wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Orbital nguyên tử (AO) là gì?

a)

Vùng không gian, trong đó có xác suất tìm thấy electron lớn nhất (≥ 90%)

b)

Quỹ đạo chuyển động của electron

c)

Vùng không gian của hạt nhân nguyên tử

d)

Vị trí tìm thấy eletron trong nguyên tử

2.

Nguyên tử nào sau đây có số electron = số proton = số neutron:

a)

Be, H, B, Na, Ne

b)

He, C, O, N, Ca, H

c)

He, C, O, N, Ca

d)

C, O, N, Ca, H, B, Ne

3.

“Số thứ tự của chu kỳ trùng với.....(X)....của nguyên tử mỗi nguyên tố trong chu kỳ đó”. X là cụm từ nào?

a)

Số electron hóa trị

b)

Số electron lớp ngoài cùng

c)

Số lớp electron

d)

Số electron

4.

Đồng vị là gì?

a)

Các nguyên tử cùng số khối nhưng khác nhau về số neutron.

b)

Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

5.

Cấu hình electron của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p10

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p7

6.

Theo quy ước, số lượng tử từ (mℓ) nhận các giá trị nào?

a)

Các giá trị từ – n đến + n.

b)

Các giá trị từ 0 đến (n – 1).

c)

Các giá trị từ – ℓ đến + ℓ kể cả số 0.

d)

Các giá trị nguyên dương: 1, 2, 3, 4...

7.

Số lượng tử chính (n) và số lượng tử phụ (ℓ) đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.

b)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

c)

Năng lượng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng và hình dạng của orbital nguyên tử.

8.

Số lượng tử từ (mℓ) đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Hình dạng orbital nguyên tử.

b)

Kích thước orbital nguyên tử.

c)

Sự định hướng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng của electron.

9.

Phát biểu không đúng về số lượng tử từ (mℓ)?

a)

Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian.

b)

Cho biết số lượng AO trong một phân lớp.

c)

Có các giá trị từ − ℓ đến +ℓ kể cả số 0.

d)

Đặc trưng cho năng lượng của các phân lớp.

10.

Phát biểu nào không đúng theo thuyết cơ học lượng tử?

a)

Ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.

b)

Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 electron có cùng 4 số lượng tử.

c)

Số lượng tử phụ ℓ đặc trưng cho hình dạng của orbital nguyên tử.

d)

Mỗi orbital nguyên tử chỉ có thể chứa tối đa 2 electron.

11.

Hoàn thành nội dung sau: “Bán kính nguyên tử ...(1) bán kính cation tương ứng và ...(2) bán kính anion tương ứng.

a)

(1) nhỏ hơn; (2) lớn hơn

b)

(1) lớn hơn; (2) nhỏ hơn

c)

(1) lớn hơn; (2) bằng

d)

(1) nhỏ hơn; (2) bằng

12.

Giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

a)

Lớp O: n = 4 có 32 electron; Lớp Q: n = 6 có 72 electron.

b)

Lớp O: n = 5 có 50 electron; Lớp Q: n = 7 có 98 electron.

c)

Lớp O: n = 3 có 18 electron; Lớp Q: n = 5 có 50 electron.

d)

Lớp O: n = 2 có 8 electron; Lớp Q: n = 4 có 32 electron.

13.

Thuyết cơ học lượng tử chấp nhận điều nào dưới đây?

a)

Có thể xác định đồng thời chính xác vị trí và tốc độ của electron.

b)

Electron vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt.

c)

Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử.

d)

Không có công thức nào có thể mô

14.

So sánh nào đúng về năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của các nguyên tử 4Be, 3Li, 5B cùng chu kỳ 2?

a)

Li < Be > B

b)

Li < Be < B

c)

Li > Be > B

d)

Li > Be < B

15.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ trên xuống dưới là gì?

a)

Số lớp electron giảm dần

b)

Bán kính nguyên tử giảm dần

c)

Tính kim loại tăng dần

d)

Tính phi kim tăng dần

16.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 3, mℓ = −3

b)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3

c)

n = 3, ℓ = 3, mℓ = −3

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +3

17.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 1, ℓ = 2, mℓ = +2

b)

n = 1, ℓ = 0, mℓ = 0

c)

n = 2, ℓ = 1, mℓ = +2

d)

n = 2, ℓ = 2, mℓ = +2

18.

