wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cd-Hoaduoc-th-1

Total questions: 103

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Dạng tương hỗ của cation diazoni
a)
Ar[N(+)≡N] <-> Ar[N(+)=N]
b)
Ar[N(+)≡N] <-> Ar[N≡N(+)]
c)
Ar[N(+)=N] <-> Ar[N=N(+)]
d)
Ar[N(+)≡N] <-> Ar[N=N(+)]
2.
Phản ứng diazo hóa là quá trình hóa học ....(1)........để chuyển nhóm ....(2)... của amin thơm thành các nhóm –H, -OH, -Cl........ Nội dung của phần còn trống
a)
(1) chính ; (2) NH2
b)
(1) trung gian; (2) NH2
c)
(1) quan trọng; (2) C6H5
d)
(1) phụ; (2) NO2
3.
Dạng bột khô của muối diazoni có đặc điểm
a)
Bền
b)
Có thể gây nổ
c)
Tan được nhiều trong nước
d)
Có mùi hắc
4.
Dưới tác dụng của nhiệt độ, độ ẩm muối diazoni phân hủy thành
a)
Benzen
b)
Nitrobenzen
c)
Phenol
d)
Anilin
5.
Dạng syn – diazotat có đặc điểm
a)
Là muối diazoni trong môi trường acid
b)
Kém bền hơn dạng anti – diazotat
c)
Khó bị thủy phân
d)
Không tham gia phản ứng ngưng tụ
6.
Trong giải thích cơ chế của phản ứng diazo hóa theo Bamberger. Tác nhân tạo thành cation nitrozil NO(+) là, Ngoại trừ
a)
Acid nitrơ
b)
Nitrozo – acidium
c)
Nitrozil
d)
Dinitrogen - trioxxyd
7.
Trong giải thích cơ chế của phản ứng diazo hóa theo Ingold. Tác nhân tạo thành cation nitrozil NO(+) là
a)
Acid nitrơ
b)
Nitrozo – acidium
c)
Nitrozil
d)
Dinitrogen - trioxxyd
8.
pH tối ưu cho phản ứng diazo hóa
a)
1-3
b)
3-5
c)
5-7
d)
7-9
9.
Phương pháp “diazo hóa ngược”. I: Hòa tan amin trong acid; II: Cho natri nitrit vào hỗn hợp; III: Làm lạnh hỗn hợp amin – natri nitrit; IV: cho hỗn hợp vào dung dịch HCl đã làm lạnh; V: Làm lạnh hỗn hợp
a)
I, II
b)
II, III
c)
III, IV
d)
IV, V
10.
Nhiệt độ cho phản ứng diazo hóa
a)
< 0oC
b)
0 – 10oC
c)
0 – 5oC
d)
Nhiệt độ phòng
11.
Sản phẩm tạo thành khi diazo hóa ortho – diamin
a)

b)

c)

d)

12.
Trong các dung môi sau, dung môi nào có nhiệt độ sôi thấp nhất
a)
Ethylen – glycol
b)
Diethylen – glycol
c)
Triethanol – amin
d)
Ethanol
13.
Trong phản ứng chuyển vị, nhóm di cư Y mang theo cả đôi điện tử, được gọi là phản ứng
a)
Chuyển vị anion
b)
Chuyển vị cation
c)
Chuyển vị gốc
d)
Chuyển vị 1,2
14.
Trong phản ứng chuyển vị, nhóm di cư Y không mang theo đôi điện tử, được gọi là phản ứng
a)
Chuyển vị anion
b)
Chuyển vị cation
c)
Chuyển vị gốc
d)
Chuyển vị 1,2
15.
Trong phản ứng chuyển vị, nhóm di cư Y chỉ mang theo một điện tử, được gọi là phản ứng
a)
Chuyển bị anion
b)
Chuyển vị cation
c)
Chuyển vị gốc
d)
Chuyển vị 1,2
16.
Trong phản ứng chuyển vị, điểm khởi đầu là carbon (C), điểm kết thúc là oxy (O), được gọi là phản ứng
a)
Chuyển vị từ C đến O
b)
Chuyển vị từ O đến C
c)
Chuyển vị từ C đến C
d)
Chuyển vị từ C đến N
17.
