wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam.

b)

B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau

c)

C. Mọi nam châm đều hút được sắt.

d)

D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

2.

Câu 2. Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

3.

Câu 3. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là

a)

A. các đường thẳng cách đều nhau.

b)

B. các đường cong cách đều nhau.

c)

C. các đường thẳng song song.

d)

D. các đường thẳng song song và cách đều nhau.

4.

Câu 4. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

5.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

A. Các đường sức là các đường tròn.

b)

B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.

d)

D. Chiều các đường sức phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

6.

Câu 6. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

A. các điện tích chuyển động.

b)

B. nam châm đứng yên.

c)

C. các điện tích đứng yên

d)

D. nam châm chuyển động

7.

Câu 7. Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài là

a)

B = 2.107 IrB\ =\ 2.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

b)

B = 2π.107 N.IlB\ =\ 2\pi.10^{-7}\ \frac{N.I}{l}  

c)

B =2π.107 N.IRB\ =2\pi.10^{-7}\ \frac{N.I}{R}  

d)

B = 2π.107 IRB\ =\ 2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}  

8.

Câu 8. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn gồm N vòng dây sít nhau là

a)

B = 2.107 IrB\ =\ 2.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

b)

B = 2π.107 N.IRB\ =\ 2\pi.10^{-7}\ \frac{N.I}{R}  

c)

B = 2π.107 IlB\ =\ 2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{l}  

d)

B = 2.107 N.IRB\ =\ 2.10^{-7}\ \frac{N.I}{R}  

9.

Câu 9. Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ dài là

a)

B = 2.107 IrB\ =\ 2.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

b)

B = 2π.107 N.IlB\ =\ 2\pi.10^{-7}\ \frac{N.I}{l}  

c)

B = 4π.107 N.IlB\ =\ 4\pi.10^{-7}\ \frac{N.I}{l}  

d)

B = 4π.107 n.IrB\ =\ 4\pi.10^{-7}\ \frac{n.I}{r}  

10.

Câu 10. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây

a)
b)
c)
d)
11.

Câu 11. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây

a)
b)
c)
d)
12.

Câu 12. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

b)

B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

c)

C. Trùng với hướng của từ trường;

d)

D. Có đơn vị là Tesla.

13.

Câu 13. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì hai dây dẫn sẽ

a)

A. hút nhau

b)

B. đẩy nhau.

c)

C. không tương tác

d)

D. đẩy hoặc hút nhau

14.

Câu 14. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

A. độ lớn cảm ứng từ

b)

B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

C. chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

D. điện trở dây dẫn

15.

Câu 15. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

D. Song song với các đường sức từ.

16.

Câu 16. Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

A. từ trái sang phải.

b)

B. từ trên xuống dưới

c)

C. từ trong ra ngoài.

d)

D. từ ngoài vào trong

17.

Câu 17. Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

a)

A. từ phải sang trái.

b)

B. từ trái sang phải.

c)

C. từ trên xuống dưới

d)

D. từ dưới lên trên.

18.

Câu 18. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

A. vẫn không đổi.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. tăng 2 lần

d)

D. giảm 2 lần.

19.

Câu 19. Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần

20.

Câu 20. Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

A. 18 N.

b)

B. 1,8 N.

c)

C. 1800 N

d)

D. 0 N.

21.

Câu 21. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với các đường sức của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

A. 19,2 N.

b)

B. 1920 N.

c)

C. 1,92 N.

d)

D. 0 N.

22.

Câu 22. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

A. 0,5 °\degree  

b)

B. 30 °\degree  

c)

C. 45 °\degree  

d)

D. 60 °\degree  

23.

Câu 23. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

A. 0,5 N.

b)

B. 2 N

c)

C. 4 N

d)

D. 32 N

24.

Câu 24. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

a)

A. tăng thêm 4,5 A

b)

B. tăng thêm 6 A

c)

C. giảm bớt 4,5 A

d)

D. giảm bớt 6 A

25.

Câu 25. Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn ?

a)

A. phụ thuộc bản chất dây dẫn.

b)

B. phụ thuộc môi trường xung quanh.

c)

C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn.

d)

D. phụ thuộc độ lớn dòng điện.

26.

Câu 26. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. vuông góc với dây dẫn

b)

B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.

d)

D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

27.

Câu 27. Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

A. tăng 4 lần

b)

B. không đổi

c)

C. tăng 2 lần

d)

D. giảm 4 lần

28.

Câu 28. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

A. bán kính dây dẫn.

b)

B. bán kính vòng dây.

c)

C. cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

C. môi trường xung quanh.

29.

Câu 29. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 2 lần

c)

C. tăng 4 lần.

d)

D. giảm 2 lần

30.

