wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vi khuẩn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn có mấy loại hình thể cơ bản?

a)

3 loại: hình cầu, hình que, hình xoắn

b)

3 loại: hình cầu, hình que, hình cong

c)

3 loại: hình tròn, hình thang, hình xoắn

d)

3 loại: hình tròn, hình thoi, hình cong

2.

Muốn xem rõ và nhanh hình thể vi khuẩn người ta làm gì?

a)

Xem tươi ở kính hiển vi thường

b)

Xem tươi ở kính hiển vi nền đen

c)

Nhuộm đơn rồi soi kính hiển vi với vật kính dầu

d)

Nhuộm Ziehl Neelsen, rồi soi với vật kính dầu

3.

Đơn vị thường dùng để đo kích thước của vi khuẩn là:

a)

Millimeter

b)

Nanometer

c)

Centimeter

d)

Micrometer

4.

Tế bào vi khuẩn có thành phần giống tế bào người là:

a)

Màng nhân

b)

Polyribosome

c)

Ty lạp thể

d)

Bộ Golgi

5.

Tế bào vi khuẩn khác với tế bào người là do thiếu những thành phần nào sau đây? (1) Màng nhân (2) Bộ máy phân chia hoàn chỉnh (3) Ty lạp thể (4) Ribosome Chọn mệnh đề đúng:

a)

(1), (2), (3) đúng

b)

(1), (3) đúng

c)

(2), (4) đúng

d)

Chỉ có (4) đúng

6.

Những mô tả về cấu trúc tế bào vi khuẩn sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Trực khuẩn, cầu khuẩn Gram (-) đều có lipopolysaccharide ở thành tế bào

b)

Thành phần lông của vi khuẩn không có tính kháng nguyên

c)

Vỏ bọc polysaccharide có nhiệm vụ ngăn chặn hiện tượng thực bào

d)

Lớp nhầy ở bề mặt giúp vi khuẩn bắt giữ thức ăn ở gần nó

7.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có các đặc tính sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Được bao bọc bởi một màng phospholipid hai lớp

b)

Chứa chủ yếu là DNA, sắp xếp bên trong nhiễm sắc thể

c)

Chứa một ít RNA và protein

d)

Có chức năng di truyền

8.

Nhờ kính hiển vi điện tử, người ta biết được cấu tạo của nhân tế bào vi khuẩn. Câu nào sau đây có ý sai:

a)

Nhân của tế bào vi khuẩn không có màng nhân

b)

Không có nhiễm sắc thể như ở những tế bào sơ cấp

c)

Nhân của tế bào vi khuẩn gồm một phân tử ADN và một phân tử ARN

d)

Nhân của tế bào vi khuẩn là một phân tử ADN dài hình sợi và là nhiễm sắc thể duy nhất của tế bào

9.

Thành phần nào của tế bào vi khuẩn hầu như KHÔNG chứa đựng kháng nguyên:

a)

Nang

b)

Lông

c)

Pili

d)

Vách tế bào

e)

Ribô thể

10.

Ribô thể của vi khuẩn có các tính chất sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hệ số lắng khác với tế bào Eukaryote

b)

Luôn luôn gắn với hệ vòng nội bào

c)

Chứa ribonucleic acid và protein

d)

Là nơi tổng hợp protein cho tế bào vi khuẩn

e)

Chứa nhiều loại protein cấu trúc bậc I

11.

Cấu trúc bán thấm có chức năng kiểm soát sự trao đổi chất giữa tế bào vi khuẩn và môi trường chung quanh nó là thành phần:

a)

Vách tế bào

b)

Protoplast

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

e)

Mesosome

12.

Màng tế bào có các tính chất sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Màng bán thấm ở bên trong vách tế bào

b)

Chứa các enzyme hô hấp

c)

Chứa các thụ thể hóa ứng động

d)

Cấu tạo bởi glycocalyx

e)

Liên hệ với rễ của lông

13.

Cấu trúc màng bào tương vi khuẩn gồm:

a)

1 lớp peptidoglycan

b)

2 lớp phospholipid

c)

1 lớp protein

d)

1 lớp lipid

14.

Cấu trúc nào giúp tế bào có được hình thể ổn định?

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào chất

c)

Pili

d)

Flagellum

15.