Trong cơ chế của phản ứng chuyển vị anion 1-2, dưới tác nhân hóa học, một nhóm thế tách ra mang theo đôi điện tử tự do, hình thành trạng thái điện tử bộ...... trên nguyên tử B (trong đó nguyên tử B là nguyên tử nhóm di cư Y sẽ gắn vào)”. Hãy điền vào phần còn trống (...) của phát biểu trên
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
18.
“Trong cơ chế chuyển vị anion 1 – 2, khi anion Y tách ra luôn di chuyển gần A và B bằng một liên kết hóa học tạm thời, Y tạo với A và B một liên kết (...)”. Hãy điền vào phần còn trống (...) của phát biểu trên
a)
Vòng bốn cạnh
b)
Vòng ba cạnh
c)
Đôi
d)
Ba
19.
Cho các thông tin của cơ chế phản ứng chuyển vị. I: Dưới tác dụng của tác nhân hoá học, một nhóm thế tách ra mang theo đôi điện tử tự do; II: Anion Y vừa được tách ra luôn di chuyển gần A và B bằng một liên kết hóa học tạm thời; III: Nguyên tử B loại một proton tạo thành carbanion, carbanion này có thể tạo liên kết π với carbon bên cạnh hoặc 1 tác nhân ái nhân Nu(-) gắn với nguyên tử A. Hãy cho biết thứ tự xảy ra của cơ chế của phản ứng chuyển vị
a)
I, II, III
b)
II, III, I
c)
III, II, I
d)
I, III, II
20.
Chuyển vị - 1,2 từ carbon đến carbon
a)
Phản ứng thoái phân amid kiểu Hofmann
b)
Chuyển vị Baeyer-Villiger
c)
Chuyển vị Stevens
d)
Chuyển vị Wagner-Meerwein
21.
Chuyển vị - 1,2 từ carbon đến nitơ
a)
Chuyển vị của hydroperoxyd
b)
Chuyển vị Curtius
c)
Chuyển vị Wittig
d)
Chuyển vị Favorskij
22.
Trong chuyển vị Beckman
a)
Chất bị chuyển vị là một alcol
b)
Sản phẩm phản ứng amid hoặc amid thế
c)
Được ứng dụng để chế thuốc trợ tim Cardiazol
d)
Khi đun azit của acid carboxylic (R-CON3) trong dung môi trơ, nó sẽ loại N2 tạo thành “nitren”, sau đó chuyến vị thành isocianat.
23.
Đây là sơ đồ của phản ứng chuyển vị nào?
a)
Từ carbon đến carbon
b)
Từ carbon đến nitơ
c)
Từ nitơ đến carbon
d)
Từ carbon đến oxy
24.
Ứng dụng của phản ứng chuyển vị hydroperoxyd
a)
Là cơ sở của phương pháp điều chế phenol và aceton qua trong gian cumol – peroxyd
b)
Là ứng dụng trong tổng hợp prostaglandin
c)
Ở quy mô công nghiệp, người ta đã sản xuất được caprolactam từ cyclohexanon nhờ chuyển vị này
d)
Tạo ra được sản phẩm là lacton lớn
25.
Chuyển vị Favorskij là phản ứng chuyển vị
a)
Từ carbon đến carbon
b)
Từ carbon đến nitơ
c)
Từ oxy đến carbon
d)
Từ carbon đến oxy
26.
Cho biết sản phẩm khử hóa m,p – dinitro toluen khi sử dụng tác nhân khử hóa là Na2S
a)

b)

c)

d)
Phản ứng không xảy ra
27.
Quá trình khử hóa là quá trình
a)
Giảm độ oxy hóa của chất đem khử
b)
Giảm tính khử của chất đem khử
c)
Tăng độ oxy hóa của chất đem khử
d)
Giảm tính khử của chất oxy hóa
28.
