wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá phân tích

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương pháp phân tích thể tích dung dịch chuẩn độ là dung dịch

a)

Thuốc thử cần xác định nồng độ

b)

Mẫu cần xác định nồng độ

c)

Thuốc thử đã biết nồng độ

d)

Chất chỉ thị

2.

Chắc chỉ thị là chất

a)

Tạo kết tủa tại điểm tương đương

b)

Thay đổi màu sắc ở lân cận điểm tương đương

c)

Thay đổi tín hiệu ở lân cận điểm tương đương

d)

Thay đổi tín hiệu ở điểm tương đương

3.

Trong chuẩn độ thời điểm thuốc thử r cho vào vừa đủ để phản ứng hết toàn bộ với chất cần xác định x và thời điểm chất chỉ thị bắt đầu thay đổi tín hiệu được gọi là tên tương ứng là

a)

Đều là điểm tương đương

b)

Đều là điểm kết thúc

c)

Điểm tương đương điểm kết thúc

d)

Điểm kết thúc điểm tương đương

4.

Phản ứng chuẩn độ xảy ra khi định lượng nước oxi già

5h2o2 + 2 KMnO4 + 3h2so4------> k2so4 + 2mlso4 + 5o2 + 8H2O

Đây là phương pháp chuẩn độ

a)

Axit bazơ

b)

Tạo phức

c)

Oxi hóa khử

d)

Kết tủa

5.

Định lượng axit benzoic bằng phản ứng chuẩn độ

C6h5cooh + NaOH----> c6h5coona + H2O

Đây là phương pháp chuẩn độ

a)

Axit bazơ

b)

Tạo phức

c)

Oxi hóa khử

d)

Kết tủa

6.

Định lượng Kali bromid bằng phản ứng chuẩn độ

Kbr + AgNO3----> KNO3 + agbr

AgNO3 + NH4 scn----> agscn + NH4NO3

Đây là phương pháp chuẩn độ

a)

Axit bazơ

b)

Tạo phức

c)

Oxi hóa khử

d)

Kết tủa

7.

Định lượng magnesi sulfat bằng phản ứng chuẩn độ

Mg2+ + hi3- ----> mgi2 - + h+

Đây là phương pháp chuẩn độ

a)

Axit bazơ

b)

Tạo phức

c)

Oxi hóa khử

d)

Kết tủa

8.

Hệ số hiệu chỉnh k của dung dịch natri hiđroxit là

a)

1,000

b)

1,250

c)

0,800

d)

1,300

9.

Để hiệu chỉnh nồng độ 50 ml dung dịch natri hiđroxit còn lại để có k = 1,000 thì cần thêm bao nhiêu ml nước cất hoặc bao nhiêu gam NaOH

a)

0,040 g NaOH

b)

12, 50 ml nước cất

c)

15,00 ml nước cất

d)

0,004 gam NaOH

10.

A1000 ml dung dịch axit hidro clorid..... Hết 25ml dung dịch axit vừa pha

Hệ số hiệu chỉnh k của dung dịch axit vừa pha là

a)

1,132

b)

0,566

c)

0,570

d)

1,130

11.

Thể tích dung dịch axit vừa pha cần dùng để pha 1000 ml dung dịch axit hidrocleic có nồng độ là 0,05 nào là

a)

44 1,7 ml

b)

883,4 ml

c)

877,2 ml

d)

442,5 ml

12.

Ta 1000 ml dung dịch chuẩn độ iốt.... Tiêu chuẩn natri thiosunfat 0,1 n k = 1,00 thì tác dụng vừa đủ với 9 ml dung dịch iốt vừa pha

Hệ số hiệu chỉnh k của dung dịch iốt là

a)

1,000

b)

1,111

c)

0,900

d)

1,110

13.

Nồng độ đương lượng gam của dung dịch iốt với pha là

a)

0,10n

b)

0,11n

c)

0,09 n

d)

0,12n

14.