Cấu trúc hóa học của thành tế bào vi khuẩn:

a)

Giống nhau ở vi khuẩn Gram (-) và Gram (+)

b)

Gồm 2 lớp phospholipid

c)

Gồm 3 lớp peptidoglycan

d)

Các thành phần gần giống nhau, nhưng khác cơ bản là vi khuẩn Gram âm có tỷ lệ lipid rất cao và không có acid teichoic

16.

Những mô tả sau đây về peptidoglycan đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Khung sườn là acid muramic xen kẽ với N-Acetyl glucosamin

b)

Có thể bị lysozyme phá hủy

c)

Nối chéo tetrapeptide có chứa D-alanin

d)

Lớp peptidoglycan ở vi khuẩn Gram (+) mỏng hơn ở vi khuẩn Gram (-)

17.

Teichoic acid của vi khuẩn Gram dương có những đặc trưng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Là những kháng nguyên trên bề mặt của vi khuẩn Gram dương

b)

Là những polymer tan trong nước, chứa ribitol phosphate và glycerol phosphate

c)

Là những kháng nguyên chuyên biệt của vách tế bào

d)

Không là những kháng nguyên chuyên biệt của vách tế bào

18.

Lipopolysaccharide có các tính chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Hiện diện ở tất cả vi khuẩn Gram (-)

b)

Liên quan đến ngoại độc tố vi khuẩn

c)

Có thể gây sốt

d)

Chứa lipid A

19.

Lipid A liên quan đến:

a)

N-acetylmuramic acid

b)

Teichoic acid

c)

Lipopolysaccharide

d)

Lipid P-P muramic acid pentapeptide

20.

Lysosome làm tan thành phần nào sau đây của vi khuẩn?

a)

Màng bào tương

b)

Lipopolysaccharide

c)

Peptidoglycan

d)

Plasmid

21.

Vỏ bọc của vi khuẩn:

a)

Không có vai trò kháng nguyên

b)

Có ở tất cả các loài vi khuẩn gây bệnh cho người

c)

Cấu tạo bởi chất protein và lipid

d)

Cấu tạo bởi chất polysaccharide

e)

Chỉ gặp ở vi khuẩn Gram âm

22.

Một số loài vi khuẩn có khả năng sinh vỏ. Câu nào sau đây có ý đúng:

a)

Vỏ bọc của vi khuẩn gây bệnh không liên quan đến độc lực của vi khuẩn

b)

Khi có vỏ vi khuẩn không có khả năng gây bệnh

c)

Có bọc có tính kháng nguyên nên được dùng vào việc chẩn đoán vi khuẩn

d)

Vỏ bọc làm cho vi khuẩn mất sức chống đỡ lại sự thực bào của vi khuẩn

23.

Cấu trúc và những chất có liên quan đến độc lực hay sự xâm lấn của vi khuẩn là:

a)

Vỏ nang

b)

Hyaluronidase

c)

Protein M

d)

Lecithinase

24.

Một số vi khuẩn di động là được nhờ:

a)

Các sợi pili bao quanh thân

b)

Lông

c)

Chân giả

d)

Nang

25.

Thành phần lông của vi khuẩn, câu nào sau đây có ý ĐÚNG?

a)

Được cấu tạo bởi những sợi flagellin đàn hồi

b)

Không thể tách rời khỏi tế bào vi khuẩn

c)

Xuất phát từ bề mặt của vách tế bào vi khuẩn

d)

Chỉ tìm thấy ở vi khuẩn Gram âm

e)

Không liên quan đến sự di động của vi khuẩn

26.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế bám dính vào tế bào ký chủ?

a)

Lông

b)

Pili

c)

Nang

d)

Thành phần lipopolysaccharide

e)

Thành phần teichoic acid

27.

Pili sinh dục có tính chất nào sau đây?

a)

Tính kháng nguyên

b)

Giúp di động

c)

Bảo vệ vách tế bào

d)

Cho chất liệu di truyền

e)

Cảm thụ hóa ứng động

28.

Tính chất của các sợi Pili là:

a)

Không liên quan đến độc lực của vi khuẩn

b)

Là kháng nguyên

c)

Giúp vi khuẩn chuyển động

29.

Thành phần cấu tạo liên quan đến tính đề kháng cao của nha bào là gì?

a)

N-acetyl muramic acid

b)

Peptidoglycan

c)

Lipid A

d)

Dipicolinic acid

e)

Polysaccharide

30.

