wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TACN - Vocab

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

nông dân tức giận với chính phủ của họ

(a)  

2.

chặn đường

(a)  

3.

thủ đô

(a)  

4.

tồn tại vượt qua khó khăn

(a)  

5.

lạm phát

(a)  

6.

giá năng lượng cao

(a)  

7.

thực phẩm sản xuất tốn kém hơn

(a)  

8.

phân bón

(a)  

9.

thực phẩm giá rẻ từ nước khác

(a)  

10.

Đông Âu

(a)  

11.

các biện pháp về khí hậu

(a)  

12.

thủ tục hành chính rườm rà

(a)  

13.

chi phí kinh doanh

(a)  

14.

chặn các đường cao tốc chính

(a)  

15.

máy cày máy kéo

(a)  

16.

ngăn dòng xe chặn giao thông

(a)  

17.

chất thải nông nghiệp

(a)  

18.

đổ thải ra ngoài

(a)  

19.

bảo vệ nền nông nghiệp Pháp

(a)  

20.

khủng hoảng nối khủng hoảng

(a)  

21.

mục tiêu là làm người Paris đói

(a)  

22.

công đoàn nông dân

(a)  

23.

gây áp lực lên chính phủ

(a)  

24.

tìm giải pháp thoát khỏi khủng hoảng

(a)  

25.

không có nông dân thì không có thực phẩm

(a)  

26.

nạn đói

(a)  

27.

nghĩa vụ quốc gia nghĩa vụ phục vụ quốc gia

(a)  

28.

ban hành giới thiệu chính sách kế hoạch

(a)  

29.

bắt buộc

(a)  

30.

cuộc bầu cử

(a)  

31.

có hai lựa chọn

(a)  

32.

lục quân hải quân không quân

(a)  

33.

công việc tình nguyện

(a)  

34.

một cuối tuần mỗi tháng

(a)  

35.

Dịch vụ Y tế Quốc gia Anh

(a)  

36.

dịch vụ xe cấp cứu

(a)  

37.

lực lượng cứu hỏa

(a)  

38.

cộng đồng địa phương

(a)  

39.

thu được kỹ năng quý giá

(a)  

40.

xây dựng văn hóa quốc gia mạnh mẽ hơn

(a)  

41.

bị nhiều người chỉ trích

(a)  

42.

nhiều chuyên gia khác nhau

(a)  

43.

quá tốn kém

(a)  

44.

không đủ nhân lực

(a)  

45.

chuyên gia quốc phòng

(a)  

46.

không khả thi

(a)  

47.

cựu lãnh đạo hải quân

(a)  

48.

rất vui mừng

(a)  

49.

nhận thức về quốc phòng

(a)  

50.

điên rồ vô lý

(a)  

51.

chi nhiều hơn cho quốc phòng

(a)  

52.

hút hết tiền khỏi lĩnh vực nào đó

(a)  

53.

tước đi tự do của họ

(a)  

54.

mang lại cho người trẻ mục đích sống

(a)  

55.

hoạt động tốt ở hàng chục quốc gia

(a)  

56.

năm có hoạt động bầu cử lớn nhất

(a)  

57.

bầu cử quốc gia

(a)  

58.

ước tính

(a)  

59.

dân số toàn cầu

(a)  

60.

cuộc bầu cử thăm dò ý kiến

(a)  

61.

khối bầu cử

(a)  

62.

bỏ phiếu

(a)  

63.

một trong những cuộc bầu cử đầu tiên

(a)  

64.

mọi ánh mắt sẽ đổ dồn vào

(a)  

65.

lặp lại cuộc bầu cử 2020

(a)  

66.

bầu cử tự do công bằng

(a)  

67.

đặt ra câu hỏi

(a)  

68.

được nhiều người bàn tán

(a)  

69.

tin giả

(a)  

70.

phá hủy nền dân chủ

(a)  

71.

những kẻ xấu gây hại

(a)  

72.

sử dụng trí tuệ nhân tạo

(a)  

73.

bài báo giả mạo

(a)  

74.

cơn bão thông tin sai lệch

(a)  

75.

thao túng kỹ thuật số

(a)  

76.

chưa từng có trên thế giới

(a)  

77.

lan truyền thông tin sai

(a)  

78.

khó nhận ra là giả

(a)  

79.

người kiểm chứng thông tin

(a)  

80.

bài đăng dựa trên AI

(a)  

81.

mạng xã hội

(a)  

82.

thành viên không thường trực

(a)  

83.

Hội đồng Bảo an LHQ

(a)  

84.

cuộc bỏ phiếu

(a)  

85.

giành được ghế

(a)  

86.

rơi vào xung đột

(a)  

87.

xung đột tàn bạo đẫm máu

(a)  

88.

nội chiến

(a)  

89.

chiến tranh phe phái

(a)  

90.

khiến đất nước suy yếu

(a)  

91.

chính phủ liên minh

(a)  

92.

sự trở lại của ổn định

(a)  

93.

tình trạng hỗn loạn

(a)  

94.

chiến binh Hồi giáo cực đoan

(a)  

95.

thúc đẩy hòa bình và an ninh

(a)  

96.

được thành lập

(a)  

97.

hòa bình toàn cầu

(a)  

98.

thành viên thường trực

(a)  

99.

thành viên không thường trực luân phiên

(a)  

100.

có được sự ủng hộ

(a)  

101.

hai phần ba các phái đoàn LHQ

(a)  

102.

đắc cử không đối thủ

(a)  

103.

phục vụ hai năm

(a)  

104.

nhiệm kỳ

(a)  

105.

cam kết chủ nghĩa đa phương

(a)  

106.

các nguyên tắc luật pháp quốc tế

(a)  

107.

Hiến chương Liên Hợp Quốc

(a)