wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ phân tán

Total questions: 94

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hệ phân tán có kích thuóc hạt phân tán nhỏ hon 1nm đuọc gọi là:

a)

Dung dịch keo

b)

Dung dịch thục

c)

Dung dịch chất không điện ly

d)

Dung dịch chất điện ly

2.

Hệ phân tán ở trạng thái lỏng có: 1nm ≤ kích thuóc hạt phân tán ≤ 100 nm đuọc gọi là:

a)

Dung dịch keo

b)

Dung dịch thực

c)

Dung dịch chất không điện ly

d)

Dung dịch chất điện ly

3.

Hệ phân tán ỏ trạng thái lỏng thì được gọi là

a)

Dung dịch.

b)

Hệ nhũ tương.

c)

Hệ huyên phù.

d)

Hệ phân tán.

4.

Hệ phân tán gồm hai chất lỏng có kích thuóc hạt phân tán ≥ 100 nm đuọc gọi là:

a)

Dung dịch keo

b)

Dung dịch thực

c)

Hệ huyền phù

d)

Hệ nhũ tương

5.

Hệ phân tán gồm một chất lỏng và một chất rắn có kích thuóc hạt phân tán ≥ 100 nm đuọc gọi là:

a)

Dung dịch keo

b)

Dung dịch thực

c)

Hệ huyền phù

d)

Hệ nhũ tương

6.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dung dịch là hỗn hợp hai hay nhiều chất ở thể lỏng.

b)

Dung dịch là một hệ đồng nhất gồm hai hay nhiều chất

c)

Dung dịch là hệ gồm hai chất lỏng khuyếch tán vào nhau

d)

Dung dịch là một hệ gồm một chất rắn khuyếch tán trog môi trường lỏng.

7.

Dung dịch chất điện ly là.

a)

dung dịch của nhũng chất lỏng hoà tan

b)

dung dịch của chất rắn hoà tan trong chất lỏng

c)

Dung dịch của chất phân tán có kích thước hạt nhỏ hon 1nm

d)

Dung dịch có khả năng dẫn điện.

8.

Dung dịch chất không điện ly là.

a)

dung dịch của nhũng chất lỏng hoà tan

b)

dung dịch của chất rắn hoà tan trong chất lỏng

c)

Dung dịch của chất phân tán có kích thước hạt nhỏ hon 1nm

d)

Dung dịch koông có khả năng dẫn điện.

9.

Dung dịch keo là.

a)

dung dịch của nhũng chất lỏng hoà tan

b)

dung dịch của chất rắn hoà tan trong chất lỏng

c)

Dung dịch của chất phân tán có 1nm ≤ kích thước hạt ≤ 100nm

d)

Dung dịch có khả năng dẫn điện.

10.

Huyền phù là.

a)

Hệ phân tán của một chất rắn trong môi truòng lỏng

b)

Hệ phân tán của một chất rắn trong môi trường rắn.

c)

Hệ phân tán lỏng- rán và kích thước hạt phân tán lớn hơn 100nm.

d)

Hệ phân tán lỏng- lỏng và kích thước hạt phân tán lớn hơn 100nm.

11.

Nhũ tương là.

a)

Hệ phân tán của một chất rắn trong môi truòng lỏng

b)

Hệ phân tán của một chất lỏng trong môi trường lỏng.

c)

Hệ phân tán lỏng- rán và kích thước hạt phân tán lớn hơn 100nm.

d)

Hệ phân tán lỏng- lỏng và kích thước hạt phân tán lớn hơn 100nm.

12.

Nồng độ dung dịch biểu thị

a)

lượng chất tan có trong một lượng dung dịch nhất định

b)

số mol chất tan có trong dung dịch

c)

khối lượng chất tan có trong dung dịch

d)

1,2,3 đều đúng

13.

