wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘC CHẤT CHƯƠNG 3

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

1. Triệu chứng ngộ độc NOx xảy ra trên cơ quan nào của cơ thể con người?

a)

Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu quá, máu.

b)

Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu quá, hệ bài tiết, máu, da, thị giác.

c)

Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu quá, cơ, xương, máu, da, thị giác.

d)

Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa, máu, da, thị giác.

2.

2. Đối với ngộ độc cấp nitrogen oxide, triệu chứng tức thời là gì?

a)

Ho, mệt mỏi, buồn nôn, ngất xỉu.

b)

Ho, mệt mỏi, buồn nôn, khản tiếng, nhức đầu, đau bụng, khó thở.

c)

Rối loạn tâm thần, hôn mê, bất tỉnh.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

3. Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ thấp là :

a)

Hôn mê, bất tỉnh, ho dữ dội.

b)

Khó thở, phù mô ở cổ họng.

c)

Trụy hô hấp, tắc nghẽn phế quản, thở hơi nhanh, phù phổi.

d)

Ho dữ dội, nhịp thở nhanh, giảm oxy huyết, co thắt phê quản, phù phổi.

4.

4. Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ cao là:

a)

Bất tỉnh, rối loạn thần kinh, ho, hơi thở nhanh.

b)

Ho, hơi thở nhanh, phù phổi, co thắt phế quản.

c)

Gây bỏng đường hô hấp, thở gấp, phù mô ở cổ họng, ho kèm theo đau ngực, tắc nghẽn phế quản.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

5. Triệu chứng ngộ độc nitrogen oxide trên hệ tim mạch là:

a)

Mạch yếu và nhanh, ngực sung huyết,
trụy tim mạch

b)

Ho, khó thở, da xanh xao, nổi mẩm đỏ.

c)

Gây tử vong, tim đập nhanh, hơi thở yếu.

d)

Không gây ngộ độc trên hệ tim mạch.

6.

6. Tại sao nitrogen oxide lại gây triệu chứng ngộ độc cấp đối với máu:

a)

Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào.

b)

Do nirtrogen oxide có thể oxy hóa Hb thành methemoglobin.

c)

Do nitrogen dioxide là chất gây hoại tử, có độc tính mạnh.

d)

Với tác động của nitrogen monoxide gây methemoglobin biến đổi Fe2+ thành Fe3+ và làm giảm khả năng vận chuyển oxi

7.

7. Khi mắt tiếp xúc với nitrogen oxide sẽ để lại triệu chứng :

a)

Gây mờ mắt, hoa mắt trong thời gian ngắn.

b)

Gây đau mắt, sưng mắt, mờ mắt.

c)

Gây kích ứng mắt, viêm, bỏng mắt, mờ
mắt và có thể bị mù.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

8. Vì sao nitrogen oxide lại để lại triệu chứng trên da:

a)

Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào.

b)

Da ẩm ướt khi tiếp xúc với nitrogen oxide dạng hơi hoặc lỏng ở nồng độ cao tạo thành acid nitric gây

c)

Do nitrogen oxide có tính háo nước.

d)

Do nitrogen dioxide là chất gây hoại tử, có độc tính mạnh.

9.

9. Khi vô tình hít phải khí CO thì CO vào cơ thể sẽ tác động vào đâu ?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Máu

10.

10. Sau khi hít phải khí Co thì mất thời gian bao nhiêu để khí CO đào thải ra ngoài ?

a)

3-4h

b)

4-5h

c)

5-6h

d)

6-8h

11.

11. Trong tự nhiên , Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ?

a)

Hoạt động núi lửa

b)

Phản ứng quang hóa

c)

Cháy nổ hầm mỏ

d)

Hàn hồ quang điện

12.

12. CO có thể được tạo thành trong cơ thể từ sự chuyển hoá của chất gì tại gan ?

a)

HbA

b)

Ch2Cl2

c)

MetHb

d)

HbF

13.

