wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vi khuẩn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa:

a)

Không di động

b)

Di động

c)

Xếp hình chùm nho

d)

Rất khó mọc trên các môi trường thông thường

e)

Phản ứng oxidase âm tính

2.

Các VK đường ruột KHÔNG có tính chất nào sau đây:

a)

Ủa kị khí tuỳ nghi

b)

Di động hoặc không

c)

Dễ mọc trên các môi trường dinh dưỡng thông thường

d)

Oxidase (+)

e)

Lên men glucose

3.

Các giống VK dưới đây đều thuộc họ VKĐR, TRỪ:

a)

Yersinia

b)

Proteus

c)

Vibrio

d)

Salmonella

e)

Shigella

4.

Các VKĐR dưới đây là các mầm bệnh cơ hội, TRỪ:

a)

Proteus sp

b)

Yersinia sp

c)

Escherichia coli

d)

Salmonella

e)

C, D

5.

Các VK ly, thường hàn, E. coli đều có:

a)

KN H

b)

KN K

c)

KN O

d)

A, C đúng

e)

A, B, C đúng

6.

Hầu như các VKĐR đều có:

a)

Hemolysin

b)

Coagulase

c)

Nội độc tố

d)

Ngoại độc tố

e)

Leucocidin

7.

Các VKĐR dưới đây có thể tiết ra ngoại độc tố:

a)

Shigella shiga (Shigella dysenteriae I)

b)

E. coli

c)

Salmonella typhi

8.

KN thân O của VKDR có các tính chất nào sau đây?

a)

Bản chất là protein

b)

Có ở vách tế bào VK

c)

Không bền nhiệt

d)

Là nội độc tố của VK

9.

VKDR có tính chất nào sau đây?

a)

Chỉ sống ở ống tiêu hóa người

b)

Đa số không gây bệnh ở người

c)

Chỉ gây bệnh ở đường tiêu hóa

d)

Là các VK duy nhất sống ở ruột

10.

Môi trường SS là môi trường chọn lọc để phân lập các vi khuẩn nào sau đây?

a)

E.coli

b)

Pseudomonas

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

Trực khuẩn thương hàn và trực khuẩn lỵ

11.

Ngoại độc tố ruột được xem là cơ chế chính gây tiêu chảy nhiễm trùng của các vi khuẩn sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Escheria coli

b)

Salmonella typhi

c)

Staphylococcus aureus

d)

Vibrio cholerae

e)

Clostridium difficile

12.

Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của VK E.coli:

a)

Trực khuẩn Gram (-)

b)

Có vỏ hoặc không

c)

Kỵ khí tuyệt đối

d)

Thường có lông quanh thân

e)

Có pili

13.

Vi khuẩn đường ruột nào sau đây có khả năng tổng hợp các vitamin B, E, K ở ruột:

a)

Salmonella

b)

Proteus

c)

E.coli

d)

Enterobacter

14.

E.coli có các tính chất sau, TRỪ:

a)

Dễ mọc trên các môi trường dinh dưỡng thường

b)

Sống ở ruột già của người, ruột động vật có vú, chim, cá, bò sát

c)

Sống cộng sinh ở ruột già, bình thường không gây bệnh

d)

Sinh ra chất colistin có tác dụng đối kháng ức chế sự xâm nhập và phát triển của các VKĐR gây bệnh khác...

e)

Các nhóm huyết thanh khác nhau của E.coli được phân biệt bằng khả năng sinh độc tố ruột

15.

Chọn câu ĐÚNG về E.coli:

a)

Là VK gây bệnh bắt buộc

b)

Nếu mất vỏ thì chúng sẽ không có khả năng gây bệnh

c)

Lên men gluczơ lẫn lactose

d)

Ít thấy VK trong đất, nước, không khí

e)

Có kháng nguyên thân O và kháng nguyên H

16.

E.coli:

a)

Không tăng trưởng ở 15°C

b)

Bị ức chế bởi muối mật

c)

Hiếu khí tuyệt đối

d)

Không bị ức chế bởi brilliant green

e)

Không mọc trên môi trường Macconkey

17.

VK E.coli KHÔNG gây bệnh nào dưới đây:

a)

Tiêu chảy

b)

Nhiễm trùng đường mật

c)

Nhiễm trùng đường tiểu, viêm cổ tử cung

d)

Nhiễm khuẩn máu, VMN (ở trẻ sơ sinh, sanh con, suy dinh dưỡng)

e)

Nhiễm trùng các vết thương ở sâu, nhiều ngõ ngách

18.

