wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hệ thần kinh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thần kinh trung ương:

a)

Bộ não

b)

12 đôi thần kinh sọ

c)

Bộ não và 12 đôi thần kinh sọ

d)

Bộ não và tủy sống

2.

Đơn vị cấu trúc và chức năng của hệ thần kinh:

a)

Nephron

b)

Neuron

c)

Neutrophil

d)

Chất xám

3.

Đơn vị cấu tạo của thần kinh ngoại biên:

a)

Hành não

b)

12 đôi thần kinh sọ

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

4.

Thành phần của não trước:

a)

Bán cầu đại não

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

Tiểu não

5.

Cấu tạo của 1 tế bào thần kinh:

a)

Thân và sợi trục

b)

Đầu và đuôi gai

c)

Thân, sợi trục và đuôi gai

d)

Đầu, sợi trục và đuôi gai

6.

Trong cấu tạo neuron, phần chứa nhiều receptor cảm thụ đặc biệt với chất truyền đạt thần kinh là:

a)

Màng của thân neuron và sợi trục

b)

Màng của thân neuron và sợi gai

c)

Sợi trục và sợi gai

d)

Màng của thân neuron, sợi trục và sợi gai

7.

Phần chất xám của hệ thần kinh được cấu tạo từ các:

a)

Đuôi gai neuron

b)

Thân neuron

c)

Sợi trục không có myêlin

d)

Sợi gai neuron

8.

Phần chất trắng của hệ thần kinh được cấu tạo từ các:

a)

Sợi trục có myêlin

b)

Thân neuron

c)

Sợi trục không có myêlin

d)

Sợi gai neuron

9.

Synap là chỗ tiếp xúc giữa: CHỌN CÂU SAI

a)

Sợi trục neuron này - sợi trục neuron khác

b)

Sợi trục neuron này - thân neuron khác

c)

Neuron - tế bào đáp ứng

d)

Sợi trục neuron này - đuôi gai neuron khác

10.

Phân loại neuron theo chức năng cơ bản:

a)

Neuron cảm giác, neuron vận động, neuron tín hiệu

b)

Neuron cảm giác, neuron liên hợp, neuron tín hiệu

c)

Neuron vận động, neuron liên hợp, neuron tín hiệu

d)

Neuron cảm giác, neuron liên hợp, neuron vận động

11.

Neuron nào có vai trò dẫn truyền thông tin cảm giác từ các bộ phận thụ cảm về não và tủy sống:

a)

Neuron tín hiệu

b)

Neuron cảm giác

c)

Neuron vận động

d)

Neuron liên hợp

12.

Neuron nào có vai trò xử lý, phân tích, lưu giữ thông tin cảm giác và đưa ra đáp ứng thích hợp:

a)

Neuron tín hiệu

b)

Neuron cảm giác

c)

Neuron vận động

d)

Neuron liên hợp

13.

Neuron nào có vai trò dẫn truyền thông tin vận động từ não và tủy sống đến các bộ phận đáp ứng ở ngoại vi:

a)

Neuron tín hiệu

b)

Neuron cảm giác

c)

Neuron vận động

d)

Neuron liên hợp

14.

Đặc điểm của sự dẫn truyền điện thế hoạt động trên sợi trục:

a)

Ở sợi trục, xung động được dẫn truyền theo 1 chiều

b)

Sợi trục đường kính to dẫn truyền nhanh hơn đường kính nhỏ

c)

Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ sợi thần kinh càng cao

d)

Sợi trục không có myêlin dẫn truyền nhanh hơn sợi trục có myêlin

15.

Ion nào tham gia vào việc giải phóng các chất truyền đạt thần kinh từ bọc nhỏ ra khe synap rồi đến màng sau synap:

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca++

d)

Cl-

16.

Chất dẫn truyền thần kinh gắn vào receptor của neuron sau synap, có tác dụng ức chế màng sau synap là nhờ làm mở kênh ion:

a)

Na+

b)

Ca++

c)

K+ và Cl-

d)

HCO3- và Cl-

17.

