Font size
WorksheetsBài tập về đồng phân và tính quang học
Total questions: 99
Worksheet time: 2hrs 39mins
Cấu trúc nào sau đây biểu diễn cùng 1 chất. Hình kèm gồm 5 công thức chiếu Fischer ký hiệu I–V của cùng một khung cacbon mang hai nhóm COOH ở hai đầu và ba nhóm OH /H ở ba vị trí trung gian, được sắp xếp như trên hình.
I và II
I và IV
II và IV
III và V
Cặp chất nào sau đây là một cặp đối quang. Dùng cùng bộ 5 công thức chiếu Fischer I–V như trên hình.
I và II
I và IV
II và IV
III và V
Cặp chất nào sau đây không làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực. Dùng cùng bộ 5 công thức chiếu Fischer I–V như trên hình.
I và II
I, II và IV
II và IV
III và V
Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào: hình vẽ hai vòng cyclohexan với ba nhóm OH được gắn ở các vị trí khác nhau; một cấu dạng ghế bên trái có hai OH ở phía trên, cấu dạng bên phải có một OH trục và một OH hướng lên cạnh bên.
Đối quang
Đồng phân quang học không đối quang
Đồng phân hình học
Đồng phân cấu tạo
Nhận định nào sau đây là sai?
Người ta chia các chất quang hoạt thành hai dãy là dãy D và dãy L
Loại danh pháp D/L có tính tương đối vì người ta lấy cấu hình không gian của aldehyde glyceric làm chuẩn để so sánh
Loại danh pháp D/L có tính tuyệt đối vì người ta đã lập ra hệ thống danh pháp chuẩn quốc tế
Trong công thức chiếu Fischer của D‑aldehyde glyceric có nhóm OH nằm bên phải
Đồng phân quang học D/L có liên quan đến sự quay mặt phẳng ánh sáng phân cực không
Đồng phân D luôn làm quay trái
Đồng phân L luôn làm quay trái
Không làm quay
Không xác định được
Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt. Hình gồm 5 chất ký hiệu I–V: (I) (CH3)2CHOH , (II) CH3CH2CH(OH)COOH , (III) cyclohexylamine, (IV) một hệ vòng cầu oxirane cầu hóa, (V) vòng cyclopentan mang Br trên một carbon thể hiện bậc lập thể bằng nêm.
I, II, IV
I, III, IV
II, III, IV
II, IV, V
Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào: (hình vẽ hai khung bicyclic đối xứng nhau)
Không phải đồng phân
Đồng phân cấu tạo
Đồng phân hình học
Đồng phân quang học
Hợp chất sau đây có bao nhiêu carbon bất đối: (vòng cyclohexan mang các nhóm H3C–, H3C–HC–, CH–CH3, OH và Cl bố trí trên các vị trí khác nhau)
1
2
3
4
Trong các chất sau đây, chất nào có tính quang hoạt? (I) dẫn xuất dibrom trên mạch carbon ngắn; (II) dẫn xuất brom trên mạch nhánh; (III) vòng cyclopentanol có cấu hình lập thể; (IV) vòng cyclohexan gắn mạch –CH2(CH2)2OH
I, II, III
I, IV
III, IV
II, IV
Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn–Ingold–Prelog: (I) –CH=CH2 ; (II) –C(CH3)3 ; (III) –CH2CH2CH2C(CH3)3
I < II < III
III < I < II
III < II < I
I < III < II
Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn–Ingold–Prelog: (I) –CH=O ; (II) –CH2Cl ; (III) –C≡N ; (IV) –CH2CH2Br
II < I < III < IV
I < II < III < IV
IV < III < II < I
IV < III < I < II
Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt? (I) rượu bậc hai có mạch nhánh; (II) triol có hai nhóm –OH trên cùng carbon; (III) cyclohexan mang H và Br ở dạng nêm–đứt; (IV) cấu trúc bicyclic có nhóm –CH2
I, II, III
I, IV
II, III, IV
I, II, III, IV
Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt? (I) H3C–CH(NH2)–COOH; (II) CH3–CH(OH)–CD3 với kí hiệu nêm–đứt; (III) vòng cyclopentyl bromide có trung tâm lập thể; (IV) bicyclic ketone có carbonyl cầu hóa
I, II
I, IV
