wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hướng 23.1 — ACID NUCLEIC

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Acid nucleic cấu tạo từ:

a)

Acid amin

b)

Nucleotide

c)

Monosaccharid

d)

Acid béo

2.

Thành phần nucleotide gồm:

a)

Base nito + đường pentose + phosphat

b)

Base + acid béo

c)

Đường + acid amin

d)

Base + đường hexose

3.

Base nito chia thành:

a)

Purin và pyrimidin

b)

Adenin và guanin

c)

Cytosin và uracil

d)

Nucleosid và nucleotide

4.

Purin gồm:

a)

Adenin, Guanin

b)

Cytosin, Uracil

c)

Cytosin, Thymin

d)

Uracil, Thymin

5.

Pyrimidin gồm:

a)

Cytosin, Thymin, Uracil

b)

Adenin, Guanin

c)

Adenin, Cytosin

d)

Guanin, Uracil

6.

Đường trong RNA là:

a)

Ribose

b)

Deoxyribose

c)

Glucose

d)

Fructose

7.

Đường trong DNA là:

a)

Deoxyribose

b)

Ribose

c)

Glucose

d)

Galactose

8.

Nucleosid =

a)

Base + đường

b)

Base + phosphat

c)

Đường + phosphat

d)

Base + đường + phosphat

9.

Nucleotide: ________

a)

Nucleosid + phosphat

b)

Base + đường

c)

Đường + phosphat

d)

Base + phosphat

10.

Liên kết trong mạch acid nucleic:

a)

Phosphodiester 3’-5’

b)

Hydro

c)

Ion

d)

Peptid

11.

Liên kết H giữa A–T:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

12.

Liên kết H giữa G–C:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

13.

Mô hình xoắn kép DNA:

a)

Watson & Crick

b)

Pauling

c)

Wilkins

d)

Franklin

14.

Hai sợi DNA:

a)

Song song cùng chiều

b)

Đối song song 5’–3’ và 3’–5’

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không cố định

15.

B-DNA có số cặp base/vòng:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

16.

Đường kính xoắn kép DNA:

a)

2 nm

b)

5 nm

c)

10 nm

d)

1 nm

17.

Chiều dài 1 vòng xoắn B-DNA:

a)

3,4 nm

b)

10 nm

c)

2 nm

d)

1,5 nm

18.

Nguyên tắc bổ sung:

a)

A = T, G = C

b)

A + G = T + C

c)

Purin = Pyrimidin

d)

Tất cả đúng

19.

Nguyên tắc Chargaff:

a)

A = T, G = C

b)

A + G = T + C

c)

Purin = Pyrimidin

d)

Tất cả đúng

20.

Tm của DNA phụ thuộc:

a)

Hàm lượng G–C

b)

Hàm lượng A–T

c)

Số vòng xoắn

d)

Chiều dài sợi

21.

RNA khác DNA:

a)

Có ribose

b)

Có uracil

c)

Thường 1 mạch

d)

Tất cả đúng

22.

mRNA có chức năng:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Vận chuyển aa

c)

Cấu tạo ribosome

d)

Sao chép DNA

23.

tRNA có chức năng:

a)

Vận chuyển aa đến ribosome

b)

Mang thông tin

c)

Cấu tạo ribosome

d)

Tái bản DNA

24.

rRNA chiếm:

a)

70–80% RNA

b)

10%

c)

5%

d)

20%

25.

Anticodon có ở:

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

DNA

26.

Bộ ba mã hóa trên mRNA gọi là:

a)

Codon

b)

Anticodon

c)

Triplet DNA

d)

Exon

27.

Bộ ba kết thúc:

a)

UAA, UAG, UGA

b)

AUG

c)

UUU

d)

GGG

28.

Bộ ba khởi đầu thường:

a)

AUG

b)

UAA

c)

UAG

d)

UGA

29.

29. AUG mã hóa:

a)

Methionin

b)

Valin

c)

Glycin

d)

Prolin

30.

Quá trình nhân đôi DNA xảy ra ở:

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Ribosome

d)

Màng nhân

31.

Enzym tháo xoắn DNA:

a)

Helicase

b)

Ligase

c)

Polymerase

d)

Topoisomerase

32.

Enzym tổng hợp mồi RNA:

a)

Primase

b)

Ligase

c)

Polymerase I

d)

Helicase

33.

Enzym nối đoạn Okazaki:

a)

DNA ligase

b)

DNA pol I

c)

Primase

d)

Helicase

34.

Enzym loại bỏ mồi RNA:

a)

DNA pol I

b)

DNA pol III

c)

Ligase

d)

Helicase

35.

DNA pol III tổng hợp:

a)

Chuỗi mới chính

b)

Loại bỏ mồi

c)

Nối đoạn

d)

Tháo xoắn

36.

Quá trình nhân đôi DNA là:

a)

Bán bảo tồn

b)

Bảo tồn

c)

Phi bảo tồn

d)

Ngẫu nhiên

37.