Cho các cấu hình electron: 1) 1s2 2s2 2p4; 2) 1s2 2s2 2p3; 3) 1s2 2s2 2p6; 4) 1s2 2s2 2p6 3s1; Thứ tự theo chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) là?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

4 → 1 → 2 → 3

c)

4 → 3 → 2 → 1

d)

3 → 2 → 1 → 4

19.

Phân lớp nào không tồn tại trong nguyên tử?

a)

2p5

b)

5f15

c)

4p1

d)

4s1

20.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6?

a)

X (Z = 17)

b)

X (Z = 19)

c)

X− (Z = 17)

d)

X+ (Z = 18)

21.

Nguyên tố Clor có hai đồng vị bền là và . Biết khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5. Tỉ lệ % đồng vị là bao nhiêu?

a)

25%

b)

75%

c)

57%

d)

50%

22.

Electron cuối cùng của nguyên tử P (Z = 15) có 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms được xác định là:

a)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = −2; ms = +1/2

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +1; ms = +1/2

c)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = −1; ms = +

23.

Số lượng tử từ (mℓ) có thể tồn tại cho một electron có các số lượng tử n = 4, ℓ = 2 là gì?

a)

+ 3

b)

– 3

c)

– 4

d)

– 2

24.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải là gì?

a)

Số lớp electron tăng dần.

b)

Tính phi kim giảm dần.

c)

Tính kim loại tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

25.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào dưới đây là đúng?

a)

1s2 2s2 2p6 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s1 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d14

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

26.

Cấu hình electron hóa trị của ion Fe3+ (Z = 26) ở trạng thái cơ bản là?

a)

3d5

b)

3d6

c)

3d3 4s2

d)

3d4 4s1

27.

Cấu hình electron của nguyên tố thuộc phân nhóm VIB, chu kì 4 ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p4

28.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố A thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA. Số nguyên tử Z và tính chất của A là gì?

a)

Z = 24, kim loại

b)

Z = 34, phi kim

c)

Z = 24, phi kim

d)

Z = 34, kim loại

29.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIIB. Số nguyên tử Z và tính chất của X là gì?

a)

Z = 25, phi kim

b)

Z = 24, kim loại

c)

Z = 26, phi kim

d)

Z = 25, kim loại

30.

Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s0

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p1

31.

Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 là gì?

a)

Chu kì 3, phân nhóm VIIB, ô 23

b)

Chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 25

c)

Chu kì 3, phân nhóm VIIA, ô 25

d)

Chu kì 4, phân nhóm VB, ô 23

32.

Giá trị số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử L và N là?

a)

Lớp L: n = 3 có 18 electron; Lớp N: n = 4 có 32 electron.

b)

Lớp L: n = 3 có 8 electron; Lớp N: n = 3 có 18 electron.

c)

Lớp L: n = 2 có 8 electron; Lớp N: n = 4 có 32 electron.

d)

Lớp L: n = 3 có 18 electron; Lớp N: n = 5 có 32 electron.

33.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 4, mℓ = +4

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2

c)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2

d)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +4

34.

Cấu hình electron hóa trị của ion Co3+ (Z = 27) ở trạng thái cơ bản là?

a)

3d10 4s2

b)

3d4 4s2

c)

3d6 4s0

d)

3d5 4s1

35.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải là gì?

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần.

b)

Độ âm điện giảm dần.

c)

Số electron hóa trị không đổi.

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

36.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ trên xuống dưới là gì?

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần.

b)

Độ âm điện tăng dần.

c)

Số electron hóa trị tăng dần.

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

37.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p5?

a)

X (Z = 15)

b)

X− (Z = 15)

c)

X− (Z = 16)

d)

X+ (Z = 17)

38.

Bộ số lượng tử: n = 3, ℓ = 2, mℓ = 0, cho biết điều gì?

a)

Mô tả một electron trong obital 2s.

b)

Mô tả một electron trong obital 3p.

c)

Mô tả một trong năm obital có cùng năng lượng.

d)

Không tồn tại obital này.

39.

ℓ = 3, ℓ = 2, m ℓ = 0, cho biết điều gì?

a)

Mô tả một electron trong obital 2s.

b)

Mô tả một electron trong obital 3p.

c)

Mô tả một trong năm obital có cùng năng lượng.

d)

Không tồn tại obital này.

40.

