wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Cấu tạo nguyên tử (Phần 1)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hoá học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hoá học?

a)

Tất cả các phương án

b)

Ion

c)

Nguyên tử

d)

Phân tử

2.

Cấu trúc nguyên tử gồm có:

a)

Hai phần: hạt nhân và neutron

b)

Hai phần: hạt nhân và proton

c)

Hạt nhân (gồm proton, neutron) và lớp vỏ electron

d)

Ba thành phần: proton, neutron và lớp vỏ

3.

Phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng?

a)

Tính chất hạt

b)

Tính chất sóng

c)

Lưỡng tính sóng

d)

Lưỡng tính sóng – hạt

4.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp?

a)

e_max = 2.n22.n^2

b)

emax=n2e_{max} = n^2

c)

e_max = 2.(2l+1)

d)

e_max = 2n

5.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp?

a)

e_max = 2.(2l+1)

b)

emax=2n2e_{max} = 2n^2

c)

e_max = 2n

d)

e_max = (2l+1)

6.

Phân lớp 5d có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

10

c)

6

d)

8

7.

Phân lớp 4f có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron?

a)

14

b)

10

c)

6

d)

2

8.

Lớp M có n = 3 có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron?

a)

14

b)

9

c)

18

d)

7

9.

Bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109×1031kg9,109\times10^{-31} kg , chuyển động với vận tốc 106m/s10^{6} m/s là: (biết hằng số Planck h = 6,6256×1034J.s6,6256\times10^{-34} J.s )

a)

0,7274×10^-9 m

b)

7,274×10^{-9} m

c)

0,7274×10^-6 m

d)

0,7274×10^{-9} nm

10.

Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:

a)

Tất cả các trạng thái đều tồn tại

b)

1p, 2d

c)

2f, 3g

d)

5s, 5p

11.

Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Planck trong phương trình tính bước sóng liên kết với chuyển động của vi hạt λ = h/(m.v)?

a)

h = 6,6256×10^{-34} (J.s)

b)

h = 3×1083\times10^8 (J.s)

c)

h = 9,11×10^{-31} (J.s)

d)

h = 6,6256×10^{-31} (J.s)

12.

Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau?

a)

Thompson

b)

Dalton

c)

Bohr

d)

Rutherford

13.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:

a)

n=3; l=3; m_l=2

b)

n=3; l=2; m_l=3

c)

n=3; l=2; m_l=2

d)

n=3; l=2; m_l=3

14.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:

a)

n=3; l=1; m_l=2

b)

n=1; l=0; m_l=0

c)

n=3; l=1; m_l=-2

d)

n=2; l=2; m_l=3

15.

Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 12

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^1

b)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2

c)

1s^2 2s^2 2p^6

d)

1s^2 2s^2 2p^3 3s^2

16.

Ứng với phân lớp 5p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây

a)

n=5; l=1; m_l=0, 1

b)

n=5; l=0; m_l=0, 1,2,-1,-2

c)

n=5; l=2; m_l=0, 1,2,-1,-2

d)

n=5; l=1; m_l=0, 1, -1

17.

Ứng với phân lớp 5d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây

a)

n=5; l=2; m_l = 0, 1

b)

n=5; l=1; m_l = 0, 1,2,-1,-2

c)

n=5; l=2; m_l = 0, 1,2

d)

n=5; l=2; m_l = 0, 1,-1,-2,2?

18.

Câu 18: Hàm sóng Ψ_(n,l,m) nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 3p:

a)

Ψ_3,2,0; Ψ_3,2,1; Ψ_3,2,-1

b)

Ψ_3,1,2; Ψ_3,1,-2; Ψ_3,1,6

c)

Ψ_3,1,1; Ψ_3,2,-1; Ψ_3,1,-1

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Câu 19: Hàm sóng Ψ_(n,l,m) nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 2p:

a)

Ψ_2,2,6; Ψ_2,2,1; Ψ_2,2,-1

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Ψ_2,2,0; Ψ_2,0,-1; Ψ_2,0,1

d)

Ψ_2,1,1; Ψ_2,1,-1; Ψ_2,1,0

20.

