wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6: Đại cương hóa hữu cơ (Mức độ: dễ)

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung về cấu tạo của hợp chất hữu cơ là gì?

a)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon

b)

Tất cả các hợp chất của carbon đều là hợp chất hữu cơ

c)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và hydro

d)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và thêm các nguyên tố khác như hydro, heli,…

2.

Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành gì?

a)

Hai orbital lai hóa sp

b)

Hai orbital lai hóa sp2sp^2

c)

Ba orbital lai hóa sp2sp^2

d)

Một orbital lai hóa sp

3.

Sự tổ hợp orbital s với 2 orbital p ( pxp_x , pyp_y ) sẽ tạo thành 3 orbital lai hóa nào?

a)

sp3sp^3

b)

sp2sp^2

c)

spsp

d)

spsp , sp2sp^2 , sp3sp^3

4.

Nhận định nào sau đây là đúng về khả năng quay quanh trục liên kết:

a)

Liên kết σ\sigma kém bền và dễ bị đứt khi tham gia phản ứng

b)

Liên kết π\pi bền hơn liên kết σ\sigma

c)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π\pi không thể quay tự do quanh trục liên kết

d)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π\pi có thể quay tự do quanh trục liên kết

5.

Sự tạo thành liên kết π\pi giữa C=C do sự xen phủ của các orbital nào?

a)

Orbital s và orbital p

b)

Orbital s và orbital lai hóa sp2sp^2

c)

Orbital pyp_y hoặc pzp_z của 2 nguyên tử carbon xen phủ với nhau

d)

Orbital pyp_y và orbital lai hóa sp2sp^2 xen phủ với nhau

6.

Orbital phân tử được tạo thành do sự xen phủ của các orbital nguyên tử. Các orbital nguyên tử phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Năng lượng của chúng gần nhau

b)

Sự xen phủ của các orbital nguyên tử phải lớn nhất

c)

Chúng phải có cùng một kiểu đối xứng đối với trục nối hai nhân nguyên tử

d)

Phải hội đủ cả ba yếu tố

7.

Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng?

a)

Liên kết hydro nội phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi; liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này

b)

Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi; liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này

c)

Liên kết hydro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi; liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này

d)

Liên kết hydro nội phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi; liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này

8.

Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng đối với độ tan trong nước?

a)

Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong nước

b)

Liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước còn liên kết hydro liên phân tử làm giảm độ tan trong nước

c)

Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong dung môi không phân cực

d)

Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước

9.

Hợp chất có liên kết hydro nội phân tử thường có tính chất nào?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Kém bền

c)

Không bị lôi cuốn bởi hơi nước

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất có liên kết hydro liên phân tử

10.

Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu cơ là loại nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết phối trí

d)

Liên kết cộng hóa trị

11.

Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu là loại nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết phối trí

d)

Liên kết cộng hóa trị

12.

Trong hợp chất hữu cơ, liên kết hydro thường không ảnh hưởng đáng kể đến yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

b)

Khả năng tham gia phản ứng

c)

Độ tan

d)

Độ bền của phân tử

13.

Nhận xét nào sau đây về công thức Lewis là đúng?

a)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đứt

b)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét gạch liền

c)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng dấu mũi tên

d)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đậm

14.

Sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ\sigma được gọi là hiệu ứng gì?

a)

Hiệu ứng cảm ứng

b)

Hiệu ứng liên hợp

c)

Hiệu ứng siêu liên hợp

d)

Hiệu ứng orthor

15.

Hiệu ứng liên hợp là gì?

a)

Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp

b)

Là sự liên hợp σ\sigmaπ\pi giữa các orbital σ\sigma của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π\pi của liên kết bội

c)

Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ\sigma

d)

Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp

16.

Hiệu ứng siêu liên hợp là gì?

a)

Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp

b)

Là sự liên hợp σ\sigmaπ\pi giữa các orbital σ\sigma của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π\pi của liên kết bội

c)

Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ\sigma

d)

Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp

17.

Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?

a)

Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

b)

Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất không no

c)

Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng

d)

Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π\pi và p phải vuông góc với nhau

18.

Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?

a)

Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

b)

Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no

c)

Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp chỉ xảy ra trong hệ thống phẳng

d)

Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π\pi và p phải vuông góc với nhau

19.

Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp

a)

Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

b)

Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no

c)

Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng

d)

Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π\pi và p phải song song với nhau

20.