II, III, IV
I, II, III, IV
Cho các dẫn chất acid methylcyclohexan carboxylic sau: (I) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí liền kề; (II) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí đối; (III) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí kề khác cấu hình; (IV) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí xa nhau. Dẫn chất có tính quang hoạt là:
I, II
I, IV
II, III
II, III, IV
Cho các dẫn chất acid methylcyclohexan carboxylic sau: (I) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí liền kề; (II) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí đối; (III) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí kề khác cấu hình; (IV) vòng cyclohexan có COOH và CH3 ở vị trí xa nhau. Dẫn chất có đồng phân hình học là:
I, II
I, IV
II, III
II, III, IV
Hợp chất CH3–CHOH–CH=CH–CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là
0
2
3
4
Hợp chất CH3–CHOH–CHOH–CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là
0
2
3
4
Hợp chất HO–CHCl–CCl=CCl–CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là
0
2
3
4
Trong các công thức cấu tạo của acid lactic sau, công thức nào là đối quang của I
II, III
III
III, IV
II, IV
Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất: CH3CH=CHCH=CH2; CH2=CCHCH2CH2Cl; ClCH=CHCH2CH3; CH3CH=CH–CHClCH3
CH3CH=CHCH=CH2
CH2=CCHCH2CH2Cl
ClCH=CHCH2CH3
CH3CH=CH–CHClCH3
Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất: CH3CHClCH2CHClCH3; CH3CH2CHClCHClCH3; ClCH2CHClCH2CH2CH3; ClCH2CH2CH2CH2Cl
CH3CHClCH2CHClCH3
CH3CH2CHClCHClCH3
ClCH2CHClCH2CH2CH3
ClCH2CH2CH2CH2Cl
Có mấy kiểu cắt đứt liên kết trong quá trình xảy ra phản ứng?
1 kiểu
2 kiểu
3 kiểu
4 kiểu
Kiểu phân cắt đồng ly hình thành tiểu phân gì?
Carbocation
Carbanion
Gốc tự do
Ion
Kiểu phân cắt dị ly hình thành tiểu phân gì?
Carbocation
Carbanion
Gốc tự do
Ion
Kiểu phân cắt đồng ly không thể khơi mào bởi tác nhân gì?
Tia tử ngoại
Nhiệt độ cao
Peroxyd
Áp suất
Phản ứng gốc tự do xảy ra mấy giai đoạn?
1
2
3
4
Phản ứng gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?
Khơi mào
Phát triển mạch
Duy trì mạch
Tắt mạch
Tính chất nào sau đây không phải của gốc tự do?
Thông thường kém bền
Dễ tham gia phản ứng
Tương đối bền ở nhiệt độ thấp
Được tạo thành từ việc cắt đứt liên kết cộng hóa trị
Gốc tự do sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Đẩy điện tử
Hút điện tử
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Carbocation sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Đẩy điện tử
Hút điện tử
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Đẩy điện tử
Hút điện tử
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu An là gì?
Phản ứng thế electrophile
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng nucleophile
Phản ứng thế nucleophile
Dạng hình học của carbocation là gì?
Hình tứ giác
Hình gấp khúc
Hình tam giác
Hình chóp đáy tam giác
Loại phản ứng nào sau đây không được phân loại dựa theo kết quả phản ứng?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng oxy hóa – khử
Phản ứng tách
Dạng hình học của carbanion là gì?
Hình tứ giác
Hình gấp khúc
Hình tam giác
Hình chóp đáy tam giác
Trong trường hợp phản ứng xảy ra nhiều giai đoạn thì giai đoạn nào quyết định tốc độ phản ứng?
Giai đoạn chậm
Giai đoạn nhanh
Giai đoạn khơi mào
Giai đoạn tắt mạch
Cơ chế phản ứng được kí hiệu Sn1 là gì?
