wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi chuẩn độ dung dịch H3PO4 bằng dung dịch NaOH, nấc 1 với pH từ (4,1 - 5,2) có thể dùng chỉ thị:

a)

Methyl da cam

b)

Đỏ phenol

c)

Phenol phtalein

d)

Bromotymol xanh

2.

Khi chuẩn độ dung dịch H3PO4 bằng dung dịch NaOH. Bước nhảy 2 với pH từ (9,2-10) ta dùng chỉ thị:

a)

Methyl da cam

b)

Đỏ methyl

c)

Phenol phtalein

d)

Quì

3.

Chuẩn độ acid salicylic bằng dung dịch:

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

EDTA

4.

Khi pha 1500ml dung dịch natri hydroxyd có nồng độ xấp xỉ 0,2N, hệ số hiệu chỉnh Khc bằng bao nhiêu ? Biết rằng nếu chuẩn độ bằng 20ml dung dịch acid clohydric 0,2N (Khc= 0,990) hết 18 ml dung dịch NaOH vừa pha.

a)

1,050

b)

1,100

c)

1,105

d)

1,108

5.

Tính nồng độ đương lượng của dung dịch Ba(OH)2 biết rằng để trung hòa 31,76 ml dung dịch này cần dùng 46,25 ml HCl 0,1280 N

a)

0,1864 N

b)

0,0932 N

c)

0,0456 N

d)

0,2436 N

6.

Để trung hòa 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0,150N cần dùng 12 ml HCl. Vậy nồng độ đương lượng của dung dịch HCl là:

a)

0,125N

b)

0,150N

c)

0,250N

d)

0,180N

7.

Hòa tan 2,200 gam Na2CO3 khan vào nước rồi định mức thành 500 ml dung dịch. Nồng độ đương lượng của dung dịch Na2CO3 là (Cho ENa2CO3 : 52,995)

a)

0,0830N

b)

0,0840N

c)

0,0864N

d)

0,0839N

8.

Chuẩn độ 10ml dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH 0,1N. Hãy cho biết nồng độ đương lượng của dung dịch HCl, biết rằng thể tích dung dịch NaOH dùng hết 8,5ml

a)

0,1N

b)

0,85N

c)

0,01N

d)

0,085N

9.

Lấy 20 ml một mẫu dung dịch amoniac pha loãng thành 250 ml. Chuẩn độ 50 ml dung dịch này với chỉ thị metyl da cam thì hết 40 ml HCl 0,15N. Tính %(kl/tt) của NH4OH trong mẫu amoniac ban đầu

a)

5,25 %

b)

0,52 %

c)

0,42 %

d)

4,2 %

10.

dung dịch amoniac pha loãng thành 250 ml. Chuẩn độ 20 ml dung dịch này với chỉ thị metyl da cam thì hết 25 ml HCl 0,15N. Tính nồng độ đương lượng của NH4OH trong mẫu amoniac ban đầu

a)

0,9375N

b)

0,1500N

c)

0,1875N

d)

0,1200N

11.

Định lượng 20ml dung dịch natri hydroxyd bằng dung dịch H2C2O4 0,1N (khc = 1,0256) hết 12,5ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch acid oxalic? (Macid oxalic: 126)

a)

0,0641N

b)

0,0625N

c)

0,6250N

d)

0,6410N

12.

Định lượng 20ml dung dịch acid oxalic bằng NaOH 0,1N (khc = 1,0256) hết 12,5ml. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch acid oxalic? (Macid oxalic: 126)

a)

0,4038%

b)

0,8077%

c)

8,0770%

d)

4,0380%

13.

Cân chính xác 0,4120g NaOH tinh thể pha thành 100ml dung dịch NaOH 0,1N. Định lượng 10ml dung dịch này hết 8,5ml HCl 0,1N (Khc= 0,9885). Tính Khc của dung dịch NaOH

a)

0,8402

b)

0,8500

c)

0,9885

d)

0,1176

14.

Cân chính xác 0,4120g NaOH pha thành 100ml dung dịch NaOH 0,1N. Định lượng 10ml dung dịch này hết 8,5ml HCl 0,1N (Khc= 0,9885). Tính hàm lượng của NaOH trong mẫu ban đầu

a)

81,57%

b)

82,52%

c)

95,97%

d)

92,45%

15.