Nồng độ phần trăm cho biết

a)

số phần khối lượng chất tan có trog một trăm phần khối lượng dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong một lít dung dịch

c)

số mol chất tan có trong một ít dung dịch.

d)

1 và 3 đúng.

14.

Nồng độ mol/lit cho biết

a)

số phân tử chất tan có trong một lít dung dịch

b)

số mol chất tan có trong một lít dung dịch

c)

số mol chất tan có trong 1000 gam nước.

d)

1,2,3 đều đúng

15.

Nồng độ molan cho biệt

a)

số mol chất tan có trong 1000 gam dung dịch

b)

số mol chất tan có trong 1000 gam dung môi.

c)

số phân tử chất tan có trong 1000 gam dung dịch

d)

1 và 3 đúng.

16.

Nồng độ phân mol cho biết

a)

số mol chất tan có trong 1000 gam dung dịch

b)

số mol chất tan có trong 1000 gam dung môi.

c)

số mol chất tan có trong tổng số mol các chất có trong dung dịch kể cả dung môi

d)

1 và 3 đúng.

17.

Nồng độ đương lượng gam cho biết

a)

số phân tử chất tan có trong một lít dung dịch

b)

số đương lượng gam chất tan có trong một lít dung dịch

c)

số đương lượng gam chất tan có trong 1000 gam nước.

d)

2,3 đều đúng

18.

Đương lượng gam của một chất là

a)

lượng chất đó phản ứng vừa đủ với một đương lượng gam của một chât khác

b)

là lượng chất đó phản ứng vừa đủ với một

19.

Đương lượng gam của một chất là

a)

lượng chất đó phản ứng vừa đủ với một đương lượng gam của một chât khác

b)

là lượng chất đó phản ứng vừa đủ với một mol khí hydro

c)

là lượng chất đó khi phản ứng thì cho hoặc nhận một electron

d)

là lượng acid khi phản ứng cho đúng một ion H+

20.

Cho công thức tính đươg lượng gam: E= M/a với : E (g/dlg), M(g/mol). Vẩy a là.

a)

số điện tử chất đang tính trao đởi khi tham gia phản ứng

b)

số gốc acid chất đang tính tham gia phản ứng

c)

số điện tích dương hoặc âm chất trao đổi khi tham gia phản ưng

d)

số đương lượng gam ứng với một mol chất khi tham gia phản ứng.

21.

Cho công thức tính đươg lượng gam: E= M/a với : E (g/dlg), M(g/mol). Trong phản ứng trao đổi a là.

a)

số điện tử chất đang tính trao đởi khi tham gia phản ứng

b)

số gốc acid chất đang tính tham gia phản ứng

c)

số mol điện tích dương hoặc âm một mol chất trao đổi khi tham gia phản ưng

d)

số nguyên tử kim loại chất trao đội khi tham gia phản ứng.

22.

Cho công thức tính đươg lượng gam: E= M/a với : E (g/dlg), M(g/mol). Trng phản ứng oxy hoá-khử a là

a)

số mol điện tử một mol chất đang tính trao đổi khi tham gia phản ứng

b)

số gốc acid chất đang tính tham gia phản ứng

c)

số điện tích dương hoặc âm một mol chất trao đổi khi tham gia phản ưng

d)

số nguyên tử kim loại chất trao đội khi tham gia phản ứng.

23.

Cho công thức tính đươg lượng gam: E= M/a với : E (g/dlg), M(g/mol). Trong phản ứng trung hoà a là

a)

số mol ion H+ mà một mol chất đã cho hay nhận khi tham gia phản ứng

b)

số gốc acid chất đang tính tham gia phản ứng

c)

số điện tích dương hoặc âm một mol chất trao đổi khi tham gia phản ưng

d)

số nguyên tử kim loại chất trao đội khi tham gia phản ứng.

24.

Cho phản ứng: Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl. Vậy dung dịch chứa 1,06 g Na2CO3 trong 100ml dung dịch thi nồng độ đương lượng của dung dịch là

a)

0,1N

b)

0,2N

c)

0,0001N

d)

0,0002N

25.