Câu 30. Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cánh nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị

a)

A. 0.

b)

B. 2. 10710^{-7}   I/a.

c)

C. 4.107I4.10^{-7}I  /a

d)

D. 8.1078.10^{-7}  I/ a

31.

Câu 31. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

A. 4.1064.10^{-6}  T.

b)

B. 2.1072.10^{-7}  T. 

c)

C. 5.1075.10^{-7}  T.

d)

D. 3.1073.10^{-7}  T.

32.

Câu 32: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

a)

A. 0,4 (T).

b)

B. 0,8 (T)

c)

C. 1,0 (T)

d)

D. 1,2 (T).

33.

Câu 33. Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện một khoảng 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2 μT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là

a)

A. 0,4 μT

b)

B. 0,2 μT.

c)

C. 3,6 μT.

d)

D. 4,8 μT.

34.

Câu 34. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. 2.1082.10^{-8}  (T)

b)

B. 2.1082.10^{-8}  (T)

c)

C. 2.1062.10^{-6}  (T)

d)

D. 4.1074.10^{-7}  (T)

35.

Câu 35. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần từ N đến dòng điện. Độ lớn cảm ứng từ tại M và N lần lược là BM và BN thì

a)

A. BM=2BNA.\ B_M=2B_N  

b)

B. BM=0.5BNB.\ B_M=0.5B_N  

c)

C. BM=4BNC.\ B_M=4B_N  

d)

D. BM=BND.\ B_M=B_N  

36.

Câu 36. Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có dòng điện 5 A chạy qua, bán kính vòng dây là 10 cm. Biết vòng dây được đặt trong không khí, cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

a)

A. π.107\pi.10^{-7}  T.

b)

B. 10510^{-5}  T.

c)

C. 10710^{-7}  T.

d)

D. π.105\pi.10^{-5}  T.

37.

Câu 37. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10631,4.10^{-6}  (T). Đường kính của dòng điện đó là:

a)

A. 10 (cm)

b)

B. 20 (cm)

c)

C. 22 (cm)

d)

D. 26 (cm)

38.

Câu 38. Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.1054.10^{-5}  (T). Điểm M cách dây một khoảng

a)

A. 25 (cm)

b)

B. 10 (cm)

c)

C. 5 (cm)

d)

D. 2,5 (cm)

39.

Câu 39. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.1052.10^{-5}  (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

a)

A. 10 (A)

b)

B. 20 (A)

c)

C. 30 (A

d)

D. 50 (A)

40.

Câu 40. Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α\alpha   . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

A. Φ=BS.sinα\Phi=BS.\sin\alpha  

b)

B Φ=BS.cosα\Phi=BS.\cos\alpha  

c)

C Φ=BS.tanα\Phi=BS.\tan\alpha  

d)

D. Φ=BS.cotanα\Phi=BS.\operatorname{cotan}\alpha  

41.

Câu 41. Đơn vị của từ thông là:

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb)

d)

D. Vôn (V

42.

Câu 42. 1 vêbe bằng

a)

A. 1 T.m2T.m^2  

b)

B. 1 T/m

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2m^2

43.

Câu 43. Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

A. độ lớn cảm ứng từ;

b)

B. diện tích đang xét;

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

d)

D. nhiệt độ môi trường

44.

Câu 44. Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ

a)

A. có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.

b)

B. có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.

c)

C. có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

d)

D. có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

45.

Câu 45. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

A. bằng 0

b)

B. tăng 2 lần

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. giảm 2 lần

46.

Câu 46. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

ec = ΔΦΔte_c\ =\ \left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|  

b)

ec = ΔΦ.Δte_{c\ }=\ \left|\Delta\Phi.\Delta t\right|  

c)

ec = ΔtΔΦe_c\ =\ \left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

ec = ΔΦΔt-e_c\ =\ \left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

47.

Câu 47. Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

B. sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

C. được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng

48.

Câu 48. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;

b)

B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;

c)

C. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;

d)

D. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

49.

Câu 49. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

A. hóa năng

b)

B. cơ năng.

c)

C. quang năng.

d)

D. nhiệt năng

50.

Câu 50. Máy phát điện hoạt động dựa trên nguyên tắc:

a)

A. hiện tượng mao dẫn

b)

B. hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

C. hiện tượng điện phân

d)

D. hiện tượng khúc xạ ánh sáng

51.

Câu 51. Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

A. Vôn (V)

b)

B. Tesla (T).

c)

C. Vêbe (Wb)

d)

D. Henri (H)

52.

Câu 52. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là

a)

L=e ΔlΔtL=-e\ \frac{\Delta l}{\Delta t}  

b)

L=e.IL=e.I  

c)

L=4π.107 N2l.SL=4\pi.10^{-7}\ \frac{N^2}{l}.S  

d)

L=e ΔtΔIL=-e\ \frac{\Delta t}{\Delta I}  

53.