Chất dẫn truyền thần kinh gắn vào receptor của neuron sau synap, có tác dụng kích thích màng sau synap là nhờ làm mở kênh ion:

a)

Na+

b)

Ca++

c)

K+ và Cl-

d)

HCO3- và Cl-

18.

Dẫn truyền xung động thần kinh qua synap theo một chiều với thứ tự lần lượt là:

a)

Từ cúc tận cùng → khe synap → màng sau synap

b)

Từ khe synap → cúc tận cùng → màng sau synap

c)

Từ màng sau synap → khe synap → cúc tận cùng

d)

Từ khe synap → màng sau synap → cúc tận cùng

19.

pH máu động mạch như thế nào thì xuất hiện động kinh do tăng tính hưng phấn của neuron:

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Trung tính

d)

Kiềm hoặc acid

20.

Tăng ion nào làm thần kinh tăng dẫn truyền qua synap:

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca++

d)

Cl-

21.

Bệnh nhân bị mất tri giác khi thiếu máu não trong bao lâu:

a)

3 - 5 giây

b)

3 - 5 phút

c)

10 - 30 phút

d)

30 - 50 phút

22.

pH máu động mạch giảm dưới bao nhiêu thì gây hôn mê:

a)

< 5

b)

< 6

c)

< 7

d)

< 8

23.

Yếu tố làm tăng tính hưng phấn thần kinh:

a)

Kiềm máu

b)

Toan máu

c)

Thiếu oxy ở neuron

d)

Tăng ion magiê máu

24.

Chất dẫn truyền thần kinh được sản xuất bởi neuron sau hạch phó giao cảm:

a)

Dopamin

b)

Noradrenalin

c)

Acetylcholin

d)

GABA

25.

Chất dẫn truyền thần kinh được sản xuất bởi neuron sau hạch giao cảm:

a)

Dopamin

b)

Noradrenalin

c)

Acetylcholin

d)

GABA

26.

Chất dẫn truyền thần kinh được các neuron của chất đen và các nhân nền giải phóng:

a)

Dopamin

b)

GABA

c)

Serotonin

d)

Glycin

27.

Chất dẫn truyền thần kinh có tác dụng ức chế đường dẫn truyền cảm giác đau ở tủy sống, vai trò trong hoạt động cảm xúc và giấc ngủ:

a)

Dopamin

b)

GABA

c)

Serotonin

d)

Glycin

28.

Chất dẫn truyền thần kinh có tác dụng hoạt hóa một số receptor ở một số nơi và ức chế một số receptor ở nơi khác:

a)

Acetylcholin

b)

Dopamin

c)

Glycin

d)

GABA

29.

Giải phẫu tủy sống:

a)

Nằm trong ống xương sống

b)

Đoạn trên nối bán cầu đại não

c)

Phía trên ngang nền sọ

d)

Phía dưới ngang mức đốt sống cùng 2

30.

Vị trí chọc dò dịch não tủy:

a)

Khe liên đốt sống ngực 7 và 8

b)

Khe liên đốt sống ngực 11 và 12

c)

Khe liên đốt sống thắt lưng 1 và 2

d)

Khe liên đốt sống thắt lưng 4 và 5

31.

Tủy sống có bao nhiêu đốt:

a)

12 đốt sống

b)

28 đốt sống

c)

31 đốt sống

d)

36 đốt sống

32.

Đặc điểm chất xám và chất trắng ở tủy sống:

a)

Chất xám ở trong và chất trắng ở ngoài

b)

Chất xám cấu tạo từ các thân neuron và các sợi trục có myêlin

c)

Chất trắng được cấu tạo từ các sợi trục có myêlin

d)

Chất trắng được cấu tạo từ các sợi

33.

Đặc điểm chất xám của tủy sống:

a)

Hai sừng trước tiếp nhận các sợi cảm giác

b)

Hai sừng trước có các sợi vận động đi ra

c)

Hai sừng sau tiếp nhận các sợi cảm giác

d)

Hai sừng sau có các sợi vận động đi ra

34.