Cho phản ứng: Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO3 + CO2 + H2O Vậy dung dịch chứa 1,06 g Na2CO3 trong 100ml dung dịch thi nồng độ đương lượng của dung dịch là

a)

0,1N

b)

0,2N

c)

0,0001N

d)

0,0002N

26.

Cho phản ứng: 3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O Vậy 2,32 gam Fe3O4 ứng với mấy đương lượng gam

a)

0,1E

b)

0,3E

c)

0,01E

d)

0,03E

27.

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng

a)

chất tan đi xuyên qua màng bán thẩm để cân bằng áp suất

b)

dung môi đi xuyên qua màng bán thẩm để cân bằng áp suất.

c)

dung dịch đi xuyên qua màng để cân bằng áp suất.

d)

dung môi và chất tan dịch chuyển theo hai chiều ngược nhau qua màng bán thẩm

28.

Áp suất thẩm thấu là áp suất

a)

xuất hiện trên bề mặt tiếp xúc giữa dung dịch và không khí

b)

xuất hiện trong dung dịch

c)

xuất hiện hai bên màng bán thẩm khi hai bên màng có hai dung dịch khac nhau về nồng độ

d)

xuất hiện trong mọi trường hợp khi có màng bán thẩm

29.

Định luật Vant’Hoff được tóm tắt bởi công thức π = RCT. R có ba giá trị: 1) 0,0821 ; 2) 1,98 ; 3) 8,31. Khi dùng công thức trên ta phải chọn giá trị nào của R.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

2 hoặc 3

30.

Áp suất thẩm thấu của dung dịch 5g/lit glucose ở 25oC là

a)

0,679atm

b)

68,79 atm

c)

16,39atm

d)

1,639atm

31.

ở 37oC dịch trong hồng cầu có áp suất thẩm thấu là 7,5 atm . tính nồng độ mol/lit của các chất tan có trong dịch hồng cầu.

a)

0,295 M

b)

0,00291M

c)

0,0122M

d)

0,0291M

32.

Dung dịch chất A trong nước không điện ly. 0,184 gam chất A trong 100ml dung dịch có áp suất thẩm thấu là 560 mmHg ở 30oC. Tính khối lượng mol của A.

a)

62,044 g/mol

b)

82 g/mol

c)

149,8 g/mol

d)

82,73 g/mol

33.

Dung dịch 0,4 g/lít một polipeptid có áp uất thẩm thấu 3,74 Torr ở 27oC (1Torr = 1,32.10-3 atm). Tính khối lượng mol của polipepid đó.

a)

1993,2 g/mol

b)

347 g/mol

c)

26,3 g/mol

d)

266,63 g/mol

34.

id có áp uất thẩm thấu 3,74 Torr ở 27oC (1Torr = 1,32.10-3 atm). Tính khối lượng mol của polipepid đó.

a)

1993,2 g/mol

b)

347 g/mol

c)

26,3 g/mol

d)

266,63 g/mol

35.

Dung dịch trong nước của một chất B (không điện ly) chứa 3gam B trong 250 ml dung dịch ở 12oC có áp suất là 0,82 atm. Tính khối lượng mol của B.

a)

34,2 g/mol

b)

342 g/mol

c)

2064,5 g/mol

d)

206,45g/mol

36.

Dung dịch một chất tan không điện ly trong nước đông đặc ở -2,47oC. Hỏi dung dịch này sôi ở nhiệt độ bao nhiêu ?

a)

100,226oC

b)

100,426oC

c)

100,126oC

d)

100,691oC

37.

Cho Fe =56, O=16. Đương lượng gam của Fe2O3 là:

a)

160/3 gam

b)

80/3 gam

c)

40/3 gam

d)

60/3 gam

38.

