Font size
WorksheetsKiến thức về hệ thần kinh
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Thần kinh trung ương:
Bộ não
12 đôi thần kinh sọ
Bộ não và 12 đôi thần kinh sọ
Bộ não và tủy sống
Đơn vị cấu trúc và chức năng của hệ thần kinh:
Nephron
Neuron
Neutrophil
Chất xám
Đơn vị cấu tạo của thần kinh ngoại biên:
Hành não
12 đôi thần kinh sọ
Cầu não
Tiểu não
Thành phần của não trước:
Bán cầu đại não
Cầu não
Hành não
Tiểu não
Cấu tạo của 1 tế bào thần kinh:
Thân và sợi trục
Đầu và đuôi gai
Thân, sợi trục và đuôi gai
Đầu, sợi trục và đuôi gai
Trong cấu tạo neuron, phần chứa nhiều receptor cảm thụ đặc biệt với chất truyền đạt thần kinh là:
Màng của thân neuron và sợi trục
Màng của thân neuron và sợi gai
Sợi trục và sợi gai
Màng của thân neuron, sợi trục và sợi gai
Phần chất xám của hệ thần kinh được cấu tạo từ các:
Đuôi gai neuron
Thân neuron
Sợi trục không có myêlin
Sợi gai neuron
Phần chất trắng của hệ thần kinh được cấu tạo từ các:
Sợi trục có myêlin
Thân neuron
Sợi trục không có myêlin
Sợi gai neuron
Synap là chỗ tiếp xúc giữa: CHỌN CÂU SAI
Sợi trục neuron này - sợi trục neuron khác
Sợi trục neuron này - thân neuron khác
Neuron - tế bào đáp ứng
Sợi trục neuron này - đuôi gai neuron khác
Phân loại neuron theo chức năng cơ bản:
Neuron cảm giác, neuron vận động, neuron tín hiệu
Neuron cảm giác, neuron liên hợp, neuron tín hiệu
Neuron vận động, neuron liên hợp, neuron tín hiệu
Neuron cảm giác, neuron liên hợp, neuron vận động
Neuron nào có vai trò dẫn truyền thông tin cảm giác từ các bộ phận thụ cảm về não và tủy sống:
Neuron tín hiệu
Neuron cảm giác
Neuron vận động
Neuron liên hợp
Neuron nào có vai trò xử lý, phân tích, lưu giữ thông tin cảm giác và đưa ra đáp ứng thích hợp:
Neuron tín hiệu
Neuron cảm giác
Neuron vận động
Neuron liên hợp
Neuron nào có vai trò dẫn truyền thông tin vận động từ não và tủy sống đến các bộ phận đáp ứng ở ngoại vi:
Neuron tín hiệu
Neuron cảm giác
Neuron vận động
Neuron liên hợp
Đặc điểm của sự dẫn truyền điện thế hoạt động trên sợi trục:
Ở sợi trục, xung động được dẫn truyền theo 1 chiều
Sợi trục đường kính to dẫn truyền nhanh hơn đường kính nhỏ
Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ sợi thần kinh càng cao
Sợi trục không có myêlin dẫn truyền nhanh hơn sợi trục có myêlin
Ion nào tham gia vào việc giải phóng các chất truyền đạt thần kinh từ bọc nhỏ ra khe synap rồi đến màng sau synap:
Na+
K+
Ca++
Cl-
Chất dẫn truyền thần kinh gắn vào receptor của neuron sau synap, có tác dụng ức chế màng sau synap là nhờ làm mở kênh ion:
Na+
Ca++
K+ và Cl-
HCO3- và Cl-
Chất dẫn truyền thần kinh gắn vào receptor của neuron sau synap, có tác dụng kích thích màng sau synap là nhờ làm mở kênh ion:
Na+
Ca++
K+ và Cl-
HCO3- và Cl-
Dẫn truyền xung động thần kinh qua synap theo một chiều với thứ tự lần lượt là:
Từ cúc tận cùng → khe synap → màng sau synap
Từ khe synap → cúc tận cùng → màng sau synap
Từ màng sau synap → khe synap → cúc tận cùng
Từ khe synap → màng sau synap → cúc tận cùng
