wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về đồng phân và tính quang học

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây biểu diễn cùng 1 chất. Hình kèm gồm 5 công thức chiếu Fischer ký hiệu I–V của cùng một khung cacbon mang hai nhóm COOH\mathrm{COOH} ở hai đầu và ba nhóm OH\mathrm{OH} /H ở ba vị trí trung gian, được sắp xếp như trên hình.

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II và IV

d)

III và V

2.

Cặp chất nào sau đây là một cặp đối quang. Dùng cùng bộ 5 công thức chiếu Fischer I–V như trên hình.

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II và IV

d)

III và V

3.

Cặp chất nào sau đây không làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực. Dùng cùng bộ 5 công thức chiếu Fischer I–V như trên hình.

a)

I và II

b)

I, II và IV

c)

II và IV

d)

III và V

4.

Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào: hình vẽ hai vòng cyclohexan với ba nhóm OH\mathrm{OH} được gắn ở các vị trí khác nhau; một cấu dạng ghế bên trái có hai OH\mathrm{OH} ở phía trên, cấu dạng bên phải có một OH\mathrm{OH} trục và một OH\mathrm{OH} hướng lên cạnh bên.

a)

Đối quang

b)

Đồng phân quang học không đối quang

c)

Đồng phân hình học

d)

Đồng phân cấu tạo

5.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Người ta chia các chất quang hoạt thành hai dãy là dãy D và dãy L

b)

Loại danh pháp D/L có tính tương đối vì người ta lấy cấu hình không gian của aldehyde glyceric làm chuẩn để so sánh

c)

Loại danh pháp D/L có tính tuyệt đối vì người ta đã lập ra hệ thống danh pháp chuẩn quốc tế

d)

Trong công thức chiếu Fischer của D‑aldehyde glyceric có nhóm OH nằm bên phải

6.

Đồng phân quang học D/L có liên quan đến sự quay mặt phẳng ánh sáng phân cực không

a)

Đồng phân D luôn làm quay trái

b)

Đồng phân L luôn làm quay trái

c)

Không làm quay

d)

Không xác định được

7.

Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt. Hình gồm 5 chất ký hiệu I–V: (I) (CH3)2CHOH\mathrm{(CH_3)_2CHOH} , (II) CH3CH2CH(OH)COOH\mathrm{CH_3CH_2CH(OH)COOH} , (III) cyclohexylamine, (IV) một hệ vòng cầu oxirane cầu hóa, (V) vòng cyclopentan mang Br\mathrm{Br} trên một carbon thể hiện bậc lập thể bằng nêm.

a)

I, II, IV

b)

I, III, IV

c)

II, III, IV

d)

II, IV, V

8.

Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào: (hình vẽ hai khung bicyclic đối xứng nhau)

a)

Không phải đồng phân

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng phân hình học

d)

Đồng phân quang học

9.

Hợp chất sau đây có bao nhiêu carbon bất đối: (vòng cyclohexan mang các nhóm H3C–, H3C–HC–, CH–CH3, OH và Cl bố trí trên các vị trí khác nhau)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong các chất sau đây, chất nào có tính quang hoạt? (I) dẫn xuất dibrom trên mạch carbon ngắn; (II) dẫn xuất brom trên mạch nhánh; (III) vòng cyclopentanol có cấu hình lập thể; (IV) vòng cyclohexan gắn mạch –CH2(CH2)2OH

a)

I, II, III

b)

I, IV

c)

III, IV

d)

II, IV

11.

Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn–Ingold–Prelog: (I) –CH=CH2 ; (II) –C(CH3)3 ; (III) –CH2CH2CH2C(CH3)3

a)

I < II < III

b)

III < I < II

c)

III < II < I

d)

I < III < II

12.

Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn–Ingold–Prelog: (I) –CH=O ; (II) –CH2Cl ; (III) –C≡N ; (IV) –CH2CH2Br

a)

II < I < III < IV

b)

I < II < III < IV

c)

IV < III < II < I

d)

IV < III < I < II

13.

Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt? (I) rượu bậc hai có mạch nhánh; (II) triol có hai nhóm –OH trên cùng carbon; (III) cyclohexan mang H và Br ở dạng nêm–đứt; (IV) cấu trúc bicyclic có nhóm –CH2

a)

I, II, III

b)

I, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV

14.

Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt? (I) H3C–CH(NH2)–COOH; (II) CH3–CH(OH)–CD3 với kí hiệu nêm–đứt; (III) vòng cyclopentyl bromide có trung tâm lập thể; (IV) bicyclic ketone có carbonyl cầu hóa

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV

15.

Cho các dẫn chất acid methylcyclohexan carboxylic sau: (I) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí liền kề; (II) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí đối; (III) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí kề khác cấu hình; (IV) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí xa nhau. Dẫn chất có tính quang hoạt là:

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III

d)

II, III, IV

16.

Cho các dẫn chất acid methylcyclohexan carboxylic sau: (I) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí liền kề; (II) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí đối; (III) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí kề khác cấu hình; (IV) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí xa nhau. Dẫn chất có đồng phân hình học là:

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III

d)

II, III, IV

17.

Hợp chất CH3–CHOH–CH=CH–CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hợp chất CH3–CHOH–CHOH–CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Hợp chất HO–CHCl–CCl=CCl–CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong các công thức cấu tạo của acid lactic sau, công thức nào là đối quang của I

a)

II, III

b)

III

c)

III, IV

d)

II, IV

21.

Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất: CH3CH=CHCH=CH2; CH2=CCHCH2CH2Cl; ClCH=CHCH2CH3; CH3CH=CH–CHClCH3

a)

CH3CH=CHCH=CH2

b)

CH2=CCHCH2CH2Cl

c)

ClCH=CHCH2CH3

d)

CH3CH=CH–CHClCH3

22.

Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất: CH3CHClCH2CHClCH3; CH3CH2CHClCHClCH3; ClCH2CHClCH2CH2CH3; ClCH2CH2CH2CH2Cl

a)

CH3CHClCH2CHClCH3

b)

CH3CH2CHClCHClCH3

c)

ClCH2CHClCH2CH2CH3

d)

ClCH2CH2CH2CH2Cl

23.

Có mấy kiểu cắt đứt liên kết trong quá trình xảy ra phản ứng?

a)

1 kiểu

b)

2 kiểu

c)

3 kiểu

d)

4 kiểu

24.

Kiểu phân cắt đồng ly hình thành tiểu phân gì?

a)

Carbocation

b)

Carbanion

c)

Gốc tự do

d)

Ion

25.

Kiểu phân cắt dị ly hình thành tiểu phân gì?

a)

Carbocation

b)

Carbanion

c)

Gốc tự do

d)

Ion

26.

Kiểu phân cắt đồng ly không thể khơi mào bởi tác nhân gì?

a)

Tia tử ngoại

b)

Nhiệt độ cao

c)

Peroxyd

d)

Áp suất

27.

Phản ứng gốc tự do xảy ra mấy giai đoạn?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

28.

Phản ứng gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?

a)

Khơi mào

b)

Phát triển mạch

c)

Duy trì mạch

d)

Tắt mạch

29.

Tính chất nào sau đây không phải của gốc tự do?

a)

Thông thường kém bền

b)

Dễ tham gia phản ứng

c)

Tương đối bền ở nhiệt độ thấp

d)

Được tạo thành từ việc cắt đứt liên kết cộng hóa trị

30.

Gốc tự do sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

31.

Carbocation sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

32.

Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

33.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu An là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

34.

Dạng hình học của carbocation là gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình gấp khúc

c)

Hình tam giác

d)

Hình chóp đáy tam giác

35.

Loại phản ứng nào sau đây không được phân loại dựa theo kết quả phản ứng?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng oxy hóa – khử

d)

Phản ứng tách

36.

Dạng hình học của carbanion là gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình gấp khúc

c)

Hình tam giác

d)

Hình chóp đáy tam giác

37.

Trong trường hợp phản ứng xảy ra nhiều giai đoạn thì giai đoạn nào quyết định tốc độ phản ứng?

a)

Giai đoạn chậm

b)

Giai đoạn nhanh

c)

Giai đoạn khơi mào

d)

Giai đoạn tắt mạch

38.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu Sn1S_n1 là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile đơn giai đoạn

b)

Phản ứng cộng nucleophile đơn phân tử

c)

Phản ứng cộng nucleophile đơn giai đoạn

d)

Phản ứng thế nucleophile đơn phân tử

39.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu Sn2S_n2 là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile 2 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng nucleophile lưỡng phân tử

c)

Phản ứng cộng nucleophile 2 giai đoạn

d)

Phản ứng thế nucleophile lưỡng phân tử

40.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu E2E2 là gì?

a)

Phản ứng thế 2 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng lưỡng phân tử

c)

Phản ứng cộng 2 giai đoạn

d)

Phản ứng tách lưỡng phân tử

41.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu E1E1 là gì?

a)

Phản ứng thế 1 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng đơn phân tử

c)

Phản ứng cộng 1 giai đoạn

d)

Phản ứng tách đơn phân tử

42.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu SeS_e là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

43.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu AeA_e là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

44.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu ArA_r là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

45.