Trong khử hóa, hợp chất hữu cơ được khử hóa
a)
Nhận thêm nguyên tử oxy
b)
Nhận thêm nguyên tử hydro
c)
Loại khỏi nó nguyên tử hydro
d)
Loại khỏi nó điện tử
29.
Trong khử hóa, quá trình phân tử nhận hydro là quá trình
a)
Cộng hợp
b)
Hydro phân
c)
Phá hủy liên kết giữa carbon và dị tố bằng hydro
d)
Đồng phân
30.
Trong khử hóa, quá trình loại dị tố ra khỏi phân tử hữu cơ là quá trình
a)
Cộng hợp
b)
Hydro phân
c)
Đồng phân
d)
Racemic hóa
31.
Phản ứng hóa học chuyển các hợp chất nitro thành amin là
a)
Sulfo hóa
b)
Oxy hóa
c)
Khử hóa
d)
Ester hóa
32.
Điều chế các hydrocarbon no từ hợp chất hydrocarbon không no tương ứng, người ta sử dụng phương pháp
a)
Sulfo hóa
b)
Oxy hóa
c)
Khử hóa
d)
Ester hóa
33.
Không phải là tác nhân khử hóa hóa học
a)
Kim loại (Fe, Zn, Sn) trong môi trường acid, kiềm
b)
Kim loại và amoniac
c)
Các hợp chất lưu huỳnh
d)
Enzym có coenzym là kim loại hiếm
34.
Kỹ thuật tổng hợp Hoá dược hình thành và phát triển dựa trên cơ sở của Kỹ thuật tổng hợp
a)
Hữu cơ
b)
Vô cơ
c)
Vi sinh
d)
Y học
35.
Nhiệm vụ chính của ngành Công nghiệp Hóa Dược
a)
Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng
b)
Sản xuất thử nghiệm, chuyển giao và ứng dụng công nghệ mới
c)
Nghiên cứu triển khai và sản xuất thử nghiệm sản phẩm ở quy mô pilot
d)
Sản xuất nguyên liệu làm thuốc với giá rẻ và nghiên cứu tìm kiếm thuốc mới
36.
Đặc điểm của thuốc
a)
Khối lượng phân tử lớn, cấu trúc khá phức tạp, dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm
b)
Khối lượng phân tử lớn, cấu trúc đơn giản, khó bị phân huỷ bởi ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm
c)
Khối lượng phân tử không lớn, cấu trúc khá phức tạp, dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm
d)
Khối lượng phân tử lớn, cấu trúc đơn giản, dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm
37.
Nhiệm vụ của dược sĩ, nhà nghiên cứu, kỹ sư trong ngành Công nghiệp Hóa Dược là phải am hiểu về
a)
Các quá trình hoá học, các nhóm thuốc và các thiết bị cơ bản
b)
Các quá trình hoá học và các nhóm thuốc cơ bản
c)
Các quá trình hoá học và các thiết bị cơ bản
d)
Các nhóm thuốc và các thiết bị cơ bản
38.
Đặc điểm quan trọng nhất của công nghiệp Hóa dược là
a)
Khối lượng và giá trị
b)
An toàn lao động
c)
Qui trình sản xuất thuốc
d)
Chất lượng thành phẩm phải đạt tiêu chuẩn Dược điển quốc gia
39.
Việc đưa một thuốc mới vào sản xuất gồm những bước theo thứ tự sau
a)
Nghiên cứu tổng hợp ở quy mô phòng thí nghiệm, nghiên cứu triển khai ở quy mô pilot và nghiên cứu sản xuất ở quy mô công nghiệp
b)
Nghiên cứu tổng hợp ở quy mô phòng thí nghiệm, nghiên cứu sản xuất ở quy mô công nghiệp và nghiên cứu triển khai ở quy mô pilot
c)
Nghiên cứu triển khai ở quy mô pilot, nghiên cứu tổng hợp ở quy mô phòng thí nghiệm và nghiên cứu sản xuất ở quy mô công nghiệp
d)
Nghiên cứu triển khai ở quy mô pilot, nghiên cứu sản xuất ở quy mô công nghiệp và nghiên cứu tổng hợp ở quy mô phòng thí nghiệm
40.