pH máu động mạch như thế nào thì xuất hiện động kinh do tăng tính hưng phấn của neuron:
Acid
Kiềm
Trung tính
Kiềm hoặc acid
Tăng ion nào làm thần kinh tăng dẫn truyền qua synap:
Na+
K+
Ca++
Cl-
Bệnh nhân bị mất tri giác khi thiếu máu não trong bao lâu:
3 - 5 giây
3 - 5 phút
10 - 30 phút
30 - 50 phút
pH máu động mạch giảm dưới bao nhiêu thì gây hôn mê:
< 5
< 6
< 7
< 8
Yếu tố làm tăng tính hưng phấn thần kinh:
Kiềm máu
Toan máu
Thiếu oxy ở neuron
Tăng ion magiê máu
Chất dẫn truyền thần kinh được sản xuất bởi neuron sau hạch phó giao cảm:
Dopamin
Noradrenalin
Acetylcholin
GABA
Chất dẫn truyền thần kinh được sản xuất bởi neuron sau hạch giao cảm:
Dopamin
Noradrenalin
Acetylcholin
GABA
Chất dẫn truyền thần kinh được các neuron của chất đen và các nhân nền giải phóng:
Dopamin
GABA
Serotonin
Glycin
Chất dẫn truyền thần kinh có tác dụng ức chế đường dẫn truyền cảm giác đau ở tủy sống, vai trò trong hoạt động cảm xúc và giấc ngủ:
Dopamin
GABA
Serotonin
Glycin
Chất dẫn truyền thần kinh có tác dụng hoạt hóa một số receptor ở một số nơi và ức chế một số receptor ở nơi khác:
Acetylcholin
Dopamin
Glycin
GABA
Giải phẫu tủy sống:
Nằm trong ống xương sống
Đoạn trên nối bán cầu đại não
Phía trên ngang nền sọ
Phía dưới ngang mức đốt sống cùng 2
Vị trí chọc dò dịch não tủy:
Khe liên đốt sống ngực 7 và 8
Khe liên đốt sống ngực 11 và 12
Khe liên đốt sống thắt lưng 1 và 2
Khe liên đốt sống thắt lưng 4 và 5
Tủy sống có bao nhiêu đốt:
12 đốt sống
28 đốt sống
31 đốt sống
36 đốt sống
Đặc điểm chất xám và chất trắng ở tủy sống:
Chất xám ở trong và chất trắng ở ngoài
Chất xám cấu tạo từ các thân neuron và các sợi trục có myêlin
Chất trắng được cấu tạo từ các sợi trục có myêlin
Chất trắng được cấu tạo từ các sợi
Đặc điểm chất xám của tủy sống:
Hai sừng trước tiếp nhận các sợi cảm giác
Hai sừng trước có các sợi vận động đi ra
Hai sừng sau tiếp nhận các sợi cảm giác
Hai sừng sau có các sợi vận động đi ra
Đặc điểm chất trắng của tủy sống:
Đường cảm giác đi từ cơ quan cảm thụ đi vào rễ sau thần kinh sống
Đường vận động đi từ cơ quan vận động đi vào rễ trước thần kinh sống
Đường cảm giác đi từ cơ quan cảm thụ đi vào rễ trước thần kinh sống
Đường vận động đi từ não xuống tủy sống đi ra rễ sau thần kinh sống
Chức năng của tủy sống:
Dẫn truyền cảm giác đi lên và bắt chéo đối bên
Dẫn truyền cảm giác đi xuống từ não bộ và bắt chéo đối bên
Dẫn truyền vận động đi lên và bắt chéo đối bên
Chất trắng là trung tâm của một số phản xạ
Trong tủy sống, dẫn truyền vận động theo đường tháp là dẫn truyền những thông tin vận động xuất phát từ:
Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý
Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động tùy ý
Thùy chẩm của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý
Thùy chẩm của vỏ não, chi phối vận động tùy ý
Trong tủy sống, dẫn truyền vận động theo đường ngoại tháp là dẫn truyền những thông tin vận động xuất phát từ:
Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động tùy ý
Các nhân dưới vỏ, chi phối vận động tùy ý
Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý
