WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 17
Total questions: 98
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
a bike lane
a)
làn đường cho xe đạp
b)
muốn, thích làm gì
c)
gói chào mừng
d)
bánh cưới
2.
a bike-riding club
a)
câu lạc bộ đi xe đạp
b)
làn đường cho xe đạp
c)
muốn, thích làm gì
d)
gói chào mừng
3.
a car service
a)
dịch vụ xe hơi
b)
câu lạc bộ đi xe đạp
c)
làn đường cho xe đạp
d)
muốn, thích làm gì
4.
a chance to Vo = an opportunity to Vo
a)
cơ hội để làm gì
b)
dịch vụ xe hơi
c)
câu lạc bộ đi xe đạp
d)
làn đường cho xe đạp
5.
a circular motion
a)
chuyển động vòng tròn
b)
cơ hội để làm gì
c)
dịch vụ xe hơi
d)
câu lạc bộ đi xe đạp
6.
a dark pink
a)
màu hồng đậm
b)
chuyển động vòng tròn
c)
cơ hội để làm gì
d)
dịch vụ xe hơi
7.
a direct deposit
a)
tiền gửi trực tiếp
b)
màu hồng đậm
c)
chuyển động vòng tròn
d)
cơ hội để làm gì
8.
a larger budget
a)
ngân sách lớn hơn
b)
tiền gửi trực tiếp
c)
màu hồng đậm
d)
chuyển động vòng tròn
9.
a little more
a)
một chút nữa
b)
ngân sách lớn hơn
c)
tiền gửi trực tiếp
d)
màu hồng đậm
10.
a small fee
a)
một khoản phí nhỏ
b)
một chút nữa
c)
ngân sách lớn hơn
d)
tiền gửi trực tiếp
11.
a travel mug
a)
cốc du lịch
b)
một khoản phí nhỏ
c)
một chút nữa
d)
ngân sách lớn hơn
12.
administrative assistant
a)
trợ lý hành chính
b)
cốc du lịch
c)
một khoản phí nhỏ
d)
một chút nữa
13.
an art exhibit
a)
cuộc triển lãm mỹ thuật
b)
trợ lý hành chính
c)
cốc du lịch
d)
một khoản phí nhỏ
14.
appliance = device = equipment
a)
thiết bị, dụng cụ
b)
cuộc triển lãm mỹ thuật
c)
trợ lý hành chính
d)
cốc du lịch
15.
ask some questions
a)
hỏi vài câu hỏi
b)
thiết bị, dụng cụ
c)
cuộc triển lãm mỹ thuật
d)
trợ lý hành chính
16.
baked salmon
a)
cá hồi nướng
b)
hỏi vài câu hỏi
c)
thiết bị, dụng cụ
d)
cuộc triển lãm mỹ thuật
17.
be able to = be capable of
a)
có thể làm gì
b)
cá hồi nướng
c)
hỏi vài câu hỏi
d)
thiết bị, dụng cụ
18.
be happy to Vo = be pleased to Vo
a)
vui mừng để làm gì
b)
có thể làm gì
c)
cá hồi nướng
d)
hỏi vài câu hỏi
19.
be ready to = be willing to
a)
sẵn sàng làm gì
b)
vui mừng để làm gì
c)
có thể làm gì
d)
cá hồi nướng
20.
booking = reservation
a)
việc đặt trước
b)
sẵn sàng làm gì
c)
vui mừng để làm gì
d)
có thể làm gì
21.
call for = ask for = require
a)
yêu cầu
b)
việc đặt trước
c)
sẵn sàng làm gì
d)
vui mừng để làm gì
22.
cancel an appointment
a)
hủy cuộc hẹn
b)
yêu cầu
c)
việc đặt trước
d)
sẵn sàng làm gì
23.
car dealers
a)
đại lý xe hơi
b)
hủy cuộc hẹn
c)
yêu cầu
d)
việc đặt trước
24.
car tire
a)
lốp xe ô tô
b)
đại lý xe hơi
c)
hủy cuộc hẹn
d)
yêu cầu
25.