Cho: Sb (Z = 51); Te (Z = 52); I (Z = 53); Cs (Z = 55); Ba (Z = 56) Các ion có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản giống ion I− là?

a)

Sb 3−; Te 2−; Cs +; Ba 2+

b)

Sb 3−; Te 2+; Cs +; Ba 2+

c)

Sb 3+; Te 2+; Cs −; Ba 2−

d)

Sb 3+; Te 2+; Cs +; Ba 2+

41.

Cho: Al (Z = 13); Si (Z = 14); K (Z = 19); Ca (Z = 20) Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là gì?¡

a)

R Al < R Si < R K < R Ca

b)

R Si < R Al < R K < R Ca

c)

R Si < R Al < R Ca < R K

d)

R Al < R Si < R Ca < R K

42.

Cho cấu hình electron hóa trị của nguyên tử ở trạng thái cơ bản: 1) 4f 7 5d 1 6s 2; 2) 5f 2 6d 1 7s 2; 3) 3d 5 4s 1; 4) 5d 9 6s 1; Tổng số electron độc thân lần lượt là?

a)

8; 5; 6; 6

b)

8; 5; 3; 9

c)

8; 3; 6; 2

d)

8; 3; 3; 10

43.

Cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản của nguyên tố có số thứ tự 47 trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

4d 10 5s 2 5p 1

b)

4d 9 5s 2

c)

4d 10

d)

4d 10 5s 1

44.

Cho: Ca (Z = 20), Fe (Z = 26), Cd (Z = 48), La (Z = 57). Các ion có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản giống khí hiếm là?

a)

Ca 2+, La 3+

b)

Ca 2+, Fe 3+

c)

La 3+, Fe 3+

d)

Ca 2+, Cd 2+

45.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 3d 7 4s 2 là gì?

a)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIB

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm IIB

c)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIIB

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIIB

46.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 3d 10 4s 2 4p 5 là gì?

a)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIA, phi kim

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, kim loại

c)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB, kim loại

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, phi kim

47.

Cấu hình electron của ion S 2− (Z = 16) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

48.

Cho ion X 2+ có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản là 3d5. 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms của electron cuối cùng trong nguyên tử X là gì?

a)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = −½

b)

n = 4; ℓ = 0; mℓ = 0, ms = +½

c)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = −1, ms = −½

d)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = +½

49.

Đặc điểm giống nhau về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố: 16 S, 24 Cr là gì?

a)

Cùng số electron lớp ngoài cùng.

b)

Cùng số electron ở phân lớp đang xây dựng.

c)

Cùng số electron hóa trị.

d)

Cùng số electron độc thân.

50.

Anion X 2‒ có cấu hình electron hóa trị là 3s2 3p6. Vị trí của nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

X có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

d)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA.

51.

Cho ion X 3+ có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản là 3p6. 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms của electron cuối cùng trong nguyên tử X là gì?

a)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +1, ms = + ½

b)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = −1, ms = + ½

c)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = +2, ms = − ½

d)

n = 3; ℓ = 2; mℓ = −2, ms = + ½

52.

Xét phản ứng: NO (k) + ½ O2 (k) → NO2 (k) Phản ứng trên được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi, sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình gì?

a)

Đẳng áp, đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng tích, đẳng nhiệt

d)

Đẳng áp, đẳng tích

53.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học có thể xác định bằng cách nào?

a)

Tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các tác chất trừ tổng sinh nhiệt của các sản phẩm.

b)

Tổng nhiệt cháy tiêu chuẩn của các sản phẩm trừ tổng nhiệt cháy tiêu chuẩn của các tác chất.

c)

Tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các sản phẩm trừ đi tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các tác chất.

d)

Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ tổng năng lượng các liên kết bị đứt.

54.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học có thể xác định bằng cách nào?

a)

Tổng nhiệt sinh của các tác chất trừ tổng nhiệt sinh của các sản phẩm.

b)

Tổng nhiệt cháy của các sản phẩm trừ tổng nhiệt cháy của các tác chất.

c)

Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ tổng năng lượng các liên kết bị đứt.

d)

Tổng năng lượng các liên kết bị đứt trừ tổng năng lượng các liên kết được ráp.

55.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí metan?

a)

CH3OH (ℓ) + 1,5O2(k) → CO2(k) + 2H2O (ℓ)

b)

C (r) + 2H2(k) → CH4(k)

c)

2C (r) + 4H2(k) → 2CH4(k)

d)

CH4(k) + 2O2(k) → CO2(k) + H2O (ℓ)

56.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của carbon?

a)

C (r) + O2(k) → CO2(k)

b)

C (r) + ½ O2(k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2(k) → CO2(k)

d)

CH4(k) + 2O2(k) → CO2(k) + H2O (ℓ)

57.