Về các tính chất của nha bào vi khuẩn, chọn câu ĐÚNG:

a)

Chứa khá nhiều nước

b)

Không có acid dipicolinic - calcium

c)

Không có nhân

d)

Có tính kháng với nhiệt, độ khô, bức xạ

e)

Không có ribo thể

31.

Nha bào của vi khuẩn có các tính chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Được tạo ra bên trong tế bào

b)

Một vi khuẩn tạo một nha bào

c)

Là phương thức sinh sản

d)

Đề kháng cao với tác nhân lý, hóa

e)

Gồm có áo ngoài, lớp vỏ và phần lõi

32.

Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa gì?

a)

Là phương thức sinh sản

b)

Là sự thoái hóa của tế bào vi khuẩn

c)

Là phương thức sinh tồn

d)

Là sự phát triển của vách tế bào

e)

Là một kiểu di động của vi khuẩn

33.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về nha bào?

a)

Tồn tại trong tình trạng khô hạn trong một thời gian dài

b)

Hoạt động biến dưỡng rất mạnh để tồn tại

c)

Sẽ nảy mầm một khi gặp môi trường thuận lợi

d)

Vi khuẩn Bacillus và Clostridium tạo được nha bào

e)

Chứa rất ít nước

34.

Theo tính chất hô hấp, đa số vi khuẩn thuộc loại nào?

a)

Ưa khí tuyệt đối

b)

Ưa khí kiêm kỵ khí tuỳ ý

c)

Kỵ khí vừa và khí tương đối

d)

Kỵ khí tuyệt đối

e)

Vi hiếu khí

35.

Vi khuẩn chỉ dùng phân tử O2 làm chất nhận điện tử cuối cùng được xếp vào loại nào?

a)

Kỵ khí bắt buộc

b)

Kỵ khí tuỳ nghi

c)

Hiếu khí bắt buộc

d)

Kỵ khí tuyệt đối

e)

Không phải những loại trên

36.

Chuỗi phản ứng trong đó chất đường được biến dưỡng với sự tham gia của oxygen để tạo ra năng lượng và CO₂, được gọi là:

a)

Quang tổng hợp

b)

Sự lên men

c)

Ly giải glucose

d)

Hô hấp hiếu khí

37.

Vi khuẩn thường trùng đường tiêu hóa ở người lớn khỏe mạnh:

a)

96-99% là vi khuẩn kỵ khí

b)

96-99% là vi khuẩn hiếu khí

c)

50% là vi khuẩn kỵ khí

d)

50% là vi khuẩn gây bệnh

38.

Về vi khuẩn thường trùng ở đường tiết niệu, câu nào sau đây có ý ĐÚNG:

a)

Có rất nhiều loại vi khuẩn thường trú ở đường tiết niệu

b)

Lượng vi khuẩn được thải qua đường tiểu là 10⁶ VK/L

c)

Chỉ có một số lượng ít các chủng vi khuẩn thường trú ở niệu đạo

d)

Cả 4 câu trên đều sai

39.

Dựa vào đặc điểm hô hấp của vi khuẩn, khi nuôi cấy cần lưu ý:

a)

Cho vi khuẩn tiếp xúc nhiều với không khí

b)

Phải có điều kiện không khí thích hợp với từng loại vi khuẩn

c)

Loại bỏ hoàn toàn không khí

d)

Nhất thiết phải có khí CO₂

40.

Dinh dưỡng vi khuẩn, ý nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Vi khuẩn không có hệ thống men để phân giải các chất dinh dưỡng

b)

Thức ăn của vi khuẩn phải do tế bào vật chủ cung cấp

c)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được đảm bảo do 1 hệ thống men nội, ngoại bào

d)

Vì vi khuẩn rất nhỏ bé nên nhu cầu về dinh dưỡng rất ít

41.

Vi sinh vật thu năng lượng từ một nguồn hóa chất thuộc loại dinh dưỡng nào?

a)

Quang dưỡng

b)

Hóa dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Tự dưỡng

42.

Hầu hết vi khuẩn gây bệnh cho con người thuộc loại dinh dưỡng nào?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

43.

Quá trình ly giải glucose có những đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Phosphoryl hóa glucose

b)

Glucose bị cắt thành hai phân tử có chứa 3 C

c)

Tạo ra năng lượng ATP

d)

Diễn ra trong bào tương tế bào

44.