Phản ứng thế electrophile đơn giai đoạn
Phản ứng cộng nucleophile đơn phân tử
Phản ứng cộng nucleophile đơn giai đoạn
Phản ứng thế nucleophile đơn phân tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu Sn2 là gì?
Phản ứng thế electrophile 2 giai đoạn
Phản ứng cộng nucleophile lưỡng phân tử
Phản ứng cộng nucleophile 2 giai đoạn
Phản ứng thế nucleophile lưỡng phân tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu E2 là gì?
Phản ứng thế 2 giai đoạn
Phản ứng cộng lưỡng phân tử
Phản ứng cộng 2 giai đoạn
Phản ứng tách lưỡng phân tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu E1 là gì?
Phản ứng thế 1 giai đoạn
Phản ứng cộng đơn phân tử
Phản ứng cộng 1 giai đoạn
Phản ứng tách đơn phân tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu Se là gì?
Phản ứng thế electrophile
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng nucleophile
Phản ứng thế nucleophile
Cơ chế phản ứng được kí hiệu Ae là gì?
Phản ứng thế electrophile
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng nucleophile
Phản ứng thế nucleophile
Cơ chế phản ứng được kí hiệu Ar là gì?
Phản ứng thế electrophile
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng nucleophile
Phản ứng thế nucleophile
Chất nào được xếp vào tác nhân ái điện tử?
NH3
NO2+
BCl3
AlCl4−
Sắp xếp các ion sau theo chiều độ bền tăng dần: (I) CH3CH2CH2+; (II) CH3CHCH3+; (III) CH3C+(CH3)2.
I < III < II
III < II < I
III < I < II
I < II < III
Sắp xếp các ion sau theo chiều độ bền tăng dần: (I) CH3CH2CH2−; (II) CH3CHCH3−; (III) CH3C−(CH3)2.
I < III < II
III < II < I
III < I < II
I < II < III
Ion H− có khả năng làm gì?
Tác nhân ái nhân
Tác nhân ái điện tử
Gốc tự do
Một acid
Dãy các chất sau chỉ chứa tác nhân ái nhân là dãy nào?
NH3, H2O, CN−, I−
AlCl3, NH3, H2O, I−
AlCl3, BF3, H2O, NH3
FeCl3, BF3, NO2+, NH3
Chất nào không phải là tác nhân ái nhân?
H2O
CH3OH
H2
CN−
Dãy nào chứa lần lượt các tác nhân gốc tự do, tác nhân ái nhân và tác nhân ái điện tử?
Cl2; CH4; NH3
CH3•; NH3; OH−
Cl•; H2O; SO3
CH4; OH−; NO2+
Về độ bền tương đối, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Gốc bậc 3 bền hơn gốc bậc 2
Carbocation bậc 3 bền hơn bậc 1
Gốc bậc 1 kém bền hơn gốc bậc 2
Carbocation bậc 2 kém bền hơn bậc 1
Na+ không phải là tác nhân ái điện tử vì lý do nào?
Nó không tạo liên kết cộng hoá trị với tác nhân ái điện tử
Nó là ion dương
Nó không có orbital trống
Nó có cấu hình khí hiếm
Dạng lai hoá của carbon mang điện tích dương trong carbocation là gì?
sp
sp2
sp3
sp3d
Ion nitronium NO2+ trong hoá hữu cơ có chức năng là gì?
Tác nhân ái nhân
Tác nhân ái điện tử
Gốc tự do
Base Lewis
Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 1?
Phản ứng đơn phân tử
Phản ứng chỉ có sự tham gia của 1 phân tử
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn
Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào 1 phân tử
Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 2?
Phản ứng lưỡng phân tử
Phản ứng có hệ số là lũy thừa bậc 2
Phản ứng xảy ra 1 giai đoạn
Tốc độ phản ứng chi phụ thuộc vào 2 phân tử
Acid nào sau đây dễ ion hoá trong nước nhất?
(CH3)2CHCOOH
CH3CH2COOH
Cl2CHCH2COOH
CH3CCl2COOH
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?