Nguồn nguyên liệu của công nghiệp hoá dược
a)
Vô cơ, than đá - dầu mỏ, động vật và thực vật
b)
Than đá - dầu mỏ, động vật và thực vật
c)
Vô cơ, động vật và thực vật
d)
Vô cơ và than đá - dầu mỏ
41.
Halogen hóa là quá trình hóa học nhằm đưa 1 hay nhiều nguyên tử… vào hợp chất hữu cơ
a)
C
b)
N
c)
O
d)
F, Br, I,..
42.
Quá trình tạo dẫn xuất halogen có thể dùng phương pháp…
a)
cộng hợp halogen vào liên kết kép của phân tử hữu cơ
b)
thế halogen vào liên kết kép của phân tử hữu cơ
c)
cộng hợp halogen vào liên kết no của phân tử hữu cơ
d)
thế halogen vào liên kết no của phân tử hữu cơ
43.
Halogen hoá theo cơ chế ion ở nhiệt độ
a)
Thấp với xúc tác là các chất tạo ion
b)
Thấp với xúc tác là các enzym
c)
Cao với xúc tác là các chất tạo ion
d)
Cao với xúc tác là các enzym
44.
Tác nhân halogen hóa là các acid hydro-halogenid thường dùng để…
a)
thế nhóm -OH alcol bằng halogen theo cơ chế thế ái nhân
b)
thế H alcol bằng halogen theo cơ chế thế ái nhân
c)
thế nhóm -OH alcol bằng halogen theo cơ chế thế ái điện tử
d)
thế H alcol bằng halogen theo cơ chế thế ái điện tử
45.
Tác nhân halogen hóa là các hypohalogenid và muối của chúng là nguyên liệu quan trọng tổng hợp …
a)
metronidazol
b)
rimifon
c)
sulfamid
d)
INH
46.
Ứng dụng quan trọng của NaOCl là clor hóa các sulfamid để điều chế các…
a)
kháng sinh
b)
chất sát trùng (cloramin T)
c)
nước javel
d)
tẩy rửa tổng hợp
47.
Các muối của halogen với kim loại kiềm gồm
a)
CaF2, CaCl2, CaBr2, CaI2
b)
NaF, NaCl, NaBr, NaI
c)
MgF2, MgCl2, MgBr2, MgI2
d)
BaF2, BaCl2, BaBr2, BaI2
48.
Các muối của halogen với kim loại kiềm dùng để
a)
chuyển hóa các sulfon eter, các muối hydroclorat của amin thành dẫn xuất halogen
b)
chuyển hóa các sulfon ester, các sulfon eter thành dẫn xuất halogen
c)
chuyển hóa các sulfon ester, các muối hydroclorat của amin thành dẫn xuất halogen
d)
chuyển hóa các sulfon eter, các muối hydroclorat của acid thành dẫn xuất halogen
49.
Các muối của halogen với kim loại kiềm dùng để thay thế clor thành
a)
Iod
b)
Hydro
c)
Flor
d)
Brom
50.
Với SbF3 người ta có thể điều chế được các dẫn xuất fluor từ các dẫn xuất …. tương ứng
a)
flor
b)
clor
c)
brom
d)
iod
51.
Với S2Cl2, được ứng dụng trong công nghiệp sản xuất
a)
clorid carbon
b)
diclorid carbon
c)
triclorid carbon
d)
tetraclorid carbon
52.
Alkyl hóa là quá trình
a)
Thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng một hay nhiều nhóm alkyl
b)
Thay thế nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng hợp chất acyl
c)
Tạo hợp chất bằng phản ứng giữa acid carboxylic và alcol, xúc tác acid vô cơ
d)
Phân hủy một hợp chất nào đó bằng nước để tạo ra 2 hợp chất mới
53.
Trong phản ứng alkyl hóa, nhóm alkyl có thể liên kết trực tiếp với
a)
Zn
b)
P
c)
H
d)
S
54.
Trong phản ứng alkyl hóa, nhóm alkyl có thể liên kết trực tiếp với: 1. C; 2. N; 3. O; 4. S; 5. H
a)
1,2,3,4
b)
1,2,3,5
c)
1,3,4,5
d)
1,2,3,4,5
55.