Số lượng vi khuẩn sống lớn nhất ở thời kỳ nào?

a)

Tiềm ẩn

b)

Tăng trưởng lũy thừa

c)

Ổn định cực đại

d)

Suy thoái

e)

Tiến suy thoái

45.

Tốc độ tăng trưởng của vi khuẩn ở giai đoạn lũy thừa là:

a)

Zero

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm

46.

Vi khuẩn tàng sinh:

a)

Không giới hạn trong môi trường lỏng

b)

Làm đục môi trường lỏng, có cặn dưới đáy hoặc tạo váng trên mặt

c)

Tạo thành khuẩn lạc ở đáy môi môi trường

d)

Làm đục toàn bộ đĩa thạch

47.

Trong môi trường không khí:

a)

Không có vi sinh vật vì luôn có sự lưu thông không khí

b)

Có thể có các mầm bệnh truyền nhiễm lây qua đường hô hấp

c)

Chỉ có vi khuẩn, không có vi rút và vi nấm

d)

Chỉ có vi rút, không có vi khuẩn và vi nấm

48.

Sự phát triển của vi khuẩn trên môi trường đặc:

a)

Không giới hạn, tạo thành một lớp như váng trên bề mặt

b)

Làm nứt rạn môi trường

c)

Vi khuẩn rất nhỏ nên không thấy gì

d)

Tạo thành khuẩn lạc (khúm) mắt thường thấy được

49.

Chủng Escherichia coli đột biến không thể tăng trưởng lâu dài ở môi trường có chứa đường, muối khoáng, ammonium chloride. Tuy nhiên nó có thể tăng trưởng nếu trong môi trường này có thêm methionine. Chất methionine được gọi là:

a)

Nguồn sulfur

b)

Yếu tố tăng trưởng

c)

Nguồn năng lượng

d)

Nguồn nitrogen

50.

Câu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về vi khuẩn thể L:

a)

Thường nhạy cảm với Amphotericin B

b)

Không chịu tác yếu tố gây tan máu

c)

Có sự khiếm khuyết ở vách tế bào

d)

Cần có điều kiện môi trường ẩm để sống

51.

Vi khuẩn bị tiêu diệt bởi, NGOẠI TRỪ:

a)

Tia cực hồng ngoại

b)

Formalin

c)

Kháng sinh

d)

Cạnh tranh vi khuẩn

52.

Cách viết tên vi khuẩn nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Staphylococcus. aureus

b)

Staphylococcus aureus

c)

S. Aureus

d)

Câu B và C đúng

53.

Nhuộm Gram để phân biệt:

a)

Dạng spheroplast của trực khuẩn và protoplast của cầu khuẩn

b)

Hình thể của vi khuẩn kháng acid - alcohol

c)

Vi khuẩn Mycoplasma và thể L của các loại vi khuẩn khác

d)

Sự khác nhau về cấu trúc của thành tế bào vi khuẩn

54.

Đơn vị nào được dùng để đo kích thước vi-rút:

a)

1/100 milimet

b)

1/500 milimet

c)

1/1000 milimet

d)

1/500 micromet

e)

1/1000 micromet

55.

Những câu sau đây nói về tính chất của Virus đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Lõi chỉ có ADN hoặc ARN

b)

Ký sinh bắt buộc ở tế bào sống

c)

Không có hệ men hoàn chỉnh

d)

Kích thước của một virion có thể thay đổi trong quá trình phát triển

e)

Acid nucleic của virus dễ bị hủy bởi nhiệt độ, tia cực tím

56.

Các virus gây bệnh ở người thường có các hình thể sau:

a)

Hình cầu, hình khối đa diện, hình que

b)

Hình xoắn ốc, hình cong

c)

Hình vuông, hình bầu dục

d)

Hình que, hình dấu phẩy

57.

Về tính chất của virus có cấu trúc vỏ capsid hình xoắn ốc, câu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tất cả virus có vỏ capsid xoắn ốc đều được xếp loại trong cùng một họ

b)

Cấu trúc vỏ capsid xoắn ốc được tìm thấy đầu tiên ở virus DNA

c)

Tất cả vi rút có vỏ capsid xoắn ốc đều có vỏ bọc (envelope)

d)

Vỏ capsid xoắn ốc không chứa lõi acid nucleic thường được tạo ra trong tế bào bị nhiễm virus

58.