Nếu dùng dung dịch iốt của pha ở trên để pha 1000 ml dung dịch iốt 0,05 n k= 1000 thì cần số ML là

a)

500,0

b)

450,0

c)

555,5

d)

450,5

15.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Phương pháp axit bazơ dựa vào phản ứng trao đổi giữa axit với bazơ

b)

Phương pháp axit bazơ dựa vào phản ứng trung hòa giữa axit với

c)

Phương pháp axit bazơ dựa vào phản ứng ôxi hóa khử giữa axit với bazơ

d)

Phương pháp axit bazơ dựa vào phản ứng tạo phức chứa axit với bazơ

16.

Trong phép chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch chuẩn độ HCl 0,1 n tại điểm tương đương pH của dung dịch có giá trị bằng

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

17.

Trong phép định lượng dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH 0,1 n tại điểm tương đương dung dịch có chứa chất tan nào ph có giá trị bằng bao nhiêu

a)

CH3COOH, CH3COONa, PH> 7

b)

CH3COOH, CH3COONa, PH<7

c)

CH3COONa, PH>7

d)

CH3COOH, PH>7

18.

Khi chuẩn độ dung dịch axit hidro clorid HCl bằng dung dịch chuẩn độ natri hiđroxit NaOH điểm tương đương xuất hiện

a)

Khi khối lượng NaOH bằng khối lượng NaCl

b)

Khi số đương lượng gam NaOH bằng số đương lượng gam HCl

c)

Khi thể tích dung dịch NaOH bằng thể tích dung dịch HCl

d)

Khi nồng độ đương lượng dung dịch NaOH bằng đồng độ đương lượng gam dung dịch HCl

19.

Định lượng dung dịch NaOH bằng dung dịch chuẩn độ HCl 0,1 n dùng chỉ thị phenolphthalein thì điểm kết thúc

a)

Đến sau điểm tương đương

b)

Đến trước điểm tương đương

c)

Trùng với điểm tương đương

d)

Đến khi ph điểm tương đương bằng 7

20.

Định lượng dung dịch axit yếu hoặc muối có tính axit bằng dung dịch chuẩn độ là kiềm mạnh chọn chỉ thị

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl da cam

c)

Methyl đỏ

d)

Phèn sắt amoni

21.

Theo thuyết nang axit bazơ của Bronsted Lowry , axit là những chất có khả năng

a)

Nhận proton

b)

Nhận electron

c)

Cho proton

d)

Cho electron

22.

Theo lý thuyết axit bazơ của Bronsted Lowry , bazơ là những chất có khả năng

a)

Cho proton

b)

Nhận proton

c)

Cho electron

d)

Nhận electron

23.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi thêm một ít axit mạnh hoặc một ít bazơ mạnh hoặc khi pha loãng

b)

Dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi đáng kể khi thêm một ít axit mạnh hoặc một ít bazơ mạnh hoặc khi pha loãng

c)

Dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi đáng kể khi thêm một ít axit yếu

d)

Dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi đáng kể khi thêm một ít bazơ yếu

24.

Khoảng ph đổi màu của chất chỉ thị phải

a)

Làm trọn vẹn hoặc là một phần trong bước nhảy pH của phép chuẩn độ

b)

Làm lân cận bước nhảy pH của phép chuẩn độ

c)

Nằm ngoài bước nhảy pH của phép chuẩn độ

d)

Làm chính giữa bước nhảy pH của phép chuẩn độ

25.

Đường định phân là

a)

Đường biểu diễn sự liên hệ giữa nồng độ cân bằng của ion h+ và lượng axit hoặc lượng bazơ đã chuẩn độ

b)

Đường biểu diễn sự liên kết giữa khối lượng của nguyên tử h và khối lượng axit hoặc khối lượng bazơ đã chuẩn độ

c)

Đường biểu diễn sự liên kết thể tích của axit hoặc bazơ đã thêm vào trong quá trình chuẩn độ với thể tích của bazơ hoặc axit cần chuẩn độ

d)

Đường biểu diễn sự liên hệ giữa đương lượng gam của ion h+ và tương đương gam của axit hoặc bazơ đã chuẩn độ

26.