Hút 20ml HCl 0,5N pha thành 100ml dung dịch HCl 0,1N. Định lượng 10ml dung dịch này bằng NaOH 0,1N (Khc=1,0585) hết 9,5ml. Tính Khc của dung dịch HCl vừa pha

a)

1,0585

b)

1,0000

c)

1,0056

d)

1,1142

16.

Định lượng 10ml dung dịch NaOH 0,1N bằng acid oxalic 0,1N(khc = 1,0256) hết 9,5ml. Tính Khc của dung dịch NaOH

a)

0,9743

b)

1,0256

c)

0,9500

d)

1,0526

17.

Định lượng 10ml dung dịch NaOH bằng acid oxalic 0,1N(khc = 1,0256) hết 9,5ml. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH

a)

0,3897%

b)

0,4102%

c)

0,3800%

d)

0,4210%

18.

Hòa tan 0,9050g K2CO3 khan, thêm nước đến 100ml. Chuẩn độ 25ml dung dịch thu được(dùng phenol phtalein làm chỉ thị) hết 15,70ml HCl 0,2065N. Khối lượng của K2CO3 trong mẫu là: (M = 138)

a)

0,8948g

b)

0,8987g

c)

0,8356g

d)

0,8789g

19.

Hãy tính khối lượng AgNO3 tinh thể cần lấy để pha được 500 ml AgNO3 0,01 M (cho biết M của AgNO3:169,87):

a)

0,8500g

b)

0,6500g

c)

0,7500g

d)

0,5500g

20.

Hãy tính khối lượng AgNO3 tinh thể cần lấy để pha được 500 ml dung dịch AgNO3 1% (kl/tt) (cho biết M của AgNO3:169,87):

a)

5,0000g

b)

6,5000g

c)

7,5000g

d)

5,5000g

21.

Hãy tính lượng Pb(NO3)2 tinh thể cần lấy để pha được 250 ml Pb(NO3)2 20% (kl/tt) (cho biết M của Pb(NO3)2 : 331,2):

a)

50 g

b)

100 g

c)

150 g

d)

25 g

22.

Hãy tính thể tích dung dịch HCl 6 M cần lấy để pha thành 750 ml HCl 2M:

a)

250 ml

b)

500 ml

c)

125 ml

d)

75 ml

23.

Hãy tính khối lượng Na2SO4 tinh thể (M : 142) cần lấy để pha được 5,00 lít dung dịch chứa 60,0 ppm Na+:

a)

0,9201 g

b)

0,5756 g

c)

0,7665 g

d)

0,6654 g

24.

Một loại nước biển có nồng độ muối MgCl2 là 0,054M. Hỏi có bao nhiêu gam MgCl2 trong 25 ml nước biển trên? (Mg : 24; Cl : 35,5):

a)

0,256g

b)

0,513g

c)

0,128g

d)

0,248g

25.

Tính lượng NaCl cần lấy để pha thành 100ml dung dịch có nồng độ 2M (cho biết M của NaCl : 58,4)

a)

11,7g

b)

18,0g

c)

36,0g

d)

18,0g

26.

Tính lượng glucose (C6H12O6) cần lấy để pha thành 1000ml dung dịch có nồng độ 1M (cho biết M của C6H12O6 : 180):

a)

360g

b)

180g

c)

36g

d)

18g

27.

Tính lượng NaHCO3 cần lấy để pha thành 100ml dung dịch có nồng độ 1N (cho biết M của NaHCO3: 84):

a)

3,6g

b)

8,4g

c)

36,0g

d)

18,0g

28.

Để pha 2 lít dung dịch acid oxalic (H2C2O4.2H2O) M: 126 có nồng độ 0,1N cần lấy khối lượng H2C2O4.2H2O là:

a)

25,2 g

b)

6,3 g

c)

12,6 g

d)

126 g

29.

Tính lượng glucose (C6H12O6) tinh khiết cần lấy để pha thành 250ml dung dịch có nồng độ 5% (cho biết M của C6H12O6 : 180):

a)

12,5g

b)

50,0g

c)

6,75 g

d)

67,5,0g

30.

Tính lượng Na2CO3 tinh khiết cần lấy để pha thành 250ml dung dịch có nồng độ 0,1N (cho biết E của Na2CO3 : 53):

a)

1,3250 g

b)

5,3000 g

c)

6,6250 g

d)

3,3125 g

31.

Tính nồng độ đương lượng của dung dịch khi hòa tan 1,003g CuSO4.5H2O thành 250ml (cho biết M của CuSO4: 160):

a)

0,032 N

b)

0,050 N

c)

0,012 N

d)

0,0080 N

32.