Xét phản ứng thủy phân của dãy hợp chất p-alkyl benzyl bromid, khi thay thế gốc R bằng gốc hydrocarbon nào sau đây thì tốc độ phản ứng là lớn nhất

a)

- C 2_2 H 5_5

b)

- CH(CH 3_3 ) 2_2

c)

- C(CH 3_3 ) 3_3

d)

- CH 3_3

21.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng liên hợp

a)

+C

b)

−C

c)

+I

d)

−I

22.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng cảm ứng

a)

+C

b)

−C

c)

+I

d)

−I

23.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm hút e theo hiệu ứng cảm ứng

a)

+C

b)

−C

c)

+I

d)

−I

24.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng siêu liên hợp

a)

+C

b)

−C

c)

+I

d)

+H

25.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng −C là đúng

a)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có độ âm điện lớn

b)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

c)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

d)

Thường là những nhóm alkyl

26.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng +C là đúng

a)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π\pi

b)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

c)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

d)

Thường là những nhóm alkyl

27.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng +I là đúng

a)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π\pi

b)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

c)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

d)

Thường là những nhóm alkyl

28.

Hiệu ứng cảm ứng +I thường xảy ra trong các hợp chất

a)

Các hợp chất có nhóm alkyl.

b)

Các hợp chất có nhóm mang điện tích âm.

c)

Các hợp chất có nhóm alkyl và mang điện tích âm.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Hiệu ứng cảm ứng −I có trong hợp chất

a)

Hợp chất có nhóm không no.

b)

Hợp chất có nhóm mang điện tích dương.

c)

Hợp chất có những nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Lực acid của một hợp chất hữu cơ giảm khi

a)

Hiệu ứng +I tăng.

b)

Hiệu ứng −I tăng.

c)

Hiệu ứng −C tăng.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Lực base của một hợp chất hữu cơ tăng khi

a)

Hiệu ứng +I giảm.

b)

Hiệu ứng +I tăng.

c)

Hiệu ứng −I tăng.

d)

Hiệu ứng +H tăng.

32.

Dạng hình học của phân tử amoniac

a)

Hình tứ giác

b)

Hình tứ diện

c)

Hình chóp đáy tứ diện

d)

Đường thẳng

33.

Dạng hình học của phân tử acetilen

a)

Hình tứ giác

b)

Hình tứ diện

c)

Hình chóp đáy tứ diện

d)

Đường thẳng

34.

Dạng hình học của phân tử metan

a)

Hình tam giác

b)

Hình tứ diện

c)

Hình chóp đáy tứ diện

d)

Đường thẳng

35.

Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp2\text{sp}^2 trong phân tử aspirin:

a)

10

b)

8

c)

6

d)

4

36.

Có bao nhiêu nguyên tử lai carbon hóa sp3\text{sp}^3 trong phân tử ampicillin:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

37.

Có bao nhiêu nguyên tử lai carbon hóa sp2\text{sp}^2 trong phân tử ampicillin:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Có bao nhiêu nguyên tử lai hóa sp3\text{sp}^3 trong phân tử nicotin:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Nhận định nào sau đây về liên kết σ là sai:

a)

Có thể được tạo thành giữa orbitals s và orbitals p

b)

Liên kết σ bền vững hơn liên kết π

c)

Có thể được tạo thành giữa orbitals p và orbitals p

d)

Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết σ

40.

Nhận định nào sau đây về liên kết π là đúng:

a)

Có thể được tạo thành giữa orbitals s và orbitals p

b)

Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

c)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π có thể quay tự do quanh trục liên kết

d)

Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết π

41.

Trong phân tử vinylacetylene CH2=CH–C≡CH, nguyên tử carbon có các trạng thái lai hóa:

a)

sp3, sp

b)

sp3, sp2

c)

sp2, sp

d)

sp2

42.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro

a)

CH4, CH3OH, CH3Cl

b)

CH3NH2, CH3OH, CH3Cl

c)

CH3NH2, CH3OH, CH3COOH

d)

CH3NH2, CH3Cl, CH3COOH

43.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro

a)

C2H4, CH3OH, CH3Cl

b)

CH3CH3, CH3OH, CH3Cl

c)

CH3OCH3, CH3OH, CH3COOH

d)

CH3NH2, CH3OH, HCOOH

44.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro

a)

C6H5OH, CH3OH, CH3NHCH3

b)

CH3OCH3, CH3OH, CH3Cl

c)

CH3OCH3, CH3OH, CH3COOH

d)

CH3NH2, CH3OC6H5, HCOOH

45.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của hai chất sau:

a)

Chất B tan trong nước nhiều hơn so với chất A

b)

Chất A tan trong nước nhiều hơn so với chất B

c)

