wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vldc1

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:

a)

A. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

B. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

2.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.

b)

B. Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.

c)

C. Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.

d)

D. Không có câu nào đúng.

3.

Câu 3: Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.

b)

B. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc .

c)

C. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

D. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ đạo.

4.

Câu 4: Vectơ gia tốc tiếp tuyến:

a)

A. Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .

d)

D. Không có câu nào đúng.

5.

Câu 5: Vectơ gia tốc pháp tuyến:

a)

A. Biểu thị sự thay đổi hướng của véctơ vận tốc và chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .

d)

D. Không có câu nào đúng.

6.

Câu 6: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

A. Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

b)

B. Thay đổi về độ lớn

c)

C. Luôn ngược hướng với vectơ vận tốc

d)

D. Tất cả đều đúng

7.

Câu 7: Chất điểm chuyển động với phương trình: x=A+cos(t); y=sin(t). Quỹ đạo là:

a)

A. Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

B. Elip.

c)

C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.

d)

D. Đường tròn tâm O và bán kính

8.

Câu 8: Chất điểm chuyển động với phương trình: x=Acos(t); y=Bsin(t). Quỹ đạo là:

a)

A. Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

B. Elip.

c)

C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B.

d)

D. Không có câu nào đúng.

9.

Câu 9: Trong hệ quy chiếu quán tính một vật đang chuyển động:

a)

A. Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

b)

B. Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy

c)

C. Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên.

d)

D. Không có câu nào đúng.

10.

Câu 10: Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và gia tốc pháp tuyến an=const. Chất điểm sẽ:

a)

A. Chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động tròn đều.

c)

C. Chuyển động tròn thay đổi đều. parabol.

d)

D. Chuyển động theo quỹ đạo

11.

Câu 11: Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:

a)

A. Sự nhanh chậm của chuyển động

b)

B. Hình dạng quĩ đạo

c)

C. Tính chất của chuyển động

d)

D. Sự biến thiên của vận tốc

12.

Câu 12: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

A. Đặt vào vật chuyển động.

b)

B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Độ lớn a= v2/r

13.

Câu 13: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

a)

A. Thẳng

b)

B. Tròn

c)

C. Tròn đều

d)

D. Đều

14.

Câu 14: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

a)

A. nhanh dần

b)

B. chậm dần

c)

C. nhanh dần đều

d)

D. đều

15.

Câu 15: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:

a)

A. nhanh dần

b)

B. chậm dần

c)

C. nhanh dần đều

d)

D. đều

16.

Câu 16: Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

A. Vectơ gia tốc a  luôn không đổi

b)

B. Vectơ vân tốc v  luôn không đổi

c)

C. Nếu a  cùng chiều với v  thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần

d)

D. Tất cả đều đúng.

17.

Câu 17: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn

b)

Luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc

c)

Không đổi về độ lớn

d)

Tất cả đều sai

18.

Câu 18: Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

A. Vectơ gia tốc a  luôn không đổi

b)

B. Vectơ vận tốc v  luôn không đổi

c)

C. Vectơ gia tốc a  luôn cùng phương với vectơ vận tốc v 

d)

D. Gia tốc tiếp tuyến bằng không.

19.

Câu 19: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

A. Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

b)

B. Không đổi về độ lớn

c)

C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

D. Tất cả đều đúng

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D. Tất cả đều đúngg

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D. Tất cả đều đúng

22.

Câu 22: Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ quay của chất điểm là:

a)

A. T=0,25s

b)

B. T = 0,5s

c)

C. T = 4s

d)

D. T = 2s

23.

Câu 23: Trong chuyển động tròn chất điểm, quan hệ nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

D. Tất cả đều đúng

24.

Câu 24: Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vectơ gia tốc được tính bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

D. Tất cả đều đúng

25.

Câu 25: Trong chuyển động tròn, kí hiệu , ,  là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

D. Tất cả đều đúng

26.

Câu 26: Trong chuyển động tròn biến đổi đều, kí hiệu , ,  là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

D. Tất cả đều đúng

27.

Câu 27: các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

b)

c)

d)

28.