13. Trong bệnh thiếu máu huyết giải thì nồng độ CO sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng nồng độ CO

b)

Giảm nồng độ CO

c)

Nồng độ CO không thay đổi

d)

Giảm nhanh nồng độ CO

14.

14. Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau đây ?

a)

Khói thuốc lá

b)

Khói lò than

c)

Khói lò sưởi

d)

Khỏi thải xe cộ

15.

15. Hệ thống nào trong cơ thể có thể phân giải chất độc CO thành chất ít độc hơn như acid formic và formaldehyde ?

a)

A. Glutathione (GHS)

b)

B. S-adenosyl methionin (SAM)

c)

C. Glucuronic (UDPGA)

d)

D. Glucosid (UDP-glucose)

16.

16. Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ?

a)

Than hoạt tính

b)

Ag2O

c)

Oxide kim loại

d)

MnO2

17.

17. Tính chất nào sau đây là tính chất của CO ?

a)

Mùi hắc đặc trưng

b)

Gây hoại tử

c)

Tan trong etanol và benzen

d)

Hơi nặng hơn không

18.

18. Trong công nghiệp , CO hiện diện ở đâu ?

a)

A. Nhà máy lò kỹ nghệ

b)

B. Khói thải từ xe cộ

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A sai và B đúng

19.

19. Ở liệu pháp Oxy 100%, hỗn hợp Carbogen gồm:

a)

75% Oxy + 25% CO2

b)

89% Oxy + 11% CO2

c)

95% Oxy + 5% CO2

d)

97% Oxy + 3% CO2

20.

20. Thay máu hoặc truyền máu, dùng thuốc trợ tim, là liệu pháp oxy được sử dụng khi:

a)

Nồng độ HbCO < 25%

b)

Nồng độ HbCO > 25%

c)

Nồng độ HbCO >5%

d)

Nồng độ HbCO < 5%

21.

21. Để tăng tốc độ thải trừ CO ở phụ nữ có thai và trẻ sơ sinh dùng:

a)

Hô hấp nhân tạo

b)

Liệu pháp oxy: Oxy 100%

c)

Liệu pháp oxy: Oxy cao áp

d)

Dùng cả 3 cách trên

22.

22. Điểm giống nhau của việc điều trị triệu chứng ngộ độc CO và ngộ độc NOX:

a)

Cung cấp O2

b)

T1/2 tăng

c)

Cung cấp nhiệt độ cho cơ thể

d)

Làm giảm nồng độ HbCO

23.

23. Ở nồng độ CO bao nhiêu sẽ chết ngay lập tức:

a)

>60%

b)

<70%

c)

>80%

d)

<90%

24.

24. Thời gian bán thải ( T1/2 ) giảm còn 1.5 giờ khi dùng:

a)

Dùng Xanh Methylen

b)

Liệu pháp Oxy: Oxy cao áp

c)

Dùng Corticosteroid

d)

Liệu pháp Oxy: Oxy 100%

25.

25. Nếu điều trị kịp thời trường hợp ngộ độc nặng, bênh nhân vẫn còn triệu chứng về:

a)

Hệ hô hấp

b)

Tim

c)

Hệ thần kinh

d)

Phổi

26.

26. Chọn câu sai: vì sao khi ngộ độc thì hệ thần kinh ảnh hưởng nghiêm trọng hơn các hệ khác:

a)

Não và tim là cơ quan tiêu thụ O2 cao và nhạy cảm với sự thiếu máu cục bộ.

b)

Độc tính chủ yếu của CO là do hậu quả của sự thiếu O2 ở mô và thiếu máu cục bộ.

c)

Do các hệ khác không tiêu thụ O2.

d)

CO gây sự peroxide hóa hợp chất lipid nên làm thoái hóa tế bào não.

27.

27. Khi người cứu nạn kéo nạn nhân ra khỏi nới nhiễm độc cần chú ý:

a)

A. Mang mặt nạ phòng độc.

b)

B. Đeo khẩu trang ẩm.

c)

C. Đề phòng khả năng nổ của không khí giàu CO.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

28.