charge the order
a)
tính phí đơn hàng
b)
lốp xe ô tô
c)
đại lý xe hơi
d)
hủy cuộc hẹn
26.
clean the equipment
a)
làm sạch thiết bị
b)
tính phí đơn hàng
c)
lốp xe ô tô
d)
đại lý xe hơi
27.
commute to work
a)
đi làm
b)
làm sạch thiết bị
c)
tính phí đơn hàng
d)
lốp xe ô tô
28.
company logo
a)
logo công ty
b)
đi làm
c)
làm sạch thiết bị
d)
tính phí đơn hàng
29.
completely full
a)
hoàn toàn đầy đủ
b)
logo công ty
c)
đi làm
d)
làm sạch thiết bị
30.
complex = complicated
a)
phức tạp, rắc rối
b)
hoàn toàn đầy đủ
c)
logo công ty
d)
đi làm
31.
conference event
a)
sự kiện hội nghị
b)
phức tạp, rắc rối
c)
hoàn toàn đầy đủ
d)
logo công ty
32.
confirm the hotel booking
a)
Xác nhận sự đặt phòng khách sạn
b)
sự kiện hội nghị
c)
phức tạp, rắc rối
d)
hoàn toàn đầy đủ
33.
convenient >< inconvenient
a)
thuận tiện >< bất tiện
b)
Xác nhận sự đặt phòng khách sạn
c)
sự kiện hội nghị
d)
phức tạp, rắc rối
34.
credit card
a)
thẻ tín dụng
b)
thuận tiện >< bất tiện
c)
Xác nhận sự đặt phòng khách sạn
d)
sự kiện hội nghị
35.
defective = faulty
a)
lỗi, khiếm khuyết
b)
thẻ tín dụng
c)
thuận tiện >< bất tiện
d)
Xác nhận sự đặt phòng khách sạn
36.
definitely = absolutely = certainly
a)
chắc chắn
b)
lỗi, khiếm khuyết
c)
thẻ tín dụng
d)
thuận tiện >< bất tiện
37.
deposit a paycheck
a)
ký gửi tiền lương
b)
chắc chắn
c)
lỗi, khiếm khuyết
d)
thẻ tín dụng
38.
different color
a)
màu sắc khác
b)
ký gửi tiền lương
c)
chắc chắn
d)
lỗi, khiếm khuyết
39.
dirty >< clean
a)
Bẩn >< sạch
b)
màu sắc khác
c)
ký gửi tiền lương
d)
chắc chắn
40.
distributor
a)
nhà phân phối
b)
Bẩn >< sạch
c)
màu sắc khác
d)
ký gửi tiền lương
41.
do the transaction
a)
thực hiện giao dịch
b)
nhà phân phối
c)
Bẩn >< sạch
d)
màu sắc khác
42.
end the deal
a)
kết thúc thỏa thuận
b)
thực hiện giao dịch
c)
nhà phân phối
d)
Bẩn >< sạch
43.
extremely effective
a)
cực kỳ hiệu quả
b)
kết thúc thỏa thuận
c)
thực hiện giao dịch
d)
nhà phân phối
44.
fill out/ complete + paperwork
a)
hoàn thành công việc giấy tờ
b)
cực kỳ hiệu quả
c)
kết thúc thỏa thuận
d)
thực hiện giao dịch
45.
finish the print job
a)
hoàn thành công việc in
b)
hoàn thành công việc giấy tờ
c)
cực kỳ hiệu quả
d)
kết thúc thỏa thuận
46.
food coloring
a)
màu thực phẩm
b)
hoàn thành công việc in
c)
hoàn thành công việc giấy tờ
d)
cực kỳ hiệu quả
47.
get an appointment
a)
có một cuộc hẹn
b)
màu thực phẩm
c)
hoàn thành công việc in
d)
hoàn thành công việc giấy tờ
48.
high-end tires
a)
lốp xe cao cấp
b)
có một cuộc hẹn
c)
màu thực phẩm
d)
hoàn thành công việc in
49.