Chất nào được xếp vào tác nhân ái điện tử?

a)

NH3

b)

NO2+

c)

BCl3

d)

AlCl4−

46.

Sắp xếp các ion sau theo chiều độ bền tăng dần: (I) CH3CH2CH2+; (II) CH3CHCH3+; (III) CH3C+(CH3)2.

a)

I < III < II

b)

III < II < I

c)

III < I < II

d)

I < II < III

47.

Sắp xếp các ion sau theo chiều độ bền tăng dần: (I) CH3CH2CH2−; (II) CH3CHCH3−; (III) CH3C−(CH3)2.

a)

I < III < II

b)

III < II < I

c)

III < I < II

d)

I < II < III

48.

Ion H− có khả năng làm gì?

a)

Tác nhân ái nhân

b)

Tác nhân ái điện tử

c)

Gốc tự do

d)

Một acid

49.

Dãy các chất sau chỉ chứa tác nhân ái nhân là dãy nào?

a)

NH3, H2O, CN−, I−

b)

AlCl3, NH3, H2O, I−

c)

AlCl3, BF3, H2O, NH3

d)

FeCl3, BF3, NO2+, NH3

50.

Chất nào không phải là tác nhân ái nhân?

a)

H2O

b)

CH3OH

c)

H2

d)

CN−

51.

Dãy nào chứa lần lượt các tác nhân gốc tự do, tác nhân ái nhân và tác nhân ái điện tử?

a)

Cl2; CH4; NH3

b)

CH3•; NH3; OH−

c)

Cl•; H2O; SO3

d)

CH4; OH−; NO2+

52.

Về độ bền tương đối, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gốc bậc 3 bền hơn gốc bậc 2

b)

Carbocation bậc 3 bền hơn bậc 1

c)

Gốc bậc 1 kém bền hơn gốc bậc 2

d)

Carbocation bậc 2 kém bền hơn bậc 1

53.

Na+ không phải là tác nhân ái điện tử vì lý do nào?

a)

Nó không tạo liên kết cộng hoá trị với tác nhân ái điện tử

b)

Nó là ion dương

c)

Nó không có orbital trống

d)

Nó có cấu hình khí hiếm

54.

Dạng lai hoá của carbon mang điện tích dương trong carbocation là gì?

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

sp3d

55.

Ion nitronium NO2+ trong hoá hữu cơ có chức năng là gì?

a)

Tác nhân ái nhân

b)

Tác nhân ái điện tử

c)

Gốc tự do

d)

Base Lewis

56.

Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 1?

a)

Phản ứng đơn phân tử

b)

Phản ứng chỉ có sự tham gia của 1 phân tử

c)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn

d)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào 1 phân tử

57.

Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 2?

a)

Phản ứng lưỡng phân tử

b)

Phản ứng có hệ số là lũy thừa bậc 2

c)

Phản ứng xảy ra 1 giai đoạn

d)

Tốc độ phản ứng chi phụ thuộc vào 2 phân tử

58.

Acid nào sau đây dễ ion hoá trong nước nhất?

a)

(CH3)2CHCOOH

b)

CH3CH2COOH

c)

Cl2CHCH2COOH

d)

CH3CCl2COOH

59.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?

a)

Phản ứng cộng electrophile

b)

Giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

60.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hoà điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

61.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu SR là gì?

a)

Phản ứng thế gốc tự do

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Phản ứng thế nucleophile

62.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu Ar là gì?

a)

Phản ứng thế gốc tự do

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Phản ứng thế nucleophile

63.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng Ae là sai?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh.

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng.

d)

Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1.

64.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_N là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng.

d)

Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1.

65.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_N là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.

c)

Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra chậm.

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.

66.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_N là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất chứa nhóm carbonyl.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.

c)

Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra nhanh.

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.

