Font size
WorksheetsChương 1: Cấu Trúc Phân Tử và Đồng Phân (Phần 1)
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Trong các hợp chất hữu cơ, liên kết phổ biến và quan trọng nhất là dạng nào?
Liên kết hydro
Liên kết cho nhận
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Các hợp chất có liên kết cộng hóa trị thường có đặc điểm nào?
Nhiệt độ sôi lớn, ít tan nước, dễ bay hơi
Dễ tan nước và phân ly thành ion
Ít tan nước nhưng phân ly hoàn toàn thành ion
Nhiệt độ nóng chảy rất cao, hoạt động hóa học mạnh
Có thể phân biệt liên kết cộng hóa trị và liên kết ion bằng tiêu chí nào?
độ phân cực liên kết
năng lượng liên kết
góc liên kết
cả 3 tiêu chí trên
Lai hóa sp3 của carbon cho góc hóa trị gần bằng 109,5°. Kết luận nào đúng?
A: 109,5°, B: lai hóa tứ diện
A: 120°, B: lai hóa tứ diện
A: 180°, B: lai hóa tam giác
A: 109,5°, B: lai hóa tam giác
Lai hóa sp3 thường xen phủ tạo liên kết kiểu nào?
Theo trục AO cuả nguyên tử khác ,xích ma
Theo trục AO của nguyên tử khác , đôi
Theo trục AO nguyên tụt khác , π
Xen phủ trục tạo σ, bên hông tạo π
Lai hóa sp2 của carbon thường gặp ở hợp chất có liên kết đôi. Góc hóa trị và hình học đúng là gì?
109,5° và tứ diện
180° và đường thẳng
đôi 120° và tam giác phẳng
120° và tứ diện
Trong các chất sau, chất nào có liên kết giữa hai carbon kề cận dài nhất?
CH3–CH=CH2
CH2=CH2
H3C–CH3
HC≡CH
Hợp chất có công thức phân tử C6H14 có tất cả bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
5
6
3
2
Đồng phân cấu tạo bao gồm các loại đồng phân nào?
Nhóm chức, vị trí, quang học
Nhóm chức, hình học, vị trí
Hình học, vị trí, hỗ biến
Nhóm chức, vị trí, hỗ biến
Hợp chất có công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu đồng phân nhóm chức?
2
3
5
4
Xác định cấu hình hình học của chất có hai nhóm C2H5 và CH2Cl ở cùng phía so với CHO và H trên liên kết đôi như hình vẽ.
Cis
Trans
Z
E
Với phân tử có nhóm H3C và CN trên một cacbon đôi, C2H5 và CH2NH2 trên cacbon còn lại như hình, cấu hình đúng là gì?
E
Z
Trans
Cis
Phân tử 2,3-diclopentan có bao nhiêu đồng phân quang học?
4
3
không có
2
Phân tử 2,3-diclo butan có bao nhiêu đồng phân quang học?
4
2
không có
3
2.4- Hiện tượng cảm ứng là:
a và c
Sự chuyển dịch của các điện tử p trong hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
Sự chuyển dịch của các điện tử σ trong mạch liên kết đơn gây sự phân cực tính điện
Sự chuyển dịch của các điện tử π trong hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
2.5- Hiệu ứng liên hợp là:
Sự chuyển dịch của các điện tử π trong hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
Sự chuyển dịch của các điện tử σ trong mạch liên kết đơn gây sự phân cực tính điện
a và c
Sự chuyển dịch của các điện tử π trong hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
2.6- Hiệu ứng siêu liên hợp là:
Sự chuyển dịch của các điện tử π trong hệ thống liên hợp gây ra sự phân bố lại mật độ điện tử trong phân tử
a và c
Sự chuyển dịch của các điện tử σ trong mạch liên kết đơn gây sự phân cực tính điện
Sự liên hợp giữa các điện tử σ của liên kết C–H (hoặc C–F) khi đứng cách nối đôi (hoặc nối ba) một liên kết đơn
2.7- Đặc điểm của hiệu ứng liên hợp là:
Không tắt dần theo mạch carbon mà lan truyền trong toàn hệ liên hợp
Tắt dần theo mạch carbon
b và c
Chỉ xuất hiện trong hợp chất không no chứa các hệ liên hợp π–π hoặc π–p
2.8- Đặc điểm của hiệu ứng cảm ứng
Chỉ xuất hiện trong hợp chất không no, đặc biệt là các hệ liên hợp
Tắt dần theo mạch carbon
Không tắt dần theo mạch carbon mà lan truyền trong toàn hệ liên hợp
a và b
2.9- Đặc điểm của hiệu ứng siêu liên hợp
Chỉ xuất hiện trong hợp chất không no, đặc biệt là các hệ liên hợp
Tắt dần theo mạch carbon
Không tắt dần theo mạch carbon mà lan truyền trong toàn hệ liên hợp
Số liên kết C–H ở vị trí α so với liên kết bội càng nhiều thì hiệu ứng siêu liên hợp càng lớn
2.10- Trong các nhóm thế sau nhóm nào có cả -I và +C
III
III và IV
II
II và III
2.11- Trong các nhóm thế sau, nhóm nào có +C
I và IV
I
II
Đáp án khác
I và III
Theo định nghĩa Lewis, acid là chất có đặc tính nào?