Các nhân dưới vỏ, chi phối vận động không tùy ý
Phản xạ của tủy sống: CHỌN CÂU SAI
Phản xạ giác mạc
Phản xạ thực vật
Phản xạ trương lực cơ
Phản xạ gân - cơ
Phản xạ gân gót là do đoạn nào tủy sống chi phối:
Lưng 11 - 12
Thắt lưng 1 - 2
Thắt lưng 3 - 4
Cùng 1 - 2
Phản xạ đại tiểu tiện, cương sinh dục là thuộc phản xạ gì của tủy sống:
Phản xạ trương lực cơ
Phản xạ gân - cơ
Phản xạ thực vật
Phản xạ da
Vỏ não điều hòa tủy sống bằng cách:
Ức chế các phản xạ gân - cơ và phản xạ da của tủy sống
Kích thích các phản xạ thực vật và phản xạ gân - cơ của tủy sống
Ức chế các phản xạ tủy
Kích thích các phản xạ tủy
Hiện tượng choáng tủy xảy ra khi:
Đứt ngang nửa tủy đột ngột
Đứt ngang nửa tủy từ từ
Tủy sống đứt ngang đột ngột
Tủy sống đứt ngang từ từ
Hiện tượng choáng tủy có triệu chứng:
Tăng huyết áp
Mất mọi cảm giác
Tăng vận động
Tăng trương lực cơ
Qua cơn choáng tủy, bệnh nhân có triệu chứng:
Tăng vận động dưới chỗ đứt
Tăng cảm giác dưới chỗ đứt
Tăng phản xạ trương lực cơ trên chỗ đứt
Tăng phản xạ gân - cơ dưới chỗ đứt
Trong tổn thương thần kinh, hội chứng Brown - Séquard có đặc điểm:
Đứt ngang tủy
Mất toàn bộ vận động dưới nơi tổn thương
Mất toàn bộ cảm giác sâu dưới nơi tổn thương
Mất toàn bộ cảm giác đau, nhiệt dưới nơi tổn thương
Khi bị tổn thương vỏ não thì biểu hiện rối loạn thần kinh ở:
Nửa người đối bên tổn thương
Nửa người cùng bên tổn thương
Hai bên đồng đều
Nửa người trên
Thành phần chính của não:
Đại não và tiểu não
Đại não, thân não và tiểu não
Đại não, thân não, tiểu não và hành não
Đại não, thân não, tiểu não và gian não
Phản xạ giác mạc do vùng nào của não chi phối:
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung não
Thân não gồm: CHỌN CÂU SAI
Hành não
Gian não
Cầu não
Trung não
Đôi dây thần kinh sọ xuất phát từ hành não và cầu não:
II
III
IV
V
Hành - cầu não là trung tâm của phản xạ:
Phản xạ thực vật
Phản xạ gân - cơ
Phản xạ điều hòa hô hấp
Phản xạ da
Phản xạ điều hòa tim mạch do vùng nào của não chi phối:
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung não
Phản xạ tiêu hóa do vùng nào của não chi phối:
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung não
Ở hành não có nhân gì có tác dụng làm tăng trương lực cơ làm hành não tham gia vào hình thành phản xạ tư thế và chỉnh thế, giữ thăng bằng:
Nhân tiền đình
Nhân đỏ
Nhân đậu
Nhân đuôi
Nếu cắt ngang qua vị trí nào của não thì con vật có trạng thái duỗi cứng mất não: trương lực các cơ đều tăng, cơ duỗi khỏe hơn cơ gấp nên con vật ở tư thế duỗi:
Dưới trung não và trên hành não
Dưới hành não và trên tủy sống
Dưới đại não và trên gian não
Dưới đại não và trên tiểu não
Chức năng của tiểu não: CHỌN CÂU SAI
Giữ thăng bằng
Điều hòa các động tác của nửa người đối bên
Phối hợp các động tác tùy ý phức tạp
Điều hòa trương lực cơ cùng bên
Rối loạn chức năng tiểu não thì gây triệu chứng:
Cử động sai tầm, sai hướng
Mất vận động tùy ý
Mất cảm giác đau ngoại biên
Mất cảm giác nóng - lạnh ngoại biên
Chức năng vùng dưới đồi: CHỌN CÂU SAI
Điều hòa hoạt động nội tiết