Câu 20: Cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron?

a)

32 obitan, 16 electron

b)

8 obitan, 16 electron

c)

16 obitan, 32 electron

d)

16 obitan, 16 electron

21.

Câu 21: Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:

a)

1p; 2d

b)

2s^2; 4p^?

c)

4f^1; 3f^?

d)
e)

5s^2; 5p^5

22.

Câu 22: Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z=7):

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Nguyên tử N có 5 electron hoá trị

c)

Nguyên tử N có 7 electron hoá trị

d)

Nguyên tử N có 3 lớp electron

23.

Câu 23: Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z=24):

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^4 4s^2

b)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^6

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^5 4s^1

d)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^5 3d^6

24.

Câu 24: Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Ag (Z=29):

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^3 3d^{11}

b)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^10 4s^1

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^1

d)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^4 4s^2

25.

Câu 25: Biết O2O^2- có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p62p^6 , cấu hình nào sau đây là cấu hình của lớp vỏ electron nguyên tử OO :

a)

1s^2 2s^2 2p^4

b)

1s^2 2s^2 2p^6

c)

1s^2 2s^2 2p^3 s^2

d)

1s^2 2s^2 2p^2

e)
26.

Câu 26: Phương án nào sau đây có nội dung đúng và đủ nhất về tính chất của vi hạt (VD: electron):

a)

Tính chất sóng

b)

Tính chất hạt

c)

Lưỡng tính sóng

d)

Lưỡng tính sóng – hạt

27.

Câu 27: Công thức nào sau đây biểu diễn hệ thức DeBroglie:

a)

λ = h/(m.v)

b)

λ = h/v

c)

λ = h/p_m

d)

Tất cả các đáp án đều sai

28.

Câu 28: Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các số lượng tử biểu diễn trạng thái tồn tại của electron đó phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:

a)

n > l

b)

1 ≤ n−1; −l ≤ m_l ≤ l

c)

m_l > 1

d)

m_l = ±l

29.

Câu 29: Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các điều kiện nào sau đây là chính xác nhất:

a)

l ≤ n−1; ε ≤ ε_max

b)

l ≤ n−1; −l ≤ m_l ≤ l; ε ≤ ε_max

c)

n > l; ε ≤ ε_max; m_l = ±l

d)

m_l = ±l; l = n−1

30.

Câu 30: Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Electron được xếp vào hạt nhân

b)

Electron và notron được xếp vào lớp vỏ

c)

Electron trong nguyên tử được xếp vào các lớp và phân lớp theo trình tự mức năng lượng từ thấp đến cao

d)

Số electron trong nguyên tử lớn hơn số proton của nguyên tử đó

31.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là nội dung của nguyên lý loại trừ Pauli:

a)

Trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử được mô tả bằng hàm sóng

b)

Ba số lượng tử n, l, m cho biết trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử

c)

Trong nguyên tử, hai electron có thể có tất cả các bốn số lượng tử giống nhau

d)

Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

32.

Câu 32: Theo quy tắc Hund, khi các electron được phân bố vào các orbital có mức năng lượng bằng nhau, thì các electron sẽ phân bố sao cho:

a)

Tổng momen từ lớn nhất

b)

Các orbital lấp đầy từng cặp trước

c)

Tổng spin nhỏ nhất

d)

Số electron độc thân là lớn nhất

33.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại?

a)

n=4; l=3; m_l=4

b)

n=4; l=4; m_l=3

c)

n=4; l=2; m_l=2

d)

n=4; l=3; m_l=4

34.

Cấu hình nào chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 15?

a)

1s^2 2s^2 2p^11

b)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^5

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^3 3d^3

d)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3

35.

Ứng với phân lớp 6s, có thể rút ra bộ số lượng tử nào đúng?

a)

n=6; l=0; m_l=0,1,-1

b)

n=6; l=0; m_l=0

c)

n=6; l=1; m_l=0,1,-1

d)

n=6; l=1; m_l=0,1,-1

36.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

37.

Liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? Biết độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96.

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

38.

Liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

39.

Liên kết hóa học trong phân tử N2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết kim loại

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết ion

40.

Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của các orbital nào?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

1 orbital s với 1 orbital p

c)

1 orbital s với 3 orbital p

d)

1 orbital s với 2 orbital p

41.

Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết N có Z = 7.

a)

sp2

b)

sp3

c)

sp3 và sp2

d)

sp

42.

Trong ion amoni (NH4+), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết N có Z = 7.

a)

sp3

b)

sp2

c)

Không xác định được

d)

sp

43.

Trong phân tử butin-1 (CH≡C−CH2−CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào?

a)

Chỉ có lai hóa sp

b)

sp3 và sp2

c)

sp2 và sp

d)

sp3 và sp

44.

Trong phân tử axetilen (C2H2), số liên kết σ hình thành giữa hai nguyên tử C là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

45.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng σ, σ*, πx=πy < σz < πx* = πy* < σz* đúng trong phân tử nào sau đây?

a)

O2

b)

FO

c)

N2

d)

F2

46.

Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hoá nào? Cho biết Carbon có Z = 6.

a)

sp2

b)

sp3

c)

sp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Trong phân tử axetilen (C2H2), nguyên tử C có trạng thái lai hoá nào? Cho biết Carbon có Z = 6.

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

sp3 và sp

48.

Biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB, nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B?

a)

Có thể thấp hơn hoặc cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Cao hơn

d)

Bằng nhau

49.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N = 1/2 (n - n*) thì “n” và “n*” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Tổng số electron trong phân tử

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

50.

Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: σz2 σz πx2 = πy2 σz2 πx−1 = πy−1. Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác?

a)

Nghịch từ

b)

Không thể kết luận được

c)

Có thể thuận từ hoặc nghịch từ

d)

Thuận từ

51.

Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: σz2 σz2 σz πx2 = πy2 πx−2 = πy−1. Chỉ số liên kết của phân tử AB có giá trị nào sau đây?

a)

2,5

b)

1,5

c)

2,0

d)

1,0

52.

Liên kết cộng hoá trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Kim loại với phi kim

c)

Phi kim với phi kim

d)

Kim loại với kim loại

53.

Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa phân tử nước (H2O) và phân tử rượu etylic (C2H5OH) thuộc loại nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

54.

Độ bền của liên kết hoá học tăng khi:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Năng lượng liên kết tăng

c)

Độ dài liên kết giảm

d)

Độ bội liên kết tăng

55.

Theo thuyết lai hoá, nguyên tử A trong phân tử AB3 có kiểu lai hoá sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào?

a)

Tam giác

b)

Vuông

c)

Đường thẳng

d)

Tứ diện

56.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σz < σz* < σz < πx = πy < πx* = πy* < σz* đúng trong phân tử nào sau đây?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

C2

c)

N2

d)

F2O

57.

Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Năng lượng liên kết tăng

c)

Chiều dài liên kết tăng

d)

Độ bền liên kết giảm

58.

Cho biết C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là:

a)

σz2 σz2 σz2 = πx2

b)

σz2 σz σz2 πx2 πy2 πx−1 = πy−1

c)

σz2 σz σz2 πx2 = πy2

d)

σz2 σz πx2 = πy2 σz2 πx−1

59.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là:

a)

σz2 σz σz2 πx2 = πy2 πx−2 σz2

b)

σz2 σz2 σz2 = πy2 σz2 πy−2

c)

σz2 σz σz2 πx2 = πy2 = πx2

d)

σz2 σz πx2 = πy2 σz2 πx−1 = πy−1

60.

Cho biết O có Z = 8, C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là:

a)

σz2 σz2 σz2 πx2

b)

σz2 σz σz2 πx2 πy2

c)

σz2 σz πx2 = πy2 σz2 πx−1

d)

σz2 σz πx2 = πy2 σz2

61.

Theo phương pháp MO, cấu hình electron của phân tử NO là gì? Biết O: Z = 8, N: Z = 7.

a)

σ2s2 σ*2s2 π2p3 = πx2 πy1

b)

σ2s2 σ*2s2 π2p1 = πx1 πy0

c)

σ2s2 σ*2s2 π2p4 = πx2 πy2

d)

σ2s2 σ*2s2 π2p2 = πx1 πy1

62.

Trong phân tử nước H2O, trạng thái lai hóa của nguyên tử O là gì? Cho biết O có Z = 8.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp

63.