Trong một phản ứng: Fe2+ → Fe3+. Cho biết Fe= 56, O= 16. Đương lượng gam của FeO là:

a)

72 gam

b)

36 gam

c)

24 gam

d)

12 gam

39.

Tính nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc (oC) của dung dịch chứa 9 gam glucose trong 100 g nước. Biết nước có ks = 0,52 và kđ = 1,86.

a)

100,94 và 0,26

b)

100,56 và 0,36

c)

100,36 và 0,94

d)

100,26 và -0,94

40.

Khối lượng mol của phân tử hemoglobin là 70000g/mol. Nếu hòa tan 40 gam hemoglobin vào nước thành 1 lít dung dịch ở 4oC thì áp suất thẩm thấu của dung dịch tạo thành là:

a)

0,026 at

b)

0,013 at

c)

0,15 at

d)

0,2 at

41.

Phải lấy bao nhiêu gam glucozơ hòa tan trong 150 gam nước để hạ nhiệt độ đông đặc của dung dịch thu được xuống 0,75oC. Biết kđ của nước bằng 1,86

a)

5 gam

b)

10 gam

c)

15 gam

d)

10,89 gam

42.

Thế nào là hiện tượng thẩm thấu:

a)

là hiện tượng các phân tử chất tan khuếch tán qua màng bán thẩm để đi vào dung dịch.

b)

Là hiện tượng các phân tử dung môi khuếch tán qua màng bán thẩm để đi vào dung dịch

c)

Là hiện tượng các phân tử chất tan và các phân tử dung môi khuếch tán qua màng bán thẩm để đi vào dung dịch

d)

A,B,C đều đúng.

43.

Một dung dịch chứa 54 gam gluco C6H12O6 trong 250 gam nước sẽ đông đặc ở bao nhiêu độ ? cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86 0C/mol.gam (C=12, H=1, O=16)

a)

-2,232oC

b)

-0,558oC

c)

-0,279oC

44.

ịch chứa 54 gam gluco C 6 H 12 O 6 trong 250 gam nước sẽ đông đặc ở bao nhiêu độ ? cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86 0 C/mol.gam (C=12 , H=1, O=16)

a)

-2,232 o C

b)

-0,558 o C

c)

-0,279 o C

d)

-0,1395 o C

45.

Hoà tan 4,6 gam một chất (A) không điện ly (M A = 92) vào 100 gam nước tạo thành dung dịch (X). Tính nhiệt độ sôi của dung dịch (X). Biết hằng số nghiệm sôi của nước là 0,52.

a)

100,5 o C

b)

100,26 o C

c)

100,6 o C

d)

101,26 o C

46.

Khối lượng mol của phân tử hemoglobin là 70000g/mol. Nếu hòa tan 40 gam hemoglobin vào nước thành 1 lít dung dịch ở 4 o C thì áp suất thẩm thấu của dung dịch tạo thành là: Cho R= 0,082 at.lít/ o K.

a)

0,026 at

b)

0,013 at

c)

0,15 at

d)

0,2 at

47.

Phải lấy bao nhiêu gam glucozơ hòa tan trong 100 gam nước để hạ nhiệt độ đông đặc của dung dịch thu được xuống 0,93 o C. Biết k đ của nước bằng 1,86.

a)

12 gam

b)

14 gam

c)

9 gam

d)

18 gam

48.

Trong 1ml dung dịch chứa 10 -6 mol chất tan A ở 0 o C. Vậy áp suất thẩm thấu của dung dịch (tính theo mmHg) là:

a)

19,54 mmHg

b)

16,782 mmHg

c)

17,024 mmHg

d)

14,702 mmHg

49.

Biểu thức của đinh luật Raun (Raoult) thứ hai về độ tăng nhiệt độ sôi Δt s = K s .Cm. Hãy cho biết ý nghĩa của hằng số nghiệm sôi K s .

a)

Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch.

b)

Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1mol chất tan trong 1000 gam dung môi.

c)

Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch.

d)

Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1mol chất tan trong 1000 gam dung môi.