Để đánh giá mức độ nhiễm phân trong nước, đất, thực phẩm, người ta dùng chỉ số của vi khuẩn:

a)

Cầu khuẩn phổi

b)

E.coli

c)

Shigella

d)

Proteus

19.

Hiệu giá E.coli được định nghĩa như sau:

a)

Số ml nước nhiều nhất chứa 1 con E.coli

b)

Số ml nước ít nhất chứa 10 con E.coli

c)

Số lượng E.coli có trong 1 lít nước

d)

Số ml nước ít nhất chứa 1 con E.coli

20.

Trực khuẩn Shigella là nguyên nhân gây bệnh:

a)

Viêm ruột hoại tử ở trẻ em

b)

Ngộ độc thức ăn

c)

Viêm ruột thừa

d)

Viêm dạ dày ruột

21.

Viêm ruột giả gây ra hội chứng lỵ là do:

a)

Viêm ruột mạn cấp

b)

Viêm ruột non cấp

c)

Viêm ruột giả gây ra hội chứng lỵ

d)

Viêm ruột non cấp

22.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn Shigella là:

a)

Trực khuẩn Gram (+), có vỏ, sinh nha bào, di động

b)

Trực khuẩn Gram (-), không có vỏ, không sinh nha bào, không di động

c)

Trực khuẩn Gram (-), di động

d)

Trực khuẩn Gram (-), không di động, sinh nha bào

23.

Chọn câu ĐÚNG về VK lỵ:

a)

Tên khoa học là Shiga

b)

Khả năng kháng lại KS rất mạnh

c)

Có kháng nguyên lông H

d)

Đa số đều tiết ra ngoại độc tố

24.

Tất cả các loại trực khuẩn Shigella đều có nội độc tố ngoại trừ loại nào sau đây có ngoại độc tố gây nhiễm độc thần kinh:

a)

Sh.flexneri

b)

Sh.boydii

c)

Sh.shiga

d)

Sh.sonnei

25.

VK nào dưới đây gây bệnh lỵ, và bệnh cảnh thường rất nặng:

a)

Shigella boydii

b)

Shigella sonnei

c)

Shigella flexneri

d)

Shigella dysenteriae I (Shigella shiga)

e)

Tất cả đều sai

26.

VK Shigella:

a)

Không có nội độc tố

b)

Ngoại độc tố tác động lên hệ thần kinh trung ương

c)

Có ngoại độc tố bền nhiệt

d)

Tăng hấp thu đường và acid amin ở ruột non

e)

Tất cả đều đúng

27.

Ngoại độc tố của Shigella KHÔNG có tính chất nào dưới đây:

a)

Kém chịu nhiệt

b)

Tác động lên niêm mạc ruột non

c)

Không vào máu

d)

Có tính hướng thần kinh

e)

Ức chế hấp thu đường và acid amin ở ruột non

28.

Đặc tính của Shigella flexneri:

a)

Có sinh hơi

b)

Không lên men lactose

c)

Có nhiều ở Việt Nam

d)

Không sinh ra H2S

e)

Tất cả đều đúng

29.

Shigella dysenteriae KHÔNG có tính chất nào sau đây:

a)

Không lên men mannitol

b)

Lên men mannitol

c)

Có ngoại độc tố

d)

Không sinh ra H2S

30.

Các VK lí nào dưới đây có thể tiết ngoại độc tố:

a)

Shigella shiga

b)

Shigella flexneri

c)

Shigella boydii

d)

Shigella smitzii

31.

Số phát biểu đúng khi nói về Vi khuẩn lỵ là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Ở người, trực khuẩn Salmonella thường gây bệnh:

a)

Kiết lỵ

b)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

c)

Thương hàn và phó thương hàn A, B và nhiễm trùng ăn uống

d)

Viêm túi mật cấp

33.

Đặc tính nào dưới đây KHÔNG có ở Salmonella:

a)

Không có sinh nha bào

b)

Không có lên men lactose

c)

Là VK Gram (-)

d)

Khó mọc trên các MT phân lập VK đường ruột

34.