Trong phân tử CO2, trạng thái lai hóa của nguyên tử C là gì? Biết C có Z = 6, O có Z = 8.

a)

sp3

b)

sp2

c)

Không xác định được

d)

sp

64.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, cặp nào hoàn toàn không tan lẫn?

a)

Rượu etylic và nước

b)

Axit axetic và nước

c)

Axit clohydric và nước

d)

Benzen và nước

65.

Trong các hỗn hợp sau, cặp nào tan lẫn hoàn toàn? Sử dụng hiểu biết về lực tương tác và độ âm điện.

a)

Octan và nước

b)

Rượu etylic và nước

c)

Benzen và nước

d)

Heptan và nước

66.

Trong công thức chỉ số liên kết N = 1/2 (n − n*), ký hiệu n* có ý nghĩa gì?

a)

Tổng số electron trong phân tử

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Số electron chiếm các MO liên kết

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

67.

Theo phương pháp MO, khi phân tử F2 mất đi 1 electron, độ bền liên kết thay đổi thế nào?

a)

Độ bền giảm

b)

Độ bền không đổi

c)

Độ bền tăng

d)

Không so sánh được

68.

Khi phân tử F2 mất đi 1 electron, chiều dài liên kết thay đổi ra sao theo MO?

a)

Chiều dài liên kết tăng

b)

Chiều dài liên kết không đổi

c)

Chiều dài liên kết giảm

d)

Không so sánh được

69.

Theo MO, khi phân tử F2 nhận thêm 1 electron, tính từ của phân tử thay đổi thế nào?

a)

Từ nghịch chuyển thành thuận từ

b)

Từ tính không đổi

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Từ thuận chuyển thành nghịch từ

70.

Theo MO, khi phân tử NO nhận thêm 2 electron, tính từ thay đổi ra sao?

a)

Từ thuận chuyển thành nghịch từ

b)

Từ tính không đổi

c)

Từ nghịch chuyển thành thuận từ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

71.

Theo phương pháp MO, sắp xếp chiều dài liên kết tăng dần cho N2, N2+, N2− là?

a)

N2 < N2+ = N2−

b)

N2+ < N2 < N2−

c)

N2− < N2 < N2+

d)

N2+ = N2 < N2−

72.

Theo phương pháp MO, sắp xếp độ bền liên kết tăng dần cho N2, N2+, N2− là?

a)

N2 < N2+ < N2−

b)

N2 < N2− < N2+

c)

N2− < N2 < N2+

d)

N2+ < N2 < N2−

73.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2− như sau:

a)

O2 < O2+ = O2−

b)

O2+ < O2 < O2−

c)

O2+ = O2− < O2

d)

O2− < O2 < O2+

74.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2− như sau:

a)

O2+ < O2 < O2−

b)

O2− < O2 < O2+

c)

O2+ = O2− < O2

d)

O2 < O2+ = O2−

75.

Theo phương pháp MO, phân tử nào sau đây thuận từ:

a)

C2

b)

F2

c)

N2

d)

O2

76.

Hệ kín là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Cho phản ứng: aA + bB = cC + dD với a,b,c,d là các hệ số phản ứng, A,B,C,D là các chất hóa học. ΔH°T, ΔH°298 và ΔCp° lần lượt là hiệu ứng nhiệt ở nhiệt độ T, 298 °C và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchhoff?

a)

ΔH°298 = ΔH°T + ∫298T ΔCp° dT

b)

ΔH°T = ΔH°298 + ∫298T ΔCp° dT

c)

ΔH°T = ΔH°298 − ∫298T ΔCp° dτ

d)

ΔH°T = ΔH°298 − ∫298T ΔCp° dT

78.

Hệ cô lập là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Quá trình đẳng nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

b)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

d)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

80.

Quá trình đẳng tích là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

81.

Quá trình đẳng áp là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

d)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

82.

Quá trình đoạn nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

c)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

d)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

83.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào?

a)

Trạng thái đầu

b)

Áp suất và nhiệt độ

c)

Trạng thái cuối

d)

Trạng thái đầu và trạng thái cuối

84.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào?

a)

Đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng

b)

Trạng thái đầu

c)

Áp suất và nhiệt độ

d)

Trạng thái cuối

85.