Cấu trúc cơ bản của virion gồm:

a)

Nhân và capsid

b)

Nhân, capsid và vỏ bao

c)

Nhân, capsid và màng bào tương

d)

Lõi acid nucleic (acid nucleic, protein) và vỏ protein (capsid)

59.

Về đặc trưng của lõi acid nucleic vi rút, câu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Virus chứa cả hai loại DNA và RNA

b)

Vài loại virus có cấu trúc lõi là các đoạn gen (segmented genome)

c)

Acid nucleic tinh chế của bất kỳ loại vi rút nào cũng có khả năng gây bệnh

d)

Kích thước bộ gen của các vi rút gây bệnh cho người đều tương tự nhau

60.

Đặc điểm hình thể của virus là do:

a)

Sự sắp xếp các capsom tạo nên vỏ capsid

b)

Cấu trúc hình học của virus

c)

Cấu tạo của màng bọc

d)

Tế bào vật chủ quyết định

61.

Bản chất hóa học của màng bọc virus là:

a)

Protein

b)

Lipoprotein

c)

Lipid

d)

Glucid

62.

Virus phải kí sinh bắt buộc ở tế bào sống vì:

a)

Cần chất dinh dưỡng sẵn có ở tế bào

b)

Để lấy năng lượng của tế bào cho hoạt động của nó

c)

Tế bào là môi trường ổn định về dinh dưỡng và các điều kiện lý hóa

d)

Không có hệ thống enzyme chuyển hóa hoàn chỉnh

63.

Virus có enzyme nào sau đây:

a)

Cytochrome oxidase

b)

DNA polymerase

c)

Hyaluronidase

d)

Mucinase

64.

Một số loại vi rút:

a)

Có khả năng gây ngưng kết hồng cầu do có nhiều yếu tố ngưng kết hồng cầu.

b)

Có thể làm tan mọi loại hồng cầu do có yếu tố hemolysin

c)

Chỉ ngưng kết hồng cầu người có nhóm máu AB

d)

Gây ngưng kết hồng cầu mà không cần bất cứ điều kiện gì

65.

Virus có thể được nuôi cấy ở môi trường nào?

a)

Dinh dưỡng thông thường

b)

Giàu chất dinh dưỡng và điều kiện khí trường có 10% CO2

c)

Chọn lọc, có chứa kháng sinh để ức chế vi khuẩn mọc

d)

Tế bào sống hoặc phôi gà áp từ 5-11 ngày tùy loại virus

66.

Virus là một VSV cực nhỏ có cấu tạo đơn giản không có ribosome không có hệ thống enzyme nên người ta phải nuôi cấy ở:

a)

Môi trường dinh dưỡng nhân tạo có nhiều chất bổ dưỡng

b)

Tế bào sống hoặc phôi gà

c)

Môi trường chọn lọc có kháng sinh

d)

Môi trường có CO2 cao

67.

Virus sinh sản bằng cách nào?

a)

Trực phân

b)

Gián phân

c)

Giảm phân

d)

Phân chia thành nhiều mảnh trong tế bào sống

e)

Sử dụng bộ máy điều dưỡng của tế bào sống và nhân lên trong tế bào sống đó

68.

Về sự sinh sản của virus, câu nào sau đây sai?

a)

Virus bám lên bề mặt tế bào ký chủ tại thụ thể thích hợp

b)

Thời gian cần thiết cho một chu kỳ tăng trưởng của vi rút từ 1-5 phút

c)

Virus sao chép bên trong tế bào

d)

Virus hoàn chỉnh giải phóng ra khỏi tế bào bằng cách nảy chồi

69.

Về hiện tượng hủy hoại tế bào do vi rút gây ra, câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về sự thay đổi của tế bào khi bị nhiễm virus?

a)

Là một đặc trưng của bệnh nhiễm trùng do virus

b)

Rất hiếm khi tế bào bị chết

c)

Có thể thành lập tế bào khổng lồ

d)

Chỉ có thể thấy được hình ảnh này qua kính hiển vi điện tử

70.

Nhiễm trùng kéo dài do vi rút phụ thuộc vào nhiều yếu tố, NGOẠI TRỪ:

a)

Dung nạp miễn dịch của tế bào chủ

b)

RNA virus gắn vào ADN tế bào ký chủ

c)

Sự ẩn náu miễn dịch của virus

d)

Sự đột biến kháng nguyên nhanh của virus

e)

Virus không tiếp xúc với kháng thể

71.