Quá trình nào không làm tăng entropy của hệ?

a)

Giảm áp suất

b)

Giảm thể tích

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Tăng thể tích

58.

Nhận xét nào không đúng về entropy?

a)

Phân tử càng phức tạp thì entropy càng lớn.

b)

Entropy của hệ tăng khi áp suất tăng.

c)

Entropy của hệ tăng khi nhiệt độ tăng.

d)

Entropy là thước đo trạng thái vô trật tự của hệ.

59.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

H2O (ℓ) → H2O (k)

b)

Cl2(k) → 2Cl (k)

c)

N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k)

d)

CaCO3(r) →

60.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

61.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của khí carbon oxyd?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

62.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbon oxyd?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

63.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy tiêu chuẩn của methanol?

a)

CH3OH (ℓ) + 1,5O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ)

b)

C (r) + 2H2 (k) → CH4 (k)

c)

2C (r) + 4H2 (k) → 2CH4 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

64.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

N2 (k, 25oC, 1 atm) → N2 (k, 0oC, 1 atm)

b)

O2 (k) → 2O (k)

c)

2CH4 (k) + 3O2 (k) → 2CO (k) + 4H2O (k)

d)

CH4Cl (r) → NH3 (k) + HCl (k)

65.

Cho phản ứng: H2O2 (ℓ) → H2O (ℓ) + ½ O2 (k), tỏa nhiệt. Dấu của ΔH, ΔS, ΔG và quá trình tự diễn biến của phản ứng là?

a)

ΔH > 0, ΔS < 0, ΔG < 0; có thể xảy ra ở nhiệt độ thường.

b)

ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0; không thể xảy ra ở nhiệt độ thường.

c)

ΔH < 0, ΔS > 0, ΔG < 0; có thể xảy ra ở nhiệt độ thường.

d)

ΔH < 0, ΔS > 0, ΔG > 0; không thể xảy ra ở nhiệt độ thường.

66.

Hệ như thế là hệ gì?

a)

Hệ cô lập, dị thể

b)

Hệ kín, đồng thể

c)

Hệ kín, dị thể

d)

Hệ cô lập, đồng thể

67.

Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là gì?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T.

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T.

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

68.

Dấu ΔH0, ΔS0 của phản ứng này ở 25oC là?

a)

ΔH0 > 0, ΔS0 > 0

b)

ΔH0 < 0, ΔS0 < 0

c)

ΔH0 < 0, ΔS0 > 0

d)

ΔH0 > 0, ΔS0 < 0

69.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, 25oC, hiệu ứng nhiệt của phản ứng khi tạo thành 1 mol khí NO là?

a)

Lượng nhiệt thu vào là 180,8 kJ.

b)

Lượng nhiệt thu vào là 90,4 kJ.

c)

Lượng nhiệt tỏa ra là 90,4 kJ.

d)

Lượng nhiệt tỏa ra là 180,8 kJ.

70.

Dấu ΔH0, ΔS0 của phản ứng này ở 25oC là?

a)

ΔH0 < 0, ΔS0 < 0

b)

ΔH0 > 0, ΔS0 > 0

c)

ΔH0 < 0, ΔS0 > 0

d)

ΔH0 > 0, ΔS0 < 0

71.

Dựa vào dấu ΔH, ΔS thì một phản ứng có thể xảy ra trong các trường hợp nào?

a)

ΔH < 0, ΔS < 0; ΔH > 0, ΔS > 0; ΔH > 0, ΔS < 0

b)

ΔH > 0, ΔS < 0; ΔH < 0, ΔS > 0; ΔH < 0, ΔS < 0

c)

ΔH > 0, ΔS > 0; ΔH < 0, ΔS < 0; ΔH < 0, ΔS > 0

d)

ΔH < 0, ΔS > 0; ΔH > 0, ΔS > 0; ΔH > 0, ΔS < 0

72.

Dấu của ΔS, ΔG và quá trình tự diễn biến của phản ứng trên?

a)

ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

c)

ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

d)

ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

73.

Dấu của ΔH, ΔS, ΔV trong quá trình chuyển pha lỏng thành pha rắn của Brom là?

a)

ΔH < 0, ΔS < 0, ΔV > 0

b)

ΔH < 0, ΔS < 0, ΔV < 0

c)

ΔH > 0, ΔS < 0, ΔV < 0

d)

ΔH > 0, ΔS > 0, ΔV > 0

74.