67.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_R là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.

b)

A_R là kí hiệu của dãy đồng đẳng aren, là các hydrocarbon thơm.

c)

Phản ứng cộng gốc tự do.

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.

68.

Sự cắt đứt dị ly liên kết C–Y (Y là halogen) trong hợp chất CH3Y cho

a)

2 gốc tự do

b)

Ion carbocation

c)

Cho cả carbocation và carbanion

d)

Cho carbanion

69.

Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết dị ly

a)

Một nguyên tử tách rời kèm theo cặp điện tử

b)

Dung môi phân cực làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết

c)

Ánh sáng tử ngoại làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết

d)

Sự cắt đứt liên kết gia tăng sự tạo thành ion

70.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_R là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.

b)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.

c)

Phản ứng thế gốc tự do.

d)

Phản ứng xảy ra 3 giai đoạn.

71.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_R là đúng?

a)

Phản ứng thường xảy ra với hợp chất no.

b)

Phản ứng thường cần khơi mào bằng chất xúc tác

c)

Phản ứng tách gốc tự do

d)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn

72.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_R là đúng?

a)

Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất no và halogen

b)

Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn

73.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_R là đúng?

a)

Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen

b)

Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất

c)

Phản ứng thế gốc tự do

d)

Giai đoạn 3 là phát triển mạch, tốc độ xảy ra rất nhanh

74.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_R là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen

b)

Giai đoạn cuối của phản ứng là các gốc tự do gặp nhau

c)

Giai đoạn 3 của phản ứng là phát triển mạch

d)

Phản ứng xảy ra 4 giai đoạn

75.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?

a)

Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất thơm và hydro

b)

Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức σ

c)

Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức π

d)

Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái điện tử với nhân thơm

76.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?

a)

Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen

b)

Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức σ

c)

Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức π

d)

Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái nhân với nhân thơm

77.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?

a)

Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen khi có mặt chất xúc tác là acid Lewis

b)

Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức σ

c)

Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức π

d)

Ở giai đoạn 2 là sự tách proton và tạo thành sản phẩm thế

78.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N1 là đúng?

a)

Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

b)

Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

c)

Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1

d)

Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

79.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N1 là đúng?

a)

Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt

b)

Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt

c)

Trong cơ chế phản ứng có đi qua trạng thái chuyển tiếp

d)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng

80.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N1 là đúng?

a)

Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng

c)

Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích

d)

Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra

81.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N2 là đúng?

a)

Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

b)

Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

c)

Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1

d)

Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1

82.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S N2_\text{N}2 là đúng?

a)

Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng

c)

Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích

d)

Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra

83.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S N2_\text{N}2 là đúng?

a)

Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt

b)

Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt

c)

Trong cơ chế phản ứng sinh ra carbocation

d)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 1 xảy ra chậm quyết định tốc độ phản ứng

84.

Mức độ của phản ứng S N2_\text{N}2 sẽ nhanh hơn khi:

a)

Dung môi phân cực có proton

b)

Dung môi phân cực không có proton

c)

Dung môi không phân cực

d)

Dung môi là nước

85.

Sự gia tăng nồng độ base làm cho phản ứng E1

a)

Không xảy ra

b)

Phản ứng nhanh hơn

c)

Phản ứng chậm hơn

d)

Phản ứng không thay đổi

86.

Carbocation bậc 3 bền hơn Carbocation bậc 2 và bậc 1 vì

a)

Nó mang 3 điện tích +

b)

Nó mang 3 điện tích –

c)

Cấu tạo 3 góc phẳng

d)

Có nhiều nhóm đẩy điện tử hơn

87.

Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất. Các cấu trúc được minh hoạ bằng hình: A: cyclopentan gắn nhóm =CH2 với điện tích dương ở carbon methylen ngoại vòng; B: cyclopentan có một nhóm CH3 trên vòng, điện tích dương ở carbon trên vòng kề nhóm CH3; C: cyclopentan có một nhóm CH3 trên vòng, điện tích dương ở carbon bậc ba trên vòng; D: cyclopentan có một nhóm CH3 trên vòng, điện tích dương ở carbon bậc hai trên vòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất: (C6H5)3C+, CH3CH2+, (CH3)2CH+, CH2=CHCH2+.

a)

(C6H5)3C+

b)

CH3CH2+

c)

(CH3)2CH+

d)

CH2=CHCH2+

89.