Khả năng gây nhiễm trùng tiềm ẩn là đặc tính của virus nào?

a)

Arbo

b)

Polio

c)

Rota

d)

Cúm

e)

Herpes

72.

Sự hiện diện của thể hạt vùi trong quá trình tăng trưởng của virus ở tế bào chủ có ý nghĩa gì?

a)

Những hạt này luôn luôn có kích thước nhỏ hơn virus

b)

Là dấu vết của sự tăng sinh của bất kỳ loại virus nào

c)

Thường có giá trị chẩn đoán mầm bệnh

d)

Không thể nhìn thấy được bằng kính hiển vi thường

e)

Không có giá trị chẩn đoán mầm bệnh

73.

Bệnh do virus có thể được chẩn đoán nhanh bằng phương pháp nào?

a)

Nuôi cấy trên tế bào sống

b)

Thử nghiệm trùng hợp chuỗi PCR

c)

Thử nghiệm huyết thanh học (miễn dịch men ELISA, ngưng tụ Latex)

d)

Nhuộm Gram

e)

Tiêm truyền cho động vật thí nghiệm

74.

Để có hướng chẩn đoán nhanh nguyên nhân của bệnh nhiễm trùng do virut, thử nghiệm nào thường được sử dụng?

a)

Nuôi cấy, phân lập virus

b)

Huyết thanh chẩn đoán

c)

Soi tươi

d)

Nhuộm Giemsa

75.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG được dùng để xác định mầm bệnh là virus?

a)

Nuôi cấy trong phôi gà, tế bào Hela,...

b)

Phản ứng ngưng kết hạt

c)

Thử nghiệm PCR

d)

Phương pháp lai

76.

Biện pháp chính để phòng và điều trị bệnh do virus gây ra là gì?

a)

Cách ly bệnh nhân, dùng kháng sinh liều cao là thích hợp nhất

b)

Dùng huyết thanh kháng độc tốt để điều trị. Cách ly bệnh nhân

c)

Dùng vắc xin là biện pháp chủ động và cơ bản nhất, không có thuốc điều trị đặc hiệu

d)

A và B đều đúng

77.

Để phòng bệnh bằng vắc-xin có hiệu quả, câu nào sau đây SAI?

a)

Công hiệu

b)

An toàn cho người sử dụng

c)

Rẻ tiền, dễ dùng

d)

Bắt buộc phải dùng vắc-xin chết

78.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc trong nhiễm trùng?

a)

Vi sinh vật

b)

Ký chủ

c)

Trung gian truyền bệnh

d)

Môi trường

79.

Nhiễm trùng là hiện tượng vi sinh vật gây bệnh xâm nhập vào cơ thể ký chủ trong hoàn cảnh nhất định và phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Độc lực, số lượng của vi sinh vật

b)

Đường xâm nhập vào cơ thể ký chủ

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

80.

Trường hợp nào dưới đây là chính, có thể gây ra bệnh nhiễm trùng nặng?

a)

Độc lực mầm bệnh rất cao

b)

Số lượng mầm bệnh vào cơ thể nhiều

c)

Mầm bệnh vào cơ thể bằng nhiều đường

d)

Cơ thể bị nhiễm trùng là một cơ thể quá yếu, lại chưa có miễn dịch hoặc đã hết miễn dịch

81.

Về độc lực của vi khuẩn, chọn câu sai:

a)

Là sức gây bệnh riêng của từng chủng vi sinh vật trong một loài vi sinh vật có khả năng gây bệnh

b)

Có liên quan đến cả 2 yếu tố: mầm bệnh và vật chủ

c)

Đơn vị đo độc lực là liều chết tối thiểu (DML) và liều chết 50 (DL50)

d)

Độc lực có thể tăng, giảm, cố định

e)

Độc lực được dùng để điều chế giải độc tố

82.

Vi khuẩn gây bệnh bởi các độc tố mà nó sinh ra có thể là:

a)

Endotoxin

b)

Exotoxin

c)

Enterotoxin

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

83.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào:

a)

Lông

b)

Pili

c)

Vỏ nang

d)

Thành tế bào

84.

Men nào sau đây có khả năng diệt hồng cầu?

a)

Coagulase

b)

Streptokinase

c)

Leucocidin

d)

Hyaluronidase

85.