Có khả năng cho cặp điện tử tự do
Có khả năng nhận proton
Có khả năng nhận cặp điện tử tự do
Có khả năng cho proton
Theo định nghĩa Lewis, base là chất có đặc tính nào?
Có khả năng nhận cặp điện tử tự do
Có khả năng nhận proton
Có khả năng cho cặp điện tử tự do
Có khả năng cho proton
Sắp xếp lực base của các chất sau theo thứ tự giảm dần: I) CH3CH(CH3)-NH2 II) CH3NH-CH3 III) CH3NH2 IV) CH3CH2NH2
I > II > IV > III
I > III > IV > II
II > I > IV > III
I > IV > II > III
Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tính acid giảm dần: I) C2H5COOOH II) CH3CH(Cl)COOH III) Cl–CH2CH2COOH IV) CH3CH(F)COOH
IV > I > II > III
I > II > III > IV
II > IV > I > III
IV> II > III > I
Danh pháp IUPAC đúng cho hợp chất mạch hở có xương sống heptan với nhánh ethyl ở C3 và hai methyl ở C4 là gì?
3-ethyl-4,4-dimethylheptan
4,4-dimethyl-3-ethylheptan
2-ethyl-2-propyl-3-ethylpentan
3,6,7,7-tetramethyl-5-isopropyloctan
Trong các cấu trúc: I: H3C–(CH2)3–CH3; II: H3C–CH(CH3)–(CH2)2–CH3; III: Cyclohexan; IV: H3C–CH2–CH(CH3)–CH2–CH3, cặp đồng phân cấu tạo là?
I và II
I và III
II và IV
III và IV
Sắp xếp CH3CH2CH2CH(CH3)2, CH3(CH2)4CH3, (CH3)2CHCH(CH3)2 theo thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi:
II > I > III
II > III > I
I > II > III
III > II > I
Hợp chất có công thức C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
2
5
3
4
Phản ứng của methan với clo (có ánh sáng) thuộc cơ chế nào?
Thế ái điện tử vòng
Thế ái điện tử
Cộng ái nhân
Thế gốc tự do
C5H10 (alkan không no dạng cyclo hoặc alken) có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
2
4
Đáp án khác
6
Chất nào dưới đây có đồng phân cis–trans? I: CH3CH=CH2; II: (CH3)2C=CH2; III: CH3CH2CH=CHCH3; IV: BrCH=CHCl
III và IV
II và IV
I và III
I và II
Hydrohalogen hóa anken theo quy tắc Maccopnhicov diễn ra theo cơ chế nào?
Cộng ái điện tử
Thế ái nhân
Thế ái điện tử
Cộng ái nhân
Phương pháp điều chế p-nitrobrombenzen hiệu suất cao nhất từ benzen là thực hiện bước nào trước?
Nitro hóa rồi brom hóa bằng hv
Brom hóa xúc tác Fe rồi nitro hóa
Brom hóa bằng hv rồi nitro hóa
Nitro hóa rồi brom hóa xúc tác Fe
Trong số các vòng: benzyl, pyridine, benzene, naphthalene; chất nào không thơm theo Hückel?
Naphthalene hợp ngưng
Benzyl (phenyl–CH2)
Pyridine vòng N
Benzene vòng C6H6
Hợp chất nào không làm mất màu KMnO4 loãng nguội: cyclohexane, cyclohexene, benzene, cyclopentadiene?