Khi định lượng bằng phương pháp axit bazơ thì

a)

Ở điểm tương đương pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo thành bước nhảy pH của phép chuẩn độ

b)

Ở sau điểm tương đương pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo thành bước nhảy pH của phép chuẩn độ

c)

Ở trước điểm tương đương pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo ra bước nhảy của ph của phépỞ trước điểm tương đương pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo ra bước nhảy của ph của phép chuẩn độ

d)

Ở gần điểm tương đương pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo bước nhảy pH của phép chuẩn độ

27.

Định lượng dung dịch HCl bằng dung dịch chuẩn độ là NaOH chọn chỉ Thị màu là

a)

Phenolphthalein

b)

Methyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

A hoặc B hoặc C

28.

Phép định lượng bằng kiềm mạnh được sử dụng để định lượng các dung dịch

a)

Axit mạnh

b)

Axit yếu

c)

Muối có tính axit

d)

Có tính axit

29.

Định lượng dung dịch Na2CO3 bằng dung dịch chuẩn độ HCl 0,1n thì chọn chỉ thị màu nào

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ metyl da cam

c)

Methyl da cam

d)

Methyl đỏ

30.

Phép định lượng bằng axit mạnh được sử dụng để định lượng các dung dịch

a)

Bazơ mạnh

b)

Bazơ yếu

c)

Muối có tính bazơ

d)

Có tính bazơ

31.

Định lượng dung dịch CH3COOH bằng dung dịch chuẩn độ NaOH 0,1 n chọn chỉ Thị màu là

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Metyl đỏ hoặc metyl da cam

32.

Định lượng dung dịch bazơ mạnh bằng dung dịch chuẩn độ là axit mạnh chọn chỉ Thị màu là

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

Methyn da cam

d)

A hoặc B hoặc C

33.

Định lượng dung dịch bazơ yếu hay dung dịch muối có tính bazơ bằng axit mạnh dùng chỉ Thị màu là

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Methyl đỏ hoặc methyl da cam

34.

Chỉ thị vạn năng là

a)

Hỗn hợp gồm nhiều chỉ thị mà màu sắc của nó thay đổi theo các giá trị ph khác nhau

b)

Hỗn hợp gồm hai hoặc ba loại chỉ thị màu sắc của nó thay đổi theo các giá trị ph khác nhau

c)

Hỗn hợp gồm nhiều chỉ thị và màu sắc của nó không thay đổi theo pH của

d)

Hỗn hợp gồm nhiều chỉ thị mà màu sắc của nó thay đổi theo nồng độ của dung dịch

35.

Khi định lượng dung dịch tiêm Novocain hydrolcorid chọn cặp dung dịch chuẩn độ và chỉ thị là

a)

Dung dịch NaOH 0,1n và phenolphtalein

b)

Dung dịch NaOH 0,05 n và metyl đỏ

c)

Dung dịch NaOH 0,05n và phenolphtalein

d)

Dung dịch NaOH 0,05n và metyl ram

36.

Khi định lượng dung dịch axit axetic trộn cặp dung dịch chuẩn độ và chỉ thị

a)

Dung dịch HCl 0,1n và metyl đỏ

b)

Dung dịch NaOH 10% và phenolphthalein

c)

Dung dịch NaOH 0,1n và metyl đỏ

d)

Dung dịch NaOH 0,1n và phenolphtalein

37.

Khi Định lượng natri cacbonat cặp dung dịch chuẩn độ và chỉ thị

a)

Dung dịch NaOH 0,5n và metyl đỏ

b)

Dung dịch HCl 0,1n và metyl da cam

c)

Dung dịch HCl 0,5n và metyl da cam

d)

Dung dịch NaOH 0,1 m và phenolphtalein

38.

Các loại xe số thường gặp trong phương pháp chuẩn độ axit bazơ là

a)

Sai số hiđrô

b)

Sai số hiđroxit

c)

Sai số axit bazơ

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Dung dịch H2SO4 0,05 m có pH bằng

a)

1,00

b)

1,30

c)

0,50

d)

0,65

40.

Dung dịch ba (oh)2 0,05 m có pH bằng

a)

13,0

b)

12,7

c)

1,3

d)

1,0

41.