Vi khuẩn Salmonella gây bệnh thương hàn là do:

a)

Tiết ngoại độc tố

b)

Có ngoại độc tố và nội độc tố

c)

Có nội độc tố

d)

Tiết enzyme làm rối loạn hấp thu nước và điện giải

35.

Chọn ý SAI đối với phản ứng Widal:

a)

Thuốc nguyên lý phản ứng ngưng kết

b)

Tìm kháng nguyên O và kháng nguyên H trong máu của bệnh nhân

c)

Trong thực tế, nếu hiệu giá lần đầu từ 1/100 trở lên thì đã có giá trị chẩn đoán

d)

Dùng để chẩn đoán thường hàn do: S.typhi, S.paratyphi A, S.schottmueller

36.

Làm phản ứng Widal dùng để chẩn đoán bệnh:

a)

Nhiễm liên cầu khuẩn

b)

Viêm màng não mủ

c)

Thương hàn và phó thương hàn A, B

d)

Ngộ độc thức ăn do Salmonella

37.

Để làm phản ứng huyết thanh học một lần, trong chẩn đoán bệnh thương hàn, người ta khuyên lấy máu vào thời điểm:

a)

Mới phát bệnh (1 - 2 ngày)

b)

Từ ngày thứ 10 trở đi

c)

Từ ngày thứ nhất đến ngày thứ 5

d)

A và C đều đúng

38.

Chọn ý ĐÚNG trong chẩn đoán bệnh thương hàn:

a)

Cấy máu rất khó khăn vì không nên áp dụng

b)

Phản ứng Widal có thể làm từ đầu tuần thứ 2, càng về sau khả năng (+) tính sẽ giảm

c)

Cấy phân có thể được làm từ tuần thứ 3 trở đi

d)

Không thể cấy nước tiểu

39.

Bệnh thương hàn thì:

a)

Khi VK xâm nhập vào ruột non thì cơ thể xuất hiện cơn sốt đầu tiên

b)

Thời kỳ ủ bệnh rất ngắn, chỉ từ 1 - 2 ngày

c)

VK vào máu 2 lần

d)

Ngoại độc tố theo máu gây nhiễm độc cho các cơ quan

40.

Vào thời kỳ ủ bệnh của bệnh thương hàn, vi khuẩn Salmonella tăng sinh ở:

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Túi mật

d)

Hạch bạch huyết

41.

Để phòng ngừa bệnh thương hàn người ra dùng vaccine:

a)

VAT

b)

TAB

c)

BCG

d)

DTC

42.

Để điều trị bệnh thương hàn người ta khuyên không nên dùng kháng sinh liều cao từ đầu vì lý do nào sau đây?

a)

Kích thích vi khuẩn sẽ tiết ra enzyme kháng lại kháng sinh đó

b)

Vì khuẩn sẽ chết nhiều và giải phóng ồ ạt nội độc tố làm bệnh nặng thêm, có thể gây chảy máu ruột hoặc thủng ruột

c)

Bệnh nhân không chịu được liều thuốc lớn vì cơ thể đã bị yếu do độc tố của vi khuẩn

d)

A và C đều đều sai

43.

Các Salmonella dưới đây có thể gây nhiễm độc thức ăn, TRỪ:

a)

S. paratyphi C

b)

S. typhimurium

c)

S. enteritidis

d)

S. paratyphi A

e)

S. choleraesuis

44.

Vi khuẩn S. choleraesuis gây ra triệu chứng nào sau đây?

a)

Không xâm nhập vào máu

b)

Gây tiêu chảy giống như Vibrio cholerae

c)

Gây sang thương khu trú ở phổi

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

45.

Vi khuẩn S. typhimurium gây ra bệnh gì?

a)

Gây bệnh thương hàn

b)

Không gây tiêu chảy

c)

Thời gian ủ bệnh 10 giờ

d)

Không có bạch cầu trong phân

e)

Tất cả đều sai

46.

Chọn ý SAI đối với nhiễm độc thức ăn do Salmonella:

a)

Thời gian ủ bệnh lâu hơn so với nhiễm độc thức ăn do tụ cầu

b)

VK không vào máu

c)

Bệnh nhân có thể sốt cao, nhức đầu, tiêu chảy

d)

Thường sau 2 - 5 ngày bệnh sẽ thuyên giảm, không để lại biến chứng

e)

Có thể dùng các phản ứng huyết thanh học để chẩn đoán

47.