Tốc độ sao chép DNA ở vi khuẩn E. coli khoảng:

a)

1000 nu/giây

b)

100 nu/giây

c)

50 nu/giây

d)

10 nu/giây

38.

Enzym tổng hợp RNA từ DNA:

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

39.

Quá trình tổng hợp RNA từ DNA gọi là:

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi

d)

Biểu hiện

40.

Quá trình tổng hợp protein từ mRNA gọi là:

a)

Dịch mã

b)

Phiên mã

c)

Nhân đôi

d)

Biểu hiện

41.

Phiên mã xảy ra ở:

a)

Nhân (sinh vật nhân chuẩn)

b)

Tế bào chất

c)

Ribosome

d)

Ty thể

42.

Dịch mã xảy ra ở:

a)

Ribosome

b)

Nhân

c)

Tế bào chất tự do

d)

Ty thể

43.

Ở sinh vật nhân sơ, dịch mã và phiên mã:

a)

Xảy ra đồng thời

b)

Hoàn toàn tách biệt

c)

Không liên quan

d)

Diễn ra trong nhân

44.

Ở sinh vật nhân chuẩn, mRNA sau phiên mã phải qua:

a)

Gắn mũ 5’ cap

b)

Thêm đuôi polyA 3’

c)

Cắt intron nối exon

d)

Tất cả đúng

45.

Ribosome ở sinh vật nhân sơ có hệ số lắng:

a)

70S (30S + 50S)

b)

80S

c)

50S + 60S

d)

40S + 60S

46.

Ribosome ở sinh vật nhân chuẩn:

a)

80S (40S + 60S)

b)

70S

c)

50S + 60S

d)

30S + 50S

47.

Vị trí gắn aminoacyl-tRNA trên ribosome:

a)

Vị trí A

b)

Vị trí P

c)

Vị trí E

d)

Vị trí R

48.

Vị trí peptidyl-tRNA trên ribosome:

a)

Vị trí P

b)

Vị trí A

c)

Vị trí E

d)

Vị trí T

49.

Vị trí giải phóng tRNA trống:

a)

Vị trí E

b)

Vị trí A

c)

Vị trí P

d)

Vị trí R

50.

Enzym gắn aa vào tRNA:

a)

Aminoacyl-tRNA synthetase

b)

Ligase

c)

Polymerase

d)

Transferase

51.

Bộ ba mã di truyền có tính:

a)

Phổ biến

b)

Đặc hiệu

c)

Thoái hóa

d)

Tất cả đúng

52.

Đột biến điểm là:

a)

Thay đổi một base

b)

Mất đoạn dài

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

53.

Đột biến im lặng là:

a)

Không thay đổi aa

b)

Thay đổi aa

c)

Tạo codon kết thúc

d)

Tạo codon mới

54.

Đột biến sai nghĩa là:

a)

Thay đổi aa

b)

Không thay đổi aa

c)

Codon kết thúc

d)

Mất codon

55.

Đột biến vô nghĩa là:

a)

Tạo codon kết thúc sớm

b)

Không đổi aa

c)

Thay đổi aa

d)

Lặp đoạn

56.

Introns là:

a)

Đoạn không mã hóa bị cắt bỏ

b)

Đoạn mã hóa

c)

Codon

d)

Anticodon

57.

Exons là:

a)

Đoạn mã hóa được giữ lại

b)

Đoạn bị cắt bỏ

c)

Anticodon

d)

Codon

58.

PCR dùng để:

a)

Nhân bản DNA in vitro

b)

Dịch mã

c)

Phiên mã

d)

Nhân đôi RNA

59.

Enzym chính trong PCR:

a)

Taq polymerase

b)

DNA pol I

c)

RNA pol

d)

Ligase

60.

Nhiệt độ tách sợi DNA trong PCR:

a)

~95ºC

b)

37ºC

c)

55ºC

d)

72ºC

61.

Nhiệt độ gắn mồi PCR:

a)

50-65ºC

b)

95ºC

c)

37ºC

d)

72ºC

62.

Nhiệt độ kéo dài mạch PCR:

a)

72ºC

b)

95ºC

c)

60ºC

d)

37ºC

63.

Điện di DNA thường dùng:

a)

Agarose gel

b)

Polyacrylamide

c)

SDS-PAGE

d)

Western blot

64.

Thuốc nhuộm DNA trong điện di:

a)

Ethidium bromide

b)

Hematoxylin

c)

Safranin

d)

Crystal violet

65.

Enzym nối DNA:

a)

DNA ligase

b)

DNA pol I

c)

Helicase

d)

Topoisomerase

66.

Enzym cắt DNA tại vị trí đặc hiệu:

a)

Restriction endonuclease

b)

Ligase

c)

Helicase

d)

Polymerase

67.

Plasmid là:

a)

DNA vòng ngoài NST vi khuẩn

b)

RNA

c)

Protein

d)

Lipid

68.

68. Ứng dụng plasmid:

a)

Vector nhân bản DNA tái tổ hợp

b)

Tổng hợp lipid

c)

Tổng hợp protein cơ

d)

Mang thông tin di truyền

69.