Dung dịch gồm NaOH 0,05 m và KOH 0,05 m có pH bằng

a)

12,7

b)

13,0

c)

1,3

d)

1,0

42.

Dung dịch NH3 0,1M (Pkb = 4,8) có pH bằng

a)

13,0

b)

11,1

c)

4,8

d)

1,0

43.

Dung dịch HCOOH 0,1( PKa = 4) có pH

a)

1,0

b)

4,0

c)

2,5

d)

5,0

44.

Định lượng dung dịch Na2CO3 bằng dung dịch chuẩn độ HCl với hỗn hợp chỉ thị metyl ra cam tại điểm tương đương

a)

Dung dịch từ màu vàng chuyển màu đỏ

b)

Dung dịch từ màu lục sang màu tím

c)

Dung dịch từ không màu chuyển màu hồng nhạt

d)

Dung dịch từ màu xanh chuyển màu đỏ

45.

Khi chuẩn độ HCl bằng dung dịch NaOH 0,1M dùng chỉ thị phenolphthalein tại điểm tương đương

a)

Dung dịch từ màu vàng chuyển màu đỏ

b)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển không màu

c)

Dung dịch từ không màu chuyển hồng nhạt

d)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển màu vàng

46.

Định lượng dung dịch axit oxalic bằng dung dịch chuẩn độ NaOH dùng chỉ thị phenolphtalein tại điểm tương đương

a)

Dung dịch từ màu vàng chuyển màu đỏ

b)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển không màu

c)

Dung dịch từ không màu chuyển hồng nhạt

d)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển màu vàng

47.

Định lượng dung dịch NaOH bằng dung dịch chuẩn độ HCl tại điểm tương đương

a)

Ph <7

b)

7<pH<14

c)

pH=7

d)

pH=14

48.

Trị số pH điểm tương đương của phép định lượng axit bazơ phụ thuộc vào

a)

Bản chất của axit

b)

Nồng độ của axit bazơ

c)

Bản chất của bazơ

d)

Cả a b c

49.

Khoản ph đổi màu của phenolphtalein

a)

0<=PH<=7

b)

8<=PH<=10

c)

7<= PH<=9

d)

6<=PH<=8

50.

Định lượng dung dịch muối Na2CO3 bằng dung dịch chuẩn độ HCl 0,1n để xác định điểm tương đương chọn chỉ thị là

a)

Methyl đỏ

b)

Metyl da cam

c)

Phenolphthalein

d)

Phèn sắt amoni

51.

Định lượng 10 ml dung dịch HCl bằng dung dịch chuẩn độ NaOH 0,1 n hết 9,25 ml. Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl là

a)

0,1000n

b)

0,0925n

c)

0,9250n

d)

0,0410n

52.

Phản ứng muốn dùng để tạo phức phải

a)

Xảy ra nhanh hoàn toàn hợp thức

b)

Khó tính chọn lọc cao

c)

Nhảy và chọn được chất chỉ thị để nhận ra điểm tương đương

d)

Cả ba đáp án trên

53.

Trong chuẩn độ tạo phức phương pháp thường dùng nhất là

a)

Phương pháp thủy ngân 2

b)

Phương pháp bạc

c)

Phương pháp complexom

d)

Cả ba đáp án trên

54.

Để xác định điểm tương đương trong phương pháp chuẩn độ complexon người ta thường dùng

a)

Chỉ thị màu PH

b)

Chỉ thị màu kim loại

c)

Điphenylamin

d)

Metyl đỏ hoặc metyl da cam

55.

Phương pháp chuẩn độ complexon người ta thường dùng để định lượng

a)

các ion kim loại

b)

Các ion phối tử

c)

Các anion gốc axit

d)

Các phối tử

56.

Định lượng ba2+ bằng phương pháp complexon dùng kỹ thuật chuẩn độ

a)

Trực tiếp

b)

Thế

c)

Ngược

d)

Gián tiếp

57.

