wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A2 REVIEW TENSES (U1-4)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?

a)

S+is/are/am+V_ing

b)

S+have+Vpp2

c)

S+has+Vpp2

d)

S+is/are/am+noun/adj

2.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

every, always, usually,..

b)

now, chấm !, right now

c)

at the present

d)

since, for

3.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

4.

2.  Oh! It…………………….…(snow) now.

(a)  

5.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

6.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

7.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

8.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

9.

Các cách dùng của HTĐ là gì?

*chọn 2 đáp án đúng

a)

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Hành động đã từng xảy ra

10.

Thì hiện tại đơn, đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

12.

Trong câu phủ định thì hiện tại đơn, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

13.

Trong câu phủ định thì hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

14.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

15.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

16.

Every Sunday we (a)   to see my grandparents.

17.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

18.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

19.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

20.

Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

a)

now, at the moment, at present

b)

always, usually, often, sometimes

c)

yesterday, two days ago, last week

21.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

thói quen ở hiện tại

c)

thói quen trong quá khứ

22.

My dog (a)   (eat) now.

23.

All of Jack’s friends (a)   (have) fun at the concert right now

24.

My children (a)   (travel) around Asia now.

25.

Listen! Our teacher (a)   (speak).

26.

My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.

a)

am/ am playing

b)

is/is playing

c)

are/are playing

d)

be/ being

27.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì quá khứ đơn

d)

Thì tương lai đơn

28.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

now

b)

at the moment

c)

every day

d)

at present

e)

often

29.

Đâu là mẫu câu ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Does he live in Bac Ninh?

b)

Is he a student?

c)

Do you listen to music every day?

d)

Are you listening to music now?

30.

Dịch câu sau sang Tiếng Anh:

"Chị tôi đang không làm BTVN ngay lúc này."

a)

My sister is doing homework right now.

b)

My sister does not doing homework right now.

c)

My sister is not doing housework right now.

d)

My sister is not doing homework right now.

31.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
32.
(A) Are they working now?
(B) No, they …. 
a)
don't
b)
isn't
c)
aren't
d)
didn't
33.

What is Sara doing?

a)

Sara is taking photos

b)

Sara is takin photos

c)

Sara is take photos

34.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại đơn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

every day

b)

always

c)

now

d)

Look!

35.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

36.

His friends ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

37.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày) --> chia hiện tại đơn

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

38.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại tiếp diễn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

Look!

b)

every day

c)

At the moment

d)

often

39.

Now, I _____________(listen) to music.

a)

am listening

b)

listening

c)

is listening

d)

are listening

40.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

41.

What ______Mary like doing?

- She ________(like) collecting stamps.

a)

does - like

b)

do - like

c)

does - likes

d)

are - likes

42.

My brother __________(not play) the guitar right now. (Con xem kĩ "right now" là dấu hiệu nhận biết của thì nào?)

a)

don't play

b)

isn't playing

c)

aren't playing

d)

doesn't play

43.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

44.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

45.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

46.

Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

47.

Diễn tả 1 kế hoạch cho tương lai gần.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

48.

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

49.

Đây là cấu trúc của thì gì: S + am/is/are + Ving

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

50.

Những câu nào sau đây là cấu trúc của thì quá khứ đơn? (3 đáp án đúng)

a)

I was a student

b)

She lived in Ha Noi

c)

He was living in Hue

d)

They are teachers

e)

We ate bread

51.

"Yesterday"


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

52.

Những câu nào sau đây là cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn (2 đáp án đúng)

a)

They are cooking lunch

b)

She was doing her homework

c)

He brushes his teeth

d)

They were learning English

53.

"at this time yesterday" là dấu hiệu của thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn

54.

"at the moment last week" là dấu hiệu nhận biết thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn

55.

"Last month, last year, last week" là dấu hiệu nhận biết thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

56.

"at 7.00 pm last Sunday" là dấu hiệu nhận biết thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn

57.

"In 1995" là dấu hiệu nhận biết thì nào?

