wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 4

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Định lượng Natri hydrocid (NaOH) dùng dung dịch chuẩn độ là:

a)

Na₂S₂O₃ 0,1 N.

b)

NaOH 0,1 N.

c)

Dung dịch I₂ 0,1 N.

d)

HCl 0,1 N.

2.

Khoảng chuyển màu của Metyl đỏ là:

a)

pH ~ 8 - 10.

b)

pH ~ 3,1 - 4,1.

c)

pH ~ 4,2 - 6,2

d)

pH ~ 3,4 - 3,8.

3.

Dùng dung dịch Acid clohydric (HCl) 0,1 N để định lượng dung dịch Natricarbonat (Na₂CO₃). Muốn tránh sai số lớn phải dùng chỉ thị là:

a)

Metyl đỏ

b)

Phenolphthalein

c)

Xanh bromophenol

d)

Đỏ phenol

4.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid là:

a)

Đỏ methyl

b)

Thymolphthalein

c)

Thymol xanh

d)

Vàng alizarin

5.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid mạnh là:

a)

Xanh bromothymol

b)

Đỏ methyl

c)

Đỏ phenol

d)

Tropeolin 00

6.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base mạnh là:

a)

Đỏ trung tính

b)

Thymol xanh

c)

Đỏ phenol

d)

Vàng alizarin

7.

ET là ký hiệu viết tắt của chỉ thị:

a)

Metyl da cam

b)

Metyl đỏ

c)

Phenolphthalein

d)

Đen Eriocrom T

8.

ET tạo phức màu đỏ khi chuẩn độ trực tiếp Mg²⁺, Zn²⁺, Cd²⁺; thường dùng ET làm chỉ thị trong dung dịch đệm có pH là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

9.

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị ion kim loại để phát hiện:

a)

Kết quả

b)

Bước nhảy

c)

Điểm tương đương

d)

Điểm kết thúc

10.

Trong phương pháp chuẩn độ … khi không có chỉ thị cho chuẩn độ trực tiếp, hoặc phản ứng của EDTA với ion kim loại diễn ra chậm, người ta dùng kỹ thuật chuẩn độ thừa trừ:

a)

Oxy hóa khử

b)

Complexon

c)

Tạo phức

d)

Kết tủa

11.

Trong chuẩn độ Complexon, phương pháp bạc dựa trên nguyên tắc chuẩn độ:

a)

Oxy hóa - khử

b)

Acid - base

c)

Tạo phức

d)

Kết tủa

12.

Một trong các chỉ thị kim loại hay dùng trong phương pháp complexon:

a)

Đen Eriocrom T

b)

Quỳ tím

c)

Phenolphthalein

d)

Metyl da cam

13.

Phương pháp định lượng bằng đồng sulfat dựa trên nguyên tắc:

a)

Acid - base

b)

Oxy hóa - khử

c)

Tạo phức

d)

Kết tủa

14.

Phương pháp định lượng bằng Bromat dựa trên nguyên tắc:

a)

Acid - base

b)

Oxy hóa - khử

c)

Tạo phức

d)

Kết tủa

15.

Chỉ thị kim loại thường dùng trong phép chuẩn độ bằng complexon:

a)

Acid đa chức

b)

Acid đơn chức

c)

Acid vô cơ

d)

Acid hữu cơ

16.

Phương pháp chuẩn độ complexon được ứng dụng trong:

a)

Định lượng các acid

b)

Xác định ion kim loại

c)

Định lượng các base

d)

Định lượng các muối

17.

Complexon III còn có tên gọi khác là gì:

a)

Trilon A

b)

Trilon B

c)

Trilon C

d)

Trilon D

18.

Trong định lượng complexon 0,05 M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05 M, dùng chất chỉ thị:

a)

Đen Eriocrom T

b)

Phenolphthalein

c)

Metyl da cam

d)

Iod

19.

Trong phép định lượng complexon 0,05 M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05 M, dung dịch chuyển từ màu:

a)

Đỏ sang sáng xanh

b)

Đỏ sang không màu

c)

Đỏ sang vàng

d)

Đỏ sang xanh

20.

Đen Eriocrom T được ký hiệu là:

a)

ET

b)

AT

c)

BT

d)

DT

21.

Đen Eriocrom T là acid gồm mấy nhóm chức:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị … để phát hiện điểm tương đương:

a)

Ion kim loại

b)

Ion phi kim

c)

Phenolphthalein

d)

Quỳ tím

23.