Chỉ thị kim loại là chỉ thị có màu thay đổi phụ thuộc vào

a)

Hằng số bền của complexonat

b)

Hằng số bền điều kiện của chỉ thị

c)

Nồng độ của EDTA

d)

Nồng độ của ion kim loại

58.

Phức chất là

a)

Hợp chất chứa cation kim loại và anion gốc axit

b)

Là chất ít phân li được tạo thành do sự kết hợp của các ion hoặc phân tử

c)

Là chất dễ phân đi được tạo thành do sự kết hợp của các ion hoặc phân tử

d)

Học chất chứa khối tứ và gốc axit

59.

Cấu tạo của phức chất gồm

a)

Cầu nội phối tử

b)

Cầu ngoại phối tử

c)

Kim loại phối tử

d)

Cầu nội cầu ngoại

60.

Phương pháp chuẩn độ complexon là phương pháp chuẩn độ dựa trên

a)

Các phản ứng Trung Hòa

b)

Các phản ứng tạo phức

c)

Các phản ứng phân hủy

d)

Các phản ứng ôxi hóa khử

61.

Để xác định điểm tương đương khi xác định độ cứng của nước bằng phương pháp complexom người ta dùng chỉ thị

a)

Metyl da cam

b)

Murexid

c)

Đen ericrom T ( ET -00)

d)

Kali cromat

62.

Theo thang độ cứng của đức thì độ cứng toàn phần của nước là

a)

Số gam cao trong 100 l nước

b)

Số gam CaCO3 trong 100 lít nước

c)

Số gam Ca (OH)2 trong 100 lít nước

d)

Số gam CaCl2 trong 100 lít nước

63.

Trong phép định lượng dung dịch ca2+ bằng phương pháp complexon để xác định điểm tương đương người ta dùng chỉ thị

a)

Đen ericrom T ( ET 00)

b)

Phèn sắt amoni

c)

Murexid

d)

Em xin da cam

64.

Trong phép định lượng dung dịch ca2+ bằng phương pháp complexom tại điểm tương đương

a)

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng

b)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển sang màu hồng

c)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển sang màu tím

d)

Dung dịch từ màu tím chuyển sang không hồng

65.

Kết quả xác định độ cứng của một mẫu nước máy theo thang độ cứng của đức là 5,76 vậy loại nước máy này thuộc loại

a)

Nước cứng

b)

Nước mềm

c)

Nước vừa

d)

Nước rất mềm

66.

Xác định nồng độ edta bằng dung dịch chuẩn độ MgCl2 dùng chỉ thị

a)

Methyl da cam

b)

Kali cromat

c)

Murexid

d)

Đen ericrom T ( ET-00)

67.

Phản ứng tạo phức giữa ion kim loại và chất chỉ thị phải

a)

Chậm và thuận nghịch

b)

Nhanh và thuận nghịch

c)

Chậm và bất thuận nghịch

d)

Nhanh và bất thuận nghịch

68.

Khối lượng edta cần dùng để pha 1000 ml dung dịch edta 0,01 M từ edta ngậm 2 phân tử nước tinh khiết là

a)

3,72

b)

5,58

c)

7,44

d)

3,46

69.

Khối lượng edta cần dùng để pha 2000 ml dung dịch edta 0,1 m từ edt ra ngậm hai phân tử nước là

a)

67,20

b)

74,40

c)

37,20

d)

81,24

70.

Định lượng dung dịch hidropanroxit bằng phương pháp Kali pemanganat người ta dùng môi trường

a)

HCl đặc

b)

HNO3 đặc

c)

H2SO4 đặc

d)

HBr đặt

71.

Để định lượng dung dịch glucozơ bằng phương pháp iốt chọn cách chuẩn độ

a)

Trực tiếp

b)

Thay thế

c)

Thừa trừ

d)

Cả 3 phương án trên

72.

Chất bị oxi hóa khi nó

a)

Mất proton

b)

Nhận proton

c)

Mất electron

d)

Nhận electron

73.

Khi nguyên tố bị oxi hóa số oxi hóa của nó

a)

Tăng do mất electron

b)

Giảm do mất electron

c)

Tăng do nhận electron

d)

Giảm do nhận electron

74.