Đặc điểm chất trắng của tủy sống:

a)

Đường cảm giác đi từ cơ quan cảm thụ đi vào rễ sau thần kinh sống

b)

Đường vận động đi từ cơ quan vận động đi vào rễ trước thần kinh sống

c)

Đường cảm giác đi từ cơ quan cảm thụ đi vào rễ trước thần kinh sống

d)

Đường vận động đi từ não xuống tủy sống đi ra rễ sau thần kinh sống

35.

Chức năng của tủy sống:

a)

Dẫn truyền cảm giác đi lên và bắt chéo đối bên

b)

Dẫn truyền cảm giác đi xuống từ não bộ và bắt chéo đối bên

c)

Dẫn truyền vận động đi lên và bắt chéo đối bên

d)

Chất trắng là trung tâm của một số phản xạ

36.

Trong tủy sống, dẫn truyền vận động theo đường tháp là dẫn truyền những thông tin vận động xuất phát từ:

a)

Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý

b)

Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động tùy ý

c)

Thùy chẩm của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý

d)

Thùy chẩm của vỏ não, chi phối vận động tùy ý

37.

Trong tủy sống, dẫn truyền vận động theo đường ngoại tháp là dẫn truyền những thông tin vận động xuất phát từ:

a)

Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động tùy ý

b)

Các nhân dưới vỏ, chi phối vận động tùy ý

c)

Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý

d)

Các nhân dưới vỏ, chi phối vận động không tùy ý

38.

Phản xạ của tủy sống: CHỌN CÂU SAI

a)

Phản xạ giác mạc

b)

Phản xạ thực vật

c)

Phản xạ trương lực cơ

d)

Phản xạ gân - cơ

39.

Phản xạ gân gót là do đoạn nào tủy sống chi phối:

a)

Lưng 11 - 12

b)

Thắt lưng 1 - 2

c)

Thắt lưng 3 - 4

d)

Cùng 1 - 2

40.

Phản xạ đại tiểu tiện, cương sinh dục là thuộc phản xạ gì của tủy sống:

a)

Phản xạ trương lực cơ

b)

Phản xạ gân - cơ

c)

Phản xạ thực vật

d)

Phản xạ da

41.

Vỏ não điều hòa tủy sống bằng cách:

a)

Ức chế các phản xạ gân - cơ và phản xạ da của tủy sống

b)

Kích thích các phản xạ thực vật và phản xạ gân - cơ của tủy sống

c)

Ức chế các phản xạ tủy

d)

Kích thích các phản xạ tủy

42.

Hiện tượng choáng tủy xảy ra khi:

a)

Đứt ngang nửa tủy đột ngột

b)

Đứt ngang nửa tủy từ từ

c)

Tủy sống đứt ngang đột ngột

d)

Tủy sống đứt ngang từ từ

43.

Hiện tượng choáng tủy có triệu chứng:

a)

Tăng huyết áp

b)

Mất mọi cảm giác

c)

Tăng vận động

d)

Tăng trương lực cơ

44.

Qua cơn choáng tủy, bệnh nhân có triệu chứng:

a)

Tăng vận động dưới chỗ đứt

b)

Tăng cảm giác dưới chỗ đứt

c)

Tăng phản xạ trương lực cơ trên chỗ đứt

d)

Tăng phản xạ gân - cơ dưới chỗ đứt

45.

Trong tổn thương thần kinh, hội chứng Brown - Séquard có đặc điểm:

a)

Đứt ngang tủy

b)

Mất toàn bộ vận động dưới nơi tổn thương

c)

Mất toàn bộ cảm giác sâu dưới nơi tổn thương

d)

Mất toàn bộ cảm giác đau, nhiệt dưới nơi tổn thương

46.

Khi bị tổn thương vỏ não thì biểu hiện rối loạn thần kinh ở:

a)

Nửa người đối bên tổn thương

b)

Nửa người cùng bên tổn thương

c)

Hai bên đồng đều

d)

Nửa người trên

47.

