wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Deforestation

Total questions: 102

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

(adj) Sống hoặc phát triển dưới nước

(a)  

2.

Hàng loạt

(a)  

3.

(u/c) Sự bảo vệ

(a)  

4.

(u) Sự hủy hoại rừng

(a)  

5.

Môi trường

(a)  

6.

U Sự xói mòn

(a)  

7.

(v) Mở rộng

(a)  

8.

(v) Chặt cây

(a)  

9.

(C/u) Môi trường sống

(a)  

10.

(c) Sự tác động

(a)  

11.

(v) Cản trở sự phát triển

(a)  

12.

(v) Cản trở (về mặt vật lí)

(a)  

13.

(u) Việc chặt cây trong rừng

(a)  

14.

(adj) Rất nhiều

(a)  

15.

C Chất dinh dưỡng

(a)  

16.

(u) Sự ô nhiễm

(a)  

17.

(v) Trở nên ổn định / Làm cái gì đó trở nên ổn định

(a)  

18.

(adj) Thuộc về đất liền

(a)  

19.

(v) Biến mất

(a)  

20.

(u) Thực vật

(a)  

21.

(c) Thùng chuyển hàng

(a)  

22.

(v) cung cấp

(a)  

23.

(PL) nguyên liệu thô

(a)  

24.

(adj) không kể xiết (dùng để nhấn mạnh 1 danh từ nghĩa tiêu cực)

(a)  

25.

(u) tổn hại

(a)  

26.

biến đổi khí hậu

(a)  

27.

(v) Trải rộng (về mặt thời gian + diện tích vật lý).

(a)  

28.

(u) nơi trú ẩn

(a)  

29.

(c) vi sinh vật

(a)  

30.

(c) hệ sinh thái

(a)  

31.

(adj) nguy cơ tuyệt chủng

(a)  

32.

tính toàn vẹn của đất

(a)  

33.

tầng rừng nhiệt đới

(a)  

34.

(c) côn trùng

(a)  

35.

(c) loài giun

(a)  

36.

(c) loài bò sát

(a)  

37.

(c) lưỡng cư

(a)  

38.

(c) loài thú, loài động vật có vú

(a)  

39.

(v) dựa vào, phụ thuộc vào

(a)  

40.

(adj) dày đặc

(a)  

41.

(c) tán cây

(a)  

42.

(c) nhánh cây

(a)  

43.

(adj) nguyên vẹn

(a)  

44.

(u) sự rửa trôi bề mặt

(a)  

45.

U lượng mưa

(a)  

46.

(adj) xốp

(a)  

47.

soil

(a)  

48.

(c) rễ cây

(a)  

49.

đổi lại, bù lại

(a)  

50.

(v) khuyến khích, thúc đẩy

(a)  

51.

hoạt động vi sinh

(a)  

52.

(v) góp phần vào

(a)  

53.

(u) sự khỏe mạnh

(a)  

54.

(adj) quan trọng, đáng kể

(a)  

55.

(adj) liên quan

(a)  

56.

(v) nén

(a)  

57.

(adj) xốp

(a)  

58.

(c) rãnh

(a)  

59.

(v) làm gián đoạn

(a)  

60.

(adv) cuối cùng

(a)  

61.

U Lớp đất mặt

(a)  

62.

(v) xói mòn dần dần

(a)  

63.

V Bỏ lại phía sau

(a)  

64.

(adj) cằn cỗi

(a)  

65.

(prep / giới từ) ven / dọc theo

(a)  

66.

(c) bờ sông, bờ đê.

(a)  

67.

(v) duy trì

(a)  

68.

(adj) liên tục ổn định

(a)  

69.

u/c sự đi vào, thâm nhập vào

(a)  

70.

u/c phần còn lại, phần cặn.

(a)  

71.

(u) bóng cây

(a)  

72.

(u) tảo

(a)  

73.

(v) loại bỏ

(a)  

74.

(v) phá hủy hoàn toàn

(a)  

75.

chất hữu cơ

(a)  

76.

(v) tiêu thụ

(a)  

77.

(u) sự cạn kiệt

(a)  

78.

động thực vật hoang dã

(a)  

79.

V thải ra, (khí, ánh sáng, âm thanh, ...)

(a)  

80.

(v) lọc

(a)  

81.

(adj) lơ lửng trong không khí

(a)  

82.

U hơi nước

(a)  

83.

(v) tồi tệ đi / làm cái gì đó tồi tệ đi

(a)  

84.

U sự lắng đọng / trầm tích

(a)  

85.

(v) hút

(a)  

86.

U độ ẩm

(a)  

87.

(v) reduce (giảm)

(a)  

88.

U sự bay hơi

(a)  

89.

chu kì mưa

(a)  

90.

chịu trách nhiệm về

(a)  

91.

khí thải

(a)  

92.

nói riêng, cụ thể

(a)  

93.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

94.

v. đốt

(a)  

95.

(v) làm thuận tiện cho việc gì đó

(a)  

96.

U sự truy cập, đi vào

(a)  

97.

(c) 1 việc làm

(a)  

98.

(adj) thiết yếu

(a)  

99.

(adj) rộng

(a)  

100.

đa dạng sinh học

(a)  

101.

(adj) không thể thay thế được

(a)  

102.

V đảm bảo

(a)