Sản phẩm của quá trình S-alkyl hóa
a)
Kéo dài mạch carbon của phân tử hữu cơ
b)
Ether, ester
c)
Amin
d)
Thioether
56.
Trong tổng hợp các dẫn chất ester của acid malonic làm trung gian cho tổng hợp các thuốc chống động kinh nhóm barbituric, ứng dụng quá trình
a)
C-alkyl hóa
b)
O-alkyl hóa
c)
N-alkyl hóa
d)
S-alkyl hóa
57.
Dung môi thường được sử dụng trong phản ứng C-alkyl hóa
a)
Alcol, acid
b)
Benzen, acid
c)
Acid, base
d)
Alcol, benzen
58.
Phản ứng alkyl hóa ở pha lỏng được tiến hành bằng phương pháp
a)
Gián đoạn
b)
Liên tục
c)
Không liên tục
d)
Gián đoạn hoặc liên tục
59.
Phản ứng alkyl hóa ở pha hơi được tiến hành bằng phương pháp
a)
Gián đoạn
b)
Liên tục
c)
Không liên tục
d)
Gián đoạn hoặc liên tục
60.
Phản ứng alkyl hóa được tiến hành bằng phương pháp gián đoạn nên cần làm lạnh do
a)
Phản ứng tỏa nhiệt nhiều
b)
Phản ứng không tỏa nhiệt
c)
Phản ứng thu nhiệt
d)
Thực hiện ở nhiệt độ cao
61.
Tác nhân xúc tác X trong quy trình sản xuất diethyl barbituric
a)
NaOC2H5
b)
NaOH
c)
C2H5OH
d)
H2SO4
62.
Tác nhân xúc tác V trong quy trình sản xuất diethyl barbituric
a)
NaOC2H5
b)
NaOH
c)
C2H5OH
d)
H2SO4
63.
Tác nhân alkyl hóa Y trong quy trình sản xuất diethyl barbituric
a)
NaOC2H5
b)
C2H5Br
c)
C2H5OH
d)
C2H5OC2H5
64.
Tác nhân alkyl hóa Z trong quy trình sản xuất diethyl barbituric
a)
NaOC2H5
b)
C2H5Br
c)
C2H5OH
d)
C2H5OC2H5
65.
Ưu điểm của tác nhân phenyl trimethyl amoni hydroxyd trong bán tổng hợp codein
a)
Chỉ methyl hóa nhóm –OH phenol
b)
Chỉ methyl hóa nhóm –OH alcol
c)
Tạo muối amoni bậc 4 với nitơ bậc 3 của phân tử morphin
d)
Gắn methyl vào cầu nối ether
66.
Acyl hóa là quá trình
a)
Thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng một hay nhiều nhóm alkyl
b)
Thay thế nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng hợp chất acyl
c)
Tạo hợp chất bằng phản ứng giữa acid carboxylic và alcol, xúc tác acid vô cơ
d)
Phân hủy một hợp chất nào đó bằng nước để tạo ra 2 hợp chất mới
67.
Mục đích của quá trình acyl hóa: 1. Tạo ra hợp chất với những tính chất mới; 2. Tạo nhóm bảo vệ cho quá trình tổng hợp hóa học; 3. Tạo hợp chất trung gian trong quá trình tổng hợp hóa học
a)
1,2
b)
1,3
c)
2,3
d)
1,2,3
68.
Trong phản ứng acyl hóa, nhóm acyl có thể thay thế H trong các liên kết: 1. – CH ; 2. – NH ; 3. – OH ; 4. – SH, 5. – PH
a)
1,2,3,4
b)
1,2,3,5
c)
1,3,4,5
d)
1,2,3,4,5
69.
Sản phẩm của quá trình C-acyl hóa
a)
Ester, anhydric acid
b)
Amid
c)
Thioester
d)
Thay thế hydro của những hợp chất hữu cơ chứa hydro hoạt động
70.
Tác nhân Halogenid acid được sử dụng nhiều nhất
a)
Florid acyl
b)
Clorid acyl
c)
Bromid acyl
d)
Iodid acyl
71.