Vaccin TAB là vaccin dùng để phòng bệnh nào?

a)

Uốn ván và bạch hầu

b)

Tả và bại liệt

c)

Thương hàn và phó thương hàn A,B

d)

Bạch hầu và ho gà

48.

Vi khuẩn gây bệnh dịch tả là loại nào sau đây?

a)

Vibrio cholerae O1 và O139

b)

Vibrio NAG

c)

V. parahaemolyticus

d)

V. minicius

49.

Tên khoa học và hình thể của vi khuẩn gây bệnh tả là gì?

a)

Campylobacter, hình dấu phẩy

b)

Vibrio cholerae, hình dấu phẩy, có một lông ở một đầu

c)

Salmonella, hình que, không lông

d)

Escherichia coli, hình cầu, không lông

50.

Phẩy khuẩn tả là loại ưa khí tuyệt đối dễ nuôi mọc rất tốt ở môi trường có pH:

a)

Acid (pH 4 - 5)

b)

Kiềm (pH 8 - 9)

c)

Trung tính (pH 7)

d)

Cả A, C đều đúng

51.

Về cấu tạo kháng nguyên của phẩy khuẩn tả câu nào sau đây có ý sai:

a)

Kháng nguyên H là kháng nguyên dùng chung cho tất cả các loại phẩy khuẩn tả

b)

Các phẩy khuẩn gây bệnh thuộc nhóm phụ O1

c)

Kháng nguyên O là kháng nguyên không đặc hiệu

d)

V. cholerae có 2 serotype: Inaba, Hikojima, Ogawa

52.

Vibrio cholerae gây tiêu chảy do tác động của độc tố:

a)

EF và LF gây hoại tử tế bào

b)

Làm tăng nồng độ AMP vòng trong tế bào

c)

Hemagglutinin gây ngưng kết hồng cầu

d)

Neuraminidase làm lỏng chất nhầy

53.

Vibrio cholerae gây tiêu chảy do tác động của độc tố:

a)

EF và LF gây hoại tử tế bào.

b)

Làm tăng nồng độ AMP vòng trong tế bào.

c)

Hemagglutinin gây ngưng kết hồng cầu.

d)

Neuraminidase làm lỏng chất nhầy.

54.

Vibrio cholerae do ... phát hiện vào năm ...:

a)

Robert Koch - 1882.

b)

Robert Kock - 1883.

c)

Nicolaiier - 1884.

d)

Loeffler - 1884.

55.

Vibrio cholerae tăng trưởng tốt nhất trong môi trường môi trường có pH từ:

a)

1 - 3.

b)

4 - 6.

c)

7-7,5.

d)

8 -9,5.

56.

Bệnh phẩm nào sau đây có thể lấy để phân lập vi khuẩn tả:

a)

Máu.

b)

Mủ.

c)

Phân giống nước vo gạo.

d)

Phân có lẫn máu.

57.

Helicobacter pylori là:

a)

VK gram (-), có dạng cánh chim hải âu

b)

VK gram (+), có dạng cánh chim hải âu

c)

VK gram (-), có dạng hình xoắn lò xo

d)

VK gram (+), có dạng hình xoắn lò xo

58.

Helicobacter pylori di động rất nhanh là nhờ:

a)

Một sợi lông ở một đầu

b)

Một sợi lông ở hai đầu

c)

Nhiều sợi lông ở một đầu

d)

Nhiều sợi lông bao chung quanh thân

59.

Helicobacter pylori được bảo vệ khỏi acid dịch vị là do tiết một lượng lớn men:

a)

Coagulase

b)

Neuraminidase

c)

Urease

d)

Hyaluronidase

60.

Helicobacter pylori được nuôi cấy ở điều kiện:

a)

Vi hiếu khí

b)

Hiếu khí tuyệt đối

c)

Kỵ khí tuyệt đối

d)

Kỵ khí tùy nghi

61.

Chọn lựa nào sau đây đúng khi đề cập đến nhóm Bacillus:

a)

Là một nhóm VK có khả năng sinh nội bào tử, kỵ khí, có thể gây bệnh cho động vật và con người

b)

Là một nhóm VK B. anthracis, B. cereus, B. thuringiensis gây bệnh chủ yếu ở người

c)

Là một nhóm VK gây bệnh cho động vật và người, với B. anthracis gây bệnh chính, thành dịch và nguy hiểm

d)

Là một nhóm vi khuẩn có khả năng di động và chẩn đoán dễ dàng bằng phương pháp nhuộm gram

62.