Phản ứng A + B = C + D là phản ứng tỏa nhiệt nếu

a)

ΔG°298, pV < 0

b)

ΔG°298, pV > 0

c)

ΔH°298, pV < 0

d)

ΔH°298, pV > 0

86.

Trong phân tử O2, tính chất từ nào đúng theo mô hình MO?

a)

Thuận từ do có electron độc thân

b)

Nghịch từ do tất cả electron ghép đôi

c)

Phi từ do không có quỹ đạo p

d)

Từ tính thay đổi theo nhiệt độ mạnh

87.

Phản ứng A + B → C + D là phản ứng thu nhiệt nếu điều kiện nào đúng?

a)

ΔG°298, p < 0

b)

ΔH°298, p < 0

c)

ΔG°298, p > 0

d)

ΔH°298, p = 0

88.

Cho phản ứng: 2H2O(l) → 2H2(g) + O2(g). Biết ΔHf°298 (kJ/mol): H2O(l) = −241,83; H2(g) = 0; O2(g) = 0. Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng.

a)

−261,83 kJ

b)

−141,83 kJ

c)

−241,83 kJ

d)

483,66 kJ

89.

Cho phản ứng: 2H2O(l) → 2H2(g) + O2(g). Biết Cp° (J/mol·K): H2O(l) = 33,58; H2(g) = 28,84; O2(g) = 29,36. Tính ΔCp° của phản ứng.

a)

33,58 J/K

b)

29,88 J/K

c)

19,88 J/K

d)

29,36 J/K

90.

Sinh nhiệt chuẩn của CH4 là nhiệt của phản ứng nào?

a)

Cgr + 2H2(g) → CH4(k)

b)

Cgr + O2(g) → CO2(g)

c)

CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)

d)

Cgr + 3H2(g) → C2H6(g)

91.

Thiêu nhiệt (nhiệt cháy) của CH4 là nhiệt của phản ứng nào?

a)

Cgr + 3H2(g) → C2H6(g)

b)

Cgr + O2(g) → CO2(g)

c)

CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)

d)

Cgr + 2H2(g) → CH4(g)

92.

Thiêu nhiệt (nhiệt cháy) của CH3COCH3 là nhiệt của phản ứng nào?

a)

CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)

b)

Cgr + 2H2(g) → CH4(g)

c)

CH3COCH3(l) + 4O2(g) → 3CO2(g) + 3H2O(l)

d)

Cgr + O2(g) → CO2(g)

93.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Biết ΔHf°298 (kJ/mol): N2 = 0; H2 = 0; NH3 = −45,98. Tính ΔH°298 của phản ứng.

a)

−91,96 kJ

b)

91,96 kJ

c)

−45,98 kJ

d)

45,98 kJ

94.

Cho phản ứng: NH3(g) → 1/2N2(g) + 3/2H2(g). Biết ΔHf°298 (kJ/mol): N2 = 0; H2 = 0; NH3 = −45,98. Tính ΔH°298 của phản ứng.

a)

−91,96 kJ

b)

91,96 kJ

c)

−45,98 kJ

d)

45,98 kJ

95.

Hiệu ứng nhiệt đẳng áp được ký hiệu là gì?

a)

ΔU

b)

qv

c)

ΔH

d)

ΔG

96.

Phản ứng nào sau đây là ngoại nhiệt ở điều kiện chuẩn?

a)

ΔH° < 0

b)

ΔH° > 0

c)

ΔG° > 0

d)

Cp° tăng

97.

Chọn phát biểu đúng về quy luật Hess khi tính ΔH° phản ứng.

a)

ΔH° phụ thuộc áp suất cực cao

b)

ΔH° phụ thuộc đường đi

c)

ΔH° phụ thuộc trạng thái đầu cuối

d)

ΔH° phụ thuộc thời gian phản ứng

98.

Khi nhiệt dung mol Cp° của sản phẩm lớn hơn của chất phản ứng, điều gì thường xảy ra với ΔCp° phản ứng?

a)

ΔCp° dương

b)

ΔCp° âm

c)

ΔCp° bằng 0

d)

ΔCp° không xác định