Cyclopentadiene
Benzene
Cyclohexene
Cyclohexane
Đặc điểm nào làm cho phenol kém phản ứng thế nucleophin vào nhóm OH hơn so với alcol?
Hydro liên kết nội phân tử bền hơn
Vòng thơm làm giảm khả năng tạo carbocation
Nhóm OH gắn vào sp3 giảm phân cực
Liên hợp vòng thơm làm tăng độ axit
Chọn chất KHÔNG phải là alcol trong các cấu trúc đã cho.
Hợp chất d là cyclohexanol có –OH
Hợp chất c là phenol có –OH thơm
Hợp chất b là phenylmethanol có –CH2OH
Hợp chất a có nhóm OH aliphatic
Tên IUPAC đúng cho cấu trúc cho sẵn là gì?
6-ethyl-3,7-dimethyl nona-4-ol
6-isopropyl-3-methyl-octan-4-ol
4-ethyl-3,7-dimethyl nonan-6-ol
Đáp án khác không đúng
Sắp xếp theo độ tăng dần nhiệt độ sôi cho bốn chất I–IV hiển thị.
Đáp án khác gần đúng
IV < III < I < II
IV < I < II < III
IV < III < II < I
Chọn tác nhân khử phù hợp để chuyển acetal thành diol như hình vẽ.
LiAlH4/Et2O; H3O+ cho khử acetal
Cả b và c đều chính xác
H2/Pd, đun nhẹ tạo hydrolysis
NaAlH4/Et2O; H3O+ phản ứng tương tự
Sắp xếp độ axit tăng dần của I–IV: phenol, methoxybenzene, catechol, benzoic acid.
II < III < I < IV
IV < III < II < I
Đáp án khác hợp lý
II < I < III < IV
Chọn phương pháp tốt nhất để điều chế methyl phenyl ether (anisole).
C6H5OH + CH3OH tạo ether đối xứng
C6H5OH + CH3Cl theo SN1
C6H5ONa + CH3I theo SN2
C6H5Cl + CH3ONa theo SN2
Trong các alcol sau, chất nào dễ dàng tạo ester với acid acetic nhất khi đun nóng có H2SO4 xúc tác?
CH3CH2CH2CH2OH (I) tạo ester nhanh
CH3CH(OH)CH2CH3 (II) phản ứng trung bình
I và III đều như nhau
(CH3)3C–OH (III) kém phản ứng nhất
Trong các alcol sau, chất nào khó tạo ester với acid acetic nhất khi đun nóng có H2SO4 xúc tác?
(CH3)3C–OH (III) rất cản trở
I và II tương đương nhau
CH3CH(OH)CH2CH3 (II) cản trở vừa
CH3CH2CH2CH2OH (I) ít cản trở
Trong các alcol sau, chất nào dễ dáng phản ứng với HBr tạo alkyl bromide?
CH3CH(OH)CH2CH3 (II) phản ứng trung bình
CH3OH phản ứng tương tự I
(CH3)3C–OH (III) phản ứng nhanh
CH3CH2OH (I) phản ứng chậm
Phản ứng tạo diethyl ether từ ethanol xảy ra tốt nhất ở nhiệt độ nào với H2SO4?
160°C chủ yếu tạo alkene
170°C ưu tiên loại nước tạo alkene
140°C tạo ether tối ưu
100°C cho khử nước nội phân tử
Khi nitro hóa phenol trong điều kiện lạnh với HNO3 loãng, sản phẩm chính nào hình thành?
o-nitrophenol tạo chủ yếu
Cả b và c đồng tạo chủ yếu
m-nitrophenol chiếm ưu thế
p-nitrophenol tạo chủ yếu
Giải thích vì sao nhiệt độ sôi của ethanol cao hơn alkane có khối lượng phân tử tương đương.
Do momen lưỡng cực nhỏ hơn
Do có cấu trúc vòng thơm
Do liên kết hydro liên phân tử mạnh
Do cộng hưởng làm tăng ổn định
Trong phản ứng với Na, alcol bậc một tạo sản phẩm nào?
Không phản ứng trong điều kiện thường
Tạo alkyl halide và NaCl
Tạo alkyl sodium và H2O
Tạo natri alkoxide và H2
Propan-1-ol chịu tách nước với H2SO4 ở 180°C tạo sản phẩm chính nào?