Câu 28: Trong nguyên tử hydro, electron chuyển động đều theo quỹ đạo tròn có bán kính R = 5.10-9m, với vận tốc 2,2.108cm/s. Tìm tần số của electron.

a)

b)

c)

d)

29.

Câu 29: Một motor bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định 300 vòng/phút. Tính gia tốc góc của motor

a)

b)

c)

d)

30.

Câu 30: Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R=10cm. Tìm gia tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v=80cm/s

a)

b)

c)

d)

31.

Câu 31: Một đồng hồ có kim giờ dài 4cm, kim phút dài 5cm. Gọi p , g  là vận tốc góc và vp, vg là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

32.

Câu 32:

a)

b)

c)

d)

33.

Câu 33: Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến an của vật trên quĩ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)?

a)

b)

c)

d)

34.

Câu 34: Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến at của vật trên quĩ đạo ỏ thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)?

a)

b)

c)

d)

35.

Câu 35: Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu tong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:

a)

6m

b)

9m

c)

12m

d)

15m

36.

Câu 36: Một chất điểm chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính R = 20cm với gia tốc tiếp tuyến không đổi at  5cm/s2. Tìm gia tốc góc Β

a)

b)

c)

d)

37.

Câu 37: Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80 cm/s.

a)

9 rad/s

b)

7 rad/s

c)

8 rad/s

d)

10 rad/s

38.

Câu 38:

a)

26m

b)

5,2m

c)

37m

d)

130m

39.

Câu 39: Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của ôtô bằng v1 = 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v2 = 40 km/h. Vận tốc trung bình của ôtô bằng

a)

50 km/h

b)

70 km/h

c)

60 km/h

d)

55 km/h

40.

Câu 40: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5m/s, khi đi qua điểm B là 15m/s. Tìm chiều dài của quãng đường AB.

a)

50m

b)

80m

c)

60m

d)

70m

41.

Câu 1: Địnhh luật I Niuton xác nhận rằng:

a)

với mỗi lực tâc dụng đều có một phản lực trực đối

b)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vạt không thể chuyển động được

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

42.

Câu 2: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niuton

a)

b)

c)

d)

43.

Câu 3: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

khppng thay đổi

d)

bằng 0

44.

Câu 4: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lê gấp đôi thì lực hấp dẫn sẽ

a)

tăng lên gấp đôi

b)

giảm đi một nửa

c)

tăng lên gấp 4

d)

giữ như cũ

45.

Câu 5: Cặp " lực và phản lực" trong định luật III Niuton

a)

tác dụng vào cùng 1 vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không cấn phải bằng nhau về độ lớn

d)

phải bằng nhau về độ lớn nhưng cần phải cùng giá

46.

Câu 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 8: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

B. Luôn là lực kéo

c)

C. Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

D. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

49.

Câu 9: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

a)

A. Lực tác dụng ban đầu.

b)

B. Phản lực.

c)

C. Lực ma sát

d)

D. Quán tính.

50.

Câu 10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 11

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 12: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

B. Gia tốc của vạt giảm đi hai lần

c)

C. Gia tốc vật tăng lên 4 lần

d)

D. Gia tốc vật không đổi

53.

Câu 13: Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:

a)

A. Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

b)

B. Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm

c)

C. Khối lượng của vật giảm. tăng.

d)

D. Khối lượng của vật tăng

54.

Câu 14: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?

a)

A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần

c)

C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

D. Gia tốc vật không đổi.

55.

Câu 15: Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này

a)

A. bằng không.

b)

B. tăng lên.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm đi

56.

Câu 16: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật

a)

A. không đổi

b)

B. tăng gấp 2

c)

C. tăng gấp 4

d)

D. tăng gấp 8

57.

Câu 17: Chọn đáp án đúng, Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

a)

A. hướng theo trục và hướng vào trong.

b)

B. hướng theo trục và hướng ra ngoài.

c)

C. hướng vuông góc với trục lò xo.

d)

D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.

58.

Câu 18: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :

a)

A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

hướng tâm. D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm

59.

Câu 19: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

A. tăng lực ma sát.

b)

B. giới hạn vận tốc của xe.

c)

C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

d)

D. giảm lực ma sát.

60.

