wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HĐCVC c5,6,7,8,9

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Hệ không TĐC với môi trường nhưng có TĐ W

(a)  

2.

Thời gian bán hủy phụ thuộc

a)

bản chất phản ứng

b)

nhiệt độ

c)

nồng độ chất ban đầu

d)

chất xúc tác

3.

ΔH<0\Delta H<0

a)

tỏa nhiệt

b)

thu nhiệt

4.

xúc tác enzym mang

(a)  

5.

nhiệt độ tăng thì hscb sẽ

(a)  

6.

Dung dịch thật có kích thước tiểu phân chất tan nhỏ hơn

(a)  

7.

phương trình nhiệt kèm theo (a)  

8.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc

a)

khối lượng chất tham gia phản ứng

b)

nhiệt độ tiến hành phản ứng

c)

kích thước của chất tham gia phản ứng

d)

bản chất phản ứng

9.

C%

a)

thông số khuếch độ

b)

thông số cường độ

10.

Trong quá trình sôi của dd chưa bão hòa chứa chất tan không điện ly, không bay hơi trong dm nước, nhiệt độ sôi của dung dịch (a)  

11.

vit C (a)   trong nước

12.

Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

lượng chất

c)

trạng thái chất

d)

áp suất

e)

trạng thái đầu và trạng thái cuối

13.

Nội năng của hệ cô lập được (a)  

14.

Viết sơ đồ pin, anod viết bên

(a)  

15.

vit E (a)   trong nước

16.

Nồng độ molan biểu thị số ........... trong .................

(a)  

17.

Hiệu ứng nhiệt của khí lý tưởng phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

lượng chất

c)

trạng thái chất

d)

áp suất

e)

trạng thái đầu và trạng thái cuối

18.

sự oxh

a)

nhường e

b)

nhận e

19.

Các phần khác nhau của hệ khác nhau về TP, TCHH và các TC nhiệt động

(a)  

20.

vit E có thể tan tốt trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

methanol

c)

dd NaCl

d)

Dầu mỡ

21.

ΔG<0\Delta G<0

a)

phản ứng tự diễn biến

b)

phản ứng không tự diễn biến

c)

phản ứng cân bằng

22.

Các chất lỏng có áp suất hơi bão hòa lớn

a)

dễ bay hơi ở dk thường

b)

khó bay hơi ở dk thường

23.

Nồng độ molan (m) là nồng độ biểu thị

a)

số gam chất tan trong 1000g dung dịch

b)

số gam chất tan trong 1000g dung môi

c)

số mol chất tan trong 1000g dung dịch

d)

số mol chất tan trong 1000g dung môi

24.

giá trị thế điện cực của một điện cực phụ thuộc vào

(a)  

25.

1 phản ứng có hệ số nhiệt độ γ\gamma

phát biểu nào sau đây là đúng

a)

khi tăng nhiệt độ lên 24°C  2-4\degree C\ \ thì tốc độ pư tăng 2γ2^{\gamma} lần

b)

khi tăng nhiệt độ lên 10°C  10\degree C\ \ thì tốc độ pư tăng γ\gamma lần

c)

khi tăng nhiệt độ lên 100°C  100\degree C\ \ thì tốc độ pư tăng γ\gamma lần

d)

khi tăng nhiệt độ lên 100°C100\degree C thì tốc độ pư tăng 10γ10^{\gamma} lần

26.

vit B2 có thể tan ít nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

CCl4

c)

NaOH loãng

d)

isopropanol

27.

Các phần khác nhau của hệ giống nhau về TP, TCHH và các TC nhiệt động

(a)  

28.

Khi tăng nhiệt độ, độ tan của chất khí trong chất lỏng (a)  

29.

TH nào sau đây tạo ra dd có pH thấp nhất

a)

acid ở nồng độ thấp, có kak_a nhỏ

b)

acid ở nồng độ cao, có kak_a nhỏ

c)

acid ở nồng độ thấp, có kak_a lớn

d)

acid ở nồng độ cao, có kak_a lớn

30.

theo định luật Hess Hiệu ứng nhiệt của khí lý tưởng phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

lượng chất

c)

trạng thái chất

d)

áp suất

e)

trạng thái đầu và trạng thái cuối

31.

Chất nào có áp suất hơi ở điểm ba < as khí quyển vẫn thăng hoa

(a)  

32.

thế điện cực là

(a)  

33.

vit A (a)   trong nước

34.

J/K thì R=

(a)  

35.