Chất B tan trong benzen nhiều hơn so với chất A

d)

Độ tan của hai chất A và B trong benzen là giống nhau

46.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của hai chất sau:

a)

Chất B có nhiệt độ nóng chảy cao hơn chất A

b)

Chất A có nhiệt độ sôi cao hơn chất B

c)

Chất B có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất A

d)

Nhiệt độ nóng chảy của hai chất A và B là giống nhau

47.

o-Nitrophenol (A) ít tan trong nước hơn p-nitrophenol (B) vì:

a)

o-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm tăng khả năng tạo liên kết hydro với nước

b)

o-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng tạo liên kết hydro với nước

c)

p-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm giảm khả năng tạo liên kết hydro với nước

d)

p-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng tạo liên kết hydro với nước

48.

Hãy cho biết nguyên nhân alcol ethylic có nhiệt độ sôi cao hơn ether ethylic.

a)

Alcol ethylic có khối lượng riêng cao hơn ether ethylic.

b)

Alcol ethylic có khối lượng phân tử cao hơn ether ethylic.

c)

Alcol ethylic có liên kết hydro liên phân tử.

d)

Alcol ethylic có liên kết hydro nội phân tử.

49.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về quy tắc bát tử.

a)

Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử.

b)

Chỉ có electron hoá trị mới cần thoả mãn quy tắc bát tử.

c)

Muốn thoả mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron lớp ngoài cùng.

d)

Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hoá trị.

50.

Nhận xét nào sau đây về lai hoá sp3 là đúng.

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hoá là 109º28'.

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hoá là 109º28'.

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hoá là 120º.

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hoá là 120º.

51.

Nhận xét nào sau đây về lai hoá sp2 là đúng.

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hoá là 180º.

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hoá là 120º.

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hoá là 120º.

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hoá là 180º.

52.

Nhận xét nào sau đây về lai hoá sp là đúng.

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hoá là 180º.

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hoá là 120º.

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hoá là 120º.

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hoá là 180º.

53.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng −I tăng dần: −I, −Cl, −Br, −F.

a)

−I, −Br, −Cl, −F

b)

−F, −Cl, −Br, −I

c)

−I, −Cl, −Br, −F

d)

−F, −Br, −Cl, −I

54.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng −I giảm dần: −OR, −NR2, −CH3, −F.

a)

−CH3, −NR2, −OR, −F

b)

−F, −OR, −NR2, −CH3

c)

−OR, −F, −CH3, −NR2

d)

−NR2, −CH3, −F, −OR

55.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng −I giảm dần: —C≡CR, —C≡N, —CR=CR2, —CR2—CR3.

a)

—C≡N, —C≡CR, —CR=CR2, —CR2—CR3

b)

—CR2—CR3, —CR=CR2, —C≡CR, —C≡N

c)

—C≡CR, —CR=CR2, —CR2—CR3, —C≡N

d)

—C≡N, —CR2—CR3, —CR=CR2, —C≡CR

56.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng +I tăng dần: —CH3, —C2H5, —CH2CH2CH3, —CH(CH3)2, —C(CH3)3.

a)

—CH3, —C2H5, —CH2CH2CH3, —CH(CH3)2, —C(CH3)3

b)

—C(CH3)3, —CH(CH3)2, —CH2CH2CH3, —C2H5, —CH3

c)

—CH3, —C2H5, —C(CH3)3, —CH(CH3)2, —CH2CH2CH3

d)

—C(CH3)3, —CH(CH3)2, —CH2CH2CH3, —CH3, —C2H5

57.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng +I tăng dần: —CH3, —C2H5, —C(CH3)3, —Ō.

a)

—CH3, —C2H5, —C(CH3)3, —Ō

b)

—C(CH3)3, —C2H5, —CH3, —Ō

c)

—Ō, —CH3, —C2H5, —C(CH3)3

d)

—Ō, —C(CH3)3, —C2H5, —CH3

58.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng +I tăng dần: –CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –NR.

a)

–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –NR

b)

–C(CH3)3, –C2H5, –CH3, –NR

c)

–NR, –CH3, –C2H5, –C(CH3)3

d)

–NR, –C(CH3)3, –C2H5, –CH3

59.

Giải thích vì sao hiệu ứng +I sắp xếp tăng dần theo dãy: –CH3 < –CH2–CH3 < –CH(CH3)2 < –C(CH3)3.

a)

Hiệu ứng +I tăng khi độ phân nhánh tăng.

b)

Do số lượng carbon của gốc ankyl tăng.

c)

Do tất cả nguyên tử carbon đều có lai hóa sp3.

d)

Vì chúng là những gốc hydrocarbon no.