Phản ứng cộng electrophile
Giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng
Giai đoạn 1 hình thành carbocation
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hoà điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh
Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Cơ chế phản ứng được kí hiệu SR là gì?
Phản ứng thế gốc tự do
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng gốc tự do
Phản ứng thế nucleophile
Cơ chế phản ứng được kí hiệu Ar là gì?
Phản ứng thế gốc tự do
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng gốc tự do
Phản ứng thế nucleophile
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng Ae là sai?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh.
Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng.
Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_N là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.
Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng.
Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_N là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.
Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra chậm.
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_N là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất chứa nhóm carbonyl.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.
Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra nhanh.
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_R là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.
A_R là kí hiệu của dãy đồng đẳng aren, là các hydrocarbon thơm.
Phản ứng cộng gốc tự do.
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.
Sự cắt đứt dị ly liên kết C–Y (Y là halogen) trong hợp chất CH3Y cho
2 gốc tự do
Ion carbocation
Cho cả carbocation và carbanion
Cho carbanion
Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết dị ly
Một nguyên tử tách rời kèm theo cặp điện tử
Dung môi phân cực làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết
Ánh sáng tử ngoại làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết
Sự cắt đứt liên kết gia tăng sự tạo thành ion
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_R là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.
Phản ứng thế gốc tự do.
Phản ứng xảy ra 3 giai đoạn.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng A_R là đúng?
Phản ứng thường xảy ra với hợp chất no.
Phản ứng thường cần khơi mào bằng chất xúc tác
Phản ứng tách gốc tự do
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_R là đúng?
Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất no và halogen
Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất
Phản ứng cộng gốc tự do
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_R là đúng?
Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen
Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất
Phản ứng thế gốc tự do
Giai đoạn 3 là phát triển mạch, tốc độ xảy ra rất nhanh
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_R là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen
Giai đoạn cuối của phản ứng là các gốc tự do gặp nhau
Giai đoạn 3 của phản ứng là phát triển mạch
Phản ứng xảy ra 4 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?
Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất thơm và hydro
Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức σ
Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái điện tử với nhân thơm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?
Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen
Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức σ
Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái nhân với nhân thơm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?
Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen khi có mặt chất xúc tác là acid Lewis
Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức σ
Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 2 là sự tách proton và tạo thành sản phẩm thế
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N1 là đúng?
Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N1 là đúng?
Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Trong cơ chế phản ứng có đi qua trạng thái chuyển tiếp
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N1 là đúng?
Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích
Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N2 là đúng?
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S N2 là đúng?
Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích
Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S N2 là đúng?
Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Trong cơ chế phản ứng sinh ra carbocation
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 1 xảy ra chậm quyết định tốc độ phản ứng
Mức độ của phản ứng S N2 sẽ nhanh hơn khi:
Dung môi phân cực có proton
Dung môi phân cực không có proton
Dung môi không phân cực
Dung môi là nước
Sự gia tăng nồng độ base làm cho phản ứng E1
Không xảy ra
Phản ứng nhanh hơn
Phản ứng chậm hơn
Phản ứng không thay đổi
Carbocation bậc 3 bền hơn Carbocation bậc 2 và bậc 1 vì
Nó mang 3 điện tích +
Nó mang 3 điện tích –
Cấu tạo 3 góc phẳng
Có nhiều nhóm đẩy điện tử hơn
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất. Các cấu trúc được minh hoạ bằng hình: A: cyclopentan gắn nhóm =CH2 với điện tích dương ở carbon methylen ngoại vòng; B: cyclopentan có một nhóm CH3 trên vòng, điện tích dương ở carbon trên vòng kề nhóm CH3; C: cyclopentan có một nhóm CH3 trên vòng, điện tích dương ở carbon bậc ba trên vòng; D: cyclopentan có một nhóm CH3 trên vòng, điện tích dương ở carbon bậc hai trên vòng.
A
B
C
D
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất: (C6H5)3C+, CH3CH2+, (CH3)2CH+, CH2=CHCH2+.