Đun các chất ở as khí quyển thì đk thăng hoa là

a)

ashbh ở điểm ba < as khí quyển

b)

ashbh ở điểm ba = as khí quyển

c)

ashbh ở điểm ba > as khí quyển

36.

ΔG\Delta G

a)

thông số khuếch độ

b)

thông số cường độ

37.

Trong quá trình đông đặc của dd chưa bão hòa chứa chất tan không điện ly, không bay hơi trong dm nước, nhiệt độ đông đặc của dung dịch (a)  

38.

Điều kiện để 1 chất thăng hoa

a)

áp suất hơi thấp hơn điểm ba

b)

áp suất hơi bằng điểm ba

c)

áp suất hơi cao hơn điểm ba

39.

vit B5 có thể tan tốt nhất trong dung môi nào

a)

nước

b)

CCl4

c)

n-hexan

d)

benzen

40.

nhiệt độ sôi (a)   nhiệt độ đông đặc

41.

C (mol/l) không phụ thuộc vào

(a)  

42.

vit B9 có thể tan kém nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

dd KOH 10%

c)

methanol

d)

benzen

43.

TH nào sau đây tạo ra dd có pH cao nhất

a)

base ở nồng độ thấp, có kbk_b nhỏ

b)

base ở nồng độ cao, có kbk_b lớn

c)

base ở nồng độ thấp, có kbk_b lớn

d)

base ở nồng độ cao, có kbk_b nhỏ

44.

AgCl, polymer thiên nhiên hoặc tổng hợp thuộc

(a)  

45.

hscb của phản ứng chỉ phụ thuộc vào

(a)  

46.

vit B1 có thể tan tốt nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

CCl4

c)

benzen

d)

isopropanol

47.

mmHg

ml

K

thì R=

(a)  

48.

Hòa tan hỗn hợp KI và I2 vào trong nước, lực tương tác chủ yếu đóng vai trò hòa tan iod vào trong nước là

a)

tương tác ion - lưỡng cực cảm ứng

b)

tương tác lưỡng cực - lưỡng cực

c)

lực khuếch tán

d)

LK hydro liên phân tử

49.

vit A có thể tan tốt nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

methanol

c)

dd acid acetic loãng

d)

n-hexan

50.

Các phân tử oxy, glucose, các ion đơn giản thuộc

(a)  

51.

Dung dịch NaCl 0,9% là hệ phân tán

a)

lỏng/ lỏng

b)

rắn/ lỏng

c)

đồng thể

d)

hỗn dịch

52.

ΔS\Delta S

a)

thông số khuếch độ

b)

thông số cường độ

53.

vit B6 có thể tan tốt nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

dd NaCl 0,9%

b)

CCl4

c)

methanol

d)

benzen

54.

nguyên nhân CO2 dễ hòa tan trong nước

a)

CO2 là phân tử không phân cực

b)

CO2 là phân tử phân cực

c)

CO2 tương tác với nước tạo acid cacbonir

55.

Pa

m3m^3

K

R=

(a)  

56.

Các tb hồng cầu trong máu, nhũ tương huyền phù, phù sa, các hạt khoáng thuộc

(a)  

57.

Lực đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hòa tan albumin vào nước là

a)

lực khuếch tán

b)

lực LK hydro

c)

lực lk ion - lưỡng cực cảm ứng

d)

lực lk ion - lưỡng cực

58.

vit K1 có thể tan tốt nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

CCl4

d)

isopropanol

59.

nồng độ phần trăm theo khối lượng là

a)

số gam chất tan trong 100g dung dịch

b)

số gam chất tan trong 100g dung môi

c)

số gam chất tan trong 1000g dung dịch

d)

số gam chất tan trong 1000g dung môi

60.

CM

a)

thông số khuếch độ

b)

thông số cường độ

61.

áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc

a)

nồng độ chất tan

b)

kích thước phân tử chất tan

c)

nhiệt độ

d)

độ tan của chất tan

62.

atm

l

K

R=

(a)  

63.

vit C có thể tan tốt trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

benzen

c)

dd kiềm loãng

d)

chloroform

e)

ethanol 96

64.

Lực đóng vai trò chủ yếu quá trình hòa tan KCl vào nước là

a)

lực lk ion - lưỡng cực

b)

lực LK hydro

c)

lực lk ion - lưỡng cực cảm ứng

d)

lực khuếch tán

65.

E

a)

thông số khuếch độ

b)

thông số cường độ

66.

vit B12 có thể tan tốt trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

CCl4

c)

n-hexan

d)

benzen

67.

