wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Hữu Cơ 2 - Chương 1

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về alcol?

a)

Alcol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl gắn trực tiếp với nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2

b)

Alcol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl gắn trực tiếp với nguyên tử carbon no

c)

Alcol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl gắn trực tiếp với nguyên tử carbon

d)

Alcol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl (-OH)

2.

Cách phân loại nào sau đây không dùng để phân loại alcol?

a)

Phân loại theo cấu tạo của mạch hydrocarbon

b)

Phân loại theo số lượng nhóm -OH

c)

Phân loại theo bậc alcol

d)

Phân loại theo số lượng nhóm -OH gắn trên 1 carbon

3.

Hệ thống danh pháp nào sau đây không dùng để gọi tên alcol?

a)

Danh pháp IUPAC

b)

Danh pháp thông thường

c)

Danh pháp hợp lý

d)

Danh pháp Carbalcol

4.

Hợp chất nào sau đây là dẫn chất của alcol?

a)

Ether

b)

Ester

c)

Amid

d)

Aldehyd

5.

Loại phản ứng nào sau đây dùng để điều chế alcol?

a)

Cộng nước vào alken với xúc tác acid

b)

Phản ứng oxi hóa

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thế halogen

6.

Loại phản ứng nào sau đây không thể sinh ra alcol?

a)

Cộng nước vào alken với xúc tác acid

b)

Thủy phân dẫn chất halogen trong môi trường kiềm

c)

Thủy phân ester

d)

Thủy phân amid

7.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của alcol?

a)

Các alcol có số carbon nhỏ ở dạng lỏng, có mùi và vị đặc trưng.

b)

Các alcol có số carbon lớn ở dạng rắn và không có mùi.

c)

Alcol tan tốt trong nước khi gốc hydrocarbon R nhỏ.

d)

Độ tan giảm xuống khi gốc R tăng lên hoặc số nhóm OH tăng lên.

8.

Phản ứng đặc trưng của alcol xảy ra theo cơ chế nào sau đây?

a)

AN

b)

SN

c)

SE

d)

AE

9.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của alcol?

a)

Alcol có tính acid mạnh

b)

Alcol phản ứng được với kim loại kiềm

c)

Alcol phản ứng được với dung dịch kiềm tạo thành muối alcolat và giải phóng khí H2

d)

Alcol có lực acid mạnh hơn của nước

10.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của alcol?

a)

Alcol bậc 1 bị oxy hóa thành aldehyd

b)

Alcol bậc 1 bị oxy hóa thành ceton

c)

Alcol bậc 2 bị oxy hóa thành aldehyd

d)

Alcol bậc 2 bị oxy hóa thành acid

11.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của alcol?

a)

Alcol bậc 3 bị oxy hóa thành aldehyd

b)

Alcol bậc 1 bị oxy hóa thành ceton

c)

Alcol bậc 2 bị oxy hóa thành ceton

d)

Alcol bậc 2 bị oxy hóa thành acid

12.

Khi phân loại phenol ta dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Bậc của carbon liên kết với nhóm hydroxyl

b)

Bậc của phenol

c)

Số lượng nhóm hydroxyl

d)

Phân loại theo cấu tạo của mạch hydrocarbon

13.

Dãy chuyển hóa nào sau đây không thể sinh ra phenol?

a)

Clo hóa benzen sau đó cho tác dụng với kiềm

b)

Nitro hóa benzen rồi khử hóa sản phẩm nitro benzen bằng [H] sau đó thực hiện phản ứng diazo hóa cuối cùng là thủy phân

c)

Sulfonic hóa benzen sau đó kiềm giải

d)

Methyl hóa benzen sau đó thủy giải

14.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế phenol trong công nghiệp?

a)

Có thể đi từ chưng cất khan than đá để thu được hỗn hợp chất lỏng chứa nhiều phenol

b)

Tiến hành oxy hóa cumen sau đó thủy phân để thu được phenol

c)

Chưng cất phân đoạn hỗn hợp nhiều phenol để thu được phenol tinh khiết

d)

Dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước để tách phenol ra khỏi dầu mỏ

15.