Cho phản ứng chuẩn độ sau: MnO4- + 5 Fe2+ + 8 H+ → Mn2+ + 5 Fe3+ + 4H2O Nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO4 0,01 M (cho biết M của KMnO4: 158) là:

a)

0,05 N

b)

0,01 N

c)

0,1 N

d)

0,5 N

33.

Nồng độ mol của dung dịch NaH2PO4 khi hòa tan 0,384g NaH2PO4 (M:120) thành 500ml dung dịch là:

a)

0,0128 M

b)

0,0064 M

c)

0,0256 M

d)

0,128 M

34.

Khối lượng AgNO3 tinh thể cần lấy để pha được 500 ml AgNO3 0,1N (cho biết M của AgNO3: 170) là:

a)

8,5000g

b)

6,5000g

c)

7,5000g

d)

5,5000g

35.

pH của dung dịch đệm khi trộn 100ml CH3COOH 0,2M với 200ml CH3COONa 0,1M (pKa = 4,75) là:

a)

4,75

b)

4,75 + lg1/2

c)

4,75 - lg1/2

d)

4,75 + lg2

36.

pH của dung dịch NaOH 0,01M bằng:

a)

14,14

b)

14.40

c)

13,14

d)

12,00

37.

pH của dung dịch KOH 0,001M bằng:

a)

14,13

b)

14.10

c)

13,13

d)

11,00

38.

Ag+ tạo phức với ion:

a)

Cl-

b)

Br-

c)

CN-

d)

NO3-

39.

Định lượng bằng phương pháp thuỷ ngân dựa trên phản ứng tạo phức giữa Hg2+ với SCN- và ion:

a)

Cl-, Br-, I-

b)

NO3-

c)

CO3-

d)

SO42-

40.

EDTA có tính chất cực kỳ quý giá là tạo phức bền và tan trong nước với nhiều ion kim loại không phụ thuộc vào điện tích cation theo tỉ lệ:

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

1:3

41.

pH của dung dịch HCl 10% bằng:

a)

0,438

b)

0,219

c)

0,442

d)

0,325

42.

pH của dung dịch HCl 0,01N bằng:

a)

0,7

b)

0,2

c)

0,1

d)

1,0

43.

pH của dung dịch H2SO4 0,05M bằng:

a)

1,0

b)

0,5

c)

1,3

d)

1,5

44.

pH của dung dịch CH3COOH 0,1M với pKa = 4,75 bằng:

a)

2,28

b)

4,75

c)

2,88

d)

2,16

45.

pH của dung dịch CH3COOH 0,5N với pKa = 4,75 bằng:

a)

2,28

b)

4,75

c)

2,52

d)

2,16

46.

pH của dung dịch acid oxalic 10% với pKa1 = 1,27 và pKa2 = 4,27 bằng:

a)

0,08

b)

1,27

c)

0,61

d)

0,58

47.

pH của dung dịch acid oxalic 1M với pKa1 = 1,27 và pKa2 = 4,27 bằng:

a)

0,08

b)

1,27

c)

0,64

d)

1,14

48.

pH của dung dịch acid oxalic 0,1N với pKa1 = 1,27 và pKa2 = 4,27 bằng:

a)

0,08

b)

1,29

c)

0,64

d)

0,58

49.

pH của dung dịch citric (C6H8O7) 5% với pKa = 6,39 bằng:

a)

3,49

b)

6,39

c)

3,25

d)

3,19

50.

pH của dung dịch citric (C6H8O7) 0,1M với pKa = 6,39 bằng:

a)

3,49

b)

3,69

c)

3,25

d)

3,19

51.

pH của dung dịch citric (C6H8O7) 0,1N với pKa = 6,39 bằng:

a)

3,93

b)

6,39

c)

3,25

d)

3,19

52.

pH của dung dịch NaCl 5% bằng:

a)

7,00

b)

6,65

c)

7,86

d)

6,25

53.

pH của dung dịch NH4Cl 0,1M với pKb = 9,23 bằng:

a)

5,615

b)

9,230

c)

9,885

d)

5,115

54.

pH của dung dịch CH3COONa 0,1M với pKa = 4,75 bằng:

a)

10,125

b)

11,125

c)

10,625

d)

12,625

55.

