Font size
WorksheetsE6. U1. REVISION
Total questions: 101
Worksheet time: 3600secs
Có ............. bước làm bài phân biệt hiện tại đơn và tiếp diễn
1
2
3
4
Bước 1: nhìn (a) để xác định thì
B1: Nhìn dấu hiệu để xác định (a)
Dấu hiệu hiện tại đơn
right now
on Mondays
at the moment
at present
Dấu hiệu nào KHÔNG phải thì hiện tại đơn
in summer
in spring
every day
at present
Dấu hiệu nào là thì hiện tại tiếp diễn
every day
at the moment
on Thursday
in autumn
TRong thì hiện tại đơn, thấy < be> thì phải điền
am/ is/ V-nguyên
Vs/es, is, are
am/ is/ are
don't/ doesn't
TRong thì hiện tại đơn, thấy < be> là thể
khẳng định
phủ định
nghi vấn
V là ............
1 tobe
1 động từ bất kì
< V> là dấu hiệu thể........................
khẳng định
phủ định
nghi vấn
< V - not > là dấu hiệu thể........................
KĐ
PĐ
NV
Nhìn thấy < V> => thể khẳng định=> sẽ có công thức là ........
V-nguyên
V-nguyên/ Vs/es
am/ Vnguyeen/ Vs
am/ is/ are + V
< V> ............? là thể
khẳng định
phủ định
nghi vấn
Công thức ở thể khẳng định với động từ
V-nguyên/ Vs/es
be + Ving
Công thức ở thể phủ định trong thì hiện tại đơn với động từ là
don't/ doesn't + Vs/es
don't/ doesn't + V-nguyên
don't/ doesn't + am/is/are
Công thức ở thể phủ định trong thì hiện tại đơn với tobe
am not/ is/ are
am not/ is/ aren't
am not/ isn't/ aren't
Công thức thể nghi vấn - với động từ - trong thì hiện tại tiếp diễn
Am/ Is/ Are + S + V
Am/ Is/ Are + S + Ving
Am/ Is/ Are + S + Vnguyên
Am/ Is/ Are + S + Vs/es
Công thức thể phủ định - với động từ - trong thì hiện tại tiếp diễn
am not / isn't/ aren't + V
am not / isn't/ aren't + Vs/es
am not / isn't/ aren't + Ving
BƯớc 3: (a)
Bước 4: (a)
Xác định thì cho câu sau < HTĐ - hiện tại đơn/ HTTD - hiện tại tiếp diễn>: I watch TV
HTĐ
HTTD
Xác định thì cho câu sau < HTĐ - hiện tại đơn/ HTTD - hiện tại tiếp diễn>: I am listening to music.
HTĐ
HTTD
Xác định thì cho câu sau < HTĐ - hiện tại đơn/ HTTD - hiện tại tiếp diễn>: Does she go to school every day?
HTĐ
HTTD
Xác định thì cho câu sau < HTĐ - hiện tại đơn/ HTTD - hiện tại tiếp diễn>: Is she reading book?
HTĐ
HTTD
Chia dạng đúng của động từ: My mom always (make) (a) delicious meals.
Jenifer (not eat) (a) eggs every mondays.
Susie (go) (a) shopping every week.
Susie (not go) (a) shopping every week.
Susie (go) (a) shopping every week?
I < listen> …………………….to music every day.
(a)
He < clean> …………………the car now.
(a)
He <not clean> …………………the car now.
(a)
Jimmy (a) ( water) the trees every day.
Jimmy (a) ( not water) the trees every day.
Jimmy (a) ( water) the trees every day?
Minh (have) (a) English on Wednesday.
Minh (not have) (a) English on Wednesday.
They (not eat) (a) out every day.
They (eat) (a) out every day.
The girls .................... .....................
is swimming
are swimming
are swiming
is swiming
Phủ định là thể .............. .............
(a)
Khảng định là thể ................ ............... ..............
(a)
Câu sau đây là thể gì?