Mô tả nào dưới đây là ĐÚNG về trực khuẩn than:

a)

Hình que, 2 đầu tròn, Gr (-), đứng riêng lẻ

b)

Hình que, 2 đầu tròn, Gr (+), có lông

c)

Hình que, 2 đầu vuông, Gr (+)

d)

Cầu trực khuẩn, Gr (+), đứng thành nhóm

e)

Hình que, 2 đầu vuông, Gr (+), xếp thành chuỗi dài hoặc ngắn hoặc đứng riêng từng con

63.

Chọn ý SAI về VK than:

a)

VK than dễ mọc trên các môi trường dinh dưỡng nhân tạo

b)

Có thể sinh nha bào, nha bào hình bầu dục, không vượt quá đường kính thân

c)

VK là yếu tố độc lực của VK

d)

Vi khuẩn than có tên là Bacillus anthracis

64.

Vi khuẩn than có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có vỏ Poly-d-glutamic acid

b)

Có khả năng di động

c)

Có phản ứng hạt trai

d)

Thử nghiệm nhạy cảm với Penicillin

65.

Vi khuẩn than gây bệnh là do yếu tố nào?

a)

Ngoại độc tố

b)

Nội độc tố

c)

Vỏ

d)

A, B, C đúng

e)

A, C đúng

66.

Yếu tố gây độc nào sau đây là quan trọng của Bacillus anthracis?

a)

Protective antigen (PA)

b)

Lipopolysaccharide

c)

Lecithinase

d)

EF-2 ức chế sự kéo dài chuỗi peptide

67.

Phát biểu nào sau đây SAI về bệnh than?

a)

VK than chỉ sinh vô khí nó ở trong cơ thể vật chủ

b)

Vỏ giúp VK than chống lại hiện tượng thực bào và gắn lên tế bào vật chủ

c)

Bệnh than thể phổi là hay gặp nhất và tỉ lệ tử vong là cao nhất

d)

Bệnh than chủ yếu là bệnh của ĐV ăn cỏ, người bệnh là do tiếp xúc với ĐV bệnh

e)

Trên MT dinh dưỡng nhân tạo, VK than sinh khuẩn lạc thể R

68.

Ở người, bệnh than biểu hiện ở các thể nào?

a)

Thể da, thể hạch, thể phổi

b)

Thể da, thể phổi

c)

Thể da, thể hạch, thể ruột

d)

Thể da, thể phổi, thể nhiễm khuẩn huyết

e)

Thể da, thể phổi, thể ruột

69.

Điều nào sau đây đúng khi đề cập đến bệnh than?

a)

Bệnh do VK gây ra, biểu hiện bệnh nặng ở nhiều cơ quan và tử vong vì hoại tử đa cơ quan

b)

Bệnh có thời gian ủ bệnh lên đến 6 tuần, với đa số thể da, thể phổi thì ít hơn nhưng khả năng tử vong cao hơn

c)

Bệnh than thường gặp ở người là do ăn động vật bị nhiễm bệnh, thường gặp ở các nước Châu Phi, Châu Á và Châu Mỹ

d)

Bệnh than biểu hiện 3 thể: thể da (90%), thể phổi (5%), thể ruột (5%), điều trị hiệu quả với kháng sinh Penicillin, Ciprofloxacin

70.

Xét nghiệm nào dưới đây KHÔNG được làm để chẩn đoán bệnh than?

a)

Cấy phản ứng vật thể ruột

b)

MD huỳnh quang

c)

Nuôi cấy phân lập, định danh

d)

Phương pháp nhuộm

e)

Phản ứng hạt trai

71.

Trong chẩn đoán bệnh than bằng phản ứng Ascoli, người ta sẽ tìm:

a)

Kháng nguyên thân O

b)

Kháng nguyên thân H

c)

Kháng thể đặc hiệu

d)

Kháng nguyên vỏ

72.

Chọn ý ĐÚNG về hình thể của VK dịch hạch:

a)

Trực khuẩn 2 đầu vuông, Gr (-)

b)

Trực khuẩn đầu tròn, Gr (+)

c)

Nhuộm Wayson, VK bắt màu xanh đậm 2 đầu

d)

Có nha bào ở giữa thân

73.

