose và galactose
Fructose và sucrose
Cấu trúc nào sau đây là của α-D-glucose.
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là của β-D-glucose.
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là của α-D-glucose (dạng ghế).
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là của β-D-glucose (dạng ghế).
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là của α-D-fructose (vòng furanose).
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là của β-D-fructose (vòng furanose).
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là của saccarose.
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là của lactose.
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là của α-D-fructose (biểu diễn dạng Fischer/Haworth tối giản).
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cấu trúc nào sau đây là sesquiterpen (hợp chất terpenoid có 15 nguyên tử carbon từ ba đơn vị isopren):
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Hợp chất nào sau đây thuộc loại steroid (khung bốn vòng hợp nhất kiểu gonan/estrane/androstane/cholestane):
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