28. Việc quan trọng nhất cần làm khi điều trị là:

a)

Đắp ấm và để nạn nhân yên tĩnh.

b)

Thay máu hoặc truyền máu

c)

Tăng cường hô hấp

d)

Nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi nơi
nhiễm độc.

29.

29. Ái lực kết hợp giữa CO và hemoglobin mạnh hơn so với Oxygen bao nhiêu lần ?

a)

180

b)

260

c)

250

d)

230

30.

30. CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây ?

a)

Thiếu máu cục bộ ở não

b)

Ức chế hô hấp tế bào

c)

Hạ huyết áp

d)

Giam sự co cơ tim

31.

31. Những cơ quan chịu ảnh hưởng nghiệm trọng nhất khi bị thiếu máu cục bộ do độc tính của CO ?

a)

Não, gan

b)

Phổi, não

c)

Tim, gan

d)

Não, tim

32.

32. CO kết hợp với Hb nào để gây thiếu oxy mô trực tiếp ?

a)

HbF

b)

HbA

c)

MetHb

d)

HbCO

33.

33. Tác động nào không có trên hệ thần kinh trung ương khi bị nhiễm độc CO ?

a)

Bị phù

b)

Bị teo não

c)

Bị hoại tử

d)

Bị thoái hóa tế bào não

34.

34. CO có ái lực với HbF cao hơn so với HbA từ ?

a)

5 – 10%

b)

10 – 15%

c)

15 – 20%

d)

20 – 25%

35.

35. Nồng độ gây nguy hiểm ngay của CO là bao nhiêu ?

a)

1000 ppm

b)

1100 ppm

c)

1200 ppm

d)

1300 ppm

36.

36. Giới hạn nồng độ CO cho phép tiếp xúc trong thời gian làm việc 8 giờ là ? (Theo ACGIH)

a)

25 ppm

b)

30 ppm

c)

15 ppm

d)

20 ppm

37.

37. Ngộ độc cấp CO theo nồng độ HbCO trong máu là 60 – 70% có triệu chứng ?

a)

Chưa có triệu chứng

b)

Ngừng hô hấp, chết nhanh sau đó

c)

Hôn mê, trụy tim mạch, co giật, trụy hô hấp

d)

Gây buồn nôn, chóng mặt

38.

38. Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây ?

a)

Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng

b)

Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay

c)

Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay

d)

Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng

39.

39. Thời gian bán hủy của CO

a)

4-5h

b)

5-6h

c)

6-7h

d)

8-9h

40.

40. Các phương pháp định lượng CO trong máu

a)

A. Phương pháp đo quang phổ

b)

B. Phương pháp sắc ký khí

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

41.

41. Định lượng xác định CO trong máu, phương pháp sắc ký, Máu được xử lý bởi

a)

Heparin

b)

I2O5 trong H2SO4

c)

Kaliferricyanid

d)

Nước cất

42.

42. Nitrogen monoxid bị oxy hóa trong không khí thành

a)

Nitrogen oxid

b)

Nitrogen dioxid

c)

Nitrogen trioxid

d)

Nitrogen tetroxid

43.

43. Lấy gì để xác định sự ngộ độc của NO và NO2

a)

Máu

b)

Dịch tụy

c)

Nước tiểu

d)

Cả 3 ý trên

44.

44. Câu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của CO

a)

Không bị hấp thụ bởi than hoạt tính

b)

Ít tan trong nước, tan trong etanol và benzen

c)

Dạng lỏng và khí có màu nâu đỏ

d)

Bị oxy hóa thành CO2

45.

45. Nồng độ HbCO gây độc đối với cơ thể con người là:

a)

5%

b)

8%

c)

10%

d)

>12%

46.