(C6H5)3C+
CH3CH2+
(CH3)2CH+
CH2=CHCH2+
Sắp xếp giảm dần thứ tự độ bền của các ion carbocation sau: (C6H5)3C+ (I); (CF3)3C+ (II); (CH3)3C+ (III); (CCl3)3C+ (IV); C6H5–C+–CH3 với CH3 (V). Chọn phương án đúng.
III > II > V > IV > I
I > II > IV > V > III
I > V > III > IV > II
III > V > I > II > IV
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất. Các cấu trúc là benzyl carbocation với thế ở vị trí para trên vòng phenyl: A: p–NO2–C6H4–CH2+; B: p–H–C6H4–CH2+; C: p–Cl–C6H4–CH2+; D: p–OCH3–C6H4–CH2+.
p–NO2–C6H4–CH2+
p–H–C6H4–CH2+
p–Cl–C6H4–CH2+
p–OCH3–C6H4–CH2+
Trong các carbanion sau, carbanion nào bền nhất. Các cấu trúc là benzyl carbanion với thế ở vị trí para trên vòng phenyl: A: p–NO2–C6H4–CH2−; B: p–H–C6H4–CH2−; C: p–Cl–C6H4–CH2−; D: p–OCH3–C6H4–CH2−.
p–NO2–C6H4–CH2−
p–H–C6H4–CH2−
p–Cl–C6H4–CH2−
p–OCH3–C6H4–CH2−
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất: A) CH3CH=CHCH2–CH2+; B) CH3CH2CH=CH–CH2+; C) CH3CH2CH2CH2–CH2+; D) CH2=CHCH2CH2–CH2+.
CH3CH=CHCH2–CH2+
CH3CH2CH=CH–CH2+
CH3CH2CH2CH2–CH2+
CH2=CHCH2CH2–CH2+
Trong các carbanion sau, carbanion nào bền nhất: A) CH3CH=CHCH2–CH2−; B) CH3CH2CH=CH–CH2−; C) CH3CH2CH2CH2–CH2−; D) CH2=CHCH2CH2–CH2−.
CH3CH=CHCH2–CH2−
CH3CH2CH=CH–CH2−
CH3CH2CH2CH2–CH2−
CH2=CHCH2CH2–CH2−
Trong các gốc tự do sau, gốc tự do nào bền nhất: A) CH3CH=CHCH2–CH2•; B) CH3CH2CH=CH–CH2•; C) CH3CH2CH2CH2–CH2•; D) CH2=CHCH2CH2–CH2•.
CH3CH=CHCH2–CH2•
CH3CH2CH=CH–CH2•
CH3CH2CH2CH2–CH2•
CH2=CHCH2CH2–CH2•
Trong các gốc tự do sau, gốc tự do nào bền nhất. Các cấu trúc là chuỗi propyl gắn với vòng phenyl, dấu chấm chỉ vị trí gốc tự do: A: Ph–CH2–CH2–CH2•; B: Ph–CH2–ĊH–CH3; C: Ph–ĊH–CH2–CH3; D: Ph–CH2–CH2–CH3•.
Ph–CH2–CH2–CH2•
Ph–CH2–ĊH–CH3
Ph–ĊH–CH2–CH3
Ph–CH2–CH2–CH3•
Dãy nào chỉ gồm các disaccarid:
Saccarose, lactose và maltose.
Cellulose, glucose và tinh bột.
Glucose, lactose và fructose.
Glucose, fructose và saccarose.
Điều nào dưới đây sai khi nói về amino acid:
Nhất thiết phải chứa các nguyên tố C, H, O, N.
Có tính lưỡng tính.
Là chất hữu cơ xây dựng nên các chất protid.
Có nhiều trong các trái cây có vị chua.
Glucose có khả năng
cho phản ứng tráng gương.
cho phản ứng với dung dịch Cu(OH) 2 .
cho phản ứng lên men.
Tất cả đều đúng.
Tên gọi của nhóm chức -COOH khi nằm ở vị trí nhóm chính (tiếp vị ngữ) là:
OIC
Carbonyl
Carboxyl
IC