Câu 53. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

Câu 53. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

b)

Câu 53. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

c)

Câu 53. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

d)

D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

54.

Câu 54. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

A. cường độ dòng điện qua mạch.

b)

B. điện trở của mạch.

c)

C. chiều dài dây dẫn

d)

D. tiết diện dây dẫn

55.

Câu 55. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

b)

B. sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

C. sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

56.

Câu 56. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

B. hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

57.

Câu 57. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

A. 0,048 W

b)

B. 24 Wb.

c)

C. 480 Wb

d)

D. 0 Wb

58.

Câu 58. Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là

a)

A. 60 mWb

b)

B. 120 mWb

c)

C. 15 mWb.

d)

D. 7,5 mWb.

59.

Câu 59. Một ống dây tiết diện 10 cm2cm^2   , chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là

a)

A. 0,2π mH

b)

B. 2π mH

c)

C. 2 mH.

d)

D. 0,2 mH.

60.

Câu 60. Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

A. 100 V.

b)

B. 1V

c)

C. 0,1 V

d)

D. 0,01 V

61.

Câu 61. Một khung dây đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến của mp khung dây 30°30\degree   và có độ lớn B = 5.1025.10^{-2}  T . Khung dây giới hạn bởi diện tích S = 12cm212cm^2  . Xác định từ thông qua diện tích S?

a)

A. ϕ=0,03.105T\phi=0,03.10^{-5}T  

b)

B.ϕ=3.105WbB.\phi=3.10^{-5}Wb  

c)

C. ϕ =0,3.3.105WbC.\ \phi\ =0,3.\sqrt[]{3}.10^{-5}Wb  

d)

D. ϕ=3.3.105WbD.\ \phi=3.\sqrt[]{3}.10^{-5}Wb  

62.

Câu 62. Một khung dây dẫn phẳng hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.1044.10^{-4}   (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10610^{-6}   (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

a)

A. 0 độ

b)

B. 30 độ

c)

C. 60 độ

d)

D. 90 độ

63.

Câu 63. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.1036.10^{-3}  Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

A. 0,12 V

b)

B. 0,15 V.

c)

C. 0,30 V

d)

D. 70,24V

64.

Câu 64. Trong khoảng thời gian 0,1 (s), từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

a)

A. 6 ( V)

b)

B. 10 (V

c)

C. 16 (V)

d)

D. 22 (V)

65.

Câu 65. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

a)

A. 0,03 (V)

b)

A. 0,03 (V)

c)

C. 0,05 (V).

d)

D. 0,06 (V)

66.

Câu 66. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

67.

Câu 67. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

A. chính nó.

b)

B. không khí

c)

C. chân không.

d)

D. nước.

68.

Câu 68. Lăng kính là gì ?

a)

A. một khối chất thủy tinh trong suốt có tiết diện ngang là một hình tròn.

b)

B. một tam giác ABC mà A được gọi là góc chiết quang.

c)

C. một khối chất thủy tinh trong suốt, đồng chất, có dạng một lăng trụ tam giác

d)

D. một môi trường trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song

69.

Câu 69. Khi cho một tia sáng đơn sắc chiếu tới một mặt bên của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính sẽ

a)

A. đi tới mặt bên rồi truyền thẳng.

b)

B. truyền thẳng.

c)

C. lệch về phía đáy của lăng kính

d)

D. lệch về phía mặt bên của lăng kính

70.

Câu 70. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì

a)

A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

b)

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

d)

D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

71.

Câu 71. Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. tăng 2\sqrt[]{2}  lần

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định

72.

Câu 72. Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

a)

A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ hai tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

73.

Câu 73. Nếu chiếtsuất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

A. luôn nhỏ hơn góc tới

b)

B. luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. luôn bằng góc tới.

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

74.

Câu 74. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 60 độ thì góc khúc xạ là 300 . Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 30 độ thì góc tới

a)

A. nhỏ hơn 30

b)

B. lớn hơn 60

c)

C. bằng 60

d)

D. không xác định được.

75.

Câu 75. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45°45\degree   thì góc khúc xạ bằng 30°30\degree  . Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt[]{2}  

b)

3\sqrt[]{3}  

c)

2

d)

3\sqrt[]{3}   / 2\sqrt[]{2}  

76.

Câu 76. Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị

a)

A. 40 độ

b)

B.50 độ

c)

C. 60 độ

d)

D. 70 độ

77.

Câu 77. Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:

a)

A. i ≥ 62°62\degree  44’.

b)

B. i < 62°4462\degree44'  

c)

C. i < 41°4841\degree48'  

d)

D. i ≤ 48°3548\degree35'  

78.