Cho các triệu chứng sau:

(1) Thở nhanh (2) Hoa mắt, chóng mặt

(3) Đau bụng (4) Ho
(5) Buồn nôn, nôn mửa (6) Khản tiếng
Các triệu chứng nào thuộc về ngộ độc CO giai đoạn nhẹ?

a)

1, 2, 3, 5

b)

1, 3, 4, 5

c)

1, 4, 5, 6

d)

2, 3, 4,

47.


47. Ngộ độc nhẹ CO thường nhầm lẫn với triệu chứng của

a)

Bệnh cúm

b)

Ngộ độc thức ăn

c)

Đau dạ dày

d)

Tất cả đều đúng

48.

48. Nồng độ HbCO trong máu là 30% thì bệnh nhân có triệu chứng:

a)

Nhức đầu âm ỉ, khó thở

b)

Nhức đầu nhiều, kích ứng, mệt mỏi, hoa mắt, mất phương hướng

c)

Nhức đầu dữ dội, tim đập nhanh, mê sảng, ảo giác, lú lẫn, hạ huyết áp

d)

Triệu chứng khác

49.

49. Cho ý sau:
(1) Ngộ độc nặng CO gây ra các triệu chứng rối loạn tim mạch như tim đập nhanh, hạ huyết áp, gây trụy tim mạch ở nồng độ HbCO 80%
(2) Hệ thần kinh có các triệu chứng như mê sảng, ảo giác, lú lẫn, hôn mê, co giật, suy nhược thần kinh, sau đó ngừng hô hấp và chết rất nhanh.

a)

1, 2 đều đúng

b)

1 đúng, 2 sai

c)

1 sai, 2 đúng

d)

1, 2 đều

50.

50. Nếu điều trị kịp thời thì bệnh nhân có các di chứng gì?

a)

A. Hội chứng Paskinson, giảm trí nhớ, tê liệt thần kinh

b)

B. Rối lọan tâm thần, đau tứ chi, yếu cơ, đời sống thực vật kéo dài

c)

C. Bệnh nhân được chữa trị khỏi hoàn toàn, không có di chứng.

d)

D. A,B đúng

51.

51. Ngộ độc CO ảnh hưởng chủ yếu lên hệ:

a)

Hệ tuần hoàn, hô hấp

b)

Hệ thần kinh, hệ tim mạch

c)

Hệ hô hấp, hệ thần kinh

d)

Hệ tim mạch, hệ tiêu

52.

52. Để nhận biết bệnh nhân bị ngộ độc do CO như thế nào?

a)

Môi tím tái, những vết đỏ thắm ở đùi và tay

b)

Môi đỏ, những vết bầm ở đùi và bụng

c)

Môi đỏ, những vết đỏ thắm ở đùi và bụng

d)

Môi đỏ, những vết đỏ thắm ở đùi, tay, bụng

53.

53. Những triệu chứng gặp ở ngộ độc CO cấp nặng:

a)

Tim đập nhanh, viêm phổi, suy thận cấp

b)

Hạ huyêt áp, hôn mê, thiếu máu cơ tim

c)

Ảo giác, chóng mặt, co giật, loạn nhịp tim, rôi loạn thị giác

d)

Tất cả đều đúng

54.

54. Nồng độ HbCO trong máu bao nhiêu thì gây cho bệnh nhân ngừng hô hấp, chết rất nhanh?

a)

70%

b)

80%

c)

90%

d)

>80%

55.

55. Chọn câu đúng:

a)

CO và Nox đều qua được nhau thai

b)

NO là chất gây methemoglobin nhanh và mạnh

c)

Nox gây methemoglobin bằng cách biến đổi Fe3+ thành Fe2+

d)

CO có độc tính mạnh hơn Nox

56.

56. Nồng độ giới hạn tiếp xúc của nitrogen dioxid là:

a)

100 ppm

b)

20 ppm

c)

1200 ppm

d)

3 ppm

57.