Khối lượng muối Na2H2Y.2H2O (M = 372,24) cần lấy để pha 100 ml dung dịch EDTA 0,1N là:

a)

1,8612g

b)

0,9307g

c)

2,7920g

d)

1,7920g

56.

Chuẩn độ dung dịch EDTA mới pha bằng Mg2+ với chỉ thị ETOO thực hiện trong khoảng pH nào sau đây:

a)

3 - 4

b)

4 - 6

c)

4 - 10

d)

9 - 10

57.

Chuẩn độ dung dịch EDTA mới pha bằng Zn2+ ở pH = 10 với chỉ thị nào sau đây:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

ETOO

d)

Murexid

58.

Chuẩn độ 5 ml dung dịch Ca2+ bằng EDTA 0,1N với chỉ thị murexid, kết quả lặp lại 3 lần như sau (thể tích của EDTA): 4,1 ml; 4,2 ml; 4,1 ml. Hỏi nồng độ Ca2+ là:

a)

0,0827N

b)

0,827N

c)

0,0984N

d)

0,984N

59.

Trong quy trình xác định độ cứng toàn phần của nước máy, vai trò của KCN 5% là:

a)

Tạo môi trường acid

b)

Che ảnh hưởng của các ion kim loại nặng khác

c)

Tạo môi trường base

d)

Tạo môi trường trung tính

60.

Hút 10ml dung dịch mẫu chứa hỗn hợp Ca2+và Mg2+. Thêm vào dung dịch 10ml dung dịch đệm amoni pH=10 và 1 ít chỉ thị ETOO. Chuẩn độ dung dịch này bằng dung dịch EDTA 0,02N thì tốn hết 8ml. Nồng độ tổng hai ion Ca2+ và Mg2+ là:

a)

0,016N

b)

0,022N

c)

0,026N

d)

0,023N

61.

Hút 10ml dung dịch mẫu chứa Mg2+. Thêm vào dung dịch 10ml dung dịch đệm amoni pH=10 và 1 ít chỉ thị ETOO. Chuẩn độ dung dịch này bằng dung dịch EDTA 0,02N thì tốn hết 6ml. Nồng độ Mg2+ là:

a)

0,178g/l

b)

0,126g/l

c)

0,144g/l

d)

0,132g/l

62.

Cân 1,3250g CaCO3 tinh khiết, hòa tan thành 250ml dung dịch chuẩn Ca2+để định lượng lại nồng độ dung dịch EDTA. Biết rằng 26,47ml dung dịch EDTA này đã được dùng để chuẩn độ 25,00ml dung dịch Ca2+ở điều kiện thích hợp. Nồng độ EDTA là:

a)

0,1006N

b)

0,1001N

c)

0,1008N

d)

0,1007N

63.

Sử dụng nồng độ phân tích không phù hợp dẫn đến sai số nào trong các sai số sau:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số bất thường

d)

Sai số tích lũy

64.

Để loại trừ sai số hệ thống, cần phải:

a)

Tiến hành phân tích với mẫu chuẩn

b)

Loại bỏ sai số thô

c)

Lặp lại thí nghiệm nhiều lần

d)

Chỉ 1 người thành thạo để phân tích mẫu

65.

Số 2,35 làm tròn đến hàng thập phân là:

a)

2,4

b)

2,3

c)

2

d)

3

66.

Số 25,25 có các chữ số có nghĩa là:

a)

4 chữ số

b)

2 chữ số

c)

3 chữ số

d)

1 chữ số

67.

Số 0,0241 có số chữ số có nghĩa là:

a)

3 chữ số

b)

2 chữ số

c)

4 chữ số

d)

1 chữ số

68.

Số 15,00 có các chữ số có nghĩa là:

a)

4 chữ số

b)

2 chữ số

c)

3 chữ số

d)

1 chữ số

69.

Về cấu trúc hóa học của dạng tủa và dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Có thể giống nhau hoặc khác nhau

d)

Khác nhau ở lượng H2O có trong mẫu

70.

Một trong các yêu cầu của dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là:

a)

Có thành phần không đổi sau khi sấy hoặc nung

b)

Tủa dễ lọc, rửa

c)

Phải ở dạng tinh thể

d)

Có thành phần giống dạng tủ

71.

Một trong các yêu cầu đối với thuốc thử để tạo tủa là:

a)

Thuốc thử phải vừa pha

b)

Thuốc thử cần phải tạo phức với tủa

c)

Thuốc thử phải có độ chính xác cao

d)

Thuốc thử phải dễ loại bỏ khi lọc và rửa

72.