Câu 78. Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

A. hai mặt cầu lồi.

b)

B. hai mặt phẳng

c)

C. hai mặt cầu lõm

d)

D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

79.

Câu 79. Gọi d là vị trí vật, d' là vị trí ảnh. Công thức xác định tiêu cự của thấu kính là

a)

f = d+dd.df\ =\ \frac{d+d'}{d.d'}  

b)

f=ddd.df=\frac{d-d'}{d.d'}  

c)

f=d.dd+df=\frac{d.d'}{d+d'}  

d)

f=d+dddf=\frac{d+d'}{d-d'}  

80.

Câu 80. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

a)

A. Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;

b)

B. Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;

c)

C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;

d)

D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

81.

Câu 81. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

A. luôn nhỏ hơn vật

b)

B. luôn lớn hơn vật.

c)

C. luôn cùng chiều với vật.

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

82.

Câu 82. Đối với thấu kính hội tụ, khi một vật thật cho số phóng đại k<0, thì ảnh của vật là

a)

A. Ảnh ảo, ngược chiều vật.

b)

B. Ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

C. Ảnh ảo.

d)

D. Ảnh thật, ngược chiều với vật.

83.

Câu 83. Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật cho ảnh ảo thì ảnh

a)

A. nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

B. nằm sau kính và lớn hơn vật

c)

C. nằm trước kính và nhỏ hơn vật

d)

D. nằm sau kính và nhỏ hơn vật

84.

Câu 84. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;

b)

B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;

c)

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu;

d)

D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

85.

Câu 85. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trướng kính một khoảng

a)

A. lớn hơn 2f

b)

B. bằng 2f.

c)

C. từ f đến 2f.

d)

D. từ 0 đến f.

86.

Câu 86. Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

87.

Câu 87. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là

a)

A. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;

b)

B. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;

c)

C. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;

d)

D. Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.

88.

Câu 88. Qua thấu kính phân kỳ ảnh của vật thật không có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. ở sau kính

b)

B. cùng chiều vật

c)

C. nhỏ hơn vật

d)

D. ảo.

89.

Câu 89. Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

A. chỉ là thấu kính phân kì

b)

B. chỉ là thấu kính hội tụ.

c)

C. không tồn tại

d)

D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.

90.

Câu 90. Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

A. sau kính 60 cm.

b)

B. trước kính 60 cm

c)

C. sau kính 20 cm.

d)

D. trước kính 20 cm.

91.

Câu 91. Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 cm thì ta thu được

a)

A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 1cm.

b)

B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, 4cm

c)

C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 cm.

d)

D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 cm.

92.

Câu 92. Một thấu kính hội tụ có độ tụ 4 điốp, tiêu cự của thấu kính bằng :

a)

A. -25cm.

b)

B. 25cm.

c)

C. -2,5cm.

d)

D. 2,5cm.

93.

Câu 93. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20cm một khoảng 60cm. Thì ảnh của vật nằm

a)

A. trước kính 15 cm.

b)

B. sau kính 15 cm

c)

C. trước kính 30 cm

d)

D. sau kính 30 cm.

94.

Câu 94. Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật

a)

A. 90cm

b)

B. 30cm

c)

C. 60cm

d)

D. 80cm

95.

Câu 95. Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất là

a)

A. kính phân kì.

b)

B. kính hội tụ

c)

C. kính lão.

d)

D. kính râm (kính mát)

96.

Câu 96. Để khắc phục tật mắt lão thị (mắt tốt khi về già), ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

A. kính phân kì.

b)

B. kính hội tụ.

c)

C. kính mát.

d)

D. kính râm.

97.

Câu 97. Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là

a)

A. 0,5m

b)

B. 1,0m

c)

C. 1,5m

d)

D. 2,0m

98.

Câu 98. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm . Khi đeo kính sửa mắt thì mắt nhìn rõ vật gần nhất cách mắt một đoạn là

a)

A. 12,5cm

b)

B. 15,5cm

c)

C. 16,67cm

d)

D. 14,2cm

99.

Câu 99. Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 14cm , điểm cực viễn cách mắt 100cm. Mắt này có tật gì ? Tìm độ tụ của kính phải đeo

a)

A. Cận thị, D = - 1điốp

b)

B. Cận thị, D = 1điốp

c)

C. Viễn thị, D = 1điốp

d)

D. Viễn thị, D = - 1điốp

100.

Câu 100. Một người viễn thị nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 40cm. Tính độ tụ của kính phải đeo để có thể nhìn vật gần nhất cách mắt 25cm. Kính đeo sát mắt

a)

A. D = 1,5 điốp

b)

B. D = - 1,5 điốp

c)

C. D = 2,5 điốp

d)

D. D = - 2,5 điốp