Yersinia pestis là loại:

a)

Cầu khuẩn Gram (+)

b)

Trực khuẩn Gram (+), mảnh

c)

Song cầu Gram dương

d)

Cầu trực khuẩn, hai đầu tròn, bắt màu Gram âm đậm ở 2 đầu

74.

Trung gian truyền bệnh dịch hạch là:

a)

Thú gặm nhấm hoang

b)

Các loài bọ chết

c)

Chuột đồng - chuột nhà

d)

Bọ chét chuột Xenopsylla cheopis

75.

Yếu tố độc lực chủ yếu của Yersinia pestis là:

a)

KN vỏ

b)

Độc tố gây đỏ da

c)

Nội ĐT

d)

Kháng nguyên V-W

76.

Chọn câu SAI, đối với dịch hạch thể hạch:

a)

Do bọ chét mang mầm bệnh đốt người không bị bệnh

b)

Tại chỗ đốt nổi mụn nước, các hạch lân cận sưng to (thường gặp là hạch nách)

c)

Nguyên nhân bị bệnh có thể là do lây từ BN khác qua các giọt nước bọt

d)

BN bị nhiễm độc nặng, thường chết vì nhiễm khuẩn huyết

77.

Thể bệnh dịch hạch nào phù hợp với đường lây trực tiếp từ người sang người?

a)

Thể tiêu hóa

b)

Thể rừng rú

c)

Thể phổi

d)

Thể loét hạch

78.

Các yếu tố độc lực sau chỉ có ở dòng vi khuẩn dịch hạch có độc lực, TRỪ:

a)

Kháng nguyên V-W

b)

Vỏ (có protein fraction I, F1)

c)

Nội ĐT là lipopolysaccharide

d)

Ngoại ĐT

e)

C và D

79.

Nuôi cấy ở nhiệt độ nào trực khuẩn dịch hạch sẽ tiết men coagulase nhiều nhất?

a)

28ºC

b)

30ºC

c)

35ºC

d)

37ºC

80.

Trên Lâm sàng, bệnh dịch hạch có các thể bệnh là:

a)

Thể hạch

b)

Thể phổi

c)

Thể nhiễm khuẩn huyết

d)

A, C

e)

A, B, C

81.

Trực khuẩn dịch hạch thuộc loại vi khuẩn vi khuẩn tối nguy hiểm vì có độc lực cao, thường biểu hiện trên lâm sàng dưới những thể bệnh sau:

a)

Thể hạch là thể hay gặp

b)

Thể phổi nguy hiểm về dịch tễ học, thể nhiễm khuẩn huyết

c)

Thể tiêu hóa, nhiễm độc thần kinh

d)

Câu A và B đúng

82.

Biểu hiện lâm sàng nào của bệnh dịch hạch giúp phân biệt với các hạch viêm do các nguyên nhân nhiễm trùng khác?

a)

Hạch bẹn sưng to

b)

Sốt cao

c)

Hạch bị loét, hoại tử

d)

Hạch có mủ

e)

Nhiễm độc thần kinh

83.

Bệnh dịch hạch thể phổi, câu nào sau đây là SAI?

a)

Lây trực tiếp qua đường hô hấp

b)

Tỉ lệ tử vong cao nếu không được điều trị kịp thời

c)

Có thể là thứ phát sau thể hạch

d)

Không tìm thấy vi khuẩn dịch hạch ở trong máu

84.

Vaccine để phòng ngừa bệnh dịch hạch là:

a)

TAB

b)

BCG

c)

E. V

85.

Những nhận định sau về Yersinia pestis: (1) Dịch hạch chủ yếu là bệnh của chuột, người chỉ bệnh khi tiếp xúc với chuột mang mầm bệnh (2) Alexander Yersin là người đầu tiên phân lập được TK dịch hạch từ 1 BN bị bệnh ở Hong Kong năm 1894 (3) Trực khuẩn dịch hạch không được xếp vào nhóm VK đường ruột (4) VK dịch hạch có sức đề kháng tương đối yếu đối với các yếu tố ngoại cảnh (5) Trong bệnh dịch hạch thì thể phổ biến nhất là thể phổi (6) Bệnh dịch hạch đã có vaccine phòng bệnh (7) Chẩn đoán dịch hạch chủ yếu là dựa vào nhuộm Gram (hoặc Wayson) kết hợp bệnh cảnh LS Số phát biểu đúng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

Trực khuẩn bạch hầu có các đặc điểm sinh học sau:

a)

Hình bầu dục, bắt màu Gram (+)

b)

Nhuộm phương pháp Albert, trực khuẩn hình chùy bắt màu xanh hai đầu có hạt nhiễm sắc bắt màu xanh đậm

c)

Hình cầu Gram âm có hạt nhiễm sắc bắt màu đậm ở 2 đầu

d)

A và C đúng

87.