Thành phần chính của não:

a)

Đại não và tiểu não

b)

Đại não, thân não và tiểu não

c)

Đại não, thân não, tiểu não và hành não

d)

Đại não, thân não, tiểu não và gian não

48.

Phản xạ giác mạc do vùng nào của não chi phối:

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Tiểu não

d)

Trung não

49.

Thân não gồm: CHỌN CÂU SAI

a)

Hành não

b)

Gian não

c)

Cầu não

d)

Trung não

50.

Đôi dây thần kinh sọ xuất phát từ hành não và cầu não:

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

51.

Hành - cầu não là trung tâm của phản xạ:

a)

Phản xạ thực vật

b)

Phản xạ gân - cơ

c)

Phản xạ điều hòa hô hấp

d)

Phản xạ da

52.

Phản xạ điều hòa tim mạch do vùng nào của não chi phối:

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Tiểu não

d)

Trung não

53.

Phản xạ tiêu hóa do vùng nào của não chi phối:

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Tiểu não

d)

Trung não

54.

Ở hành não có nhân gì có tác dụng làm tăng trương lực cơ làm hành não tham gia vào hình thành phản xạ tư thế và chỉnh thế, giữ thăng bằng:

a)

Nhân tiền đình

b)

Nhân đỏ

c)

Nhân đậu

d)

Nhân đuôi

55.

Nếu cắt ngang qua vị trí nào của não thì con vật có trạng thái duỗi cứng mất não: trương lực các cơ đều tăng, cơ duỗi khỏe hơn cơ gấp nên con vật ở tư thế duỗi:

a)

Dưới trung não và trên hành não

b)

Dưới hành não và trên tủy sống

c)

Dưới đại não và trên gian não

d)

Dưới đại não và trên tiểu não

56.

Chức năng của tiểu não: CHỌN CÂU SAI

a)

Giữ thăng bằng

b)

Điều hòa các động tác của nửa người đối bên

c)

Phối hợp các động tác tùy ý phức tạp

d)

Điều hòa trương lực cơ cùng bên

57.

Rối loạn chức năng tiểu não thì gây triệu chứng:

a)

Cử động sai tầm, sai hướng

b)

Mất vận động tùy ý

c)

Mất cảm giác đau ngoại biên

d)

Mất cảm giác nóng - lạnh ngoại biên

58.

Chức năng vùng dưới đồi: CHỌN CÂU SAI

a)

Điều hòa hoạt động nội tiết

b)

Chức năng sinh dục trong thời kỳ bào thai

c)

Chức năng chuyển hóa

d)

Chức năng bảo vệ hô hấp

59.

Vùng vận động của vỏ não:

a)

Nằm trước rãnh trung tâm, thuộc thùy trán

b)

Nằm trước rãnh trung tâm, thuộc thùy đỉnh

c)

Nằm sau rãnh trung tâm, thuộc thùy trán

d)

Nằm sau rãnh

60.

Vùng nằm ngay trước rãnh trung tâm:

a)

Vùng vận động sơ cấp

b)

Vùng tiền vận động

c)

Vùng vận động bổ sung

d)

Vùng Broca

61.

Vùng vận động sơ cấp có chức năng:

a)

Chi phối vận động đối bên

b)

Chi phối vận động cùng bên

c)

Chi phối vận động nửa người trên

d)

Chi phối vận động nửa người dưới

62.

Vùng vận động bổ sung có chức năng:

a)

Tạo tư thế tay, vai cho phù hợp với bàn tay

b)

Phối hợp tham gia vận động nhiều cơ

c)

Kích thích mạnh gây co cơ

d)

Chi phối vận động đối bên

63.

Khi tổn thương vùng Broca, bệnh nhân biểu hiện:

a)

Không nói được

b)

Không hiểu lời nói

c)

Không hiểu chữ viết

d)

Mất thăng bằng

64.

Vị trí giải phẫu vùng Broca trong vỏ não, thuộc:

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

65.

Vị trí giải phẫu vùng Wernicke trong vỏ não, thuộc:

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

66.