Trong định lượng bằng complexon, định lượng Mg²⁺, Zn²⁺ trong dung dịch đệm amoni dùng chỉ thị:

a)

Đen Eriocrom T

b)

Metyl da cam

c)

Quỳ tím

d)

Phenolphthalein

24.

Trong định lượng bằng complexon, định lượng Mg²⁺, chuẩn độ tạo phức kết thúc khi màu chuyển hẳn từ màu:

a)

Màu xanh sang màu đỏ

b)

Màu hồng sang màu tím

c)

Màu tím sang màu trắng

d)

Màu đỏ sang màu xanh

25.

Phương pháp định lượng complexon 0,05 M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05 M dựa trên nguyên tắc:

a)

Phản ứng oxy hóa - khử

b)

Phản ứng acid-base

c)

Phản ứng tạo phức

d)

Phản ứng kết tủa

26.

Phép chuẩn độ Mohr tốt nhất trong môi trường:

a)

Acid mạnh, acid yếu

b)

Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7 ≤ pH ≤ 10).

c)

Trung tính hoặc acid yếu

d)

Acid hoặc kiềm mạnh

27.

Chỉ thị dùng trong phép chuẩn độ Volhard (Fônhaeh) là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Metyl da cam

c)

Phenolphthalein

d)

Kali cromat

28.

Phương pháp Volhard tiến hành trong môi trường:

a)

HNO₃

b)

H₂SO₄

c)

HCl

d)

NaOH

29.

Phương pháp Mohr áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:

a)

Thẳng

b)

Thế

c)

Thừa trừ

d)

Ngược

30.

Phương pháp Volhard áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:

a)

Thừa trừ

b)

Thế

c)

Thẳng

d)

Cả thẳng và thế

31.

Dược điển Việt Nam quy định sử dụng dung dịch chuẩn độ … để định lượng dung dịch các muối halogenid:

a)

Bạc nitrat 0,1 N

b)

Thủy ngân nitrat 0,1 N

c)

Natri thiosulfat 0,1 N

d)

Natri hydrocid 0,1 N

32.

Phương pháp Mohr dùng để định lượng:

a)

Cl⁻ và Br⁻

b)

Cl⁻ và I⁻

c)

Br⁻ và I⁻

d)

Các muối của halogen

33.

Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường acid vì:

a)

Chỉ thị bị phá hủy

b)

Không tạo được tủa với bạc nitrat

c)

Phản ứng không hoàn toàn

d)

Gây sai số kết quả định lượng

34.

Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường base mạnh (pH > 10) vì:

a)

Tủa của Ag⁺ với OH⁻

b)

Mất màu chỉ thị

c)

Không xác định được điểm tương đương

d)

Tủa của Ag⁺ với CrO₄²⁻

35.

Chỉ thị dùng trong phương pháp Volhard là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Kali cromat

c)

Phenolphthalein

d)

Vàng alizarin

36.

Tại điểm tương đương, một giọt dung dịch Amoni sulfocyanid (NH₄SCN) thừa làm cho dung dịch có màu:

a)

Hồng nhạt

b)

Vàng nhạt

c)

Tím hồng

d)

Xanh lá mạ

37.

Phương pháp Volhard tiến hành trong môi trường … thì kết quả định lượng sẽ chính xác hơn:

a)

Acid nitric

b)

Acid formic

c)

Acid nitric (trùng lặp)

d)

Acid hydrocloric

38.

Chỉ thị dùng trong phương pháp Volhard là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Đỏ metyl

c)

Đỏ phenol

d)

Xanh thymol

39.

Dùng dung dịch Amoni sulfocyanid (NH₄SCN) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

Bạc nitrat

b)

Natri hydrocid

c)

Kali sulfocyanid

d)

Natri cloric

40.

Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO₃) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

Natri clorid

b)

Natri carbonat

c)

Natri sulfat

d)

Natri nitrat

41.

Chất gốc phải thuộc loại phân tích hoặc tinh khiết hóa học, lượng tạp chất có mặt trong nó phải dưới:

a)

0,1 %

b)

0,01 %

c)

0,2 %

d)

0,02 %

42.

Chất chỉ thị trong chuẩn độ acid-base là những chất có màu sắc thay đổi theo sự biến đổi … của dung dịch, được gọi là chất chỉ thị acid-base hay chất chỉ thị pH:

a)

pH

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

43.