Nhận định nào đúng khi nói về tính chất vật lý của phenol?

a)

Là chất rắn, khó tan trong nước và thường có mùi thuốc sát trùng

b)

Là chất lỏng, khó tan trong nước và thường có mùi thuốc sát trùng

c)

Là chất rắn, tan tốt trong nước và thường có mùi thuốc sát trùng

d)

Là chất lỏng, tan tốt trong nước và thường có mùi thuốc sát trùng

16.

Nhận định nào sai khi nói về tính chất hóa học của phenol?

a)

Lực acid của phenol mạnh hơn so với alcol

b)

Phenol phản ứng với dung dịch kiềm tạo thành muối phenolat

c)

Phenol phản ứng với kim loại kiềm tạo thành muối phenolat

d)

Phenol có thể trực tiếp thế H bằng nhóm alkyl khi cho phản ứng với alkyl halogenur (phản ứng Williamson)

17.

Gốc ethoxy có công thức cấu tạo là:

a)

CH3O

b)

C2H5O

c)

CH3CO

d)

C2H5CO

18.

Gốc methoxy có công thức cấu tạo là:

a)

CH3O

b)

C2H5O

c)

(CH3)2CHO

d)

C2H5CO

19.

Điều nào sau đây nói là sai khi nói về danh pháp IUPAC của alcol?

a)

Alcol có tiếp vị ngữ là ol

b)

Chọn mạch chính là mạch carbon dài nhất chứa nhóm chức -OH

c)

Có phần hậu tố là alcol

d)

Đánh số sao cho nhóm chức hydroxyl có số chỉ vị trí bé nhất.

20.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của phenol?

a)

Công thức cấu tạo của phenol là

Công thức cấu tạo của phenol là

b)

Trong phân tử phenol có hệ liên hợp p – π

c)

Trong phân tử phenol có hệ liên hợp π – π

d)

Nhóm -OH hút electron theo hiệu ứng -C

21.

Hợp chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Na kim loại?

a)

CH3OCH3

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

C6H5OH

22.

Khi muốn chuyển hóa phenol thành salisyaldehyd, ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Ngưng tụ Gatteimann

b)

Ngưng tụ Liebermann

c)

Phản ứng với HNO3

d)

Phản ứng với NaOH

23.

Terpin ở dạng kết tinh không màu, không mùi và có tác dụng sát

trùng đường hô hấp. Công thức cấu tạo nào sau đây là của terpin:

a)

b)

c)

d)

24.

Menthol có trong tinh dầu bạc hà có tác dụng giảm đau tại chỗ,

trị ho, ngứa,… Công thức cấu tạo nào sau đây là của menthol:

a)

b)

c)

d)

25.

Eucalyptol có trong tinh dầu khuynh diệp có trong thành phần

nhiều loại nước súc miệng và thuốc ho. Công thức cấu tạo nào

sau đây là của eucalyptol:

a)

b)

c)

d)

26.

Để điều chế chỉ thị phenolphtalein ta cho phenol tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Ngưng tụ với anhydrid phtalic

b)

Ngưng tụ Liebermann

c)

Ngưng tụ với formaldehyd

d)

Ngưng tụ Reimer – Tiemann

27.

Khi muốn chuyển hóa phenol thành salisyaldehyd ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Ngưng tụ với anhydrid phtalic

b)

Ngưng tụ Liebermann

c)

Ngưng tụ Kolbe

d)

Ngưng tụ Reimer – Tiemann

28.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của alcol?

a)

Tất cả các polyalcol đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2

b)

Polyalcol có 2 nhóm OH liền kề trở lên có thể tham gia phản ứng hòa tan CuO tạo thành phức tan màu xanh.

c)

Polyalcol có 3 nhóm OH liền kề trở lên có thể tham gia phản ứng hòa tan Cu(OH)2

d)

Polyalcol có 2 nhóm OH trở lên có thể tham gia phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo thành phức tan màu xanh.