50.

C 6 H 5 NH 2 có pK b = 9,42. Trong một cốc chứa 100ml dung dịch C 6 H 5 NH 2 0,01M. pH của dung dịch đó là.

a)

8,00

b)

8,50

c)

9,00

d)

8,29

51.

Trộn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch HCl 0,2M và NH 3 0,2M được dung dịch X.

4 lines
52.

g một cốc chứa 100ml dung dịch C6H5NH2 0,01M. pH của dung dịch đó là.

a)

8,00

b)

8,50

c)

9,00

d)

8,29

53.

Trộn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch HCl 0,2M và NH3 0,2M được dung dịch X. Biết hằng số điện ly của NH3 Kb =1,8.10-5. pH của dung dịch X là

a)

5,127

b)

2,064

c)

7,00

d)

6,025

54.

Một dung dịch chứa hỗn hợp CH3COONa 0,15M và CH3COOH 0,15M. Biết CH3COOH có pKa = 4,74. pH của dung dịch trên là

a)

4,74

b)

9,26

c)

4,63

d)

4,63

55.

Tính độ tan (mol/lit) ở 25oC của AgCl trong nước. Cho biết tich số tan của AgCl ở 25oC là 1,78.10-10.

a)

1,334.10-5 (mol/lít)

b)

1,433.10-5 (mol/lít)

c)

1,325.10-5 (mol/lít)

d)

1,343.10-5 (mol/lít)

56.

Thế nào là dung dịch đệm:

a)

là dung dịch tạo bởi một bazơ yếu và muối của nó, mà khi thêm một lượng nhỏ axit mạnh hoặc bazơ mạnh vào thì pH của dung dịch không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể.

b)

là dung dịch tạo bởi một axit yếu và muối của nó, mà khi thêm một lượng nhỏ axit mạnh hoặc bazơ mạnh vào thì pH của dung dịch không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể.

c)

là dung dịch tạo bởi một bazơ mạnh và muối của nó, mà khi thêm một lượng nhỏ axit yếu hoặc bazơ yếu vào thì pH của dung dịch không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể.

d)

cả A và B đều đúng.

57.

NH3 có pKb = 4,74. Vậy pH dung dịch gồm NH3 0,12M và NH4Cl 0,1M là:

a)

8,253

b)

9,34

c)

9,29

d)

10,26

58.

Tính nồng độ OH- trong một lít dung dịch NH3 0,1M. Biết hằng số điện ly của NH3 Kb =1,8.10-5.

a)

1,34.10-3 mol/lít

b)

4,24.10-3 mol/lít

c)

1,34.10-2 mol/lít

d)

4,24.10-4 mol/lít

59.

Trong các dung dịch sau đây: Na2CO3, NaCl, K2SO4, CH3COONa, C6H5ONa, NH4Cl, C6H5ONH3Cl, AlCl3. Dung dịch nào có pH>7

a)

NaCl, K2SO4

b)

NH4Cl, C6H5ONH3Cl, AlCl3

c)

K2SO4, CH3COONa, AlCl3

d)

Na2CO3, CH3COONa, C6H5ONa

60.

Tính độ tan (mol/lit) ở 25oC của CaSO4 trong nước. Cho biết tich số tan của CaSO4 ở 25oC là 9,1.10-6.

a)

2,12.10-3 (mol/lít)

b)

3,

61.

Tính độ tan (mol/lit) ở 25oC của CaSO4 trong nước. Cho biết tich số tan của CaSO4 ở 25oC là 9,1.10-6.

a)

2,12.10-3 (mol/lít)

b)

3,6016.10-3 (mol/lít)

c)

3,66 . 10-3 (mol/lít)

d)

3,0166.10-3 (mol/lít)

62.