Q

a)

thông số khuếch độ

b)

thông số cường độ

68.

Hệ phân tán dạng keo ............ hệ phân tán hỗn dịch

a)

kém bền vững hơn

b)

bền vững ngang

c)

bền vững hơn

69.

Thông số (a)   giá trị tỉ lệ với m

70.

Qp là hàm

(a)  

71.

Nồng độ phần trăm khối lượng thể tích biểu diễn

a)

Khối lượng chất tan có trong 1000ml dung dịch

b)

Khối lượng chất tan có trong 100ml dung dịch

c)

Khối lượng chất tan có trong 1000ml dung môi

d)

Khối lượng chất tan có trong 100ml dung môi

72.

Nhũ tương và hỗn dịch có kích thước tiểu phân chất tan lớn hơn

(a)  

73.

Δ\Delta S là hàm

(a)  

74.

vit D (a)   trong nước

75.

Dung dịch thật

a)

hệ phân tán đồng thể

b)

hệ phân tán siêu vi dị thể

c)

hệ phân tán dị thể

76.

Lực tương tác chủ yếu giữa chất tan và dung môi trong dung dịch methanol trong nước

a)

tương tác ion - lưỡng cực

b)

tương tác lưỡng cực - lưỡng cực

c)

lực khuếch tán

d)

LK hydro liên phân tử

77.

A là hàm

(a)  

78.

vit PP có thể tan tốt nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

n-hexan

c)

methanol

d)

benzen

79.

Thông số (a)   giá trị không phụ thuộc m

80.

Lực đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hòa tan glucose, CH3OH vào nước là

a)

lực lk ion - lưỡng cực

b)

lực LK hydro

c)

lực lk ion - lưỡng cực cảm ứng

d)

lực khuếch tán

81.

Qv là hàm

(a)  

82.

Dung dịch keo

a)

hệ phân tán đồng thể

b)

hệ phân tán siêu vi dị thể

c)

hệ phân tán dị thể

83.

Lực đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hòa tan n-hexan vào C6H6 là

a)

lực khuếch tán

b)

lực LK hydro

c)

lực lk ion - lưỡng cực cảm ứng

d)

lực lk ion - lưỡng cực

84.

ΔU\Delta U là hàm

(a)  

85.

gentamicin (ks chống nhiễm khuẩn) có thể tan tốt nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

n-hexan

c)

dầu mỡ

d)

benzen

86.

Nhũ tương và hỗn dịch

a)

hệ phân tán dị thể

b)

hệ phân tán siêu vi dị thể

c)

hệ phân tán đồng thể

87.

áp suất thẩm thấu (a)   nhiệt độ dung dịch

88.

ashbh của các chất lỏng khác nhau do

a)

sự khác biệt về hình dạng phân tử

b)

sự khác biệt về số lượng nguyên tử trong phân tử

c)

sự khác biệt về lực van der waals giữa các phân tử

d)

sự khác biệt về khối lượng phân tử giữa các chất lỏng

89.

Q là hàm

(a)  

90.

griseofuvin (thuốc kháng nấm) tan kém nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

nước

b)

CHCl3

c)

Dầu mỡ

d)

benzen

91.

dd A có áp suất thẩm thấu lớn hơn dd B

a)

Số phân tử chất A trong dd A lớn hơn số phân tử chất B trong dd B

b)

Số tiểu phân trong dd A lớn hơn số tiểu phân trong dd B

c)

Nồng độ mol/l của các ion trong dd A lớn hơn Nồng độ mol/l của các ion trong dd B

d)

kích thước phân tử chất A lớn hơn kích thước phân tử chất B

92.

Hệ có TĐC với môi trường nhưng có TĐ W

(a)  

93.

ΔH\Delta H là hàm

(a)  

94.

Nồng độ đương lượng biểu diễn

a)

số gam chất tan trong 1000ml dung dịch

b)

số đương lượng gam chất tan trong 1000ml dung dịch

c)

số gam chất tan trong 1000ml dung môi

d)

số đương lượng gam chất tan trong 1000ml dung môi

95.

Dung dịch keo có tiểu phân chất tan có kích thước nằm trong khoảng

(a)  

96.

vit D có thể tan tốt nhất trong dung môi nào trong những dung môi dưới đây

a)

NaOH

b)

isopropanol

c)

benzen

d)

CH3COOH

97.

E là hàm

(a)  

98.

Hệ không TĐC với môi trường và không TĐ W

(a)