29.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về methanol?

a)

Thời cổ xưa người ta thu methanol bằng cách chưng cất khan gỗ nên nó còn có tên gọi khác là rượu gỗ

b)

Methanol hiện nay được điều chế từ CO hoặc CH4

c)

Methanol là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị

d)

Methanol là một loại rượu đơn giản nhất

30.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về ethanol?

a)

Tên gọi khác của ethanol là alcol ethylic

b)

Ethanol được điều chế bằng cách cho glucose lên men rượu

c)

Ethanol dùng để kích thích hệ tiêu hóa, dùng để sát trùng ngoài da và dùng làm nhiên liệu

d)

Ethanol là chất lỏng tan nhiều trong nước nóng và ít tan trong nước lạnh

31.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về alcol benzylic?

a)

Tên gọi khác của alcol benzylic là phenyl methanol

b)

Công thức cấu tạo của alcol benzylic là C6H5CH2OH

c)

Alcol benzylic có mùi hoa hồng nên được dùng làm hương liệu

d)

Alcol benzylic là chất khí, có mùi thơm nhẹ được dùng trong mỹ phẩm

32.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về glycerol?

a)

Glycerol thu được từ quá trình chưng cất dầu mỏ

b)

Được dùng làm tá dược với vai trò là giữ ẩm

c)

Glycerol là chất lỏng sệt như siro và có vị ngọt

d)

Tên gọi khác của glycerol là glycerin

33.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về glycerol?

a)

Glycerol được ứng dụng làm thuốc trị tiêu chảy

b)

Glycerol thu được từ quá trình thủy phân chất béo

c)

Glycerol là polyalcol có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh thẫm

d)

Tên gọi khác của glycerol là propan-1,2,3-triol

34.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về phenol

a)

Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl gắn trực tiếp

với nhân benzen

b)

Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl gắn trực tiếp

với carbon lai hóa sp2 .

c)

Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl gắn trực tiếp

với carbon không no.

d)

Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl gắn trực tiếp

với carbon mang liên kết bội.

35.
a)

Methyl phenyl ether

b)

Methoxyl benzen

c)

Methyl benzyat

36.
a)

m-Cresol

b)

1-Methylbenzen-3-ol

c)

m-Guaiacol

d)

Anisol

37.
a)

m-Cresol

b)

p-Methoxyl phenol

c)

m-Guaiacol

d)

Anisol

38.
a)

Catechol

b)

Resorcinol

c)

Hydroquinon

d)

Phloroglucinol

39.
a)

Catechol

b)

Resorcinol

c)

Hydroquinon

d)

Phloroglucinol

40.

Tên gọi phù hợp của cấu trúc sau:

a)

Catechol

b)

Resorcinol

c)

Hydroquinon

d)

Phloroglucinol

41.

Tên gọi không phù hợp với công thức cấu tạo theo hệ thống danh pháp IUPAC

là:

a)

b)

c)

d)

42.
a)

Ethoxycyclohexan

b)

Methoxycyclohexan

c)

Ethyl phenyl ether

d)

Benzyl ethyl ether

43.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau

a)

Catechol

b)

Resorcinol

c)

Hydroquinon

d)

Phloroglucinol

44.
a)

Catechol

b)

Pyrogallol

c)

Hydroquinon

d)

Phloroglucinol

45.
a)

Naphtalen

b)

α-Naphtol

c)

Pyrogallol

d)

Catechol

46.

Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl gắn trực tiếp với thành phần nào?

a)

Nhân benzen

b)

Carbon lai hóa sp2

c)

Carbon không no

d)

Carbon mang liên kết bội

47.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phản ứng thế của phenol trên vòng benzen?

a)

Phản ứng xảy ra theo cơ chế SE

b)

Các tác nhân electrophil ưu tiên gắn vào vị trí ortho

c)

Các tác nhân nucleophil ưu tiên gắn vào vị trí meta

d)

Các tác nhân electrophil ưu tiên gắn vào vị trí para

48.