Kỹ thuật Southern blot phát hiện:

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Lipid

70.

Northern blot phát hiện:

a)

RNA

b)

DNA

c)

Protein

d)

Lipid

71.

Western blot phát hiện:

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

Lipid

72.

Enzym phiên mã ngược:

a)

Reverse transcriptase

b)

RNA pol

c)

DNA pol

d)

Ligase

73.

cDNA được tổng hợp từ:

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

DNA

74.

Kỹ thuật RT-PCR dùng để:

a)

Nhân bản cDNA từ mRNA

b)

Phân tích protein

c)

Cắt DNA

d)

Gắn plasmid

75.

Công nghệ CRISPR-Cas9 dùng để:

a)

Cắt sửa DNA tại vị trí đặc hiệu

b)

Dịch mã RNA

c)

Sao chép DNA

d)

Phiên mã RNA

76.

Telomere là:

a)

Đoạn cuối NST bảo vệ

b)

Đoạn mã hóa

c)

Introns

d)

Exons

77.

Telomerase hoạt động mạnh ở:

a)

Tế bào mầm, tế bào ung thư

b)

Tế bào soma

c)

Hồng cầu

d)

Tế bào thần kinh

78.

ADN ti thể di truyền theo:

a)

Dòng mẹ

b)

Dòng cha

c)

Ngẫu nhiên

d)

Song song

79.

Histon là:

a)

Protein gắn DNA tạo nucleosome

b)

Protein enzyme

c)

Lipid

d)

Glucid

80.

Nucleosome gồm:

a)

DNA quấn quanh octamer histon

b)

DNA trần

c)

RNA + protein

d)

DNA vòng

81.

Một nucleosome có:

a)

~146 bp DNA + histon

b)

50 bp

c)

200 bp

d)

20 bp

82.

Các loại histon lõi:

a)

H2A, H2B, H3, H4

b)

H1, H2A, H3

c)

H1, H2B, H4

d)

H1, H3, H4

83.

Histon H1 có vai trò:

a)

Liên kết DNA đoạn nối

b)

Trong lõi nucleosome

c)

Cắt DNA

d)

Sao chép DNA

84.

Euchromatin là:

a)

NST lỏng lẻo, hoạt động phiên mã

b)

NST đặc

c)

Không hoạt động

d)

DNA ti thể

85.

Heterochromatin là:

a)

NST đặc, ít hoạt động phiên mã

b)

NST lỏng

c)

Hoạt động mạnh

d)

DNA plasmid

86.

Đột biến gen có thể gây:

a)

Thay đổi cấu trúc protein

b)

Không ảnh hưởng

c)

Gây bệnh di truyền

d)

Tất cả đúng

87.

Bệnh do đột biến gen:

a)

Hồng cầu hình liềm

b)

Down

c)

Turner

d)

Klinefelter

88.

Bệnh hồng cầu hình liềm do đột biến:

a)

Gen β-globin (Glu → Val)

b)

Gen α-globin

c)

Gen collagen

d)

Gen insulin

89.

Đột biến dịch khung là:

a)

Mất/thêm 1 hoặc 2 nu

b)

Thay thế 1 nu

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

90.

DNA tái tổ hợp là:

a)

DNA ghép từ nhiều nguồn

b)

DNA tự nhiên

c)

RNA

d)

Protein

91.

Công nghệ gene ứng dụng trong:

a)

Sản xuất insulin tái tổ hợp

b)

Vaccine DNA

c)

Liệu pháp gene

d)

Tất cả đúng

92.

Kỹ thuật giải trình tự DNA Sanger dùng:

a)

ddNTP

b)

dNTP

c)

Ligase

d)

RNA

93.

Enzym giới hạn (restriction enzyme) cắt:

a)

DNA tại vị trí đặc hiệu

b)

RNA

c)

Protein

d)

Lipid

94.

Dấu vân tay DNA (DNA fingerprinting) dùng:

a)

Lặp lại ngắn (VNTR, STR)

b)

RNA

c)

Protein

d)

Lipid

95.

Ứng dụng dấu vân tay DNA:

a)

Pháp y, huyết thống

b)

Phân tích protein

c)

Xét nghiệm lipid

d)

Đo đường huyết

96.

Công nghệ microarray dùng để:

a)

Phân tích biểu hiện gene

b)

Đo protein

c)

Đo lipid

d)

Phân tích enzym

97.

Enzym RNA polymerase II tổng hợp:

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

98.

RNA polymerase I tổng hợp:

a)

rRNA (18S, 28S, 5.8S)

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

snRNA

99.

RNA polymerase III tổng hợp:

a)

tRNA, 5S rRNA

b)

mRNA

c)

rRNA lớn

d)

hnRNA

100.

Đột biến nonsense gây:

a)

Tạo codon kết thúc sớm

b)

Thay đổi aa

c)

Không đổi aa

d)

Lặp đoạn