Propene nhờ loại nước E1/E2
1-propyl hydrogen sulfate
Di-propyl ether đối xứng
Propane do hydro hóa
Tại 140°C với H2SO4, ethanol ưu tiên tạo phản ứng nào?
Không phản ứng đáng kể
Tạo ethyl sulfate trung gian
Tạo ethene E1
Tạo diethyl ether SN2
Vì sao phenol có tính acid mạnh hơn alcol?
Anion phenoxide được cộng hưởng ổn định
Do liên kết hydro nội mạnh hơn
Do nhóm OH gắn vào sp3 ít bền
Do khối lượng phân tử lớn hơn
Nêu lý do anisole (methyl phenyl ether) hầu như không phản ứng thế nucleophin tại vòng.
Nhóm –OCH3 là nhóm đẩy e định hướng o,p
Nhóm –OCH3 rút e làm giảm hoạt hóa
Không có hiệu ứng liên hợp với vòng
Bị cản trở lập thể cực lớn
Chất nào sau đây là benzaldehyd?
Vòng benzen–O–CHO cầu nối
Vòng benzen có hai nhóm CHO
Vòng benzen–CHO một nhóm
Vòng benzen–OCH3–CHO
Trong các hợp chất aldehyd và ceton chứa nhóm C=O phân cực, nhóm này là trung tâm của phản ứng nào?
Phản ứng thế gốc tự do
Phản ứng cộng ái điện tử
Phản ứng chuyển vị nhiệt
Phản ứng cộng ái nhân
Chọn tác nhân phù hợp cho chuyển hóa rượu benzylic thành benzaldehyd như hình vẽ.
NaBH4 khử nhóm OH
KOH/C2H5OH bazơ mạnh
HNO3 chất oxi hóa mạnh
Đáp án khác không rõ
Chọn sản phẩm đúng cho chuỗi chuyển hóa: toluen clo hóa theo tỉ lệ 1:2 rồi thủy phân trong H2O/CaCO3.
Axit benzoic tạo do oxi hóa
Acetophenon từ thế benzylic
Benzaldehyd từ oxi hóa nhẹ
Benzen không đổi sau xử lý
Chất nào là sản phẩm chính của chuyển hóa: CH3–CHO tác dụng Cu(OH)2/NaOH, t°, sau đó CaO, t°?
(CH3COO)2Ca muối canxi
CH3COCH3 xeton tạo ra
CH3COOH oxi hóa aldehyd
CH3CH2COCH3 xeton bậc hai
Chất nào dưới đây không được dùng để điều chế axetaldehyd?
CH3–CH3 oxy hóa mạnh
CH3CH2OH oxy hóa xúc tác
CH≡CH thủy phân đặc hiệu
CH2=CH2 oxi hóa chọn lọc
Hợp chất nào dưới đây không cho phản ứng cộng với NaHSO3?
CH3COCH3 xeton đối xứng
CH3CH2COOC2H5 este axit
CH3–CHO anđehit đơn giản
CH3CH2OH rượu bậc một
Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc (thuốc thử Tollens)?
CH3–CO–CH3 xeton
Glucose đường khử
CH3CHO anđehit
C6H5COOH axit benzoic
Chất nào dưới đây cho phản ứng với phenylhydrazin tạo osazon?
CH3CHO anđehit đơn giản
Glucose đường đơn
CH3–CO–CH3 xeton đơn giản
C6H5COOH axit carboxylic
Chất nào dưới đây cho phản ứng với thuốc thử Fehling?
Dung dịch hồ tinh bột
Glucose có dạng mạch hở
Aceton xeton đối xứng
Saccarose disaccharid
Chất nào dưới đây cho phản ứng tạo màu xanh lam với Cu(OH)2?
Axit axetic phản ứng axit
Ethanol tạo phức xanh
Glucose tạo phức đồng
Glyceraldehyd không bền
Glucose mạch hở có số đồng phân quang học là bao nhiêu?
Hai cấu hình đối hình
Bốn đồng phân cấu hình
Tám đồng phân quang học
Mười sáu cấu hình khác
Có thể điều chế D-glucose từ nguồn nào?
Mật ong chỉ chứa fructose
Dầu mỏ cracking nhiệt
Tinh bột thủy phân axit
Đường mía sacarose chính
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng đặc trưng của aldehyd và ceton?