Chức năng sinh dục trong thời kỳ bào thai
Chức năng chuyển hóa
Chức năng bảo vệ hô hấp
Vùng vận động của vỏ não:
Nằm trước rãnh trung tâm, thuộc thùy trán
Nằm trước rãnh trung tâm, thuộc thùy đỉnh
Nằm sau rãnh trung tâm, thuộc thùy trán
Nằm sau rãnh
Vùng nằm ngay trước rãnh trung tâm:
Vùng vận động sơ cấp
Vùng tiền vận động
Vùng vận động bổ sung
Vùng Broca
Vùng vận động sơ cấp có chức năng:
Chi phối vận động đối bên
Chi phối vận động cùng bên
Chi phối vận động nửa người trên
Chi phối vận động nửa người dưới
Vùng vận động bổ sung có chức năng:
Tạo tư thế tay, vai cho phù hợp với bàn tay
Phối hợp tham gia vận động nhiều cơ
Kích thích mạnh gây co cơ
Chi phối vận động đối bên
Khi tổn thương vùng Broca, bệnh nhân biểu hiện:
Không nói được
Không hiểu lời nói
Không hiểu chữ viết
Mất thăng bằng
Vị trí giải phẫu vùng Broca trong vỏ não, thuộc:
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Vị trí giải phẫu vùng Wernicke trong vỏ não, thuộc:
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Khi tổn thương vùng Wernicke, bệnh nhân biểu hiện:
Không nói được
Hiểu lời nói
Hiểu chữ viết
Mất thăng bằng
Vùng cảm giác thị giác trong vỏ não, thuộc:
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Các dây thần kinh sọ xuất phát từ cầu não:
I, II
III, IV
V, VI, VII, VIII
IX, X, XI,XII
Thần kinh thị giác là đôi dây thần kinh sọ:
I
II
III
IV
Sợi thần kinh chi phối vận động cho các cơ bám da mặt, đầu, cổ; chi phối tiết nước bọt và vị giác 2/3 trước lưỡi là thuộc đôi dây thần kinh sọ:
V
VII
IX
XI
Hệ thần kinh thực vật: CHỌN CÂU SAI
Dẫn truyền cảm giác từ các thụ thể hóa học và cơ học ở tạng và mạch máu
Nơi tiếp nhận thông tin và phát xung vận động nằm ở dưới mức vỏ não
Hoạt động tự động
Bản thân nhận thức được các cảm giác này
Trung tâm của hệ giao cảm nằm ở sừng bên chất xám tủy từ đốt sống:
Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy ngực 10
Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy ngực 12
Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy thắt lưng 2
Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy thắt lưng 5
Trung tâm của hệ phó giao cảm nằm ở thân não cho các sợi đi theo dây thần kinh sọ:
III, V, VII, XII
III, VII, IX, X
I, II, V, VII
IV, VI, IX, XI
Trong hệ thần kinh thực vật, sợi cholinergic bài tiết chất dẫn truyền thần kinh:
Adrenalin
Noradrenalin
Acetylcholin
Dopamin
Trong hệ thần kinh thực vật, hệ phó giao cảm có các sợi trước hạch và sau hạch lần lượt là:
Cholinergic - cholinergic
Adrenergic - cholinergic
Cholinergic - adrenergic
Adrenergic - adrenergic
Trong hệ thần kinh thực vật, đa số hệ giao cảm có các sợi trước hạch và sau hạch lần lượt là:
Cholinergic - cholinergic
Adrenergic - cholinergic
Cholinergic - adrenergic
Adrenergic - adrenergic
Trong hệ thần kinh thực vật, receptor cholinergic tiếp nhận acetylcholin ở cơ quan đáp ứng:
Receptor muscarinic và receptor alpha
Receptor muscarinic và receptor nicotinic
Receptor nicotinic và receptor bêta
Receptor nicotinic và receptor alpha
Tác động lên thụ thể nào của hệ giao cảm gây giãn mạch vành:
α1
α2
β1
β2
Khi não bỏ qua những thông tin liên quan do ức chế quá trình dẫn truyền xung động thần kinh qua các synap, thuộc phân loại trí nhớ:
Nhớ dương tính
Nhớ âm tính
Nhớ nguyên phát
Nhớ thứ phát
Nhớ việc ngay lúc xảy ra là thuộc phân loại trí nhớ:
Nhớ dương tính
Nhớ âm tính
Nhớ nguyên phát
Nhớ thứ phát
Loại trí nhớ nào chỉ có ở người:
Trí nhớ hình tượng
Trí nhớ ngôn ngữ - logic
Trí nhớ cảm xúc
Trí nhớ vận động
Cấu tạo lớp màng xơ của mắt gồm:
Màng mạch, thể mi và mống mắt
Giác mạc và củng mạc
Lớp sắc tố, điểm vàng và đĩa thần kinh thị
Thủy dịch, nhân mắt và thủy tinh dịch
Bộ phận của mắt tham gia chức năng hệ thống quang học:
Giác mạc, thủy tinh thể và thủy dịch
Giác mạc, thủy tinh thể và thủy tinh dịch
Giác mạc, thủy tinh thể và võng mạc
Giác mạc, thủy tinh thể và mống mắt
Để nhỉn rõ một vật thì các tia sáng từ mỗi điểm của vật đó phải tập trung vào đúng tiêu điểm và phải hội tụ đúng trên:
Giác mạc
Củng mạc
Võng mạc
Thủy tinh thể
Cơ ở mắt giúp điều tiết khả năng nhìn của mắt là:
Cơ thẳng trong
Cơ thẳng ngoài
Cơ thể mi
Cơ nâng mi
Đơn vị đo chỉ số khúc xạ hệ thống quang học của mắt:
Mét
Diop
Lux
Ampe
Một diop (D) là trị số khúc xạ của 1 thấu kính có tiêu cự:
10 cm
50 cm
100 cm
500 cm
Tiêu cự của mắt không nằm trên võng mạc mà nằm trước võng mạc, trong thủy tinh dịch là tật gì của mắt:
Cận thị
Viễn thị
Loạn thị
Đục nhân mắt
Cấu tạo của tai giữa:
Vòi Eustache
Ốc tai
Tiền đình
Ống tai ngoài
Cấu tạo của tai trong:
Hòm nhĩ
Tiền đình
Loa tai
Các xoang của xương chũm
Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được ghi nhận bởi dây thần kinh:
Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh VII
Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh VIII
Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh IX
Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh X
Cảm giác vị giác 1/3 sau lưỡi được ghi nhận bởi dây thần kinh:
VII
VIII
IX
X
Trong tế bào nón thuộc võng mạc của mắt, nhờ có chất nào mà võng mạc có thể phân biệt được màu:
Retinal
Photopsin
Opsin
Rhodopsin
Khi mắt không phân biệt được màu đỏ, lục, vàng, cam thì võng mạc không có tế bào nón nhạy cảm màu:
Đỏ
Lục
Lam
Đỏ và lục
Tai cũng tham gia vào cảm giác thăng bằng của cơ thể do bộ phận nào đảm nhiệm:
Hòm nhĩ
Vòi tai
Tiền đình
Ốc tai
Phân loại cảm giác xúc giác: CHỌN CÂU SAI
Cảm giác nông
Cảm giác sâu
Cảm giác đau
Cảm giác nhiệt
Cảm giác xúc giác gồm: cảm giác sờ mó, cảm giác áp lực, cảm giác rung xóc là thuộc nhóm:
Cảm giác nông
Cảm giác sâu
Cảm giác đau
Cảm giác nhiệt
Cảm giác xúc giác về nhận cảm nóng là do thụ thể:
Tiểu thể Rupphini
Tiểu thể Paxini
Tiểu thể Meissner
Tiểu thể Krause
Cảm giác xúc giác về nhận cảm lạnh là do thụ thể:
Tiểu thể Rupphini
Tiểu thể Paxini
Tiểu thể Meissner
Tiểu thể Krause
Cảm giác đau có các thụ thể cảm giác đau với đặc điểm:
Có thể ức chế dưới tác dụng của nhiều loại kích thích
Có thể kích thích dưới tác dụng của nhiều loại kích thích
Có khả năng thích nghi với mọi kích thích
Có khả năng thích nghi với một vài loại kích thích