60.

Chọn dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng –I phù hợp với nhận xét: carbon lai hóa sp có hiệu ứng –I lớn hơn sp2 và sp3.

a)

–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3

b)

+–OR2 > –OR ; +–NR3 > –NR2

c)

–F > –Cl > –NR2 > –CH3

d)

–F > –OR > –NR2 > –CH3

61.

Chọn dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng –I phù hợp với nhận xét: nhóm mang điện tích dương (+) có hiệu ứng –I lớn hơn nhóm cùng cấu tạo nhưng không mang điện tích.

a)

–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3

b)

+–OR2 > –OR ; +–NR3 > –NR2

c)

–F > –Cl > –NR2 > –CH3

d)

–F > –OR > –NR2 > –CH3

62.

Chọn dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng –I phù hợp với nhận xét: nguyên tử có độ âm điện lớn hơn gây hiệu ứng –I lớn hơn.

a)

–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3

b)

+–OR2 > –OR ; +–NR3 > –NR2

c)

–F > –Cl > –NR2 > –CH3

d)

Có 2 dãy sắp xếp đúng

63.

Nhóm nào dưới đây có hiệu ứng –C (liên hợp âm)?

a)

–CH2CH3

b)

–NHCH3

c)

–OCH3

d)

–CN

64.

Chất nào dưới đây có hệ thống liên hợp p–π?

a)

CH2=CH–CH=CH2

b)

CH2=CH–CH2–CH=CH2

c)

CH2=CH–Cl

d)

CH2=C=CH2–CH3

65.

Trong các hình dưới đây, chất nào có hệ thống liên hợp p–π?

a)

Phenol (vòng benzen gắn –OH)

b)

Styren (vòng benzen gắn –CH=CH2)

c)

Benzyl clorua (vòng benzen gắn –CH2Cl)

d)

Toluen (vòng benzen gắn –CH3)

66.

Trong các hình dưới đây, chất nào có hệ thống liên hợp p–π?

a)

Pyridin

b)

Pyrol (vòng 5 cạnh có –NH)

c)

Benzen

d)

Cyclopentadien

67.

Trong các hình dưới đây, chất nào có hệ thống liên hợp π–π?

a)

Vòng thơm không thế hiện liên hợp với nối đôi ngoài vòng

b)

Cyclohexenol

c)

Cyclopentadien (vòng 5 cạnh có hai nối đôi liên hợp)

d)

Cyclohexen clorua

68.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp π - π?

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH2=CH-Cl

d)

CH2=C=CH2-CH3

69.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp π - π? Hình vẽ cho các lựa chọn gồm: (B) một vòng ba cạnh biểu diễn cyclopropan không có liên kết đôi; (C) một vòng benzen có liên kết đôi xen kẽ; (D) một vòng cyclohexan gắn nguyên tử Cl.

a)

CH2=CH-Cl

b)

(B) cyclopropan

c)

(C) benzen

d)

(D) cyclohexan gắn Cl

70.

Cho các nhóm thế sau: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng cảm ứng +I là:

a)

III

b)

III, IV

c)

I, V

d)

I

71.

Cho các nhóm thế sau: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng cảm ứng −I là:

a)

III

b)

V

c)

IV, V

d)

III, V

72.

Cho các nhóm thế sau: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng −I và +C là:

a)

II, III

b)

IV, V

c)

III, V

d)

III, IV

73.

Cho các nhóm thế sau: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng −I và −C là:

a)

II, VI

b)

II, V

c)

II, IV

d)

V, VI

74.

Cho các nhóm thế sau: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng +I và +H là:

a)

I, VI

b)

I

c)

VI

d)

I, V

75.

Cho các nhóm thế sau: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng −I là:

a)

VI

b)

IV

c)

V

d)

IV, V

76.

Cho các nhóm thế sau: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng −I và +C là:

a)

IV, VI

b)

IV, V

c)

III, IV

d)

III, VI

77.

Cho các nhóm thế sau: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng −I và −C là:

a)

IV, VI

b)

III, V

c)

II, III

78.

Nhóm −NH2 trong phân tử anilin có thể gây ra hiệu ứng gì? Hình vẽ: vòng benzen mang nhóm NH2.

a)

+ I và + C

b)

+ I và − C

c)

− I và − C

d)

− I và + C

79.