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCl) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

KOH

b)

KNO₃

c)

KSCN

d)

KCl

44.

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCl) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

Na₂CO₃

b)

NaCl

c)

NaI

d)

NaBr

45.

Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO₃) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

Natri bromid

b)

Natri carbonat

c)

Natri sulfat

d)

Natri nitrat

46.

Dùng dung dịch Acid sulfuric (H₂SO₄) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

KOH

b)

KNO₃

c)

KSCN

d)

KI

47.

Dùng dung dịch Acid sulfuric (H₂SO₄) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

Na₂CO₃

b)

H₂C₂O₄·2H₂O

c)

NaI

d)

NaBr

48.

Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

H₂SO₄

b)

Na₂SO₄

c)

NaHCO₃

d)

NaNO₃

49.

Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

Ca(OH)₂

d)

Mg(OH)₂

50.

Kí hiệu của đương lượng gam là:

a)

E

b)

F

c)

M

d)

P

51.

Kí hiệu của nồng độ đương lượng là:

a)

CN

b)

C%

c)

CM

d)

N

52.

Khi 2 dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau mà … vừa đủ với nhau thì thể tích của chúng tỉ lệ nghịch với nồng độ:

a)

Tác dụng

b)

Phản ứng

c)

Kết hợp

d)

Tác động

53.

Độ chuẩn của dung dịch (ký hiệu T) được biểu thị bằng số gam chất tan có trong … dung dịch:

a)

1 ml

b)

10 ml

c)

100 ml

d)

1000 ml

54.

Dung dịch phần trăm là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số gam chất tan có trong … dung dịch (ký hiệu C%):

a)

10000 ml

b)

10 ml

c)

100 gam

d)

1 gam

55.

Dung dịch chuẩn độ không cần dùng chỉ thị là:

a)

KMnO₄

b)

H₂SO₄

c)

Na₂S₂O₃

d)

AgNO₃

56.

Chuẩn độ trung hòa là:

a)

Dựa trên phản ứng giữa các acid và base.

b)

Dựa trên phản ứng tạo phức giữa chất cần định lượng với thuốc thử

c)

Dựa trên phản ứng cho-nhận electron giữa một chất khử và một chất oxy hóa

d)

Dựa trên phản ứng tạo kết tủa giữa thuốc thử và chất cần định lượng

57.

Thymolphtalein (Nồng độ 0,05 %, dung môi nước) dạng acid có màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Vàng

58.

Đỏ trung tính (Nồng độ 0,1 %, dung môi cồn 60 %) dạng base có màu:

a)

Vàng gạch

b)

Đỏ

c)

Vàng nhạt

d)

Xanh đậm

59.

Đỏ methyl (Nồng độ 0,1 và 0,2 %, dung môi cồn 60 %) dạng base có màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Vàng

60.

Xanh bromophenol (Nồng độ 0,05 %, dung môi cồn 20 %) dạng base có màu:

a)

Nâu

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Xanh

61.

Vàng alizarin (Nồng độ 0,1 %, dung môi nước) dạng base có màu:

a)

Tím

b)

Hồng

c)

Vàng

d)

Nâu

62.

Phenolphthalein (Nồng độ 0,1 %, dung môi cồn 90 %) dạng acid có màu:

a)

Không màu

b)

Hồng

c)

Xanh lá cây

d)

Vàng nhạt

63.

Thymolphtalein (Nồng độ 0,1 %, dung môi cồn 90 %) dạng base có màu:

a)

Không màu

b)

Hồng nhạt

c)

Vàng nhạt

d)

Xanh

64.

Acid hydrocloric (HCl) đặc thường có nồng độ từ:

a)

35 - 38 %

b)

38 - 42 %

c)

33 - 35 %

d)

43 - 46 %

65.

Đương lượng gam của Acid hydrocloric (HCl) là:

a)

36,5

b)

35,5

c)

35,6

d)

36,6

66.

Dùng dung dịch chuẩn độ nào không cần chất chỉ thị:

a)

KMnO₄ 0,1 N

b)

NaOH 0,1 N

c)

HCl 0,1 N

d)

H₂C₂O₄ 0,1 N

67.