Khi tổn thương vùng Wernicke, bệnh nhân biểu hiện:

a)

Không nói được

b)

Hiểu lời nói

c)

Hiểu chữ viết

d)

Mất thăng bằng

67.

Vùng cảm giác thị giác trong vỏ não, thuộc:

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

68.

Các dây thần kinh sọ xuất phát từ cầu não:

a)

I, II

b)

III, IV

c)

V, VI, VII, VIII

d)

IX, X, XI,XII

69.

Thần kinh thị giác là đôi dây thần kinh sọ:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

70.

Sợi thần kinh chi phối vận động cho các cơ bám da mặt, đầu, cổ; chi phối tiết nước bọt và vị giác 2/3 trước lưỡi là thuộc đôi dây thần kinh sọ:

a)

V

b)

VII

c)

IX

d)

XI

71.

Hệ thần kinh thực vật: CHỌN CÂU SAI

a)

Dẫn truyền cảm giác từ các thụ thể hóa học và cơ học ở tạng và mạch máu

b)

Nơi tiếp nhận thông tin và phát xung vận động nằm ở dưới mức vỏ não

c)

Hoạt động tự động

d)

Bản thân nhận thức được các cảm giác này

72.

Trung tâm của hệ giao cảm nằm ở sừng bên chất xám tủy từ đốt sống:

a)

Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy ngực 10

b)

Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy ngực 12

c)

Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy thắt lưng 2

d)

Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy thắt lưng 5

73.

Trung tâm của hệ phó giao cảm nằm ở thân não cho các sợi đi theo dây thần kinh sọ:

a)

III, V, VII, XII

b)

III, VII, IX, X

c)

I, II, V, VII

d)

IV, VI, IX, XI

74.

Trong hệ thần kinh thực vật, sợi cholinergic bài tiết chất dẫn truyền thần kinh:

a)

Adrenalin

b)

Noradrenalin

c)

Acetylcholin

d)

Dopamin

75.

Trong hệ thần kinh thực vật, hệ phó giao cảm có các sợi trước hạch và sau hạch lần lượt là:

a)

Cholinergic - cholinergic

b)

Adrenergic - cholinergic

c)

Cholinergic - adrenergic

d)

Adrenergic - adrenergic

76.

Trong hệ thần kinh thực vật, đa số hệ giao cảm có các sợi trước hạch và sau hạch lần lượt là:

a)

Cholinergic - cholinergic

b)

Adrenergic - cholinergic

c)

Cholinergic - adrenergic

d)

Adrenergic - adrenergic

77.

Trong hệ thần kinh thực vật, receptor cholinergic tiếp nhận acetylcholin ở cơ quan đáp ứng:

a)

Receptor muscarinic và receptor alpha

b)

Receptor muscarinic và receptor nicotinic

c)

Receptor nicotinic và receptor bêta

d)

Receptor nicotinic và receptor alpha

78.

Tác động lên thụ thể nào của hệ giao cảm gây giãn mạch vành:

a)

α1

b)

α2

c)

β1

d)

β2

79.

Khi não bỏ qua những thông tin liên quan do ức chế quá trình dẫn truyền xung động thần kinh qua các synap, thuộc phân loại trí nhớ:

a)

Nhớ dương tính

b)

Nhớ âm tính

c)

Nhớ nguyên phát

d)

Nhớ thứ phát

80.

Nhớ việc ngay lúc xảy ra là thuộc phân loại trí nhớ:

a)

Nhớ dương tính

b)

Nhớ âm tính

c)

Nhớ nguyên phát

d)

Nhớ thứ phát

81.

Loại trí nhớ nào chỉ có ở người:

a)

Trí nhớ hình tượng

b)

Trí nhớ ngôn ngữ - logic

c)

Trí nhớ cảm xúc

d)

Trí nhớ vận động

82.

Cấu tạo lớp màng xơ của mắt gồm:

a)

Màng mạch, thể mi và mống mắt

b)

Giác mạc và củng mạc

c)

Lớp sắc tố, điểm vàng và đĩa thần kinh thị

d)

Thủy dịch, nhân mắt và thủy tinh dịch

83.