CH2=CH-COOH có pKa = 4,26. Vậy pH của 100ml dung dịch CH2=CH-COOH 0,12M là:

a)

2,32

b)

2,59

c)

3,24

d)

2,56

63.

NH3 có pKb = 4,74. Vậy pH của dung dịch NH3 0,12M là:

a)

11,24

b)

11,71

c)

11,17

d)

8,29

64.

C6H5NH2 có pKb = 9,42. Vậy pH của 100ml dung dịch C6H5NH2 0,01M là:

a)

8,00

b)

5,71

c)

9

d)

8,29

65.

CH3COOH có pKa = 4,74. Vậy pH của dung dịch CH3COOH 0,15M là:

a)

2,3

b)

2,78

c)

3,24

d)

5,56

66.

Tích số tan của CaCO3 ở 25oC 4,8.10-9. Vậy độ tan của CaCO3 ở 25oC là:

a)

6,892.10-5 mol/lít.

b)

6,289.10-5 mol/lít.

c)

6,928.10-5 mol/lít.

d)

8,926.10-5 mol/lít.

67.

NH3 có pKb = 4,74. Vậy pH của dung dịch gồm NH3 0,12M và NH4Cl 0,1M là:

a)

8,253

b)

9,34

c)

9,29

d)

10,26

68.

Một dung dịch có pH = 10 thì [OH−] bằng

a)

10−8 M.

b)

10−10 M.

c)

10−5 M.

d)

10−4 M.

69.

Màng thẩm thấu là những màng

a)

chỉ cho các ion đi qua

b)

cho các ion và phân tử chất tan đi qua

c)

chỉ cho dug môi đi qua

d)

cho các hạt keo đi qua

70.

Màng thẩm tích là những màng

a)

chỉ cho các ion đi qua

b)

cho các ion và phân tử chất tan đi qua

c)

chỉ cho dug môi đi qua

d)

cho các hạt keo đi qua

71.

So sánh kính hiển vi và kính siêu hiển vi

a)

cấu tạo giống nhau

b)

kính siêu hiển vi có độ phóng đại lớn hơn

c)

cấu tạo hệ thống quang học khác nhau

d)

vị trí đặt nguồn sáng khác nhau.

72.

Điện tích (âm hay dương) của hạt keo được quyết định bởi

a)

điện tichq của nhân hạt keo

b)

điện tích của lớp hấp phụ

c)

điện tích của lớp ion đối

d)

điện tích của lớp khuếch tán

73.

Điện tích (âm hay dương) của hạt keo được quyết định bởi

a)

điện tichq của nhân hạt keo

b)

điện tích của lớp hấp phụ

c)

điện tích của lớp ion đối

d)

điện tích của lớp khuếch tán

74.

tích (âm hay dương) của hạt keo được quyết định bởi

a)

điện tichq của nhân hạt keo

b)

điện tích của lớp hấp phụ

c)

điện tích của lớp ion đối

d)

điện tích của lớp khuếch tán

75.

Cho hai dung dịch HCl (có pH=a) và CH3COOH (có pH=b) có cùng nồng độ CM. Nếu so sánh pH của hai dung dịch này thì.

a)

a < b

b)

a = b

c)

a > b

d)

không so sánh được.

76.

So sánh nồng độ CM của hai dung dịch NaOH (có nồng độ là a) và CH3COONa (có nồng độ là b) của hai dung dịch có dùng pH.

a)

a < b

b)

a = b

c)

a > b

d)

không so sánh được.

77.

Khẳng định nào sau đây là không đúng.

a)

Chất điện ly là chất tan được trong nước

b)

Độ điện ly α càng lớn thì hằng số điện ly K càng tăng và chất điện ly càng mạnh

c)

Độ điện ly α càng lớn khi nồng độ chất điện ly càng loãng

d)

Trong dung dịch chất điện ly chỉ tồn tại các ion

78.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Dung dịch chất điện ly dẫn được điện vì trong dung dịch chất điện ly có chứa nhưng phần tử mang điện.

b)

Khi pha loãng hoạc cô cạn dung dịch, nồng độ mol của các chất tan tỷ lệ thuận với thể tích dung dịch.

c)

Độ tan của chất khí tăng khi áp suất tăng vì quá trình hoà tan chất khí làm giảm áp suất

d)

Dung dịch NaOH 10-9M có pH không phải là 9

79.