(a)  

58.

"three months ago" là dấu hiệu nhận biết thì nào?

(a)  

59.

"at this time yesterday" là dấu hiệu nhận biết thì nào?

(a)  

60.

Thì nào dùng để diễn tả hành động bắt đầu và kết thúc trong quá khứ?

(a)  

61.

Thì nào dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể ở quá khứ?

(a)  

62.

Viết câu sau cho đúng thì

" Hôm qua tôi đã thăm bố mẹ tôi" (visit)

(a)  

63.

Viết câu sau cho đúng thì

Vào lúc này ngày hôm qua, cô ấy đang làm bài tập về nhà.

(a)  

64.

Hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, một hành động đang diễn ra thì có 1 hành động khác chen vào. Vậy hành động đang diễn ra chia thì gì?

(a)  

65.

Hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, một hành động đang diễn ra thì có 1 hành động khác chen vào. Vậy hành động chen vào chia thì gì?

(a)  

66.

At this time last year, I ___________________an English course (attend)

a)

attend

b)

attended

c)

was attending

d)

attends

67.

Mary (a)   (clean) the house at 7.30pm yesterday

68.

We (a)   (drink) milk for breakfast last week.

69.

We _______(listen) to music and ______(play) volleyball yesterday.

(a)  

70.

When we ________(have) dinner, the lights ______(go) out.

(a)  

71.

Tom _________(meet) Mary when he ______(walk) on the street.

(a)  

72.

When I _____(wash) dishes, I _____(break) a plate (đĩa).

(a)  

73.

Bob_______(fall) off when he _______(run) to school.

(a)  

74.

I (a)   (go) down the street when it began to rain

75.

Alice .............. the accident when she was catching the bus.

a)

saw

b)

was seeing

c)

was saw

76.

What ........ when I called?

a)

did you do

b)

were you doing

77.

I ...................my friends last summer holiday.

a)

didn’t visit

b)

weren’t visiting

78.

It (a)   (rain) heavily last July.

79.

.................your keys yesterday?

a)

Were you finding

b)

Did you find

80.

I ________(cook) when Sarah came.

a)

Was cooking

b)

Am cooking

c)

Were cooking

d)

Cooked

81.

They ________(clean) the house when you visited them.

a)

Are cleaning

b)

Cleaned

c)

Was cleaned

d)

Were cleaning

82.

Câu hỏi nào sau đây dùng thì quá khứ tiếp diễn? (2 đáp án đúng)

a)

Were you playing chess?

b)

Did you play chess?

c)

Was she going to the market?

d)

Did she go to the market?

83.

Câu hỏi nào sau đây dùng quá khứ đơn (3 đáp án đúng)?

a)

Was he handsome?

b)

Did he visit his parents?

c)

Did they travel to Hanoi?

d)

Are they beautiful?

e)

Were they coming to the party?

84.

Quá khứ đơn của từ "break"?

(a)  

85.

Quá khứ đơn của từ "fall"

(a)  

86.

Quá khứ đơn của từ "sleep"

(a)  

87.

Quá khứ đơn của từ "grow"

(a)  

88.

Quá khứ đơn của từ "put"

(a)  

89.

Quá khứ đơn của từ "think"

(a)  

90.

Quá khứ đơn của từ "speak"

(a)  

91.

Quá khứ đơn của từ "write"

(a)  

92.

Quá khứ đơn của từ "wear"

(a)  

93.

Quá khứ đơn của từ "forget"

(a)  

94.

Quá khứ đơn của từ "drink"

(a)  

95.

Quá khứ đơn của từ "sing"

(a)  

96.

When Jane was taking a bath, the bell (a)   (ring)

97.

When the children (a)   (fly) a kite, their mothers came.

98.

Chuyển câu sau sang câu phủ định


The boys were washing clothes at this time yesterday.

(a)  

99.

Chuyển câu sau sang câu phủ định

"The girls gave their mom a cake"

(a)  

100.

It (be) sunny yesterday

a)

is

b)

was

c)

beed