Trực khuẩn bạch hầu gây bệnh là do:

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Độc tố ruột

d)

Cả 2 câu trên đều đúng

88.

Thử nghiệm xác định khả năng sinh độc tố của vi khuẩn bạch hầu là:

a)

Ascoli

b)

Widal

c)

Elek

d)

Bordet Wasserman

89.

Về thử nghiệm Widal, chọn câu đúng:

a)

Chỉ nên lấy máu một lần

b)

Tìm kháng nguyên O và H trong máu bệnh nhân

c)

Có thể dương tính 8 tháng sau khi khỏi bệnh

d)

Là thử nghiệm gắn bổ thể

90.

Phản ứng Shick dương tính của nghĩa là:

a)

Bệnh nhân không có miễn dịch với bệnh bạch hầu

b)

Bệnh nhân đã có miễn dịch với bệnh bạch hầu

c)

Có độc tố bạch hầu trong huyết thanh bệnh nhân

d)

Bệnh nhân có kháng thể chống lại vi khuẩn bạch hầu

91.

Bệnh bạch hầu là một tình trạng:

a)

Nhiễm trùng toàn thân, nhiễm độc tại chỗ

b)

Nhiễm trùng tại chỗ, nhiễm độc toàn thân

c)

Nhiễm trùng toàn thân, không nhiễm độc

d)

Nhiễm trùng tại chỗ, không nhiễm độc

92.

Vaccine phòng bệnh ho gà, bạch hầu, uốn ván cho trẻ em có tên là:

a)

F.V

b)

Sabin

c)

T.A.B

d)

D.T.P

93.

Trong điều trị bệnh bạch hầu người ta thường dùng một loại chế phẩm sau để trung hòa độc tố:

a)

SAT (Serum anti tetani que)

b)

VAT (Vaccine anti tetani que)

c)

SAD (Serum anti diphtheriae)

d)

VAD (Vaccine anti diphteriae)

94.

Bệnh bạch hầu được điều trị bằng:

a)

Kháng sinh thích hợp liều cao

b)

Huyết thanh kháng độc tố bạch hầu kết hợp với kháng sinh thích hợp

c)

Interferon

d)

Huyết thanh kháng độc tố bạch hầu và kháng sinh Penicillin

95.

Tên khoa học và hình thể của vi khuẩn gây bệnh ho gà:

a)

Hemophilus influenza, trực khuẩn nhỏ ngắn

b)

Bordetella pertussis, trực khuẩn nhỏ ngắn, hình trái xoan

c)

Corynebacterium diphtheriae, hình que 2 đầu tròn

d)

Mycobacterium leprae, hình que mảnh

96.

VK ho gà có tên là:

a)

Corynebacterium diphtheriae

b)

Haemophilus ducreyi

c)

Yersinia pestis

d)

Bordetella pertussis

97.

Trực khuẩn Bordetella pertussis gây bệnh gì ở trẻ em?

a)

Tiêu chảy cấp

b)

Bạch hầu

c)

Thương hàn

d)

Ho gà

98.

Môi trường để nuôi cấy Bordetella pertussis có tên là:

a)

Bordet - Gengou

b)

Macconkey

c)

EMB

d)

Loeffler

99.

Ngoại độc tố của vi khuẩn ho gà có các tính chất sau, TRỪ:

a)

Chỉ do 1 gen trong bộ máy di truyền của VK quy định (gen bvg)

b)

Làm tăng bạch cầu lympho

c)

Gây nhạy cảm với histamin

d)

Không có tác dụng sinh học

100.

Phase nào sau đây là phase độc nhất của VK ho gà?

a)

Phase I

b)

Phase II

c)

Phase III

d)

Phase IV

e)

Tất cả đều sai