Hoà tan 1mol hydroclorua vào nước. sau đó cho vào dung dịch trên 300g dung dịch NaOH 10% (d= 1,5). Vậy pH của dung dịch sau khi pha là

a)

pH= 7

b)

pH>7

c)

pH< 7

d)

pH = 8,5

80.

Trong các chất sau đây,base liên hợp của acid mạnh nhất là

a)

H2SO4

b)

H3PO4

c)

H2O

d)

CH3COOH

81.

Chất phải thêm vào dung dịch để làm pH thay đổi từ 12 xuống 10 là.

a)

nước cất

b)

NaOH

c)

HCl

d)

CH3COONa

82.

Khi pha loãng hoặc cô cạn dung dịch thì.

a)

Nồng độ các chất tỷ lệ thuận với thể tích

b)

Nồng độ mol các chất tỷ lệ nghịch với thể tích

c)

Khối lượng chất tan và khối lượng dung dịch không thay đổi

d)

nồng độ các chất không thay đổi

83.

Dung dịch đệm là dung dịch

a)

Hồn hơp acid yếu và muối của nó với base mạnh

b)

Hỗn hợp base yếu và muối của nó với acid mạnh

c)

Có pH không thay đổi khi t

84.

Dung dịch đệm là dung dịch

a)

Hồn hơp acid yếu và muối của nó với base mạnh

b)

Hỗn hợp base yếu và muối của nó với acid mạnh

c)

Có pH không thay đổi khi thêm bất kỳ acid hoặc base vào

d)

Hỗn hơp acid yếu và muối của nó với base mạnh hoặc hỗn hợp base yếu và muối của nó với acid mạnh

85.

Xét dung dịch acid yếu HNO2 0,1M nêuú bỏ qua sự điện ly cùa nước thì đánh giá nào sau đây là đúng

a)

pH > 1,0

b)

pH = 1,0

c)

[H+]> [NO2-]

d)

[H+] < [NO2-]

86.

Đôí với dung dịch acid mạnh HNO3 0,1M nếu bỏ qua sự điện ly của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng ?

a)

pH < 1,0

b)

pH > 1,0

c)

[H+] = [NO3-]

d)

[H+] > [NO3-]

87.

Độ điện ly α của acid yếu tăng theo độ pha oang của dung dịch. Khi đó hằng số Ka của acid thay đổi bhu thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không xác định được

88.

Độ điện ly α của acid acetic sẽ thay đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dug dịch HCl vào dung dịch acid acetic?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không xác định được

89.

Độ điện ly α của acid acetic sẽ thay đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch acid acetic?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không xác định được

90.

Độ điện ly α của acid acetic sẽ thay đổi như thế nào khi pha loãng dung dịch acid acetic bằng nước ?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không xác định được

91.

Dung dịch các muối nào sau đây có pH > 7 ?

a)

NaCl

b)

CH3COONa

c)

Al(NO3)3

d)

KNO3

92.

Dung dịch các muối nào sau đây có pH < 7 ?

a)

KCl

b)

CH3COONa

c)

Al(NO3)3

d)

KNO3

93.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M. môi trường của dung dich là:

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

không xác định được

94.

Trong dung dịch HNO3 0,01M , tích số ion của nước ở nhiệt độ bất kỳ là

a)

[H+][OH-] > 10-14

b)

[H+][OH-] = 10-14

c)

[H+][OH-] < 10-14

d)

tuỳ thuộc nhiệt độ