57. Sự giống nhau của nitrogen oxid và carbon monoxid:

a)

Thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào

b)

Tan nhiều trong nước

c)

Oxy hóa hemoglobin dễ dàng

d)

Qua được nhau thai

58.

58. Chọn câu sai:

a)

CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính

b)

NO2 có độc tính mạnh hơn NO

c)

NOx gây tác động lên toàn thân

d)

CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2

59.

59. Chọn các câu đúng:
(1) CO có ái lực với HbF cao hơn so với HbA
(2) NO có độc tính mạnh hơn NO2
(3) Nồng độ nguy hiểm ngay của CO là 100ppm
(4) Giới hạn nồng độ cho phép của NO là 25ppm
(5) Nox oxy hóa protein, peroxid hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào
(6) Các oxid kim loại như Ag2O, CuO, HgO có thể oxy hóa CO thành CO2
(7) CO, NO, NO2 là các chất khí không màu, không mùi, không gây kích ứng

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 3, 6

c)

2, 4, 5, 7

d)

2, 3, 7

60.

60. Nguồn gốc của nitrogen oxide :

a)

Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất hữu cơ

b)

Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác

c)

Hiện diện trong khói thải xe cộ

d)

Tất cả đều đúng

61.

61. Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành :

a)

Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel…

b)

Trong khói thải xe cộ

c)

Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác

d)

Trong khói quang hóa

62.

62. Nitrogen oxide là chất trung gian cho quá trình :

a)

Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác

b)

Khói quang hóa

c)

Trong quá trình hàn hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc, cháy nổ

d)

Sản xuất acid nitric

63.

63. Chuẩn đoán nitrogen oxide thường dựa vào:

a)

Lịch sử ngộ độc, thói quen sinh hoạt

b)

Lịch sử ngộ độc (nếu biết rõ)

c)

Thói quen sinh hoạt

d)

Các bệnh lý khác

64.

64. Xác định ngộ độc nitrogen oxide dựa vào:

a)

A. Nồng độ nitrit và nitrat trong nước tiểu

b)

B. Nồng độ No và No2 trong nước tiểu

c)

D. B, C đều đúng

d)

C. Lịch sử ngộ độc (nếu biết rõ)

e)

E. A,C đều đúng

65.

65. Ngoài ra có thể xác định nitrogen oxide nhờ vào:

a)

Chụp X quang, kiểm tra chức năng phổi

b)

Nồng độ methemoglobin

c)

Đo oxy hay khí động mạch

d)

Tất cả đều đúng

66.

66. Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ?

a)

A: Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa.

b)

B: Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, đảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt

c)

C: Dùng máy phát hiện khí CO

d)

D: Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà

67.

67. Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO?


a)

Bếp nấu bằng ga

b)

Máy lạnh

c)

Tủ lạnh

d)

Máy giặt

68.

68. Nhiễm độc CO vì cháy nổ ở hầm mỏ là do?

a)

Do sự cố

b)

Do tai nạn

c)

Do ô nhiễm môi trường

d)

Do nghề

69.

69. Câu nào sau đây là tính chất của khí NO?

a)

A: Nitrogen monoxide bị khử nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide

b)

B: Nitrogen dioxide bị oxy hóa nhanh trong không khí tạo thành nitrogen monoxide

c)

C: Sự ngộ độc nitrogen oxide chủ yếu là do nitrogen dioxide

d)

D: Nitrogen monoxide là khí không màu ở nhiệt độ cao, không mùi, dễ tan trong nước

70.

70. Câu nào sau đây đúng khi nói về nitrogen dioxide?

a)

Nitrogen oxide bị oxi nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide

b)

Là chất có thể ở dạng lỏng hay dạng khí, có màu nâu đỏ, không mùi

c)

Tan trong nước, gây hoại tử

d)

Nitrogen dioxide có độc tính mạnh hơn nitrogen monixide

71.