Bộ phận của mắt tham gia chức năng hệ thống quang học:

a)

Giác mạc, thủy tinh thể và thủy dịch

b)

Giác mạc, thủy tinh thể và thủy tinh dịch

c)

Giác mạc, thủy tinh thể và võng mạc

d)

Giác mạc, thủy tinh thể và mống mắt

84.

Để nhỉn rõ một vật thì các tia sáng từ mỗi điểm của vật đó phải tập trung vào đúng tiêu điểm và phải hội tụ đúng trên:

a)

Giác mạc

b)

Củng mạc

c)

Võng mạc

d)

Thủy tinh thể

85.

Cơ ở mắt giúp điều tiết khả năng nhìn của mắt là:

a)

Cơ thẳng trong

b)

Cơ thẳng ngoài

c)

Cơ thể mi

d)

Cơ nâng mi

86.

Đơn vị đo chỉ số khúc xạ hệ thống quang học của mắt:

a)

Mét

b)

Diop

c)

Lux

d)

Ampe

87.

Một diop (D) là trị số khúc xạ của 1 thấu kính có tiêu cự:

a)

10 cm

b)

50 cm

c)

100 cm

d)

500 cm

88.

Tiêu cự của mắt không nằm trên võng mạc mà nằm trước võng mạc, trong thủy tinh dịch là tật gì của mắt:

a)

Cận thị

b)

Viễn thị

c)

Loạn thị

d)

Đục nhân mắt

89.

Cấu tạo của tai giữa:

a)

Vòi Eustache

b)

Ốc tai

c)

Tiền đình

d)

Ống tai ngoài

90.

Cấu tạo của tai trong:

a)

Hòm nhĩ

b)

Tiền đình

c)

Loa tai

d)

Các xoang của xương chũm

91.

Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được ghi nhận bởi dây thần kinh:

a)

Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh VII

b)

Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh VIII

c)

Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh IX

d)

Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh X

92.

Cảm giác vị giác 1/3 sau lưỡi được ghi nhận bởi dây thần kinh:

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

X

93.

Trong tế bào nón thuộc võng mạc của mắt, nhờ có chất nào mà võng mạc có thể phân biệt được màu:

a)

Retinal

b)

Photopsin

c)

Opsin

d)

Rhodopsin

94.

Khi mắt không phân biệt được màu đỏ, lục, vàng, cam thì võng mạc không có tế bào nón nhạy cảm màu:

a)

Đỏ

b)

Lục

c)

Lam

d)

Đỏ và lục

95.

Tai cũng tham gia vào cảm giác thăng bằng của cơ thể do bộ phận nào đảm nhiệm:

a)

Hòm nhĩ

b)

Vòi tai

c)

Tiền đình

d)

Ốc tai

96.

Phân loại cảm giác xúc giác: CHỌN CÂU SAI

a)

Cảm giác nông

b)

Cảm giác sâu

c)

Cảm giác đau

d)

Cảm giác nhiệt

97.

Cảm giác xúc giác gồm: cảm giác sờ mó, cảm giác áp lực, cảm giác rung xóc là thuộc nhóm:

a)

Cảm giác nông

b)

Cảm giác sâu

c)

Cảm giác đau

d)

Cảm giác nhiệt

98.

Cảm giác xúc giác về nhận cảm nóng là do thụ thể:

a)

Tiểu thể Rupphini

b)

Tiểu thể Paxini

c)

Tiểu thể Meissner

d)

Tiểu thể Krause

99.

Cảm giác xúc giác về nhận cảm lạnh là do thụ thể:

a)

Tiểu thể Rupphini

b)

Tiểu thể Paxini

c)

Tiểu thể Meissner

d)

Tiểu thể Krause

100.

Cảm giác đau có các thụ thể cảm giác đau với đặc điểm:

a)

Có thể ức chế dưới tác dụng của nhiều loại kích thích

b)

Có thể kích thích dưới tác dụng của nhiều loại kích thích

c)

Có khả năng thích nghi với mọi kích thích

d)

Có khả năng thích nghi với một vài loại kích thích