Quá trình acyl hóa bằng tác nhân halogenid acid thường sử dụng chất hấp thụ HX sinh ra
a)
NaOH
b)
Na2CO3
c)
Pyridin
d)
H2SO4
72.
Tác nhân acyl hóa mạnh nhất trong phản ứng acyl hóa
a)
Anhydrid acid
b)
Acid carboxylic
c)
Halogenid acid
d)
Xeten
73.
Phản ứng acyl hóa dưới đây theo cơ chế
a)
Gốc tự do
b)
Thế ái nhân
c)
Thế ái điện tử
d)
Cộng hợp
74.
Quy trình bán tổng hợp artesunat theo cơ chế
a)
Acyl hóa
b)
Alkyl hóa
c)
Ester hóa
d)
Ether hóa
75.
Quy trình tổng hợp acetanilid theo cơ chế
a)
Acyl hóa
b)
Alkyl hóa
c)
Amin hóa
d)
Ester hóa
76.
Quy trình bán tổng hợp artesunat sử dụng chất xúc tác
a)
NaOC2H5
b)
H2SO4 đậm đặc
c)
Na2CO3
d)
Triethylamin
77.
Quy trình tổng hợp aspirin theo cơ chế
a)
Acyl hóa
b)
Alkyl hóa
c)
Amid hóa
d)
Ether hóa
78.
Trong phản ứng acyl hóa cần cung cấp nhiệt độ trong giai đoạn
a)
Đầu
b)
Giữa
c)
Cuối
d)
Đầu và cuối
79.
Ester hóa là quá trình
a)
Thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng một hay nhiều nhóm alkyl
b)
Thay thế nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng hợp chất acyl
c)
Tạo hợp chất bằng phản ứng giữa acid carboxylic và alcol, xúc tác acid vô cơ
d)
Phân hủy một hợp chất nào đó bằng nước để tạo ra 2 hợp chất mới
80.
Quy trình điều chế ester dưới đây dựa theo phương pháp
a)
Acyl hóa
b)
Alkyl hóa
c)
Phương pháp oxy hóa – khử
d)
Phương pháp khác
81.
Trong phản ứng ester hóa, kiểu phân tử nước được loại ra được quyết định bởi
a)
Bậc carbon trong phân tử alcol
b)
Bậc carbon trong phân tử acid
c)
Bậc oxi trong phân tử alcol
d)
Bậc oxi trong phân tử acid
82.
Vận tốc ester hóa càng giảm khi alcol có cấu trúc
a)
Không phân nhánh
b)
Phân nhánh và mạch nhánh càng gần nhóm – OH
c)
Phân nhánh và mạch nhánh càng xa nhóm – OH
d)
Không ảnh hưởng bởi mạch nhánh
83.
Vận tốc ester hóa càng giảm khi acid có cấu trúc
a)
Không phân nhánh
b)
Phân nhánh và mạch nhánh càng gần nhóm – OH
c)
Phân nhánh và mạch nhánh càng xa nhóm – OH
d)
Không ảnh hưởng bởi mạch nhánh
84.
Quy trình điều chế diethylphthalat dưới đây, để thu được ester tinh khiết sau phản ứng
a)
Rửa ester với nước
b)
Rửa ester với kiềm
c)
Rửa ester với acid
d)
Chưng cất phân đoạn
85.
Quy trình điều chế methyl salicylat dưới đây dựa theo phương pháp
a)
Acyl hóa
b)
Alkyl hóa
c)
Phương pháp oxy hóa – khử
d)
Phương pháp khác
86.
Quy trình điều chế methyl salicylat dưới đây dựa trên phản ứng
a)
Phản ứng ester hóa (esterification)
b)
Rượu phân (alcoholysis)
c)
Acid phân (acidolysis)
d)
Chuyển đổi ester
87.
Quy trình điều chế methyl salicylat dưới đây, để thu được ester tinh khiết sau phản ứng
a)
Rửa ester với nước
b)
Rửa ester với kiềm
c)
Rửa ester với acid
d)
Chưng cất phân đoạn
88.