Trong phương pháp bay hơi gián tiếp, ta tính được lượng nước đã mất đi từ khối lượng của:

a)

Mẫu sau khi sấy khô

b)

Mẫu trước và sau khi sấy khô

c)

Bình hút ẩm sau thí nghiệm

d)

Bình hút ẩm trước và sau thí nghiệm

73.

Cho 25ml dung dịch AgNO3 0,1248N vào 20ml dung dịch NaCl. Chuẩn độ lượng AgNO3 dư thấy tiêu tốn hết 11,54 ml dung dịch KCNS 0,0875 N. Tính nồng độ của dung dịch NaCl.

a)

0,1N

b)

0,1055N

c)

0,102N

d)

0,1079N

74.

Cho 50,00ml dung dịch natri bromid phản ứng với một lượng dư bạc nitrat thu được 0,2476g bạc bromid. Nồng độ CN của dung dịch natri bromid là bao nhiêu? (Cho biết M của Na = 22,989; Br = 79,904; Ag = 107,868; Cl = 35,452):

a)

0,029N

b)

0,0264N

c)

0,0346N

d)

0,035N

75.

Cho 50,00ml dung dịch có chứa ion Cl- phản ứng với một lượng thừa Bạc nitrat thu được 0,2568g bạc clorid. Tính nồng độ % Cl- ? (Cho biết Ag = 107,8682; Cl = 35,4527):

a)

0,172%

b)

0,127%

c)

0,130%

d)

0,140%

76.

Cho 100,00ml dung dịch có chứa ion Cl- phản ứng với một lượng thừa Bạc nitrat thu được 0,4396g bạc clorid. Tính nồng độ % Cl- ?

a)

0,190

b)

0,109

c)

0,110

d)

0,120

77.

Khi chuẩn độ 34,02 mg bạc nitrat tác dụng vừa đủ 20,02 ml dung dịch HCl 0,1N thì THCl/AgNO3 là:

a)

1,703

b)

1,689

c)

1,699

d)

1,678

78.

Dạng tủa trong định lượng sắt(III) bằng phương pháp kết tủa với NH4OH là:

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

79.

Thêm 25 ml dung dịch AgNO3 0,0626N vào 20 ml dung dịch NaCl (d = 1,05g/ml). Chuẩn độ AgNO3 dư hết 11,55 ml dung dịch KSCN 0,0520N. Cho ENaCl : 58,44. Nồng độ C%(kl/kl) của dung dịch NaCl là:

a)

0,272%

b)

0,270%

c)

0,275%

d)

0,269%

80.

Dạng cân trong định lượng dung dịch Cl- bằng phương pháp kết tủa, với bạc nitrat là:

a)

Ag2O

b)

Ag

c)

AgCl

d)

AgNO3

81.

Trong phương pháp phân tích khối lượng, để định lượng Ca2+ trong CaCO3 bằng cách hòa tan trong HCl rồi tủa lại dưới dạng:

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

CaC2O4

d)

Ca(OH)2

82.

Định lượng 20 ml hỗn hợp (HNO3 + HCl) hết 35ml NaOH 0,1N. Sau đó định lượng bằng AgNO3 0,1N với chỉ thị K2CrO4 hết 17ml. Hãy tính % khối lượng acid HCl trong hỗn hợp?

a)

35,38%

b)

37,45%

c)

36,54%

d)

38,34%

83.

Thuốc thử dùng trong định lượng Cl- bằng phương pháp phân tích khối lượng là:

a)

CaCO3

b)

Ba(NO3)2

c)

AgNO3

d)

FeSO4

84.

Định lượng 20 ml hỗn hợp (HNO3 + HCl) hết 35ml NaOH 0,1N. Sau đó định lượng bằng AgNO3 0,1N với chỉ thị K2CrO4 hết 17ml. Hãy tính % khối lượng acid HNO3 trong hỗn hợp?

a)

64,62%

b)

54,32%

c)

68,73%

d)

53,56%

85.

Thuốc thử dùng trong định lượng SO4 2- bằng phương pháp phân tích khối lượng là:

a)

BaCl2

b)

CaCl2

c)

MgCl2

d)

AgNO3

86.

Phương pháp định lượng magnesi trong muối hòa tan dựa trên nguyên tắc làm kết tủa magnesi dưới dạng:

a)

Magnesi phosphat

b)

Magnesi hypophosphat

c)

Magnesi amoniphosphat

d)

Magnesi hydroxyd

87.