He is watching TV now.
KĐ
PĐ
Câu sau đây là thể gì? They aren't watching movies.
KĐ
PĐ
đang không làm gì
be + Ving
be + not + Ving
đang làm gì
be + Ving
be + not + Ving
not phải đứng (a) tobe
tobe đứng (a) not
Chọn câu đúng
I am not singing now.
I not am singing now.
She is watching TV. She ............. ............. to music.
isn't listening
is listening
Dạng viết tắt của I am not là
(a)
The birds ............. ............. ............... .
aren't flying
aren't not flying
is flying
isn't flying
Thì hiện tại tiếp diễn - diễn tả hành động .......... ................ ................. .............. .............. tại thời điểm nói
(a)
Dấu hiệu của thì Hiện tại tiếp diễn
now, right now, at the moment, at present
now, right now, at the moment, at present, every day
now, right now, every week, at the moment, at present
the moment là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
Đúng
sai
at the present là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
đúng
sai
Từ công thức chung của thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta có bao nhiêu vấn đề cần giải quyết
1
2
3
4
Từ công thức chung của thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta có vấn đề cần giải quyết là
S, tobe
tobe, Ving
S, Ving
The family _________by the window today.
is sitting
sits
sat
sit
She cook dinner.
T
F
He brush his teeth.
T
F
He does homework.
T
F
She washes her face.
T
F
I watch TV.
T
F
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Amy have lunch at school.
T
F
My dad do the dishes every morning.
T
F
The girls .................... .....................
is swimming
are swimming
are swiming
is swiming
school lunch
bữa ăn trưa ở trường
trường học
bữa trưa
bài học
science
môn khoa học
môn toán
môn tiếng anh
môn nhạc
English
môn văn
môn tiếng anh
môn lịch sử
môn khoa học
pencil case
hộp bút
máy tính
com pa
cục gôm
calculator
máy tính
cục gôm
com pa
hộp bút
pencil sharpener
gọt bút chì
com pa
máy tính
quyển sách
Label the picture.
(a)
"gọt bút" tiếng Anh là gì?
pencil case
pencil sharpener
pencil sharperner
school things
Đồ vật ở nhà
Đồ vật ở đường phố
Đồ vật trong phòng
Đồ vật ở trường
pencil sharpener
pencil case
calculator
uniform
quần áo
váy
áo thể thao
đồng phục
Students _______ their uniforms on Monday.
wear
go
subject
has
What _________ do you like to study?
subjects
has
uniforms
wear
"boarding school" nghiã là gì?
trường nội trú
trường dành cho nữ sinh
trường giáo dục thường xuyên
trường dạy trượt ván
"equipment" được dùng trong trường hợp nào?
teaching equipment
equipment teaching
teach equipment
equipment teach
"excited" nghĩa là gì?
(a)
"Exciting" là từ loại gì?
Tính từ
Danh từ
Động từ
Trạng từ
"Create" và "creative" khác nhau như thế nào?
"Create" là động từ, "Creative" là danh từ
"Create" là danh từ, "Creative" là trạng từ
"Create" là tính từ từ, "Creative" là danh từ
"Create" là động từ, "Creative" là tính từ
Đặt câu với từ "activity "?
(a)
Động từ đi với "judo"?
take
make
do
play
Name school things as much as you can
I am so _____ about the lesson today.
excited
exciting
excites
excitting
Đặt câu với từ "greenhouse"
Find the word which has a different sound in the part underlined.
study
lunch
subject
computer
I (a) (be) twelve years old.
I have Math lessons _______Monday and Friday.
on
in
at
for
by foot
by feet
on feet
on foot
Từ nào dưới đây là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI ĐƠN?
every day
at present
at the moment
often
once a week
Từ nào dưới đây là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN?
now
always
never
Look!, Listen!
môn vật lý
Chemistry
Physics
Geography
Literature
Literature
môn địa lý
môn lịch sử
môn hoá học
môn ngữ văn