increase sales
a)
tăng doanh số
b)
lốp xe cao cấp
c)
có một cuộc hẹn
d)
màu thực phẩm
50.
information packet
a)
gói thông tin
b)
tăng doanh số
c)
lốp xe cao cấp
d)
có một cuộc hẹn
51.
insurance package
a)
gói bảo hiểm
b)
gói thông tin
c)
tăng doanh số
d)
lốp xe cao cấp
52.
interview (v/n)
a)
phỏng vấn, cuộc phỏng vấn
b)
gói bảo hiểm
c)
gói thông tin
d)
tăng doanh số
53.
lab technician
a)
kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
b)
phỏng vấn, cuộc phỏng vấn
c)
gói bảo hiểm
d)
gói thông tin
54.
make a mistake
a)
gây ra lỗi
b)
kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
c)
phỏng vấn, cuộc phỏng vấn
d)
gói bảo hiểm
55.
make the arrangement
a)
thực hiện việc sắp xếp
b)
gây ra lỗi
c)
kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
d)
phỏng vấn, cuộc phỏng vấn
56.
mechanical engineer position
a)
vị trí kỹ sư cơ khí
b)
thực hiện việc sắp xếp
c)
gây ra lỗi
d)
kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
57.
microscope lenses
a)
ống kính hiển vi
b)
vị trí kỹ sư cơ khí
c)
thực hiện việc sắp xếp
d)
gây ra lỗi
58.
mock-up = draft
a)
mô phỏng, bản nháp
b)
ống kính hiển vi
c)
vị trí kỹ sư cơ khí
d)
thực hiện việc sắp xếp
59.
more than = over
a)
nhiều hơn
b)
mô phỏng, bản nháp
c)
ống kính hiển vi
d)
vị trí kỹ sư cơ khí
60.
name badge
a)
thẻ tên
b)
nhiều hơn
c)
mô phỏng, bản nháp
d)
ống kính hiển vi
61.
offer a discount
a)
đưa ra giảm giá
b)
thẻ tên
c)
nhiều hơn
d)
mô phỏng, bản nháp
62.
office complex
a)
khu phức hợp văn phòng
b)
đưa ra giảm giá
c)
thẻ tên
d)
nhiều hơn
63.
operating system
a)
hệ thống vận hành
b)
khu phức hợp văn phòng
c)
đưa ra giảm giá
d)
thẻ tên
64.
oversea = abroad
a)
nước ngoài
b)
hệ thống vận hành
c)
khu phức hợp văn phòng
d)
đưa ra giảm giá
65.
pale = light
a)
màu nhạt
b)
nước ngoài
c)
hệ thống vận hành
d)
khu phức hợp văn phòng
66.
parking area
a)
khu vực đỗ xe
b)
màu nhạt
c)
nước ngoài
d)
hệ thống vận hành
67.
possible >< impossible
a)
có thể >< không thể
b)
khu vực đỗ xe
c)
màu nhạt
d)
nước ngoài
68.
prototype
a)
nguyên mẫu, vật mẫu đầu tiên
b)
có thể >< không thể
c)
khu vực đỗ xe
d)
màu nhạt
69.
question-and-answer session
a)
phiên hỏi và trả lời
b)
nguyên mẫu, vật mẫu đầu tiên
c)
có thể >< không thể
d)
khu vực đỗ xe
70.
receive a complaint
a)
nhận một khiếu nại
b)
phiên hỏi và trả lời
c)
nguyên mẫu, vật mẫu đầu tiên
d)
có thể >< không thể
71.
reschedule the meeting
a)
sắp xếp lại cuộc họp
b)
nhận một khiếu nại
c)
phiên hỏi và trả lời
d)
nguyên mẫu, vật mẫu đầu tiên
72.
review an application
a)
xem xét đơn đăng ký
b)
sắp xếp lại cuộc họp
c)
nhận một khiếu nại
d)
phiên hỏi và trả lời
73.
ride a bike to work
a)
đi xe đạp đến chỗ làm
b)
xem xét đơn đăng ký
c)
sắp xếp lại cuộc họp
d)
nhận một khiếu nại
74.