Lấy 0,3070g hợp chất có chứa KCl đem hoà tan trong nước rồi chuẩn độ bằng AgNO3 0,1007N hết 30ml . Nồng độ(%kl/kl) KCl trong mẫu ? (Biết EKCl :74,6)

a)

73,3%

b)

87,65%

c)

53,43%

d)

67,32%

88.

Lấy 25ml dung dịch NaCl, thêm HNO3 đặc và thêm chính xác 40 ml dung dịch AgNO3 0,1020N rồi thêm nước cất vừa đủ 100ml. Lọc, rửa tủa, lấy 50 ml nước lọc đem định lượng hết 12 ml dung dịch KSCN 0,098N. Nồng độ đương lượng của NaCl là:

a)

0,1728N

b)

0,0691N

c)

0,0290N

d)

0,1162N

89.

Tính hệ số chuyển của SO42- trong BaSO4 (Cho biết M của O : 16; Ba : 137; S : 32):

a)

0,412

b)

0,421

c)

0,430

d)

0,440

90.

Thêm 50 ml dung dịch AgNO3 0,0202N vào 25ml dung dịch HCl được dung dịch A. Chuẩn độ A bằng dung dịch KSCN 0,0501N thấy hết 15,7 ml với chỉ thị Fe3+. Nồng độ của dung dịch HCl ban đầu là:

a)

8,94.10-3

b)

2,98.10-3

c)

1,87.10-3

d)

4,94.10-3

91.

Tính hệ số chuyển của Ca trong kết tủa CaCO3 (Cho biết M của Ca : 40,078; O : 15,999; C : 12,011):

a)

0,4351

b)

0,4004

c)

0,4010

d)

0,4320

92.

Định lượng 10 ml hỗn hợp HNO3 + HCl hết 17,5 ml dung dịch NaOH 0,1N. Sau đó định lượng tiếp bằng dung dịch AgNO3 0,1N với chỉ thị K2CrO4 hết 8,5ml. Tính nồng độ của HNO3 ?

a)

0,07N

b)

0,085N

c)

0,05N

d)

0,09N

93.

Tính hệ số chuyển của Ca trong CaO (Cho biết M của Ca : 40,078; O : 15,999):

a)

0,715

b)

0,716

c)

0,721

d)

0,726

94.

Tính hệ số chuyển từ CaCO3 thành CaO: (Cho biết M của Ca : 40 ; O :16 ; C:12)

a)

1,786

b)

0,565

c)

0,655

d)

1,789

95.

Định lượng 10 ml hỗn hợp HNO3 + HCl hết 17,5 ml dung dịch NaOH 0,1N. Sau đó định lượng tiếp bằng dung dịch AgNO3 0,1N với chỉ thị K2CrO4 hết 8,5ml.Tính nồng độ của HCl?

a)

0,07N

b)

0,085N

c)

0,05N

d)

0,09N

96.

Tính hệ số chuyển của Ca trong kết tủa CaC2O4 (Cho biết M của Ca : 40,08; O : 15,99; C : 12,01)

a)

0,303

b)

0,310

c)

0,313

d)

0,320

97.

Tính hệ số chuyển của Fe thành Fe2O3: (Cho biết M của Fe: 56; O: 16)

a)

0,700

b)

1,398

c)

1,428

d)

2,857

98.

Định lượng 10 ml dung dịch NaCl với chỉ thị K2CrO4 dùng hết 25 ml dung dịch chuẩn AgNO3 0,1120N. Hỏi nồng độ đương lượng của dung dịch NaCl là:

a)

0,280N

b)

0,208N

c)

0,218N

d)

0,108N

99.

Định lượng 10 ml dung dịch NaCl với chỉ thị K2CrO4 dùng hết 25 ml dung dịch chuẩn AgNO3 0,1120N. Hỏi nồng độ %(kl/tt) của dung dịch NaCl là (Cho NaCl = 58,5):

a)

1,268

b)

1,286

c)

1,675

d)

1,638

100.

Thêm 25 ml dung dịch AgNO3 0,0626N vào 20 ml dung dịch NaCl. Chuẩn độ AgNO3 dư hết 11,55 ml dung dịch KSCN 0,0520N. Tính nồng độ CN của dung dịch NaCl (cho MNaCl = 58,44):

a)

0,04822N

b)

0,04622N

c)

0,04822N

d)

0,03688N