Phương pháp kết tủa dựa vào sự tạo thành chất kết tủa ít tan trong các phản ứng:

a)

Trao đổi

b)

Oxy hóa-khử

c)

Acid-base

d)

Tạo phức

68.

Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định … của dược liệu, hoá chất và nước kết tinh:

a)

Độ ẩm

b)

Thành phần

c)

Nồng độ

d)

Hàm lượng

69.

Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án sau:

a)

AgNO₃ + Cl⁻ → AgCl + NO₃⁻

b)

AgNO₃ (dư) + Cl⁻ → AgCl + NO₃⁻

c)

AgNO₃ + Cl⁻ → AgCl↓ + NO₃⁻

d)

AgNO₃ (dư) + Cl⁻ → AgCl↓ + NO₃⁻

70.

Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử hay còn gọi là:

a)

Phương pháp đo quang

b)

Phương pháp khối lượng

c)

Phương pháp đo thể tích

d)

Phương pháp sắc ký

71.

Tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I₀ gọi là:

a)

Độ truyền quang

b)

Mật độ quang

c)

Nồng độ dung dịch

d)

Hệ số hấp phụ phân tử

72.

Một trong những bộ phận của máy thiết bị đo quang:

a)

Nguồn bức xạ

b)

Bộ phận tạo tia đa sắc

c)

Cuvet đựng dung dịch

d)

Detector

73.

Thời gian lúc bắt đầu bơm mẫu vào đầu cột tới khi pic đạt giá trị cực đại gọi l��:

a)

Thời gian chết

b)

Thời gian lưu

c)

Thời gian đo mẫu

d)

Thời gian thử mẫu

74.

Phương pháp phân tích khối lượng được phân loại thành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Phương pháp bay hơi có mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Trong phương pháp Mohr để xác định điểm tương đương dùng chỉ thị là kali cromat. Tại thời điểm tương đương, khi dư một giọt dung dịch bạc nitrat, tủa màu trắng sẽ chuyển …:

a)

Màu hồng nhạt

b)

Màu xanh nhạt

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

77.

Định lượng Acid oxalic bằng dung dịch chuẩn độ Natri Hydroxyd (NaOH) chọn chỉ thị là:

a)

Phenolphthalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Đỏ phenol

78.

Định lượng Acid hydrocloric (HCl) bằng dung dịch chuẩn độ NaOH chọn chỉ thị là:

a)

Phenolphthalein

b)

Thymolphtalein

c)

Đỏ trung tính

d)

Xanh bromothymol

79.

Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydroxid (NaOH) để định lượng dung dịch:

a)

Acid sulfuric

b)

Thuốc tím (KMnO₄)

c)

Iod

d)

Natri thiosulphat

80.

Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydroxid (NaOH) để định lượng dung dịch:

a)

Acid hydrocloric

b)

Bạc nitrat

c)

Kali cromat

d)

Natri carbonat

81.

Khối lượng đương lượng của Acid oxalic (H₂C₂O₄·2H₂O) là:

a)

63,035

b)

6,3035

c)

65,033

d)

63,503

82.

Khối lượng của Acid oxalic (H₂C₂O₄·2H₂O) cần lấy để pha 100 ml dung dịch H₂C₂O₄·2H₂O 0,1 N là:

a)

6,3035 g

b)

63,035 g

c)

6,5033 g

d)

65,303 g

83.

Khối lượng đương lượng của Natri carbonat (Na₂CO₃) là:

a)

52,997

b)

53,997

c)

59,977

d)

57,997

84.

Khối lượng của Natri carbonat (Na₂CO₃) cần lấy để pha 1000 ml dung dịch Na₂CO₃ 0,1 N là:

a)

5,2997 g

b)

5,3997 g

c)

5,9977 g

d)

5,7997 g

85.

Dùng dung dịch acid Oxalic (H₂C₂O₄) 0,1 N để định lượng dung dịch:

a)

NaOH

b)

HNO₃

c)

HCl

d)

Thuốc tím

86.

141. Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường

a)

Acid mạnh, acid yếu

b)

Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).

c)

Trung tính hoặc acid yếu

d)

Acid hoặc kiềm mạnh

87.

Các vitamin nào sau đây trong công thức cấu tạo chứa nhóm thiazol

a)

Thiamin

b)

Vitamin K

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

88.

Dung dịch đương lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong .........dung dịch (kí hiệu CN

a)

10000ml

b)

10ml

c)

100ml

d)

1ml