Thế ái nhân trên carbonyl
Cộng ái nhân vào C=O
Cộng gốc tự do vào nối đôi
Thế ái điện tử trên vòng
Hợp chất nào dưới đây là aldohexose?
Công thức có CH2OH đầu
Công thức có COCH3 nhóm
Công thức có CHO và 6C
Công thức có CHO và 5C
Hợp chất nào dưới đây ứng với công thức của đường D-glucose?
Dãy OH trái-phải theo mẫu 4
Dãy OH trái-phải theo mẫu 1
Dãy OH trái-phải theo mẫu 3
Dãy OH trái-phải theo mẫu 2
Nói về phản ứng aldol hóa của acetone với hợp chất cơ–magnesi, điều nào đúng?
Không tạo liên kết C–C mới
Chỉ xảy ra với aldehyd thơm
Diễn ra cộng ái điện tử mạnh
Tạo β-hydroxy xeton trung gian
Đặc điểm cấu tạo của hợp chất carbonyl là gì?
Liên kết C=O phân cực mạnh
C=O dễ tham gia thế gốc
Không có lai hóa sp2 ở C=O
Liên kết C–O đơn bền nhất
Tính chất hóa học cơ bản của monosaccharid nào sau đây là đúng?
Khử nhẹ tạo axit aldonic
Không tạo este với anhydrit
Chỉ phản ứng cộng halogen
Không tạo osazon với phenylhydrazin
Trong nhóm carboxyl, nguyên tử nào là trung tâm phản ứng phổ biến nhất trong cơ chế thế nucleophin acyl?
Hydrogen của nhóm –OH
Carbon alpha liền kề nhóm C=O
Carbonyl carbon C=O
Oxy trong nhóm hydroxyl
Hằng số axit (Ka) của acid carboxylic phản ánh tính chất nào sau đây?
Độ bền liên kết C–C alpha
Tốc độ thủy phân ester
Mức độ phân ly proton
Khả năng tạo muối amoni
Trong phản ứng thủy phân ester trong môi trường axit, tác nhân tấn công đầu tiên là gì?
H2O proton hóa
OH− base mạnh
Rượu tạo ra từ ester
Anion carboxylat
Cơ chế chung của phản ứng thế acyl nucleophin gồm các bước chính nào?
Tấn công nucleophin, trung gian tetrahedral, loại nhóm rời
Khử proton rồi oxy hóa, tạo gốc tự do
Phản ứng cộng electrophin rồi khử
Tạo carbocation rồi tái sắp xếp
Trong tổng hợp aspirin, tác nhân acyl hóa salicylic acid là chất nào?
Sodium acetate khan
Acetyl anhydride
Acetyl chloride
Acetic acid loãng
Trong môi trường kiềm, thủy phân ester thường cho sản phẩm nào?
Anhydride và nước
Acid carboxylic và rượu
Muối carboxylat và rượu
Aldehyde và muối halide
Liên kết hydro giữa nước với acid carboxylic có thể tồn tại dạng nào như hình a–d?
Dạng a là ưu thế
Dạng c là ưu thế
Dạng b là ưu thế
Dạng d là ưu thế
Sắp xếp độ axit tăng dần cho các acid: I (CH3)2CH–COOH, II CH3COOH, III CH3CH2COOH, IV (CH3)3C–COOH. Chọn phương án đúng.
IV < I < III < II
II < I < III < IV
IV < III < II < I
II < III < I < IV
Sắp xếp độ axit giảm dần cho các acid: I ClCH2COOH, II FCH2COOH, III ClCH2CH2COOH, IV FCH2CH2COOH.
II > I > III > IV
III > II > I > IV
II > I > IV > III
II > III > IV > I
Trong vòng benzoic, nhóm nitro ở vị trí para so với –COOH làm thay đổi độ axit thế nào so với không thế?
Chỉ ảnh hưởng trong dung môi không phân cực
Không đổi đáng kể
Giảm nhẹ độ axit
Tăng mạnh độ axit
Xét bốn hợp chất: I CH3COOH, II F–CH2–COOH, III C2H5–OH, IV C6H5–OH. Sắp xếp độ axit tăng dần.
IV < III < I < II
II < I < III < IV
III < IV < I < II
I < III < II < IV