71. Nitrogen oxide nào phản ứng với không khí để tạo ra nitrogen dioxide? Đó là chất gì đóng vai trò gì
trong phản ứng?

a)

Nitrogen trioxide, chất khử

b)

Nitrogen pentoxide, chất oxi hóa

c)

Nitrogen monoxide, chất khử

d)

Nitrogen tetroxide, chất oxi hóa

72.

72. Thời kì không triệu chứng của ngộ độc cấp Nitrogen Oxid là:

a)

3-30 giờ

b)

3-40 giờ

c)

3-50 giờ

d)

3-60 giờ

73.

73. Cơ chế gây độc của Nitrogen oxid:
(1) Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại tế bào chức năng và cấu trúc của phổi
(2) Khởi đầu quá trình tạo thành các gốc tự do gây xoy hóa protein, peroxide hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào
(3) Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại tế bào
(4) Ức chế enzyme do sự kết hợp với thiol (-SH), và tương tác với các cation chủ yếu, do đó ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp hem, phóng thích chất dẫn truyền thần kinh và chuyển hóa nucleotid

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 3,

74.

74. Nồng độ CO có thể gây tử vong:

a)

25 ppm

b)

75 ppm

c)

100 ppm

d)

1000 ppm

75.

75. Chất độc có thể tác động trên nhiều Protein HEM gây thiếu oxy mô và ức chế hô hấp tế bào là:

a)

Chì

b)

HCN và dẫn xuất Cyanid

c)

Khí CO

d)

Thủy ngân

76.

76. Chất độc gây ngộ độc chủ yếu qua đường hô hấp , có thể gây phù phổi, viêm phổi, viêm phế quản là:

a)

CO

b)

NO2

c)

Hơi thủy ngân

d)

Arsen

77.

77. Nồng độ HbCO trong máu đạt 10% sẽ:

a)

Chưa có triệu chứng

b)

Nhức đầu nhẹ, khó thở

c)

Hôn mê, co giật

d)

Chết ngay lập tức

78.

78. Nitrogen monoxid là chất gây methemoglobin:

a)

Nhanh, yếu

b)

Nhanh, mạnh

c)

Chậm, yếu

d)

Chậm,

79.

79. Phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là:

a)

Phương pháp complexon

b)

Phương pháp sắc ký khí

c)

Phương pháp thể tích

d)

Phương pháp dicromat - iod

80.

80. Nguồn gốc của CO gồm những ý nào sau đây?
1.Được tạo thành từ phản ứng quang hóa của tầng đối lưu, sự hoạt động của núi lửa, cháy rừng, cháy nhà và các sự cháy khác
2.Từ sự chuyển hóa của metylcloride tại gan
3.Được tạo thành trong quá trình hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc
4.Sự chuyển hóa của Hem thành biliverdin dưới tác động của enzym hem oxygenase
5.Được tìm thấy trong một số ngành kỹ nghệ như sản xuất màn hình vi tính, bóng đèn huỳnh quang, chạm khắc thủy tinh,...

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 5

c)

1, 2, 3

d)

3, 4, 5

81.

81. Công an vừa phát hiện một trường hợp nạn nhân chết trong nhà, theo điều tra cho thấy nạn nhân chết khi ngủ và cho nổ máy xe trong nhà đóng kín cừa. Có thể chuẩn đoán được nạn nhân chết vì lí do gì?

a)

Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO

b)

Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4

c)

Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO

d)

Chưa rõ nguyên nhân

82.

83. Carbon monoxid được định lượng không bằng cách nào?

a)

Phương pháp sắc ký khí

b)

Phương pháp đo quang phổ

c)

Phương pháp complexon

d)

Có thể định lượng bằng cả A,B,C

83.

84. Nitrogen oxid hủy hoại phổi không qua cơ chế:

a)

Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại tế bào chức năng và cấu trúc của phổi

b)

Khởi đầu quá trình tạo thành các gốc tự do gây oxy hóa protein, peroxid hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào

c)

Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào

d)

Ức chế enzym qua sự tương tác với nhóm thiol (-SH) của enzym hay thay thế phosphat

84.