Câu 20: Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một khoảng 10cm là F. Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?

a)

A. 4F

b)

B. 8F

c)

C. 16F

d)

D. 25F

61.

Câu 21: Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?

a)

A. Trường lực đàn hồi.

b)

B. Trường lực hấp dẫn.

c)

C. Trường trọng lực.

d)

D. Trường lực ma sát

62.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Định luật II Newton F = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực.

b)

B. Định luật I của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập.

c)

C. Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau.

d)

D. Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp các ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không (𝐹⃗= 0)

63.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây SAi

a)

A Động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn

b)

B. Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian dt bằng độ biến thiên động lượng của vật trong thời gian đó.

c)

C. Lực ma sát Fms = kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực tác dụng tiếp tuyến với phương chuyển động của vật.

d)

D. Lực ma sát không phải là lực thế.

64.

Câu 24: Chọn phát biểu SAI

Lực hướng tâm có tính chất:

a)

A. Làm thay đổi phương của chuyển động. tốc

b)

B. Làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc

c)

C. Luôn hướng vào bề lõm của quĩ đạo.

d)

D. Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động

65.

Câu 25

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 26

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 27: Động lượng là một đại lượng:

a)

A. Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động

b)

B. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc .

c)

C. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và độ lớn vận tốc

d)

D. Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương độ lớn vận tốc.

68.

Câu 28: Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:

a)

A. Tích của thời gian với vận tốc.

b)

B. Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.

c)

C. Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét .

d)

D. Tất cả sai.

69.

Câu 29

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 1: Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:

a)

A. Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

B. Định luật bảo toàn động lượng.

c)

C. Định luật bảo toàn môment động lượng.

d)

D. Không có câu nào đúng

80.

Câu 2: Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:

a)

A. Tổng động lượng của các chất điểm.

b)

B. Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ.

c)

C. Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.

d)

D. Không có câu nào đúng

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 5: Môment quán tính của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:

a)

A. Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.

b)

B. Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.

c)

C. Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục.

d)

D. Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn.

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 8: Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?

a)

A. Từ quán tính của piston

b)

B. Từ quán tính của xe

c)

C . Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)

d)

D. Từ nhiên liệu.

87.

Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là

a)

A. Khối lượng.

b)

B. Mômen lực.

c)

C. Mômen quán tính.

d)

D. mômen động lượng.

88.

Câu 10: Hai vật rắn trong chuyển động quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng của hai mômen lực bằng nhau. Nếu I1 = I2 thì tỷ số gia tốc góc Β1 /Β2 bằng

a)

1

b)

2

c)

1/2

d)

1/4

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 12: Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. Sự nhanh chậm của chuyển động

b)

B. Tác dụng làm quay của lực quanh trục

c)

C. Tốc độ quay của chuyển động.

d)

D. Tốc độ biến thiên của vận tốc.

91.

Câu 13: Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s2 , quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng quả cầu là

a)

A. 240kg.

b)

B. 24 kg.

c)

C. 210 kg

d)

D. 180 kg.

92.

Câu 14: Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có bán kính R1 /R2 = 2 . Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng an1 /an2 bằng

a)

2

b)

4

c)

0.5

d)

1

93.

Câu 16: Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có mômen quán tính lớn nhất?

a)

A. Hình trụ rỗng

b)

B. Hình trụ đặc

c)

C. Quả cầu đặc

d)

D. Quả cầu rỗng

94.

Câu 15: Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên đỉnh dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc trước?

a)

A. Hình trụ rỗng

b)

B. Hình trụ đặc

c)

C. Quả cầu rỗng

d)

D. Quả cầu đặc

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Câu 19: Một vành đĩa đồng chất bán kính R = 0,2m, có khối lượng m = 5 kg phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định mômen quán tính của vành đĩa.

a)

A. 0,02 kg.m2

b)

B. 0,2 kg.m2

c)

C. 0,1 kg.m2

d)

D. 2 kg.m2

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Câu 21: Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L1 = 2L2, quay quanh trục vuông góc, đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số mômen quán tính I1/I2 là

a)

32

b)

4

c)

8

d)

16

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D