Vai trò của NaHCO3 trong quy trình điều chế methyl salicylat
a)
Kiềm hóa dung dịch
b)
Loại acid tự do trong ester
c)
Loại nước khỏi ester
d)
Loại methanol dư
89.
Vai trò của Na2SO4 khan trong quy trình điều chế methyl salicylat
a)
Trung tính hóa dung dịch
b)
Loại acid tự do trong ester
c)
Loại nước khỏi ester
d)
Loại methanol dư
90.
Thủy phân là quá trình
a)
Thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng một hay nhiều nhóm alkyl
b)
Thay thế nguyên tử hydro của hợp chất hữu cơ bằng hợp chất acyl
c)
Tạo hợp chất bằng phản ứng giữa acid carboxylic và alcol, xúc tác acid vô cơ
d)
Phân hủy một hợp chất nào đó bằng nước để tạo ra 2 hợp chất mới
91.
Cơ chế chính của phản ứng thủy phân
a)
Cộng ái nhân
b)
Cộng ái điện tử
c)
Thế ái nhân
d)
Thế ái điện tử
92.
Xúc tác acid thường sử dụng trong phản ứng thủy phân
a)
H2SO4, HCl
b)
H2SO4, HNO3
c)
HCl, HNO3
d)
Acid carboxylic
93.
Ưu điểm của xúc tác base trong phản ứng thủy phân: 1. Tốc độ thủy phân lớn; 2. Phản ứng không thuận nghịch; 3. Không ăn mòn thiết bị
a)
1,2
b)
1,3
c)
2,3
d)
1,2,3
94.
Phản ứng thủy phân các dẫn xuất acid carboxylic xảy ra dễ dàng khi
a)
Điện tích dương riêng phần của phân tử carbon trên nhóm carbonyl càng lớn
b)
Điện tích dương riêng phần của phân tử carbon trên nhóm carbonyl càng nhỏ
c)
Điện tích âm riêng phần của phân tử oxy trên nhóm carbonyl càng lớn
d)
Điện tích âm riêng phần của phân tử oxy trên nhóm carbonyl càng nhỏ
95.
Khả năng phản ứng thủy phân các dẫn xuất acid carboxylic xảy ra càng cao khi nhóm thế gắn vào nhóm carbonyl
a)
Hút điện tử càng mạnh
b)
Hút điện tử càng yếu
c)
Đẩy điện tử càng mạnh
d)
Đẩy điện tử càng yếu
96.
Các amin thơm có thể bị thủy phân khi tại vị trí
a)
Orto có nhóm hút điện tử mạnh
b)
Orto có nhóm đẩy điện tử mạnh
c)
Para có nhóm hút điện tử mạnh
d)
Para có nhóm đẩy điện tử mạnh
97.
Xúc tác có khả năng gây ăn mòn lớn nhất trong phản ứng thủy phân
a)
H2SO4
b)
HCl
c)
NaOH
d)
Enzym
98.
Quy trình điều chế sulfanilamid dựa theo phản ứng
a)
Alkyl hóa
b)
Acyl hóa
c)
Ester hóa
d)
Thủy phân
99.
Tác nhân X trong phản ứng điều chế phenol từ benzen theo phương pháp Hock
a)
AlCl3
b)
O2
c)
H2SO4
d)
H2O
100.
Tác nhân Y trong phản ứng điều chế phenol từ benzen phương pháp Hock
a)
AlCl3
b)
O2
c)
H2SO4
d)
H2O
101.
Tác nhân Z trong phản ứng điều chế phenol từ benzen phương pháp Hock
a)
AlCl3
b)
O2
c)
H2SO4
d)
H2O
102.
Phương pháp điều chế phenol theo phản ứng thủy phân kinh tế nhất
a)
Nung kiềm
b)
Dov
c)
Raschig
d)
Hock
103.
Quá trình điều chế phenol từ benzen theo phương pháp Hock có tính kinh tế nhất vì ngoài phenol còn thu được chất
a)
Aceton
b)
HCl
c)
NaCl
d)
Na2SO3