Từ hai phản ứng: 1. A + B → C + D; ΔH1 2. E + F → C + D; ΔH2 Thiết lập công thức tính ΔH3 của phản ứng: A + B → E + F

a)

ΔH3 = ΔH1 – ΔH2

b)

ΔH3 = ΔH1 + ΔH2

c)

ΔH3 = ΔH2 – ΔH1

d)

ΔH3 = − ΔH1 – ΔH2

75.

Cho phản ứng: 3O2(k) → 2O3(k); ở nhiệt độ T. Có ΔH0 = +284,4 kJ; ΔS0 = − 139,8 J/K. Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là gì?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T.

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T.

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

76.

Phản ứng: H2O(ℓ) → H2(k) + O2(k); ở nhiệt độ T. Có ΔH0 = + 286 kJ; ΔS0 = + 88,76 J/oK. Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là gì?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T.

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T.

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ.

77.

Cho ΔH0 298, tt: B2O3(r); H2O (ℓ); CH4(k); C2H2(k) lần lượt là: −1273,5; −285,8; −74,7; +2,28 (kJ/mol). Chất nào dễ phân hủy thành đơn chất?

a)

B2O3

b)

H2O

c)

CH4

d)

C2H2

78.

Tính hiệu ứng nhiệt ΔH0 của phản ứng: B → A, biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau: C → A; ΔH1 D → C; ΔH2 D → B; ΔH3

a)

ΔH0 = ΔH3 + ΔH2 − ΔH1

b)

ΔH0 = ΔH1 + ΔH2 + ΔH3

c)

ΔH0 = ΔH1 + ΔH2 − ΔH3

d)

ΔH0 = ΔH1 − ΔH2 − ΔH3

79.

Quá trình nào dưới đây có ∆S > 0?

a)

Ag + (dd) + Cl - (dd) → AgCl (r)

b)

NH3 (k) + HCl (k) → NH4Cl (r)

c)

2NH3 (k) → N2 (k) + 3H2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ)

80.

Quá trình nào dưới đây có ∆S < 0?

a)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ)

b)

2NH3 (k) → N2 (k) + 3H2 (k)

c)

2HClO4 (r) → 2KClO3 (r) + O2 (k)

d)

NH2Cl (r) → NH3 (k) + HCl (k)

81.

Quá trình nào dưới đây có biến thiên entropy ∆S âm nhất?

a)

2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k)

b)

C2H4 (k) + H2 (k) → C2H6 (k)

c)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

d)

3C2H2 (k) → C6H6 (ℓ)

82.

Với giá trị ∆H0 tạo thành nào dưới đây cho biết sản phẩm kém bền nhất?

a)

‒ 94 kcal/mol

b)

‒ 231,6 kcal/mol

c)

+ 21,4 kcal/mol

d)

+ 64,8 kcal/mol

83.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành CH3Cl?

a)

C (r) + HCl (k) + H2 (k) → CH3Cl (k)

b)

C (r) + 3H (k) + Cl (k) → CH3Cl (k)

c)

C (r) + 3/2H2 (k) + ½ Cl2 (k) → CH3Cl (k)

d)

CH4 (k) + Cl2 (k) → CH3Cl (k) + HCl (k)

84.

Cho biết: C (kim cương) + O2 → CO2; ∆H = ‒ 395 kJ. C (than chì) + O2 → CO2; ∆H = ‒ 393 kJ. Tính enthalpy của quá trình hình thành kim cương từ than chì?

a)

+2,0 kJ

b)

‒ 1,5 kJ

c)

‒ 788 kJ

d)

+ 788 kJ

85.

Nhiệt tạo thành của NH3 (k) là – 46 kJ/mol. Tính ∆H (kJ/mol) của phản ứng: 2NH3 (k) → N2 (k) + 3H2 (k).

a)

+46

b)

– 46

c)

+92

d)

– 92

86.

Đốt cháy than chì bằng oxy, thu được 33 gam khí carbonic, tỏa ra nhiệt lượng là 70,9 kcal ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic (kcal/mol)?

a)

+ 94,5

b)

− 70,9

c)

− 94,5

d)

+ 68,6

87.