Chất nào sau đây khi cho phản ứng với phenol không thể sinh ra clorobenzen?

a)

HCl

b)

PCl3

c)

PCl5

d)

Cl2

49.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phản ứng của phenol với nước brom?

a)

Phản ứng xảy ra theo cơ chế SE

b)

Brom sẽ thay thế 3 hydro tại các vị trí ortho và para

c)

Sản phẩm của phản ứng có kết tủa màu trắng

d)

Brom sẽ thay thế 1 hydro tại các vị trí meta

50.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phản ứng của phenol với brom trong CCl4?

a)

Phản ứng xảy ra theo cơ chế SE

b)

Brom sẽ thay thế 3 hydro tại các vị trí ortho và para

c)

Brom sẽ thay thế 1 hydro tại vị trí ortho

d)

Brom sẽ thay thế 1 hydro tại các vị trí para

51.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phản ứng của phenol với dung dịch acid nitrit?

a)

Phản ứng xảy ra theo cơ chế SE

b)

Sản phẩm của phản ứng tạo thành acid picric

c)

Nhóm nitro (-NO2) sẽ thay thế 3 hydro tại các vị trí ortho và para

d)

Sản phẩm của phản ứng có kết tủa màu trắng

52.

Khi muốn thế một nhóm nitro (-NO2) lên vòng benzen của phenol, ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Cho phenol tác dụng với dung dịch HNO3 loãng 5%

b)

Cho phenol tác dụng với dung dịch HNO3 đặc

c)

Cho phenol tác dụng với dung dịch HNO3 trong dung môi hữu cơ CCl4

d)

Cho phenol tác dụng với dung dịch HNO3 bốc khói

53.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phản ứng sulfonic hóa

của phenol

a)

Phản ứng xảy ra theo cơ chế SE

b)

Nhóm sulfonic sẽ thay thế 1 hydro tại các vị trí meta

c)

Nhóm sulfonic sẽ thay thế 1 hydro tại các vị trí ortho

d)

Nhóm sulfonic sẽ thay thế 1 hydro tại các vị trí para

54.

Nhóm sulfonic sẽ thay thế 1 hydro tại các vị trí nào trên vòng benzen?

a)

Vị trí ortho

b)

Vị trí meta

c)

Vị trí para

d)

Tất cả các vị trí

55.

Khi muốn chuyển hóa phenol thành natri salisylat, ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Ngưng tụ Gatteimann

b)

Ngưng tụ Liebermann

c)

Ngưng tụ Kolbe

d)

Ngưng tụ với anhydrid phtalic

56.

Tác nhân phản ứng với phenol trong phản ứng ngưng tụ Kolbe là gì?

a)

CO2/NaOH

b)

HCN/HCl

c)

CHCl3/KOH

d)

NaNO2/HCl

57.
a)

CO2/NaOH

b)

HCN/HCl

c)

CHCl3/KOH

d)

NaNO2/HCl

58.

Tác nhân phản ứng với phenol trong phản ứng ngưng tụ Liebermann là gì?

a)

CO2/NaOH

b)

HCN/HCl

c)

CHCl3/KOH

d)

NaNO2/HCl

59.

Tác nhân phản ứng với phenol trong phản ứng ngưng tụ Reimer – Tiemann là gì?

a)

CO2/NaOH

b)

HCN/HCl

c)

CHCl3/KOH

d)

NaNO2/HCl

60.

Tác nhân phản ứng với phenol trong phản ứng ngưng tụ Gatteimann là gì?

a)

CO2/NaOH

b)

HCN/HCl

c)

CHCl3/KOH

d)

NaNO2/HCl

61.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của dãy chất phenol?

a)

Phenol dùng làm chất sát trùng và tẩy uế.

b)

Dẫn chất của gaiacol dùng làm viên ngậm sát trùng chữa đau cổ họng.

c)

Thymol là thuốc sát trùng, xúc miệng.

d)

Phenol còn được dùng trong bảo quản thực phẩm.

62.
a)

2-Ethyl-1-methylpropanol

b)

3-Ethylbutan-2-ol

c)

3-Methylpentan-2-ol

d)

2,3-Dimethylpentanol

63.