Ngoại độc tố là?

a)

Chất độc do vi sinh vật tiết ra

b)

Bản chất là LPS

c)

Phóng thích nhiều nhất khi vi khuẩn vỡ

d)

Tất cả đều đúng

86.

Bản chất của ngoại độc tố là?

a)

Polysaccharide

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Lipopolysaccharide

87.

Những câu sau nói về ngoại độc tố đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Do vi khuẩn sống tiết ra môi trường chung quanh

b)

Có độc tính cao và gây những rối loạn điển hình

c)

Dễ bị hủy bởi nhiệt

d)

Bản chất là phức hợp glucid, lipid

e)

Có tính kháng nguyên mạnh

88.

Vac-xin chế tạo từ ngoại độc tố được biến đổi thành không độc nhưng còn giữ được tính kháng nguyên, được gọi là:

a)

Enterotoxin

b)

Endotoxin

c)

Giải độc tố

d)

Exotoxin

89.

Về nội độc tố, câu nào sau đây có ý ĐÚNG?

a)

Thường thấy ở các vi khuẩn kỵ khí gram dương

b)

Bản chất là protein có M. W > 100 000

c)

Dễ bị hủy bởi nhiệt

d)

Gắn liền với thành tế bào vi khuẩn, chỉ có được khi vi khuẩn bị tan vỡ

e)

Có tính kháng nguyên mạnh

90.

Loại vaccin được sản xuất từ ngoại độc tố được gọi là:

a)

Vaccin chết

b)

Kháng độc tố

c)

Vaccin sống

d)

Vaccin vỏ nang

e)

Giải độc tố

91.

Một loại vaccin được chế tạo từ độc tố do vi khuẩn tiết ra khi còn sống, được gọi là:

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Kháng độc tố

d)

Giải độc tố

92.

Độc tố của vi khuẩn nào sau đây gây độc thần kinh?

a)

Clostridium botulinum

b)

Corynebacterium diphtheria

c)

Vibrio cholerae

d)

Staphylococcus aureus

93.

Những yếu tố nào sau đây góp phần làm giảm khả năng chống đỡ của cơ thể ký chủ, ngoại trừ:

a)

Sử dụng nhiều kháng sinh phổ rộng

b)

Cơ thể suy dinh dưỡng

c)

Nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch

d)

Chủng ngừa

e)

Xạ trị

94.

Các giai đoạn của nhiễm trùng, NGOẠI TRỪ:

a)

Lây truyền mầm bệnh

b)

Tiền phát

c)

Toàn phát

d)

Kết thúc

95.

Những yếu tố sau thuộc quá trình đáp ứng không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

a)

Bổ thể

b)

Kháng thể

c)

Lysozyme

d)

Phản ứng viêm

96.

Những tế bào nào sau đây là thành phần của hệ miễn dịch?

a)

Đại thực bào

b)

Bổ thể

c)

Kháng thể

d)

Interferon

97.

Những ý nào sau đây không thuộc về quá trình miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Da và niêm mạc

b)

Phản ứng viêm tại chỗ, hiện tượng thực bào

c)

Phản ứng kháng thể - kháng nguyên

d)

Bổ thể, Interferon

98.

Hiện tượng nhiễm trùng nội bào là do:

a)

Thực bào thiếu enzyme tiêu hóa trong lysosome

b)

Ngăn cản sự liên kết giữa lysosome và phagosome để tạo thành Lyso Phagosome

c)

Khiếm khuyết của C3b

d)

Không đủ số lượng thực bào

e)

Tất cả các câu trên đều sai

99.

Bổ thể là một chất:

a)

Có khả năng kết hợp với kháng nguyên và làm tan kháng nguyên

b)

Chịu được nhiệt 100°C/20 phút

c)

Protein đặc hiệu có trong huyết thanh người và động vật

d)

Enzyme bị hủy ở nhiệt độ 56°C/20 phút

e)

Có khả năng kết hợp với phức hợp kháng nguyên - kháng thể đặc hiệu và làm tan kháng nguyên đó

100.

Bổ thể có những hoạt tính sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hoạt tính làm tan tế bào

b)

Hoạt tính phân vệ

c)

Hoạt tính thực bào

d)

Hoạt tính hướng động hóa

e)

Hoạt tính miễn dịch kết dính