Nhóm −SO3H trong phân tử acid benzensulfonic có thể gây ra hiệu ứng gì? Hình vẽ: vòng benzen mang nhóm SO3H.

a)

+ I và + C

b)

+ I và − C

c)

− I và − C

d)

− I và + C

80.

Nguyên nhân làm cho trifluoroethanol có lực acid mạnh hơn ethanol là do:

a)

Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng − I

b)

Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + I

c)

Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng − C

d)

Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + C

81.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid giảm dần: CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2COOH, CH3CH2COOH

a)

CH3CH2COOH, CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2COOH

b)

CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2COOH, CH3CH2COOH

c)

CH3CH2COOH, FCH2CH2COOH, CH3CHFCH2COOH, CH3CH2CHFCOOH

d)

FCH2CH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH

82.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần: CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

a)

ICH2COOH, ClCH2COOH, BrCH2COOH, FCH2COOH, CH3COOH

b)

CH3COOH, ICH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

c)

FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, CH3COOH

d)

CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

83.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần: CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH

a)

CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH

b)

(CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH

c)

HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH

d)

CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH, HCOOH, CH3COOH

84.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần: (CH3)3CCOOH, FCH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

a)

ICH2COOH, ClCH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, (CH3)3CCOOH

b)

(CH3)3CCOOH, ICH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

c)

FCH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, (CH3)3CCOOH

d)

(CH3)3CCOOH, CH3COOH, ICH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

85.

Chất có lực acid mạnh nhất trong dãy chất sau là: CH3CH2COOH, ClCH2CH2COOH, ClCH2COOH, CH3COOH

a)

CH3CH2COOH

b)

ClCH2CH2COOH

c)

ClCH2COOH

d)

CH3COOH

86.

Chất có lực acid mạnh nhất trong dãy chất sau là: CH3COOH, ClCH2COOH, CF3COOH, C6H5COOH

a)

CH3COOH

b)

ClCH2COOH

c)

CF3COOH

d)

C6H5COOH

87.

Hiệu ứng cảm ứng lần lượt của các nhóm −CH3, −COO−, −Br, −NH3+ được ký hiệu là:

a)

+ I, − I, + I, + I

b)

+ I, + I, − I, − I

c)

− I, − I, + I, + I

d)

− I, + I, − I, + I

88.

Độ dài liên kết cộng hóa trị tăng theo thứ tự nào sau đây?

a)

C–F < C–Cl < C–Br < C–I

b)

C–F < C–Br < C–Cl < C–I

c)

C–I < C–Cl < C–Br < C–F

d)

C–Br < C–Cl < C–I < C–F

89.

Sắp xếp độ dài liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử carbon theo trật tự đúng.

a)

C–C > C=C > C≡C

b)

C≡C > C–C > C=C

c)

C–C > C≡C > C=C

d)

C≡C > C–C > C≡C

90.

Độ dài liên kết σ giữa nguyên tử carbon với nguyên tử hydrogen phụ thuộc vào trạng thái lai hóa của carbon theo trật tự nào?

a)

Csp3–H > Csp2–H > Csp–H

b)

Csp3–H < Csp2–H < Csp–H

c)

Csp3–H > Csp–H > Csp2–H

d)

Csp2–H > Csp–H > Csp2–H

91.

Quan sát các cấu trúc đánh số 1–4 trong hình; những chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydro với nước?

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

1, 2, 3

d)

1, 2, 3, 4

92.

Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro liên phân tử trong dung môi không phân cực thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Liên kết hydro liên phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

b)

Liên kết hydro liên phân tử không bị cắt đứt

c)

Liên kết hydro liên phân tử vẫn tồn tại

d)

Liên kết hydro liên phân tử tăng lên

93.

Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro nội phân tử thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

b)

Liên kết hydro nội phân tử vẫn được bảo toàn

c)

Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt một phần

d)

Liên kết hydro nội phân tử tăng lên

94.

Giải thích vì sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với cis‑cyclopentan‑1,2‑diol mà không xảy ra với trans‑cyclopentan‑1,2‑diol.

a)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

b)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

c)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

d)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

95.

Ethylene glycol HOCH2–CH2OH có cấu dạng che khuất bền hơn cấu dạng đối vì lý do nào sau đây?

a)

Do hình thành liên kết hydro nội phân tử giữa hai nhóm hydroxyl

b)

Do lực đẩy giữa hai nhóm hydroxyl giảm rõ rệt ở cấu dạng che khuất

c)

Do mô‑men lưỡng cực tổng của phân tử bằng 0 ở cấu dạng che khuất

d)

Do tương tác van der Waals thuận lợi giữa hai nhóm methylene vượt trội