85. Nồng độ tiếp xúc giới hạn nơi làm việc của các chất độc khí là:

a)

CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m3)

b)

CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3)

c)

CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3)

d)

CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m3)

85.

86. Điều nào sau đây sai khi nói về ngộ độc CO

a)

Khí CO có thể gây tác động trên nhiều protein hem gây thiếu oxy mô và ức chế hô hấp tế bào

b)

Sắc ký khí là phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu

c)

Hb P là một loại hemoglobin nhạy cảm mạnh với CO

d)

Ngộ độc khí CO gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến tim và não

86.

87. Trong ngộ độc khí CO, khi nồng độ HbCO trong máu >25%, phương pháp điều trị tốt nhất là:

a)

Liệu pháp oxy cao áp

b)

Liệu pháp oxy 100%

c)

Dùng hỗn hợp carbogen

d)

Hô hấp nhân tạo

87.

88. Tạo liên kết với hemoglobin, làm giảm hiệu suất vận chuyển oxy của máu. Là cơ chế gây độc của các chất:

a)

CO, NO2, NO

b)

CO, HCN

c)

NO, Hg

d)

CO, NO, CH3OH

88.

89. Trong điều trị ngộ độc Nitrogen oxid (NOx), chọn tổ hợp ý đúng

1. Không có antidot cho ngộ độc nitrogen oxid
2. Nhanh chóng gây nôn, cho uống than hoạt nếu nạn nhân uống phải dung dịch nitrogen oxid
3. Dùng corticosteroid hỗ trợ điều trị viêm phổi và phù phổi nếu có
4. Dùng xanh methylen để điều trị methemoglobin khi nạn nhân có dấu hiệu thiếu oxy mô hay có nồng độ Methemoglobin vượt quá 60%

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3

d)

3,4

89.

90. Độc chất của NO2

a)

A. Tạo MetHb ức chế quá trình hô hấp TB

b)

B. Giảm co bóp cơ tim

c)

C. Phù phổi cấp

d)

D. A và C đều đúng

90.

91. Chất độc nào nếu điều trị kịp thời vẫn để lại di chứng thần kinh?

a)

CO

b)

HCN

c)

NO

d)

NO2

91.

92. Nguồn gốc sinh ra khí CO:

a)

A. Nhiên liệu có chứa C

b)

B. Sự chuyển hóa của metylcloride tại gan

c)

C. Đốt cháy hợp chất hửu cơ

d)

D. A và C

e)

E. Cả A,B,C

92.

93. Khí CO kết hợp với myoglobin:

a)

Tăng huyết áp

b)

Hạ huyết áp

c)

Không ảnh hưởng tới huyết áp

d)

Tăng sử dụng Oxy

93.

94. Ái lực kết hợp của CO và myoglobin mạnh gấp bao nhiêu lần so với oxygen

a)

250

b)

160

c)

150

d)

60

94.

95. CO có ái lực với Hbf so với HbA

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Như nhau

d)

Không thể xác định được

95.

96. Phương pháp xác định CO trong máu:

a)

Sắc ký lỏng

b)

Sắc ký giấy

c)

Sắc ký khí

d)

Tất cả ý trên

96.
  1. 97. Sai khi nói về NO

a)

Không màu ở nhiệt độ thường

b)

Không mùi

c)

Dễ tan trong nước

d)

Không gây kích ứng

97.

98. Khi uống phải dung dịch nitrogen oxid:

a)

Cho uống than hoạt tính

b)

Cho uống nhiều nước

c)

Không được uống nước

d)

Cho uống nhiều than hoạt tính để hấp thụ nhanh

98.

99. Nitrogen oxid hủy hoại phổi qua bao nhiêu cơ chế:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

100. Nồng độ nguy hiểm ngay của NO:

a)

20 ppm

b)

50 ppm

c)

70 ppm

d)

100 pm