A là alcol mạch hở, phân nhánh và công thức phân tử C4H8O. Điều nào đúng khi nói về A?

a)

A là alcol bậc I.

b)

A là alcol bậc II.

c)

A là alcol bậc III.

d)

Không xác định được vì còn phụ thuộc công thức cấu tạo.

64.

Công thức phân tử C7H8O có thể ứng có bao nhiêu đồng phân là phenol?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Phenol tác dụng được với những chất nào dưới đây?

a)

Na, NaOH, HCl, Br2

b)

Na2CO3, NaOH, NaHCO3, Br2

c)

Na, NaOH, NaCl, Br2

d)

K, KOH, HNO3, Br2

66.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về phenol:

a)

Tan tốt trong nước.

b)

Có tính oxi hóa rất mạnh.

c)

Có tính base rất mạnh.

d)

Bị acid carbonic đẩy ra khỏi muối.

67.

Trong các glycol sau, hợp chất nào kém bền nhất:

a)

CH2(OH)2

b)

C2H4(OH)2

c)

C3H6(OH)2

d)

C4H8(OH)2

68.

Trong các glycol sau, đâu là hợp chất cloral hydrat?

a)

CH2(OH)2

b)

HOCH2-CH2OH

c)

CCl3-CHO.H2O

d)

CCl3-CO-CCl3.H2O

69.

Nitroglycerin là hợp chất được ứng dụng làm gì?

a)

Chất tẩy

b)

Thuốc bổ

c)

Thuốc trị đau thắt ngực

d)

Thuốc bổ sung nito

70.

Có 2 hợp chất sau: p-CH3C6H4OH và C6H5COCH2OH. Dùng phản ứng nào sau đây để nhận biết được hai chất trên?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

Phenyl clorid

d)

I2/ dung dịch NaOH

71.

Cho phenol tác dụng với HNO3 dư trong H2SO4 đậm đặc ở nhiệt

độ cao, sản phẩm chính tạo thành có công thức cấu tạo là:

a)

b)

c)

d)

72.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Chuỗi phản ứng nào sau đây sản phẩm thu được cuối cùng

không phải phenol

a)

b)

c)

d)

74.

Dãy chuyển hóa nào sau đây dùng để tổng hợp acetat ethyl

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

75.
a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

76.

Chọn sản phẩm sai trong các phản ứng sau:

a)

b)

c)

d)

77.

Có bao nhiêu phản ứng dưới đây cho sản phẩm là pentan-2-on?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

78.

Có bao nhiêu phản ứng dưới đây có khả năng sinh ra sản phẩm là acid pentanoic?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

79.
a)

b)

c)

d)

80.

Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tách loại nước của alcol sau:

a)

Tách nhóm HO-

b)

Hình thành ester sulfit

c)

Tách H+ của nhóm alcol

d)

Proton hóa alcol

81.
a)

b)

c)

d)

82.

Chuỗi phản ứng nào dùng để tổng hợp butan-2-ol từ propan-1-ol

a)

b)

c)

d)

83.
a)

b)

c)

d)

84.

Phản ứng nào sau đây sinh ra sản phẩm là cyclopentanol

a)

b)

c)

d)

85.
a)

NaBH4

b)

CuO, t0

c)

KMnO4/H2SO4

d)

K2Cr2O7/H2SO4

86.
a)

LiAlH4

b)

KOH

c)

H3O+

d)

K2Cr2O7/ H2SO4

87.
a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2

d)

3,

88.
a)

b)

c)

d)

89.

A là alcol có công thức phân tử C5H12O. Đun A với H2SO4 đặc ở

170 0C không được anken. A có tên gọi là:

a)

Pentan-1-ol

b)

Pentan-2-ol

c)

2,2-Dimethylpropanol

d)

2-Methylbutan-2-ol

90.
a)

Acid p-hydroxybenzensulfonic

b)

Acid o-hydroxybenzensulfonic

c)

Acid m-hydroxybenzensulfonic

d)

Acid m-dihydroxybenzensulfonic

91.
a)

b)

c)

d)

92.
a)

b)

c)

d)

93.
a)

b)

c)

d)