Tính ΔH0 298 của phản ứng: H2C = CH – OH ↔ H3C – CH = O. Cho giá trị năng lượng các liên kết (kJ/mol), ở 25oC, 1atm là: E C = C = 612; E C – C = 348 E C – O = 351; E C = O = 715 E O – H = 463; E C – H = 412

a)

+ 98 kJ

b)

– 98 kJ

c)

+ 49 kJ

d)

– 49 kJ

88.

Cho phản ứng: 3O2(k) → 2O3(k); Có ΔH0 = + 284,4 kJ; ΔS0 = − 139,8 J/K. Tính giá trị ΔG0 của phản ứng trên, ở 250C?

a)

+ 326 kJ

b)

+ 288,4 kJ

c)

+ 139,8 kJ

d)

+ 428 kJ

89.

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của MgCO3(r), biết: C(gr) + O2(k) → CO2(k); ΔH0 298 = − 393,5 kJ 2Mg(r) + O2(k) → 2MgO(r); ΔH0 298 = − 1203,6 kJ MgO(r) + CO2(k) → MgCO3(r); ΔH0 298 = − 117,7 kJ

a)

– 1113 kJ/mol

b)

– 511,2 kJ/mol

c)

– 1007,8 kJ/mol

d)

– 1624,2 kJ/mol

90.

Tính giá trị ΔS của quá trình biến đổi 1 mol hơi nước, ngưng tụ thành nước lỏng ở 100oC, 1 atm. Biết nhiệt bay hơi của nước ở nhiệt độ trên là 549 cal/g.

a)

+ 26,4 cal/mol.K

b)

− 26,4 cal/mol.K

c)

+ 1,44 cal/mol.K

d)

− 1,44 cal/mol.K

91.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2NH3(k) + 5/2O2(k) → 2NO (k) + 3H2O (k)

a)

+ 452 kJ

b)

− 452 kJ

c)

+ 406,8 kJ

d)

− 406,8 kJ

92.

Viết phương trình tốc độ phản ứng: 2A + 2B + C → D + E.

a)

V = k[A][B][C]

b)

V = k[A]2[B]

c)

V = k[A][B]2

d)

V = k[A]2[B][C]

93.

Phương trình tốc độ thực nghiệm là: V = k[NO][O3]. Bậc riêng phần của NO là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

94.

Nhận xét nào không đúng về hằng số tốc độ của phản ứng trên?

a)

Phụ thuộc vào nồng độ CA và CB.

b)

Biến đổi khi nhiệt độ t

95.

Đặc điểm của tốc độ trong phản ứng một chiều là gì?

a)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.

b)

Không đổi theo thời gian.

c)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi là một hằng số khác không.

d)

Tăng dần theo thời gian.

96.

Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Làm cho ΔG của phản ứng âm hơn.

b)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

c)

Làm tăng tốc độ chuyển động của các tiểu phân.

d)

Làm cho ΔG của phản ứng đổi dấu từ dương sang âm.

97.

Bậc của phản ứng trên bằng bao nhiêu?

a)

(c + d) – (a + b)

b)

(m + n)

c)

(a + b)

d)

m

98.

Phương trình tốc độ phản ứng được dự đoán dựa trên cơ chế này và chất trung gian phản ứng là gì?

a)

V = k[HOOH] [I^-]; HOI

b)

V = k[HOOH] [I^-]; OH^- và HOI

c)

V = k[HOI] [I^-]; OH^-

d)

V = k[HOOH] [I^-]; OH^-

99.

Tốc độ của phản ứng tăng khi nào?

a)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng càng nhỏ.

b)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng càng lớn.

c)

Số va chạm hiệu quả giữa các tiểu phân không đổi.

d)

Nhiệt độ của phản ứng giảm.

100.

Phản ứng bậc nhất là phản ứng như thế nào?

a)

Chỉ có một sản phẩm tạo thành.

b)

Có thời gian bán hủy phụ thuộc vào nồng độ chất ban đầu.

c)

Có thời gian bán hủy được tính theo công thức: t1/2 = 0,693 [A]0.k

d)

Có thời gian bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ chất ban đầu.

101.

Viết biểu thức vận tốc của phản ứng: I2 (k) + H2 (k) → 2HI (k). Khi tiến hành thí nghiệm động học, thu được kết quả: - Tăng gấp đôi [H2], giữ nguyên [I2], vận tốc tăng gấp đôi. - Tăng gấp ba [I2], giữ nguyên [H2], vận tốc tăng gấp ba.

a)

V = k[H2]2[I2]

b)

V = k[H2][I2]

c)

V = k[H2]2[I2]2

d)

V = k[H2]3[I2]2