Sắp xếp giảm dần thứ tự độ bền của các ion carbocation sau: (C6H5)3C+ (I); (CF3)3C+ (II); (CH3)3C+ (III); (CCl3)3C+ (IV); C6H5–C+–CH3 với CH3 (V). Chọn phương án đúng.

a)

III > II > V > IV > I

b)

I > II > IV > V > III

c)

I > V > III > IV > II

d)

III > V > I > II > IV

90.

Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất. Các cấu trúc là benzyl carbocation với thế ở vị trí para trên vòng phenyl: A: p–NO2–C6H4–CH2+; B: p–H–C6H4–CH2+; C: p–Cl–C6H4–CH2+; D: p–OCH3–C6H4–CH2+.

a)

p–NO2–C6H4–CH2+

b)

p–H–C6H4–CH2+

c)

p–Cl–C6H4–CH2+

d)

p–OCH3–C6H4–CH2+

91.

Trong các carbanion sau, carbanion nào bền nhất. Các cấu trúc là benzyl carbanion với thế ở vị trí para trên vòng phenyl: A: p–NO2–C6H4–CH2−; B: p–H–C6H4–CH2−; C: p–Cl–C6H4–CH2−; D: p–OCH3–C6H4–CH2−.

a)

p–NO2–C6H4–CH2−

b)

p–H–C6H4–CH2−

c)

p–Cl–C6H4–CH2−

d)

p–OCH3–C6H4–CH2−

92.

Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất: A) CH3CH=CHCH2–CH2+; B) CH3CH2CH=CH–CH2+; C) CH3CH2CH2CH2–CH2+; D) CH2=CHCH2CH2–CH2+.

a)

CH3CH=CHCH2–CH2+

b)

CH3CH2CH=CH–CH2+

c)

CH3CH2CH2CH2–CH2+

d)

CH2=CHCH2CH2–CH2+

93.

Trong các carbanion sau, carbanion nào bền nhất: A) CH3CH=CHCH2–CH2−; B) CH3CH2CH=CH–CH2−; C) CH3CH2CH2CH2–CH2−; D) CH2=CHCH2CH2–CH2−.

a)

CH3CH=CHCH2–CH2−

b)

CH3CH2CH=CH–CH2−

c)

CH3CH2CH2CH2–CH2−

d)

CH2=CHCH2CH2–CH2−

94.

Trong các gốc tự do sau, gốc tự do nào bền nhất: A) CH3CH=CHCH2–CH2•; B) CH3CH2CH=CH–CH2•; C) CH3CH2CH2CH2–CH2•; D) CH2=CHCH2CH2–CH2•.

a)

CH3CH=CHCH2–CH2•

b)

CH3CH2CH=CH–CH2•

c)

CH3CH2CH2CH2–CH2•

d)

CH2=CHCH2CH2–CH2•

95.

Trong các gốc tự do sau, gốc tự do nào bền nhất. Các cấu trúc là chuỗi propyl gắn với vòng phenyl, dấu chấm chỉ vị trí gốc tự do: A: Ph–CH2–CH2–CH2•; B: Ph–CH2–ĊH–CH3; C: Ph–ĊH–CH2–CH3; D: Ph–CH2–CH2–CH3•.

a)

Ph–CH2–CH2–CH2•

b)

Ph–CH2–ĊH–CH3

c)

Ph–ĊH–CH2–CH3

d)

Ph–CH2–CH2–CH3•

96.

Dãy nào chỉ gồm các disaccarid:

a)

Saccarose, lactose và maltose.

b)

Cellulose, glucose và tinh bột.

c)

Glucose, lactose và fructose.

d)

Glucose, fructose và saccarose.

97.

Điều nào dưới đây sai khi nói về amino acid:

a)

Nhất thiết phải chứa các nguyên tố C, H, O, N.

b)

Có tính lưỡng tính.

c)

Là chất hữu cơ xây dựng nên các chất protid.

d)

Có nhiều trong các trái cây có vị chua.

98.

Glucose có khả năng

a)

cho phản ứng tráng gương.

b)

cho phản ứng với dung dịch Cu(OH) 2_2 .

c)

cho phản ứng lên men.

d)

Tất cả đều đúng.

99.

Tên gọi của nhóm chức -COOH khi nằm ở vị trí nhóm chính (tiếp vị ngữ) là:

a)

OIC

b)

Carbonyl

c)

Carboxyl

d)

IC