Số oxi hóa của C trong c2o4 2- là

a)

+ 3

b)

+ 4

c)

+ 5

d)

+ 6

75.

Trong chuẩn độ kết tủa phương pháp Mohr dùng kỹ thuật chuẩn độ

a)

Trực tiếp

b)

Thay thế

c)

Thừa trừ

d)

Gián tiếp

76.

Chỉ thị Eosin chỉ dùng trong chuẩn độ ion

a)

Cl-

b)

Br-, I-

c)

Cl- , Br-,I-

d)

SCN-

77.

Khi định lượng dung dịch kscn bằng dung dịch chuẩn độ agNO3 tại điểm tương đương

a)

Dung dịch chuyển thành màu đỏ máu

b)

Dung dịch chuyển thành màu đỏ

c)

Dung dịch chuyển thành màu hồng nhạt

d)

Kết tủa trắng chuyển thành kết tủa màu đỏ máu

78.

Định lượng dung dịch kscn bằng dung dịch chuẩn AgNO3 dùng kỹ thuật chuẩn độ

a)

Trực tiếp

b)

Thay thế

c)

Thừa trừ

d)

Gián tiếp

79.

Phương pháp Fajans là phương pháp dùng chỉ thị

a)

Màu PH

b)

Màu kim loại

c)

Tự chỉ thị

d)

Hấp phụ

80.

Phương pháp Fajans đỉnh nước Br- và I- với chỉ thị auchan tại điểm tương đương

a)

Kết tủa màu hồng chuyển sang màu đỏ tím

b)

Kết tủa màu hồng chuyển màu đỏ

c)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ tím

d)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ

81.

Phương pháp Fajans định lượng Cr- với chỉ thị Fluoressein in tại điểm tương đương

a)

Kết tủa màu vàng đỏ chuyển màu hồng

b)

Kết tủa màu vàng đỏ chuyển màu đỏ

c)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ hồng

d)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ

82.

Định lượng cl - bằng phương pháp Fajans chọn chỉ thị

a)

Eosin

b)

Fluoressein

c)

Kali cromat

d)

Phèn sắt amoni

83.

Định lượng Br- và I- bằng phương pháp Fajans chọn chỉ thị

a)

Eosin

b)

Fluoressein

c)

Kali cromat

d)

Danh sách amoni

84.

Phương pháp chuẩn độ kết tủa dựa trên

a)

Phản ứng tạo thành lớp chất có tan kết tủa

b)

Phản ứng oxi hóa khử

c)

Phản ứng Trung Hòa

d)

Phản ứng tạo phức chất

85.

Phương pháp kết tủa được sử dụng phổ biến nhất là

a)

Phương pháp bạc

b)

Phương pháp thủy ngân 1

c)

Phương pháp thủy ngân 2

d)

Phương pháp complexom

86.

Phản ứng tạo thành chất rắn từ chất tan trong dung dịch gọi là

a)

Phản ứng kết tủa

b)

Phản ứng ôxi hóa khử

c)

Phản ứng Trung Hòa

d)

Phản ứng tạo phức

87.

Độ tan của một chất là nồng độ của chất đó trong dung dịch

a)

Bão hòa

b)

Chưa bão hòa

c)

Quá bão hòa

d)

Loãng

88.

Quá trình hòa tan caso4 .2 H2O trong nước là quá trình tỏa nhiệt để tăng độ tan của caso4 .2 H2O trong nước lên

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Tăng áp suất

d)

Giảm áp suất

89.

Pha 0,5850 g NaCl tinh khiết thành 100 ml dung dịch NaCl nồng độ đương lượng của dung dịch NaCl pha được là

a)

0,10 n

b)

1,00n

c)

0,05 n

d)

0,50n

90.

Dung dịch chuẩn NaCl 0,1n để định lượng 10 ml dung dịch AgNO3 bằng phương pháp Mohr thì thấy hết 10 ml dung dịch NaCl nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO3 là

a)

0,100n

b)

1,000n

c)

0,980n

d)

0,098n