right outside
a)
ngay bên ngoài
b)
đi xe đạp đến chỗ làm
c)
xem xét đơn đăng ký
d)
sắp xếp lại cuộc họp
75.
sales figures
a)
doanh số bán hàng
b)
ngay bên ngoài
c)
đi xe đạp đến chỗ làm
d)
xem xét đơn đăng ký
76.
sales performance
a)
hiệu suất bán hàng
b)
doanh số bán hàng
c)
ngay bên ngoài
d)
đi xe đạp đến chỗ làm
77.
savings account
a)
tài khoản tiết kiệm
b)
hiệu suất bán hàng
c)
doanh số bán hàng
d)
ngay bên ngoài
78.
schedule an appointment
a)
lên lịch hẹn
b)
tài khoản tiết kiệm
c)
hiệu suất bán hàng
d)
doanh số bán hàng
79.
sign up = register for = enroll in
a)
đăng kí
b)
lên lịch hẹn
c)
tài khoản tiết kiệm
d)
hiệu suất bán hàng
80.
software >< hardware
a)
Phần mềm >< Phần cứng
b)
đăng kí
c)
lên lịch hẹn
d)
tài khoản tiết kiệm
81.
speaker
a)
người nói, loa
b)
Phần mềm >< Phần cứng
c)
đăng kí
d)
lên lịch hẹn
82.
spread the dirt
a)
lây lan bụi bẩn
b)
người nói, loa
c)
Phần mềm >< Phần cứng
d)
đăng kí
83.
Start = begin = commence
a)
bắt đầu
b)
lây lan bụi bẩn
c)
người nói, loa
d)
Phần mềm >< Phần cứng
84.
statistics about ...
a)
thống kê về...
b)
bắt đầu
c)
lây lan bụi bẩn
d)
người nói, loa
85.
supply closet
a)
tủ đựng đồ/ tủ vật tư
b)
thống kê về...
c)
bắt đầu
d)
lây lan bụi bẩn
86.
take a little more time
a)
mất thêm chút thời gian
b)
tủ đựng đồ/ tủ vật tư
c)
thống kê về...
d)
bắt đầu
87.
technical support
a)
hỗ trợ kỹ thuật
b)
mất thêm chút thời gian
c)
tủ đựng đồ/ tủ vật tư
d)
thống kê về...
88.
teeth cleaning
a)
làm sạch răng
b)
hỗ trợ kỹ thuật
c)
mất thêm chút thời gian
d)
tủ đựng đồ/ tủ vật tư
89.
the other day
a)
gần đây
b)
làm sạch răng
c)
hỗ trợ kỹ thuật
d)
mất thêm chút thời gian
90.
the wrong way
a)
sai cách
b)
gần đây
c)
làm sạch răng
d)
hỗ trợ kỹ thuật
91.
town government
a)
chính quyền thị trấn
b)
sai cách
c)
gần đây
d)
làm sạch răng
92.
under construction
a)
đang được xây dựng
b)
chính quyền thị trấn
c)
sai cách
d)
gần đây
93.
unfortunately >< fortunately
a)
thật không may >< may mắn
b)
đang được xây dựng
c)
chính quyền thị trấn
d)
sai cách
94.
used to Vo
a)
đã từng
b)
thật không may >< may mắn
c)
đang được xây dựng
d)
chính quyền thị trấn
95.
vegetable pasta
a)
Mỳ ống rau củ
b)
đã từng
c)
thật không may >< may mắn
d)
đang được xây dựng
96.
wedding cakes
a)
bánh cưới
b)
Mỳ ống rau củ
c)
đã từng
d)
thật không may >< may mắn
97.
welcome packet
a)
gói chào mừng
b)
bánh cưới
c)
Mỳ ống rau củ
d)
đã từng
98.
would like to = want to = wish to
a)
muốn, thích làm gì
b)
gói chào mừng
c)
bánh cưới
d)
Mỳ ống rau củ
100 %
